← ← Từ vựng A–Z

ability

US /əˈbɪləˌti/

noun Nền tảng · A2 Nhân sự

Nghĩa

khả năng, năng lực

Ví dụ

The job requires the ability to work well under pressure.

Công việc đòi hỏi khả năng làm việc tốt dưới áp lực.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
ability gốc
Động từVerb
Tính từAdj
Trạng từAdv
ably

Từ đồng nghĩa

  • capabilitykhả năng, năng lực
  • capacitynăng lực, sức chứa
  • competencenăng lực chuyên môn

Collocations

  • Dễ natural ability
    khả năng bẩm sinh
  • Trung communication ability
    khả năng giao tiếp
  • Khó demonstrated ability
    năng lực đã được chứng minh
  • Cực khó to the best of my ability
    với hết khả năng của tôi
Báo lỗi