← ← Từ vựng A–Z

administer

US /ədˈmɪnəstɚ/

verb Nâng cao · C1 Kinh doanh chung

Nghĩa

quản lý, điều hành, thực hiện

Ví dụ

The human resources office will administer the test to all new applicants.

Phòng nhân sự sẽ tổ chức bài kiểm tra cho mọi ứng viên mới.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
Động từVerb
administer gốc administrate
Tính từAdj
administrative administrable
Trạng từAdv
administratively

Từ đồng nghĩa

  • managequản lý, điều hành
  • directchỉ đạo, hướng dẫn
  • governcai trị, điều hành

Collocations

  • Dễ administer medicine
    cho bệnh nhân uống thuốc
  • Trung administer the scholarship fund
    quản lý và điều hành quỹ học bổng
  • Khó administer employee benefits programs
    quản lý các chương trình phúc lợi cho người lao động
  • Cực khó administer justice with strict impartiality
    thực thi công lý với sự chí công vô tư tuyệt đối
Báo lỗi