administrative
US /ədˈmɪnəˌstreɪtɪv/
adjective Cốt lõi · B1 Văn phòng
Nghĩa
thuộc hành chính
Ví dụ
She works in the administrative department handling daily office tasks.
Cô ấy làm việc ở phòng hành chính, xử lý các công việc văn phòng hằng ngày.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
Động từVerb
administer
administrate
Tính từAdj
administrative gốc
administrable
Trạng từAdv
administratively
Từ đồng nghĩa
- managerialthuộc quản lý, điều hành
- clericalthuộc văn phòng, hành chính
- executivethuộc quyền điều hành
Collocations
- Dễ administrative assistantnhân viên trợ lý hành chính
- Trung handle administrative tasksxử lý các công việc mang tính hành chính
- Khó reduce administrative overhead costscắt giảm chi phí quản lý hành chính doanh nghiệp
- Cực khó navigate cumbersome administrative red tapevượt qua mê cung các thủ tục hành chính quan liêu rườm rà