← ← Từ vựng A–Z

advancement

US /ədˈvænsmənt/

noun Mục tiêu · B2 Nhân sự Giới từ & trạng từ (Part 5, 6)

Nghĩa

sự thăng tiến, sự tiến bộ

Ví dụ

The company offers good opportunities for career advancement to hardworking employees.

Công ty mang lại nhiều cơ hội thăng tiến nghề nghiệp cho nhân viên chăm chỉ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
advancement gốc advance advancer
Động từVerb
Tính từAdj
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • promotionsự thăng chức, đề bạt
  • progresssự tiến triển, tiến bộ
  • growthsự tăng trưởng, phát triển

Collocations

  • Dễ career advancement
    sự thăng tiến trong nghề nghiệp
  • Trung avenues for career advancement
    những con đường rộng mở để phát triển sự nghiệp
  • Khó technological advancement in automation
    bước tiến bộ công nghệ vượt bậc trong tự động hóa
  • Cực khó contribute to the advancement of knowledge
    đóng góp to lớn cho sự tiến bộ của tri thức nhân loại
Báo lỗi