← ← Từ vựng A–Z

aboard

US /əˈbɔrd/

adverb, preposition Mục tiêu · B2 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

trên tàu, xe, máy bay

Ví dụ

Welcome aboard flight 205; we will take off in about ten minutes.

Chào mừng quý khách trên chuyến bay 205; chúng tôi sẽ cất cánh sau khoảng mười phút.

Từ đồng nghĩa

  • on boardtrên tàu xe, máy bay

Collocations

  • Dễ welcome aboard
    chào mừng lên tàu xe hoặc máy bay
  • Trung all aboard the train
    tất cả hành khách lên tàu
  • Khó go aboard the vessel
    bước lên tàu thủy viễn dương
  • Cực khó welcome aboard the team
    chào mừng bạn gia nhập đội ngũ
Báo lỗi