advantage
US /ædˈvæntɪdʒ/
noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung Giới từ & trạng từ (Part 5, 6)
Nghĩa
lợi thế, ưu điểm
Ví dụ
Speaking two languages is a big advantage in international sales.
Nói được hai ngôn ngữ là một lợi thế lớn trong bán hàng quốc tế.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
advantage gốc
advantageousness
Động từVerb
advantage gốc
Tính từAdj
advantageous
Trạng từAdv
advantageously
Từ đồng nghĩa
- benefitlợi ích, điểm tốt
- edgelợi thế vượt trội
- assetvốn quý, thế mạnh
Collocations
- Dễ have an advantagenắm giữ một lợi thế
- Trung gain a competitive advantagegiành được lợi thế cạnh tranh trên thương trường
- Khó exploit comparative advantagekhai thác triệt để lợi thế so sánh trong sản xuất
- Cực khó turn adversity to strategic advantagechuyển hóa nghịch cảnh thành lợi thế mang tính chiến lược
- Dễ take advantage oftận dụng tối đa cơ hội