← ← Từ vựng A–Z

accustom

US /əˈkʌstəm/

verb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

làm cho quen (thường dùng 'be accustomed to')

Ví dụ

It takes time to accustom yourself to a new work schedule.

Cần thời gian để làm quen với lịch làm việc mới.

Từ đồng nghĩa

  • habituatelàm cho quen thuộc
  • adaptlàm cho thích nghi
  • acclimatelàm quen khí hậu, thích nghi

Collocations

  • Dễ accustom oneself to the cold
    làm cho bản thân quen với giá lạnh
  • Trung accustom the staff to new software
    giúp nhân viên làm quen với phần mềm mới
  • Khó become accustomed to corporate culture
    dần quen thuộc với văn hóa doanh nghiệp
  • Cực khó ill accustomed to scrutiny
    chưa quen với việc bị săm soi giám sát chặt chẽ
Báo lỗi