actress
US /ˈæktrəs/
Nghĩa
nữ diễn viên
Ví dụ
The actress thanked the director and the crew during her speech.
Nữ diễn viên cảm ơn đạo diễn và đoàn làm phim trong bài phát biểu của mình.
Từ đồng nghĩa
- performernữ diễn viên, người biểu diễn
Collocations
- Dễ talented young actressnữ diễn viên trẻ đầy triển vọng
- Trung lead actress in the playnữ diễn viên chính trong vở kịch
- Khó award-winning Hollywood actressnữ diễn viên từng đoạt nhiều giải thưởng điện ảnh
- Cực khó consummate dramatic actressnữ diễn viên kịch nghệ với kỹ năng diễn xuất bậc thầy