across
US /əˈkrɔs/
preposition Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
qua, băng qua; khắp
Ví dụ
The bank has branches across the country and in several cities abroad.
Ngân hàng có chi nhánh trên khắp cả nước và ở một số thành phố nước ngoài.
Collocations
- Dễ walk across the roadđi bộ băng qua đường
- Trung branches across the citycác chi nhánh rải rác khắp thành phố
- Khó collaborate across departmentshợp tác liên phòng ban hiệu quả
- Cực khó cut across demographic boundariesvượt qua mọi ranh giới nhân khẩu học