← ← Từ vựng A–Z

about

US /əˈbaʊt/

preposition, adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

về (một chủ đề); khoảng, xấp xỉ

Ví dụ

Do you have any questions about the new vacation policy?

Bạn có câu hỏi nào về chính sách nghỉ phép mới không?

Từ đồng nghĩa

  • approximatelyxấp xỉ, khoảng chừng
  • roughlykhoảng chừng
  • aroundkhoảng, xấp xỉ

Collocations

  • Dễ talk about family
    nói về gia đình
  • Trung inquire about the job
    hỏi thăm về công việc
  • Khó bring about substantial change
    mang lại sự thay đổi đáng kể
  • Cực khó that is about the size of it
    đại ý sự tình là như vậy
Báo lỗi