← ← Từ vựng A–Z

accountant

US /əˈkaʊntənt/

noun Cốt lõi · B1 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

kế toán viên

Ví dụ

The accountant is preparing the annual tax report for the company.

Kế toán viên đang chuẩn bị báo cáo thuế hằng năm cho công ty.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
accountant gốc account accounting
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • bookkeeperngười ghi chép sổ sách
  • auditorkiểm toán viên

Collocations

  • Dễ hire an accountant
    thuê một kế toán viên
  • Trung certified public accountant
    kế toán viên công chứng được cấp phép
  • Khó forensic accountant investigation
    cuộc điều tra của chuyên viên kế toán pháp y
  • Cực khó consult a seasoned accountant
    tham vấn ý kiến một kế toán viên dày dạn kinh nghiệm
Báo lỗi