Công nghệ & kỹ thuật
Phần mềm, thiết bị, bảo trì kỹ thuật.
access /ˈækˌsɛs/
- internet accessDễ truy cập mạng internet
- gain access to the systemTrung có được quyền truy cập vào hệ thống
- restrict unauthorized accessKhó ngăn chặn các truy cập trái phép
- unrestricted access rightsCực khó quyền tiếp cận không giới hạn
activate /ˈæktəˌveɪt/
- activate a SIM cardDễ kích hoạt thẻ SIM điện thoại
- activate your online bankingTrung kích hoạt dịch vụ ngân hàng trực tuyến
- activate contingency proceduresKhó kích hoạt các quy trình dự phòng rủi ro
- activate latent creative potentialCực khó đánh thức tiềm năng sáng tạo còn ngủ yên
adapter /əˈdæptɚ/
- travel adapter plugDễ phích cắm chuyển đổi khi đi du lịch
- power adapter for laptopsTrung bộ sạc nguồn cho máy tính xách tay
- wireless network adapter setupKhó thiết lập cấu hình bộ chuyển đổi mạng không dây
- universal adapter standardCực khó tiêu chuẩn giao tiếp bộ điều hợp đa năng toàn cầu
analysis /əˈnæləsəs/
- careful analysisDễ sự phân tích cẩn thận
- financial analysis of quarterly earningsTrung phân tích tài chính về thu nhập theo quý
- rigorous cost-benefit analysisKhó bản phân tích chi phí và lợi ích một cách nghiêm ngặt
- multivariate regression analysisCực khó phân tích hồi quy đa biến phức tạp trong kinh tế lượng
angle /ˈæŋɡəl/
- right angleDễ góc vuông chín mươi độ
- view from a different angleTrung nhìn nhận vấn đề từ một góc độ khác
- analyze from an analytical angleKhó phân tích sự việc dưới góc độ học thuật chuyên sâu
- play the angles for personal gainCực khó tận dụng mọi mưu mẹo mánh khóe để trục lợi cá nhân
arc /ɑrk/
- circular arcDễ cung tròn
- story arc of the commercialTrung mạch cốt truyện diễn biến của đoạn phim quảng cáo
- electric arc welding standardsKhó tiêu chuẩn kỹ thuật hàn hồ quang điện trong cơ khí
- dramatic arc reaching its climaxCực khó đường cung kịch tính phát triển lên đến đỉnh điểm cao trào
attachment /əˈtætʃmənt/
- email attachmentDễ tệp tin đính kèm trong thư điện tử
- open the document attachmentTrung mở tệp tài liệu đính kèm để xem nội dung
- emotional attachment to outdated methodsKhó sự gắn bó cảm tính với các phương pháp làm việc cũ kỹ đã lỗi thời
- attachment of earnings order by courtCực khó lệnh của tòa án về việc trích giữ lương để trừ nợ
attack /əˈtæk/
- heart attackDễ cơn đau tim đột ngột
- cyber attack on serverTrung cuộc tấn công mạng vào máy chủ
- launch an unprovoked attackKhó phát động một cuộc tấn công vô cớ
- hostile takeover attack withstandCực khó chống đỡ cuộc tấn công thôn tính thù địch dữ dội
automatic /ˌɔtəˈmætɪk/
- automatic doorDễ cửa đóng mở tự động
- automatic payroll deductionTrung trừ lương tự động hàng tháng
- automatic stabilizer in fiscal policyKhó công cụ tự động ổn định trong chính sách tài khóa
- automatic revocation of licensureCực khó tự động tước bỏ giấy phép hành nghề ngay khi bị kết án
automatically /ˌɔtəˈmætɪkli/
- save files automaticallyDễ tự động lưu các tập tin
- renew subscriptions automaticallyTrung tự động gia hạn gói dịch vụ đăng ký định kỳ
- automatically triggered circuit breakersKhó các cơ chế ngắt mạch tự động được kích hoạt trên sàn giao dịch
- automatically voided under common lawCực khó tự động mất hiệu lực vô giá trị theo án lệ thông luật
battery /ˈbætɚi/
- replace the batteryDễ thay pin mới cho thiết bị
- lithium-ion battery production capacityTrung năng lực sản xuất pin lithium-ion công nghệ cao
- undergo a battery of diagnostic testsKhó trải qua hàng loạt các bài kiểm tra chẩn đoán kỹ thuật toàn diện
- battery of litigators prepared for trialCực khó một đội ngũ hùng hậu các luật sư tranh tụng sẵn sàng hầu tòa
biological /ˌbaɪəˈlɑdʒɪkəl/
- biological parentsDễ cha mẹ ruột sinh học
- biological laboratory safetyTrung an toàn phòng thí nghiệm nghiên cứu sinh học
- biological diversity conservation treatyKhó hiệp ước quốc tế về bảo tồn sự đa dạng sinh học
- biological clock ticking relentlesslyCực khó đồng hồ sinh học tự nhiên đang tích tắc không ngừng điểm
biology /baɪˈɑlədʒi/
- study biologyDễ học môn sinh học ở trường
- molecular biology department headTrung trưởng khoa sinh học phân tử
- evolutionary biology principlesKhó áp dụng các nguyên lý của ngành sinh học tiến hóa
- synthetic biology breakthroughsCực khó những bước đột phá đi đầu mang tính cách mạng trong sinh học tổng hợp
blog /blɔɡ/
- read an interesting blogDễ đọc một trang nhật ký mạng thú vị
- write a company blog postTrung viết bài đăng trên blog tin tức công ty
- monetize a personal blogKhó kiếm tiền thương mại hóa từ blog cá nhân
- blogosphere consensusCực khó sự đồng thuận rộng rãi trong cộng đồng các blogger
brake /breɪk/
- press the foot brake gentlyDễ đạp nhẹ bàn đạp phanh chân
- check car brake pads regularlyTrung kiểm tra má phanh xe hơi một cách đều đặn
- put the brakes on runaway inflationKhó hãm phanh kiềm chế đà lạm phát phi mã
- slam on the brakes abruptlyCực khó đạp phanh gấp dúi dụi để tránh va chạm trong gang tấc
bug /bʌɡ/
- annoying mosquito bug biteDễ vết muỗi hay con bọ cắn ngứa ngáy khó chịu
- report a software code bugTrung báo cáo lỗi phát sinh trong mã nguồn phần mềm cho IT
- plant a surveillance listening bugKhó cài thiết bị bọ nghe lén giám sát giấu kín trong phòng
- bitten by the entrepreneurial bug earlyCực khó bị ngọn lửa đam mê thôi thúc dấn thân vào con đường khởi nghiệp từ sớm
button /ˈbʌtən/
- push the lift button to go upDễ bấm nút thang máy để di chuyển lên tầng trên
- click the submit button carefullyTrung nhấp chuột cẩn thận vào nút nộp hồ sơ trực tuyến
- press the panic button during downturnKhó hốt hoảng bấm nút báo động khẩn cấp khi thị trường suy thoái
- right on the button with estimatesCực khó chính xác tuyệt đối từng li từng tí với những con số ước lượng
cable /ˈkeɪbəl/
- connect USB power cableDễ cắm dây cáp cấp nguồn USB vào thiết bị
- install high-speed fiber optic cableTrung lắp đặt đường truyền cáp quang tốc độ cao cho tòa nhà
- transoceanic undersea communications cableKhó tuyến cáp viễn thông thông tin ngầm xuyên đại dương
- cord-cutting trend away from cable TVCực khó làn sóng cắt bỏ truyền hình cáp truyền thống chuyển sang xem phim trực tuyến
camera /ˈkæmɚə/
- take photos with digital cameraDễ chụp lại các bức ảnh kỷ niệm bằng máy ảnh kỹ thuật số
- install CCTV security cameras in hallwayTrung lắp đặt camera an ninh giám sát tại khu vực hành lang cơ quan
- review footage from high-res cameraKhó trích xuất rà soát dữ liệu video từ camera có độ phân giải cao
- conduct judicial hearing in cameraCực khó tiến hành phiên xét xử kín tại phòng riêng không công khai trước công chúng
capture /ˈkæptʃɚ/
- capture beautiful photo landscapeDễ chụp lại được khung cảnh phong cảnh thiên nhiên tuyệt đẹp
- capture larger domestic market shareTrung chiếm lĩnh thị phần nội địa rộng lớn hơn từ tay đối thủ
- capture the public imagination worldwideKhó thu hút và khơi dậy mạnh mẽ trí tưởng tượng của công chúng toàn cầu
- capture elusive nuances of human sentimentCực khó thấu suốt và nắm bắt trọn vẹn những sắc thái tinh tế khó nắm bắt của tâm tư
carbon /ˈkɑrbən/
- make a carbon copy paper slipDễ tạo một bản sao giấy than của chứng từ biên nhận
- commit to carbon footprint reductionTrung cam kết lộ trình cắt giảm dấu chân phát thải các-bon của doanh nghiệp
- trade verified carbon offset creditsKhó giao dịch mua bán các tín chỉ bù trừ phát thải các-bon đã được xác minh
- dismiss argument as a pale carbon copyCực khó bác bỏ lập luận vì chỉ là một bản sao chép vụng về nhạt nhòa thiếu bản sắc
- carbon emissionsKhó lượng khí thải carbon công nghiệp
cell /sɛl/
- observe animal cell under microscopeDễ quan sát tế bào động vật chuyển động dưới kính hiển vi
- format numerical data in spreadsheet cellTrung định dạng dữ liệu số liệu trong từng ô của bảng tính làm việc
- rechargeable lithium battery cell performanceKhó hiệu suất hoạt động của từng viên pin sạc lithium chuyên dụng
- activate a dormant sleeper cell networkCực khó kích hoạt đánh thức một mạng lưới tổ chức ngầm nằm gai nếm mật
cellphone /ˈsɛlfoʊn/
- charge personal cellphone overnightDễ cắm sạc pin điện thoại di động cá nhân qua đêm
- silence cellphone ringtones during meetingTrung chuyển chuông điện thoại di động về chế độ im lặng trong cuộc họp
- prohibit cellphone operation while drivingKhó nghiêm cấm hành vi sử dụng điện thoại di động trong khi đang điều khiển xe
- cellphone transmission tower triangulation trackingCực khó truy vết định vị vị trí bằng phương pháp tam giác qua các cột sóng
chemistry /ˈkɛməstri/
- study for high school chemistry testDễ ôn bài chuẩn bị cho bài kiểm tra môn hóa học ở trường
- excellent interpersonal chemistry among team membersTrung sự ăn ý và hòa hợp tuyệt vời trong mối quan hệ giữa các thành viên trong đội
- complex organic polymer chemistry synthesisKhó quá trình tổng hợp hóa học polyme hữu cơ phức tạp trong công nghiệp
- bridge the gap between alchemy and chemistryCực khó bắc nhịp cầu nối lịch sử giữa thuật giả kim huyền bí và khoa học hóa học hiện đại
chip /tʃɪp/
- munch on salty crispy potato chipsDễ nhâm nhi những miếng snack khoai tây sấy giòn tan mằn mặn
- shortage of microchip semiconductor componentsTrung tình trạng khan hiếm các linh kiện vi mạch bán dẫn dùng cho điện tử
- blue-chip corporation equity sharesKhó cổ phiếu của các tập đoàn blue-chip hàng đầu có tình hình tài chính vững mạnh
- stand firm when the chips are downCực khó giữ vững bản lĩnh kiên cường khi bước vào thời khắc ngặt nghèo sinh tử quyết định
circuit /ˈsɝkət/
- reset tripped electrical circuit breakerDễ bật lại cầu dao ngắt mạch điện tự động vừa bị nhảy ngắt
- printed circuit board manufacturing facilityTrung nhà máy chế tạo và lắp ráp các bảng mạch in điện tử chuyên dụng
- short-circuit burdensome administrative red tapeKhó đi đường tắt khôn khéo cắt bớt các thủ tục giấy tờ hành chính rườm rà
- travel across the international academic lecture circuitCực khó đi lưu diễn thuyết giảng trên chuỗi các diễn đàn học thuật quốc tế danh giá
click /klɪk/
- double click mouse on computer iconDễ nhấp đúp chuột máy tính vào biểu tượng chương trình
- click the secure verification link inside emailTrung nhấp vào đường liên kết xác thực an toàn gửi trong hòm thư điện tử
- optimize cost-per-click digital advertising expenditureKhó tối ưu hóa đơn giá chi phí cho mỗi lượt nhấp chuột trong chiến dịch quảng cáo
- puzzle pieces click into place seamlesslyCực khó các mảnh ghép khớp nối vào đúng vị trí một cách trơn tru hoàn hảo lạ kỳ
cloud /klaʊd/
- watch fluffy white clouds in the skyDễ ngắm nhìn những đám mây trắng bồng bềnh lơ lửng trên nền trời
- migrate legacy databases to secure enterprise cloudTrung chuyển dịch các cơ sở dữ liệu cũ lên nền tảng đám mây bảo mật của doanh nghiệp
- cast an ominous dark cloud over negotiationsKhó phủ bóng đen u ám đầy trắc trở lên tiến trình các cuộc đàm phán
- every dark storm cloud has a silver liningCực khó trong cái rủi lại có cái may, sau cơn mưa trời lại sáng tỏ
code /koʊd/
- enter the building security door codeDễ nhập mã số an ninh mở cửa ra vào tòa nhà
- adhere to corporate ethical conduct codeTrung tuân thủ bộ quy tắc chuẩn mực ứng xử đạo đức của công ty
- debug complex software application source codeKhó gỡ lỗi mã nguồn ứng dụng phần mềm phức tạp của hệ thống
- unwritten gentleman's code of honorCực khó bộ quy tắc danh dự bất thành văn chuẩn mực của giới quý tộc
command /kəˈmænd/
- teach puppy to obey simple verbal commandsDễ dạy cún con biết vâng lời trước những câu khẩu lệnh đơn giản
- demonstrate excellent professional command of spoken EnglishTrung thể hiện năng lực thành thạo và lưu loát tiếng Anh giao tiếp chuyên nghiệp
- strictly observe military hierarchical chain of commandKhó tuân thủ nghiêm ngặt chuỗi mệnh lệnh chỉ huy phân tầng trong quân ngũ
- command a significant valuation premium in negotiationsCực khó chiếm ưu thế hưởng mức định giá chênh lệch vượt trội trên bàn đàm phán
compatible /kəmˈpætəbəl/
- find a compatible USB charger cordDễ tìm một sợi dây cáp sạc USB tương thích hoàn toàn với thiết bị
- ensure backward compatible enterprise database software systemsTrung bảo đảm hệ thống phần mềm cơ sở dữ liệu doanh nghiệp có tính tương thích ngược
- wholly compatible with statutory antitrust regulationsKhó hoàn toàn tương thích và phù hợp với các quy chuẩn pháp quy chống độc quyền
- fundamentally and irreconcilably incompatible worldviewsCực khó thế giới quan hoàn toàn xung khắc và đối kháng nhau một cách không thể dung hòa
- be compatible withTrung hoàn toàn tương thích với hệ thống
compute /kəmˈpjut/
- compute total grocery shopping expenses accuratelyDễ tính toán tổng số tiền chi tiêu mua sắm hàng tạp hóa một cách chính xác
- compute statutory employee tax payroll withholding figuresTrung tính toán các số liệu khấu trừ thuế thu nhập cá nhân trên bảng lương người lao động
- compute complex actuarial life expectancy risk modelsKhó tính toán các mô hình toán rủi ro định phí bảo hiểm nhân thọ phức tạp
- such bizarre illogical rationale does not computeCực khó lý lẽ kỳ quặc phi logic như vậy là hoàn toàn vô lý, không thể nào chấp nhận nổi
computer /kəmˈpjutɚ/
- learn basic computer typing skills in classDễ học các kỹ năng đánh máy vi tính căn bản trong lớp học
- upgrade outdated corporate desktop computer workstationsTrung nâng cấp các trạm máy tính để bàn văn phòng đã cũ kỹ lạc hậu của công ty
- breakthrough quantum computer cryptographic security capabilitiesKhó những năng lực an ninh mật mã học đột phá của công nghệ máy tính lượng tử
- thwarted by the rigid computer says no responseCực khó bị cản trở bởi câu trả lời quan liêu cứng nhắc theo kiểu máy tính bảo không là không
connect /kəˈnɛkt/
- connect computer to local wireless Wi-Fi networkDễ kết nối máy vi tính với mạng không dây Wi-Fi nội bộ tại nhà
- connect professionally with key industry experts on LinkedInTrung kết nối nghề nghiệp chuyên nghiệp với các chuyên gia đầu ngành trên mạng xã hội
- connect macroeconomic interest policy with micro household savingsKhó kết nối chính sách lãi suất vĩ mô với các quyết định tiết kiệm vi mô của hộ gia đình
- patiently connect disparate investigative dots of conspiracyCực khó kiên nhẫn chắp nối từng mắt xích dấu vết rời rạc để vạch trần âm mưu mờ ám ngầm
connection /kəˈnɛkʃən/
- enjoy fast reliable home broadband internet connectionDễ tận hưởng đường truyền kết nối mạng internet băng thông rộng tại nhà nhanh và ổn định
- nurture robust cross-industry professional network connectionsTrung nuôi dưỡng các mối quan hệ kết nối mạng lưới nghề nghiệp liên ngành vững chắc
- prove legally binding causal connection in liability lawsuitsKhó chứng minh mối quan hệ nhân quả có giá trị pháp lý ràng buộc trong vụ kiện trách nhiệm bồi thường
- exploit illicit high-level political connections for patronageCực khó lợi dụng những mối quan hệ móc nối chính trị ngầm cấp cao bất chính để mưu cầu bảo trợ
convert /ˈkɑnvɚt/
- convert currencyDễ đổi tiền tệ
- convert files to PDFTrung chuyển đổi tệp sang định dạng PDF
- convert raw data into insightsKhó chuyển dữ liệu thô thành hiểu biết sâu sắc
- convert skeptics into loyal advocatesCực khó thuyết phục người hoài nghi thành người ủng hộ nhiệt thành
cord /kɔrd/
- power cordDễ dây nguồn cắm điện
- extension cordTrung dây cắm nối dài nguồn điện
- umbilical cord of communicationKhó đường dây liên lạc huyết mạch trọng yếu
- cut the cord with cable TVCực khó cắt bỏ dịch vụ truyền hình cáp truyền thống
cordless /ˈkɔrdləs/
- cordless phoneDễ điện thoại không dây
- cordless drillTrung máy khoan dùng pin không dây
- heavy-duty cordless power toolsKhó dụng cụ điện cầm tay không dây công suất lớn
- battery runtime of cordless appliancesCực khó thời lượng pin hoạt động của các thiết bị không dây
crack /kræk/
- crack an eggDễ đập vỡ một quả trứng
- crack in the windshieldTrung vết nứt trên kính chắn gió
- crack down on financial fraudKhó thẳng tay trấn áp gian lận tài chính
- a tough nut to crackCực khó một bài toán nan giải vô cùng hóc búa
crash /kræʃ/
- car crashDễ vụ tai nạn va chạm xe hơi
- computer crash lost filesTrung máy tính bị sập làm mất tài liệu
- stock market crash repercussionsKhó những hệ lụy sau cú sụp đổ thị trường chứng khoán
- crash and burn in high-stakes competitionCực khó thất bại tan tành thảm hại trong cuộc cạnh tranh khốc liệt
customize /ˈkʌstəˌmaɪz/
- customize profile settingsDễ tùy biến cài đặt hồ sơ cá nhân
- customize products for clientsTrung tùy biến sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng
- customize proprietary software systemsKhó tùy chỉnh hệ thống phần mềm độc quyền chuyên dụng
- customize solutions to idiosyncratic needsCực khó may đo giải pháp đáp ứng những nhu cầu đặc thù dị biệt
data /ˈdeɪtə/
- collect user dataDễ thu thập dữ liệu thông tin người dùng
- data analysis for quarterly earningsTrung phân tích dữ liệu báo cáo lợi nhuận hàng quý
- data integrity and privacy complianceKhó tính toàn vẹn và tuân thủ quyền riêng tư dữ liệu
- empirical data corroborating the modelCực khó số liệu thực nghiệm củng cố vững chắc mô hình lý thuyết
database /ˈdeɪtəˌbeɪs/
- search the client databaseDễ tìm kiếm trong cơ sở dữ liệu khách hàng
- database administrator backupTrung sao lưu dự phòng của quản trị viên cơ sở dữ liệu
- relational database design principlesKhó các nguyên lý thiết kế cơ sở dữ liệu quan hệ
- migrate legacy database to cloud architectureCực khó di chuyển hệ cơ sở dữ liệu cũ lên kiến trúc đám mây
delete /dɪˈlit/
- delete an emailDễ xóa một thư điện tử
- delete unnecessary files permanentlyTrung xóa vĩnh viễn các tệp tin không cần thiết
- delete personal data upon user requestKhó xóa dữ liệu cá nhân theo yêu cầu người dùng
- delete incriminating entries from ledgersCực khó xóa sạch các bút toán cáo giác sai phạm khỏi sổ cái
density /ˈdɛnsəti/
- high population densityDễ mật độ dân số đông đúc cao
- traffic density during rush hourTrung mật độ giao thông xe cộ vào giờ cao điểm
- high optical storage densityKhó mật độ lưu trữ quang học dung lượng cao
- urban density exacerbating heat island effectsCực khó mật độ đô thị hóa làm trầm trọng hiệu ứng đảo nhiệt
depth /dɛpθ/
- depth of the poolDễ độ sâu của bể bơi
- in-depth interview with the CEOTrung cuộc phỏng vấn chuyên sâu chi tiết với tổng giám đốc
- hidden depth of market liquidityKhó chiều sâu ẩn chứa của tính thanh khoản thị trường
- out of one's depth in discussionsCực khó hoàn toàn bối rối vượt quá tầm hiểu biết trong tranh luận
design /dɪˈzaɪn/
- graphic design softwareDễ phần mềm thiết kế đồ họa
- innovative design featuresTrung các tính năng thiết kế đầy sáng tạo
- structural architectural design reviewKhó thẩm tra bản vẽ thiết kế kết cấu kiến trúc
- by accident or by designCực khó do ngẫu nhiên vô tình hay có chủ đích mưu tính từ trước
desktop /ˈdɛskˌtɑp/
- desktop computer screenDễ màn hình máy tính để bàn
- desktop publishing software toolsTrung các công cụ phần mềm chế bản điện tử để bàn
- virtual desktop infrastructure deploymentKhó triển khai hạ tầng máy tính để bàn ảo
- replicate desktop environment to cloud nodesCực khó sao chép môi trường máy trạm để bàn lên các nút đám mây
detect /dɪˈtɛkt/
- detect smoke in the roomDễ phát hiện khói trong phòng
- detect software errors earlyTrung sớm phát hiện lỗi trong phần mềm
- detect subtle changes in market sentimentKhó nhận ra những biến chuyển tinh tế trong tâm lý thị trường
- detect fraudulent transactions with neural networksCực khó dò tìm các giao dịch gian lận bằng mạng nơ-ron thông minh
developer /dɪˈvɛləpɚ/
- software developer jobDễ công việc của lập trình viên phần mềm
- real estate developer projectsTrung các dự án của nhà phát triển bất động sản
- front-end web developer frameworkKhó khung công nghệ của nhà phát triển giao diện web
- lead system developer architecting infrastructureCực khó chuyên gia phát triển hệ thống trưởng phụ trách kiến trúc hạ tầng
device /dɪˈvaɪs/
- smart mobile deviceDễ thiết bị di động thông minh
- medical device manufacturer approvalTrung sự cấp phép của nhà sản xuất thiết bị y tế
- security device preventing unauthorized entryKhó thiết bị bảo an ngăn chặn xâm nhập trái phép
- left to one's own devices to solve dilemmaCực khó bị bỏ mặc tự thân vận động tìm cách thoát khỏi thế khó
diagnostic /ˌdaɪəɡˈnɑstɪk/
- diagnostic test resultsDễ kết quả xét nghiệm chẩn đoán y tế
- run routine diagnostic proceduresTrung chạy các quy trình chẩn đoán lỗi định kỳ
- advanced computer diagnostic toolsKhó các công cụ chẩn đoán máy tính tiên tiến
- diagnostic criteria under clinical manualCực khó tiêu chí chẩn đoán theo cẩm nang lâm sàng chuyên sâu
diagram /ˈdaɪəˌɡræm/
- draw a simple diagramDễ vẽ một sơ đồ hình minh họa đơn giản
- workflow diagram of office operationsTrung sơ đồ quy trình công việc văn phòng
- schematic circuit diagram analysisKhó phân tích sơ đồ mạch nguyên lý kỹ thuật
- Venn diagram elucidating overlapping jurisdictionsCực khó biểu đồ Venn làm rõ các phạm vi thẩm quyền chồng chéo
dialog /ˈdaɪəlɔɡ/
- dialog between two charactersDễ đoạn đối thoại giữa hai nhân vật
- pop-up confirmation dialog boxTrung hộp thoại xác nhận bật lên trên màn hình
- foster constructive diplomatic dialogKhó thúc đẩy đối thoại ngoại giao mang tính xây dựng
- engage in frank bilateral dialogCực khó tiến hành cuộc đối thoại song phương thẳng thắn
digital /ˈdɪdʒətəl/
- digital camera photoDễ bức ảnh chụp bằng máy ảnh kỹ thuật số
- digital marketing campaign strategyTrung chiến lược chiến dịch tiếp thị kỹ thuật số
- digital transformation roadmapsKhó lộ trình chuyển đổi kỹ thuật số doanh nghiệp
- bridge the entrenched digital divideCực khó thu hẹp khoảng cách hố ngăn cách công nghệ số
disable /dɪˈseɪbəl/
- disable notifications on phoneDễ tắt vô hiệu hóa thông báo trên điện thoại
- temporarily disable user accountTrung tạm thời khóa vô hiệu hóa tài khoản người dùng
- disable security defenses remotelyKhó vô hiệu hóa các hàng rào an ninh từ xa
- injuries that severely disable victimsCực khó những chấn thương làm tàn phế nạn nhân suốt đời
disconnect /dɪskəˈnɛkt/
- disconnect the power plugDễ rút phích cắm ngắt nguồn điện
- disconnect the call unexpectedlyTrung cuộc gọi bị ngắt kết nối đột ngột
- disconnect between policy and implementationKhó sự đứt gãy tách rời giữa chính sách và khâu thực thi
- a glaring disconnect from grassroots realityCực khó sự xa rời cách biệt rõ rệt đối với thực tế cơ sở
discovery /dɪˈskʌvɚi/
- scientific discovery madeDễ phát hiện khoa học mới được công bố
- voyage of discovery and explorationTrung hành trình khám phá và thám hiểm vùng đất mới
- formal pretrial discovery proceedingsKhó thủ tục trao đổi thu thập chứng cứ tiền xét xử tại tòa
- momentous discovery rewriting textbooksCực khó phát kiến mang tính bước ngoặt viết lại cả sách giáo khoa
disk /dɪsk/
- save to hard diskDễ lưu dữ liệu vào ổ đĩa cứng
- disk space almost fullTrung dung lượng dung tích ổ đĩa sắp đầy
- optical disk storage systemKhó hệ thống lưu trữ dữ liệu bằng đĩa quang
- reformat corrupted disk sectors without data lossCực khó định dạng lại các cung đĩa bị hỏng mà không làm mất dữ liệu
download /ˈdaʊnˌloʊd/
- download photos to phoneDễ tải ảnh chụp về điện thoại di động
- download the updated applicationTrung tải về phiên bản ứng dụng đã cập nhật
- download speeds throttled by providerKhó tốc độ tải xuống bị nhà mạng bóp băng thông
- clandestine download of sensitive proprietary source codeCực khó lén lút tải trộm mã nguồn độc quyền nhạy cảm của công ty
drag /dræɡ/
- drag and drop filesDễ kéo và thả các tệp tin trên máy tính
- drag heavy boxes into the roomTrung kéo lê các thùng hàng nặng vào phòng
- a serious drag on corporate profitsKhó gánh nặng ghìm chân đà tăng trưởng lợi nhuận công ty
- drag one's feet on required complianceCực khó chần chừ dây dưa cố tình trì hoãn việc tuân thủ
efficient /ɪˈfɪʃnt/
- efficient worker in the teamDễ người công nhân làm việc năng suất hiệu quả trong đội
- fuel-efficient company vehicleTrung phương tiện xe công ty tiết kiệm nhiên liệu xăng dầu
- streamlined and efficient supply chainKhó chuỗi cung ứng tinh gọn và vận hành hiệu quả cao
- semi-strong efficient market hypothesis validityCực khó tính xác thực của giả thuyết thị trường hiệu quả dạng bán mạnh
- energy-efficientTrung tiết kiệm năng lượng hiệu quả
electric /ɪˈlɛktrɪk/
- electric light bulbDễ bóng đèn điện chiếu sáng
- drive an electric car to save fuelTrung lái xe ô tô điện để tiết kiệm nhiên liệu xăng dầu
- modernize the national electric power gridKhó hiện đại hóa mạng lưới truyền tải lưới điện quốc gia
- an electric atmosphere charged with tensionCực khó bầu không khí sục sôi căng thẳng như có luồng điện giật
electrical /ɪˈlɛktrɪkəl/
- electrical cordDễ dây dẫn điện
- electrical equipmentTrung thiết bị điện văn phòng
- electrical faultKhó sự cố chập điện hệ thống
- electrical grid resilienceCực khó khả năng chống chịu của lưới điện quốc gia
electrician /ɪlɛkˈtrɪʃən/
- call an electricianDễ gọi thợ điện đến sửa
- qualified electricianTrung thợ điện có tay nghề và chứng chỉ
- licensed electricianKhó thợ điện được cấp phép hành nghề
- certified master electricianCực khó thợ điện bậc thầy được chứng nhận chuyên môn
electricity /ɪˌlɛkˈtrɪsəti/
- save electricityDễ tiết kiệm điện năng tiêu thụ
- electricity billTrung hóa đơn tiền điện hằng tháng
- generate electricityKhó phát điện công nghiệp
- electricity outage mitigationCực khó biện pháp giảm thiểu sự cố mất điện diện rộng
electronic /ˌɪˌlɛkˈtrɑnɪk/
- electronic deviceDễ thiết bị điện tử cá nhân
- electronic signatureTrung chữ ký điện tử trong văn bản
- electronic transactionKhó giao dịch điện tử thương mại
- electronic surveillance protocolCực khó giao thức giám sát điện tử an ninh
electronically /ˌɪˌlɛkˈtrɑnɪkəˌli/
- send electronicallyDễ gửi bằng phương tiện điện tử
- submit electronicallyTrung nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử
- transmit electronicallyKhó truyền phát dữ liệu qua đường điện tử
- store and retrieve electronicallyCực khó lưu trữ và truy xuất bằng phương thức điện tử
embed /ɪmˈbɛd/
- embed a videoDễ nhúng đoạn video vào bài viết
- embed the codeTrung chèn đoạn mã lập trình vào hệ thống
- deeply embedded cultureKhó nền văn hóa đã ăn sâu bén rễ vững chắc
- embedded risk factorCực khó yếu tố rủi ro tiềm ẩn ăn sâu trong cấu trúc tài sản
enable /ɛˈneɪbəl/
- enable users to chatDễ cho phép người dùng nhắn tin trò chuyện
- enable automatic updatesTrung kích hoạt chế độ tự động cập nhật phần mềm
- enable remote collaborationKhó hỗ trợ khả năng cộng tác làm việc từ xa
- enable seamless platform integrationCực khó cho phép tích hợp liền mạch giữa các nền tảng hệ thống
energy /ˈɛnɚdʒi/
- solar energyDễ nguồn năng lượng mặt trời sạch
- save energyTrung tiết kiệm năng lượng điện trong cơ quan
- renewable energy sourceKhó nguồn năng lượng có thể tái tạo bền vững
- deplete one's energy reservesCực khó vắt kiệt những nguồn năng lượng dự trữ cuối cùng
- conserve energyTrung tiết kiệm và bảo tồn nguồn điện năng
engine /ˈɛndʒən/
- car engineDễ động cơ của chiếc xe hơi
- search engineTrung công cụ tìm kiếm dữ liệu trực tuyến
- economic engineKhó đầu tàu thúc đẩy sự tăng trưởng của nền kinh tế
- internal combustion engine overhaulCực khó đại tu toàn diện hệ thống động cơ đốt trong
engineer /ˈɛndʒəˈnɪr/
- civil engineerDễ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng
- software engineerTrung kỹ sư phát triển phần mềm máy tính
- chief engineerKhó kỹ sư trưởng phụ trách kỹ thuật nhà máy
- reverse engineer competitor designsCực khó dịch ngược thiết kế công nghệ kỹ thuật của đối thủ
equation /ɪˈkweɪʒən/
- math equationDễ phương trình giải toán học
- solve an equationTrung tìm ra lời giải cho một phương trình
- part of the equationKhó một yếu tố cấu thành trong bài toán tổng thể
- remove human error from the equationCực khó loại bỏ hoàn toàn yếu tố sai sót con người ra khỏi vấn đề
equipment /ɪˈkwɪpmənt/
- office equipmentDễ các trang thiết bị máy móc văn phòng
- safety equipmentTrung trang thiết bị bảo hộ an toàn lao động
- heavy equipment leasingKhó nghiệp vụ cho thuê tài chính trang thiết bị cơ giới nặng
- capital expenditure on obsolete equipmentCực khó chi phí vốn đầu tư vào các trang thiết bị đã lạc hậu lỗi thời
- state-of-the-art equipmentKhó trang thiết bị tối tân, hiện đại bậc nhất
erase /ɪˈreɪs/
- erase pencil marksDễ tẩy sạch các nét viết bút chì trên giấy
- erase files permanentlyTrung xóa vĩnh viễn các tệp tin khỏi ổ đĩa máy tính
- erase debt obligationsKhó xóa bỏ hoàn toàn các nghĩa vụ nợ tồn đọng
- erase market gains within minutesCực khó thổi bay toàn bộ thành quả tăng trưởng của thị trường trong vài phút
experiment /ɪkˈspɛrəmənt/
- science experimentDễ bài thí nghiệm khoa học thực hành của học sinh
- conduct an experimentTrung tiến hành một cuộc thử nghiệm phương pháp mới
- controlled laboratory experimentKhó thí nghiệm đối chứng nghiêm ngặt trong phòng nghiên cứu
- costly experiment ends in commercial failureCực khó thử nghiệm tốn kém khép lại trong thất bại thương mại hoàn toàn
experimental /ɪkˌspɛrɪˈmɛntəl/
- experimental phaseDễ giai đoạn chạy thử nghiệm ban đầu của dự án
- experimental design methodologyTrung phương pháp luận thiết kế quy trình thử nghiệm
- experimental drug approvalKhó việc cấp phép lưu hành cho loại thuốc thử nghiệm mới
- experimental monetary policy interventionCực khó sự can thiệp chính sách tiền tệ mang tính thử nghiệm chưa từng có
expert /ˈɛkspɚt/
- ask an expertDễ hỏi xin ý kiến tư vấn từ một chuyên gia
- expert opinion on taxationTrung ý kiến nhận định chuyên môn của chuyên gia về chính sách thuế
- consult a legal expertKhó tham vấn chuyên môn từ luật sư chuyên gia pháp lý
- expert witness testimony admissibilityCực khó tính hợp lệ chấp nhận được của lời khai nhân chứng chuyên gia
extract /ˈɛkˌstrækt/
- vanilla extractDễ tinh chất vani thơm ngon dùng trong làm bánh
- extract data from databaseTrung trích xuất dữ liệu từ cơ sở dữ liệu hệ thống
- extract key findings from reportKhó chắt lọc những kết luận then chốt từ bản báo cáo nghiên cứu
- extract punitive damages through trialCực khó đòi bồi thường mang tính trừng phạt thông qua xét xử tại tòa án
feature /ˈfitʃɚ/
- safety featureDễ tính năng bảo đảm an toàn cho người sử dụng
- feature article in newsletterTrung bài viết chuyên đề nổi bật trên bản tin nội bộ tháng
- prominent feature of contractKhó điều khoản nổi bật mang tính cốt lõi của hợp đồng hợp tác
- distinctive feature in patent claimsCực khó đặc tính khu biệt tạo nên giá trị độc quyền của bằng sáng chế
filter /ˈfɪltɚ/
- air filter replacementDễ thay thế tấm màng lọc không khí cho điều hòa
- spam filter settingsTrung cài đặt cấu hình bộ lọc thư rác của hòm thư điện tử
- filter out unqualified applicantsKhó chọn lọc loại bỏ những hồ sơ ứng viên không đạt chuẩn
- filter out market manipulation noiseCực khó chắt lọc và loại trừ những nhiễu loạn do thao túng giao dịch gây ra
fix /fɪks/
- fix broken chairDễ sửa chữa chiếc ghế bàn học bị gãy chân
- fix computer bugTrung khắc phục sửa chữa lỗi phần mềm máy tính văn phòng
- fix prices unlawfullyKhó thông đồng thỏa thuận ấn định giá bán trái quy định pháp luật
- in a tight fix regarding cashflow shortagesCực khó rơi vào thế tiến thoái lưỡng nan ngặt nghèo do thiếu hụt dòng tiền
format /ˈfɔrˌmæt/
- standard document formatDễ định dạng văn bản hành chính theo chuẩn quy ước
- reformat hard driveTrung định dạng cài đặt lại toàn bộ ổ cứng máy tính cơ quan
- standardized reporting formatKhó khuôn dạng báo cáo chuẩn hóa cho các phòng ban chi nhánh
- proprietary data format impedes portabilityCực khó định dạng dữ liệu độc quyền gây cản trở khả năng chuyển đổi hệ thống
function /ˈfʌŋkʃən/
- body functionDễ các chức năng sinh học bình thường của cơ thể con người
- executive function of managementTrung chức năng quản trị điều hành thực thi của ban lãnh đạo
- operational function assessmentKhó đánh giá hiệu quả chức năng vận hành của tổ chức doanh nghiệp
- perform regulatory function without biasCực khó thực thi chức năng quản lý điều tiết thị trường mà không hề thiên vị
functional /ˈfʌŋkʃənəl/
- functional designDễ kiểu dáng thiết kế mang tính thực tế và công năng cao
- functional department headTrung trưởng các phòng ban chức năng chuyên môn trong doanh nghiệp
- functional currency in accountingKhó đồng tiền chức năng dùng trong hạch toán báo cáo kế toán tài chính
- achieve cross functional synergy in silosCực khó đạt được sự cộng hưởng liên chức năng giữa các phòng ban biệt lập
gas /ɡæs/
- natural gas pipelineDễ đường ống dẫn nguồn khí đốt tự nhiên vào thành phố
- gas station convenience storeTrung cửa hàng tiện lợi mở tại trạm bơm xăng dầu ven đường
- greenhouse gas emission targetsKhó các mục tiêu cắt giảm lượng phát thải khí nhà kính toàn cầu
- run out of gas in negotiationsCực khó đuối sức hụt hơi giữa chừng trong các cuộc đàm phán kéo dài căng thẳng
gene /dʒin/
- gene mutationDễ hiện tượng đột biến cấu trúc của gen di truyền
- gene therapy research grantTrung khoản kinh phí tài trợ cho dự án nghiên cứu liệu pháp gen y học
- patented gene sequencing technologyKhó công nghệ giải trình tự gen độc quyền đã được cấp bằng sáng chế
- patentability of synthetic gene combinationsCực khó khả năng được cấp bằng sáng chế cho các tổ hợp gen nhân tạo bị đưa ra tranh tụng
generator /ˈdʒɛnɚˌeɪtɚ/
- backup generatorDễ máy phát điện dự phòng khởi động khi mất điện lưới
- emergency generator inspectionTrung kiểm tra bảo trì định kỳ máy phát điện khẩn cấp của tòa nhà
- revenue generator for firmKhó nguồn sản phẩm tạo ra doanh thu cốt lõi chính yếu cho doanh nghiệp
- auxiliary generator fails load testCực khó máy phát điện phụ trợ không vượt qua bài kiểm tra tải điện định kỳ
graphic /ˈɡræfɪk/
- graphic designerDễ nhân viên thiết kế đồ họa
- graphic presentationTrung bài thuyết trình trực quan bằng đồ họa minh họa
- graphic novelKhó tiểu thuyết tranh minh họa nghệ thuật
- graphic descriptionCực khó sự miêu tả trần trụi và chi tiết sống động
graphics /ˈɡræfɪks/
- computer graphicsDễ đồ họa máy tính kỹ thuật số
- graphics cardTrung card xử lý đồ họa máy tính
- motion graphicsKhó nghệ thuật đồ họa chuyển động truyền thông
- photorealistic graphicsCực khó đồ họa chân thực như ảnh chụp đời thực
hacker /ˈhækɚ/
- computer hackerDễ tin tặc tấn công máy tính
- ethical hackerTrung chuyên gia kiểm thử bảo mật thâm nhập hợp pháp
- malicious hacker syndicateKhó tổ chức tội phạm mạng tin tặc nguy hiểm
- elite hacker penetrating air-gapped defensesCực khó tin tặc thượng thặng thâm nhập mạng lưới phòng thủ biệt lập
hardware /ˈhɑrˌdwɛr/
- computer hardwareDễ phần cứng máy tính thiết bị
- hardware maintenance contractTrung hợp đồng bảo dưỡng định kỳ phần cứng
- proprietary hardware architectureKhó kiến trúc phần cứng độc quyền thương mại
- robust hardware failover mechanismCực khó cơ chế chuyển đổi dự phòng phần cứng mạnh mẽ tức thì
headphone /ˈhɛdˌfoʊn/
- wireless headphonesDễ tai nghe không dây tiện dụng
- noise-canceling headphonesTrung tai nghe chống ồn chủ động cho văn phòng
- studio monitor headphonesKhó tai nghe kiểm âm chuyên dụng phòng thu âm
- audio bleed from headphonesCực khó âm thanh bị rò rỉ ra bên ngoài từ tai nghe
humidity /hjuˈmɪdəti/
- high humidityDễ độ ẩm không khí rất cao
- relative humidity level in warehouseTrung mức độ ẩm tương đối duy trì trong nhà kho lưu trữ
- regulate humidity in manufacturingKhó điều hòa độ ẩm nghiêm ngặt trong phòng sạch sản xuất
- tropical humidity stifling productivityCực khó độ ẩm nhiệt đới oi bức ngột ngạt làm giảm sút năng suất
hypothesis /haɪˈpɑθəsəs/
- test a hypothesisDễ kiểm nghiệm một giả thuyết khoa học
- working hypothesis for researchTrung giả thuyết làm việc phục vụ nghiên cứu
- null hypothesis testingKhó kiểm định giả thuyết không trong thống kê
- empirical evidence corroborating hypothesisCực khó chứng cứ thực nghiệm củng cố vững chắc cho giả thuyết
implement /ˈɪmplɪment/
- implement the planDễ triển khai thực hiện kế hoạch đề ra
- implement new company softwareTrung áp dụng phần mềm mới trên toàn công ty
- implement stringent compliance protocolsKhó áp dụng nghiêm ngặt các quy chuẩn tuân thủ
- faithfully implement court mandateCực khó thực thi trung thực phán quyết của tòa án dưới áp lực
insert /ˌɪnˈsɝt/
- insert a coinDễ nhét đồng xu vào khe máy
- insert comments into documentTrung chèn các nhận xét ghi chú vào văn bản
- insert clause into contractual treatyKhó chèn điều khoản bổ sung vào thỏa ước hợp đồng
- insert wedge between allied factionsCực khó chọc gậy bánh xe chia rẽ các phe đồng minh
install /ˌɪnˈstɔl/
- install softwareDễ cài đặt phần mềm vào máy tính
- install new air conditioningTrung lắp đặt hệ thống điều hòa không khí mới
- install firewalls to prevent breachesKhó thiết lập tường lửa bảo mật để ngăn ngừa xâm nhập mạng
- install loyalists into executive postsCực khó cài cắm người thân tín vào các vị trí lãnh đạo then chốt
installation /ˌɪnstəˈleɪʃən/
- easy installationDễ việc lắp đặt dễ dàng thuận tiện
- installation guide and manualTrung tài liệu và sổ tay hướng dẫn lắp đặt
- electrical wiring installation standardsKhó tiêu chuẩn lắp đặt hệ thống dây dẫn điện an toàn
- art installation challenging taboosCực khó tác phẩm nghệ thuật sắp đặt thách thức các điều cấm kỵ xã hội
instrument /ˈɪnstrəmənt/
- musical instrumentDễ nhạc cụ chơi âm nhạc
- precision measuring instrumentTrung dụng cụ thiết bị đo lường độ chính xác cao
- sophisticated financial instrumentsKhó các công cụ tài chính phức tạp và tinh vi
- blunt instrument of coercive diplomacyCực khó công cụ thô bạo của chính sách ngoại giao cưỡng ép
integrate /ˈɪntəˌɡreɪt/
- integrate into the classDễ hòa nhập nhanh chóng vào lớp học mới
- integrate software into systemsTrung tích hợp phần mềm vào hệ thống hiện hành
- seamlessly integrate operationsKhó tích hợp liền mạch các hoạt động kinh doanh xuyên biên giới
- integrate disparate macroeconomic modelsCực khó kết hợp các mô hình kinh tế vĩ mô đối nghịch
intelligence /ˌɪnˈtɛlədʒəns/
- artificial intelligenceDễ trí tuệ nhân tạo thông minh
- market intelligence reportTrung báo cáo thu thập thông tin tình báo thị trường
- competitive intelligence gatheringKhó hoạt động thu thập dữ liệu tình báo cạnh tranh
- covert intelligence operation debriefingCực khó buổi báo cáo mật về chiến dịch tình báo ngầm
interactive /ˌɪntɚˈæktɪv/
- interactive gameDễ trò chơi có tính năng tương tác
- interactive whiteboard for meetingsTrung bảng trắng tương tác thông minh cho cuộc họp
- interactive data visualization dashboardKhó bảng điều khiển trực quan hóa dữ liệu có tính tương tác
- interactive simulation modeling chaosCực khó mô phỏng tương tác động mô hình hóa lý thuyết hỗn loạn
internet /ˈɪntɚˌnɛt/
- browse the internetDễ lướt mạng internet tìm kiếm thông tin
- high-speed internet connectionTrung kết nối mạng internet tốc độ cao
- internet service provider liabilityKhó quy chuẩn trách nhiệm pháp lý của nhà cung cấp mạng
- dark corners of the internetCực khó những góc tối trên internet dung dưỡng tội phạm
invent /ˌɪnˈvɛnt/
- invent a storyDễ bịa ra một câu chuyện
- invent a new deviceTrung phát minh ra một thiết bị cơ khí mới
- patent what you inventKhó đăng ký bảo hộ bằng sáng chế cho phát minh mới
- invent excuses to conceal graftCực khó bịa đặt lý do dối trá để che đậy hành vi tham nhũng
invention /ˌɪnˈvɛnʃən/
- great inventionDễ phát minh vĩ đại của nhân loại
- patent an inventionTrung đăng ký bản quyền bảo hộ phát minh sáng chế
- revolutionary invention reshaping tradeKhó phát minh mang tính cách mạng làm thay đổi thương mại
- necessity is mother of inventionCực khó cái khó ló cái khôn, sự bức thiết sinh ra sáng chế
isolate /ˈaɪsəˌleɪt/
- isolate the patientDễ cách ly người bệnh để theo dõi
- isolate technical fault in networkTrung cô lập điểm lỗi kỹ thuật trong hệ thống mạng
- isolate variables in regressionKhó cô lập các biến số chủ chốt trong phân tích thống kê
- isolate rogue regime on world stageCực khó cô lập ngoại giao chế độ bất tuân trên trường quốc tế
keyboard /ˈkiˌbɔrd/
- computer keyboardDễ bàn phím máy vi tính
- ergonomic keyboard for officeTrung bàn phím công thái học dành cho công việc văn phòng
- mechanical keyboard durability testKhó thử nghiệm độ bền của bàn phím cơ chuyên dụng
- keyboard warrior dispensing vitriolCực khó anh hùng bàn phím buông lời thóa mạ cay độc trên mạng
lab /læb/
- computer labDễ phòng thực hành máy tính
- lab test results confirmationTrung xác nhận kết quả xét nghiệm thử nghiệm trong phòng lab
- certified clinical diagnostic labKhó phòng thí nghiệm chẩn đoán lâm sàng đạt chuẩn quốc tế
- biosafety lab research protocolsCực khó quy chuẩn nghiên cứu phòng thí nghiệm an toàn sinh học cấp cao
laboratory /ˈlæbrəˌtɔri/
- school science laboratoryDễ phòng thí nghiệm khoa học của trường học
- laboratory equipment maintenanceTrung lịch bảo trì định kỳ các thiết bị phòng thí nghiệm
- accredited national laboratoryKhó phòng kiểm nghiệm quốc gia được công nhận năng lực
- laboratory testing theoretical modelsCực khó môi trường thử nghiệm kiểm chứng các mô hình lý thuyết
laptop /ˈlæpˌtɑp/
- new laptopDễ máy tính xách tay mới
- company laptopTrung máy tính xách tay do công ty cấp
- laptop charging stationKhó trạm sạc máy tính xách tay
- high-spec laptop configurationCực khó cấu hình máy tính xách tay chuyên dụng cao cấp
link /lɪŋk/
- click the linkDễ nhấp chuột vào đường liên kết
- direct link between teamsTrung mối liên kết trực tiếp giữa các nhóm
- establish a causal linkKhó xác lập mối liên hệ nhân quả rõ ràng
- the missing link in the investigationCực khó mắt xích còn thiếu quyết định trong cuộc điều tra
log /lɔɡ/
- keep a daily logDễ ghi nhật ký theo dõi hàng ngày
- log in to the corporate networkTrung đăng nhập vào mạng nội bộ của công ty
- system transaction audit logKhó nhật ký kiểm toán giao dịch của hệ thống
- sleep like a log after exhaustionCực khó ngủ say như khúc gỗ sau khi làm việc kiệt sức
login /ˈlɔˌɡɪn/
- login nameDễ tên đăng nhập
- change user login passwordTrung đổi mật khẩu đăng nhập người dùng
- multi-factor login authentication protocolKhó giao thức xác thực đăng nhập bảo mật đa yếu tố
- thwart unauthorized login attemptsCực khó ngăn chặn triệt để mọi toan tính đăng nhập trái phép
maintain /meɪnˈteɪn/
- maintain good healthDễ giữ gìn sức khỏe tốt
- maintain equipment regularlyTrung bảo trì trang thiết bị theo định kỳ
- maintain strict fiscal disciplineKhó duy trì kỷ luật tài chính hết sức nghiêm ngặt
- maintain composure under hostile questioningCực khó giữ vững sự điềm tĩnh kiên định khi bị chất vấn gay gắt
- properly maintainedTrung được bảo dưỡng đúng cách
maintenance /ˈmeɪntənəns/
- car maintenanceDễ bảo dưỡng xe ô tô
- routine maintenance scheduleTrung lịch trình bảo dưỡng thường kỳ
- preventative maintenance protocolsKhó các quy chuẩn bảo trì phòng ngừa sự cố
- high-maintenance client relationshipCực khó mối quan hệ khách hàng đòi hỏi chăm sóc tốn nhiều tâm lực
- under maintenanceTrung đang trong quá trình bảo trì định kỳ
manual /ˈmænjuəl/
- user manualDễ sách hướng dẫn người dùng
- technical instruction manualTrung sổ tay chỉ dẫn kỹ thuật vận hành
- eliminate manual data entryKhó loại bỏ việc nhập liệu thủ công bằng tay
- exceptional manual dexterity requiredCực khó đòi hỏi sự khéo léo tỉ mỉ tuyệt vời của đôi bàn tay
mathematics /ˌmæθəˈmætɪks/
- study mathematicsDễ học tập môn toán
- applied mathematics in data analyticsTrung toán học ứng dụng trong phân tích dữ liệu
- advanced mathematics algorithms in financeKhó thuật toán toán học bậc cao trong tài chính định lượng
- underlying mathematics of quantum cryptographyCực khó nền tảng toán học sâu sắc của mật mã lượng tử
mechanic /məˈkænɪk/
- car mechanicDễ thợ sửa chữa ô tô
- certified aircraft mechanic on callTrung thợ cơ khí máy bay có chứng chỉ trực ca
- diagnostic mechanic troubleshooting equipmentKhó thợ cơ khí chuyên chẩn đoán sự cố thiết bị
- fine-tuned mechanics of monetary policyCực khó cơ chế vận hành tinh chỉnh của chính sách tiền tệ
mechanical /məˈkænɪkəl/
- mechanical toyDễ đồ chơi cơ khí chuyển động
- mechanical engineering departmentTrung khoa kỹ thuật cơ khí
- unexpected mechanical failure halting assemblyKhó sự cố cơ khí bất ngờ làm ngưng dây chuyền lắp ráp
- recite corporate regulations in mechanical monotoneCực khó đọc vanh vách quy chế bằng giọng đều đều vô cảm
mechanism /ˈmɛkəˌnɪzəm/
- door lock mechanismDễ cơ cấu khóa cửa
- user feedback mechanismTrung cơ chế thu thập ý kiến đóng góp của người dùng
- binding dispute resolution mechanismKhó cơ chế tài phán giải quyết tranh chấp có tính ràng buộc
- intricate coping mechanisms of beleaguered firmsCực khó cơ chế thích ứng phức tạp của doanh nghiệp lâm nguy
memory /ˈmɛmɚi/
- good memoryDễ trí nhớ tốt
- upgrade computer memory storageTrung nâng cấp dung lượng bộ nhớ máy tính
- in memory of founding directorsKhó để tưởng nhớ công lao của các giám đốc sáng lập
- if my fallible memory serves correctlyCực khó nếu trí nhớ hay quên của tôi không lừa dối tôi
microphone /ˈmaɪkrəˌfoʊn/
- speak into the microphoneDễ nói vào chiếc micrô
- wireless microphone system setupTrung lắp đặt hệ thống micrô không dây
- directional microphone calibration for acousticsKhó hiệu chuẩn micrô định hướng theo âm học phòng họp
- caught on a hot microphone uttering slursCực khó bị chiếc micrô vô tình chưa tắt thu trọn lời lỡ miệng
microscope /ˈmaɪkrəˌskoʊp/
- look under a microscopeDễ quan sát dưới kính hiển vi
- optical microscope for quality checksTrung kính hiển vi quang học phục vụ kiểm định chất lượng
- electron microscope analysis of structural fractureKhó phân tích vết rạn nứt kết cấu bằng kính hiển vi điện tử
- fall under an unrelenting regulatory microscopeCực khó bị đưa vào tầm ngắm soi xét gắt gao của cơ quan giám sát
mobile /ˈmoʊbəl/
- mobile phoneDễ điện thoại di động cá nhân
- mobile app notification settingsTrung cài đặt thông báo trên ứng dụng di động
- connectivity for an increasingly mobile workforceKhó giải pháp kết nối cho lực lượng lao động lưu động ngày càng tăng
- upwardly mobile professional demographicCực khó nhóm chuyên gia trẻ có xu hướng thăng tiến mạnh trong xã hội
mode /moʊd/
- airplane modeDễ chế độ máy bay
- default operating mode of devicesTrung chế độ vận hành mặc định của thiết bị
- predominant mode of international cargo shipmentKhó phương thức vận chuyển hàng hóa quốc tế chủ yếu
- revert swiftly to survival mode amid liquidity crisisCực khó lập tức chuyển sang chế độ sinh tồn giữa cơn khát thanh khoản
modem /ˈmoʊdəm/
- wifi modemDễ thiết bị phát sóng mô-đem không dây
- reboot broadband modem to restore connectionTrung khởi động lại mô-đem băng thông rộng để khôi phục mạng
- fiber-optic modem installation and testingKhó lắp đặt và nghiệm thu mô-đem cáp quang tốc độ cao
- dial-up modem consigned to museum obsolescenceCực khó mô-đem quay số đã trôi vào dĩ vãng lỗi thời bảo tàng
module /ˈmɑdʒul/
- training moduleDễ học phần đào tạo kiến thức
- accounting software module integrationTrung tích hợp phân hệ mô-đun phần mềm kế toán
- interchangeable modular components designKhó thiết kế các linh kiện mô-đun có thể lắp lẫn cho nhau
- seamlessly patch security module into core kernelCực khó vá mô-đun bảo mật vào nhân hệ thống không tì vết
monitor /ˈmɑnətɚ/
- computer monitorDễ màn hình hiển thị vi tính
- monitor progress on key milestonesTrung theo dõi tiến độ hoàn thành các mốc quan trọng
- continuous environmental monitor systems setupKhó thiết lập hệ thống quan trắc giám sát môi trường liên tục
- monitor regulatory compliance with eagle-eyed vigilanceCực khó giám sát việc tuân thủ pháp lý với con mắt cú vọ tinh tường
- closely monitorTrung theo dõi sát sao tiến độ
mount /maʊnt/
- mount a pictureDễ lắp khung gắn tranh lên tường
- mount equipment securely on bracketsTrung lắp đặt thiết bị chắc chắn an toàn trên giá đỡ
- unforeseen project costs continue to mountKhó chi phí dự án phát sinh bất ngờ tiếp tục chất đống
- mount a vigorous defense against hostile bidsCực khó dàn thế trận phòng thủ kiên cường chống thâu tóm thù địch
mouse /maʊs/
- computer mouseDễ con chuột máy vi tính
- replace wireless mouse batteriesTrung thay pin cho chuột máy tính không dây
- ergonomic optical mouse design for workstationsKhó thiết kế chuột quang học công thái học cho bàn làm việc
- play cat and mouse with antitrust regulatorsCực khó chơi trò mèo vờn chuột né tránh cơ quan chống độc quyền
network /ˈnɛˌtwɝk/
- computer networkDễ mạng máy tính nội bộ
- expand professional business networkTrung mở rộng mạng lưới quan hệ công việc chuyên nghiệp
- secure encrypted enterprise network infrastructureKhó hạ tầng mạng doanh nghiệp được mã hóa bảo mật tối tân
- entrenched old boys network controlling board seatsCực khó mạng lưới quan hệ ngầm cũ kỹ thao túng các ghế hội đồng
nuclear /ˈnukliɚ/
- nuclear energyDễ nguồn năng lượng hạt nhân
- nuclear power plant safety standardsTrung tiêu chuẩn an toàn của nhà máy điện nguyên tử
- compliance with nuclear non-proliferation treatiesKhó sự tuân thủ các hiệp ước quốc tế chống phổ biến vũ khí hạt nhân
- invoke the corporate nuclear option of bankruptcyCực khó kích hoạt biện pháp tối hậu nộp đơn xin phá sản doanh nghiệp
observation /ˌɑbzɚˈveɪʃən/
- close observationDễ sự quan sát cẩn thận kề cận
- share valuable observations from customer interviewsTrung chia sẻ những quan sát đắt giá từ phỏng vấn khách hàng
- meticulous clinical observation logs in drug trialsKhó nhật ký theo dõi quan sát lâm sàng tỉ mỉ khi thử nghiệm thuốc
- piercing powers of observation stripping away deceptionCực khó khả năng quan sát sắc sảo lột trần mọi mưu toan dối trá
oil /ɔɪl/
- cooking oilDễ dầu ăn gia đình
- benchmark crude oil market pricesTrung giá chuẩn của dầu thô trên thị trường giao dịch
- offshore oil exploration concession concessionsKhó nhượng quyền thăm dò khai thác dầu khí thềm lục địa ngoài khơi
- pour oil on troubled waters during hostile talksCực khó làm dịu đi cơn sóng gió căng thẳng trong cuộc đàm phán thù địch
online /ˈɔnˌlaɪn/
- buy onlineDễ mua hàng trực tuyến
- online registrationTrung đăng ký trực tuyến
- online transaction securityKhó bảo mật giao dịch trực tuyến
- maintain a strong online presenceCực khó duy trì sự hiện diện mạnh mẽ trên không gian mạng
operator /ˈɑpɚˌeɪtɚ/
- call the operatorDễ gọi cho nhân viên tổng đài
- machine operatorTrung công nhân vận hành máy
- telecom network operatorKhó nhà khai thác mạng viễn thông
- smooth operator in negotiationsCực khó người xoay xở khéo léo trong các cuộc đàm phán
order /ˈɔːrdər/
- place an orderDễ đặt một đơn hàng mua sắm
- purchase order numberTrung mã số đơn đặt hàng thương mại
- in ascending chronological orderKhó theo trình tự thời gian tăng dần
- tall order to fulfillCực khó nhiệm vụ vô cùng khó khăn thử thách để hoàn thành
- out of orderDễ bị hỏng hóc, tạm ngừng hoạt động
outage /ˈaʊtədʒ/
- power outage in the areaDễ sự cố cúp điện trong khu vực
- scheduled server outage windowTrung khung giờ bảo trì tạm ngưng máy chủ
- unplanned network outage disruptionKhó sự cố sập đường truyền mạng ngoài kế hoạch
- suffer massive prolonged outagesCực khó gánh chịu tình trạng tê liệt dịch vụ diện rộng kéo dài
outdated /ˈaʊtˌdeɪtɪd/
- outdated clothesDễ quần áo thời trang đã lỗi mốt
- outdated operating systemsTrung hệ điều hành đã lỗi thời lạc hậu
- replace outdated equipmentKhó thay thế trang thiết bị công nghệ cũ kỹ
- render entirely outdated by new techCực khó bị công nghệ mới biến thành hoàn toàn cổ lỗ sĩ
password /ˈpæˌswɝd/
- enter your account passwordDễ nhập mật khẩu truy cập tài khoản
- reset forgotten password promptlyTrung đặt lại mật khẩu đã quên một cách nhanh chóng
- enforce complex password encryption policiesKhó áp dụng chính sách mã hóa mật khẩu phức tạp
- breach an impenetrable master passwordCực khó bẻ khóa thành công một mật khẩu chủ cực kỳ kiên cố
- reset a passwordDễ đặt lại mật khẩu tài khoản
patent /ˈpætənt/
- apply for a utility patentDễ nộp đơn đăng ký cấp bằng sáng chế giải pháp hữu ích
- patent pending on the mechanismTrung cơ chế đang trong thời gian chờ cấp bằng sáng chế
- defend against patent infringement claimsKhó bào chữa trước những cáo buộc vi phạm bản quyền sáng chế
- dismiss the notion as patent absurdityCực khó bác bỏ quan điểm đó như một điều ngớ ngẩn hoàn toàn rõ ràng
physics /ˈfɪzɪks/
- study high school physicsDễ học môn vật lý bậc trung học
- applied engineering physics principlesTrung các nguyên lý vật lý kỹ thuật ứng dụng
- breakthrough research in quantum physicsKhó nghiên cứu đột phá mang tính bước ngoặt trong vật lý lượng tử
- defy the known laws of physicsCực khó thách thức và vượt qua mọi quy luật vật lý đã được biết đến
pole /poʊl/
- wooden telephone poleDễ cột gỗ truyền dây điện thoại bên đường
- geographic North Pole expeditionTrung chuyến thám hiểm tới vùng Bắc Cực địa lý
- magnetic pole reversal phenomenaKhó hiện tượng đảo ngược cực từ trường trái đất
- poles apart on crucial ideological mattersCực khó cách biệt một trời một vực về các vấn đề ý thức hệ cốt lõi
portable /ˈpɔrtəbəl/
- portable bluetooth speakerDễ chiếc loa bluetooth cầm tay di động tiện lợi
- portable electronic devices on flightsTrung các thiết bị điện tử cầm tay mang theo trên chuyến bay
- portable healthcare diagnostic ultrasound unitsKhó thiết bị siêu âm chẩn đoán y tế xách tay cơ động
- portable pensions ensuring employee job mobilityCực khó chế độ hưu trí linh hoạt chuyển đổi theo người lao động
power /ˈpaʊɚ/
- turn on the electric powerDễ bật nguồn điện sinh hoạt lên
- solar power generating stationTrung trạm phát điện thu năng lượng mặt trời
- wield executive veto power in boardroom votesKhó nắm giữ quyền phủ quyết tối cao trong các cuộc bỏ phiếu ban giám đốc
- knowledge is powerCực khó tri thức chính là sức mạnh tối thượng
powerful /ˈpaʊɚfəl/
- powerful sports car engineDễ động cơ xe thể thao công suất mạnh mẽ
- deliver a powerful marketing presentationTrung trình bày một bài thuyết trình tiếp thị đầy sức thuyết phục
- wield powerful political influence across ministriesKhó nắm trong tay tầm ảnh hưởng chính trị bao trùm các bộ ngành
- powerful catalyst for systemic societal changeCực khó chất xúc tác cực mạnh thúc đẩy chuyển dịch xã hội mang tính hệ thống
press /prɛs/
- press the green buttonDễ ấn vào nút màu xanh lá cây
- issue an official press releaseTrung phát đi một thông cáo báo chí chính thức
- field hostile questions at the press conferenceKhó trả lời những câu hỏi hóc búa tại buổi họp báo
- press home an undeniable strategic advantageCực khó tận dụng triệt để phát huy lợi thế chiến lược không thể chối cãi
problem /ˈprɑbləm/
- solve a math problemDễ giải một bài toán khó
- address customer technical problems quicklyTrung giải quyết nhanh chóng các sự cố kỹ thuật của khách hàng
- tackle systemic structural unemployment problemsKhó giải quyết tận gốc vấn đề thất nghiệp mang tính cơ cấu hệ thống
- root cause of the intractable problemCực khó nguyên nhân căn cốt sâu xa của bài toán nan giải bế tắc
- troubleshoot a problemKhó tìm và khắc phục lỗi hệ thống
programmer /ˈproʊˌɡræmɚ/
- work as a junior computer programmerDễ làm công việc của một lập trình viên máy tính mới vào nghề
- hire skilled front-end software programmersTrung tuyển dụng các lập trình viên phần mềm giao diện lành nghề
- lead system architecture programmer teamsKhó lãnh đạo các đội ngũ lập trình viên thiết kế kiến trúc hệ thống
- renegade programmer hacking proprietary security firewallsCực khó tay lập trình viên bất hảo bẻ khóa tường lửa bảo mật độc quyền
refresh /rɪˈfrɛʃ/
- refresh the browser pageDễ tải lại để làm mới trang trình duyệt
- take a break to refresh one's mindTrung nghỉ giải lao đôi chút để làm sảng khoái lại đầu óc
- refresh outdated corporate brand guidelinesKhó làm mới lại toàn bộ quy chuẩn nhận diện thương hiệu đã cũ
- reinvigorate and refresh stale product lineupsCực khó thổi luồng sinh khí mới làm tươi trẻ dòng sản phẩm đã già nua
repair /rɪˈpɛr/
- bicycle repair shopDễ tiệm chuyên sửa chữa xe đạp
- repair the office copy machineTrung sửa chữa chiếc máy photocopy bị hỏng trong văn phòng
- repair strained international relations through dialogueKhó hàn gắn các mối bang giao quốc tế rạn nứt thông qua đối thoại
- beyond repair and requiring complete scrappingCực khó hư hại nặng nề vô phương cứu chữa và buộc phải phá dỡ hoàn toàn
replace /ˌriˈpleɪs/
- replace old batteriesDễ thay các viên pin cũ đã hết
- replace damaged office furnitureTrung thay thế bàn ghế văn phòng đã bị trầy xước hư hại
- replace obsolete legacy systems with cloud architectureKhó thay thế hệ thống di sản cũ kỹ bằng kiến trúc điện toán đám mây
- replace human intuition with algorithmic dogmaCực khó thay thế hoàn toàn trực giác con người bằng những giáo điều thuật toán cứng nhắc
research /riˈsɝtʃ/
- do school researchDễ tìm kiếm tài liệu làm bài tập ở trường
- conduct market research before launchingTrung tiến hành nghiên cứu thị trường trước khi tung sản phẩm mới
- fund groundbreaking academic research in oncologyKhó tài trợ cho nghiên cứu học thuật mang tính đột phá trong ung thư học
- painstaking empirical research dispelling mythsCực khó công trình nghiên cứu thực nghiệm tỉ mỉ xua tan những ngộ nhận hoang đường
researcher /ˈrisɚtʃɚ/
- talk with a science researcherDễ trò chuyện với một nhà nghiên cứu khoa học
- hire an experienced market researcherTrung tuyển dụng chuyên viên nghiên cứu thị trường dày dạn kinh nghiệm
- postdoctoral researcher publishing seminal papersKhó nghiên cứu viên sau tiến sĩ công bố các công trình học thuật nền tảng
- indefatigable medical researchers hunting for curesCực khó những nhà nghiên cứu y khoa không biết mệt mỏi trên hành trình tìm thuốc chữa
restore /rɪˈstɔr/
- restore old photographsDễ phục chế lại những tấm ảnh cũ kỹ bị phai mờ
- restore power to the office building quicklyTrung nhanh chóng khôi phục lại nguồn điện cho tòa nhà văn phòng
- restore public faith in financial regulatory oversightKhó khôi phục lại niềm tin của công chúng vào sự giám sát tài chính
- restore damaged ecosystem balance after severe contaminationCực khó phục hồi lại thế cân bằng sinh thái sau sự cố ô nhiễm trầm trọng
retrieve /rɪˈtriv/
- retrieve a lost ballDễ nhặt lại quả bóng bị lăn mất
- retrieve archived files from the corporate serverTrung truy xuất các tệp tin lưu trữ từ máy chủ văn phòng
- retrieve sensitive intelligence from intercepted trafficKhó trích xuất các thông tin tình báo nhạy cảm từ luồng dữ liệu bị chặn
- retrieve a desperate situation from the brink of catastropheCực khó xoay chuyển cứu vãn một tình thế hiểm nghèo ngay trước bờ vực sụp đổ
revolution /ˌrɛvəˈluʃən/
- scientific revolution eraDễ thời kỳ diễn ra cuộc cách mạng khoa học
- spark a technological revolution across industriesTrung châm ngòi cho một cuộc cách mạng công nghệ trên mọi ngành nghề
- usher in a green energy revolution globallyKhó mở ra kỷ nguyên của cuộc cách mạng năng lượng xanh trên toàn thế giới
- foment an ideological revolution against incumbent elitesCực khó kích động cuộc cách mạng tư tưởng lật đổ các tầng lớp tinh hoa đương quyền
satellite /ˈsætəˌlaɪt/
- weather satellite imagesDễ các hình ảnh vệ tinh dự báo thời tiết
- launch a commercial communications satelliteTrung phóng một vệ tinh thông tin thương mại lên quỹ đạo
- establish high-speed satellite broadband connectivityKhó thiết lập kết nối mạng băng rộng qua vệ tinh tốc độ cao
- a constellation of low-Earth orbit satellitesCực khó chùm vệ tinh hoạt động ở quỹ đạo tầm thấp của Trái Đất
science /ˈsaɪəns/
- favorite school science subjectDễ môn khoa học yêu thích ở trường học
- apply computer science in data analyticsTrung ứng dụng khoa học máy tính vào phân tích dữ liệu kinh doanh
- advance the boundaries of biomedical scienceKhó mở rộng các ranh giới hiểu biết của nền y sinh học
- have management down to a fine scienceCực khó nắm vững và vận hành công tác quản lý chuẩn xác như một môn khoa học tinh chuẩn
scientific /ˌsaɪənˈtɪfɪk/
- scientific experiment at schoolDễ thí nghiệm khoa học vui tại trường
- publish findings in peer-reviewed scientific journalsTrung công bố phát hiện trên các tạp chí khoa học có bình duyệt
- employ rigorous scientific methodology in risk assessmentsKhó áp dụng phương pháp luận khoa học nghiêm ngặt trong đánh giá rủi ro
- debunk spurious claims lacking scientific underpinningCực khó bác bỏ các tuyên bố ngụy tạo thiếu nền tảng khoa học xác đáng
scientist /ˈsaɪəntɪst/
- meet a famous scientistDễ gặp gỡ một nhà khoa học nổi tiếng
- hire data scientists for algorithm optimizationTrung tuyển dụng các nhà khoa học dữ liệu để tối ưu hóa thuật toán
- eminent atmospheric scientists warning of climate breakdownKhó các nhà khoa học khí quyển lỗi lạc cảnh báo về sự đổ vỡ khí hậu
- mad scientist tropes proliferating in popular mediaCực khó hình tượng nhà khoa học điên rồ tràn ngập trên các phương tiện truyền thông
screen /skrin/
- computer monitor screenDễ màn hình hiển thị của máy tính cá nhân
- screen job candidates based on qualificationsTrung sàng lọc ứng viên xin việc dựa trên bằng cấp chuyên môn
- screen luggage for security contrabandKhó soi chiếu kiểm tra hành lý để phát hiện hàng lậu cấm
- use legitimate concerns as a smoke screen for greedCực khó lấy những quan ngại chính đáng làm bình phong hỏa mù che đậy lòng tham
secure /sɪˈkjʊr/
- make sure the door is secureDễ bảo đảm chắc chắn rằng cánh cửa đã được khóa kỹ
- secure a reliable business loan from the bankTrung vay được một khoản vốn kinh doanh đáng tin cậy từ ngân hàng
- secure lucrative long-term government procurement contractsKhó giành được những hợp đồng cung ứng dài hạn béo bở từ chính phủ
- remain secure in the knowledge of one's legal rectitudeCực khó hoàn toàn vững tâm khi biết rõ hành vi của mình đúng đắn về pháp lý
server /ˈsɝvɚ/
- friendly restaurant serverDễ người phục vụ bàn tại nhà hàng rất thân thiện
- backup data on the corporate file serverTrung sao lưu dữ liệu an toàn trên máy chủ tập tin của công ty
- deploy high-availability cloud server clustersKhó triển khai các cụm máy chủ đám mây có độ sẵn sàng hoạt động cao
- mitigate distributed server denial of service onslaughtsCực khó ngăn chặn các đợt tấn công từ chối dịch vụ phân tán ồ ạt vào máy chủ
signal /ˈsɪɡnəl/
- traffic signalDễ tín hiệu đèn giao thông
- send a clear signalTrung phát đi một thông điệp tín hiệu rõ ràng
- signal an economic downturnKhó báo hiệu một đợt suy thoái kinh tế
- signal a seismic shiftCực khó báo hiệu bước chuyển mình mang tính chấn động
smart /smɑrt/
- smart boyDễ cậu bé thông minh sáng dạ
- smart casual dress codeTrung quy chuẩn ăn mặc công sở lịch sự trang nhã
- deploy smart grid technologyKhó triển khai mạng lưới phân phối điện năng thông minh
- smart from defeatCực khó thấm thía nỗi đau đớn cay đắng sau trận thua đau
smartphone /ˈsmɑrtˌfoʊn/
- buy a smartphoneDễ mua một chiếc điện thoại di động thông minh
- smartphone app integrationTrung tích hợp ứng dụng trên điện thoại thông minh
- smartphone penetration rateKhó tỷ lệ thâm nhập sở hữu điện thoại thông minh trên thị trường
- smartphone dependency fueling burnoutCực khó hội chứng nghiện điện thoại thúc đẩy tình trạng kiệt sức tâm lý
software /ˈsɔfˌtwɛr/
- computer softwareDễ phần mềm ứng dụng chạy trên máy tính
- install accounting softwareTrung cài đặt phần mềm nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp
- proprietary software license agreementKhó hợp đồng cấp phép sử dụng phần mềm có bản quyền sở hữu
- software architecture flaw causing cascade failureCực khó lỗ hổng kiến trúc phần mềm gây hiệu ứng sụp đổ dây chuyền
- software updateDễ bản cập nhật phần mềm mới
soil /sɔɪl/
- fertile soilDễ vùng đất đai phì nhiêu màu mỡ
- soil testing for constructionTrung hoạt động khoan lấy mẫu kiểm tra địa chất nền đất công trình
- soil decontamination projectKhó dự án xử lý bóc tách tẩy sạch hóa chất nhiễm độc trong đất
- soil one's hands with corruptionCực khó nhúng bàn tay vấy bùn nhơ vào tệ nạn tham ô nhũng nhiễu
solar /ˈsoʊlɚ/
- solar energyDễ năng lượng bức xạ từ mặt trời
- install solar panels on the roofTrung lắp đặt các tấm pin năng lượng mặt trời trên mái nhà
- solar thermal power stationKhó nhà máy nhiệt điện quang năng mặt trời quy mô lớn
- solar flare disrupting satellite telecommunicationsCực khó tai biến bão bức xạ mặt trời làm gián đoạn viễn thông vệ tinh
spam /spæm/
- spam emailDễ thư điện tử rác phiền toái
- filter spam messagesTrung lọc và ngăn chặn các tin nhắn rác không mong muốn
- spam detection algorithmKhó thuật toán nhận diện và cách ly thư rác độc hại
- inundate inboxes with deceptive spam campaignsCực khó oanh tạc hộp thư người dùng bằng các chiến dịch thư rác lừa đảo
specialist /ˈspɛʃələst/
- heart specialistDễ bác sĩ chuyên khoa sâu về tim mạch
- technical support specialistTrung chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật khách hàng
- consulting specialist in risk managementKhó chuyên gia tư vấn cấp cao về quản trị rủi ro
- niche market specialist commanding top feesCực khó chuyên gia thị trường ngách đòi mức thù lao cao ngất ngưởng
system /ˈsɪstəm/
- operating systemDễ hệ điều hành cài đặt trên máy tính
- automated inventory tracking systemTrung hệ thống tự động hóa theo dõi và quản lý hàng tồn kho
- systemic failure in risk management protocolsKhó sự đổ vỡ mang tính hệ thống trong các quy chuẩn quản trị rủi ro
- beat the system through regulatory arbitrageCực khó qua mặt lách luật hệ thống bằng việc lợi dụng chênh lệch quy định pháp lý
tablet /ˈtæblət/
- aspirin tabletDễ viên thuốc nén giảm đau aspirin
- touchscreen tablet computer for field agentsTrung máy tính bảng cảm ứng trang bị cho nhân viên thị trường
- coated enteric tablet formulation for gastric releaseKhó dạng bào chế viên nén bao tan trong ruột phóng thích chậm
- written in stone tablet commandmentsCực khó được khắc ghi như những giới luật bất di bất dịch trên phiến đá cổ
tank /tæŋk/
- fish tankDễ bể kính nuôi cá cảnh
- fuel tank capacity for long-distance transportTrung dung tích bình chứa nhiên liệu của xe vận tải đường trường
- think tank policy recommendations on monetary reformKhó các khuyến nghị chính sách của viện nghiên cứu về cải cách tiền tệ
- stocks tanked overnight after dismal earnings reportsCực khó thị trường chứng khoán lao dốc cắm đầu sau các báo cáo lợi nhuận ảm đạm
tech /tɛk/
- high techDễ công nghệ cao tối tân hiện đại
- tech support helpdesk responding to inquiriesTrung bộ phận hỗ trợ kỹ thuật công nghệ túc trực giải đáp thắc mắc
- tech startup valuation methodologies under scrutinyKhó các phương pháp thẩm định giá công ty khởi nghiệp công nghệ bị soi xét kỹ lưỡng
- big tech monopolies facing antitrust dismembermentCực khó các đại gia công nghệ độc quyền đối mặt nguy cơ bị xé nhỏ theo luật chống độc quyền
technical /ˈtɛknɪkəl/
- technical problemDễ sự cố trục trặc liên quan tới mặt kỹ thuật
- provide technical assistance during software rolloutTrung hỗ trợ kỹ thuật kịp thời trong quá trình triển khai phần mềm mới
- rigorous technical specifications for defense gearsKhó thông số kỹ thuật khắt khe đối với thiết bị mua sắm quốc phòng
- technical default triggered by debt covenant breachCực khó tình trạng vỡ nợ kỹ thuật bị kích hoạt do vi phạm các cam kết vay vốn
technician /tɛkˈnɪʃən/
- lab technicianDễ kỹ thuật viên phụ trách phòng thí nghiệm
- dispatch a field technician to fix the machineTrung điều động kỹ thuật viên tới hiện trường để khắc phục sự cố máy bay
- biomedical equipment technician servicing MRI gearKhó kỹ thuật viên thiết bị y sinh bảo dưỡng máy chụp cộng hưởng từ
- seasoned technician diagnosing subtle acoustic anomaliesCực khó người thợ kỹ thuật lão luyện bắt bệnh những bất thường âm thanh rất nhỏ của máy
technique /tɛkˈnik/
- new techniqueDễ phương pháp kỹ thuật hoàn toàn mới
- effective interview techniques for hiring managersTrung các kỹ thuật phỏng vấn hữu hiệu dành cho người tuyển dụng
- advanced quantitative hedging techniques for assetsKhó các kỹ thuật phòng hộ định lượng tân tiến cho người quản lý tài sản
- flawless technique masking total absence of artistic soulCực khó kỹ thuật điêu luyện không tì vết nhưng che đậy sự trống rỗng về cảm xúc tâm hồn
technology /tɛkˈnɑlədʒi/
- computer technologyDễ công nghệ tin học máy tính
- adopt cutting-edge cloud technology in workflowsTrung ứng dụng công nghệ đám mây tối tân vào guồng quay công việc
- intellectual property transfer in technology licensingKhó chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ trong cấp phép sử dụng công nghệ
- disruptive technology rendering legacy industries obsoleteCực khó công nghệ đột phá hủy diệt đẩy lùi toàn bộ các ngành kinh doanh truyền thống vào dĩ vãng
telecommunication /ˌtɛləkəˌmjunɪˈkeɪʃən/
- telecommunication networkDễ hệ thống mạng lưới viễn thông liên lạc
- regulatory standards in the telecommunication sectorTrung các tiêu chuẩn kiểm soát quản lý trong ngành viễn thông
- cross-border telecommunication infrastructure investmentKhó vốn đầu tư phát triển hạ tầng cáp viễn thông kết nối xuyên biên giới
- catastrophic telecommunication blackout crippling exchangesCực khó sự cố tê liệt viễn thông thảm họa làm đóng băng toàn bộ các sàn giao dịch
temperature /ˈtɛmprətʃɚ/
- room temperatureDễ mức nhiệt độ bình thường trong phòng
- temperature-controlled warehouse for medicinesTrung kho bảo quản có điều hòa kiểm soát nhiệt độ chuyên dụng cho thuốc men
- gauge the political temperature before tabling motionsKhó thăm dò đo lường bầu không khí chính trị trước khi đệ trình kiến nghị
- temperature rising dangerously in boardroom showdownsCực khó nhiệt độ căng thẳng leo thang đỉnh điểm trong cuộc đối đầu nảy lửa tại phòng họp
test /tɛst/
- blood testDễ xét nghiệm kiểm tra mẫu máu
- conduct usability tests on the software interfaceTrung tiến hành kiểm thử tính tiện dụng thân thiện của giao diện ứng dụng
- stress test banking reserves against recessionKhó kiểm tra sức chịu đựng căng thẳng của nguồn dự trữ ngân hàng trước kịch bản suy thoái
- stand the test of time through market cyclesCực khó trường tồn vượt qua sự đào thải của thời gian qua mọi chu kỳ suy thịnh
text /tɛkst/
- text messageDễ tin nhắn văn bản trên điện thoại
- review the full text of the revised policyTrung rà soát lại toàn văn bản thảo chính sách sửa đổi
- natural language text processing algorithms in AIKhó thuật toán xử lý văn bản ngôn ngữ tự nhiên trong trí tuệ nhân tạo
- dissect the sacred legal text line by lineCực khó mổ xẻ soi xét kỹ lưỡng từng câu chữ của văn bản luật thiêng liêng
theoretical /ˌθiɚˈɛtɪkəl/
- theoretical physicsDễ ngành vật lý lý thuyết trừu tượng
- theoretical framework supporting the market modelTrung khung lý thuyết nền tảng bổ trợ cho việc xây dựng mô hình thị trường
- bridge the divide between theoretical and empirical dataKhó lấp đầy khoảng cách ngăn cách giữa lý thuyết trừu tượng và dữ liệu thực tế
- purely theoretical abstraction divorced from realityCực khó sự trừu tượng hóa thuần túy lý thuyết xa rời hoàn toàn thực tế nghiệt ngã
tool /tul/
- hand toolsDễ dụng cụ cầm tay cơ bản
- effective diagnostic toolTrung công cụ chẩn đoán hiệu quả
- indispensable tool for fiscal analysisKhó công cụ không thể thiếu cho phân tích tài chính
- be an unwitting tool in their schemesCực khó bị biến thành công cụ vô tình trong mưu đồ của họ
transmission /trænˈsmɪʃən/
- automatic transmission carDễ xe ô tô số tự động
- data transmission speed over networkTrung tốc độ truyền dữ liệu qua mạng internet
- prevent airborne disease transmissionKhó ngăn ngừa sự lây truyền mầm bệnh qua đường không khí
- uninterrupted transmission of arcane spiritual lineageCực khó sự truyền thừa liên tục không gián đoạn của dòng tâm linh bí truyền
transmit /trænzˈmɪt/
- transmit messages wirelesslyDễ truyền thông điệp qua mạng không dây
- securely transmit financial filesTrung truyền các tập tin tài chính một cách an toàn
- transmit encrypted diplomatic cablesKhó truyền gửi các bức điện tín ngoại giao mật mã hóa
- transmit ancestral ethos through epic oral verseCực khó truyền lưu tinh thần tổ tiên thông qua những trường ca sử thi truyền khẩu
trigger /ˈtrɪɡɚ/
- pull the trigger of a toy gunDễ bóp cò khẩu súng đồ chơi
- trigger automatic email notificationsTrung kích hoạt gửi thông báo qua thư điện tử tự động
- trigger widespread economic recessionKhó châm ngòi cho cuộc suy thoái kinh tế diện rộng
- hair-trigger temperament poised to explodeCực khó tính khí nóng nảy như bom nổ chậm chực chờ bùng phát
unplug /ənˈplʌɡ/
- unplug the toasterDễ rút phích cắm máy nướng bánh
- unplug office equipment before stormsTrung ngắt phích cắm thiết bị văn phòng trước bão
- safely unplug sensitive server racksKhó ngắt điện các cụm máy chủ nhạy cảm an toàn
- completely unplug from the modern digital rat raceCực khó hoàn toàn ngắt kết nối rút lui khỏi cuộc đua số hóa
update /əpˈdeɪt/
- daily weather updateDễ bản cập nhật tin thời tiết hằng ngày
- status update meetingTrung cuộc họp cập nhật tiến độ công việc
- update financial forecasting models quarterlyKhó cập nhật định kỳ hằng quý các mô hình dự báo tài chính
- an overdue ideological update to obsolete dogmasCực khó sự làm mới cấp thiết về hệ tư tưởng cho giáo điều lỗi thời
upgrade /əpˈɡreɪd/
- upgrade softwareDễ nâng cấp phần mềm máy tính
- upgrade to business classTrung nâng hạng lên vé hạng thương gia
- sovereign credit rating upgradeKhó sự nâng bậc xếp hạng tín nhiệm quốc gia
- upgrade the obsolete defense shield to counter hypersonic threatsCực khó nâng cấp lá chắn phòng thủ để đối phó hiểm họa siêu thanh
usage /ˈjusədʒ/
- daily phone usageDễ mức độ sử dụng điện thoại mỗi ngày
- monitor data usage on the networkTrung giám sát dung lượng sử dụng dữ liệu trên mạng
- analyze household water usage patternsKhó phân tích các mô hình mức tiêu thụ nước sinh hoạt
- sanctioned by longstanding customary usageCực khó được chuẩn thuận bởi tập quán sử dụng lâu đời
user /ˈjuzɚ/
- computer userDễ người dùng máy vi tính
- user experience designTrung thiết kế trải nghiệm người dùng
- active monthly user base expansionKhó mở rộng tệp người dùng hoạt động hằng tháng
- cynical manipulation of end user vulnerabilitiesCực khó thao túng nhắm vào điểm yếu người dùng cuối
- user-friendly interfaceTrung giao diện trực quan, thân thiện
variable /ˈvɛriəbəl/
- variable weather conditionsDễ điều kiện thời tiết hay thay đổi
- variable interest rate loanTrung khoản vay có lãi suất thả nổi biến đổi
- independent variable in regression analysisKhó biến số độc lập trong phân tích hồi quy
- the most volatile variable in geopolitics is hubrisCực khó biến số khó lường nhất trong địa chính trị là sự ngạo mạn
version /ˈvɝʒən/
- latest version of the appDễ phiên bản ứng dụng mới nhất
- beta version testing feedbackTrung phản hồi thử nghiệm phiên bản beta
- reconciles conflicting versions of historical ledgersKhó đối chiếu dung hòa các dị bản sổ cái lịch sử mâu thuẫn
- present an embellished version of events to whitewash treasonCực khó trưng ra dị bản thêu dệt nhằm tẩy trắng hành vi phản bội
virus /ˈvaɪrəs/
- computer virus infectionDễ máy tính bị nhiễm vi-rút độc hại
- update antivirus software definitionsTrung cập nhật các mẫu định danh phần mềm diệt vi-rút
- rapid transmission of mutating airborne virusesKhó sự lây truyền nhanh của các chủng vi-rút đột biến
- an insidious virus of cynicism eating at the body politicCực khó mầm mống vi-rút của thói hoài nghi gặm nhấm thể chế
web /wɛb/
- browse the webDễ lướt mạng internet
- web development agencyTrung công ty phát triển trang web
- untangle an intricate web of money launderingKhó gỡ bỏ mạng lưới rửa tiền tinh vi phức tạp
- tangled web of deceit woven by conspiratorsCực khó mạng lưới dối trá rối rắm do kẻ mưu phản giăng ra
webpage /ˈwɛbpɪdʒ/
- open a new webpageDễ mở một trang web mới trên trình duyệt
- corporate homepage webpage designTrung thiết kế trang chủ trang web của doanh nghiệp
- optimize webpage loading speed for search rankingKhó tối ưu hóa tốc độ tải trang web cho thứ hạng tìm kiếm
- deface an official governmental webpage with impunityCực khó tấn công thay đổi giao diện trang web chính phủ
website /ˈwɛbˌsaɪt/
- visit the official websiteDễ truy cập trang web chính thức
- company website maintenance contractTrung hợp đồng bảo trì trang web của công ty
- e-commerce website conversion rate optimizationKhó tối ưu hóa tỷ lệ chuyển đổi của trang web thương mại điện tử
- cloned phishing website mirrors the central bankCực khó trang web lừa đảo sao chép y hệt ngân hàng trung ương
wire /ˈwaɪɚ/
- copper wireDễ dây dẫn điện bằng đồng
- wire transfer fees for international remittanceTrung phí chuyển khoản ngân hàng qua điện tín quốc tế
- wire tap warrant authorized by the intelligence courtKhó trát nghe lén qua đường dây do tòa án tình báo phê chuẩn
- down to the wire in cliffhanger negotiationsCực khó căng thẳng nghẹt thở đến tận phút chót trong đàm phán
wireless /ˈwaɪrlɪs/
- wireless mouse and keyboardDễ chuột và bàn phím máy tính không dây
- high-speed wireless network connectivityTrung kết nối mạng không dây tốc độ cao trong văn phòng
- auction electromagnetic spectrum for wireless carriersKhó đấu giá phổ tần số điện từ cho các nhà mạng không dây
- sever wireless communication lines to blind the defensesCực khó cắt đứt tuyến liên lạc không dây để làm tê liệt phòng thủ