adapter
US /əˈdæptɚ/
Nghĩa
bộ chuyển đổi (phích cắm, thiết bị)
Ví dụ
You will need a travel adapter to charge your laptop abroad.
Bạn sẽ cần một bộ chuyển đổi du lịch để sạc máy tính xách tay ở nước ngoài.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- converterbộ đổi nguồn, chuyển đổi
- connectorđầu nối chuyển đổi
Collocations
- Dễ travel adapter plugphích cắm chuyển đổi khi đi du lịch
- Trung power adapter for laptopsbộ sạc nguồn cho máy tính xách tay
- Khó wireless network adapter setupthiết lập cấu hình bộ chuyển đổi mạng không dây
- Cực khó universal adapter standardtiêu chuẩn giao tiếp bộ điều hợp đa năng toàn cầu