act
US /ækt/
verb, noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
hành động; đạo luật
Ví dụ
We must act quickly to fix the problem with the website.
Chúng ta phải hành động nhanh để khắc phục sự cố với trang web.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- behavecư xử, hành động
- performdiễn xuất, thể hiện
- actionhành động, việc làm
Collocations
- Dễ act quicklyhành động thật nhanh chóng
- Trung act as the company spokespersonđóng vai trò là người phát ngôn của công ty
- Khó act in good faithhành động trên tinh thần thiện chí trung thực
- Cực khó get your act togetherchấn chỉnh lại tác phong làm việc cho nghiêm túc