advancement
US /ədˈvænsmənt/
Nghĩa
sự thăng tiến, sự tiến bộ
Ví dụ
The company offers good opportunities for career advancement to hardworking employees.
Công ty mang lại nhiều cơ hội thăng tiến nghề nghiệp cho nhân viên chăm chỉ.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- promotionsự thăng chức, đề bạt
- progresssự tiến triển, tiến bộ
- growthsự tăng trưởng, phát triển
Collocations
- Dễ career advancementsự thăng tiến trong nghề nghiệp
- Trung avenues for career advancementnhững con đường rộng mở để phát triển sự nghiệp
- Khó technological advancement in automationbước tiến bộ công nghệ vượt bậc trong tự động hóa
- Cực khó contribute to the advancement of knowledgeđóng góp to lớn cho sự tiến bộ của tri thức nhân loại