← ← Từ vựng A–Z

affair

US /əˈfɛr/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

vụ việc, công việc

Ví dụ

The minister discussed the affairs of the nation with the committee.

Bộ trưởng đã thảo luận các công việc của quốc gia với ủy ban.

Từ đồng nghĩa

  • mattervấn đề, việc
  • businesscông việc kinh doanh/riêng
  • eventsự kiện, biến cố

Collocations

  • Dễ family affair
    công việc nội bộ của gia đình
  • Trung handle financial affairs
    xử lý các công việc tài chính thường nhật
  • Khó corporate affairs department director
    giám đốc bộ phận phụ trách đối ngoại doanh nghiệp
  • Cực khó deplorable state of affairs
    tình trạng sự việc tồi tệ đáng báo động
Báo lỗi