acceptance
US /ækˈsɛptəns/
Nghĩa
sự chấp nhận, sự đồng ý
Ví dụ
Please confirm your acceptance of the job offer by the end of this week.
Vui lòng xác nhận chấp nhận lời mời làm việc trước cuối tuần này.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- approvalsự chấp thuận, phê duyệt
- agreementsự đồng ý, thỏa thuận
- consentsự ưng thuận
Collocations
- Dễ letter of acceptancethư báo trúng tuyển
- Trung formal acceptance of termschính thức chấp thuận các điều khoản
- Khó gain widespread acceptanceđược công nhận và chấp nhận rộng rãi
- Cực khó conditional acceptance agreementthỏa thuận chấp thuận có kèm điều kiện