← ← Từ vựng A–Z

advisable

US /ədˈvaɪzəbəl/

adjective Nâng cao · C1 Kinh doanh chung

Nghĩa

nên làm, đáng khuyên

Ví dụ

It is advisable to book your tickets early during the holiday season.

Nên đặt vé sớm trong mùa lễ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
Động từVerb
Tính từAdj
advisable gốc advisory
Trạng từAdv
advisedly

Từ đồng nghĩa

  • recommendedđược khuyến nghị nên làm
  • prudentkhôn ngoan, cẩn trọng
  • sensiblehợp lý, biết điều

Collocations

  • Dễ highly advisable
    rất nên thực hiện theo
  • Trung it is advisable to book reservations early
    quý khách rất nên đặt chỗ trước từ sớm
  • Khó deem it advisable to postpone
    nhận thấy việc tạm hoãn là điều vô cùng xác đáng
  • Cực khó the only prudent and advisable course
    đường lối hành động thận trọng và đúng đắn duy nhất
Báo lỗi