absolute
US /ˈæbsəˌlut/
adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
tuyệt đối, hoàn toàn
Ví dụ
The safety of our customers is of absolute importance to us.
An toàn của khách hàng là điều tối quan trọng đối với chúng tôi.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- completehoàn toàn, tuyệt đối
- totaltoàn bộ, tuyệt đối
- unconditionalvô điều kiện
Collocations
- Dễ absolute truthsự thật tuyệt đối
- Trung absolute deadlinehạn chót tuyệt đối không thể dời
- Khó absolute majorityđa số phiếu tuyệt đối
- Cực khó absolute discretiontoàn quyền quyết định tuyệt đối