accomplish
US /əˈkɑmplɪʃ/
Nghĩa
hoàn thành, đạt được
Ví dụ
The team managed to accomplish all of its goals before the deadline.
Nhóm đã hoàn thành tất cả mục tiêu trước thời hạn.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- achieveđạt được, hoàn thành
- completehoàn thành
- fulfillhoàn thành, đáp ứng
Collocations
- Dễ accomplish a taskhoàn thành một nhiệm vụ
- Trung accomplish business goalsđạt được các mục tiêu kinh doanh
- Khó accomplish major milestoneschinh phục những cột mốc phát triển quan trọng
- Cực khó mission accomplished seamlesslynhiệm vụ được hoàn tất một cách trọn vẹn