← Từ vựng A–Z

Phát triển doanh nghiệp

Nghiên cứu, phát triển sản phẩm, chiến lược.

achieve/əˈtʃiv/ verbNền tảng đạt được acquire/əˈkwaɪɚ/ verbCốt lõi mua lại; đạt được acquisition/ˌækwəˈzɪʃən/ nounMục tiêu sự mua lại, thâu tóm; sự đạt được adopt/əˈdɑpt/ verbCốt lõi áp dụng, thông qua advisory/ædˈvaɪzɚi/ adjective, nounMục tiêu mang tính tư vấn; bản thông báo khuyến cáo aim/eɪm/ noun, verbNền tảng mục tiêu; nhắm tới anniversary/ˌænəˈvɝsɚi/ nounCốt lõi ngày kỷ niệm attain/əˈteɪn/ verbNâng cao đạt được, giành được board/bɔrd/ nounNền tảng hội đồng quản trị; tấm bảng branch/bræntʃ/ nounCốt lõi chi nhánh; cành cây broaden/ˈbrɔdən/ verbNâng cao mở rộng, làm rộng ra chairman/ˈtʃɛrmən/ nounCốt lõi chủ tịch chairperson/ˈtʃɛrˌpɝsən/ nounNâng cao chủ tịch, người chủ trì cuộc họp challenge/ˈtʃæləndʒ/ noun, verbNền tảng thách thức charitable/ˈtʃærətəbəl/ adjectiveNâng cao từ thiện, nhân đức committee/kəˈmɪti/ nounCốt lõi ủy ban, hội đồng competition/ˌkɑmpəˈtɪʃən/ nounNền tảng sự cạnh tranh, cuộc thi core/kɔr/ noun, adjectiveCốt lõi lõi, cốt lõi, trọng tâm corporate/ˈkɔrpɚət/ adjectiveCốt lõi thuộc công ty, tập đoàn corporation/ˌkɔrpɚˈeɪʃən/ nounCốt lõi tập đoàn, công ty lớn council/ˈkaʊnsəl/ nounCốt lõi hội đồng creation/kriˈeɪʃən/ nounCốt lõi sự tạo ra, sự thành lập crisis/ˈkraɪsəs/ nounCốt lõi cuộc khủng hoảng culture/ˈkʌltʃɚ/ nounNền tảng văn hóa decision/dɪˈsɪʒən/ nounNền tảng quyết định develop/dɪˈvɛləp/ verbNền tảng phát triển; xây dựng development/dɪˈvɛləpmənt/ nounNền tảng sự phát triển; dự án phát triển division/dɪˈvɪʒən/ nounCốt lõi bộ phận, phòng; sự phân chia downsize/ˈdaʊnˌsaɪz/ verbNâng cao cắt giảm quy mô, tinh giản nhân sự elect/ɪˈlɛkt/ verbCốt lõi bầu chọn elevate/ˈɛləˌveɪt/ verbNâng cao nâng lên, nâng cao enroll/ɛnˈroʊl/ verbCốt lõi đăng ký tham gia, ghi danh entrepreneur/ˌɑntrəprəˈnɝ/ nounMục tiêu doanh nhân khởi nghiệp ethics/ˈɛθɪks/ nounNâng cao đạo đức, quy tắc ứng xử evolution/ˌɛvəˈluʃən/ nounMục tiêu sự tiến hóa, sự phát triển dần dần evolve/ɪˈvɑlv/ verbMục tiêu tiến triển, phát triển dần excellence/ˈɛksələns/ nounNâng cao sự xuất sắc, sự ưu tú expansion/ɪkˈspænʃən/ nounMục tiêu sự mở rộng formation/fɔrˈmeɪʃən/ nounMục tiêu sự hình thành, sự thành lập foster/ˈfɑstɚ/ verbNâng cao nuôi dưỡng, thúc đẩy found/faʊnd/ verbMục tiêu thành lập, sáng lập foundation/faʊnˈdeɪʃən/ nounMục tiêu nền tảng; quỹ (tổ chức) founder/ˈfaʊndɚ/ nounMục tiêu người sáng lập franchise/ˈfrænˌtʃaɪz/ nounCốt lõi nhượng quyền thương mại future/ˈfjutʃɚ/ noun, adjectiveNền tảng tương lai global/ˈɡloʊbəl/ adjectiveCốt lõi toàn cầu goal/ɡoʊl/ nounNền tảng mục tiêu grow/ɡroʊ/ verbNền tảng phát triển, tăng trưởng; trồng growth/ɡroʊθ/ nounNền tảng sự tăng trưởng headquarter/ˈhɛdˌkwɔrtɚ/ nounCốt lõi trụ sở chính (thường dùng dạng số nhiều) implementation/ˌɪmpləmɛnˈteɪʃən/ nounMục tiêu sự thực hiện, triển khai improve/ˌɪmˈpruv/ verbNền tảng cải thiện, nâng cao initiative/ˌɪˈnɪʃətɪv/ nounCốt lõi sáng kiến; tính chủ động innovation/ˌɪnəˈveɪʃən/ nounMục tiêu sự đổi mới, sáng kiến innovative/ˈɪnəˌveɪtɪv/ adjectiveCốt lõi đổi mới, sáng tạo institute/ˈɪnstəˌtut/ nounMục tiêu viện, học viện, cơ sở nghiên cứu instruct/ˌɪnˈstrʌkt/ verbCốt lõi hướng dẫn, chỉ thị instructor/ˌɪnˈstrʌktɚ/ nounCốt lõi giảng viên, người hướng dẫn joint/dʒɔɪnt/ adjective, nounCốt lõi chung, liên kết; khớp xương management/ˈmænədʒmənt/ nounNền tảng sự quản lý; ban quản lý merge/mɝdʒ/ verbMục tiêu sáp nhập, hợp nhất merger/ˈmɝdʒɚ/ nounCốt lõi sự sáp nhập (công ty) minister/ˈmɪnəstɚ/ nounCốt lõi bộ trưởng mission/ˈmɪʃən/ nounCốt lõi sứ mệnh, nhiệm vụ nomination/ˌnɑməˈneɪʃən/ nounNâng cao sự đề cử, sự ứng cử opportunity/ˌɑpɚˈtunəti/ nounNền tảng cơ hội organization/ˌɔrɡənəˈzeɪʃən/ nounNền tảng tổ chức organizational/ˌɔrɡənəˈzeɪʃənəl/ adjectiveNâng cao thuộc tổ chức partner/ˈpɑrtnɚ/ nounCốt lõi đối tác partnership/ˈpɑrtnɚˌʃɪp/ nounMục tiêu quan hệ đối tác, sự hợp tác president/ˈprɛzəˌdɛnt/ nounNền tảng chủ tịch, tổng thống prospect/ˈprɑspɛkt/ nounCốt lõi triển vọng, viễn cảnh pursue/pɚˈsu/ verbCốt lõi theo đuổi rapid/ˈræpəd/ adjectiveMục tiêu nhanh chóng regional/ˈridʒənəl/ adjectiveCốt lõi thuộc khu vực, vùng relocate/ˌriˈloʊkeɪt/ verbCốt lõi chuyển địa điểm, di dời relocation/ˌriˈloʊˈkeɪʃən/ nounNâng cao sự chuyển địa điểm, di dời resistance/rɪˈzɪstəns/ nounMục tiêu sự phản đối, sự kháng cự resolution/ˌrɛzəˈluʃən/ nounCốt lõi nghị quyết; sự giải quyết; độ phân giải resource/ˈrisɔrs/ nounNền tảng nguồn lực, tài nguyên retreat/riˈtrit/ noun, verbNâng cao kỳ nghỉ tập trung của nhóm; rút lui revolutionize/ˌrɛvəˈluʃəˌnaɪz/ verbNâng cao cách mạng hóa, thay đổi hoàn toàn scholarship/ˈskɑlɚˌʃɪp/ nounMục tiêu học bổng sector/ˈsɛktɚ/ nounCốt lõi lĩnh vực, khu vực kinh tế seminar/ˈsɛməˌnɑr/ nounCốt lõi hội thảo chuyên đề shareholder/ˈʃɛrˌhoʊldɚ/ nounMục tiêu cổ đông spokesperson/ˈspoʊkspɚsən/ nounMục tiêu người phát ngôn stake/steɪk/ nounMục tiêu cổ phần, phần lợi ích; cọc steady/ˈstɛdi/ adjectiveMục tiêu ổn định, đều đặn stockholder/ˈstɑkˌhoʊldɚ/ nounMục tiêu cổ đông strategic/strəˈtidʒɪk/ adjectiveNâng cao mang tính chiến lược strategy/ˈstrætədʒi/ nounNền tảng chiến lược structure/ˈstrʌktʃɚ/ nounNền tảng cấu trúc, cơ cấu success/səkˈsɛs/ nounNền tảng sự thành công survival/sɚˈvaɪvəl/ nounMục tiêu sự sống sót, sự tồn tại sustain/səˈsteɪn/ verbMục tiêu duy trì; chịu đựng tactic/ˈtæktɪk/ nounCốt lõi chiến thuật, biện pháp takeover/ˈteɪˌkoʊvɚ/ nounMục tiêu vụ mua lại, sự tiếp quản công ty target/ˈtɑrɡət/ nounNền tảng mục tiêu, chỉ tiêu trainer/ˈtreɪnɚ/ nounCốt lõi người huấn luyện, giảng viên đào tạo transform/trænsˈfɔrm/ verbMục tiêu biến đổi, chuyển đổi transition/trænˈzɪʃən/ nounMục tiêu sự chuyển đổi, giai đoạn chuyển tiếp unite/ˈjuˌnaɪt/ verbMục tiêu hợp nhất, đoàn kết venture/ˈvɛntʃɚ/ nounMục tiêu dự án kinh doanh mạo hiểm vision/ˈvɪʒən/ nounCốt lõi tầm nhìn; thị lực volunteer/ˌvɑlənˈtɪr/ noun, verbCốt lõi tình nguyện viên; tình nguyện vote/voʊt/ noun, verbNền tảng cuộc bỏ phiếu; bỏ phiếu workshop/ˈwɝkˌʃɑp/ nounCốt lõi buổi hội thảo thực hành, xưởng worldwide/ˈwɝlˈdwaɪd/ adjective, adverbCốt lõi trên toàn thế giới

Hiển thị 109 / 109 từ (từ đã đối chiếu xếp trước). Xem và lọc toàn bộ trong từ điển →

Xem collocations chủ đề này →