← ← Từ vựng A–Z

ad

US /æd/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

quảng cáo

Ví dụ

The company placed an ad in the local newspaper for a new cook.

Công ty đã đăng một quảng cáo trên báo địa phương để tuyển một đầu bếp mới.

Từ đồng nghĩa

  • advertisementmục quảng cáo
  • commercialquảng cáo truyền hình/đài

Collocations

  • Dễ look at an ad
    xem một mẩu tin quảng cáo
  • Trung place an ad in the local paper
    đăng quảng cáo trên tờ báo địa phương
  • Khó online ad revenue optimization
    tối ưu hóa nguồn doanh thu từ quảng cáo trực tuyến
  • Cực khó misleading ad litigation
    vụ kiện tụng liên quan đến quảng cáo gây hiểu lầm
Báo lỗi