Mua hàng & vận chuyển
Đặt hàng, mua sắm, giao hàng, kho bãi, hàng tồn.
accessory /ækˈsɛsɚi/
- fashion accessoryDễ phụ kiện thời trang
- optional accessoryTrung phụ kiện tùy chọn bổ sung
- mobile phone accessoriesKhó các loại phụ kiện điện thoại di động
- accessory after the factCực khó kẻ tòng phạm che giấu tội phạm
affordable /əˈfɔrdəbəl/
- affordable priceDễ mức giá cả rất phải chăng
- affordable housing development projectsTrung các dự án phát triển nhà ở vừa túi tiền người dân
- expand access to affordable healthcareKhó mở rộng khả năng tiếp cận dịch vụ y tế giá hợp lý
- commercially viable and affordable alternativesCực khó các phương án thay thế vừa khả thi thương mại vừa hợp túi tiền
aisle /aɪl/
- aisle seat on the planeDễ ghế ngồi cạnh lối đi trên máy bay
- walk down the supermarket aisleTrung đi dạo dọc theo lối đi của siêu thị
- keep the aisle clear for safetyKhó giữ cho lối đi luôn thông thoáng để phòng ngừa rủi ro
- reach across the political aisleCực khó bắt tay hợp tác xuyên qua các ranh giới đảng phái
antique /ænˈtik/
- antique furnitureDễ đồ gỗ nội thất cổ
- buy at an antique auctionTrung mua sắm tại một phiên đấu giá đồ cổ
- appraise genuine antique artifactsKhó thẩm định giá trị các cổ vật đồ cổ chính hiệu
- coveted antique collector itemsCực khó những món đồ cổ được giới sưu tầm săn lùng ráo riết
appliance /əˈplaɪəns/
- kitchen applianceDễ thiết bị gia dụng nhà bếp
- energy-efficient home appliancesTrung các thiết bị điện gia dụng tiết kiệm năng lượng
- household appliance warranty claimsKhó khiếu nại bảo hành các sản phẩm thiết bị gia dụng
- smart networked appliance vulnerabilitiesCực khó các lỗ hổng bảo mật của thiết bị gia dụng thông minh kết nối mạng
auction /ˈɑkʃən/
- art auctionDễ phiên đấu giá nghệ thuật
- win the government auctionTrung thắng thầu phiên đấu giá của chính phủ
- spectrum auction bidding processKhó quy trình bỏ thầu trong phiên đấu giá băng tần viễn thông
- assets liquidated at distressed auctionCực khó tài sản bị thanh lý trong phiên bán đấu giá giải thể bắt buộc
bargain /ˈbɑrɡən/
- good bargainDễ món hời mua sắm giá rất tốt
- strike a bargain with suppliersTrung đạt được một thỏa thuận mua bán tốt với các nhà cung cấp
- collective bargaining agreement ratifiedKhó thỏa ước lao động tập thể đã được các bên phê chuẩn
- drive a hard bargain in acquisitionsCực khó mặc cả vô cùng gay gắt và cứng rắn trong các thương vụ thâu tóm
basket /ˈbæskət/
- shopping basketDễ giỏ mua hàng trong siêu thị
- basket of consumer goods inflationTrung rổ hàng hóa tiêu dùng dùng để tính lạm phát
- multi-currency reserve basket weightingKhó tỷ trọng phân bổ của rổ dự trữ đa tiền tệ quốc tế
- put all eggs in one basketCực khó bỏ toàn bộ trứng vào cùng một giỏ, mạo hiểm toàn bộ tài sản
bid /bɪd/
- place a bidDễ bỏ giá trong một phiên đấu giá
- submit a competitive bidTrung nộp hồ sơ dự thầu với mức giá cạnh tranh cao
- hostile takeover bid rejectedKhó lời đề nghị chào mua thâu tóm thù địch đã bị hội đồng quản trị bác bỏ
- make a desperate bid for survivalCực khó tung ra canh bạc tuyệt vọng nhằm duy trì sự tồn vong chính trị
bookstore /ˈbʊkˌstɔr/
- visit a local bookstoreDễ ghé vào một hiệu sách địa phương gần nhà
- university campus bookstoreTrung nhà sách trực thuộc khuôn viên trường đại học
- independent bookstore survivalKhó sự tồn tại và phục hưng của các hiệu sách độc lập
- antiquarian bookstore collectionCực khó bộ sưu tập tác phẩm quý hiếm tại hiệu sách cổ điển
box /bɑks/
- cardboard storage boxDễ thùng hộp các-tông dùng để đựng đồ đạc
- drop suggestions in the boxTrung bỏ các phiếu góp ý kiến vào hòm thư nội bộ
- think outside the box creativelyKhó tư duy sáng tạo đột phá vượt ra ngoài chiếc hộp khuôn mẫu
- box oneself into a tight cornerCực khó tự dồn ép bản thân vào thế chân tường không lối thoát
- box officeTrung doanh thu phòng vé rạp chiếu phim
browse /braʊz/
- browse news online freelyDễ lướt xem tin tức trên mạng một cách thoải mái
- browse through the merchandise catalogTrung xem lướt qua cuốn danh mục hàng hóa chào bán
- browse confidential historical archivesKhó tra cứu đọc lướt qua các kho lưu trữ hồ sơ tài liệu mật
- browse casually with no intent to buyCực khó dạo xem hàng vu vơ ngắm nghía chứ không có ý định mua
- browse the shelvesTrung xem lướt qua các kệ sách, kệ hàng
bulk /bʌlk/
- buy rice in bulk packsDễ mua gạo đóng bao số lượng lớn để dự trữ
- bulk discount on wholesale ordersTrung chiết khấu theo khối lượng lớn cho đơn đặt hàng sỉ
- constitute the bulk of total revenueKhó chiếm tỷ trọng áp đảo trong tổng doanh thu đạt được
- bulk up capacity ahead of demandCực khó tăng cường bồi đắp mạnh mẽ công suất đón đầu sức cầu bùng nổ
buy /baɪ/
- buy snacks at storeDễ mua đồ ăn vặt tại cửa hàng tiện lợi
- buy components in wholesale quantityTrung đặt mua linh kiện với số lượng sỉ chiết khấu cao
- buy out majority shares of the rivalKhó mua lại thâu tóm toàn bộ cổ phần chi phối của đối thủ
- buy a pig in a poke rashlyCực khó mua mèo trong bị, nhắm mắt mua liều mà không hề kiểm tra kỹ
buyer /ˈbaɪɚ/
- first-time property home buyerDễ người lần đầu tiên mua nhà đất để an cư
- procurement buyer negotiates pricingTrung chuyên viên phụ trách thu mua đàm phán bảng giá với nhà cấp
- thrive in a favorable buyer's marketKhó phát triển hưng thịnh trong bối cảnh thị trường người mua nắm quyền chủ động
- suffer severe buyer's remorse after purchaseCực khó trải qua cảm giác ân hận day dứt tột cùng của người mua sau khi chốt đơn
cancel /ˈkænsl/
- cancel hotel room bookingDễ hủy bỏ lịch đặt phòng khách sạn
- cancel scheduled team meetingTrung hủy bỏ cuộc họp nhóm đã được lên lịch từ trước
- cancel out opposing trade effectsKhó triệt tiêu và bù trừ hoàn toàn các tác động thương mại đối nghịch
- cancel culture backlash onlineCực khó làn sóng phản ứng trừng phạt dữ dội xuất phát từ văn hóa tẩy chay mạng
cargo /ˈkɑːrɡoʊ/
- load cargo onto the truckDễ chất hàng hóa lên thùng xe tải chở hàng
- air cargo freight shipping serviceTrung dịch vụ vận tải hàng hóa chuyên chở bằng đường hàng không
- hazardous cargo customs clearance declarationKhó tờ khai thông quan hải quan đối với lô hàng hóa nguy hiểm
- jettison cargo in maritime emergencyCực khó vứt bỏ bớt hàng hóa xuống biển trong tình huống khẩn cấp ngoài khơi
carrier /ˈkæriər/
- friendly postal mail carrierDễ người nhân viên bưu tá đưa thư báo thân thiện
- reliable logistics cargo carrierTrung hãng vận tải giao nhận hậu cần uy tín đáng tin cậy
- common carrier legal strict liabilityKhó trách nhiệm pháp lý nghiêm ngặt của đơn vị vận tải công cộng
- deploy aircraft carrier strike groupCực khó triển khai nhóm tác chiến tàu sân bay chiến lược răn đe
cart /kɑrt/
- push supermarket shopping cartDễ đẩy chiếc xe giỏ mua sắm trong siêu thị
- add items to the online cartTrung thêm các món hàng vào giỏ mua sắm trực tuyến
- airport luggage cart return stationKhó trạm thu gom trả lại xe đẩy hành lý tại sân bay
- put the cart before the horse foolishlyCực khó cầm đèn chạy trước ô tô, đảo lộn trật tự trước sau một cách dại dột
- push a cartDễ đẩy xe đẩy hàng trong siêu thị
carton /ˈkɑrtən/
- buy a carton of fresh milkDễ mua một hộp giấy đựng sữa tươi tiệt trùng
- pack goods into sturdy cardboard cartonsTrung đóng gói hàng hóa vào những thùng các-tông dày dặn chắc chắn
- heavy-duty corrugated carton shipping boxKhó thùng các-tông gợn sóng chịu lực cao chuyên dùng xuất khẩu
- inspect the intact seal on outer cartonCực khó kiểm tra kỹ con dấu niêm phong còn nguyên vẹn trên thùng ngoài
cashier /kæˈʃɪr/
- pay cashier at the counterDễ trả tiền cho nhân viên thu ngân tại quầy thanh toán
- courteous grocery cashier greets shoppersTrung thu ngân cửa hàng tạp hóa niềm nở chào đón khách mua hàng
- request a guaranteed cashier's checkKhó yêu cầu ngân hàng phát hành chi phiếu thu ngân có bảo chứng
- dishonorably cashiered from armed serviceCực khó bị tước quân tịch đuổi khỏi quân ngũ trong nỗi ô nhục bẽ bàng
catalog /ˈkætəlɔɡ/
- flip through toy product catalogDễ lật giở xem qua cuốn danh mục đồ chơi trẻ em
- browse mail order furniture catalogTrung xem lướt cuốn danh mục đặt mua đồ nội thất qua thư bưu điện
- catalog of devastating systemic failuresKhó một danh sách dài dằng dặc những thất bại mang tính hệ thống
- exhaustive bibliographic catalog archiveCực khó kho danh mục tra cứu thư mục thư tịch đồ sộ và toàn diện
cheap /tʃip/
- buy cheap discounted flight tickets onlineDễ mua vé máy bay giá rẻ giảm giá ưu đãi trên mạng
- avoid flimsy cheap imitation electronicsTrung tránh mua các linh kiện điện tử nhái giá rẻ ọp ẹp kém chất lượng
- hold human lives cheap in conflictKhó coi rẻ rẻ rúng sinh mạng con người giữa vòng xoáy chiến tranh xung đột
- stoop to delivering a petty cheap shotCực khó hạ mình tung ra một đòn đánh lén ti tiện hạ lưu nhằm hạ bệ đối thủ
checkout /ˈtʃɛˌkaʊt/
- queue at the grocery store checkoutDễ xếp hàng chờ thanh toán tại quầy thu ngân của tiệm bách hóa
- request an extended late checkout at hotelTrung xin gia hạn thời gian trả phòng muộn hơn tại quầy lễ tân khách sạn
- streamline digital checkout cart conversion frictionKhó tối ưu hóa quy trình thanh toán giỏ hàng trực tuyến giảm thiểu tỷ lệ bỏ đơn
- automated self-checkout system glitch detectedCực khó phát hiện trục trặc kỹ thuật trên hệ thống quầy tự thanh toán tự động
choice /tʃɔɪs/
- make a sensible healthy food choiceDễ đưa ra sự lựa chọn đồ ăn thức uống lành mạnh và hợp lý
- preferred top choice among corporate clientsTrung sự lựa chọn ưu tiên hàng đầu được các khách hàng doanh nghiệp tín nhiệm
- faced with an agonizing Hobson's choiceKhó phải đối mặt với sự lựa chọn kiểu Hobson, trên danh nghĩa có chọn nhưng thực tế là ép buộc
- spoilt for choice amidst opulent luxury offeringsCực khó choáng ngợp hoa mắt vì có quá nhiều sự lựa chọn thượng lưu xa xỉ vây quanh
clothing /ˈkloʊðɪŋ/
- wear warm insulated clothing in winterDễ mặc trang phục giữ nhiệt ấm áp trong mùa đông giá rét
- require protective safety clothing on construction sitesTrung bắt buộc phải mặc quần áo bảo hộ an toàn lao động tại công trường
- manufacture durable technical outdoor performance clothingKhó sản xuất các dòng trang phục dã ngoại tính năng cao bền bỉ chống chịu thời tiết
- unmask the hypocritical wolf in sheep's clothingCực khó lột trần bộ mặt sói đội lốt cừu của kẻ đạo đức giả nguy hiểm
compact /ˈkɑmpækt/
- drive an economical compact city carDễ lái chiếc xe hơi cỡ nhỏ gọn tiết kiệm nhiên liệu di chuyển trong phố
- design an ergonomic compact desk workstationTrung thiết kế bàn làm việc văn phòng nhỏ gọn hợp chuẩn công thái học
- ratify an enforceable interstate mutual assistance compactKhó phê chuẩn bản hiệp ước tương trợ liên bang có giá trị ràng buộc thực thi
- conclude an unholy Faustian compact with tyrannical mastersCực khó giao kết một hiệp ước ma quỷ kiểu Faust bán mình cho những kẻ bạo quyền
compare /kəmˈpɛr/
- compare heights of two tall treesDễ so sánh chiều cao lớn nhỏ giữa hai cái cây cao trong vườn
- compare supplier quotes side by side objectivelyTrung đặt lên bàn cân so sánh các bảng báo giá của nhà cung cấp một cách khách quan
- compare favorably with rigorous international benchmark standardsKhó được đánh giá vượt trội khi đối chiếu so sánh với các chuẩn mực quốc tế khắt khe
- discreetly compare notes on covert bilateral deliberationsCực khó kín đáo trao đổi đối chiếu các ghi chép về các phiên thảo luận song phương bí mật
comparison /kəmˈpɛrəsən/
- make a direct visual photo comparisonDễ thực hiện một sự so sánh đối chiếu trực quan đơn giản giữa các bức ảnh
- prepare a year-on-year quarterly revenue comparison chartTrung chuẩn bị biểu đồ so sánh doanh thu hàng quý đối chiếu cùng kỳ năm trước
- draw an invidious comparison breeding workplace resentmentKhó đưa ra sự so sánh khập khiễng đầy ác ý làm bùng lên nỗi tị hiềm nơi công sở
- pale in comparison to historic monumental achievementsCực khó hoàn toàn lu mờ lép vế khi đem so sánh với những thành tựu lịch sử vĩ đại
complain /kəmˈpleɪn/
- complain about the cold rainy weather outsideDễ than phiền kêu ca về thời tiết mưa gió lạnh lẽo ngoài trời
- dissatisfied customers complain about service disruptionsTrung những khách hàng không hài lòng khiếu nại về các sự cố gián đoạn dịch vụ
- substantiate legitimate legal grounds to complain of breachKhó chứng minh đầy đủ các căn cứ pháp lý chính đáng để khiếu nại hành vi vi phạm
- find absolutely nothing to complain about in paradiseCực khó chẳng tìm thấy lấy một điều gì để chê trách phàn nàn trong chốn bồng lai hoàn hảo
consignment /kənˈsaɪnmənt/
- send personal luggage consignment via air freightDễ gửi kiện hành lý tư trang cá nhân ký gửi qua đường hàng không
- deliver merchandise under retail consignment sales agreementTrung giao hàng hóa theo thỏa thuận hợp đồng gửi bán đại lý ký gửi thương mại
- scrutinize international cargo consignment manifests thoroughlyKhó soi xét rà soát kỹ lưỡng các bản kê khai hàng hóa vận tải ký gửi quốc tế
- reject contaminated consignment under strict maritime inspection rulesCực khó từ chối tiếp nhận lô hàng bị nhiễm tạp chất theo quy chuẩn kiểm tra hàng hải nghiêm ngặt
cosmetic /kɑzˈmɛtɪk/
- cosmetic productsDễ các sản phẩm mỹ phẩm làm đẹp
- cosmetic changes to the proposalTrung những thay đổi nhỏ mang tính hình thức bên ngoài
- cosmetic surgery procedureKhó thủ thuật phẫu thuật thẩm mỹ
- mere cosmetic exercise to placate criticsCực khó hành động đối phó bề ngoài nhằm xoa dịu dư luận
counter /ˈkaʊntɚ/
- kitchen counterDễ mặt quầy bàn bếp
- service counter at the branchTrung quầy phục vụ khách hàng tại chi nhánh
- over-the-counter transactionKhó giao dịch trực tiếp ngoài quầy
- run counter to established precedentCực khó đi ngược lại hoàn toàn tiền lệ đã xác lập
coupon /ˈkuˌpɔn/
- discount couponDễ phiếu giảm giá khi mua hàng
- redeem a promotional couponTrung đổi phiếu giảm giá khuyến mãi
- bond coupon payment scheduleKhó lịch thanh toán tiền lãi định kỳ trái phiếu
- zero-coupon bond yieldsCực khó lợi suất của trái phiếu không trả lãi định kỳ
courier /ˈkʊriər/
- send by courierDễ gửi đồ qua dịch vụ chuyển phát
- courier delivery serviceTrung dịch vụ bưu chính giao nhận chuyển phát nhanh
- international express courier networkKhó mạng lưới chuyển phát nhanh quốc tế
- diplomatic courier with official immunityCực khó giao thông viên ngoại giao hưởng quyền miễn trừ
customs /ˈkʌstəmz/
- customs officerDễ nhân viên hải quan làm nhiệm vụ
- clear airport customsTrung thông quan qua cửa khẩu hải quan sân bay
- customs clearance delaysKhó sự ách tắc chậm trễ trong thủ tục thông quan
- evading customs duties through smugglingCực khó trốn tránh nghĩa vụ nộp thuế hải quan bằng buôn lậu
damage /ˈdæmədʒ/
- cause physical damageDễ gây ra tổn hại hư hỏng vật chất
- property damage assessmentTrung đánh giá mức độ thiệt hại tài sản
- seek punitive damages in courtKhó đòi bồi thường thiệt hại mang tính trừng phạt tại tòa án
- exercise extensive damage controlCực khó tiến hành các biện pháp hạn chế tối đa thiệt hại khủng hoảng
dealer /ˈdilɚ/
- car dealerDễ đại lý buôn bán ô tô
- authorized dealer of electronicsTrung đại lý phân phối hàng điện tử ủy quyền
- independent antique dealerKhó nhà buôn đồ cổ hoạt động độc lập
- primary dealer in government securitiesCực khó nhà tạo lập thị trường sơ cấp chứng khoán chính phủ
dealership /ˈdilɚˌʃɪp/
- visit an auto dealershipDễ đến thăm một đại lý bán xe ô tô
- dealership network expansionTrung mở rộng mạng lưới đại lý phân phối
- acquire a franchise dealershipKhó mua lại quyền kinh doanh đại lý nhượng quyền
- exclusive dealership distribution rightsCực khó đặc quyền phân phối đại lý độc quyền trên thị trường
delay /dɪˈleɪ/
- flight delay announcedDễ thông báo chuyến bay bị trễ giờ
- delay the meeting until next weekTrung hoãn cuộc họp sang tuần sau
- unavoidable production delay costsKhó chi phí phát sinh do chậm trễ sản xuất bất khả kháng
- act without further delay to save livesCực khó hành động ngay lập tức không chút chần chừ để cứu mạng người
deliver /dɪˈlɪvər/
- deliver a parcelDễ giao một bưu kiện hàng
- deliver a speech at the conferenceTrung phát biểu bài diễn văn tại hội nghị
- deliver tangible business resultsKhó mang lại các kết quả kinh doanh rõ ràng thực chất
- deliver on one's solemn pledgesCực khó thực hiện trọn vẹn những lời thề cam kết trang trọng
delivery /dɪˈlɪvɚi/
- free delivery serviceDễ dịch vụ giao hàng miễn phí
- express delivery of documentsTrung chuyển phát tài liệu hỏa tốc
- guaranteed on-time delivery metricKhó chỉ số cam kết giao hàng đúng thời hạn
- flawless oratory delivery of the keynoteCực khó phong thái thuyết trình hùng biện hoàn hảo của bài phát biểu
demand /dɪˈmænd/
- high consumer demandDễ nhu cầu tiêu dùng cao
- meet customer demand promptlyTrung kịp thời đáp ứng nhu cầu của khách hàng
- fluctuations in global demandKhó sự biến động của nhu cầu trên quy mô toàn cầu
- accede to an exorbitant ransom demandCực khó chấp thuận yêu sách tiền chuộc tống tiền cắt cổ
diamond /ˈdaɪmənd/
- diamond ring giftDễ món quà chiếc nhẫn kim cương
- diamond necklace worn at partyTrung vòng cổ kim cương đeo dự tiệc
- industrial diamond cutting toolsKhó dụng cụ cắt gọt bằng kim cương công nghiệp
- a diamond in the rough discoveredCực khó viên ngọc thô tài năng tiềm ẩn cần được mài giũa
discount /ˈdɪskaʊnt/
- ten percent discountDễ mức giảm giá mười phần trăm
- offer a special volume discountTrung đưa ra mức chiết khấu đặc biệt cho đơn hàng lớn
- discount future cash flowsKhó chiết khấu các dòng tiền thu được trong tương lai
- discount alarming rumors as groundlessCực khó bác bỏ những lời đồn thổi đáng sợ coi như vô căn cứ
dispatch /dɪˈspætʃ/
- dispatch a package todayDễ gửi phát đi một gói bưu kiện ngay hôm nay
- dispatch emergency vehicles immediatelyTrung lập tức điều động xe cứu hộ khẩn cấp
- diplomatic dispatch sent to ambassadorKhó công điện ngoại giao khẩn gửi tới đại sứ
- dispatch business with ruthless efficiencyCực khó giải quyết dứt điểm công việc với hiệu suất nhanh gọn đến kinh ngạc
display /dɪˈspleɪ/
- display products on shelvesDễ trưng bày sản phẩm hàng hóa trên kệ
- computer screen display settingsTrung cài đặt hiển thị màn hình máy tính
- put on an impressive display of talentKhó thể hiện màn phô diễn tài năng đầy ấn tượng
- a public display of defiance against tyrannyCực khó sự thể hiện công khai thái độ bất khuất chống lại cường quyền
distribution /ˌdɪstrəˈbjuʃən/
- goods distribution centerDễ trung tâm phân phối luân chuyển hàng hóa
- distribution channel strategyTrung chiến lược phát triển kênh phân phối bán buôn
- skewed income distribution inequalityKhó sự phân bổ thu nhập lệch lạc mất cân đối nghiêm trọng
- normal distribution curve in statistical testsCực khó đường cong phân phối chuẩn trong các phép thử thống kê
distributor /dɪˈstrɪbjətɚ/
- food distributor warehouseDễ kho hàng của nhà phân phối thực phẩm
- authorized regional distributorTrung nhà phân phối ủy quyền chính thức tại khu vực
- negotiate terms with wholesale distributorsKhó thương thảo các điều khoản với các nhà phân phối bán sỉ
- sole exclusive distributor rights grantedCực khó được trao đặc quyền nhà phân phối độc quyền duy nhất
dozen /ˈdʌzən/
- a dozen fresh eggsDễ một tá mười hai quả trứng tươi
- ordered a half dozen boxesTrung đã đặt hàng nửa tá sáu hộp sản phẩm
- consulted dozens of industry expertsKhó đã tham vấn hàng chục chuyên gia đầu ngành
- a dime a dozen in competitive marketsCực khó rẻ rúng nhan nhản đâu đâu cũng có trong thị trường
economical /ˌɛkəˈnɑmɪkəl/
- fuel-economical car modelDễ mẫu xe ô tô tiết kiệm nhiên liệu xăng dầu
- economical method for shipping goodsTrung phương thức vận chuyển hàng hóa tiết kiệm chi phí
- make economical use of scarce resourcesKhó sử dụng tiết kiệm hiệu quả các nguồn tài nguyên khan hiếm
- economical with the truth during testimonyCực khó nói lấp liếm tránh né che giấu sự thật khi lấy lời khai
eligible /ˈelɪdʒəbl/
- eligible to voteDễ đủ điều kiện tham gia bỏ phiếu
- eligible for promotionTrung đủ tiêu chuẩn được xét thăng chức
- eligible for reimbursementKhó đủ điều kiện được hoàn trả chi phí công tác
- deemed eligible for exemptionCực khó được xác định là đủ điều kiện miễn trừ nghĩa vụ
- be eligible forDễ đủ điều kiện tham gia / nhận quyền lợi
exclude /ɪkˈsklud/
- exclude from gameDễ loại ai đó ra ngoài không cho tham gia trò chơi
- exclude tax from quoteTrung chưa tính gồm thuế giá trị gia tăng trong báo giá
- exclude liable partiesKhó loại trừ trách nhiệm bồi hoàn của các bên liên quan
- exclude evidence obtained without warrantCực khó bác bỏ các chứng cứ thu thập được khi không có lệnh khám xét
exclusive /ɪkˈsklusɪv/
- exclusive clubDễ câu lạc bộ kín chỉ dành riêng cho hội viên
- exclusive distribution rightsTrung quyền phân phối độc quyền sản phẩm trên thị trường
- mutually exclusive optionsKhó những sự lựa chọn có tính chất loại trừ lẫn nhau
- exclusive jurisdiction of maritime courtCực khó thẩm quyền xét xử độc quyền của tòa án hàng hải
exclusively /ɪkˈsklusɪvli/
- reserved exclusively for guestsDễ chỉ dành riêng phục vụ cho khách lưu trú
- sold exclusively onlineTrung được bày bán độc quyền duy nhất trên mạng internet
- rely exclusively on domestic suppliersKhó dựa hoàn toàn vào các nhà cung ứng linh kiện nội địa
- subject exclusively to federal arbitrationCực khó chịu sự chi phối phân xử độc quyền của trọng tài liên bang
expedite /ˈekspədaɪt/
- expedite shipmentDễ giao hàng hỏa tốc trong ngày
- expedite visa processingTrung đẩy nhanh tiến độ xét cấp thị thực xuất cảnh
- expedite approval processKhó rút ngắn và đẩy nhanh thời gian phê duyệt hồ sơ
- expedite diplomatic clearance for cargoCực khó đẩy nhanh thủ tục thông quan ngoại giao đối với hàng hóa đặc biệt
expensive /ɪkˈspɛnsɪv/
- too expensive to buyDễ giá quá đắt đỏ để có thể chọn mua
- expensive taste in clothingTrung gu thẩm mỹ trang phục sang trọng và đắt tiền
- cost prohibitive and expensive overhaulKhó cuộc đại tu tốn kém đến mức bất khả thi về mặt tài chính
- an expensive litigation that drains reservesCực khó vụ kiện tụng tốn kém làm cạn kiệt các quỹ dự phòng
fleet /flit/
- fleet of delivery trucksDễ đội xe tải chuyên chở giao hàng trong thành phố
- corporate car fleet managementTrung hoạt động quản lý đội xe công vụ của công ty
- commercial shipping fleet expansionKhó mở rộng quy mô đội tàu vận tải thương mại đường biển
- mothball merchant fleet amidst slumpsCực khó cho ngừng hoạt động niêm cất đội tàu buôn trong thời kỳ cước vận tải giảm sâu
footwear /ˈfʊˌtwɛr/
- comfortable footwearDễ giày dép đi lại êm ái thoải mái cho đôi chân
- footwear manufacturing divisionTrung phân xưởng sản xuất gia công mặt hàng giày dép xuất khẩu
- import duties on protective footwearKhó thuế nhập khẩu áp dụng đối với các sản phẩm giày dép bảo hộ lao động
- safety footwear mandatory in hazardous zonesCực khó quy định bắt buộc phải mang giày dép bảo hộ an toàn trong khu vực nguy hiểm
fragile /ˈfrædʒl/
- fragile glass itemDễ vật dụng bằng thủy tinh mỏng manh rất dễ vỡ
- fragile packaging labelTrung dán nhãn cảnh báo hàng dễ vỡ lên kiện hàng vận chuyển
- fragile economic recovery prospectsKhó triển vọng phục hồi kinh tế còn vô cùng mong manh dễ đổ vỡ
- fragile liquidity buffers vulnerable to shocksCực khó bộ đệm thanh khoản mong manh rất dễ bị tổn thương trước các cú sốc hệ thống
freight /freɪt/
- air freight serviceDễ dịch vụ vận chuyển bưu kiện hàng hóa bằng đường hàng không
- freight charges quotationTrung bảng báo giá chi phí cước vận chuyển hàng hóa cho khách
- freight forwarder customs clearanceKhó thủ tục thông quan hàng hóa của công ty giao nhận vận tải
- maritime freight demurrage arbitrationCực khó trọng tài giải quyết tranh chấp về phí phạt lưu tàu trong vận tải biển
freighter /ˈfreɪtɚ/
- ocean freighter dockingDễ tàu chở hàng viễn dương đang từ từ cập cảng
- cargo freighter charter agreementTrung hợp đồng thuê tàu chuyên dụng vận tải hàng hóa thương mại
- conversion of aircraft into freighterKhó hoán cải công năng máy bay dân dụng thành máy bay chở hàng
- stranded freighter salvage operationsCực khó chiến dịch cứu hộ tàu chở hàng container bị mắc cạn khẩn cấp
gasoline /ˈɡæsəˌlin/
- unleaded gasolineDễ loại xăng không chì thông dụng dùng cho xe hơi
- gasoline price hike impacts logisticsTrung giá xăng dầu tăng cao làm ảnh hưởng nặng nề đến ngành vận tải
- petroleum and gasoline inventory reportsKhó các báo cáo định kỳ về lượng dự trữ dầu mỏ và xăng dầu tồn kho
- volatile gasoline futures tradingCực khó giao dịch hợp đồng tương lai xăng dầu biến động dữ dội trên sàn hàng hóa
generic /dʒəˈnɛrɪk/
- generic brand productDễ mặt hàng nhãn hiệu phổ thông không có thương hiệu lớn
- generic job descriptionTrung bản mô tả công việc chung chung không cụ thể yêu cầu
- generic drug market competitionKhó sự cạnh tranh giá cả khốc liệt trên thị trường thuốc gốc không bản quyền
- trademark becomes generic through genericideCực khó nhãn hiệu bị mất quyền bảo hộ do trở thành tên gọi chung của sản phẩm
genuine /ˈdʒɛnjəwən/
- genuine leather jacketDễ chiếc áo khoác may bằng da bò thật chính hãng
- genuine interest in the roleTrung sự quan tâm chân thành và thực sự đối với vị trí tuyển dụng
- genuine effort to resolve disputeKhó nỗ lực chân thành và thiện chí nhằm giải quyết tranh chấp kinh tế
- verify genuine signature on deedCực khó xác minh chữ ký thật chính chủ trên văn kiện chuyển nhượng quyền sở hữu
gift /ɡɪft/
- birthday giftDễ món quà tặng nhân ngày sinh nhật của người thân
- gift certificate voucherTrung phiếu quà tặng mua sắm thưởng cho nhân viên xuất sắc
- gift tax declaration thresholdKhó ngưỡng giá trị bắt buộc phải kê khai nộp thuế đối với quà tặng cho tặng
- natural gift for courtroom advocacyCực khó năng khiếu thiên bẩm về nghệ thuật tranh tụng sắc sảo tại phiên tòa
goods /ɡʊdz/
- consumer goodsDễ hàng tiêu dùng thiết yếu
- damaged goodsTrung hàng hóa bị hỏng hóc trong vận chuyển
- capital goodsKhó hàng hóa tư bản, tư liệu sản xuất
- deliver the goodsCực khó thực hiện đúng cam kết, đem lại kết quả kỳ vọng
grocery /ˈɡroʊsɚi/
- grocery storeDễ cửa hàng bán đồ tạp hóa
- grocery listTrung danh sách các món tạp hóa cần mua
- retail grocery chainKhó chuỗi siêu thị bán lẻ hàng tạp hóa tiêu dùng
- bag groceries at a mom-and-pop groceryCực khó đóng gói hàng tại tiệm tạp hóa gia đình truyền thống
inexpensive /ˌɪnɪkˈspɛnsɪv/
- inexpensive restaurantDễ nhà hàng ăn uống giá cả bình dân không đắt
- inexpensive marketing alternativesTrung các giải pháp tiếp thị thay thế tiết kiệm chi phí
- source inexpensive raw materialsKhó tìm nguồn nguyên liệu thô chi phí thấp trên toàn cầu
- inexpensive facade concealing feesCực khó vẻ ngoài rẻ bất ngờ nhằm che giấu các khoản phí định kỳ
inventory /ˈɪnvəntɔːri/
- take inventoryDễ tiến hành kiểm kê hàng hóa tồn kho
- inventory management softwareTrung phần mềm quản trị kiểm soát lượng hàng tồn kho
- write down obsolete inventoryKhó ghi giảm giá trị hàng tồn kho lỗi thời trên sổ sách
- just-in-time inventory system vulnerableCực khó hệ thống tồn kho tức thời dễ bị tổn thương trước cú sốc
item /ˈaɪtəm/
- clothing itemDễ mặt hàng quần áo thời trang
- agenda item for discussionTrung hạng mục chủ đề cần thảo luận trong chương trình nghị sự
- line item in expenditure budgetKhó khoản mục ngân sách chi tiêu hằng năm
- collector's item fetching high pricesCực khó món đồ cổ sưu tầm có giá trị đấu giá trên trời
jewelry /ˈdʒuəlri/
- gold jewelryDễ đồ trang sức bằng vàng
- insured jewelry valuationTrung định giá đồ trang sức có bảo hiểm
- luxury jewelry auctionKhó buổi đấu giá trang sức xa xỉ cao cấp
- heirloom jewelry pawned in distressCực khó đồ trang sức gia bảo tổ truyền bị đem cầm cố lúc phá sản
leather /ˈlɛðɚ/
- leather shoesDễ giày da
- genuine leather goodsTrung đồ da thật chính hãng
- synthetic leather upholsteryKhó chất liệu bọc nệm bằng da nhân tạo
- fine-grained leather craftsmanshipCực khó nghệ thuật chế tác đồ da vân mịn thủ công
lightweight /ˈlaɪˈtweɪt/
- lightweight jacketDễ chiếc áo khoác mỏng nhẹ
- lightweight laptop modelTrung mẫu máy tính xách tay gọn nhẹ
- utilize lightweight composite materialsKhó sử dụng các vật liệu composite siêu nhẹ
- dismiss someone as an intellectual lightweightCực khó coi thường ai đó là người có tầm hiểu biết non nớt
loyal /ˈlɔɪəl/
- loyal friendDễ người bạn trung thành
- retain loyal customersTrung giữ chân các khách hàng thân thiết
- fiercely loyal brand advocatesKhó những người ủng hộ thương hiệu trung thành tuyệt đối
- unswervingly loyal through tribulationsCực khó trung kiên bất định vượt qua muôn vàn gian nan hoạn nạn
loyalty /ˈlɔɪəlti/
- show loyaltyDễ thể hiện lòng trung thành
- customer loyalty cardTrung thẻ tích điểm thành viên khách hàng thân thiết
- foster brand loyalty across segmentsKhó xây dựng lòng trung thành thương hiệu qua các phân khúc
- torn by divided loyaltyCực khó bị giằng xé nội tâm bởi hai bổn phận trung thành trái ngược
mall /mɔl/
- shopping mallDễ trung tâm mua sắm
- anchor store in a mallTrung cửa hàng chủ lực trong trung tâm thương mại
- regional mall redevelopment projectKhó dự án tái quy hoạch trung tâm thương mại vùng
- declining footfall in suburban mallsCực khó sự suy giảm lượng khách bộ hành ở các trung tâm ngoại ô
merchandise /ˈmɝtʃənˌdaɪz/
- buy merchandiseDễ mua sắm hàng hóa
- display promotional merchandise prominentlyTrung trưng bày hàng hóa khuyến mãi ở vị trí dễ thấy
- inspect damaged merchandise upon arrivalKhó kiểm tra hàng hóa bị hư hỏng ngay khi cập cảng
- confiscate illicit counterfeit merchandise at bordersCực khó tịch thu hàng hóa làm nhái bất hợp pháp tại cửa khẩu
merchant /ˈmɝtʃənt/
- local merchantDễ tiểu thương buôn bán địa phương
- merchant credit card processing feeTrung phí thanh toán thẻ dành cho đơn vị bán lẻ
- merchant banking syndication servicesKhó dịch vụ ngân hàng thương mại bán buôn thu xếp vốn hợp vốn
- unscrupulously rapacious merchant gouging pricesCực khó thương nhân tham lam bất lương trục lợi nâng giá cắt cổ
order /ˈɔːrdər/
- place an orderDễ đặt một đơn hàng mua sắm
- purchase order numberTrung mã số đơn đặt hàng thương mại
- in ascending chronological orderKhó theo trình tự thời gian tăng dần
- tall order to fulfillCực khó nhiệm vụ vô cùng khó khăn thử thách để hoàn thành
- out of orderDễ bị hỏng hóc, tạm ngừng hoạt động
outlet /ˈaʊtˌlɛt/
- electrical power outletDễ ổ cắm điện trên tường
- retail store outletTrung cửa hàng bán lẻ trực tiếp
- creative outlet for talentKhó kênh giải phóng và phát huy tài năng sáng tạo
- factory outlet clearance saleCực khó đợt xả hàng giảm giá sâu tại cửa hàng xưởng
overcharge /ˈoʊvɚˌtʃɑrdʒ/
- overcharge customers for itemsDễ tính tiền đắt cho khách hàng mua đồ
- accidentally overcharge an invoiceTrung vô tình tính tiền vượt mức trên hóa đơn
- penalties for overcharging clientsKhó các hình phạt đối với hành vi đội khống giá cước
- grossly overcharge for basic servicesCực khó chặt chém giá cắt cổ với dịch vụ cơ bản
package /ˈpækədʒ/
- receive a parcel packageDễ nhận một gói bưu kiện gửi tới
- attractive compensation packageTrung gói chế độ đãi ngộ thù lao hấp dẫn
- comprehensive software package dealKhó gói giải pháp phần mềm trọn bộ toàn diện
- wrap controversial plans in an appealing packageCực khó khéo léo ngụy trang kế hoạch gây tranh cãi dưới vỏ bọc hấp dẫn
pant /pænt/
- pair of blue pantsDễ chiếc quần dài màu xanh dương
- panting heavily from climbing stairsTrung thở dốc hổn hển do leo cầu thang bộ
- smart tailored wool dress pantsKhó quần âu vải len được may đo chỉn chu sắc sảo
- caught with pants downCực khó bị bắt quả tang rơi vào tình cảnh hoàn toàn bị động bất ngờ
parcel /ˈpɑrsəl/
- deliver a postal parcelDễ giao một gói bưu kiện bưu điện
- track courier parcel delivery statusTrung theo dõi tình trạng chuyển phát gói hàng bưu kiện
- parcel of commercial development landKhó thửa đất quy hoạch phát triển bất động sản thương mại
- part and parcel of the businessCực khó bộ phận gắn liền tất yếu không thể tách rời của việc kinh doanh
personalize /ˈpɝsənəˌlaɪz/
- personalize a gift cardDễ ghi lời chúc riêng cá nhân hóa tấm thiệp quà tặng
- personalize customer marketing emailsTrung cá nhân hóa nội dung thư tiếp thị gửi khách hàng
- personalize patient therapeutic regimensKhó cá thể hóa phác đồ điều trị trị liệu cho từng bệnh nhân
- hyper-personalize algorithmic recommendation feedsCực khó siêu cá nhân hóa các luồng đề xuất thuật toán trí tuệ nhân tạo
price /praɪs/
- pay a reasonable priceDễ trả một mức giá cả hợp lý
- competitive price matching policyTrung chính sách cam kết khớp giá bán cạnh tranh nhất
- price volatility in international commoditiesKhó sự biến động giá cả hàng hóa nguyên liệu quốc tế
- pay a heavy price for negligenceCực khó phải trả một cái giá vô cùng đắt cho thói tắc trách lơ là
promotional /prəˈmoʊʃənəl/
- give away promotional pensDễ tặng bút bi in logo quảng cáo cho khách
- distribute promotional flyers at the trade showTrung phát tờ rơi quảng bá tại hội chợ thương mại triển lãm
- promotional campaign driving customer acquisitionKhó chiến dịch chiêu thị thúc đẩy mạnh mẽ việc thu hút khách hàng mới
- promotional puffery exceeding factual claimsCực khó những lời thổi phồng quảng cáo vượt xa sự thật thực tế
- promotional materialDễ tài liệu và ấn phẩm quảng cáo
purchase /ˈpɝtʃəs/
- purchase groceries at the marketDễ mua sắm đồ tạp hóa lương thực tại chợ
- purchase order approved by accountingTrung đơn đặt hàng thương mại được phòng kế toán duyệt
- negotiate an asset purchase agreementKhó thương thảo hợp đồng mua bán chuyển nhượng tài sản doanh nghiệp
- gain moral purchase on the contentious disputeCực khó chiếm lĩnh được ưu thế về mặt đạo lý trong cuộc tranh chấp gay cấn
- make a purchaseDễ tiến hành thanh toán mua hàng
purchaser /ˈpɝtʃəsɚ/
- receipt given to the purchaserDễ biên lai đưa cho người mua hàng lưu giữ
- first-time home purchaser mortgage incentivesTrung ưu đãi vay thế chấp dành cho người mua nhà lần đầu
- bona fide purchaser for value without noticeKhó bên mua ngay tình trả tiền hợp lệ mà không biết về tranh chấp
- unnamed purchaser acquiring majority corporate voting stockCực khó bên mua giấu mặt thu gom phần lớn cổ phần có quyền biểu quyết
quantity /ˈkwɑntəti/
- large quantityDễ số lượng lớn
- order supplies in quantityTrung đặt mua vật tư với số lượng lớn để hưởng ưu đãi
- tiered quantity discount schemeKhó chính sách chiết khấu bậc thang theo số lượng đặt hàng
- an unknown quantity in negotiationsCực khó nhân tố bí ẩn chưa rõ năng lực trên bàn đàm phán
quote /kwoʊt/
- get a quoteDễ nhận báo giá sơ bộ
- provide a price quoteTrung cung cấp bảng báo giá chi tiết
- submit a competitive quote for the tenderKhó nộp mức báo giá giàu sức cạnh tranh cho gói thầu
- quote chapter and verse from the policyCực khó dẫn chứng từng câu từng chữ chính xác từ bộ quy chế
range /reɪndʒ/
- price range selectionDễ sự lựa chọn trong phân khúc giá
- wide range of office suppliesTrung danh mục vật tư văn phòng đa dạng phong phú
- broaden the product range strategicallyKhó mở rộng dải sản phẩm một cách có chiến lược
- fall outside the range of plausible scenariosCực khó rơi ra ngoài phạm vi các kịch bản có khả năng xảy ra
reasonable /ˈrizənəbəl/
- reasonable price for dinnerDễ mức giá hợp lý phải chăng cho bữa tối
- request a reasonable accommodationTrung yêu cầu điều chỉnh hỗ trợ điều kiện làm việc hợp lý
- proof beyond reasonable doubtKhó bằng chứng thuyết phục vượt khỏi mọi nghi ngờ hợp lý
- harbor reasonable expectations under duressCực khó duy trì những kỳ vọng chừng mực và thấu tình đạt lý trong nghịch cảnh
reasonably /ˈrizənəbli/
- reasonably priced hotel roomDễ phòng khách sạn có giá cả khá vừa túi tiền
- perform reasonably well on the examTrung làm bài thi tương đối tốt và đạt điểm khá
- reasonably foresee contingent liabilitiesKhó dự liệu trước một cách hợp lý các khoản nợ tiềm tàng
- reasonably confident of securing the mandateCực khó hoàn toàn có cơ sở vững vàng để tin sẽ giành được quyền ủy thác
rebate /ˈriˌbeɪt/
- mail-in rebate formDễ mẫu đơn gửi bưu điện để nhận lại tiền giảm giá
- claim an instant manufacturer rebateTrung nhận ngay khoản tiền chiết khấu hoàn lại từ hãng sản xuất
- qualify for an energy efficiency tax rebateKhó đáp ứng tiêu chuẩn để nhận hoàn thuế tiết kiệm năng lượng
- retrospective volume rebate settlementCực khó thanh toán khoản tiền chiết khấu hồi tố dựa trên tổng sản lượng đạt được
receipt /rɪˈsiːt/
- store purchase receiptDễ hóa đơn thanh toán khi mua hàng tại cửa hàng
- acknowledge receipt of the letterTrung gửi văn bản xác nhận đã nhận được thư
- inspect merchandise upon receiptKhó kiểm tra kỹ lưỡng phẩm chất hàng hóa ngay sau khi tiếp nhận
- retain receipts for rigorous audit verificationCực khó lưu trữ đầy đủ các biên nhận phục vụ việc xác minh kiểm toán khắt khe
refund /ˈriːfʌnd/
- ask for a full refundDễ yêu cầu được hoàn trả lại toàn bộ tiền
- process customer refund claimsTrung xử lý các yêu cầu hoàn tiền hàng của khách
- stipulate strict no-refund terms in the contractKhó quy định điều khoản khắt khe không hoàn tiền trong hợp đồng
- demand an unconditional cash refund on the spotCực khó đòi hỏi phải hoàn trả tiền mặt vô điều kiện ngay tại chỗ
- issue a refundDễ thực hiện hoàn tiền cho khách
refundable /rɪˈfʌndəbəl/
- refundable depositDễ khoản tiền đặt cọc có thể hoàn lại
- purchase fully refundable airline ticketsTrung mua loại vé máy bay được hoàn tiền toàn phần nếu hủy chuyến
- claim refundable tax credits on green investmentsKhó kê khai khoản tín thuế được hoàn trả cho đầu tư xanh
- the reservation fee is strictly non-refundableCực khó khoản phí giữ chỗ đặt trước tuyệt đối không được hoàn tiền lại
reliable /rɪˈlaɪəbəl/
- reliable carDễ chiếc xe ô tô chạy rất bền và đáng tin cậy
- reliable supplier for materialsTrung nhà cung cấp nguyên vật liệu đáng tin cậy
- provide a reliable estimate of revenueKhó đưa ra con số ước tính doanh thu có độ tin cậy cao
- rock-solid and utterly reliable under stressCực khó vững như bàn thạch và hoàn toàn đáng tin cậy trước nghịch cảnh
replacement /rɪˈpleɪsmənt/
- find a quick replacementDễ tìm người thay thế tạm thời thật nhanh
- order a replacement part for machineryTrung đặt mua linh kiện phụ tùng thay thế cho máy móc
- implement a formal succession and replacement planKhó triển khai kế hoạch kế nhiệm và thay thế nhân sự lãnh đạo bài bản
- prosthetic hip replacement surgery successCực khó ca phẫu thuật thay khớp háng nhân tạo thành công rực rỡ
retailer /ˈriˌteɪlɚ/
- local grocery retailerDễ nhà bán lẻ tạp hóa nhỏ tại địa phương
- negotiate shelf space with major retailersTrung đàm phán diện tích trưng bày trên kệ với các nhà bán lẻ lớn
- online retailers capturing suburban market shareKhó các nhà bán lẻ trực tuyến ồ ạt chiếm lĩnh thị phần vùng ven
- squeeze vulnerable independent retailers out of downtownsCực khó chèn ép hất cẳng các cửa hàng bán lẻ độc lập nhỏ lẻ ra khỏi trung tâm
return /rɪˈtɝn/
- return a library book on timeDễ trả lại sách thư viện đúng hạn mượn
- return an item for a full refundTrung đổi trả lại món hàng để nhận hoàn đủ tiền
- maximize risk-adjusted investment returnsKhó tối đa hóa tỷ suất sinh lời của khoản đầu tư sau khi đã trừ rủi ro
- cross the point of no return irreversiblyCực khó bước qua lằn ranh không thể quay đầu lại được nữa
sale /seɪl/
- shoes on sale todayDễ những đôi giày đang được giảm giá hôm nay
- annual clearance sale eventTrung đợt bán hàng đại hạ giá xả kho hằng năm
- boost international export sales figuresKhó thúc đẩy gia tăng các con số kim ngạch bán hàng xuất khẩu
- point-of-sale terminal encryption standardsCực khó các tiêu chuẩn mã hóa thiết bị đầu cuối tại điểm bán lẻ
- go on saleDễ bắt đầu được giảm giá khuyến mãi
salesperson /ˈseɪlzˌpɝsən/
- ask the store salespersonDễ hỏi nhân viên bán hàng tại cửa hàng
- the salesperson demonstrated product features clearlyTrung nhân viên bán hàng đã trình bày rõ ràng các tính năng sản phẩm
- evaluate salesperson productivity metrics annuallyKhó đánh giá các chỉ số năng suất của nhân viên kinh doanh hằng năm
- a consummate salesperson closing landmark dealsCực khó một bậc thầy bán hàng xuất sắc chốt hạ những thương vụ mang tính bước ngoặt
sample /ˈsæmpəl/
- taste a food sampleDễ nếm thử một miếng đồ ăn mẫu
- distribute free product samples to visitorsTrung phát các mẫu sản phẩm dùng thử miễn phí cho khách tham quan
- analyze representative blood samples under laboratory conditionsKhó phân tích các mẫu máu đại diện dưới điều kiện phòng thí nghiệm
- a statistically sound random sample populationCực khó tập mẫu dân số ngẫu nhiên chuẩn mực về mặt phương pháp luận thống kê
sedan /səˈdæn/
- four-door family sedanDễ chiếc xe ô tô bốn cửa tiện dụng cho cả gia đình
- purchase an executive luxury sedan for company travelTrung mua xe sedan hạng sang phục vụ việc đưa đón lãnh đạo công ty
- fuel-efficient hybrid sedan fleet deploymentKhó triển khai đội xe sedan động cơ lai tiết kiệm nhiên liệu
- the quiet hum of a chauffeur-driven flagship sedanCực khó tiếng thì thầm êm ru của chiếc sedan đầu bảng có tài xế riêng phục vụ
selection /səˈlɛkʃən/
- wide selection of booksDễ bộ sưu tập sách đa dạng phong phú để lựa chọn
- conduct a rigorous recruitment selection processTrung tiến hành quy trình tuyển chọn nhân sự một cách nghiêm ngặt
- natural selection shaping evolutionary adaptationsKhó quy luật chọn lọc tự nhiên định hình các thích nghi tiến hóa
- make an eclectic selection defying conventional categorizationsCực khó đưa ra sự lựa chọn đa dạng pha trộn phá vỡ mọi phân loại truyền thống
sell /sɛl/
- sell fresh bread in the morningDễ bán bánh mì nóng hổi thơm ngon vào mỗi sáng
- sell products directly to enterprise clientsTrung bán sản phẩm trực tiếp tới các khách hàng doanh nghiệp
- sell off non-core assets to pare down corporate debtKhó bán tháo các tài sản không cốt lõi nhằm giảm bớt nợ doanh nghiệp
- sell one's soul for transient commercial advantageCực khó bán rẻ lương tâm linh hồn chỉ để đổi lấy lợi thế thương mại phù du
- sell out all ticketsDễ bán sạch vé tham dự (sold out)
- sold outDễ đã bán hết sạch vé tham dự
seller /ˈsɛlɚ/
- best seller book in the storeDễ cuốn sách bán chạy nhất tại cửa hàng
- negotiate closing fees with the property sellerTrung thương lượng các khoản phí tất toán hợp đồng với người bán nhà đất
- verify seller credentials before releasing escrow fundsKhó xác minh tư cách pháp lý của bên bán trước khi giải tỏa tiền ký quỹ
- a pronounced seller's market squeezing prospective buyersCực khó thị trường người bán áp đảo rõ rệt gây chèn ép người mua tiềm năng
shelf /ʃɛlf/
- book on the top shelfDễ cuốn sách nằm trên ngăn kệ cao nhất
- keep grocery items on the store shelfTrung bày biện các mặt hàng tạp hóa ngay ngắn trên kệ trưng bày
- evaluate product shelf life under varying temperaturesKhó đánh giá thời hạn sử dụng trên kệ của sản phẩm dưới các mức nhiệt độ
- shelve contentious proposals indefinitely until consensusCực khó xếp xó gác lại vô thời hạn các đề xuất gây tranh cãi cho tới khi có đồng thuận
ship /ʃɪp/
- large cargo shipDễ con tàu chở hàng bách hóa khổng lồ
- ship orders within twenty-four hours of receiptTrung giao vận chuyển các đơn đặt hàng trong vòng hai mươi tư giờ sau khi nhận
- insure freight against ship collision or strandingKhó mua bảo hiểm cho hàng hóa trước rủi ro tàu biển đâm va hoặc mắc cạn
- when one's ship comes in after decades of struggleCực khó khi vận may tài lộc bất ngờ mỉm cười sau bao thập niên gian nan chật vật
shipment /ˈʃɪpmənt/
- track package shipment onlineDễ theo dõi hành trình chuyến gửi hàng trực tuyến
- delay shipment due to port congestionTrung hoãn chuyển lô hàng do tình trạng ùn tắc giao thông tại cảng biển
- consign high-value freight shipments under customs bondKhó ký gửi các lô hàng hóa có giá trị cao dưới sự giám sát ngoại quan của hải quan
- intercept illicit weapons shipments through naval blockadesCực khó chặn đứng các lô hàng vũ khí bất hợp pháp bằng mạng lưới phong tỏa hải quân
shoe /ʃu/
- put on leather shoesDễ xỏ chân vào đôi giày da sang trọng
- wear comfortable shoes for site visitsTrung đi giày êm ái khi đi thị sát thực địa công trường
- conduct tensile strength testing on athletic shoesKhó tiến hành kiểm tra độ bền kéo giãn đối với các đôi giày thể thao chuyên dụng
- step into someone's shoes and assume their immense burdenCực khó thay thế vị trí của người khác và gánh vác trọn vẹn trọng trách nặng nề của họ
shop /ʃɑp/
- buy milk at the corner shopDễ mua sữa tươi tại cửa hàng tạp hóa ở góc phố
- shop around for competitive insurance quotesTrung dạo quanh tham khảo giá nhiều nơi để tìm mức phí bảo hiểm cạnh tranh nhất
- shut up shop after protracted commercial insolvencyKhó chính thức đóng cửa dẹp tiệm sau chuỗi ngày dài mất khả năng thanh toán
- talk shop endlessly outside professional settingsCực khó thao thao bất tuyệt bàn chuyện công việc ngay cả trong những buổi tiệc tùng xã giao
shopper /ˈʃɑpɚ/
- help a shopper find an itemDễ giúp người đi mua sắm tìm thấy món đồ họ cần
- cater to discerning holiday shoppers with discountsTrung phục vụ chu đáo những người mua sắm khó tính mùa lễ bằng các ưu đãi
- track digital shopper journeys using advanced telemetryKhó theo dõi hành trình số của khách mua sắm nhờ công nghệ viễn trắc tiên tiến
- the fickle loyalty of discount-driven impulse shoppersCực khó sự trung thành nông nổi chóng vánh của những khách mua sắm bốc đồng ham rẻ
showroom /ˈʃoʊˌrʊm/
- car showroomDễ phòng trưng bày ô tô
- visit the showroomTrung đến tham quan phòng trưng bày
- flagship showroomKhó phòng trưng bày kiểu mẫu cao cấp
- showroom floor trafficCực khó lưu lượng khách đến thực tế tại phòng trưng bày
size /saɪz/
- medium sizeDễ kích cỡ trung bình vừa vặn
- sample size in user researchTrung quy mô cỡ mẫu trong nghiên cứu người dùng
- downsize the corporate workforceKhó thu hẹp tinh giản quy mô lực lượng lao động công ty
- size up the oppositionCực khó đánh giá thăm dò kỹ lưỡng thực lực của đối thủ
stock /stɑk/
- in stockDễ còn hàng tồn sẵn có trong kho
- stock market volatilityTrung tính chất trồi sụt biến động của sàn giao dịch cổ phiếu
- replenish dwindling inventory stock levelsKhó nhập bổ sung lượng hàng tồn kho đang cạn kiệt nhanh chóng
- take stock of recent corporate blundersCực khó nghiêm túc kiểm điểm đánh giá lại các sai lầm vừa qua của công ty
store /stɔr/
- grocery storeDễ cửa hàng tạp hóa bán nhu yếu phẩm
- store data on backup serversTrung lưu trữ sao lưu dữ liệu trên các máy chủ dự phòng
- retail store traffic metrics analysisKhó phân tích các chỉ số lưu lượng khách ra vào chuỗi bán lẻ
- who knows what fate has in store for usCực khó nào ai lường trước được định mệnh tương lai đang dành sẵn điều gì
supermarket /ˈsupɚˌmɑrkɪt/
- local supermarketDễ siêu thị bán lẻ địa phương
- supermarket chain expansion into suburbsTrung sự mở rộng của chuỗi siêu thị ra khu vực vùng ven ngoại ô
- supermarket pricing strategies under antitrust scrutinyKhó chiến lược định giá của chuỗi siêu thị bị thanh tra chống độc quyền soi xét
- financial supermarket offering one-stop investment servicesCực khó siêu thị tài chính cung cấp trọn gói mọi dịch vụ đầu tư một cửa
supplier /səˈplaɪɚ/
- main supplierDễ nhà cung cấp nguồn hàng chính
- negotiate pricing terms with preferred suppliersTrung đàm phán điều khoản giá cả với các nhà cung ứng đối tác chiến lược
- sole supplier dependency threatening productionKhó sự lệ thuộc vào nhà cung cấp độc quyền đe dọa chuỗi dây chuyền sản xuất
- vetted tier-one supplier meeting stringent standardsCực khó nhà cung ứng cấp một được thẩm định đáp ứng chuẩn mực khắt khe
supply /səˈplaɪ/
- supply of foodDễ nguồn cung ứng lương thực thực phẩm
- supply chain disruptions causing delaysTrung sự gián đoạn đứt gãy chuỗi cung ứng gây chậm trễ đơn hàng
- match aggregate market supply with demandKhó cân đối giữa tổng nguồn cung trên thị trường với sức cầu thực tế
- choking off critical resource supply to throttle rivalsCực khó cắt đứt nguồn cung tài nguyên sống còn để bóp nghẹt các đối thủ cạnh tranh
sweater /ˈswɛtɚ/
- wool sweaterDễ áo dệt bằng sợi len ấm áp
- folded sweaters on display shelvesTrung những chiếc áo len được xếp gọn gàng trên kệ trưng bày
- dry clean cashmere sweater according to labelKhó giặt khô áo len lông dê cashmere theo đúng hướng dẫn trên nhãn mác
- unravel like a poorly knitted sweater under scrutinyCực khó bung bét tuột mối như một chiếc áo len đan vụng khi bị soi xét kỹ lưỡng
tag /tæɡ/
- price tagDễ nhãn mác niêm yết giá tiền
- electronic RFID tag attached to freightTrung thẻ nhận dạng vô tuyến RFID đính kèm theo kiện hàng
- tag assets for accelerated tax depreciationKhó gắn thẻ phân loại tài sản để áp dụng khấu hao nhanh trong tính thuế
- hefty price tag attached to diplomatic blundersCực khó cái giá quá đắt đỏ phải trả cho những sai lầm ngớ ngẩn về bang giao
tariff /ˈtærɪf/
- high tariffDễ mức thuế suất thuế quan nhập khẩu cao
- impose retaliatory tariffs on imported steelTrung áp các mức thuế quan trả đũa lên sản phẩm thép nhập khẩu
- preferential tariff treatment under bilateral pactsKhó chế độ thuế quan ưu đãi theo các hiệp định thương mại song phương
- tariff escalations sparking a devastating trade warCực khó sự leo thang hàng rào thuế quan làm châm ngòi cuộc chiến tranh thương mại khốc liệt
tender /ˈtɛndɚ/
- tender meatDễ thịt chín mềm ngọt thơm ngon
- submit a competitive tender for public worksTrung nộp bộ hồ sơ dự thầu có tính cạnh tranh cao cho công trình công ích
- tender one's formal resignation to the boardKhó chính thức đệ trình lá đơn xin từ nhiệm lên hội đồng quản trị
- legal tender status enforced by sovereign mandateCực khó vị thế đồng tiền pháp định được pháp luật nhà nước bảo hộ tuyệt đối
toy /tɔɪ/
- wooden toys for childrenDễ đồ chơi bằng gỗ cho trẻ nhỏ
- toy safety compliance regulationsTrung quy chuẩn tuân thủ an toàn đồ chơi trẻ em
- mass recall of defective toysKhó thu hồi hàng loạt đồ chơi bị lỗi sản xuất
- toy with the idea of a hostile takeoverCực khó nung nấu ý tưởng thâu tóm thù địch
tracking /ˈtrækɪŋ/
- order tracking numberDễ mã số theo dõi bưu kiện đơn hàng
- real-time shipment trackingTrung theo dõi hành trình chuyển hàng theo thời gian thực
- automated inventory tracking systemKhó hệ thống truy vết hàng tồn kho tự động hóa
- clandestine tracking of illicit capital flightCực khó hoạt động ngầm truy vết dòng vốn tháo chạy bất hợp pháp
transit /ˈtrænzɪt/
- public transit systemDễ hệ thống phương tiện giao thông công cộng
- lost goods in transitTrung hàng hóa bị thất lạc trong quá trình vận chuyển
- rapid transit network expansion planKhó kế hoạch mở rộng mạng lưới giao thông nhanh
- planetary transit across the solar discCực khó hiện tượng thiên văn hành tinh đi ngang qua đĩa mặt trời
unload /ənˈloʊd/
- unload cargo from the truckDễ dỡ hàng hóa xuống khỏi xe tải
- unload raw materials at the dockTrung bốc dỡ nguyên liệu thô tại cầu cảng
- unload toxic debt assets before market collapseKhó bán tháo các tài sản nợ xấu trước khi thị trường sụp đổ
- unload all pent-up fury onto unsuspecting subordinatesCực khó trút cơn thịnh nộ kìm nén lên cấp dưới vô tội
- unload boxesDễ dỡ các thùng hàng xuống kho
unused /əˈnjuzd/
- unused ticketsDễ những chiếc vé chưa sử dụng
- unused office space for leaseTrung mặt bằng văn phòng còn bỏ trống cho thuê
- write off unused capital allocationsKhó xóa bỏ các khoản phân bổ vốn chưa được giải ngân
- latent intellect lying unused in idle slumberCực khó trí tuệ tiềm tàng nằm im bất động không được dùng đến
van /væn/
- delivery vanDễ xe tải nhỏ giao hàng
- corporate passenger vanTrung xe van đưa đón nhân viên doanh nghiệp
- armored van for cash transportKhó xe bọc thép chuyên dụng vận chuyển tiền mặt
- in the van of scientific revolutionCực khó ở vị trí tiên phong của cuộc cách mạng khoa học
vendor /ˈvɛndɚ/
- street vendorDễ người bán hàng rong trên phố
- approved software vendor listTrung danh sách nhà cung cấp phần mềm đã được duyệt
- vendor contract renegotiation under antitrust lawsKhó tái đàm phán hợp đồng nhà cung cấp theo luật chống độc quyền
- sever ties with a compromised defense vendorCực khó cắt đứt quan hệ với nhà cung cấp quốc phòng bị lộ bí mật
warehouse /ˈwerhaʊs/
- storage warehouse for goodsDễ nhà kho lưu trữ hàng hóa
- warehouse inventory management softwareTrung phần mềm quản lý hàng tồn kho trong kho hàng
- automated distribution warehouse logistics networkKhó mạng lưới hậu cần kho phân phối tự động hóa hiện đại
- a cavernous warehouse of clandestine contrabandCực khó nhà kho thênh thang bí mật chứa hàng cấm bất hợp pháp
warranty /ˈwɔːrənti/
- one-year warranty on the laptopDễ bảo hành một năm cho máy tính xách tay
- extended warranty coverage optionTrung lựa chọn gói bảo hành mở rộng thêm
- breach of express contractual warranty obligationsKhó vi phạm các nghĩa vụ bảo hành cam kết trong hợp đồng
- lifetime warranty rendered worthless by corporate dissolutionCực khó bảo hành trọn đời hóa thành giấy lộn khi công ty giải thể
- under warrantyDễ còn trong thời hạn bảo hành
wholesale /ˈhoʊlseɪl/
- buy goods at wholesale priceDễ mua hàng hóa với mức giá bán buôn
- wholesale distribution network expansionTrung mở rộng mạng lưới phân phối bán buôn bán sỉ
- wholesale revision of banking regulatory statutesKhó sự sửa đổi toàn diện các điều luật quản lý ngân hàng
- wholesale slaughter of civil liberties under dictatorshipCực khó tước đoạt triệt để các quyền tự do dưới chế độ độc tài
wrap /ræp/
- wrap a birthday gift in paperDễ gói món quà sinh nhật bằng giấy hoa
- wrap up the team meeting on timeTrung kết thúc cuộc họp nhóm đúng giờ
- wrap negotiations into a binding comprehensive treatyKhó đúc kết các cuộc đàm phán thành hiệp ước có tính ràng buộc
- wrap oneself in the mantle of patriotism to deceiveCực khó khoác lên mình tấm áo yêu nước giả hiệu để lừa mị
wristwatch /ˈrɪsˌtwɑtʃ/
- wear a digital wristwatchDễ đeo một chiếc đồng hồ đeo tay kỹ thuật số
- premium swiss mechanical wristwatch collectionTrung bộ sưu tập đồng hồ đeo tay cơ học Thụy Sĩ cao cấp
- auction luxury wristwatch lots for charity proceedsKhó đấu giá các lô đồng hồ đeo tay xa xỉ để gây quỹ từ thiện
- smuggled stolen diamond-encrusted wristwatch across bordersCực khó buôn lậu chiếc đồng hồ đeo tay nạm kim cương qua biên giới