abuse
US /əˈbjus/
noun, verb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
sự lạm dụng, ngược đãi
Ví dụ
The company has a strict policy against the abuse of company equipment.
Công ty có chính sách nghiêm ngặt chống lại việc lạm dụng thiết bị của công ty.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
abuse gốc
abuser
Động từVerb
abuse gốc
Tính từAdj
abusive
Trạng từAdv
abusively
Từ đồng nghĩa
- misusesự lạm dụng, dùng sai
- mistreatngược đãi, đối xử tệ
Collocations
- Dễ drug abuselạm dụng chất kích thích
- Trung abuse of authoritylạm dụng chức quyền
- Khó substance abuse policychính sách xử lý lạm dụng chất cấm
- Cực khó gross abuse of trustsự bội tín nghiêm trọng