actual
US /ˈæktʃəwəl/
adjective Cốt lõi · B1 Tài chính & ngân sách
Nghĩa
thực tế, có thật
Ví dụ
The actual cost of the project was lower than we expected.
Chi phí thực tế của dự án thấp hơn chúng tôi dự kiến.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- realthực tế, có thật
- genuinethật, chính xác
- authenticđích thực, xác thực
Collocations
- Dễ actual pricemức giá thực tế phải trả
- Trung actual expenditure versus forecastchi phí thực tế so với số liệu dự toán
- Khó actual market value of sharesgiá trị thị trường thực tế của các cổ phiếu
- Cực khó discrepancy between actual and perceived riskkhoảng cách khác biệt giữa rủi ro thực tế và rủi ro cảm nhận