activity
US /ækˈtɪvəti/
Nghĩa
hoạt động
Ví dụ
The club organizes outdoor activities for its members every weekend.
Câu lạc bộ tổ chức các hoạt động ngoài trời cho hội viên mỗi cuối tuần.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- actionhoạt động, hành động
- operationhoạt động vận hành
- eventsự kiện, hoạt động
Collocations
- Dễ outdoor activityhoạt động giải trí ngoài trời
- Trung daily business activityhoạt động kinh doanh hàng ngày
- Khó detect suspicious banking activityphát hiện những giao dịch ngân hàng đáng ngờ
- Cực khó a flurry of diplomatic activitychuỗi hoạt động ngoại giao dồn dập diễn ra