← Từ vựng A–Z

Du lịch & lưu trú

Đi công tác, khách sạn, vé, hành trình, phương tiện đi lại.

accommodate/əˈkɑːmədeɪt/ verbMục tiêu Cung cấp chỗ ở, tiếp đón hoặc đáp ứng (sức chứa, nhu cầu của ai) accommodation/əˌkɑːməˈdeɪʃn/ nounCốt lõi Chỗ ở, phòng nghỉ lưu trú (khách sạn, nhà nghỉ, căn hộ du lịch) baggage/ˈbæɡɪdʒ/ nounCốt lõi Hành lý, va li túi xách mang theo của hành khách banquet/ˈbæŋkwɪt/ nounMục tiêu Bữa tiệc lớn, yến tiệc chiêu đãi trang trọng (tiệc tất niên, trao giải, mừng công) brochure/broʊˈʃʊr/ nounCốt lõi Tập tài liệu quảng cáo gấp nhiều trang (giới thiệu sản phẩm, tour du lịch) cancel/ˈkænsl/ verbCốt lõi Hủy bỏ (cuộc hẹn, chuyến bay, đơn đặt hàng) capacity/kəˈpæsəti/ nounMục tiêu Công suất hoạt động / Sức chứa (người, hàng hóa) cater/ˈkeɪtər/ verbMục tiêu Cung cấp dịch vụ nấu cỗ và đồ ăn thức uống cho các sự kiện complimentary/ˌkɑːmplɪˈmentri/ adjectiveMục tiêu Miễn phí, được tặng kèm như một dịch vụ ưu đãi concierge/koʊnˈsjerʒ/ nounNâng cao Nhân viên hỗ trợ thông tin đặc biệt tại khách sạn cao cấp (hỗ trợ đặt vé, gợi ý tour) confirm/kənˈfɜːrm/ verbCốt lõi Xác nhận (cuộc hẹn, đặt chỗ, thông tin) customs/ˈkʌstəmz/ nounCốt lõi Cơ quan hải quan; thủ tục kiểm tra hàng hóa xuất nhập cảnh tại sân bay hoặc cửa khẩu delay/dɪˈleɪ/ noun, verbCốt lõi Sự chậm trễ, hoãn lại / Làm chậm trễ deliver/dɪˈlɪvər/ verbCốt lõi Giao hàng, chuyển phát hàng hóa / Phát biểu bài nói expense/ɪkˈspens/ nounCốt lõi Chi phí, khoản tiền chi tiêu (công tác, vận hành) hospitality/ˌhɑːspɪˈtæləti/ nounMục tiêu Lòng hiếu khách, sự đón tiếp niềm nở; ngành dịch vụ nhà hàng - khách sạn - du lịch itinerary/aɪˈtɪnəreri/ nounMục tiêu Lịch trình chuyến đi, kế hoạch hành trình chi tiết occupancy/ˈɑːkjəpənsi/ nounMục tiêu Tỷ lệ lấp đầy phòng khách sạn hoặc mặt bằng tòa nhà; tình trạng sử dụng mặt bằng patron/ˈpeɪtrən/ nounMục tiêu Khách quen, người thường xuyên ghé thăm bảo tàng, nhà hàng, thư viện hoặc nhà hát reservation/ˌrezərˈveɪʃn/ nounCốt lõi Sự đặt trước chỗ ngồi, phòng khách sạn hoặc vé máy bay shipment/ˈʃɪpmənt/ nounCốt lõi Lô hàng vận chuyển, chuyến hàng được gửi đi shuttle/ˈʃʌtl/ noun, verbCốt lõi Tuyến xe buýt / tàu đưa đón cự ly ngắn chạy định kỳ giữa hai điểm; (v) đưa đón qua lại spacious/ˈspeɪʃəs/ adjectiveCốt lõi Rộng rãi, thoáng đãng, có nhiều diện tích không gian vacancy/ˈveɪkənsi/ nounCốt lõi Vị trí tuyển dụng còn trống / Phòng khách sạn còn trống vacate/ˈveɪkeɪt/ verbMục tiêu Bàn giao lại mặt bằng, dọn sạch đồ đạc rời đi khỏi phòng hoặc chức vụ venue/ˈvenjuː/ nounCốt lõi Địa điểm tổ chức sự kiện (hội nghị, triển lãm, hòa nhạc, tiệc cưới) aboard/əˈbɔrd/ adverb, prepositionMục tiêu trên tàu, xe, máy bay abroad/əˈbrɔd/ adverbCốt lõi ở nước ngoài, ra nước ngoài adventure/ædˈvɛntʃɚ/ nounMục tiêu cuộc phiêu lưu, chuyến mạo hiểm aircraft/ˈɛrˌkræft/ nounCốt lõi máy bay, phi cơ airfare/ˈɛrˌfɛr/ nounMục tiêu giá vé máy bay airline/ˈɛrˌlaɪn/ nounMục tiêu hãng hàng không airplane/ˈɛrˌpleɪn/ nounCốt lõi máy bay airport/ˈɛrˌpɔrt/ nounCốt lõi sân bay ancient/ˈeɪntʃənt/ adjectiveCốt lõi cổ xưa, cổ đại arrival/ɚˈaɪvəl/ nounMục tiêu sự đến; chuyến đến arrive/ɚˈaɪv/ verbNền tảng đến nơi assist/əˈsɪst/ verbMục tiêu giúp đỡ, hỗ trợ attendant/əˈtɛndənt/ nounCốt lõi nhân viên phục vụ, người trực attraction/əˈtrækʃən/ nounMục tiêu điểm thu hút, sự hấp dẫn backpack/ˈbækˌpæk/ nounNâng cao ba lô bag/bæɡ/ nounCốt lõi túi, cặp beach/bitʃ/ nounCốt lõi bãi biển bed/bɛd/ nounNền tảng cái giường boat/boʊt/ nounCốt lõi thuyền, tàu nhỏ border/ˈbɔrdɚ/ nounCốt lõi biên giới bridge/brɪdʒ/ nounCốt lõi cây cầu bus/bʌs/ nounNền tảng xe buýt cab/kæb/ nounCốt lõi xe taxi cabin/ˈkæbən/ nounCốt lõi khoang (máy bay, tàu); cabin cancellation/ˌkænsəˈleɪʃən/ nounCốt lõi sự hủy bỏ captain/ˈkæptən/ nounCốt lõi cơ trưởng, thuyền trưởng car/kɑr/ nounNền tảng xe hơi, ô tô castle/ˈkæsəl/ nounMục tiêu lâu đài catch/kætʃ/ verbNền tảng bắt, đón; kịp (xe) coast/koʊst/ nounCốt lõi bờ biển, duyên hải comfortable/ˈkʌmfɚtəbəl/ adjectiveCốt lõi thoải mái, dễ chịu comfortably/ˈkʌmfɚtəbli/ adverbNâng cao một cách thoải mái, dễ chịu commuter/kəˈmjutɚ/ nounCốt lõi người đi làm bằng phương tiện hằng ngày compartment/kəmˈpɑrtmənt/ nounMục tiêu ngăn, khoang confirmation/ˌkɑnfɚˈmeɪʃən/ nounCốt lõi sự xác nhận congestion/kənˈdʒɛstʃən/ nounNâng cao sự tắc nghẽn, kẹt xe continental/ˌkɑntəˈnɛntəl/ adjectiveNâng cao thuộc lục địa, kiểu châu Âu countryside/ˈkʌntriˌsaɪd/ nounNâng cao vùng nông thôn, miền quê cross/krɔs/ verbNền tảng băng qua, đi qua cruise/kruz/ nounCốt lõi chuyến du ngoạn bằng tàu thủy declare/dɪˈklɛr/ verbCốt lõi khai báo, tuyên bố deluxe/dəˈlʌks/ adjectiveNâng cao cao cấp, sang trọng depart/dɪˈpɑrt/ verbCốt lõi khởi hành, rời đi departure/dɪˈpɑrtʃɚ/ nounCốt lõi sự khởi hành, giờ khởi hành desert/ˈdɛzɚt/ nounMục tiêu sa mạc destination/ˌdɛstəˈneɪʃən/ nounCốt lõi điểm đến direct/dɚˈɛkt/ adjective, verbNền tảng trực tiếp; chỉ dẫn direction/dɚˈɛkʃən/ nounNền tảng phương hướng, chỉ dẫn distance/ˈdɪstəns/ nounCốt lõi khoảng cách drive/draɪv/ verb, nounNền tảng lái xe; thúc đẩy; chuyến đi xe driver/ˈdraɪvɚ/ nounCốt lõi tài xế, người lái xe east/ist/ noun, adjectiveCốt lõi phía đông, hướng đông embassy/ˈɛmbəsi/ nounMục tiêu đại sứ quán excursion/ɪkˈskɝʒən/ nounMục tiêu chuyến tham quan, chuyến đi chơi ngắn exotic/ɪɡˈzɑtɪk/ adjectiveNâng cao kỳ lạ, mang phong cách nước ngoài explore/ɪkˈsplɔr/ verbCốt lõi khám phá, tìm hiểu explorer/ɪkˈsplɔrɚ/ nounNâng cao nhà thám hiểm fare/fɛr/ nounCốt lõi giá vé (xe, tàu, máy bay) fasten/ˈfæsən/ verbMục tiêu thắt chặt, cài, buộc chặt ferry/ˈfɛri/ nounCốt lõi phà flight/flaɪt/ nounCốt lõi chuyến bay fly/flaɪ/ verbNền tảng bay, đi máy bay fog/fɑɡ/ nounNâng cao sương mù frequent/ˈfrikwənt/ adjectiveMục tiêu thường xuyên, hay xảy ra gate/ɡeɪt/ nounMục tiêu cổng; cửa lên máy bay getaway/ˈɡɛtəˌweɪ/ nounNâng cao kỳ nghỉ ngắn, chuyến đi trốn khỏi bộn bề grand/ɡrænd/ adjectiveMục tiêu hoành tráng, lớn lao guest/ɡɛst/ nounCốt lõi khách (mời, ở khách sạn) guide/ɡaɪd/ noun, verbCốt lõi hướng dẫn viên; hướng dẫn harbor/ˈhɑrbɚ/ nounMục tiêu bến cảng, cảng highway/ˈhaɪˌweɪ/ nounCốt lõi đường cao tốc historic/hɪˈstɔrɪk/ adjectiveMục tiêu có ý nghĩa lịch sử, mang tính lịch sử holiday/ˈhɑləˌdeɪ/ nounNền tảng kỳ nghỉ, ngày lễ hotel/hoʊˈtɛl/ nounNền tảng khách sạn housekeeper/ˈhaʊˌskipɚ/ nounCốt lõi nhân viên dọn phòng, quản gia hurricane/ˈhɝəˌkeɪn/ nounNâng cao bão lớn, cuồng phong icy/ˈaɪsi/ adjectiveMục tiêu đóng băng, phủ băng; lạnh buốt immigration/ˌɪməˈɡreɪʃən/ nounMục tiêu sự nhập cư; kiểm tra nhập cảnh intersection/ˌɪntɚˈsɛkʃən/ nounNâng cao ngã tư, giao lộ island/ˈaɪlənd/ nounCốt lõi hòn đảo jet/dʒɛt/ nounCốt lõi máy bay phản lực journey/ˈdʒɝni/ nounCốt lõi chuyến đi, hành trình kilometer/kəˈlɑmətɚ/ nounMục tiêu ki-lô-mét lake/leɪk/ nounCốt lõi hồ lane/leɪn/ nounCốt lõi làn đường laundry/ˈlɔndri/ nounMục tiêu quần áo giặt; dịch vụ giặt ủi lounge/laʊndʒ/ nounCốt lõi phòng chờ, phòng nghỉ luggage/ˈlʌɡədʒ/ nounCốt lõi hành lý luxury/ˈlʌɡʒɚi/ nounMục tiêu sự sang trọng, xa xỉ map/mæp/ nounCốt lõi bản đồ mile/maɪl/ nounNền tảng dặm (đơn vị đo khoảng cách) mileage/ˈmaɪlədʒ/ nounMục tiêu số dặm đã đi, quãng đường monument/ˈmɑnjumənt/ nounNâng cao tượng đài, công trình tưởng niệm motorcycle/ˈmoʊtɚˌsaɪkəl/ nounMục tiêu xe máy, mô tô

Hiển thị 120 / 202 từ (từ đã đối chiếu xếp trước). Xem và lọc toàn bộ trong từ điển →

Xem collocations chủ đề này →