a
US /ə/
article Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
mạo từ không xác định, một (trước phụ âm)
Ví dụ
She bought a new printer and a box of paper yesterday.
Hôm qua cô ấy mua một máy in mới và một hộp giấy.
Collocations
- Dễ have a lookxem qua, nhìn một cái
- Trung make a reservationđặt chỗ trước
- Khó reach a consensusđạt được sự đồng thuận
- Cực khó play a pivotal roleđóng vai trò nòng cốt then chốt