accord
US /əˈkɔrd/
noun, verb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
sự thỏa thuận; sự hòa hợp
Ví dụ
The two companies signed an accord on shared delivery services.
Hai công ty đã ký một thỏa thuận về dịch vụ giao hàng chung.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
accord gốc
accordance
Động từVerb
accord gốc
Tính từAdj
accordant
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- agreementsự thỏa thuận, hiệp định
- pacthiệp ước, giao ước
- treatyhiệp ước
Collocations
- Dễ of one's own accordtự nguyện làm việc gì
- Trung reach a peace accordđạt được hiệp định hòa bình
- Khó in accord with local lawsphù hợp với các luật lệ địa phương
- Cực khó strike an accord on tariff reductionsđạt được thỏa hiệp chung về việc cắt giảm thuế quan