active
US /ˈæktɪv/
adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
tích cực, năng động
Ví dụ
She is an active member of the local business association.
Cô ấy là một thành viên tích cực của hiệp hội doanh nghiệp địa phương.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- energeticnăng động, dồi dào năng lượng
- dynamicnăng động, linh hoạt
- operatingđang hoạt động
Collocations
- Dễ active lifestylelối sống năng động hoạt bát
- Trung active participant in meetingsngười tham gia tích cực trong các cuộc họp
- Khó active member of the associationhội viên hoạt động tích cực trong hiệp hội
- Cực khó active market manipulation probecuộc điều tra ráo riết về hành vi thao túng thị trường