← ← Từ vựng A–Z

acceptable

US /ækˈsɛptəbəl/

adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

chấp nhận được

Ví dụ

The quality of this product is not acceptable to our customers.

Chất lượng của sản phẩm này không thể chấp nhận được đối với khách hàng của chúng tôi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
acceptability acceptableness
Động từVerb
Tính từAdj
acceptable gốc
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • satisfactorythỏa đáng, đạt yêu cầu
  • reasonablehợp lý, chấp nhận được
  • tolerablecó thể chấp nhận

Collocations

  • Dễ acceptable behavior
    hành vi chấp nhận được
  • Trung commercially acceptable standard
    tiêu chuẩn chấp nhận được về thương mại
  • Khó mutually acceptable solution
    giải pháp đôi bên cùng chấp thuận
  • Cực khó barely acceptable performance
    kết quả làm việc chỉ vừa suýt soát đạt yêu cầu
Báo lỗi