Du lịch & lưu trú
Đi công tác, khách sạn, vé, hành trình, phương tiện đi lại.
aboard /əˈbɔrd/
- welcome aboardDễ chào mừng lên tàu xe hoặc máy bay
- all aboard the trainTrung tất cả hành khách lên tàu
- go aboard the vesselKhó bước lên tàu thủy viễn dương
- welcome aboard the teamCực khó chào mừng bạn gia nhập đội ngũ
abroad /əˈbrɔd/
- travel abroadDễ đi du lịch nước ngoài
- study abroad programTrung chương trình du học nước ngoài
- expand operations abroadKhó mở rộng hoạt động kinh doanh ra nước ngoài
- rumors spread abroadCực khó tin đồn lan truyền khắp mọi nơi
accommodate /əˈkɑːmədeɪt/
- accommodate five guestsDễ cung cấp chỗ nghỉ cho năm vị khách
- accommodate special requestsTrung đáp ứng các yêu cầu đặc biệt của khách hàng
- accommodate rapid growthKhó thích ứng kịp thời với tốc độ tăng trưởng nhanh
- accommodate differing viewpointsCực khó dung hòa những quan điểm bất đồng sâu sắc
accommodation /əˌkɑːməˈdeɪʃn/
- book accommodationDễ đặt chỗ nghỉ ngơi lưu trú
- hotel accommodationTrung chỗ ở khách sạn tiện nghi
- reasonable accommodation for workersKhó sự điều chỉnh điều kiện làm việc hợp lý cho người lao động
- reach an accommodation with competitorsCực khó đạt được thỏa thuận hòa hoãn với các đối thủ
adventure /ædˈvɛntʃɚ/
- weekend adventureDễ chuyến phiêu lưu vào dịp cuối tuần
- embark on a travel adventureTrung bắt đầu chuyến đi trải nghiệm đầy thú vị
- keen sense of adventureKhó tinh thần đam mê khám phá và phiêu lưu mạo hiểm
- a perilous financial adventureCực khó một phi vụ phiêu lưu mạo hiểm về mặt tài chính
aircraft /ˈɛrˌkræft/
- board the aircraftDễ bước lên khoang hành khách máy bay
- commercial aircraft maintenanceTrung công tác bảo dưỡng kỹ thuật máy bay thương mại
- aircraft fleet modernization programKhó chương trình hiện đại hóa đội bay của hãng hàng không
- state-of-the-art aircraft avionicsCực khó hệ thống trang thiết bị điện tử hàng không tối tân bậc nhất
airfare /ˈɛrˌfɛr/
- cheap airfare dealsDễ các chương trình khuyến mãi vé máy bay giá rẻ
- reimburse reasonable airfare expensesTrung thanh toán hoàn trả các chi phí vé máy bay hợp lý
- airfare volatility during peak seasonsKhó sự biến động giá vé máy bay trong mùa du lịch cao điểm
- exorbitant international airfare surgesCực khó sự tăng vọt phi mã của giá vé máy bay quốc tế
airline /ˈɛrˌlaɪn/
- budget airline flightsDễ các chuyến bay của hãng hàng không giá rẻ
- major commercial airline allianceTrung liên minh hàng không thương mại quy mô lớn
- airline deregulation ramificationsKhó những hệ quả sâu rộng từ việc dỡ bỏ rào cản quản lý ngành hàng không
- flagship airline bankruptcy restructuringCực khó tái cấu trúc sau phá sản của hãng hàng không quốc gia
airplane /ˈɛrˌpleɪn/
- fly in an airplaneDễ đi lại bằng máy bay
- passenger airplane cabin crewTrung đoàn tiếp viên trên máy bay chở khách
- airplane assembly line efficiencyKhó hiệu suất hoạt động của dây chuyền lắp ráp máy bay
- airplane structural fatigue testingCực khó thử nghiệm mức độ mỏi kim loại kết cấu của thân máy bay
airport /ˈɛrˌpɔrt/
- airport shuttle busDễ xe buýt đưa đón sân bay miễn phí
- arrive at the airport on timeTrung có mặt ở sân bay đúng giờ quy định
- international airport security protocolKhó quy trình kiểm tra an ninh nghiêm ngặt tại sân bay quốc tế
- stranded in the airport transit concourseCực khó bị mắc kẹt lại phòng chờ quá cảnh sân bay do hoãn chuyến
ancient /ˈeɪntʃənt/
- ancient ruinsDễ các tàn tích cổ xưa
- ancient history courseTrung khóa học về lịch sử cổ đại
- preserve ancient cultural heritageKhó bảo tồn di sản văn hóa cổ xưa quý giá
- ancient customary maritime lawCực khó luật tập quán hàng hải cổ xưa truyền đời
arrival /ɚˈaɪvəl/
- arrival timeDễ thời gian chuyến bay hạ cánh
- welcome on arrival at the hotelTrung đón tiếp nồng hậu ngay khi khách đến khách sạn
- inspect goods upon arrival at portKhó kiểm tra phẩm chất hàng hóa ngay khi cập cảng
- herald the arrival of disruptive techCực khó báo hiệu sự xuất hiện của làn sóng công nghệ đột phá
arrive /ɚˈaɪv/
- arrive at schoolDễ đến trường học
- arrive on schedule for meetingsTrung đến đúng giờ đã lên lịch cho các cuộc họp
- arrive at a consensus after deliberationsKhó đạt được sự nhất trí sau những phiên thảo luận kéo dài
- arrive at an impasse during arbitrationCực khó rơi vào tình thế bế tắc hoàn toàn trong quá trình trọng tài
assist /əˈsɪst/
- assist customersDễ giúp đỡ và chỉ dẫn khách hàng
- assist the director with logisticsTrung hỗ trợ giám đốc lo liệu công tác hậu cần
- actively assist in regulatory investigationsKhó tích cực hỗ trợ hợp tác trong các cuộc thanh tra
- assist distressed institutions in crisisCực khó ra tay trợ lực cho các định chế tài chính gặp khó khăn trong khủng hoảng
attendant /əˈtɛndənt/
- flight attendantDễ tiếp viên hàng không
- parking lot attendantTrung nhân viên trực bãi đỗ xe
- attendant risks of expansionKhó những rủi ro đi kèm với quá trình mở rộng
- attendant perils overlooked by boardCực khó những hiểm họa đi kèm bị hội đồng xem nhẹ
attraction /əˈtrækʃən/
- tourist attractionDễ điểm tham quan du lịch hấp dẫn
- major attraction of the offerTrung điểm thu hút lớn nhất của lời mời làm việc
- mutual attraction of mergersKhó sức hút tương hỗ từ các thương vụ sáp nhập cộng hưởng
- fatal attraction of bubblesCực khó sức quyến rũ chết người của những bong bóng đầu cơ
backpack /ˈbækˌpæk/
- carry a backpackDễ đeo ba lô trên vai
- pack a laptop in the backpackTrung xếp máy tính xách tay cẩn thận vào trong ba lô
- waterproof backpack specificationsKhó thông số kỹ thuật của ba lô chống nước chịu lực
- minimalist backpack traveler lifestyleCực khó lối sống du lịch bụi mang ba lô theo phong cách tối giản
bag /bæɡ/
- plastic bagDễ túi đựng đồ bằng nhựa
- carry-on bag dimensionsTrung kích thước quy định của hành lý xách tay
- mixed bag of quarterly earningsKhó bức tranh lợi nhuận theo quý với những kết quả vui buồn lẫn lộn
- in the bag before final signatureCực khó nắm chắc chiến thắng trong tầm tay trước khi ký hợp đồng
baggage /ˈbæɡɪdʒ/
- check your baggageDễ ký gửi hành lý tại quầy thủ tục
- baggage claim carousel at airportTrung băng chuyền nhận lại hành lý tại sân bay
- emotional baggage hinders judgementKhó những gánh nặng tâm lý cản trở sự phán đoán khách quan
- excess baggage surcharges leviedCực khó các khoản phụ phí hành lý quá cước áp đặt lên chuyến bay
banquet /ˈbæŋkwɪt/
- banquet dinnerDễ bữa tiệc chiêu đãi lớn
- reserve banquet hall for the summitTrung đặt sảnh tiệc chiêu đãi lớn cho hội nghị thượng đỉnh
- official state banquet for dignitariesKhó tiệc chiêu đãi quốc yến chính thức dành cho các nguyên thủ
- sumptuous awards banquet concludedCực khó đại tiệc chiêu đãi trao giải thưởng xa hoa đã kết thúc mỹ mãn
beach /bitʃ/
- sandy beachDễ bãi biển phủ đầy cát vàng
- beachfront resort conference packageTrung gói tổ chức hội nghị tại khu nghỉ dưỡng ven biển
- beach erosion impact studiesKhó nghiên cứu tác động môi trường của hiện tượng xói lở bờ biển
- beached assets stranded by regulationCực khó các tài sản bị mắc cạn vô hiệu hóa do thay đổi quy chuẩn
bed /bɛd/
- go to bedDễ đi ngủ để nghỉ ngơi
- hospital bed occupancy ratesTrung tỷ lệ sử dụng giường bệnh tại các bệnh viện
- bed of commercial litigation settledKhó hàng loạt các vụ kiện tụng thương mại phức tạp đã được dàn xếp
- not a bed of roses by any stretchCực khó hoàn toàn không phải là một con đường trải đầy hoa hồng êm ái
boat /boʊt/
- ride a small boatDễ đi chèo một chiếc thuyền nhỏ
- boat tour ticket bookingTrung đặt mua vé tham quan du ngoạn bằng thuyền
- in the same boat facing cutsKhó cùng chung một thuyền, cùng đối mặt cảnh ngộ khó khăn
- rock the boat needlesslyCực khó gây xáo trộn tình hình, làm lung lay thế cân bằng ổn định
border /ˈbɔrdɚ/
- cross the country borderDễ bước qua ranh giới cửa khẩu biên giới quốc gia
- border control checkpointTrung trạm kiểm soát biên phòng xuất nhập cảnh
- cross-border commerce logisticsKhó hậu cần vận tải thương mại xuyên biên giới
- border on the absurdCực khó chạm ngưỡng phi lý đến mức lố bịch và nực cười
bridge /brɪdʒ/
- walk across the river bridgeDễ đi bộ băng qua cây cầu bắc qua sông
- bridge the digital divide gapTrung thu hẹp khoảng cách phân hóa về công nghệ số
- cross that bridge when we come to itKhó chuyện gì đến hãy đến, tới lúc đó rồi hẵng tính phương án lo liệu
- burn one's bridges irrevocablyCực khó đốt sạch cầu tự triệt tiêu đường lui, cắt đứt hoàn toàn quan hệ
brochure /broʊˈʃʊr/
- take a colorful brochureDễ cầm lấy cuốn tập gấp quảng cáo nhiều màu sắc
- distribute product marketing brochuresTrung phát tài liệu tờ gấp tiếp thị sản phẩm cho khách hàng
- glossy corporate services brochureKhó tập sách giới thiệu dịch vụ doanh nghiệp in trên giấy bóng bẩy
- design lavishly embellished brochuresCực khó thiết kế các ấn phẩm quảng bá trau chuốt cầu kỳ hoa mỹ
bus /bʌs/
- wait at the city bus stopDễ đứng đợi ở trạm dừng xe buýt nội thành
- check local bus schedule timetableTrung tra cứu bảng giờ chạy của các tuyến xe buýt địa phương
- charter an executive shuttle busKhó thuê bao trọn gói chuyến xe buýt đưa đón chuyên gia cấp cao
- throw a teammate under the busCực khó hãm hại thí chốt đùn đẩy đồng nghiệp gánh tội thay cho mình
cab /kæb/
- call a yellow cab street taxiDễ gọi một chiếc xe taxi vàng lưu thông trên đường
- reimburse late-night cab fare expensesTrung thanh toán bồi hoàn chi phí đi taxi ban đêm phục vụ công vụ
- adhere to licensed cab regulationsKhó tuân thủ các quy chế quản lý phương tiện taxi được cấp phép
- uphold the traditional cab rank ruleCực khó tuân thủ quy tắc truyền thống nhận bào chữa theo lượt không kén chọn
cabin /ˈkæbən/
- cozy wooden log cabinDễ căn nhà gỗ nhỏ ấm cúng nằm giữa thiên nhiên
- flight attendant cabin crew memberTrung thành viên thuộc đoàn tiếp viên khoang hành khách máy bay
- upgrade passenger to business cabinKhó nâng cấp vé hành khách lên khoang hạng thương gia tiện nghi
- suffer from acute cabin fever indoorsCực khó bị hội chứng phát cuồng bức bối vì bị giam cầm trong nhà quá lâu
cancel /ˈkænsl/
- cancel hotel room bookingDễ hủy bỏ lịch đặt phòng khách sạn
- cancel scheduled team meetingTrung hủy bỏ cuộc họp nhóm đã được lên lịch từ trước
- cancel out opposing trade effectsKhó triệt tiêu và bù trừ hoàn toàn các tác động thương mại đối nghịch
- cancel culture backlash onlineCực khó làn sóng phản ứng trừng phạt dữ dội xuất phát từ văn hóa tẩy chay mạng
cancellation /ˌkænsəˈleɪʃən/
- flight cancellation advisoryDễ thông báo khuyến cáo về việc hủy chuyến bay
- read booking cancellation policyTrung đọc kỹ điều khoản và chính sách bãi hủy lịch đặt hẹn
- incur a late cancellation penalty feeKhó bị áp mức phí phạt do báo hủy đơn vào thời điểm quá muộn
- invoke mutual contract cancellation clauseCực khó viện dẫn điều khoản đồng thuận hủy bỏ chấm dứt hợp đồng hiệu lực
capacity /kəˈpæsəti/
- auditorium seating capacity limitDễ giới hạn sức chứa số chỗ ngồi của khán phòng lớn
- factory running at maximum capacityTrung nhà xưởng đang vận hành hết mức công suất thiết kế tối đa
- legal capacity to enter into agreementsKhó năng lực hành vi pháp lý để xác lập và giao kết các văn bản hợp đồng
- tax mental capacity beyond enduranceCực khó vắt kiệt dung lượng chịu đựng của trí óc vượt quá sức chịu đựng
captain /ˈkæptən/
- ship captain on the bridgeDễ vị thuyền trưởng đứng chỉ huy trên buồng lái tàu thủy
- team captain motivates playersTrung đội trưởng thể thao động viên khích lệ tinh thần các đồng đội
- distinguished captain of heavy industryKhó nhà tài phiệt đại thụ đứng đầu ngành công nghiệp nặng đầy thế lực
- remain captain of one's own destinyCực khó giữ vững vị thế người làm chủ tuyệt đối vận mệnh của chính cuộc đời mình
car /kɑr/
- drive a rented compact carDễ lái một chiếc xe hơi cỡ nhỏ thuê đi lại
- apply for company car allowanceTrung nộp đơn xin hưởng phụ cấp sử dụng xe hơi công tác của công ty
- commercialize driverless car technologyKhó thương mại hóa công nghệ xe hơi tự hành không người lái
- turn out to be a car crash interviewCực khó hóa ra lại là một cuộc phỏng vấn thảm họa thất bại ê chề
castle /ˈkæsəl/
- ancient fairy tale stone castleDễ tòa lâu đài bằng đá cổ kính trong truyện cổ tích
- take a tour of historic royal castleTrung tham gia chuyến du quan lâu đài hoàng gia lịch sử
- an Englishman's home is his castle principleKhó nguyên tắc nhà của một người là pháo đài bất khả xâm phạm
- build castles in the air daydreamingCực khó mơ tưởng viển vông, tự xây lâu đài trên cát trong ảo mộng
catch /kætʃ/
- catch the morning commuter trainDễ bắt kịp chuyến tàu hỏa đi làm vào buổi sớm mai
- catch up on unread email backlogTrung xử lý giải quyết cho kịp đống email công việc tồn đọng chưa đọc
- catch the fraudster red-handed in the actKhó bắt quả tang kẻ lừa đảo ngay tại trận khi đang phạm pháp
- trapped in an agonizing catch-22 predicamentCực khó mắc kẹt trong tình thế tiến thoái lưỡng nan nghịch lý vô phương thoát
cater /ˈkeɪtər/
- cater for small family partiesDễ nhận nấu nướng phục vụ cho các bữa tiệc nhỏ ấm cúng của gia đình
- cater to VIP corporate clientsTrung cung cấp phục vụ đồ ăn chuyên nghiệp cho các khách hàng doanh nghiệp VIP
- cater to diverse demographic tastesKhó đáp ứng thị hiếu ẩm thực đa dạng của nhiều nhóm khách hàng khác nhau
- cater to the lowest common denominatorCực khó chiều theo thị hiếu tầm thường dễ dãi nhất của số đông quần chúng
coast /koʊst/
- walk along the sandy sea coastDễ đi dạo dọc theo bờ biển cát trắng mịn
- Pacific coast maritime shipping routeTrung tuyến vận tải đường biển dọc duyên hải Thái Bình Dương
- dynamic coastal economic zone developmentKhó sự phát triển các vùng kinh tế duyên hải ven biển năng động
- wait until the coast is clearCực khó chờ cho đến khi mọi nguy hiểm đã qua, đường sá thông thoáng an toàn
comfortable /ˈkʌmfɚtəbəl/
- wear soft comfortable leather walking shoesDễ đi đôi giày da dạo phố mềm mại và hết sức êm ái dễ chịu
- maintain a comfortable temperature in office workspacesTrung duy trì mức nhiệt độ thoải mái dễ chịu trong không gian văn phòng làm việc
- accumulate a comfortable retirement savings cushionKhó tích lũy được một khoản đệm tiền tiết kiệm dưỡng già dư dả an nhàn
- grew dangerously comfortable with chronic complacencyCực khó trở nên an phận một cách nguy hiểm trong vũng lầy tự mãn kéo dài
comfortably /ˈkʌmfɚtəbli/
- rest comfortably on the soft living sofaDễ nằm nghỉ ngơi thoải mái trên chiếc ghế sô pha mềm mại phòng khách
- comfortably handle routine administrative tasks each dayTrung xử lý các công việc hành chính thường nhật mỗi ngày một cách nhẹ nhàng
- comfortably surpass industry profitability benchmark targetsKhó vượt qua các chỉ tiêu chuẩn đối sánh lợi nhuận toàn ngành một cách dễ dàng
- comfortably ensconced in privileged ivory tower positionsCực khó yên vị an nhàn trong những vị thế tháp ngà đặc quyền đặc lợi cách biệt thực tế
commuter /kəˈmjutɚ/
- board the crowded morning commuter busDễ bước lên chuyến xe buýt đông đúc chở những người đi làm vào buổi sớm
- purchase discounted monthly suburban rail commuter passesTrung mua vé tháng giảm giá dành cho hành khách đi tàu hỏa từ vùng ngoại ô
- expand urban multimodal commuter transportation transit networksKhó mở rộng mạng lưới trung chuyển giao thông công cộng đa phương thức cho đô thị
- hundreds of stranded commuters voiced furious grievancesCực khó hàng trăm hành khách đi làm bị mắc kẹt đã giận dữ trút nỗi niềm bức xúc tột cùng
compartment /kəmˈpɑrtmənt/
- stow luggage in overhead passenger cabin compartmentDễ xếp gọn hành lý xách tay vào khoang chứa đồ phía trên khoang hành khách
- store car registration documents in glove compartmentTrung cất giữ giấy tờ đăng ký xe trong hộc chứa đồ nhỏ bên trong xe hơi
- watertight bulkhead compartment integrity of marine vesselKhó tính toàn vẹn kín nước của các khoang vách ngăn kỹ thuật trên tàu thủy
- strictly enforce intelligence compartmentation protocols across agenciesCực khó thực thi nghiêm ngặt quy chế ngăn khoang cô lập thông tin tình báo giữa các cơ quan
complimentary /ˌkɑːmplɪˈmentri/
- provide complimentary bottled mineral water in roomsDễ cung cấp nước khoáng đóng chai miễn phí trong phòng nghỉ của khách
- hotel offers complimentary morning airport shuttle serviceTrung khách sạn phục vụ dịch vụ xe đưa đón sân bay buổi sáng hoàn toàn miễn phí
- distribute complimentary promotional copies to literary criticsKhó phân phát các ấn bản sách tặng kèm miễn phí cho các nhà phê bình văn học
- receive an overwhelmingly complimentary appraisal from examinersCực khó nhận được bản đánh giá khen ngợi hết lời và nồng nhiệt từ hội đồng giám khảo
- complimentary serviceTrung dịch vụ miễn phí kèm theo
concierge /koʊnˈsjerʒ/
- ask front desk hotel concierge for city mapDễ xin bản đồ thành phố từ nhân viên hỗ trợ khách hàng tại quầy lễ tân
- hotel concierge books exclusive theater dinner reservationsTrung nhân viên hỗ trợ khách sạn cao cấp đặt chỗ ăn tối xem kịch độc quyền cho khách
- personalized luxury lifestyle corporate concierge servicesKhó các dịch vụ hỗ trợ phong cách sống thượng lưu cá nhân hóa dành cho giới doanh nhân
- discreet personal concierge entrusted with confidential mattersCực khó người quản gia thân tín kín tiếng được ủy thác những vấn đề cơ mật tuyệt đối
confirm /kənˈfɜːrm/
- confirm flight booking details via phone callDễ xác nhận lại chi tiết thông tin đặt vé máy bay qua một cuộc điện thoại
- confirm meeting attendance via return electronic mailTrung xác nhận việc tham dự cuộc họp thông qua thư điện tử phản hồi chính thức
- confirm judicial nomination following grueling confirmation hearingKhó chuẩn y việc bổ nhiệm chức danh tư pháp sau phiên điều trần thẩm tra căng thẳng
- confirm worst paranoid suspicions with chilling documentary accuracyCực khó xác nhận những nghi ngờ hoang tưởng tồi tệ nhất với độ chính xác lạnh người qua tài liệu
confirmation /ˌkɑnfɚˈmeɪʃən/
- receive instant order payment confirmation messageDễ nhận được tin nhắn xác nhận thanh toán đơn hàng thành công ngay tức khắc
- issue formal written hotel reservation booking confirmationTrung phát hành văn bản chính thức xác nhận việc đặt phòng khách sạn cho khách
- await definitive regulatory approval confirmation for mergerKhó chờ đợi văn bản xác nhận phê chuẩn chính thức thương vụ sáp nhập từ cơ quan chức năng
- confirmation bias systematically distorting scientific empirical researchCực khó thiên kiến xác nhận làm sai lệch có hệ thống các nghiên cứu khoa học thực nghiệm
congestion /kənˈdʒɛstʃən/
- relieve uncomfortable nasal sinus congestion naturallyDễ làm thông mũi giảm nghẹt xoang khó chịu một cách tự nhiên
- avoid peak rush hour urban highway traffic congestionTrung chủ động tránh tình trạng ùn tắc giao thông trên đường cao tốc đô thị vào giờ cao điểm
- institute dynamic urban cordon congestion pricing toll zonesKhó áp dụng các vành đai thu phí chống ùn tắc giao thông linh hoạt tại trung tâm đô thị
- alleviate chronic freight logistical congestion clogging global seaportsCực khó giải tỏa tình trạng ùn ứ hậu cần hàng hóa kinh niên làm nghẽn các cảng biển thế giới
continental /ˌkɑntəˈnɛntəl/
- continental breakfastDễ bữa sáng nhẹ kiểu Âu
- continental flightTrung chuyến bay nội địa lục địa
- continental shelfKhó thềm lục địa
- continental drift theoryCực khó thuyết trôi dạt lục địa
countryside /ˈkʌntriˌsaɪd/
- beautiful countrysideDễ vùng nông thôn tươi đẹp
- weekend trip to the countrysideTrung chuyến đi cuối tuần về miền quê
- idyllic rural countryside retreatKhó khu nghỉ dưỡng thôn dã thanh bình
- stark disparity between city and countrysideCực khó sự phân hóa sâu sắc giữa thành thị và nông thôn
cross /krɔs/
- cross the streetDễ băng qua đường phố
- cross the border safelyTrung qua biên giới một cách an toàn
- cross-examine a key witnessKhó thẩm vấn chéo một nhân chứng quan trọng
- cross that bridge when you come to itCực khó đến đâu hay đến đó, việc tới hẵng lo
cruise /kruz/
- luxury cruise shipDễ du thuyền nghỉ dưỡng sang trọng
- book a Caribbean cruiseTrung đặt chuyến du ngoạn biển vùng Caribe
- cruise line operational standardsKhó tiêu chuẩn vận hành của hãng tàu du lịch biển
- on cruise control towards victoryCực khó tiến băng băng tới thắng lợi một cách thảnh thơi
customs /ˈkʌstəmz/
- customs officerDễ nhân viên hải quan làm nhiệm vụ
- clear airport customsTrung thông quan qua cửa khẩu hải quan sân bay
- customs clearance delaysKhó sự ách tắc chậm trễ trong thủ tục thông quan
- evading customs duties through smugglingCực khó trốn tránh nghĩa vụ nộp thuế hải quan bằng buôn lậu
declare /dɪˈklɛr/
- declare goods at customsDễ khai báo hàng hóa tại quầy hải quan
- declare a state of emergencyTrung tuyên bố tình trạng khẩn cấp quốc gia
- declare an interim dividend to shareholdersKhó công bố chi trả cổ tức tạm ứng cho cổ đông
- declare bankruptcy under chapter elevenCực khó nộp đơn tuyên bố bảo hộ phá sản theo luật phá sản
delay /dɪˈleɪ/
- flight delay announcedDễ thông báo chuyến bay bị trễ giờ
- delay the meeting until next weekTrung hoãn cuộc họp sang tuần sau
- unavoidable production delay costsKhó chi phí phát sinh do chậm trễ sản xuất bất khả kháng
- act without further delay to save livesCực khó hành động ngay lập tức không chút chần chừ để cứu mạng người
deliver /dɪˈlɪvər/
- deliver a parcelDễ giao một bưu kiện hàng
- deliver a speech at the conferenceTrung phát biểu bài diễn văn tại hội nghị
- deliver tangible business resultsKhó mang lại các kết quả kinh doanh rõ ràng thực chất
- deliver on one's solemn pledgesCực khó thực hiện trọn vẹn những lời thề cam kết trang trọng
deluxe /dəˈlʌks/
- deluxe hotel roomDễ phòng khách sạn cao cấp sang trọng
- deluxe package upgrade optionsTrung các tùy chọn nâng cấp lên gói dịch vụ cao cấp
- deluxe edition with exclusive contentKhó ấn bản cao cấp đi kèm nội dung độc quyền
- cater to a discerning deluxe clienteleCực khó phục vụ tầng lớp khách hàng thượng lưu sành điệu
depart /dɪˈpɑrt/
- train departs at noonDễ chuyến tàu khởi hành lúc giữa trưa
- depart from schedule slightlyTrung sai lệch đôi chút so với lịch trình đã định
- depart from standard industry practicesKhó đi chệch khỏi các thông lệ quy chuẩn của ngành
- depart radically from traditional doctrineCực khó rẽ ngoặt đoạn tuyệt hoàn toàn khỏi học thuyết truyền thống
departure /dɪˈpɑrtʃɚ/
- departure gate numberDễ số cổng ra máy bay khởi hành
- on-time departure recordTrung thành tích khởi hành đúng giờ quy định
- sudden departure of the chief executiveKhó sự ra đi từ chức đột ngột của tổng giám đốc điều hành
- a radical departure from established orthodoxyCực khó một sự đoạn tuyệt bước ngoặt khỏi khuôn mẫu truyền thống
desert /ˈdɛzɚt/
- hot desert climateDễ khí hậu sa mạc nóng bỏng
- cross the Sahara desert safelyTrung băng qua sa mạc Sahara an toàn
- desert one's post during a crisisKhó đào ngũ bỏ rơi vị trí nhiệm vụ trong cơn khủng hoảng
- get one's just deserts in courtCực khó lãnh nhận hình phạt đích đáng cho những tội lỗi đã gây ra
destination /ˌdɛstəˈneɪʃən/
- popular holiday destinationDễ điểm đến nghỉ dưỡng được yêu thích
- reach your final destination safelyTrung đến được điểm đến cuối cùng an toàn
- premier tourist destination rankingKhó bảng xếp hạng điểm đến du lịch hàng đầu
- an exotic destination off beaten trackCực khó một điểm đến kỳ thú hoang sơ nằm ngoài lối mòn du lịch
direct /dɚˈɛkt/
- direct flight to ParisDễ chuyến bay thẳng bay thẳng tới Paris
- direct communication with customersTrung giao tiếp trao đổi trực tiếp với khách hàng
- direct foreign investment inflowsKhó dòng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài chảy vào
- in direct contravention of the charterCực khó vi phạm trái ngược trực tiếp với hiến chương
direction /dɚˈɛkʃən/
- ask for directionDễ hỏi thăm phương hướng đường đi
- strategic direction of the firmTrung định hướng chiến lược phát triển của doanh nghiệp
- under the direct supervision and directionKhó dưới sự giám sát và chỉ đạo trực tiếp
- move in the right direction despite setbacksCực khó chuyển biến đúng hướng bất chấp nhiều trở ngại
distance /ˈdɪstəns/
- long walking distanceDễ khoảng cách đi bộ khá xa
- within walking distance of the stationTrung nằm trong tầm khoảng cách đi bộ tới nhà ga
- maintain professional social distanceKhó duy trì khoảng cách giao tiếp nghề nghiệp đúng mực
- distance oneself from controversial statementsCực khó vội vã phân bua tạo khoảng cách với các phát ngôn gây tranh cãi
drive /draɪv/
- drive a car safelyDễ lái xe ô tô an toàn cẩn thận
- drive sales growth this quarterTrung thúc đẩy đà tăng trưởng doanh số bán hàng quý này
- strategic drive for operational efficiencyKhó chiến dịch mũi nhọn nâng cao hiệu quả vận hành
- drive a hard bargain in talksCực khó mặc cả vô cùng sắt đá không nhân nhượng trong đàm phán
driver /ˈdraɪvɚ/
- taxi driver in the cityDễ tài xế lái xe taxi trong thành phố
- key driver of economic prosperityTrung động lực nhân tố chính của sự thịnh vượng kinh tế
- underlying driver of revenue expansionKhó nhân tố thúc đẩy nền tảng của tăng trưởng doanh thu
- seat at the steering wheel as prime driverCực khó giữ vai trò hạt nhân đầu tàu lèo lái toàn bộ cục diện
east /ist/
- travel to the east coastDễ đi du lịch về miền bờ biển phía đông
- east wing of the headquarters buildingTrung khu nhà cánh phía đông của trụ sở chính
- Middle East trade corridor expansionKhó sự mở rộng hành lang thương mại khu vực Trung Đông
- East meets West in architectural fusionCực khó sự giao thoa Đông Tây trong phong cách kiến trúc hòa hợp
embassy /ˈɛmbəsi/
- visit the embassyDễ đến thăm trụ sở đại sứ quán
- contact the embassyTrung liên hệ với đại sứ quán để xin trợ giúp
- embassy staffKhó đội ngũ nhân viên đại sứ quán
- diplomatic immunity granted by embassyCực khó quyền miễn trừ ngoại giao do đại sứ quán cấp
excursion /ɪkˈskɝʒən/
- day excursionDễ chuyến tham quan dã ngoại đi về trong ngày
- company excursionTrung chuyến du lịch dã ngoại tập thể của toàn thể công ty
- guided excursion to heritage sitesKhó chuyến tham quan có hướng dẫn viên đến các di tích lịch sử
- brief excursion into peripheral marketsCực khó cuộc mạo hiểm ngắn hạn lấn sân sang các thị trường vùng biên
exotic /ɪɡˈzɑtɪk/
- exotic fruitDễ loại trái cây nhiệt đới lạ miệng thơm ngon
- exotic holiday destinationTrung điểm đến nghỉ dưỡng mới lạ đầy hấp dẫn
- trade exotic financial instrumentsKhó giao dịch các công cụ tài chính phái sinh phức tạp
- exotic derivative pricing modelCực khó mô hình định giá các sản phẩm phái sinh kỳ lạ cấu trúc cao
expense /ɪkˈspens/
- travel expenseDễ chi phí đi lại công tác xa nhà
- expense report formTrung mẫu phiếu báo cáo quyết toán chi phí công tác
- out of pocket expense reimbursementKhó hoàn trả các khoản chi phí do nhân viên tự bỏ tiền túi
- profit at the expense of integrityCực khó mưu cầu lợi nhuận bằng cách đánh đổi cả sự chính trực nghề nghiệp
explore /ɪkˈsplɔr/
- explore new placesDễ khám phá những địa điểm danh lam thắng cảnh mới
- explore business opportunitiesTrung tìm kiếm và khai phá những cơ hội kinh doanh mới
- explore strategic alternativesKhó thăm dò các phương án thay thế mang tính chiến lược dài hạn
- explore unchartered legal territoryCực khó thăm dò tiền lệ ở những vùng đất pháp lý chưa từng ai khai phá
explorer /ɪkˈsplɔrɚ/
- brave jungle explorerDễ nhà thám hiểm rừng rậm nhiệt đới dũng cảm
- web explorer interfaceTrung giao diện trình duyệt khám phá trang mạng internet
- early polar explorer expeditionKhó chuyến hải trình của nhà thám hiểm vùng cực thời kỳ đầu
- intrepid explorer venturing into unknownCực khó nhà thám hiểm quả cảm dấn thân vào những vùng đất hoàn toàn xa lạ
fare /fɛr/
- bus fareDễ tiền vé đi xe buýt công cộng trong thành phố
- train fare increaseTrung mức tăng giá vé tàu hỏa vận chuyển hành khách
- discounted air fare promotionKhó chương trình khuyến mãi giảm giá vé máy bay mùa du lịch
- how did the firm fare under auditCực khó công ty đã chống đỡ xoay xở ra sao trong cuộc kiểm toán gắt gao
fasten /ˈfæsən/
- fasten your seatbeltDễ cài thắt dây an toàn cẩn thận khi ngồi trên xe
- securely fasten the cargoTrung chằng buộc và cố định kiện hàng hóa an toàn chắc chắn
- fasten all loose componentsKhó siết chặt toàn bộ các linh kiện cơ khí bị lỏng lẻo
- fasten blame onto junior staffCực khó quy kết trách nhiệm và đổ lỗi bất công lên đầu nhân viên cấp dưới
ferry /ˈfɛri/
- ferry terminalDễ bến phà đón trả khách qua sông an toàn
- take commuter ferryTrung đi phà công cộng đi làm hằng ngày tránh tắc đường
- cargo ferry transportationKhó vận chuyển hàng hóa bằng tàu phà chuyên dụng đường biển
- ferry relief supplies across blockadeCực khó chuyển vận hàng hóa cứu trợ khẩn cấp vượt qua vành đai phong tỏa
flight /flaɪt/
- book a flightDễ đặt mua vé cho một chuyến bay khứ hồi
- direct flight connectionTrung chuyến bay thẳng nối chuyến không cần quá cảnh
- flight delay compensation policyKhó chính sách bồi thường thiệt hại do hoãn chuyến bay kéo dài
- capital flight precipitated by crisisCực khó hiện tượng tháo chạy ồ ạt của dòng vốn do khủng hoảng tài chính châm ngòi
fly /flaɪ/
- fly a kiteDễ thả diều trên bãi cỏ lộng gió chiều hè
- fly economy class on businessTrung đi máy bay hạng phổ thông trong các chuyến đi công tác xa
- fly in the face of logicKhó hoàn toàn đi ngược lại các quy luật logic thông thường
- fly under regulatory radar successfullyCực khó khéo léo lách qua vùng quét radar giám sát của cơ quan chức năng
fog /fɑɡ/
- thick fogDễ màn sương mù dày đặc bao phủ buổi sớm
- delayed by morning fogTrung chuyến bay bị hoãn giờ khởi hành do sương mù che khuất tầm nhìn
- lift fog of regulatory ambiguityKhó xua tan màn sương mờ mịt của những quy định pháp lý mơ hồ
- navigate fog of war in takeover battlesCực khó định hướng giữa màn sương nhiễu loạn thông tin trong cuộc chiến thâu tóm
frequent /ˈfrikwənt/
- frequent visits to grandparentsDễ những chuyến về thăm ông bà thường xuyên vào dịp cuối tuần
- frequent customer rewards cardTrung thẻ tích điểm ưu đãi dành cho khách hàng thân thiết thường lui tới
- frequent traveler insurance policyKhó hợp đồng bảo hiểm toàn diện cho người thường xuyên đi công tác nước ngoài
- frequent regulatory interventions destabilize marketsCực khó những can thiệp quy định quá thường xuyên làm mất ổn định thị trường
gate /ɡeɪt/
- departure gateDễ cửa ra máy bay khởi hành tại nhà ga sân bay
- security gate check at entranceTrung kiểm tra an ninh nghiêm ngặt tại cổng ra vào tòa nhà cơ quan
- gate receipts from exhibitionKhó tổng nguồn thu từ tiền bán vé vào cửa cuộc triển lãm
- act as a gate against capital outflowCực khó đóng vai trò như cánh cổng chốt chặn dòng vốn tháo chạy trái phép
getaway /ˈɡɛtəˌweɪ/
- weekend getaway tripDễ chuyến đi nghỉ dưỡng ngắn ngày đổi gió vào cuối tuần
- island getaway packageTrung gói kỳ nghỉ dưỡng trọn gói tại khu nghỉ mát sinh thái trên đảo
- executive getaway for retreatsKhó chuyến nghỉ dưỡng kết hợp hội thảo chiến lược của ban điều hành cấp cao
- rapid getaway vehicle abandoned by fraudstersCực khó phương tiện tẩu thoát nhanh chóng bị bọn lừa đảo vứt bỏ lại hiện trường
grand /ɡrænd/
- grand openingDễ buổi lễ khai trương long trọng
- grand hotelTrung khách sạn quy mô nguy nga sang trọng
- grand scheme of thingsKhó bình diện tổng thể bức tranh toàn cảnh
- grand delusionCực khó ảo tưởng vĩ cuồng hoang tưởng
guest /ɡɛst/
- dinner guestDễ khách mời đến dùng bữa tối
- guest speakerTrung diễn giả khách mời trong hội thảo
- hotel guest amenitiesKhó tiện ích dịch vụ dành riêng cho khách lưu trú
- be our guestCực khó cứ tự nhiên như ở nhà
guide /ɡaɪd/
- tour guideDễ hướng dẫn viên du lịch chuyên nghiệp
- user guideTrung tài liệu hướng dẫn người dùng sản phẩm
- guiding principlesKhó các nguyên tắc chỉ đạo kim chỉ nam xuyên suốt
- guide someone through the labyrinth of red tapeCực khó dẫn dắt ai đó vượt qua mê cung thủ tục rườm rà
harbor /ˈhɑrbɚ/
- natural harborDễ vịnh cảng biển tự nhiên kín gió
- commercial harbor dockTrung bến bốc dỡ tàu hàng cảng thương mại
- harbor deep suspicionsKhó nuôi dưỡng mối nghi ngờ sâu sắc trong lòng
- safe harbor provision in statutory complianceCực khó điều khoản bến đỗ an toàn bảo vệ pháp lý trong luật
highway /ˈhaɪˌweɪ/
- drive on the highwayDễ lái xe lưu thông trên đường cao tốc
- interstate highway maintenanceTrung công tác bảo trì định kỳ tuyến quốc lộ cao tốc liên bang
- highway infrastructure expansion projectKhó dự án mở rộng phát triển cơ sở hạ tầng đường cao tốc
- my way or the highwayCực khó tuân theo ý tôi hoặc là cuốn gói rời đi ngay lập tức
historic /hɪˈstɔrɪk/
- historic buildingDễ tòa nhà cổ có giá trị lịch sử
- historic agreement signed by delegatesTrung hiệp ước mang tính lịch sử được các đại biểu ký kết
- historic turning point in international trade relationsKhó bước ngoặt lịch sử trong quan hệ thương mại quốc tế
- historic watershed altering the destiny of nationsCực khó cột mốc lịch sử xoay chuyển toàn bộ vận mệnh các quốc gia
holiday /ˈhɑləˌdeɪ/
- summer holidayDễ kỳ nghỉ hè vui vẻ
- public holiday scheduleTrung lịch nghỉ lễ theo quy định nhà nước của công ty
- statutory holiday entitlement under labor lawKhó chế độ nghỉ lễ theo luật định của bộ luật lao động
- busman's holiday doing work tasksCực khó kỳ nghỉ bận rộn vẫn tiếp tục làm công việc thường nhật
hospitality /ˌhɑːspɪˈtæləti/
- warm hospitalityDễ sự đón tiếp niềm nở hiếu khách
- hospitality industry workforceTrung lực lượng lao động ngành nhà hàng khách sạn
- corporate hospitality suiteKhó phòng tiếp khách VIP sang trọng của doanh nghiệp
- extend hospitality to foreign dignitariesCực khó dành sự tiếp đón trọng thị cho các quan chức cấp cao
hotel /hoʊˈtɛl/
- book a hotel roomDễ đặt trước phòng khách sạn
- hotel reservation confirmationTrung phiếu xác nhận đặt phòng khách sạn
- luxury boutique hotel chainKhó chuỗi khách sạn boutique sang trọng độc đáo
- transient hotel patrons oblivious to unrestCực khó khách lưu trú vãng lai hoàn toàn không hay biết biến động
housekeeper /ˈhaʊˌskipɚ/
- hotel housekeeperDễ nhân viên buồng phòng dọn dẹp khách sạn
- experienced housekeeper supervisorTrung giám sát viên bộ phận dọn phòng giàu kinh nghiệm
- executive housekeeper overseeing lodgingKhó trưởng bộ phận quản gia điều hành toàn bộ dịch vụ phòng
- meticulous housekeeper keeping inventoryCực khó quản gia tỉ mỉ luôn duy trì danh mục đồ đạc ngăn nắp
hurricane /ˈhɝəˌkeɪn/
- hurricane warningDễ cảnh báo cơn bão nhiệt đới dữ dội
- hurricane disaster relief fundTrung quỹ cứu trợ khắc phục hậu quả thiên tai do bão
- category five hurricane landfallKhó cơn bão cấp năm đổ bộ vào đất liền gây tàn phá
- hurricane of indignation sweeping publicCực khó cơn lốc phẫn nộ dữ dội càn quét qua dư luận quần chúng
icy /ˈaɪsi/
- icy roadDễ con đường trơn trượt đóng băng
- icy wind blowing outsideTrung cơn gió buốt lạnh thổi bên ngoài
- icy reception from board membersKhó sự đón nhận lạnh tanh từ các thành viên hội đồng
- icy glare silencing dissentersCực khó cái nhìn lạnh tanh dập tắt ngay những ý kiến bất đồng
immigration /ˌɪməˈɡreɪʃən/
- immigration checkpointDễ trạm kiểm soát nhập cảnh xuất cảnh
- immigration officer interviewTrung buổi phỏng vấn với viên chức quản lý xuất nhập cảnh
- overhaul national immigration policyKhó cải tổ toàn diện chính sách xuất nhập cảnh quốc gia
- tighten immigration quotas amid shortagesCực khó thắt chặt hạn ngạch nhập cư giữa bối cảnh thiếu hụt lao động
intersection /ˌɪntɚˈsɛkʃən/
- busy intersectionDễ ngã tư giao lộ đông đúc xe cộ
- traffic light at the intersectionTrung đèn tín hiệu giao thông tại ngã tư đường
- intersection between policy and lawKhó điểm giao thoa giữa chính sách và luật pháp
- stand at the fateful intersectionCực khó đứng trước ngã ba giao lộ định mệnh mang tính bước ngoặt
island /ˈaɪlənd/
- tropical islandDễ hòn đảo nhiệt đới xinh đẹp
- island resort reservationTrung đặt chỗ nghỉ dưỡng trên đảo
- disputed offshore island territoryKhó vùng lãnh thổ hải đảo ngoài khơi đang tranh chấp
- island of stability amidst tempestCực khó ốc đảo bình yên ổn định giữa cơn bão táp kinh tế
itinerary /aɪˈtɪnəreri/
- travel itineraryDễ lịch trình chuyến du lịch
- flight itinerary confirmationTrung xác nhận lịch trình chuyến bay công tác
- official itinerary of ministerial visitKhó lịch trình công cán chi tiết của phái đoàn bộ trưởng
- packed itinerary permitting no delayCực khó lịch trình làm việc dày đặc sít sao không cho phép trễ
jet /dʒɛt/
- private jetDễ máy bay phản lực tư nhân sang trọng
- executive jet charter serviceTrung dịch vụ thuê trọn gói máy bay phản lực cho lãnh đạo
- water jet cutting precisionKhó công nghệ cắt bằng tia nước áp lực độ chính xác cao
- jet set lifestyle sustained by debtCực khó lối sống xa hoa bay nhảy khắp thế giới bằng tiền vay
journey /ˈdʒɝni/
- safe journeyDễ chúc bạn có một chuyến đi an toàn thượng lộ bình an
- long business journey across regionsTrung chuyến công tác đường dài xuyên qua các vùng miền
- arduous journey towards complianceKhó hành trình gian nan hướng tới sự tuân thủ đầy đủ quy định
- journey of a thousand miles begins with a stepCực khó hành trình vạn dặm khởi đầu từ một bước chân đơn lẻ
kilometer /kəˈlɑmətɚ/
- ten kilometers awayDễ cách đây mười ki-lô-mét
- speed in kilometers per hourTrung tốc độ tính bằng ki-lô-mét trên giờ
- square kilometer concession areaKhó khu vực nhượng quyền thăm dò rộng hàng cây số vuông
- see impending debacle from a kilometerCực khó nhìn thấy trước thảm họa đổ vỡ cận kề từ cách xa hàng cây số
lake /leɪk/
- swim in the lakeDễ bơi lội trong hồ nước mát
- lakeside retreat for teamTrung khu nghỉ dưỡng ven hồ dành cho hoạt động gắn kết công ty
- freshwater lake ecological projectKhó dự án bảo tồn sinh thái hồ nước ngọt đầu nguồn
- still waters of mountain lake reflect peaceCực khó mặt hồ trên núi phẳng lặng như gương phản chiếu sự thanh bình
lane /leɪn/
- bike laneDễ làn đường dành cho xe đạp
- bus laneTrung làn đường xe buýt
- traffic lane closureKhó đóng làn đường lưu thông
- life in the fast laneCực khó cuộc sống hối hả đầy áp lực
laundry /ˈlɔndri/
- do the laundryDễ giặt giũ quần áo
- laundry serviceTrung dịch vụ giặt là
- laundry detergent dispenserKhó hộp phân phối nước giặt chuyên dụng
- air dirty laundry in publicCực khó vạch áo cho người xem lưng nơi công cộng
lounge /laʊndʒ/
- hotel loungeDễ khu sảnh chờ khách sạn
- airport departure loungeTrung phòng chờ lên máy bay tại sân bay
- executive VIP lounge access privilegesKhó đặc quyền sử dụng phòng chờ thương gia cao cấp
- lounge about in idle complacencyCực khó nằm ườn thảnh thơi trong sự thỏa mãn tự đắc
luggage /ˈlʌɡədʒ/
- carry luggageDễ mang vác đồ hành lý
- free baggage and luggage allowanceTrung hạn mức hành lý miễn cước trên chuyến bay
- lost luggage compensation claimKhó khiếu nại đòi tiền bồi thường thất lạc hành lý
- burdened with emotional luggageCực khó bị đè nặng bởi những gánh nặng tâm lý từ quá khứ
luxury /ˈlʌɡʒɚi/
- luxury goodsDễ hàng hóa xa xỉ cao cấp
- luxury hotel suiteTrung phòng suite khách sạn hạng sang trọng
- marketing strategies for luxury brandsKhó chiến lược tiếp thị cho các thương hiệu hàng xa xỉ
- cannot afford the luxury of complacencyCực khó không thể cho phép bản thân tự mãn tự đắc lúc này
map /mæp/
- look at the mapDễ xem bản đồ chỉ đường
- interactive site mapTrung sơ đồ mặt bằng tương tác trực tuyến
- map out strategic objectivesKhó vạch ra lộ trình các mục tiêu chiến lược
- put the obscure town on the mapCực khó làm cho thị trấn hẻo lánh trở nên nổi tiếng rạng danh
mile /maɪl/
- walk a mileDễ đi bộ một dặm đường
- go the extra mile for every clientTrung nỗ lực vượt bậc vượt kỳ vọng vì từng khách hàng
- calculate distance in nautical milesKhó tính toán cự ly hành trình theo đơn vị hải lý
- stand out like a sore thumb a mile offCực khó nổi cộm khác người đập vào mắt từ cách xa hàng dặm
mileage /ˈmaɪlədʒ/
- good gas mileageDễ tiết kiệm nhiên liệu chạy xe
- business trip mileage reimbursement claimsTrung yêu cầu thanh toán công tác phí theo số dặm di chuyển
- deductions for high mileage depreciationKhó khoản khấu trừ hao mòn cho xe đã lăn bánh nhiều dặm
- get maximum political mileage from rival scandalsCực khó trục lợi tối đa điểm số chính trị từ bê bối của đối thủ
monument /ˈmɑnjumənt/
- historic monumentDễ di tích công trình lịch sử
- national monument conservation effortTrung nỗ lực bảo tồn tượng đài cấp quốc gia
- erect a monument honoring industry pioneersKhó dựng đài tưởng niệm vinh danh các bậc tiền bối tiên phong
- a tragic monument to reckless administrative follyCực khó chứng tích bi thảm trường tồn cho thói quản lý liều lĩnh ngông cuồng
motorcycle /ˈmoʊtɚˌsaɪkəl/
- ride a motorcycleDễ điều khiển xe mô tô
- motorcycle helmet safety complianceTrung tuân thủ quy định đội mũ bảo hiểm xe máy an toàn
- commercial motorcycle courier fleet managementKhó quản lý đội xe mô tô giao hàng bưu chính thương mại
- vintage motorcycle collectors bidding at auctionCực khó các nhà sưu tập xe mô tô cổ trả giá sôi nổi tại phiên đấu giá
mountain /ˈmaʊntən/
- climb a mountainDễ leo lên đỉnh núi
- mountain resort conference venueTrung địa điểm tổ chức hội nghị tại khu nghỉ dưỡng trên núi
- faced with a mountain of regulatory paperworkKhó đối mặt với cả núi hồ sơ thủ tục hành chính nhiêu khê
- make a mountain out of a molehillCực khó chuyện bé xé ra to / thổi phồng điều nhỏ nhặt thành trầm trọng
nearby /ˈnɪrˈbaɪ/
- nearby coffee shopDễ quán cà phê ở ngay gần đó
- relocate operations to a nearby business parkTrung chuyển địa điểm hoạt động sang khu công nghệ gần kề
- nearby municipal zoning restrictionsKhó các giới hạn phân vùng quy hoạch của địa phương lân cận
- scavenge nearby distressed assets for arbitrage gainsCực khó săn lùng mua vét tài sản phá sản lân cận để kiếm lời chênh lệch
north /nɔrθ/
- north sideDễ ở phía mạn bắc
- north regional sales territory expansionTrung mở rộng địa bàn kinh doanh khu vực phía bắc
- north American trade pact regulatory standardsKhó tiêu chuẩn quy chuẩn của hiệp định thương mại Bắc Mỹ
- share valuations marched north of reasonable multiplesCực khó định giá cổ phiếu tăng vọt lên phía bắc vượt xa bội số hợp lý
northern /ˈnɔrðɚn/
- northern hemisphereDễ khu vực bắc bán cầu
- establish a northern branch officeTrung thành lập văn phòng chi nhánh ở miền bắc
- strategic freight corridors across northern frontiersKhó các hành lang vận tải chiến lược qua biên giới phía bắc
- survive punishing northern winter logistical chokepointsCực khó vượt qua các điểm nghẽn logistics khắc nghiệt mùa đông phương bắc
occupancy /ˈɑːkjəpənsi/
- room occupancyDễ tỷ lệ người ở trong phòng
- hotel occupancy rates during peak holidaysTrung tỷ lệ lấp đầy phòng khách sạn trong mùa cao điểm nghỉ lễ
- secure official certificate of occupancy before leasingKhó xin cấp chứng nhận đủ điều kiện sử dụng công trình trước khi cho thuê
- plummeting office occupancy ravaging commercial real estateCực khó tỷ lệ lấp đầy văn phòng tụt dốc tàn phá bất động sản thương mại
ocean /ˈoʊʃən/
- ocean viewDễ hướng tầm nhìn ra đại dương
- trans-Pacific ocean freight container ratesTrung giá cước vận tải container đường biển xuyên Thái Bình Dương
- comply with strict international ocean dumping treatiesKhó tuân thủ các hiệp ước quốc tế nghiêm ngặt về cấm xả thải ra đại dương
- a mere drop in the ocean compared to liabilitiesCực khó chỉ như một giọt nước giữa đại dương so với tổng nghĩa vụ nợ
overcrowd /ˌoʊvɚˈkraʊd/
- overcrowded busDễ xe buýt chật ních người chen chúc
- avoid overcrowding the lobbyTrung tránh làm quá tải chật chội ở sảnh chờ
- alleviate overcrowding in urban transitKhó giảm tải tình trạng chen chúc nơi giao thông đô thị
- suffer from severe overcrowdingCực khó chịu đựng cảnh quá tải chen chúc trầm trọng
overhead /ˈoʊvɚˈhɛd/
- fly overhead in the skyDễ bay lượn ngay trên đầu trên bầu trời
- overhead storage compartmentTrung khoang để hành lý phía trên đầu
- slash overhead business expensesKhó cắt giảm mạnh chi phí vận hành gián tiếp
- keep overhead to a bare minimumCực khó siết chặt chi phí quản lý ở mức tối thiểu
overnight /ˈoʊvɚˈnaɪt/
- stay overnight at a hotelDễ nghỉ lại qua đêm tại khách sạn
- overnight express shippingTrung dịch vụ chuyển phát hỏa tốc qua đêm
- interbank overnight lending rateKhó lãi suất cho vay qua đêm liên ngân hàng
- become an overnight successCực khó bỗng chốc gặt hái thành công vang dội chỉ sau một đêm
pack /pæk/
- pack a bag for travelDễ thu xếp đồ đạc vào túi xách du lịch
- pack fragile glassware carefullyTrung đóng gói đồ thủy tinh dễ vỡ cẩn thận
- pack heavy machinery for shippingKhó đóng kiện máy móc hạng nặng để vận chuyển
- pack a devastating emotional punchCực khó tạo ra một cú đánh tâm lý vô cùng choáng váng
park /pɑrk/
- park the car in the garageDễ đỗ xe ô tô vào trong gara
- business technology park complexTrung khu phức hợp công viên công nghệ thương mại
- park venture funds in short-term bondsKhó tạm gửi nguồn vốn đầu tư mạo hiểm vào trái phiếu ngắn hạn
- park that idea for future discussionCực khó tạm gác ý tưởng đó lại để thảo luận thấu đáo sau này
passenger /ˈpæsəndʒɚ/
- seat belts for every passengerDễ dây an toàn riêng biệt dành cho từng hành khách
- passenger terminal check-in counterTrung quầy làm thủ tục tại nhà ga đón trả hành khách
- commercial airline passenger volumeKhó lưu lượng hành khách của các hãng hàng không thương mại
- backseat passenger giving unhelpful adviceCực khó hành khách ngồi sau thích can thiệp chỉ đạo tài xế
passport /ˈpæˌspɔrt/
- valid travel passportDễ hộ chiếu du lịch còn đầy đủ hiệu lực
- renew passport at the consulateTrung gia hạn sổ hộ chiếu tại cơ quan lãnh sự
- passport control clearance queueKhó hàng chờ làm thủ tục kiểm soát hộ chiếu xuất nhập cảnh
- mastery of languages is a passport to successCực khó tinh thông ngoại ngữ là tấm vé thông hành đưa tới thành công
patron /ˈpeɪtrən/
- regular patron of the dinerDễ khách quen thường xuyên dùng bữa tại quán ăn
- library patron borrowing privilegesTrung quyền lợi mượn sách tài liệu của độc giả thư viện
- wealthy patron of the fine artsKhó nhà bảo trợ giàu có cho nền mỹ thuật tinh hoa
- esteemed patron of civic philanthropyCực khó vị ân nhân bảo trợ đáng kính của các hoạt động từ thiện cộng đồng
pillow /ˈpɪloʊ/
- rest head on a soft pillowDễ gối đầu lên chiếc gối êm ái
- hotel premium feather pillow selectionTrung bộ gối lông vũ cao cấp phục vụ khách sạn
- sofa decorative throw pillow accentKhó gối tựa trang trí tạo điểm nhấn cho ghế sofa
- pillow talk leaking sensitive secretsCực khó lời thì thầm gối chăn để lộ những bí mật cơ mật then chốt
pilot /ˈpaɪlət/
- airline pilot in the cockpitDễ phi công hàng không trong buồng lái máy bay
- launch a pilot project in select storesTrung triển khai dự án thí điểm tại các cửa hàng chọn lọc
- pilot scheme evaluating automation feasibilityKhó đề án thí điểm đánh giá tính khả thi của tự động hóa
- pilot legislation through a hostile senateCực khó lèo lái thông qua đạo luật qua một thượng viện đầy thù địch
plane /pleɪn/
- board the passenger planeDễ bước lên máy bay chở khách
- plane ticket booking confirmationTrung xác nhận đặt vé máy bay chuyến đi
- operate on a higher intellectual planeKhó hoạt động trên một tầm cao trí tuệ hoàn toàn khác
- charter a private corporate planeCực khó thuê trọn gói một chuyên cơ riêng cho lãnh đạo tập đoàn
platform /ˈplætˌfɔrm/
- wait on the train platformDễ đứng chờ trên sân ga tàu hỏa
- digital e-commerce sales platformTrung nền tảng bán hàng thương mại điện tử kỹ thuật số
- cross-platform software integrationKhó tích hợp phần mềm vận hành trên đa nền tảng
- political party policy platformCực khó cương lĩnh chính sách tranh cử của một đảng phái chính trị
pool /pul/
- swim in the outdoor poolDễ bơi lội trong hồ bơi ngoài trời
- vast pool of qualified applicantsTrung nguồn dồi dào các ứng viên có trình độ đạt yêu cầu
- pool corporate financial resources for R&DKhó tập hợp chung các nguồn lực tài chính doanh nghiệp để nghiên cứu
- swim in a shark pool of predatorsCực khó bơi giữa bầy cá mập toàn những kẻ săn mồi thương trường tàn độc
port /pɔrt/
- cargo ship arriving at the portDễ tàu chở hàng cập bến tại cảng biển
- customs clearance at the seaportTrung thủ tục kiểm tra thông quan tại cảng biển
- deepwater container port terminal infrastructureKhó hạ tầng cầu cảng container nước sâu tiếp nhận tàu lớn
- any port in a stormCực khó vào lúc hiểm nghèo gặp được chỗ nương thân nào cũng quý
postcard /ˈpoʊstˌkɑrd/
- send a souvenir postcardDễ gửi một tấm bưu thiếp kỷ niệm chuyến đi
- picture postcard from vacation destinationsTrung bưu thiếp phong cảnh tuyệt đẹp gửi từ các điểm nghỉ dưỡng
- promotional direct mail postcard campaignKhó chiến dịch gửi bưu thiếp quảng cáo tiếp thị trực tiếp
- picture postcard perfection of coastal villagesCực khó vẻ đẹp hoàn mỹ như trong tranh vẽ của ngôi làng ven biển
purser /ˈpɝsɚ/
- ask the airline purser for a blanketDễ nhờ tiếp viên trưởng trên chuyến bay lấy giúp tấm chăn
- chief purser handling passenger cabin issuesTrung trưởng tiếp viên giải quyết các vấn đề trong khoang hành khách
- purser overseeing onboard treasury and manifestsKhó viên quản lý phụ trách tài chính và danh sách hành khách trên tàu
- purser balancing maritime accounts under stormy conditionsCực khó trưởng quỹ tàu kiên trì quyết toán sổ sách giữa sóng to gió lớn
rail /reɪl/
- travel by railDễ đi lại di chuyển bằng tàu hỏa
- commuter rail networkTrung mạng lưới đường sắt phục vụ cư dân đi làm hằng ngày
- invest heavily in high-speed rail linesKhó rót vốn đầu tư lớn vào các tuyến đường sắt cao tốc
- rail bitterly against unfair practicesCực khó lên tiếng chỉ trích gay gắt những thủ đoạn bất công thiếu minh bạch
railway /ˈreɪlˌweɪ/
- railway station platformDễ sân ga của nhà ga xe lửa
- urban railway network expansionTrung mở rộng mạng lưới đường sắt đô thị
- modernize obsolete railway infrastructureKhó hiện đại hóa cơ sở hạ tầng đường sắt đã lạc hậu
- transcontinental railway corridor projectCực khó dự án hành lang vận tải đường sắt xuyên lục địa quy mô lớn
rental /ˈrɛntəl/
- car rental agencyDễ công ty cho thuê xe ô tô
- apartment rental agreement termsTrung các điều khoản trong hợp đồng thuê căn hộ
- generate steady residential rental incomeKhó tạo ra nguồn thu nhập ổn định từ việc cho thuê nhà ở
- rental yields outperforming sovereign debt benchmarksCực khó tỷ suất sinh lời cho thuê bất động sản vượt trội hơn cả trái phiếu chính phủ
reservation /ˌrezərˈveɪʃn/
- hotel room reservationDễ đặt phòng khách sạn trước
- cancel a dinner reservation in advanceTrung hủy đặt bàn ăn tối trước giờ hẹn để nhường chỗ
- express serious reservations about project viabilityKhó bày tỏ sự e ngại và dè dặt sâu sắc về tính khả thi của dự án
- accept the contentious terms without reservationCực khó chấp thuận toàn bộ các điều khoản tranh cãi mà không chút ngần ngại
reserve /rɪˈzɝv/
- reserve a seat on the trainDễ đặt trước một chỗ ngồi trên chuyến tàu
- maintain cash reserves for emergenciesTrung duy trì quỹ dự trữ tiền mặt phòng các tình huống khẩn cấp
- central bank foreign exchange reservesKhó quỹ dự trữ ngoại hối chính thức của ngân hàng trung ương
- break through their frosty reserve and connectCực khó phá vỡ vẻ dè dặt lạnh lùng của họ để tìm được tiếng nói chung
- reserve a tableDễ đặt bàn trước tại nhà hàng
resort /rɪˈzɔrt/
- beach resort holidayDễ kỳ nghỉ dưỡng tại khu nghỉ dưỡng ven biển
- book a luxury ski resort suiteTrung đặt phòng tại khu nghỉ dưỡng trượt tuyết cao cấp
- as a last resort when mediation failsKhó như là một biện pháp cứu cánh cuối cùng khi hòa giải đổ vỡ
- resort to desperate measures in dire straitsCực khó phải dùng đến hạ sách tuyệt vọng khi lâm vào bước đường cùng
ride /raɪd/
- ride a bicycle in the parkDễ đạp xe đạp thong dong trong công viên
- offer a colleague a ride homeTrung cho đồng nghiệp đi nhờ xe về nhà sau giờ làm
- ride the momentum of economic expansionKhó tận dụng cưỡi trên làn sóng đà tăng trưởng mạnh mẽ của nền kinh tế
- ride roughshod over legitimate procedural objectionsCực khó ngang nhiên chà đạp và phớt lờ các ý kiến phản đối về quy trình
rider /ˈraɪdɚ/
- horse rider helmetDễ mũ bảo hiểm chuyên dụng cho người cưỡi ngựa
- bus riders waiting at the shelterTrung hành khách đi xe buýt đang đứng chờ tại nhà chờ
- attach a contentious policy rider to the spending billKhó gài thêm một điều khoản chính sách gây tranh cãi vào dự luật chi tiêu
- the insurance policy contains an accidental death riderCực khó hợp đồng bảo hiểm có đính kèm thêm điều khoản bổ sung về tử kỳ do tai nạn
road /roʊd/
- walk across the roadDễ bước đi qua con đường đông đúc
- road repairs causing morning traffic jamsTrung việc thi công sửa đường gây tắc nghẽn giao thông buổi sáng
- chart a clear roadmap for digital transformationKhó vạch ra một lộ trình rõ ràng cho cuộc chuyển đổi số toàn diện
- reach the end of the road for outdated business modelsCực khó đi đến hồi kết tận cùng của các mô hình kinh doanh đã lỗi thời
- pave a roadTrung trải nhựa, lát mặt đường
route /rut/
- bus route number fiveDễ tuyến xe buýt công cộng số năm
- plan the fastest delivery route for packagesTrung lên kế hoạch chọn tuyến đường giao hàng nhanh nhất cho các bưu kiện
- secure vital maritime trade transit routesKhó bảo đảm an ninh cho các tuyến hải trình thông thương huyết mạch
- the shortest route to catastrophic insolvencyCực khó con đường ngắn nhất và nhanh nhất dẫn thẳng tới phá sản thảm khốc
- take a detour routeKhó đi theo lộ trình đường vòng tránh đoạn tắc
- take a detourKhó đi đường vòng tránh đoạn tắc
royal /ˈrɔɪəl/
- royal palace gatesDễ cổng vào cung điện hoàng gia nguy nga
- royal suite at the luxury hotelTrung phòng tổng thống hoàng gia tại khách sạn sang trọng
- grant a royal charter of incorporationKhó ban tặng đặc quyền hiến chương hoàng gia cho việc thành lập hội
- give dignitaries the royal treatment throughoutCực khó tiếp đãi các vị khách quý bằng nghi lễ trọng thị và xa hoa bậc nhất
sail /seɪl/
- sail a small boatDễ chèo lái một chiếc thuyền buồm nhỏ
- set sail for new ports of tradeTrung nhổ neo giong buồm hướng tới các thương cảng mới
- sail through regulatory approval without objectionsKhó thuận buồm xuôi gió vượt qua khâu kiểm duyệt pháp lý mà không gặp trở ngại
- sail close to the wind legally and ethicallyCực khó hành động mấp mé bên bờ vực vi phạm luật pháp và đạo đức
sand /sænd/
- play in the soft sandDễ vui chơi trên bãi cát mịn màng
- sand down wooden surfaces before paintingTrung đánh ráp nhẵn bề mặt gỗ bằng giấy nhám trước khi sơn
- construct infrastructure upon shifting sand foundationsKhó xây dựng cơ sở hạ tầng trên nền móng cát lún dễ sụt lở
- bury one's head in the sand like an ostrichCực khó vùi đầu vào cát như đà điểu để trốn tránh thực tế phũ phàng
scenery /ˈsinɚi/
- beautiful mountain sceneryDễ phong cảnh núi non tuyệt đẹp hùng vĩ
- enjoy the coastal scenery during the train rideTrung thưởng ngoạn cảnh sắc ven biển trong suốt chuyến đi tàu hỏa
- preserve pristine natural scenery from commercial degradationKhó gìn giữ cảnh quan thiên nhiên hoang sơ không bị thương mại hóa tàn phá
- a welcome change of scenery revitalizing moraleCực khó sự đổi gió thay đổi không khí đáng mừng giúp vực dậy tinh thần
sea /si/
- swim in the blue seaDễ bơi lội trong làn nước biển trong xanh
- transport freight by sea cargo containersTrung vận chuyển hàng hóa bằng các công-ten-nơ đường biển
- drill for crude oil in deep sea reservoirsKhó khoan thăm dò dầu thô tại các mỏ nằm sâu dưới đáy biển
- feel entirely at sea when deciphering regulationsCực khó cảm thấy hoàn toàn hoang mang mất phương hướng khi đọc các quy định
seaside /ˈsiˌsaɪd/
- spend holidays at the seasideDễ dành kỳ nghỉ hè thảnh thơi ở vùng bờ biển
- book a seaside resort hotel for the conferenceTrung đặt phòng khách sạn nghỉ dưỡng ven biển để tổ chức hội nghị
- invest in seaside coastal flood defensesKhó đầu tư xây dựng hệ thống đê điều phòng chống ngập lụt vùng ven biển
- quaint Victorian seaside promenade architectureCực khó kiến trúc lối đi dạo bờ biển cổ kính duyên dáng thời kỳ Victoria
seat /sit/
- take a comfortable seatDễ ngồi vào một chỗ ngồi êm ái dễ chịu
- reserve an aisle seat on the flightTrung đặt trước ghế ngồi cạnh lối đi trên chuyến bay công tác
- win a coveted seat on the executive boardKhó giành được một chiếc ghế đáng thèm muốn trong hội đồng quản trị
- fly by the seat of one's pants without a roadmapCực khó hành động hoàn toàn theo cảm tính mò mẫm mà không có lộ trình bài bản
shipment /ˈʃɪpmənt/
- track package shipment onlineDễ theo dõi hành trình chuyến gửi hàng trực tuyến
- delay shipment due to port congestionTrung hoãn chuyển lô hàng do tình trạng ùn tắc giao thông tại cảng biển
- consign high-value freight shipments under customs bondKhó ký gửi các lô hàng hóa có giá trị cao dưới sự giám sát ngoại quan của hải quan
- intercept illicit weapons shipments through naval blockadesCực khó chặn đứng các lô hàng vũ khí bất hợp pháp bằng mạng lưới phong tỏa hải quân
shore /ʃɔr/
- walk along the sandy shoreDễ đi dạo dọc theo bờ cát thoai thoải
- ship goods from shore to offshore platformsTrung vận chuyển hàng hóa từ bờ biển ra các giàn khoan ngoài khơi
- shore up flagging balance sheets through equity injectionsKhó chống đỡ vực dậy bảng cân đối kế toán suy yếu nhờ bơm thêm vốn cổ phần
- wash up upon the inhospitable shores of bankruptcyCực khó dạt vào bãi bờ hoang tàn khắc nghiệt của tình cảnh vỡ nợ phá sản
shuttle /ˈʃʌtl/
- shuttle busDễ xe buýt đưa đón cự ly ngắn
- airport shuttle serviceTrung dịch vụ xe đưa đón sân bay
- space shuttle missionKhó sứ mệnh tàu con thoi không gian
- shuttle diplomacyCực khó hoạt động ngoại giao con thoi giữa các bên
sight /saɪt/
- beautiful sightDễ cảnh tượng tuyệt đẹp
- tourist sightTrung thắng cảnh thu hút khách du lịch
- catch sight ofKhó thoáng nhìn thấy điều gì
- lose sight of the objectiveCực khó đánh mất định hướng mục tiêu cốt lõi
sightsee /ˈsaɪtˈsi/
- go sightsee in the cityDễ đi ngắm cảnh trong thành phố
- take time to sightseeTrung dành thời gian đi tham quan ngắm cảnh
- leisurely sightsee around historic districtsKhó thong thả ngắm cảnh quanh các khu di tích lịch sử
- cram into a packed sightsee scheduleCực khó nhồi nhét vào lịch trình tham quan dày đặc
south /saʊθ/
- go southDễ đi về phía nam
- branch located in south districtTrung văn phòng chi nhánh đặt tại phân khu phía nam
- Global South economic cooperationKhó hợp tác liên kết kinh tế giữa các quốc gia Nam bán cầu
- things went south rapidlyCực khó mọi sự việc bất ngờ chuyển biến xấu đi tuột dốc không phanh
southern /ˈsʌðɚn/
- southern foodDễ các món ăn hương vị miền nam
- southern regional officeTrung văn phòng điều hành đại diện vùng lãnh thổ phía nam
- Southern Hemisphere trading corridorKhó hành lang giao thương huyết mạch vùng Nam bán cầu
- southern hospitality charmCực khó nét duyên dáng nồng hậu hiếu khách đặc trưng miền nam
spacious /ˈspeɪʃəs/
- spacious roomDễ căn phòng thênh thang rộng rãi
- spacious conference hallTrung hội trường hội thảo rộng rãi và thoáng mát
- spacious layout maximizing workflow efficiencyKhó bố cục không gian rộng rãi tối đa hóa năng suất quy trình
- spacious grounds accommodating expansionCực khó khuôn viên thênh thang tạo dư địa dồi dào cho việc mở rộng quy mô
station /ˈsteɪʃən/
- bus stationDễ bến xe buýt nội đô
- railway station passenger facilitiesTrung các tiện ích dịch vụ phục vụ hành khách tại ga đường sắt
- base transceiver station network coverageKhó vùng phủ sóng mạng viễn thông của trạm thu phát sóng
- rise above one's station in feudal hierarchyCực khó vượt lên trên vị thế giai cấp xuất thân trong xã hội phong kiến
stay /steɪ/
- stay at homeDễ ở yên tại nhà nghỉ dưỡng
- hotel stay expenses reimbursementTrung hoàn trả chi phí thanh toán kỳ lưu trú tại khách sạn
- stay competitive amid fierce market rivalryKhó duy trì vị thế cạnh tranh giữa cuộc đua thị trường khốc liệt
- stay the course despite severe setbacksCực khó kiên định giữ vững lộ trình ban đầu bất chấp thất bại dồn dập
stop /stɑp/
- stop the carDễ dừng chiếc xe ô tô lại
- stop work due to weather conditionsTrung tạm dừng thi công công trình do thời tiết khắc nghiệt
- put a decisive stop to anticompetitive practicesKhó chấm dứt dứt khoát những hành vi bóp nghẹt cạnh tranh công bằng
- pull out all the stops to win the tenderCực khó dốc toàn lực tung hết mọi ngón nghề để quyết thắng gói thầu
subway /ˈsʌbˌweɪ/
- subway trainDễ đoàn tàu điện chạy dưới lòng đất
- take the subway to avoid morning gridlockTrung đi tàu điện ngầm để tránh cảnh tắc đường nghẽn mạng buổi sáng
- municipal subway expansion financing bondsKhó trái phiếu chính quyền đô thị phát hành nhằm tài trợ mở rộng tàu điện ngầm
- subterranean subway tunnels fraught with geological perilsCực khó hệ thống đường hầm metro ngầm tiềm ẩn vô số hiểm họa đứt gãy địa chất
suitcase /ˈsutˌkeɪs/
- pack a suitcaseDễ thu dọn quần áo đồ dùng vào vali hành lý
- overweight suitcase fee at check-inTrung khoản phí phạt hành lý vali quá cước tại quầy làm thủ tục bay
- lockable hard-shell suitcase for sensitive prototypesKhó vali vỏ cứng có khóa chuyên dụng để bảo quản mẫu thử nhạy cảm
- live out of a suitcase for months on endCực khó sống cảnh rày đây mai đó bôn ba trên các chuyến công tác triền miên
suite /swit/
- hotel suiteDễ phòng dãy suite sang trọng của khách sạn
- office software suite for corporate productivityTrung bộ ứng dụng phần mềm văn phòng nâng cao hiệu suất làm việc
- executive suite reshuffle following hostile takeoverKhó cuộc thay máu dàn lãnh đạo cấp cao sau vụ thâu tóm thù địch
- complete suite of bespoke wealth management solutionsCực khó trọn bộ giải pháp may đo chuyên sâu về quản lý tài sản cho giới siêu giàu
taxi /ˈtæksi/
- take a taxiDễ bắt một chiếc xe taxi để đi lại
- reimburse staff for late-night taxi faresTrung thanh toán hoàn trả tiền cước taxi đi làm ca đêm cho nhân viên
- licensed taxi fleet emissions regulation complianceKhó sự tuân thủ các quy định kiểm soát khí thải của đội xe taxi đăng ký
- aircraft taxi to holding bay awaiting departureCực khó máy bay di chuyển lăn bánh ra vị trí chờ lệnh cấp phép cất cánh
tent /tɛnt/
- camp in a tentDễ nghỉ qua đêm trong chiếc lều bạt cắm trại
- set up an outdoor exhibition tent for the eventTrung dựng gian nhà lều bạt triển lãm ngoài trời phục vụ sự kiện
- emergency medical field tent deployment in disastersKhó triển khai dựng các trạm lều y tế dã chiến cứu trợ tại vùng thiên tai
- broad tent political coalition collapsing from withinCực khó khối liên minh quy tụ đủ mọi trường phái chính trị tự sụp đổ từ bên trong
terminal /ˈtɝmənəl/
- bus terminalDễ bến xe trung chuyển hành khách
- airport terminal facilities for transit passengersTrung các tiện ích dịch vụ nhà ga sân bay dành cho khách quá cảnh
- marine container terminal operating concessionKhó hợp đồng nhượng quyền khai thác kinh doanh cảng biển container
- terminal decline of an obsolete conglomerateCực khó sự suy tàn giai đoạn cuối không thể đảo ngược của một tập đoàn già cỗi
terrorist /ˈtɛrɚɪst/
- terrorist attackDễ vụ tấn công khủng bố đẫm máu
- anti-terrorist security screening at airportsTrung kiểm tra an ninh soi chiếu chống khủng bố tại các cảng hàng không
- comply with counter-terrorist financing rulesKhó tuân thủ các quy định nghiệp vụ về ngăn chặn tài trợ cho khủng bố
- designation as a state sponsor of terrorist actsCực khó việc bị định danh xếp loại là quốc gia bảo trợ cho các hành vi khủng bố
ticket /ˈtɪkət/
- buy a ticketDễ mua một chiếc vé
- support ticketTrung yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
- season ticket holderKhó chủ sở hữu vé trọn mùa
- the golden ticket to successCực khó tấm vé vàng mở ra thành công
timetable /ˈtaɪmˌteɪbəl/
- train timetableDễ lịch trình tàu hỏa
- adhere to the timetableTrung tuân thủ thời gian biểu đã định
- tentative timetableKhó thời gian biểu dự kiến
- disrupt the intricate timetableCực khó làm xáo trộn lịch trình sắp đặt tinh vi
tire /ˈtaɪɚ/
- flat tireDễ lốp xe bị xẹp, thủng xăm
- spare tireTrung lốp xe dự phòng
- tire out easilyKhó nhanh chóng bị mệt lử, kiệt sức
- grow weary and tire of excusesCực khó chán ngấy và mệt mỏi với những lời ngụy biện
toiletry /ˈtɔɪlətri/
- basic toiletriesDễ đồ dùng vệ sinh cá nhân cơ bản
- travel-sized toiletry kitTrung bộ đồ vệ sinh cá nhân cỡ du lịch
- complimentary toiletry packKhó bộ đồ dùng vệ sinh cá nhân miễn phí được tặng kèm
- dispense high-end organic toiletry goodsCực khó phân phối dòng đồ dùng vệ sinh hữu cơ cao cấp
toll /toʊl/
- toll boothDễ trạm thu phí đường bộ
- toll-free numberTrung số điện thoại miễn phí cước gọi
- take a heavy toll on healthKhó gây tổn thất nặng nề cho sức khỏe
- exact a devastating economic tollCực khó gây ra tổn hại kinh tế tàn khốc khôn lường
tour /tʊr/
- guided city tourDễ chuyến tham quan thành phố có hướng dẫn viên
- tour of the factory facilitiesTrung chuyến đi thị sát các cơ sở nhà máy sản xuất
- extensive promotional tourKhó chuyến lưu diễn quảng bá quy mô sâu rộng
- embark on a grand tour of diplomatic outreachCực khó bắt tay vào chuyến công du ngoại giao lịch sử quy mô lớn
- guided tourDễ chuyến tham quan có hướng dẫn viên
tourism /ˈtʊˌrɪzəm/
- booming tourismDễ du lịch bùng nổ mạnh mẽ
- tourism industry revenueTrung doanh thu của ngành công nghiệp du lịch
- sustainable eco-tourism initiativesKhó các sáng kiến du lịch sinh thái bền vững
- tourism infrastructure stretched to breaking pointCực khó hạ tầng du lịch bị kéo căng tới giới hạn sụp đổ
tourist /ˈtʊrəst/
- tourist attractionDễ điểm thu hút khách du lịch
- influx of foreign touristsTrung làn sóng du khách quốc tế đổ về
- cater to discerning international touristsKhó phục vụ du khách quốc tế sành sỏi
- an unwitting tourist trapped in geopolitical turmoilCực khó người du khách vô tình mắc kẹt giữa vòng xoáy xung đột địa chính trị
tow /toʊ/
- tow away an illegally parked carDễ kéo xe đỗ trái phép đi nơi khác
- call a tow truck serviceTrung gọi dịch vụ xe cứu hộ kéo xe
- tow distressed vessels into harborKhó lai dắt tàu gặp nạn an toàn vào bến cảng
- have someone in tow during scrutinyCực khó dắt theo ai kè kè bên cạnh trong quá trình thanh tra
towel /ˈtaʊəl/
- clean bath towelDễ khăn tắm sạch sẽ
- replenish fresh towels in hotel roomsTrung bổ sung khăn sạch trong phòng khách sạn
- absorbent microfiber towelKhó khăn sợi nhân tạo vi mảnh siêu thấm hút
- throw in the towel after exhaustive talksCực khó buông xuôi bỏ cuộc sau các cuộc đàm phán kiệt sức
traffic /ˈtræfɪk/
- heavy traffic during rush hourDễ ách tắc giao thông vào giờ cao điểm
- website traffic analytics reportTrung báo cáo phân tích lượng truy cập trang web
- direct traffic flows around the construction siteKhó điều phối luồng giao thông quanh công trường xây dựng
- traffic in clandestine insider informationCực khó buôn bán trao đổi thông tin nội gián bất hợp pháp
- stuck in trafficDễ bị kẹt cứng giữa dòng xe cộ
trail /treɪl/
- hiking trail through the woodsDễ đường mòn đi bộ xuyên rừng
- leave a paper trail for auditingTrung để lại chứng từ vết lưu phục vụ kiểm toán
- blaze a trail in biotechnologyKhó mở lối tiên phong trong ngành công nghệ sinh học
- on the trail of a phantom whistleblowerCực khó ráo riết lần theo tung tích của người tố giác ẩn danh
train /treɪn/
- take a train to workDễ đi tàu hỏa đi làm
- train newly hired employeesTrung đào tạo huấn luyện nhân viên mới tuyển dụng
- train one's sights on emerging marketsKhó hướng tầm ngắm mục tiêu vào các thị trường mới nổi
- bring a train of calamitous repercussionsCực khó kéo theo cả một chuỗi hệ lụy tai ương thảm khốc
- on-the-job trainingTrung đào tạo thực hành tại nơi làm việc
transport /trænˈspɔrt/
- public transport faresDễ tiền vé phương tiện giao thông công cộng
- transport hazardous materials safelyTrung vận chuyển vật liệu nguy hiểm an toàn
- overhaul integrated urban transport logisticsKhó đại tu mạng lưới hậu cần giao thông đô thị tích hợp
- be transported with ecstasy into ethereal blissCực khó chìm đắm trong niềm hân hoan thăng hoa ngập tràn cực lạc
transportation /ˌtrænspɚˈteɪʃən/
- means of transportationDễ các phương tiện đi lại, giao thông
- department of transportation guidelinesTrung hướng dẫn của sở giao thông vận tải
- allocate budget for green transportation infrastructureKhó phân bổ ngân sách phát triển hạ tầng giao thông xanh
- subterranean transportation grid engineered for emergenciesCực khó hệ thống giao thông ngầm dưới lòng đất được thiết kế riêng cho tình huống khẩn cấp
travel /ˈtrævəl/
- travel around the worldDễ đi du lịch vòng quanh thế giới
- business travel expenses reimbursementTrung thanh toán hoàn trả chi phí công tác
- issue official travel advisories amid instabilityKhó ban hành khuyến cáo đi lại chính thức giữa bối cảnh bất ổn
- news travels fast in clandestine circlesCực khó tin tức lan truyền cực nhanh trong giới ngầm bí mật
traveler /ˈtrævəlɚ/
- weary traveler seeks restDễ người lữ hành mệt mỏi tìm chỗ nghỉ
- business traveler loyalty programTrung chương trình khách hàng thân thiết cho người đi công tác
- seasoned international traveler anticipates customs hurdlesKhó du khách quốc tế lão luyện lường trước những trắc trở hải quan
- a lone traveler traversing metaphysical frontiersCực khó kẻ độc hành đơn độc vượt qua những ranh giới siêu hình
trip /trɪp/
- go on a road tripDễ đi du lịch bằng đường bộ
- business trip expenses reportTrung báo cáo quyết toán chi phí chuyến đi công tác
- round trip ticket to international conferenceKhó vé khứ hồi tham dự hội nghị quốc tế
- a guilt trip calculated to manipulateCực khó đòn thao túng tâm lý khơi dậy cảm giác tội lỗi
tropical /ˈtrɑpɪkəl/
- tropical fruit juiceDễ nước ép trái cây nhiệt đới
- tropical climate advisory for staff travelTrung khuyến cáo thời tiết nhiệt đới cho nhân viên đi công tác
- eradication of endemic tropical diseasesKhó xóa bỏ triệt để các bệnh dịch nhiệt đới đặc hữu
- untamed tropical wilderness untouched by civilizationCực khó miền hoang dã nhiệt đới nguyên sơ chưa từng có dấu chân văn minh
tunnel /ˈtʌnəl/
- dark underground tunnelDễ đường hầm tối tăm dưới lòng đất
- wind tunnel aerodynamic testingTrung thử nghiệm khí động học trong hầm gió kỹ thuật
- light at the end of the tunnel for the economyKhó ánh sáng le lói cuối đường hầm cho nền kinh tế
- succumb to fatal tunnel vision amidst crisisCực khó mắc phải tầm nhìn thiển cận cục bộ dẫn tới thất bại trong khủng hoảng
underground /ˈʌndɚˌɡraʊnd/
- take the underground trainDễ đi tàu điện ngầm
- underground parking garage for employeesTrung bãi đỗ xe ngầm dưới lòng đất dành cho nhân viên
- dismantle underground financial networks involved in launderingKhó triệt phá các mạng lưới tài chính ngầm dính líu đến rửa tiền
- operate an underground resistance movement beneath surveillanceCực khó vận hành phong trào kháng chiến bí mật dưới sự giám sát
vacancy /ˈveɪkənsi/
- hotel vacancyDễ phòng khách sạn còn trống
- fill a job vacancy in accountingTrung tuyển người lấp chỗ trống công việc trong phòng kế toán
- persistent commercial office vacancy ratesKhó tỷ lệ mặt bằng văn phòng thương mại bị bỏ trống kéo dài
- judicial vacancy sparks cutthroat political warsCực khó ghế trống tư pháp thổi bùng cuộc chiến chính trị khốc liệt
vacate /ˈveɪkeɪt/
- vacate the room before noonDễ trả phòng khách sạn trước buổi trưa
- vacate company premises upon terminationTrung bàn giao dọn sạch khỏi trụ sở công ty khi chấm dứt hợp đồng
- vacate an unlawful judicial decree on appealKhó hủy bỏ phán quyết tư pháp trái pháp luật khi phúc thẩm
- vacate the throne under threat of regicideCực khó từ bỏ ngai vàng thoái vị dưới lời đe dọa bị mưu sát
vacation /veɪˈkeɪʃən/
- summer vacationDễ kỳ nghỉ hè
- request paid vacation daysTrung xin nghỉ phép có lương
- vacation accrued benefits liabilitiesKhó nghĩa vụ chi trả quyền lợi ngày phép tích lũy của nhân viên
- a busman's holiday masquerading as vacationCực khó kỳ nghỉ mang tiếng nghỉ ngơi nhưng thực chất vẫn làm việc
valley /ˈvæli/
- deep river valleyDễ thung lũng sông sâu hun hút
- fertile farm valleyTrung thung lũng nông trại màu mỡ phì nhiêu
- tech innovation hub in Silicon ValleyKhó trung tâm đổi mới sáng tạo tại Thung lũng Silicon
- walk through the valley of the shadow of deathCực khó bước qua thung lũng của bóng đêm sự chết
vehicle /ˈvihɪkəl/
- motor vehicleDễ phương tiện xe cơ giới
- fleet of commercial vehiclesTrung đội phương tiện xe thương mại của doanh nghiệp
- special purpose vehicle for asset securitizationKhó thực thể mục đích đặc biệt dùng cho chứng khoán hóa tài sản
- serve as a cynical vehicle for laundering illicit graftCực khó dùng làm công cụ trơ trẽn để rửa tiền hối lộ phi pháp
- repair a vehicleDễ sửa chữa phương tiện giao thông
venue /ˈvenjuː/
- party venueDễ địa điểm tổ chức bữa tiệc
- conference venue booking confirmationTrung xác nhận đặt địa điểm tổ chức hội nghị
- petition for change of trial venueKhó đơn kiến nghị thay đổi địa điểm mở phiên tòa xét xử
- transform the stately venue into a den of corruptionCực khó biến địa điểm trang nghiêm thành hang ổ của sự thối nát
- reserve a venueTrung đặt trước địa điểm tổ chức sự kiện
vessel /ˈvɛsəl/
- fishing vessel in the bayDễ con tàu đánh cá trong vịnh
- cargo vessel unloading at container portTrung tàu chở hàng đang bốc dỡ tại cảng container
- maritime interception of illicit shipping vesselsKhó chặn bắt trên biển đối với tàu vận tải phi pháp
- an empty vessel making the loudest noiseCực khó thùng rỗng kêu to, kẻ bất tài hay khoác lác
visa /ˈvizə/
- apply for a tourist visaDễ nộp đơn xin cấp thị thực du lịch
- employee work visa sponsorshipTrung tài trợ thị thực lao động cho nhân viên
- expedited processing of diplomatic visa applicationsKhó xử lý ưu tiên cấp tốc đơn xin cấp thị thực ngoại giao
- revoking the visa unleashes international condemnationCực khó việc thu hồi thị thực làm dấy lên làn sóng lên án quốc tế
visit /ˈvɪzɪt/
- visit grandparents on the weekendDễ đến thăm ông bà vào dịp cuối tuần
- visit client sites for regular inspectionTrung thăm và thị sát hiện trường khách hàng theo định kỳ
- official state visit by foreign dignitariesKhó chuyến thăm cấp nhà nước chính thức của phái đoàn nguyên thủ
- retribution visited upon transgressors without mercyCực khó sự trừng phạt thẳng tay giáng xuống đầu kẻ vi phạm
- follow-up visitTrung buổi tái khám theo dõi tiến triển
wander /ˈwɑndɚ/
- wander through the city streetsDễ đi dạo lang thang qua các con phố
- mind begins to wander during long lecturesTrung tâm trí bắt đầu lơ đãng trong các buổi giảng dài
- wander far from foundational charter principlesKhó đi chệch xa khỏi các nguyên tắc hiến chương nền tảng
- wander in an intellectual wilderness of despairCực khó lang thang vô định giữa hoang mạc tuyệt vọng của tư tưởng
weather /ˈwɛðɚ/
- nice weather todayDễ thời tiết hôm nay rất đẹp
- extreme weather delay notificationTrung thông báo chậm trễ do thời tiết khắc nghiệt
- weather the storm of economic downturnKhó vượt qua cơn bão suy thoái kinh tế an toàn
- under the weather and unable to attend the summitCực khó cảm thấy không được khỏe và không thể dự hội nghị
- inclement weatherKhó thời tiết khắc nghiệt, bão gió
weight /weɪt/
- lose weight through exerciseDễ giảm cân qua việc tập thể dục
- maximum allowable baggage weightTrung trọng lượng hành lý tối đa cho phép
- pull one's weight in a joint ventureKhó đóng góp phần công sức tương xứng trong liên doanh
- throw one's political weight around with impunityCực khó tùy tiện thị uy tung quyền lực chính trị
west /wɛst/
- go west on the highwayDễ đi về hướng tây trên đường cao tốc
- west coast regional sales officeTrung văn phòng bán hàng khu vực bờ tây
- geopolitical rivalry between east and westKhó sự kình địch địa chính trị giữa phương đông và phương tây
- go west into oblivion without a traceCực khó đi về cõi vĩnh hằng tiêu tan không còn dấu tích