← ← Từ vựng A–Z

achieve

US /əˈtʃiv/

verb Nền tảng · A2 Phát triển doanh nghiệp Marketing & quảng cáo

Nghĩa

đạt được

Ví dụ

The sales team worked hard to achieve this year's target.

Đội kinh doanh đã làm việc chăm chỉ để đạt mục tiêu năm nay.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
achievement achiever achievability
Động từVerb
achieve gốc
Tính từAdj
achievable
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • attainđạt được mục tiêu
  • accomplishhoàn thành, đạt được
  • reachchạm tới, đạt tới

Collocations

  • Dễ achieve a goal
    đạt được một mục tiêu
  • Trung achieve quarterly sales targets
    đạt chỉ tiêu bán hàng theo quý
  • Khó achieve sustainable competitive advantage
    đạt được lợi thế cạnh tranh mang tính bền vững
  • Cực khó achieve consensus against all odds
    đạt được đồng thuận bất chấp muôn vàn nghịch cảnh
Báo lỗi