Marketing & quảng cáo
Chiến dịch tiếp thị, thị phần, khách hàng mục tiêu, nhận diện và lòng trung thành thương hiệu.
awareness/əˈwernəs/
Nhận thức, mức độ hiểu biết hoặc nhận diện về một thương hiệu / vấn đề xã hội
campaign/kæmˈpeɪn/
Chiến dịch (quảng cáo, tiếp thị, nâng cao nhận thức)
achieve/əˈtʃiv/
đạt được
attract/əˈtrækt/
thu hút
audience/ˈɑdiəns/
khán giả, thính giả
base/beɪs/
cơ sở, nền tảng; đặt trụ sở
battle/ˈbætəl/
trận chiến, cuộc đấu tranh
flyer/ˈflaɪɚ/
tờ rơi
loyalty/ˈlɔɪəlti/
lòng trung thành
market/ˈmɑrkət/
thị trường; chợ
mouth/maʊθ/
miệng
offer/ˈɔfɚ/
đề nghị, cung cấp; lời đề nghị
promotional/prəˈmoʊʃənəl/
mang tính khuyến mãi, quảng bá
Hiển thị 13 / 13 từ (từ đã đối chiếu xếp trước). Xem và lọc toàn bộ trong từ điển →