above
US /əˈbʌv/
preposition, adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
ở trên, phía trên
Ví dụ
The notice above the door lists the opening hours of the library.
Thông báo phía trên cửa liệt kê giờ mở cửa của thư viện.
Từ đồng nghĩa
- overở trên, phía trên
- higher thancao hơn
Collocations
- Dễ above the cloudsở phía trên những đám mây
- Trung as mentioned abovenhư đã đề cập ở trên
- Khó above average performancehiệu suất trên mức trung bình
- Cực khó above and beyond the call of dutyvượt xa cả yêu cầu trách nhiệm thông thường