← ← Từ vựng A–Z

accomplishment

US /əˈkɑmplɪʃmənt/

noun Cốt lõi · B1 Nhân sự

Nghĩa

thành tựu, thành tích

Ví dụ

Completing the project early was a great accomplishment for the team.

Hoàn thành dự án sớm là một thành tựu lớn của cả nhóm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
accomplishment gốc
Động từVerb
Tính từAdj
accomplishable
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • achievementthành tựu, thành tích
  • featchiến công, kỳ tích
  • attainmentsự đạt được, thành tựu

Collocations

  • Dễ great accomplishment
    thành tích xuất sắc
  • Trung career accomplishment
    thành tựu trong sự nghiệp
  • Khó sense of accomplishment
    cảm giác mãn nguyện về thành tựu đạt được
  • Cực khó crowning accomplishment of his life
    thành tựu rực rỡ nhất trong cuộc đời của ông
Báo lỗi