accommodation
US /əˌkɑːməˈdeɪʃn/UK /əˌkɒməˈdeɪʃn/
Nghĩa
Chỗ ở, phòng nghỉ lưu trú (khách sạn, nhà nghỉ, căn hộ du lịch)
Trong tiếng Anh-Anh thường dùng không đếm được (accommodation), tiếng Anh-Mỹ có thể dùng số nhiều (accommodations).
Ví dụ
The conference package includes luxury hotel accommodation and daily breakfast buffet.
Gói hội nghị bao gồm chỗ ở khách sạn sang trọng và tiệc buffet bữa sáng hàng ngày.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
accommodation gốc
accommodator
Động từVerb
Tính từAdj
accommodative
accommodational
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- lodgingnơi ăn chốn ở
- housingnhà ở
- living quarterskhu cư xá
Collocations
- Dễ book accommodationđặt chỗ nghỉ ngơi lưu trú
- Trung hotel accommodationchỗ ở khách sạn tiện nghi
- Khó reasonable accommodation for workerssự điều chỉnh điều kiện làm việc hợp lý cho người lao động
- Cực khó reach an accommodation with competitorsđạt được thỏa thuận hòa hoãn với các đối thủ
Mẹo phát âm
Từ có 5 âm tiết, trọng âm chính rơi vào âm thứ tư /ˈdeɪ/, âm /ɑː/ dài ở âm tiết thứ hai.
Dễ nhầm lẫn
accommodate /əˈkɑːmədeɪt/
Accommodate là động từ chứa được, đáp ứng; accommodation là danh từ chỗ ở lưu trú.
Hotel accommodation = chỗ nghỉ khách sạn; reasonable accommodation trong luật lao động = việc điều chỉnh điều kiện làm việc hợp lý cho người khuyết tật.