← ← Từ vựng A–Z

acquisition

US /ˌækwəˈzɪʃən/

noun Mục tiêu · B2 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

sự mua lại, thâu tóm; sự đạt được

Ví dụ

The acquisition of the smaller firm was completed last month.

Việc mua lại công ty nhỏ hơn đã hoàn tất vào tháng trước.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
acquisition gốc acquirer acquiring
Động từVerb
Tính từAdj
acquirable acquisitive
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • purchasethương vụ mua lại
  • procurementsự mua sắm, thu mua
  • takeoversự tiếp quản, thâu tóm

Collocations

  • Dễ recent acquisition
    món đồ vừa mới mua
  • Trung mergers and acquisitions division
    bộ phận phụ trách mua bán và sáp nhập
  • Khó strategic asset acquisition
    hoạt động mua lại tài sản chiến lược
  • Cực khó second language acquisition theory
    lý thuyết về quá trình thụ đắc ngôn ngữ thứ hai
Báo lỗi