← ← Từ vựng A–Z

accumulate

US /əˈkjumjəˌleɪt/

verb Mục tiêu · B2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

tích lũy, tích tụ

Ví dụ

Customers accumulate points every time they shop at our online store.

Khách hàng tích lũy điểm mỗi lần mua sắm tại cửa hàng trực tuyến của chúng tôi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
accumulation
Động từVerb
accumulate gốc
Tính từAdj
accumulative
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • amasstích lũy, dồn lại
  • gatherthu thập, tích tụ
  • collectthu gom, góp nhặt

Collocations

  • Dễ accumulate dust
    tích tụ bụi bặm
  • Trung accumulate loyalty points
    tích lũy điểm khách hàng thân thiết
  • Khó accumulate substantial wealth
    tích lũy khối tài sản đáng kể
  • Cực khó accumulate massive capital reserves
    tích lũy nguồn dự trữ vốn quy mô lớn
Báo lỗi