Nhân sự
Tuyển dụng, lương thưởng, phúc lợi, đào tạo, thăng chức, nghỉ hưu.
ability /əˈbɪləˌti/
- natural abilityDễ khả năng bẩm sinh
- communication abilityTrung khả năng giao tiếp
- demonstrated abilityKhó năng lực đã được chứng minh
- to the best of my abilityCực khó với hết khả năng của tôi
absence /ˈæbsəns/
- absence from classDễ sự vắng mặt ở lớp học
- leave of absenceTrung nghỉ phép có lý do chính đáng
- in the absence of evidenceKhó khi thiếu vắng bằng chứng xác thực
- conspicuous by your absenceCực khó sự vắng mặt gây chú ý đặc biệt
absent /ˈæbsənt/
- absent from schoolDễ vắng mặt ở trường học
- absent without leaveTrung vắng mặt không phép
- conspicuously absentKhó vắng mặt một cách đáng ngờ
- an absent lookCực khó ánh nhìn lơ đãng vô định
accomplishment /əˈkɑmplɪʃmənt/
- great accomplishmentDễ thành tích xuất sắc
- career accomplishmentTrung thành tựu trong sự nghiệp
- sense of accomplishmentKhó cảm giác mãn nguyện về thành tựu đạt được
- crowning accomplishment of his lifeCực khó thành tựu rực rỡ nhất trong cuộc đời của ông
achievement /əˈtʃivmənt/
- great achievementDễ thành tích tuyệt vời
- outstanding achievement awardTrung giải thưởng thành tích nổi bật
- notable achievement in medical researchKhó thành tựu đáng chú ý trong nghiên cứu y học
- crowning achievement of modern architectureCực khó thành tựu đỉnh cao của nền kiến trúc hiện đại
advancement /ədˈvænsmənt/
- career advancementDễ sự thăng tiến trong nghề nghiệp
- avenues for career advancementTrung những con đường rộng mở để phát triển sự nghiệp
- technological advancement in automationKhó bước tiến bộ công nghệ vượt bậc trong tự động hóa
- contribute to the advancement of knowledgeCực khó đóng góp to lớn cho sự tiến bộ của tri thức nhân loại
allowance /əˈlaʊəns/
- baggage weight allowanceDễ mức trọng lượng hành lý được phép mang theo
- monthly travel expense allowanceTrung khoản tiền phụ cấp chi phí đi lại hàng tháng
- make allowance for unforeseen delaysKhó dự trù hao phí cho các tình huống chậm trễ ngoài dự kiến
- receive a generous severance allowanceCực khó được nhận gói trợ cấp thôi việc rất hậu hĩnh
ambitious /æmˈbɪʃəs/
- ambitious studentDễ học sinh giàu ý chí tiến thủ
- ambitious sales targetsTrung các chỉ tiêu doanh số đầy tham vọng
- highly ambitious expansion agendaKhó chương trình mở rộng quy mô vô cùng tham vọng
- overweening and overly ambitious schemeCực khó một kế hoạch ngạo mạn và tham vọng quá mức
applicant /ˈæplɪkənt/
- job applicantDễ người nộp hồ sơ xin việc
- interview qualified applicantsTrung phỏng vấn các ứng viên đủ tiêu chuẩn dự tuyển
- screen applicant credentials thoroughlyKhó sàng lọc kỹ lưỡng văn bằng hồ sơ của các ứng viên
- whittle down applicants to shortlisted fewCực khó sàng lọc thu hẹp danh sách ứng viên chỉ còn vài người tinh hoa
application /ˌæpləˈkeɪʃən/
- fill out an application formDễ điền vào một mẫu đơn đăng ký
- mobile banking applicationTrung ứng dụng ngân hàng trên điện thoại di động
- practical application of economic theoryKhó sự ứng dụng thực tiễn của lý thuyết kinh tế học
- rigorous application of statutory standardsCực khó việc áp dụng nghiêm ngặt các quy chuẩn luật định
apply /əˈplaɪ/
- apply for a jobDễ nộp hồ sơ ứng tuyển một công việc
- apply new marketing tacticsTrung áp dụng các thủ thuật tiếp thị mới vào thực tế
- apply strict regulatory criteriaKhó áp dụng các tiêu chí quản lý nghiêm ngặt
- apply the brakes to runaway inflationCực khó hãm phanh kiềm chế đà lạm phát phi mã phi kiểm soát
appoint /əˈpɔɪnt/
- appoint a meeting timeDễ hẹn giờ gặp mặt cụ thể
- appoint a new marketing managerTrung bổ nhiệm một vị giám đốc tiếp thị mới
- appoint an independent committee of inquiryKhó chỉ định một ủy ban điều tra độc lập
- solemnly appoint a special envoyCực khó trang trọng phong cử một đặc phái viên ngoại giao
appraisal /əˈpreɪzəl/
- annual appraisalDễ sự đánh giá định kỳ hàng năm
- employee performance appraisal reviewTrung đánh giá hiệu quả công tác của nhân viên
- real estate valuation and appraisalKhó thẩm định và xác định giá trị bất động sản
- objective appraisal of strategic vulnerabilitiesCực khó đánh giá khách quan toàn diện về những điểm yếu chiến lược
appraise /əˈpreɪz/
- appraise the value of a houseDễ định giá trị của một ngôi nhà
- appraise staff performance objectivelyTrung đánh giá hiệu suất của nhân viên một cách khách quan
- expertly appraise commercial collateral assetsKhó thẩm định chuyên môn các tài sản bảo đảm thương mại
- appraise geopolitical risk exposureCực khó định lượng và đánh giá mức độ phơi nhiễm rủi ro địa chính trị
apprentice /əˈprɛntəs/
- young apprenticeDễ cậu thợ học việc trẻ tuổi
- hire a mechanical apprenticeTrung tuyển dụng một thực tập sinh học nghề cơ khí
- vocational apprentice training schemeKhó chương trình đào tạo nghề bài bản cho người học việc
- serve as an apprentice to an esteemed masterCực khó làm học trò học việc dưới trướng một bậc thầy danh tiếng
assess /əˈses/
- assess the costDễ ước lượng chi phí sơ bộ
- assess applicant qualificationsTrung đánh giá năng lực và văn bằng của ứng viên dự tuyển
- assess macroeconomic impact of tariffsKhó đánh giá tác động kinh tế vĩ mô của các mức thuế quan
- dispassionately assess risk exposureCực khó đánh giá khách quan tỉnh táo mức độ phơi nhiễm rủi ro
assessment /əˈsɛsmənt/
- written assessmentDễ bài kiểm tra đánh giá bằng văn bản
- annual performance assessmentTrung đánh giá kết quả công tác thường niên của nhân viên
- environmental impact assessment reportKhó báo cáo đánh giá tác động môi trường toàn diện
- rigorous actuarial risk assessmentCực khó đánh giá rủi ro theo phương pháp định phí bảo hiểm khắt khe
assign /əˈsaɪn/
- assign homeworkDễ giao bài tập về nhà cho học sinh
- assign tasks to team membersTrung phân chia giao nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm
- assign intellectual property rightsKhó chuyển nhượng quyền sở hữu trí tuệ theo thỏa thuận
- assign liability without prejudiceCực khó ấn định trách nhiệm bồi thường mà không làm phương hại quyền lợi khác
assignment /əˈsaɪnmənt/
- complete an assignmentDễ hoàn thành một bài tập được giao
- overseas assignment for two yearsTrung chuyến công tác biệt phái hai năm ở nước ngoài
- deed of assignment executedKhó văn bản chuyển giao quyền lợi đã được ký kết và thực thi
- take on a grueling assignmentCực khó dũng cảm nhận một nhiệm vụ đầy cam go thử thách
associate /əˈsoʊsiət/
- close associateDễ người cộng sự thân thiết
- sales associate positionTrung vị trí nhân viên kinh doanh liên kết
- senior research associate at the instituteKhó nghiên cứu viên cao cấp tại viện nghiên cứu
- associate degree accreditation standardsCực khó các tiêu chuẩn kiểm định chất lượng bằng cao đẳng liên kết
attendance /əˈtɛndəns/
- check attendanceDễ điểm danh lớp học
- record high attendance at conferenceTrung số lượng đại biểu tham dự hội nghị cao kỷ lục
- mandatory attendance policy enforcedKhó áp dụng chính sách bắt buộc tham dự
- poor attendance reflects disaffectionCực khó tỷ lệ có mặt nghèo nàn phản ánh sự bất mãn
attire /əˈtaɪɚ/
- casual attireDễ mặc thường phục giản dị
- business formal attire requiredTrung yêu cầu trang phục công sở trang trọng
- professional attire guidelinesKhó bộ quy tắc hướng dẫn về trang phục chuẩn mực nghề nghiệp
- impeccably tailored attire impressedCực khó trang phục may đo hoàn hảo đã gây ấn tượng mạnh
attitude /ˈætəˌtud/
- positive attitudeDễ thái độ sống tích cực
- professional attitude toward clientsTrung thái độ chuyên nghiệp chuẩn mực đối với khách hàng
- laissez-faire attitude toward riskKhó thái độ buông lỏng thả nổi đối với quản trị rủi ro
- strike a recalcitrant attitudeCực khó bộc lộ thái độ bất hợp tác ngoan cố
award /əˈwɔrd/
- win an awardDễ đoạt một giải thưởng danh giá
- award the construction contractTrung trao hợp đồng thi công xây dựng cho nhà thầu
- arbitral award upheld in courtKhó phán quyết của trọng tài thương mại được tòa án giữ nguyên hiệu lực
- award punitive damages for gross maliceCực khó tuyên phạt bồi thường trừng phạt vì ác ý nghiêm trọng
background /ˈbækɡraʊnd/
- music in the backgroundDễ tiếng nhạc nền nhẹ nhàng
- educational and professional backgroundTrung nền tảng học vấn và kinh nghiệm nghề nghiệp
- conduct thorough background checksKhó tiến hành xác minh lý lịch nhân thân một cách kỹ lưỡng
- fade into the background in negotiationsCực khó lặng lẽ lui vào hậu trường nhường sân khấu trong đàm phán
behavior /bɪˈheɪvjɚ/
- good behaviorDễ hành vi cư xử tốt đẹp
- ethical behavior guidelines for employeesTrung bộ quy tắc chuẩn mực về hành vi đạo đức cho nhân viên
- anti-competitive behavior penaltiesKhó các mức phạt chế tài nghiêm khắc đối với hành vi cạnh tranh không lành mạnh
- pattern of predatory behavior uncoveredCực khó mô hình hành vi thao túng chèn ép thị trường đã bị vạch trần
benefit /ˈbenɪfɪt/
- health benefitsDễ các lợi ích tốt cho sức khỏe
- employee benefit package detailsTrung chi tiết các gói chế độ phúc lợi dành cho người lao động
- give benefit of the doubtKhó tạm tin tưởng họ khi chưa có bằng chứng khẳng định điều ngược lại
- reap disproportionate benefits from monopoliesCực khó vơ vét những lợi ích khổng lồ phi lý từ vị thế độc quyền
bonus /ˈboʊnəs/
- annual year-end bonusDễ tiền thưởng tổng kết cuối năm
- performance bonus evaluationTrung đánh giá mức tiền thưởng theo năng suất làm việc
- executive sign-on bonusKhó khoản tiền thưởng gia nhập thu hút nhân sự cấp cao
- welcome bonus on signupCực khó phần thưởng gia tăng đặc quyền ngay khi ký kết hợp đồng
boss /bɑs/
- kind and friendly bossDễ người sếp tốt bụng và rất thân thiện
- report directly to the bossTrung báo cáo trực tiếp công việc cho cấp trên
- boss subordinates around unfairlyKhó chỉ tay năm ngón hống hách ép buộc cấp dưới vô lý
- show everyone who is the bossCực khó thị uy quyền uy tuyệt đối khẳng định ai mới là kẻ làm chủ
candidate /ˈkændɪdət/
- job interview applicant candidateDễ ứng viên tham gia buổi phỏng vấn xin việc làm
- shortlist qualified employment candidatesTrung lập danh sách rút gọn các ứng viên đủ tiêu chuẩn tuyển dụng
- leading candidate for chief executiveKhó ứng viên sáng giá hàng đầu được đề cử vào chức tổng giám đốc
- dark horse candidate emerges victoriousCực khó ứng viên ngựa ô ẩn số bất ngờ trỗi dậy giành thắng lợi vang dội
capable /ˈkeɪpəbəl/
- capable of doing hard workDễ có đủ năng lực và sức lực làm được những việc nặng nhọc
- highly capable executive secretaryTrung người thư ký ban giám đốc hết sức tháo vát và có năng lực
- leave affairs in capable handsKhó trao phó công việc quan trọng vào những bàn tay lành nghề đáng tin cậy
- capable of unspeakable treacheryCực khó thừa gan dám thực hiện những mưu đồ phản phúc nham hiểm khôn lường
career /kɚˈɪr/
- choose a suitable professional careerDễ lựa chọn một ngành nghề sự nghiệp phù hợp với bản thân
- explore internal career advancement pathwaysTrung tìm hiểu những con đường thăng tiến phát triển sự nghiệp nội bộ
- navigating mid-career transitional shiftsKhó dẫn dắt và định hướng các bước chuyển mình giai đoạn giữa sự nghiệp
- career trajectory derailed by scandalCực khó quỹ đạo sự nghiệp bị trật bánh hoàn toàn sau một vụ bê bối lớn
casual /ˈkæʒəwəl/
- wear casual weekend clothesDễ mặc trang phục thường ngày thoải mái vào dịp cuối tuần
- business casual office dress codeTrung quy định trang phục công sở bán trang trọng thoải mái cho nhân viên
- rely on precarious casual employmentKhó dựa dẫm vào lực lượng lao động thời vụ ngắn hạn bấp bênh
- dismiss issue with a casual throwaway remarkCực khó gạt bỏ vấn đề nghiêm trọng bằng một câu nhận xét bâng quơ hời hợt
certificate /sɚˈtɪfɪkət/
- show birth certificate document copyDễ xuất trình bản sao giấy tờ khai sinh theo yêu cầu
- issue a certificate of insurance coverageTrung cấp phát giấy chứng nhận hiệu lực quyền lợi bảo hiểm bồi thường
- verified certificate of origin for customsKhó chứng nhận xuất xứ hàng hóa hợp lệ phục vụ thông quan xuất nhập khẩu
- falsified certificate of authentic pedigreeCực khó giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ giả mạo bị thanh tra phát hiện
- obtain a certificateTrung nhận chứng chỉ hành nghề
certification /ˌsɝtəfəˈkeɪʃən/
- pass IT technical skill certificationDễ thi đỗ chứng chỉ kỹ năng công nghệ thông tin chuyên ngành
- obtain ISO quality management certificationTrung đạt được chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO
- maintain dual professional board certificationKhó duy trì chứng chỉ chuyên môn kép từ hai hội đồng nghề nghiệp uy tín
- formal revocation of medical certificationCực khó quyết định chính thức thu hồi tước chứng chỉ hành nghề y khoa vĩnh viễn
chief /tʃif/
- chief reason for selecting this vendorDễ lý do chính yếu quan trọng hàng đầu khi lựa chọn nhà cung cấp này
- report to the chief financial officerTrung báo cáo trực tiếp công việc cho vị giám đốc tài chính của công ty
- chief architect behind the regulatory reformsKhó tổng công trình sư kiến tạo đứng sau các cuộc cải cách thể chế pháp quy
- troubled by too many chiefs and not enough IndiansCực khó bế tắc vì tình trạng lắm quan nhiều tướng mà lại thiếu người thực sự bắt tay làm việc
clerical /ˈklerɪkl/
- perform basic routine clerical filing dutiesDễ thực hiện các công việc bàn giấy và lưu trữ hồ sơ thường nhật căn bản
- rectify minor clerical typographic administrative errorTrung chỉnh sửa lỗi sơ suất đánh máy văn thư hành chính nhỏ trên văn bản
- negotiate clerical staff collective bargaining rightsKhó đàm phán quyền thương lượng tập thể dành cho khối nhân viên bàn giấy
- fatal clerical oversight leading to case dismissalCực khó sơ suất văn bản bàn giấy tai hại dẫn đến việc vụ án bị bác bỏ hoàn toàn
coach /koʊtʃ/
- travel economically by intercity overnight coachDễ đi du lịch tiết kiệm bằng xe khách chạy xuyên thành phố qua đêm
- engage a certified executive leadership performance coachTrung thuê chuyên gia khai vấn huấn luyện hiệu suất lãnh đạo điều hành có chứng chỉ
- institutionalize comprehensive peer coaching frameworksKhó thể chế hóa các khuôn khổ huấn luyện kèm cặp ngang hàng trong doanh nghiệp
- coach transforms magically into a pumpkin at midnightCực khó cỗ xe ngựa biến ngược trở lại thành quả bí ngô khi phép thuật tan biến lúc nửa đêm
colleague /ˈkɑliɡ/
- say hello to a friendly colleagueDễ nói lời chào niềm nở với người đồng nghiệp thân thiện
- consult respected senior department colleaguesTrung tham khảo ý kiến các đồng nghiệp cấp cao đáng kính trong phòng ban
- subject findings to rigorous colleague peer reviewKhó đệ trình các phát hiện nghiên cứu cho đồng nghiệp bình duyệt ngang hàng
- conniving colleague undermining organizational unityCực khó người đồng nghiệp xảo quyệt chuyên ngấm ngầm chia rẽ sự đoàn kết tập thể
compensate /ˈkɑmpənˌseɪt/
- compensate for lost study revision hoursDễ học bù để bù đắp lại số giờ ôn tập bài vở đã bị bỏ lỡ
- compensate overtime hours fairly with premium payTrung đền bù trả thù lao làm thêm giờ một cách sòng phẳng với mức lương ưu đãi
- adequately compensate victims of corporate industrial negligenceKhó bồi thường thỏa đáng cho các nạn nhân bị thiệt hại do sự tắc trách công nghiệp
- overcompensate for crippling feelings of inadequacyCực khó gồng mình bù trừ thái quá để che đậy cảm giác tự ti mặc cảm yếu kém trong lòng
compensation /ˌkɑːmpenˈseɪʃn/
- receive modest travel insurance mishap compensationDễ nhận khoản tiền bồi thường du lịch nhỏ từ phía công ty bảo hiểm khi có sự cố
- restructure executive deferred incentive compensation packagesTrung tái cấu trúc các gói chế độ thù lao lương bổng đãi ngộ trả chậm của ban điều hành
- maintain statutory workers' injury compensation solvency reservesKhó duy trì nguồn dự trữ thanh khoản của quỹ bồi thường tai nạn lao động theo luật
- meager compensation offered for supreme selfless sacrificesCực khó sự đền đáp bù đắp bèo bọt rẻ rúng dành cho những hy sinh vô tư cao cả phi thường
confidence /ˈkɑnfədəns/
- gain self confidence through persistent practiceDễ tích lũy thêm sự tự tin vào bản thân thông qua việc rèn luyện kiên trì
- bolster investor confidence in macroeconomic stabilityTrung củng cố bồi đắp niềm tin vững chắc của nhà đầu tư vào sự ổn định vĩ mô
- admit trusted deputy into one's innermost confidenceKhó tiếp nhận người cấp phó đáng tin cậy vào vòng tròn tâm sự cơ mật nhất của mình
- overwhelmingly survive a parliamentary vote of no confidenceCực khó vượt qua ngoạn mục cuộc bỏ phiếu bất tín nhiệm tại nghị viện với đa số phiếu ủng hộ
conflict /ˈkɑnflɪkt/
- resolve playground toy sharing dispute conflictDễ hòa giải mâu thuẫn xích mích nhỏ về việc chia sẻ đồ chơi trên sân
- disclose potential corporate conflict of interest situationsTrung công khai minh bạch các tình huống tiềm ẩn nguy cơ xung đột lợi ích trong công việc
- mediate protracted geopolitical border conflict through arbitrationKhó đứng ra làm trung gian hòa giải xung đột biên giới địa chính trị qua trọng tài
- torn by an agonizing conflict between filial duty and conscienceCực khó bị giằng xé dữ dội trong mối mâu thuẫn đau đớn giữa chữ hiếu và lương tâm
coordinator /koʊˈɔrdəˌneɪtɚ/
- event coordinatorDễ điều phối viên sự kiện
- project coordinatorTrung điều phối viên dự án
- administrative coordinatorKhó điều phối viên hành chính
- lead safety coordinator on siteCực khó điều phối viên an toàn trưởng tại hiện trường
counselor /ˈkaʊnsəlɚ/
- school counselorDễ chuyên viên tư vấn học đường
- career counselor for graduatesTrung chuyên viên tư vấn định hướng nghề nghiệp
- licensed mental health counselorKhó chuyên gia tư vấn tâm lý được cấp phép
- chief investment counselor to fundsCực khó cố vấn đầu tư trưởng cho các quỹ tài chính
coworker /ˈkoʊˈwɝkɚ/
- friendly coworkerDễ người đồng nghiệp thân thiện
- collaborate with coworkers on tasksTrung phối hợp làm việc với các đồng nghiệp
- maintain professional ties with coworkersKhó duy trì mối quan hệ nghề nghiệp đúng mực với đồng nghiệp
- foster camaraderie among alienated coworkersCực khó gầy dựng lại tình đồng nghiệp khăng khít sau chia rẽ
crew /kru/
- flight crewDễ phi hành đoàn trên máy bay
- maintenance crew dispatchTrung điều động đội ngũ bảo trì sửa chữa
- emergency rescue crew readinessKhó tình trạng sẵn sàng của đội cứu hộ khẩn cấp
- all hands on deck for the repair crewCực khó toàn bộ lực lượng thợ sửa chữa dốc lòng ra trận
criteria /kraɪˈtɪriə/
- selection criteriaDễ các tiêu chí lựa chọn
- meet evaluation criteriaTrung đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn đánh giá
- stringent eligibility criteriaKhó các tiêu chí tuyển chọn khắt khe ngặt nghèo
- establish definitive performance criteriaCực khó thiết lập bộ tiêu chí đánh giá năng lực mang tính quyết định
dedication /ˌdɛdəˈkeɪʃən/
- show great dedicationDễ thể hiện sự tận tụy cống hiến lớn
- dedication to customer satisfactionTrung sự tận tâm vì sự hài lòng của khách hàng
- admirable dedication to the causeKhó sự cống hiến đáng khâm phục cho sự nghiệp chung
- author dedication on frontispieceCực khó lời đề tặng trang trọng của tác giả ở đầu sách
degree /dɪˈɡri/
- college degree earnedDễ nhận tấm bằng tốt nghiệp đại học
- high degree of accuracy requiredTrung đòi hỏi mức độ chính xác rất cao
- varying degrees of regulatory scrutinyKhó các cấp độ giám sát quy định khác nhau
- executed to the nth degree of perfectionCực khó được thực thi tỉ mỉ đến mức độ tinh vi tuyệt đỉnh
demote /dɪˈmoʊt/
- demote an employeeDễ giáng chức một nhân viên
- demote someone for poor performanceTrung hạ chức ai đó do hiệu suất làm việc kém
- risk being demoted to lower rankKhó nguy cơ bị giáng cấp xuống chức bậc thấp hơn
- demote to an administrative backwaterCực khó giáng chức đày ải về một vị trí hẻo lánh vô danh
dependable /dɪˈpɛndəbəl/
- dependable carDễ chiếc xe hơi đáng tin cậy chạy êm
- dependable colleague at workTrung người đồng nghiệp đáng tin cậy trong công việc
- proven dependable supplier networkKhó mạng lưới nhà cung cấp đã được chứng minh độ tin cậy cao
- a rock-solid dependable ally in adversityCực khó người đồng minh đáng tin cậy vững như bàn thạch trong nghịch cảnh
deserve /dɪˈzɝv/
- you deserve a restDễ bạn xứng đáng được nghỉ ngơi thư giãn
- deserve praise for hard workTrung xứng đáng nhận lời khen ngợi vì sự chăm chỉ
- deserve serious consideration by trusteesKhó xứng đáng được ban quản trị cân nhắc nghiêm túc
- deserve credit where credit is dueCực khó xứng đáng được công nhận công lao một cách sòng phẳng
desirable /dɪˈzaɪrəbəl/
- desirable outcome for everyoneDễ kết quả ai ai cũng mong muốn đạt được
- highly desirable job opportunityTrung cơ hội việc làm rất hấp dẫn thu hút
- commercially desirable acquisition targetKhó mục tiêu thâu tóm đầy sức hút thương mại
- socially desirable responding in surveysCực khó xu hướng trả lời theo chuẩn mực mong đợi xã hội trong khảo sát
diploma /dɪˈploʊmɑ/
- high school diplomaDễ tấm bằng tốt nghiệp trung học phổ thông
- receive an accredited diplomaTrung nhận tấm bằng được kiểm định chứng nhận
- postgraduate diploma in managementKhó văn bằng chứng chỉ sau đại học về quản trị
- counterfeit diploma ring bustedCực khó đường dây làm bằng tốt nghiệp giả mạo bị triệt phá
director /dɚˈɛktɚ/
- movie directorDễ đạo diễn phim điện ảnh
- board of directors meetingTrung cuộc họp của hội đồng quản trị công ty
- managing director oversight responsibilitiesKhó trách nhiệm giám sát của giám đốc điều hành
- non-executive independent director scrutinyCực khó sự soi xét độc lập của thành viên hội đồng quản trị không điều hành
discipline /ˈdɪsəplən/
- school discipline rulesDễ các quy tắc kỷ luật học đường
- maintain workplace disciplineTrung duy trì nề nếp kỷ luật tại nơi làm việc
- strict fiscal discipline requiredKhó đòi hỏi kỷ luật tài khóa thắt chặt nghiêm ngặt
- enforce stringent discipline on offendersCực khó thi hành biện pháp kỷ luật nghiêm khắc đối với người vi phạm
dismiss /dɪsˈmɪs/
- dismiss the class earlyDễ cho lớp học tan sớm
- dismiss an employee for misconductTrung sa thải nhân viên vì hành vi sai phạm kỷ luật
- summarily dismiss the lawsuitKhó bác bỏ đơn kiện một cách dứt khoát không cần xét xử
- dismiss concerns out of hand as frivolousCực khó gạt phăng những quan ngại sang một bên coi như điều vớ vẩn
diversity /dɪˈvɝsɪti/
- cultural diversity celebrationDễ ngày hội tôn vinh sự đa dạng văn hóa
- promote diversity and inclusion in hiringTrung thúc đẩy tính đa dạng và hòa nhập trong tuyển dụng
- preserve rich biological diversityKhó bảo tồn sự phong phú của tính đa dạng sinh học
- leverage cognitive diversity to solve problemsCực khó tận dụng sự đa dạng về tư duy nhận thức để phá vỡ bế tắc
duty /ˈduti/
- on duty todayDễ đang trong ca trực ngày hôm nay
- carry out professional duties diligentlyTrung thực hiện cần mẫn trách nhiệm bổn phận nghề nghiệp
- fiduciary duty owed to shareholdersKhó nghĩa vụ ủy thác pháp lý đối với các cổ đông
- beyond the call of ordinary dutyCực khó vượt xa trên cả phạm vi bổn phận thông thường được giao
eager /ˈiɡɚ/
- eager to learn new thingsDễ háo hức học hỏi những điều mới lạ
- eager for feedback on the presentationTrung rất mong mỏi nhận góp ý phản hồi cho bài thuyết trình
- eager anticipation of market expansionKhó sự trông đợi háo hức đối với đợt mở rộng thị trường
- eager beaver volunteering for every choreCực khó người năng nổ nhiệt tình thái quá việc gì cũng xông xáo nhận
eligible /ˈelɪdʒəbl/
- eligible to voteDễ đủ điều kiện tham gia bỏ phiếu
- eligible for promotionTrung đủ tiêu chuẩn được xét thăng chức
- eligible for reimbursementKhó đủ điều kiện được hoàn trả chi phí công tác
- deemed eligible for exemptionCực khó được xác định là đủ điều kiện miễn trừ nghĩa vụ
- be eligible forDễ đủ điều kiện tham gia / nhận quyền lợi
employ /ɛmˈplɔɪ/
- employ staffDễ thuê mướn nhân viên phục vụ
- employ full time workersTrung tuyển dụng lao động làm việc toàn thời gian
- employ new tacticsKhó áp dụng các chiến thuật kinh doanh mới
- gainfully employ surplus laborCực khó tạo công ăn việc làm có thu nhập cho nguồn lao động dôi dư
employee /ɛmˈplɔɪi/
- new employeeDễ nhân viên mới được tuyển vào công ty
- employee handbookTrung sổ tay hướng dẫn dành cho nhân viên
- employee retention rateKhó tỷ lệ giữ chân người lao động gắn bó lâu dài
- employee stock ownership planCực khó chương trình quyền sở hữu cổ phần dành cho người lao động
employer /ɛmˈplɔɪɚ/
- good employerDễ người sử dụng lao động tốt bụng và chu đáo
- potential employerTrung nhà tuyển dụng tiềm năng trong ngành
- prospective employerKhó người tuyển dụng tương lai đang nhắm tới
- employer liability under labor lawCực khó trách nhiệm pháp lý của người sử dụng lao động theo luật lao động
employment /ɛmˈplɔɪmənt/
- find employmentDễ tìm kiếm công ăn việc làm ổn định
- employment contractTrung hợp đồng lao động ký kết chính thức
- full employmentKhó trạng thái toàn dụng nhân lực trong nền kinh tế
- termination of employment noticeCực khó văn bản thông báo chấm dứt quan hệ hợp đồng lao động
encourage /ɛnˈkɝɪdʒ/
- encourage childrenDễ động viên khích lệ trẻ nhỏ học tập
- encourage innovationTrung khuyến khích tinh thần đổi mới sáng tạo trong công ty
- encourage foreign investmentKhó thúc đẩy và khuyến khích thu hút dòng vốn ngoại
- encourage prudent risk managementCực khó khuyến khích thực hành quản trị rủi ro thận trọng
energetic /ˌɛnɚˈdʒɛtɪk/
- energetic kidDễ đứa trẻ luôn tràn đầy năng lượng hiếu động
- energetic team playerTrung thành viên làm việc nhóm đầy năng động và nhiệt huyết
- energetic performanceKhó màn thể hiện đầy nội lực và tính thuyết phục
- energetic pursuit of fiscal reformCực khó quyết liệt theo đuổi công cuộc cải cách tài khóa
enhance /ɪnˈhæns/
- enhance photo qualityDễ nâng cao chất lượng hình ảnh sắc nét hơn
- enhance team productivityTrung nâng cao năng suất làm việc của toàn đội nhóm
- enhance shareholder valueKhó gia tăng tối đa giá trị cho các cổ đông
- enhance credibility through transparencyCực khó củng cố uy tín vững chắc thông qua sự minh bạch
enthusiasm /ɪnˈθuziˌæzəm/
- show enthusiasmDễ bộc lộ sự hăng hái nhiệt tình trong công việc
- lack of enthusiasmTrung tình trạng thiếu nhiệt huyết nơi nhân viên
- dampen initial enthusiasmKhó làm giảm bớt sự hào hứng phấn chấn ban đầu
- greet proposal with infectious enthusiasmCực khó đón nhận đề xuất với lòng nhiệt thành lan tỏa mạnh mẽ
enthusiastic /ɪnˌθuziˈæstɪk/
- enthusiastic welcomeDễ sự đón tiếp nồng hậu và nhiệt tình
- enthusiastic about the projectTrung hào hứng với dự án mới được phân công
- enthusiastic response from investorsKhó phản hồi đón nhận rất tích cực từ các nhà đầu tư
- unreservedly enthusiastic reviewCực khó lời tán dương khen ngợi hết lời không chút dè dặt
entitle /ɛnˈtaɪtəl/
- entitle to a discountDễ được hưởng quyền giảm giá khi mua hàng
- entitle employees to leaveTrung cho phép người lao động được nghỉ phép có lương
- legally entitle to compensationKhó cho quyền đòi bồi thường hợp pháp theo quy định
- entitle creditors to priority liquidationCực khó cho chủ nợ quyền ưu tiên thanh toán khi thanh lý tài sản
- be entitled toTrung có quyền được hưởng / nhận quyền lợi
entitled /ɪnˈtaɪtld/
- feel entitledDễ tự cho mình quyền được ưu tiên đặc quyền
- entitled to full benefitsTrung được thụ hưởng đầy đủ các chế độ phúc lợi công ty
- entitled to severance payKhó đủ tư cách nhận khoản tiền trợ cấp thôi việc
- legally entitled to indemnificationCực khó được pháp luật bảo hộ quyền được bồi thường thiệt hại
equivalent /ɪˈkwɪvələnt/
- roughly equivalentDễ có giá trị xấp xỉ tương đương nhau
- cash equivalentTrung khoản tài sản tương đương tiền mặt thanh khoản nhanh
- equivalent qualificationKhó bằng cấp chuyên môn có giá trị tương đương
- functional equivalent to statutory auditCực khó có công năng tương đương với một cuộc kiểm toán theo luật định
evaluation /ɪˌvæljuˈeɪʃən/
- job evaluationDễ sự đánh giá phân loại công việc
- performance evaluation formTrung phiếu biểu mẫu đánh giá hiệu suất nhân viên định kỳ
- comprehensive feasibility evaluationKhó bản đánh giá toàn diện tính khả thi của dự án
- rigorous empirical impact evaluationCực khó cuộc đánh giá tác động chính sách thực nghiệm vô cùng khắt khe
exceptional /ɪkˈsɛpʃənəl/
- exceptional talentDễ người sở hữu tài năng đặc biệt xuất chúng
- exceptional customer serviceTrung chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng xuất sắc vượt trội
- under exceptional circumstancesKhó chỉ áp dụng trong những hoàn cảnh đặc biệt hy hữu
- demonstrate exceptional cognitive resilienceCực khó thể hiện khả năng phục hồi nhận thức phi thường dưới áp lực
executive /ɪɡˈzɛkjətɪv/
- chief executive officerDễ tổng giám đốc điều hành công ty
- executive meeting roomTrung phòng họp trang trọng dành cho ban giám đốc điều hành
- executive search firmKhó công ty săn đầu người chuyên tuyển quản lý cấp cao
- invoke executive privilege against subpoenaCực khó viện dẫn đặc quyền hành pháp để bác bỏ trát đòi hầu tòa
experience /ɪkˈspɪriəns/
- work experienceDễ kinh nghiệm làm việc thực tiễn tích lũy được
- extensive managerial experienceTrung kinh nghiệm quản lý điều hành sâu rộng
- hands on field experienceKhó kinh nghiệm trực tiếp cọ xát ngoài thực địa
- speak from bittersweet personal experienceCực khó chia sẻ từ chính trải nghiệm thăng trầm đầy cay đắng của bản thân
- hands-on experienceTrung kinh nghiệm thực hành thực tế
expertise /ˌɛkspɚˈtiz/
- share technical expertiseDễ chia sẻ kiến thức chuyên môn kỹ thuật cho đồng nghiệp
- area of expertiseTrung lĩnh vực chuyên môn sâu của cá nhân
- bring valuable expertise to boardKhó đóng góp kiến thức chuyên môn quý báu cho hội đồng quản trị
- niche technical expertise commands premiumCực khó chuyên môn kỹ thuật ngách luôn được trả mức thù lao rất cao
familiarity /fəˌmɪˈljɛrəti/
- familiarity with computersDễ sự am hiểu thao tác cơ bản về máy vi tính
- mutual familiarity among colleaguesTrung sự quen biết và hiểu ý nhau giữa các đồng nghiệp làm việc
- bred through long familiarityKhó được hun đúc qua quá trình gắn bó và am tường nghề nghiệp lâu năm
- breed complacency through familiarityCực khó gây ra tâm lý chủ quan sơ suất do quá quen việc mà mất cảnh giác
familiarize /fəˈmɪljɚˌaɪz/
- familiarize yourself with rulesDễ làm quen tìm hiểu kỹ các quy tắc nội quy cơ bản
- familiarize staff with new policyTrung hướng dẫn đào tạo cho nhân viên làm quen với chính sách mới
- quickly familiarize with workflowKhó nhanh chóng nắm bắt và thông thạo quy trình làm việc chuẩn
- thoroughly familiarize with guidelinesCực khó nghiên cứu sâu sắc để thông hiểu toàn diện các văn bản hướng dẫn
flexibility /ˌflɛksəˈbɪləti/
- physical flexibilityDễ độ dẻo dai linh hoạt của cơ thể người
- flexibility in working hoursTrung sự linh hoạt chủ động trong việc sắp xếp giờ giấc làm việc
- strategic flexibility during downturnsKhó sự linh hoạt về mặt chiến lược trong giai đoạn thị trường suy thoái
- enhance operational flexibility without riskCực khó tăng cường tính linh hoạt vận hành mà không làm suy yếu kiểm soát nội bộ
flextime /ˈflɛkˌstaɪm/
- request flextimeDễ xin áp dụng chế độ giờ làm việc linh hoạt cá nhân
- introduce flextime arrangementsTrung áp dụng các chế độ bố trí thời gian làm việc linh hoạt tại công sở
- flextime policy enhances retentionKhó chính sách giờ làm việc linh hoạt giúp tăng tỷ lệ giữ chân nhân sự
- core hours requirement within flextimeCực khó yêu cầu về khung giờ hiện diện cốt lõi trong thỏa thuận làm việc linh hoạt
fluent /ˈfluənt/
- fluent in EnglishDễ nói và viết tiếng Anh một cách trôi chảy lưu loát
- fluent communicator in workplaceTrung người có năng lực giao tiếp lưu loát và rành mạch nơi công sở
- require fluent bilingual professionalsKhó đòi hỏi tuyển dụng các chuyên gia thành thạo song ngữ chuyên ngành
- display fluent mastery over tax codesCực khó thể hiện sự thông thạo bậc thầy đối với các bộ luật thuế phức tạp
former /ˈfɔrmɚ/
- former studentDễ cựu học sinh quay trở lại thăm trường cũ
- former employer referenceTrung thư giới thiệu nhận xét tốt từ người sử dụng lao động cũ
- former senior officialKhó cựu quan chức cấp cao của cơ quan chính phủ
- shadow of former glory eclipses managementCực khó cái bóng hào quang quá khứ làm lu mờ năng lực của ban lãnh đạo đương nhiệm
freelance /ˈfriˌlæns/
- freelance writer working from homeDễ cây bút viết lách tự do làm việc tại gia đình
- hire a freelance graphic designerTrung thuê một nhà thiết kế đồ họa tự do theo từng hợp đồng dự án
- freelance contract and tax statusKhó điều khoản hợp đồng làm việc tự do và nghĩa vụ thuế cá nhân
- precarious freelance gig economy laborCực khó bản chất bấp bênh không ổn định của lao động tự do trong nền kinh tế việc vụ
gender /ˈdʒɛndɚ/
- gender equalityDễ bình đẳng giới tính giữa nam và nữ trong xã hội
- gender pay gap disclosureTrung công bố số liệu về khoảng cách chênh lệch tiền lương theo giới
- promote gender diversity on boardKhó thúc đẩy sự đa dạng giới tính trong thành phần ban quản trị
- systemic gender discrimination lawsuitCực khó vụ kiện tập thể về hành vi phân biệt đối xử theo giới mang tính hệ thống
graduate /ˈɡrædʒəwət/
- graduate from universityDễ tốt nghiệp ra trường đại học
- recent graduateTrung sinh viên mới tốt nghiệp ra trường
- graduate recruitment schemeKhó chương trình tuyển dụng cử nhân tài năng
- graduate with flying colorsCực khó tốt nghiệp với thành tích xuất sắc rực rỡ
guidance /ˈɡaɪdəns/
- ask for guidanceDễ xin sự chỉ dẫn và hướng dẫn
- provide career guidanceTrung cung cấp định hướng nghề nghiệp cho nhân viên
- regulatory guidanceKhó văn bản hướng dẫn thi hành quy định pháp luật
- unswerving guidance through turbulent timesCực khó sự định hướng kiên định vững vàng vượt qua giai đoạn biến động
handbook /ˈhændˌbʊk/
- employee handbookDễ sổ tay nội quy nhân viên
- reference handbook for policyTrung sổ tay hướng dẫn tham chiếu chính sách
- comprehensive safety handbookKhó sổ tay quy chuẩn an toàn lao động toàn diện
- abide strictly by the handbook provisionsCực khó tuân thủ răm rắp từng điều khoản trong sổ tay
hardworking /ˈhɑrˌdwɝkɪŋ/
- hardworking studentDễ học sinh chăm chỉ học tập
- hardworking sales teamTrung đội ngũ bán hàng siêng năng nỗ lực
- praised for being diligent and hardworkingKhó được biểu dương vì sự tận tụy và làm việc chăm chỉ
- unheralded hardworking backbone of the enterpriseCực khó trụ cột lao động cần mẫn thầm lặng của toàn doanh nghiệp
head /hɛd/
- shake your headDễ lắc đầu biểu thị sự không đồng ý
- head of the marketing departmentTrung trưởng phòng ban tiếp thị truyền thông
- head the international committeeKhó chủ trì ủy ban điều phối quốc tế
- bite someone's head offCực khó nổi trận lôi đình mắng mỏ ai thậm tệ vô cớ
hire /ˈhaɪər/
- hire new workersDễ thuê mướn tuyển dụng thêm công nhân mới
- hire an external consultantTrung thuê một chuyên gia tư vấn chiến lược bên ngoài
- freeze external hiring during austerityKhó đóng băng tuyển dụng bên ngoài trong giai đoạn thắt lưng buộc bụng
- gun for hire ready to serve any corporate bidderCực khó kẻ đánh thuê sẵn sàng phục vụ bất kỳ ai trả giá cao nhất
honor /ˈɑnɚ/
- guest of honorDễ vị khách quý danh dự
- honor agreement termsTrung tôn trọng và tuân thủ các điều khoản hợp đồng
- posthumous honor bestowed by stateKhó danh hiệu cao quý được nhà nước truy tặng
- honor-bound to maintain confidentialityCực khó bị ràng buộc bởi danh dự phải giữ bí mật
hourly /ˈaʊrli/
- hourly bus serviceDễ tuyến xe buýt khởi hành mỗi giờ một chuyến
- hourly wage rateTrung mức thù lao tiền lương tính theo giờ
- hourly productivity output metricsKhó chỉ số đo lường năng suất sản xuất theo từng giờ
- hourly updates dispatched during crisisCực khó các bản tin cập nhật từng giờ được phát đi trong khủng hoảng
human /ˈhjumən/
- human bodyDễ cơ thể của con người
- human resources departmentTrung phòng ban quản trị nhân sự công ty
- human capital development frameworkKhó khung chiến lược phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao
- to err is human to forgive divineCực khó con người ai chẳng có sai lầm, biết bao dung mới cao thượng
hunt /hʌnt/
- hunt for deerDễ đi săn bắn hươu rừng
- hunt for executive talentTrung săn tìm tuyển dụng nhân tài quản lý cấp cao
- relentless hunt for efficienciesKhó cuộc tìm kiếm không ngừng giải pháp nâng cao hiệu suất
- witch hunt targeting dissidentsCực khó chiến dịch săn phù thủy nhắm vào người bất đồng chính kiến
incentive /ɪnˈsentɪv/
- financial incentiveDễ khoản tiền thưởng khuyến khích tài chính
- performance incentive schemeTrung chính sách thưởng khích lệ theo hiệu suất công việc
- tax incentive package for investmentKhó gói ưu đãi thuế dành cho các dự án đầu tư
- perverse incentive distorting behaviorCực khó sự khích lệ méo mó làm biến tướng hành vi thị trường
induction /ˌɪnˈdʌkʃən/
- employee induction dayDễ ngày đầu định hướng cho nhân viên mới
- induction training programTrung chương trình đào tạo định hướng hội nhập công ty
- induction into hall of fameKhó lễ vinh danh bước vào đại sảnh danh vọng
- electromagnetic induction driving turbinesCực khó hiện tượng cảm ứng điện từ vận hành tua-bin
inexperience /ˌɪnɪkˈspɪriəns/
- young inexperienceDễ sự non nớt thiếu kinh nghiệm của tuổi trẻ
- overcome inexperience through mentoringTrung vượt qua sự thiếu kinh nghiệm nhờ người hướng dẫn
- blunder attributed to executive inexperienceKhó sai lầm lớn bắt nguồn từ sự non nớt của lãnh đạo
- betray inexperience in cross-examinationCực khó lộ rõ sự non kinh nghiệm trong phần thẩm vấn đối chất
intern /ˈɪntɚn/
- summer internDễ thực tập sinh mùa hè
- hire unpaid interns for supportTrung tuyển thực tập sinh hỗ trợ công việc
- medical intern completing residencyKhó bác sĩ thực tập hoàn thành chương trình nội trú
- eager intern mentored by luminaryCực khó thực tập sinh nhiệt huyết được danh nhân đầu ngành chỉ bảo
internship /ˈɪntɚnˌʃɪp/
- summer internshipDễ kỳ thực tập mùa hè
- complete three-month internshipTrung hoàn thành kỳ thực tập ba tháng tại doanh nghiệp
- paid graduate internship schemeKhó chương trình thực tập có lương dành cho cử nhân
- coveted internship offering partnershipCực khó kỳ thực tập danh giá mở ra con đường trở thành đối tác
interview /ˈɪntərvjuː/
- job interviewDễ buổi phỏng vấn xin việc làm
- interview prospective candidatesTrung phỏng vấn các ứng viên tiềm năng
- conduct in-depth exit interviewKhó tiến hành phỏng vấn sâu nhân sự thôi việc
- gruelling interview during prime timeCực khó cuộc phỏng vấn căng thẳng nghẹt thở trong khung giờ vàng
job /dʒɑb/
- job vacancyDễ vị trí công việc đang cần tuyển dụng
- job description detailsTrung bản mô tả chi tiết yêu cầu công việc
- job security guaranteed in contractKhó sự đảm bảo việc làm được quy định trong thỏa ước lao động
- make the best of a bad jobCực khó cố gắng xoay xở cứu vãn một tình thế éo le
join /dʒɔɪn/
- join the clubDễ tham gia gia nhập câu lạc bộ
- join the marketing teamTrung gia nhập đội ngũ phòng tiếp thị của công ty
- join forces in strategic allianceKhó bắt tay liên minh hợp lực trong liên doanh chiến lược
- if you cannot beat them join themCực khó nếu không thể đánh bại đối thủ thì hãy hợp tác với họ
junior /ˈdʒunjɚ/
- junior studentDễ học sinh lớp dưới, khóa dưới
- junior developer positionTrung vị trí lập trình viên mới vào nghề
- junior subordinated debt instrumentKhó công cụ nợ thứ cấp có mức độ ưu tiên thanh toán thấp
- junior minister relegated to obscurityCực khó thứ trưởng trẻ bị điều chuyển phụ trách mảng thứ yếu mờ nhạt
keen /kin/
- keen interestDễ sự quan tâm sâu sắc nhiệt tình
- keen to join new projectTrung rất hào hứng muốn tham gia dự án mới
- keen analytical acumen in auditKhó óc phân tích sắc sảo thể hiện rõ trong kiểm toán
- razor-keen intellect cutting through sophistryCực khó trí tuệ sắc như dao cạo đập tan mọi lời ngụy biện
knowledge /ˈnɑlədʒ/
- basic knowledgeDễ kiến thức nền tảng cơ bản
- knowledge sharing across teamsTrung việc chia sẻ tri thức nghiệp vụ giữa các phòng ban
- intellectual and proprietary knowledgeKhó vốn trí tuệ và tri thức độc quyền của doanh nghiệp
- to the best of my knowledgeCực khó theo như sự hiểu biết và niềm tin chắc chắn nhất của tôi
knowledgeable /ˈnɑlədʒəbəl/
- knowledgeable staffDễ đội ngũ nhân viên am hiểu và giàu kiến thức
- knowledgeable about financial toolsTrung am hiểu sâu sắc về các công cụ tài chính ngân hàng
- knowledgeable legal practitionerKhó luật sư hành nghề có trình độ chuyên môn uyên thâm
- encyclopedically knowledgeable scholarCực khó học giả có vốn hiểu biết như bách khoa toàn thư
layoff /ˈleɪˌɔf/
- mass layoffDễ đợt sa thải hàng loạt
- announce layoffsTrung thông báo cắt giảm nhân sự
- layoff notice to employeesKhó thông báo chấm dứt hợp đồng gửi nhân viên
- drastic workforce layoff programCực khó chương trình cắt giảm nhân lực diện rộng đầy quyết liệt
lead /lɛd/
- lead a teamDễ dẫn dắt đội ngũ
- lead to successTrung dẫn tới thành công
- lead an initiativeKhó chủ trì một sáng kiến chiến lược
- lead someone by the noseCực khó dắt mũi ai đó hoàn toàn
leader /ˈlidɚ/
- team leaderDễ trưởng nhóm
- business leaderTrung lãnh đạo doanh nghiệp
- visionary leaderKhó nhà lãnh đạo có tầm nhìn xa
- undisputed market leaderCực khó đơn vị dẫn đầu thị trường không thể tranh cãi
leadership /ˈlidɚˌʃɪp/
- strong leadershipDễ khả năng lãnh đạo vững vàng
- leadership skillsTrung kỹ năng lãnh đạo
- demonstrate effective leadershipKhó thể hiện năng lực lãnh đạo hiệu quả
- vacuum of leadershipCực khó khoảng trống quyền lực lãnh đạo
manager /ˈmænɪdʒər/
- store managerDễ quản lý cửa hàng
- general manager briefingTrung buổi giao ban với tổng giám đốc điều hành
- hiring manager screening candidatesKhó người quản lý tuyển dụng sàng lọc ứng viên
- overbearing autocratic line managerCực khó người quản lý trực tiếp độc đoán lạm quyền
managerial /ˌmænɪˈdʒɪriəl/
- managerial roleDễ vai trò quản lý
- strong managerial skillsTrung kỹ năng quản lý điều hành vững vàng
- assume managerial responsibilitiesKhó đảm nhận các trọng trách điều hành doanh nghiệp
- assert managerial prerogative in restructuringCực khó khẳng định đặc quyền của ban quản trị khi tái cơ cấu
mandatory /ˈmændətɔːri/
- mandatory attendanceDễ sự có mặt bắt buộc
- mandatory staff trainingTrung khóa đào tạo nghiệp vụ bắt buộc cho nhân viên
- mandatory financial disclosure rulesKhó quy chế công bố thông tin tài chính bắt buộc
- impose mandatory compliance quotasCực khó áp đặt chỉ tiêu tuân thủ bắt buộc không thể thương lượng
master /ˈmæstɚ/
- master degreeDễ bằng thạc sĩ chuyên ngành
- master new digital tools quicklyTrung nhanh chóng làm chủ thành thạo các công cụ số mới
- master plan for infrastructure expansionKhó quy hoạch tổng thể mở rộng cơ sở hạ tầng
- remain undisputed master of one's domainCực khó vẫn là người làm chủ tuyệt đối không thể tranh cãi
mentor /ˈmɛnˌtɔr/
- good mentorDễ người hướng dẫn tốt
- assign a dedicated mentor to new recruitsTrung chỉ định người hướng dẫn tận tâm cho nhân viên mới
- executive mentor fostering leadership talentKhó cố vấn cấp cao ươm mầm các tài năng lãnh đạo
- trusted mentor dispensing unvarnished adviceCực khó người thầy đáng kính sẵn sàng đưa ra lời khuyên thẳng thắn
merit /ˈmɛrət/
- merit and demeritDễ điểm tốt và điểm chưa tốt
- promoted based on merit and performanceTrung được thăng chức dựa vào năng lực và thành tích
- evaluate substantive legal merits of the petitionKhó đánh giá căn cứ pháp lý thực chất của đơn thỉnh cầu
- reward solely on individual merit without nepotismCực khó tưởng thưởng hoàn toàn theo năng lực cá nhân không thiên vị thân tộc
morale /mɚˈæl/
- high moraleDễ tinh thần làm việc cao
- boost staff morale effectivelyTrung khích lệ sĩ khí tinh thần nhân viên hiệu quả
- combat low morale caused by restructuringKhó chấn chỉnh tinh thần sa sút do ảnh hưởng tái cơ cấu
- workforce morale plummeted to an unprecedented nadirCực khó tinh thần toàn thể nhân viên tụt dốc chạm đáy thấp chưa từng thấy
motivate /ˈmoʊtəˌveɪt/
- motivate studentsDễ tạo động lực cho học sinh
- motivate staff through performance bonusesTrung khích lệ nhân viên bằng tiền thưởng hiệu suất công việc
- motivate employees through autonomy and purposeKhó thúc đẩy nhân viên bằng sự tự chủ và mục tiêu rõ ràng
- cynically motivate subordinates with deceptive promisesCực khó xúi giục cấp dưới vụ lợi bằng những lời hứa hão huyền
motivation /ˌmoʊtəˈveɪʃən/
- lack motivationDễ thiếu hụt động lực làm việc
- high intrinsic motivation among staffTrung động lực tự thân rất cao trong đội ngũ nhân viên
- analyze key workplace motivation driversKhó phân tích các động lực thúc đẩy tinh thần làm việc tại công sở
- narrow financial gain as the sole motivationCực khó mối lợi tài chính hạn hẹp là động cơ duy nhất thúc đẩy
nominate /ˈnɑmənət/
- nominate a peerDễ đề cử một người đồng nghiệp
- nominate candidates for the excellence awardTrung đề cử các ứng viên cho giải thưởng xuất sắc
- nominate an independent non-executive directorKhó đề cử một giám đốc độc lập không điều hành vào hội đồng
- nominate a dark-horse candidate to break deadlockCực khó đề cử một nhân tố bí ẩn bất ngờ nhằm phá vỡ thế bế tắc
occupation /ˌɑkjəˈpeɪʃən/
- current occupationDễ nghề nghiệp công việc hiện tại
- state one's occupation on mortgage paperworkTrung khai báo nghề nghiệp vào hồ sơ đăng ký vay mua nhà
- occupational health and safety compliance auditKhó kiểm toán tuân thủ quy chuẩn an toàn và vệ sinh lao động
- unlawful territorial occupation triggering sanctionsCực khó hành vi chiếm đóng lãnh thổ phi pháp châm ngòi các lệnh trừng phạt
officer /ˈɔfəsɚ/
- police officerDễ chiến sĩ cảnh sát
- appoint a new chief operating officerTrung bổ nhiệm giám đốc vận hành COO mới
- chief financial officer certifying quarterly filingsKhó giám đốc tài chính chứng thực các hồ sơ nộp báo cáo quý
- corporate officer indemnification clauses against litigationCực khó điều khoản bồi hoàn bảo vệ cán bộ quản trị công ty khỏi bị kiện tụng
orientation /ˌɔriɛnˈteɪʃən/
- orientation dayDễ ngày đầu tiên định hướng nhập môn
- new employee orientation sessionTrung buổi định hướng nhân viên mới
- customer orientation strategyKhó chiến lược định hướng lấy khách hàng làm trọng tâm
- undergo extensive orientation trainingCực khó trải qua khóa đào tạo định hướng hội nhập chuyên sâu
outstanding /ˌaʊtˈstændɪŋ/
- outstanding student awardDễ phần thưởng dành cho học sinh xuất sắc
- outstanding balance dueTrung số dư nợ chưa thanh toán tới hạn
- outstanding corporate performanceKhó hiệu quả hoạt động vượt trội của công ty
- settle all outstanding liabilitiesCực khó tất toán toàn bộ các khoản nợ nần tồn đọng
oversee /ˈoʊvɚˌsi/
- oversee a small teamDễ trông nom một nhóm nhỏ làm việc
- oversee daily warehouse operationsTrung giám sát hoạt động kho vận hàng ngày
- oversee regulatory compliance checksKhó giám sát các đợt kiểm tra tuân thủ pháp lý
- oversee complex restructuring effortsCực khó chỉ đạo trực tiếp các nỗ lực tái cấu trúc phức tạp
overtime /ˈoʊvərtaɪm/
- work overtime on weekendsDễ làm thêm giờ vào các ngày cuối tuần
- standard overtime pay ratesTrung mức lương chi trả cho thời gian làm thêm
- authorize mandatory overtime shiftsKhó phê duyệt các ca làm thêm bắt buộc
- put in grueling overtime hoursCực khó quần quật cày cuốc làm thêm giờ kiệt sức
paycheck /ˈpeɪˌtʃɛk/
- wait for the monthly paycheckDễ chờ đợi nhận tấm phiếu lương mỗi tháng
- direct deposit of salary paycheckTrung chuyển khoản trực tiếp tiền lương vào tài khoản
- payroll deductions from gross paycheckKhó các khoản khấu trừ bảo hiểm thuế trên tổng lương phiếu
- struggle living from paycheck to paycheckCực khó chật vật sống tạm bợ chạy ăn từng kỳ nhận lương
peer /pɪr/
- work with peersDễ làm việc cùng các bạn bè đồng trang lứa
- annual peer performance reviewTrung đánh giá hiệu quả công việc chéo giữa các đồng nghiệp
- publish in a peer-reviewed academic journalKhó công bố trên tạp chí học thuật có bình duyệt chuyên gia
- stand without peer in corporate leadershipCực khó đứng ở vị thế độc tôn không ai sánh bằng trong giới lãnh đạo
pension /ˈpenʃn/
- retire on a monthly pensionDễ nghỉ hưu và sống dựa vào khoản lương hưu hàng tháng
- company occupational pension schemeTrung chế độ quỹ lương hưu nghề nghiệp của công ty
- underfunded corporate pension liabilitiesKhó nghĩa vụ chi trả lương hưu doanh nghiệp bị thiếu hụt nguồn vốn
- draw a comfortable state pensionCực khó hưởng mức lương hưu nhà nước sung túc an nhàn
performance /pɚˈfɔrməns/
- enjoy musical performanceDễ thưởng thức buổi biểu diễn âm nhạc đặc sắc
- quarterly employee performance appraisalTrung kỳ đánh giá kết quả hoàn thành công việc của nhân sự hàng quý
- financial portfolio performance metricsKhó các chỉ số đo lường hiệu suất sinh lời của danh mục tài chính
- stellar performance eclipsing all rivalsCực khó màn thể hiện xuất thần làm lu mờ hoàn toàn mọi đối thủ
- live performanceDễ buổi biểu diễn trực tiếp trên sân khấu
permanent /ˈpɝmənənt/
- permanent marker penDễ bút lông dạ viết bảng không xóa được
- offer a permanent full-time positionTrung đề nghị một vị trí làm việc chính thức lâu dài
- cause permanent damage to brand equityKhó gây tổn hại vĩnh viễn tới giá trị thương hiệu công ty
- establish a permanent diplomatic missionCực khó thiết lập cơ quan đại diện ngoại giao thường trực chính thức
personality /ˌpɝsəˈnælɪti/
- outgoing and friendly personalityDễ tính cách cởi mở hòa đồng và thân thiện
- workplace personality assessment testTrung bài trắc nghiệm kiểm tra tính cách nhân sự tại nơi làm việc
- cult of personality surrounding the founderKhó sự sùng bái cá nhân thái quá xoay quanh nhà sáng lập
- clash of strong personalities on the boardCực khó sự va chạm gay gắt giữa những cá tính ngang tàng trong hội đồng
personnel /ˌpɝsəˈnɛl/
- trained medical personnelDễ đội ngũ nhân viên y tế đã qua đào tạo
- personnel department interview processTrung quy trình phỏng vấn của phòng tổ chức nhân sự
- manage widespread personnel redundanciesKhó giải quyết chế độ cắt giảm nhân sự diện rộng dôi dư
- purge dissident personnel from key ranksCực khó thanh trừng triệt để những nhân sự bất đồng chính kiến khỏi hàng ngũ
placement /ˈpleɪsmənt/
- furniture placement in the roomDễ việc sắp đặt kê đồ đạc nội thất trong phòng
- university job placement service centerTrung trung tâm dịch vụ giới thiệu việc làm cho sinh viên
- strategic product placement in major filmsKhó quảng cáo lồng ghép sản phẩm chiến lược trong phim điện ảnh
- private equity placement memorandumCực khó bản cáo bạch chào bán cổ phần vốn tư nhân riêng lẻ
position /pəˈzɪʃən/
- sit in a comfortable positionDễ ngồi ở một tư thế thoải mái dễ chịu
- apply for a managerial positionTrung nộp hồ sơ ứng tuyển vào vị trí cấp quản lý
- strengthen competitive market positionKhó củng cố vị thế cạnh tranh vững chắc trên thương trường
- jockey for position within the inner circleCực khó luồn lách tranh giành vị trí đắc địa trong nhóm thân cận
possess /pəˈzɛs/
- possess basic computer skillsDễ sở hữu những kỹ năng tin học cơ bản
- possess excellent communication capabilitiesTrung có năng lực giao tiếp và ứng xử tuyệt vời
- possess proprietary technological secretsKhó nắm giữ các bí quyết công nghệ độc quyền
- what possessed them to make such a reckless betCực khó ma xui quỷ khiến điều gì đã khiến họ đánh một canh bạc liều lĩnh như vậy
praise /preɪz/
- praise a child for good behaviorDễ khen ngợi đứa trẻ vì ngoan ngoãn biết vâng lời
- receive high praise from supervisorsTrung nhận được sự ngợi khen đánh giá cao từ cấp quản lý
- sing the praises of innovative green architectureKhó hết lời ca tụng tán dương kiến trúc xanh đổi mới sáng tạo
- damn with faint praise during peer reviewsCực khó khen ngợi lấy lệ nhạt nhẽo cốt để chê bai hạ bệ đối phương
privilege /ˈprɪvlədʒ/
- it is a privilege to be hereDễ thật là một vinh dự lớn khi được có mặt tại đây
- enjoy special membership privilegesTrung tận hưởng các đặc quyền dành riêng cho hội viên
- abuse executive privileges for personal gainKhó lạm dụng đặc quyền điều hành để mưu cầu lợi ích cá nhân
- attorney-client legal privilege protectionCực khó sự bảo vệ đặc quyền bảo mật thông tin tuyệt đối giữa luật sư và thân chủ
profession /prəˈfɛʃən/
- choose the medical professionDễ lựa chọn đi theo ngành nghề y khoa
- ethical codes governing the legal professionTrung các bộ quy tắc đạo đức điều chỉnh hành nghề luật sư
- bring disrepute to the accounting professionKhó làm tổn hại thanh danh uy tín của ngành nghề kiểm toán kế toán
- make a solemn profession of corporate loyaltyCực khó đưa ra lời tuyên bố trang trọng về lòng trung thành với công ty
professional /prəˈfɛʃənəl/
- wear professional clothes to workDễ mặc trang phục công sở chuyên nghiệp khi đi làm
- continuous professional development coursesTrung các khóa bồi dưỡng phát triển chuyên môn liên tục
- maintain strict professional boundaries with clientsKhó duy trì ranh giới chuẩn mực nghề nghiệp nghiêm ngặt với khách hàng
- impeccable professional demeanor under immense pressureCực khó thần thái chuyên nghiệp hoàn hảo không chút nao núng trước áp lực khổng lồ
professionally /prəˈfɛʃənəli/
- act professionally at all timesDễ luôn cư xử một cách chuyên nghiệp đúng mực
- professionally designed marketing templatesTrung các mẫu biểu tiếp thị được thiết kế một cách chuyên nghiệp
- flourish professionally under capable leadershipKhó thăng hoa rực rỡ trong sự nghiệp dưới sự dẫn dắt của lãnh đạo tài ba
- professionally compromised by covert conflicts of interestCực khó bị hủy hoại thanh danh nghề nghiệp do các xung đột lợi ích ngầm
proficiency /prəˈfɪʃənsi/
- test English language proficiencyDễ kiểm tra năng lực trình độ thành thạo tiếng Anh
- demonstrate high proficiency in software applicationsTrung thể hiện sự thành thạo cao trong việc sử dụng phần mềm
- achieve certified bilingual business proficiencyKhó đạt chứng chỉ thành thạo song ngữ trong giao thương thương mại
- superlative technical proficiency setting new benchmarksCực khó trình độ chuyên môn kỹ thuật siêu việt thiết lập nên các chuẩn mực mới
profile /ˈproʊˌfaɪl/
- update social media profile photoDễ cập nhật ảnh đại diện trên trang cá nhân
- maintain a detailed company executive profileTrung duy trì bản lý lịch tóm lược chi tiết về ban lãnh đạo công ty
- raise the global profile of the brandKhó nâng tầm vị thế và hình ảnh của thương hiệu trên trường quốc tế
- keep a low profile amid regulatory scrutinyCực khó kín tiếng né tránh sự chú ý trong đợt thanh tra gắt gao của cơ quan chức năng
promote /prəˈmoʊt/
- promote healthy eating habitsDễ khuyến khích thói quen ăn uống lành mạnh tốt cho sức khỏe
- promote a top performer to team managerTrung thăng chức cho nhân viên xuất sắc lên vị trí trưởng nhóm
- heavily promote new product lines across media channelsKhó quảng bá rầm rộ các dòng sản phẩm mới trên mọi kênh truyền thông
- promote transparency to root out institutional corruptionCực khó đề cao sự minh bạch nhằm quét sạch tận gốc nạn tham nhũng thể chế
promotion /prəˈmoʊʃn/
- congratulate a colleague on a promotionDễ chúc mừng một đồng nghiệp vừa được thăng chức
- special summer sales promotion discountTrung chương trình khuyến mãi giảm giá đặc biệt trong mùa hè
- merit-based executive promotion criteriaKhó tiêu chí đề bạt thăng cấp lãnh đạo dựa trên thành tích cống hiến
- rapid promotion through the corporate ranksCực khó bước đường thăng tiến thần tốc qua các nấc thang danh vọng tập đoàn
punctual /ˈpʌŋktʃuəl/
- always punctual for appointmentsDễ luôn luôn đúng giờ trong các cuộc hẹn
- stress the importance of punctual attendanceTrung nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đi làm đúng giờ giấc
- maintain a flawless punctual delivery recordKhó duy trì thành tích giao hàng đúng hẹn không chút sai sót
- punctual to the second like clockworkCực khó chuẩn xác từng giây từng phút chuẩn chỉ như một chiếc đồng hồ
qualification /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/
- minimum qualificationDễ tiêu chuẩn hoặc văn bằng tối thiểu
- educational qualificationsTrung trình độ học vấn và bằng cấp chuyên môn
- possess relevant professional qualificationsKhó sở hữu các chứng chỉ chuyên môn phù hợp
- accept an offer without qualificationCực khó chấp nhận lời đề nghị vô điều kiện không chút đắn đo
qualify /ˈkwɑləˌfaɪ/
- qualify for a discountDễ đủ điều kiện để nhận giảm giá
- qualify for the positionTrung đáp ứng đủ tiêu chuẩn cho vị trí công việc
- fully qualify as a licensed auditorKhó đủ tư cách hành nghề kiểm toán viên có chứng chỉ
- qualify one's earlier remarksCực khó nói dè dặt hoặc bổ sung điều kiện để thu hẹp phạm vi phát biểu
quit /kwɪt/
- quit smokingDễ bỏ thuốc lá
- quit a full-time jobTrung nghỉ công việc toàn thời gian
- tender notice to quit the firmKhó nộp văn bản thông báo chính thức xin thôi việc
- quit cold turkey overnightCực khó cắt bỏ dứt điểm ngay thói quen xấu mà không qua giai đoạn giảm dần
racial /ˈreɪʃəl/
- racial backgroundDễ nguồn gốc xuất thân chủng tộc
- prohibit racial harassment in the workplaceTrung nghiêm cấm mọi hành vi quấy rối chủng tộc nơi làm việc
- champion racial equity across organizationsKhó tích cực thúc đẩy sự công bằng chủng tộc trong toàn tổ chức
- dismantle systemic racial prejudicesCực khó xóa bỏ tận gốc rễ những định kiến chủng tộc thâm căn cố đế
rank /ræŋk/
- high rank in the teamDễ thứ hạng cao trong đội nhóm
- rank candidates based on meritTrung xếp hạng các ứng viên dựa trên năng lực thực tế
- join the upper ranks of executivesKhó gia nhập hàng ngũ các giám đốc điều hành cấp cao
- pull rank to override unanimous objectionsCực khó lấy quyền thế cấp bậc để bác bỏ các ý kiến phản đối đồng thuận
recognition /ˌrɛkəɡˈnɪʃən/
- voice recognition softwareDễ phần mềm nhận diện giọng nói
- receive formal recognition for hard workTrung nhận được sự biểu dương ghi nhận xứng đáng cho nỗ lực công tác
- gain international recognition for innovationKhó đạt được sự công nhận của cộng đồng quốc tế về đổi mới sáng tạo
- confer honors in recognition of distinguished serviceCực khó trao tặng huân chương nhằm tôn vinh những cống hiến kiệt xuất
recognize /ˈrɛkəɡˌnaɪz/
- recognize an old classmateDễ nhận ra một người bạn học cũ
- recognize outstanding employee performanceTrung khen thưởng ghi nhận thành tích xuất sắc của nhân viên
- fail to recognize escalating compliance liabilitiesKhó không kịp thời nhận thức các nguy cơ trách nhiệm pháp lý ngày càng tăng
- recognize the sobering handwriting on the wallCực khó sớm nhìn thấu điềm báo thất bại cận kề hiển hiện trước mắt
recommendation /ˌrɛkəmənˈdeɪʃən/
- follow a teacher recommendationDễ nghe theo lời khuyên dạy của giáo viên
- write a strong letter of recommendationTrung viết một bức thư tiến cử ứng viên rất có sức nặng
- implement recommendations of the audit panelKhó triển khai toàn bộ các khuyến nghị của ban kiểm toán nội bộ
- act upon the express recommendation of outside counselCực khó hành động căn cứ theo chỉ dẫn khuyến nghị rõ ràng của luật sư ngoài
recruit /rɪˈkruːt/
- recruit team membersDễ tuyển thêm thành viên mới cho đội
- recruit skilled software developersTrung tuyển mộ các lập trình viên phần mềm lành nghề
- actively recruit seasoned industry leadersKhó chủ động săn đón các nhà lãnh đạo kỳ cựu trong ngành
- inspire raw recruits during orientation boot campCực khó truyền cảm hứng cho lứa tân binh trong khóa đào tạo hội nhập
recruiter /rɪˈkrutɚ/
- meet a college recruiterDễ gặp gỡ chuyên viên tuyển sinh của trường đại học
- in-house corporate recruiterTrung chuyên viên phụ trách tuyển dụng nội bộ của tập đoàn
- retain an executive recruiter for leadership searchKhó thuê công ty săn đầu người cấp cao tìm kiếm nhân sự lãnh đạo
- consult a niche technology recruiterCực khó tham vấn ý kiến chuyên gia tuyển dụng phân khúc công nghệ chuyên sâu
recruitment /rəˈkrutmənt/
- recruitment poster on campusDễ áp phích thông báo tuyển quân dán ở khuôn viên trường
- streamline the employee recruitment cycleTrung tinh gọn hóa quy trình tuyển chọn nhân sự mới
- overcome skilled labor recruitment shortagesKhó tháo gỡ khó khăn về thiếu hụt nguồn nhân lực tay nghề cao
- address the recruitment bottleneck proactivelyCực khó chủ động giải quyết triệt để nút thắt cổ chai trong thu hút nhân tài
reference /ˈrefrəns/
- reference book on deskDễ cuốn sách tra cứu tham khảo để trên bàn
- provide three professional referencesTrung cung cấp danh sách ba người tham chiếu xác nhận năng lực
- make explicit reference to statutory provisionsKhó trích dẫn tham chiếu tường minh tới các điều khoản luật định
- shift one's cognitive frame of referenceCực khó thay đổi hoàn toàn hệ quy chiếu tư duy tiếp cận vấn đề
referral /rɪˈfɝəl/
- doctor medical referralDễ giấy giới thiệu chuyển tuyến khám bệnh của bác sĩ
- earn an employee referral bonusTrung nhận tiền thưởng nhờ giới thiệu nhân viên mới vào làm việc
- maintain a high customer referral rateKhó duy trì tỷ lệ khách hàng truyền miệng giới thiệu dịch vụ ở mức cao
- cultivate a robust word-of-mouth referral networkCực khó gầy dựng mạng lưới giới thiệu tự nhiên cực kỳ vững chắc
reimbursement /ˌriːɪmˈbɜːrsmənt/
- claim reimbursement for train ticketsDễ nộp hóa đơn đòi hoàn tiền vé đi tàu
- submit an expense reimbursement formTrung nộp biểu mẫu yêu cầu thanh toán bồi hoàn chi phí
- await prompt reimbursement of advanced fundsKhó chờ đợi việc hoàn trả nhanh chóng khoản kinh phí đã ứng trước
- establish strict reimbursement governance protocolsCực khó thiết lập cơ chế kiểm soát nghiêm ngặt quy trình bồi hoàn chi tiêu
reject /rɪˈdʒekt/
- reject a telephone callDễ bấm nút từ chối một cuộc gọi đến
- reject an unsuitable job applicantTrung từ chối ứng viên xin việc chưa phù hợp tiêu chuẩn
- unanimously reject the unsolicited hostile takeover bidKhó đồng thuận bác bỏ hoàn toàn đề nghị thâu tóm thù địch bất ngờ
- categorically reject baseless allegations of graftCực khó thẳng thừng bác bỏ mọi cáo buộc tham nhũng vô căn cứ
reluctant /rɪˈlʌktənt/
- reluctant to leaveDễ ngập ngừng miễn cưỡng chưa muốn rời đi
- reluctant to commit to long-term contractsTrung ngần ngại chưa muốn ký kết các hợp đồng dài hạn
- remain reluctant to disclose proprietary dataKhó vẫn hết sức e dè trong việc tiết lộ dữ liệu độc quyền
- a reluctant convert to cutting-edge automationCực khó người bất đắc dĩ phải chấp nhận chuyển sang ứng dụng tự động hóa
remuneration /rɪˌmjuːnəˈreɪʃn/
- fair remuneration for workDễ tiền công thù lao công bằng xứng đáng với công sức
- remuneration package including health benefitsTrung chế độ đãi ngộ tiền lương bao gồm cả bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
- align executive remuneration with sustainable targetsKhó gắn mức thù lao của ban điều hành với các mục tiêu tăng trưởng bền vững
- reap handsome financial remuneration for inventionsCực khó gặt hái khoản thù lao tài chính hậu hĩnh nhờ các sáng chế độc quyền
representative /ˌrɛprəˈzɛntətɪv/
- sales representative visitDễ chuyến ghé thăm của nhân viên đại diện bán hàng
- customer service representative handling inquiriesTrung nhân viên đại diện dịch vụ khách hàng tiếp nhận xử lý thắc mắc
- accredited diplomatic representative abroadKhó đại diện ngoại giao được bổ nhiệm chính thức ở nước ngoài
- act as the sole authorized representative in litigationCực khó đóng vai trò là đại diện hợp pháp duy nhất được ủy quyền trong tranh tụng
requirement /rɪˈkwaɪərmənt/
- minimum job requirementsDễ những yêu cầu tối thiểu đối với công việc
- satisfy all visa application requirementsTrung đáp ứng đầy đủ các yêu cầu thủ tục xin thị thực
- fulfill statutory regulatory disclosure requirementsKhó hoàn thành đầy đủ các yêu cầu công bố thông tin bắt buộc theo luật
- stipulate non-negotiable architectural requirementsCực khó đặt ra các yêu cầu kiến trúc kiên quyết không thể thỏa hiệp
resign /rɪˈzaɪn/
- resign from the clubDễ xin rút lui khỏi câu lạc bộ sinh hoạt
- resign from one's post as marketing headTrung nộp đơn xin từ chức trưởng phòng tiếp thị
- resign amid escalating financial scandalKhó tuyên bố từ chức giữa lúc bê bối tài chính leo thang chóng mặt
- resign oneself stoically to an inescapable fateCực khó cam chịu một cách thanh thản trước số phận nghiệt ngã không thể né tránh
resignation /ˌrɛzəɡˈneɪʃən/
- letter of resignationDễ lá đơn xin thôi việc ngắn gọn
- tender formal resignation to the boardTrung chính thức đệ trình đơn từ chức lên hội đồng quản trị
- prompt a wave of senior executive resignationsKhó châm ngòi cho làn sóng từ chức hàng loạt của các cán bộ quản lý cấp cao
- accept crushing defeat with quiet resignationCực khó chấp nhận thất bại cay đắng với thái độ cam chịu lặng lẽ không oán thán
respect /rɪˈspɛkt/
- treat elders with respectDễ đối xử với người lớn tuổi bằng sự kính trọng lễ phép
- mutual respect among co-workersTrung sự tôn trọng lẫn nhau giữa các đồng nghiệp trong cơ quan
- command universal respect across the industryKhó nhận được sự nể trọng và tôn sùng của toàn thể giới chuyên môn
- in this respect the policy is fatally flawedCực khó xét trên phương diện cốt lõi này thì chính sách đã có khiếm khuyết chí tử
responsibility /riˌspɑnsəˈbɪləti/
- take responsibility for a mistakeDễ nhận trách nhiệm về phần mình khi mắc lỗi
- job description detailing core responsibilitiesTrung bản mô tả công việc nêu chi tiết các nhiệm vụ trách nhiệm cốt lõi
- exercise fiduciary responsibility over pension assetsKhó thực hiện nghĩa vụ ủy thác trung thực đối với quỹ hưu trí
- shirk civic responsibility in times of national trialCực khó trốn tránh trách nhiệm công dân trong những thời khắc đất nước lâm nguy
responsible /riˈspɑnsəbəl/
- responsible pet ownerDễ người chủ nuôi thú cưng có tinh thần trách nhiệm
- responsible for daily project reportingTrung chịu trách nhiệm trực tiếp về việc báo cáo tiến độ dự án mỗi ngày
- hold directors legally responsible for gross negligenceKhó buộc các giám đốc phải chịu trách nhiệm pháp lý vì sự cẩu thả nghiêm trọng
- act as a responsible steward of public trustCực khó hành xử như một người giữ gìn tận tụy và đáng tin cậy niềm tin của nhân dân
résumé /ˈrezəmeɪ/
- send a short résuméDễ gửi bản sơ yếu lý lịch ngắn gọn kèm thư xin việc
- update one's professional résumé regularlyTrung thường xuyên cập nhật sơ yếu lý lịch nghề nghiệp của bản thân
- conduct rigorous résumé screening for open positionsKhó tiến hành sàng lọc sơ yếu lý lịch gắt gao cho các vị trí tuyển dụng
- boast an impeccable résumé studded with leadership featsCực khó sở hữu bản lý lịch sự nghiệp mẫu mực rạng danh với vô số chiến tích lãnh đạo
retain /rɪˈteɪn/
- retain water in a bottleDễ giữ nước lại trong bình đựng
- retain talented employees through bonusesTrung giữ chân những nhân viên tài năng bằng chế độ tiền thưởng tốt
- retain legal counsel for impending litigationKhó thuê và ủy quyền cho văn phòng luật sư chuẩn bị cho vụ kiện
- retain absolute composure under withering cross-examinationCực khó giữ trọn vẹn vẻ điềm đạm tuyệt đối dưới màn chất vấn dồn dập tơi bời
retire /rɪˈtaɪər/
- retire at age sixty-fiveDễ nghỉ hưu ở độ tuổi sáu mươi lăm
- retire from the corporate board after decadesTrung rời hội đồng quản trị công ty nghỉ hưu sau nhiều thập kỷ cống hiến
- retire outstanding debt obligations ahead of scheduleKhó tất toán các nghĩa vụ nợ tồn đọng trước thời hạn quy định
- retire gracefully from the limelight without regretCực khó thanh thản rút lui khỏi ánh đèn sân khấu hào nhoáng không chút tiếc nuối
retirement /riˈtaɪɚmənt/
- enjoy happy retirementDễ tận hưởng những tháng ngày nghỉ hưu an nhàn
- retirement plan savings contributionsTrung các khoản đóng góp tiền tiết kiệm vào quỹ hưu trí
- facing an impending retirement savings shortfallKhó đang đối mặt với nguy cơ thiếu hụt nghiêm trọng quỹ dự phòng hưu trí
- coax an elder statesman out of peaceful retirementCực khó thuyết phục vị chính khách lão thành rời chốn ẩn dật tái xuất cứu nguy
reward /rɪˈwɔrd/
- give a candy as a rewardDễ thưởng một viên kẹo ngọt làm phần thưởng
- reward top sales performers with bonusesTrung khen thưởng các nhân viên bán hàng xuất sắc bằng các khoản tiền thưởng
- reap the rich rewards of patient long-term investmentKhó gặt hái những phần thưởng ngọt ngào từ việc kiên trì đầu tư dài hạn
- virtue is its own sweet rewardCực khó sự đức độ chính trực tự nó đã là phần thưởng thanh cao nhất
role /roʊl/
- play the role of a heroDễ đóng vai người anh hùng trong vở kịch
- clarify key roles and responsibilities in the teamTrung làm rõ các vai trò và trách nhiệm then chốt trong nhóm làm việc
- assume a pivotal role in formulating macroeconomic policyKhó đảm nhận vai trò nòng cốt then chốt trong việc hoạch định chính sách vĩ mô
- relinquish one's ceremonial role without acrimonyCực khó từ bỏ vai trò mang tính nghi thức của mình mà không hề oán hờn
salary /ˈsæləri/
- good monthly salaryDễ mức lương tháng khá và ổn định
- negotiate a starting salary packageTrung thương lượng gói tiền lương khởi điểm khi nhận việc
- link executive salary to performance metricsKhó gắn mức lương của cán bộ quản lý với các chỉ số hiệu suất
- draw a princely salary despite dismal corporate returnsCực khó hưởng mức lương bổng kếch xù dù doanh nghiệp thua lỗ bết bát
salesman /ˈseɪlzmən/
- friendly shoe salesmanDễ người bán giày nam rất niềm nở
- top performing car salesman of the yearTrung nhân viên nam bán ô tô xuất sắc nhất trong năm
- harness the persuasive charm of a seasoned salesmanKhó vận dụng tài năng thuyết phục lôi cuốn của một nhân viên bán hàng lão luyện
- the stereotypical traveling salesman conundrumCực khó bài toán kinh điển người bán hàng rong đi qua các thành phố
salespeople /ˈseɪlzˌpipəl/
- hire new salespeopleDễ tuyển dụng thêm nhân viên bán hàng mới
- train salespeople on effective objection handlingTrung đào tạo đội ngũ nhân viên bán hàng về kỹ năng xử lý phản bác
- incentivize salespeople through tiered commissionsKhó khích lệ đội ngũ bán hàng bằng cơ chế hoa hồng theo bậc
- deploy aggressive salespeople across regional hubsCực khó bố trí các nhân viên bán hàng xông xáo tại các trung tâm khu vực
seek /sik/
- seek advice from parentsDễ tìm kiếm lời khuyên bảo từ cha mẹ
- seek professional legal counsel before signingTrung tham vấn ý kiến luật sư chuyên nghiệp trước khi ký văn bản
- actively seek redress for breach of fiduciary dutiesKhó tích cực tìm kiếm biện pháp bồi thường cho vi phạm nghĩa vụ ủy thác
- seek solace in solitary contemplative pursuitsCực khó tìm kiếm sự an ủi thanh thản trong những suy ngẫm tĩnh lặng một mình
seeker /ˈsikɚ/
- active job seeker profileDễ hồ sơ trực tuyến của người đang tích cực tìm kiếm việc làm
- connect job seekers with reputable employersTrung kết nối những người tìm việc với các nhà tuyển dụng uy tín
- asylum seeker processing backlog at bordersKhó tình trạng ùn tắc hồ sơ xử lý người xin tị nạn tại các cửa khẩu
- an ardent seeker after metaphysical truthCực khó người nhiệt thành dấn thân kiếm tìm chân lý siêu hình tối thượng
senior /ˈsinjɚ/
- senior citizen discountDễ chính sách giảm giá vé ưu đãi dành cho người cao tuổi
- senior manager overseeing operationsTrung người quản lý cấp cao phụ trách giám sát toàn bộ vận hành
- senior secured debt claims in liquidation proceedingsKhó quyền đòi nợ có bảo đảm ưu tiên cao nhất trong thủ tục thanh lý tài sản
- defer to the wisdom of the most senior statesmanCực khó nhún nhường lắng nghe và tôn trọng sự thông thái của vị chính khách cao niên nhất
severance /ˈsevərəns/
- receive severance payDễ nhận tiền trợ cấp thôi việc khi chấm dứt hợp đồng
- negotiate a generous executive severance packageTrung thương lượng một gói hỗ trợ thôi việc hậu hĩnh dành cho cấp quản lý
- calculate statutory severance pay obligations accuratelyKhó tính toán chuẩn xác các nghĩa vụ chi trả tiền trợ cấp thôi việc theo luật
- severance of diplomatic relations preceding hostilitiesCực khó sự cắt đứt bang giao ngoại giao chính thức báo trước chiến sự nổ ra
sexual /ˈsɛkʃuəl/
- sexual orientation equalityDễ sự bình đẳng về xu hướng tính dục
- zero tolerance for sexual harassment in the officeTrung tuyệt đối không khoan nhượng đối với hành vi quấy rối tình dục tại văn phòng
- prosecute sexual discrimination violations vigorouslyKhó xử lý nghiêm khắc các hành vi vi phạm phân biệt đối xử theo giới tính
- dismantle pervasive sexual double standards in cultureCực khó xóa bỏ tiêu chuẩn kép bất công về giới ăn sâu trong văn hóa
shift /ʃɪft/
- work the night shiftDễ đi làm ca đêm tại nơi làm việc
- manage three rotating shifts at the plantTrung quản lý ba ca làm việc luân phiên tại nhà máy sản xuất
- a seismic shift in macroeconomic policy doctrineKhó sự biến chuyển mang tính địa chấn trong học thuyết chính sách kinh tế vĩ mô
- shift the blame onto hapless subordinates cowardiceCực khó đổ vấy trách nhiệm tội lỗi lên đầu cấp dưới khốn khổ một cách hèn nhát
shortlist /ˈʃɔːrtlɪst/
- make a shortlistDễ lập danh sách rút gọn
- shortlist candidatesTrung sàng lọc ứng viên vào danh sách rút gọn
- shortlisted for the positionKhó được chọn vào danh sách rút gọn cho vị trí
- whittle down the shortlistCực khó thu hẹp tối đa danh sách rút gọn
skill /skɪl/
- basic skillDễ kỹ năng cơ bản thiết yếu
- communication skills in businessTrung kỹ năng giao tiếp trong môi trường công sở
- hone your negotiation skillsKhó trau dồi rèn giũa kỹ năng thương lượng sắc bén
- unmatched leadership skill setCực khó tập hợp kỹ năng lãnh đạo xuất chúng vô song
- sharpen skillsKhó trau dồi và rèn giũa kỹ năng
spirit /ˈspɪrət/
- team spiritDễ tinh thần gắn kết đồng đội
- foster an entrepreneurial spiritTrung nuôi dưỡng tinh thần khởi nghiệp dấn thân
- in keeping with the spirit of the lawKhó phù hợp với tinh thần bản chất đích thực của luật pháp
- the spirit is willing but the flesh is weakCực khó lực bất tòng tâm, ý chí mong muốn nhưng thể xác cạn kiệt
staff /stæf/
- office staffDễ đội ngũ nhân viên văn phòng
- recruit full-time staff membersTrung tuyển dụng nhân sự chính thức làm toàn thời gian
- severe staff shortages impeding clinical operationsKhó tình trạng thiếu hụt nhân viên trầm trọng gây ách tắc y tế
- lean staff working round the clockCực khó đội ngũ nhân sự tinh giản làm việc liên tục ngày đêm không ngừng
strength /strɛŋkθ/
- physical strengthDễ sức mạnh thể lực cơ bắp
- build on core organizational strengthsTrung phát huy dựa trên các thế mạnh năng lực cốt lõi của tổ chức
- strength of the domestic currencyKhó sức mạnh giá trị quy đổi của đồng nội tệ quốc gia
- go from strength to strength after the turnaroundCực khó ngày càng lớn mạnh vượt bậc không ngừng sau bước ngoặt chuyển mình
strike /straɪk/
- strike a matchDễ quẹt que diêm để nhóm lửa
- go on strike for better wagesTrung tiến hành bãi công đình công yêu cầu tăng lương thỏa đáng
- strike a tentative commercial agreementKhó đạt được thỏa thuận thương mại bước đầu khả quan
- strike while the iron is hotCực khó rèn sắt khi còn đang nóng, chớp lấy thời cơ ngàn vàng để hành động
subordinate /səˈbɔːrdɪnət/
- direct subordinateDễ cấp dưới trực tiếp trong phòng ban
- delegate tasks to subordinates effectivelyTrung giao phó công việc cho nhân viên cấp dưới một cách hiệu quả
- subordinate short-term profits to sustainabilityKhó đặt lợi ích ngắn hạn xuống dưới mục tiêu phát triển bền vững
- subordinate one's ego to collective triumphCực khó hạ bớt cái tôi cá nhân để toàn tâm hướng về thắng lợi chung của tập thể
suitable /ˈsutəbəl/
- suitable clothesDễ trang phục phù hợp với hoàn cảnh
- find a suitable candidate for the managerial roleTrung tìm kiếm ứng viên xứng đáng phù hợp cho vị trí quản lý
- identify a site suitable for industrial effluent disposalKhó chọn lựa địa điểm thích hợp cho việc xử lý xả thải công nghiệp
- eminently suitable for high-stakes diplomatic arbitrationCực khó hoàn toàn phù hợp tuyệt vời cho công tác hòa giải ngoại giao cấp cao
superior /suˈpɪriɚ/
- superior qualityDễ phẩm cấp chất lượng vượt trội hơn hẳn
- report to immediate superiorTrung báo cáo trực tiếp công việc cho cấp trên
- superior return on investment capitalKhó tỷ suất sinh lời vượt trội trên tổng nguồn vốn đầu tư
- condescending and morally superior attitudeCực khó thái độ trịch thượng tự cho mình là thượng đẳng về mặt đạo đức
supervise /ˈsuːpərvaɪz/
- supervise children playingDễ trông nom giám sát trẻ nhỏ vui chơi
- supervise construction on the building siteTrung giám sát các hoạt động thi công trên công trường xây dựng
- strictly supervise regulatory capital reservesKhó giám sát chặt chẽ các quỹ dự trữ vốn theo yêu cầu luật định
- supervise complex cross-border derivatives clearingCực khó giám sát nghiệp vụ thanh toán bù trừ các giao dịch phái sinh xuyên biên giới
supervisor /ˈsupɚˌvaɪzɚ/
- shift supervisorDễ người quản lý giám sát ca làm việc
- notify your immediate supervisor of absencesTrung thông báo cho người giám sát trực tiếp khi nghỉ phép
- factory floor supervisor enforcing safety protocolsKhó giám sát viên phân xưởng thực thi nghiêm ngặt các quy chuẩn an toàn lao động
- strict supervisor tolerating zero margin for errorCực khó vị giám sát khắt khe không dung thứ cho bất kỳ sai sót nào dù là nhỏ nhất
talent /ˈtælənt/
- musical talentDễ năng khiếu tài năng về âm nhạc
- talent acquisition strategy for tech personnelTrung chiến lược thu hút nhân tài cho đội ngũ nhân sự công nghệ
- cultivate top-tier managerial talent through rotationKhó bồi dưỡng nhân tài quản lý cấp cao thông qua luân chuyển công tác
- bleeding top talent to agile startup competitorsCực khó chảy máu chất xám nhân tài tinh hoa sang các công ty khởi nghiệp linh hoạt
task /tæsk/
- easy taskDễ nhiệm vụ công việc đơn giản dễ làm
- assign tasks according to team members' expertiseTrung phân chia công việc dựa trên chuyên môn sở trường của từng thành viên
- appoint an interdepartmental task force for crisisKhó thành lập ban đặc nhiệm liên phòng ban chuyên trách xử lý khủng hoảng
- take a delinquent executive to task for negligenceCực khó nghiêm khắc hạch tội và khiển trách một vị lãnh đạo vì sự tắc trách
team /tim/
- sales teamDễ đội ngũ nhân viên kinh doanh bán hàng
- foster close cross-departmental team collaborationTrung thúc đẩy sự gắn kết làm việc nhóm chặt chẽ giữa các bộ phận
- multidisciplinary team tackling audit anomaliesKhó nhóm chuyên gia liên ngành cùng phối hợp tháo gỡ các sai lệch kiểm toán
- take one for the team in contentious restructuringCực khó chấp nhận chịu thiệt thòi hy sinh vì đại cục chung của cả tập thể
temporary /ˈtɛmpɚˌɛri/
- temporary jobDễ công việc mang tính thời vụ tạm thời
- hire temporary replacement staff for peak seasonsTrung tuyển dụng nhân sự thời vụ thay thế cho các tháng cao điểm
- temporary injunction issued by the commercial courtKhó lệnh đình chỉ tạm thời do tòa án thương mại ban hành khẩn cấp
- temporary reprieve from default before liquidationCực khó sự hoãn nợ tạm thời mong manh trước khi bước vào tiến trình thanh lý phá sản
terminate /ˈtɜːrmɪneɪt/
- terminate employmentDễ chấm dứt quan hệ hợp đồng lao động
- terminate a contract for material breachTrung đơn phương chấm dứt hợp đồng do đối tác vi phạm điều khoản nghiêm trọng
- terminate statutory licenses for non-complianceKhó thu hồi tước bỏ giấy phép kinh doanh vì hành vi bất tuân thủ luật định
- terminate negotiations with extreme prejudiceCực khó chấm dứt dứt khoát mọi cuộc hòa đàm với thái độ dứt khoát cự tuyệt hoàn toàn
- terminate an agreementKhó chấm dứt thỏa thuận hợp tác
termination /tɚməˈneɪʃən/
- termination noticeDễ văn bản thông báo chấm dứt hợp đồng
- wrongful termination lawsuit filed by an employeeTrung vụ kiện đòi bồi thường vì bị sa thải chấm dứt việc làm trái pháp luật
- contractual termination clause governing damagesKhó điều khoản chấm dứt hợp đồng quy định về mức bồi thường thiệt hại ước tính
- voluntary termination package enticing senior executivesCực khó gói chế độ tự nguyện thôi việc hấp dẫn nhằm khuyến khích sếp thâm niên nhường ghế
title /ˈtaɪtəl/
- job titleDễ chức danh công việc
- title deedTrung giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà đất
- confer the title uponKhó trao tặng danh hiệu trang trọng cho
- defend the title with gritCực khó bảo vệ ngôi vương danh giá với lòng quả cảm
trainee /ˈtreɪˈni/
- management traineeDễ thực tập sinh quản lý
- mentor a probationary traineeTrung hướng dẫn thực tập sinh trong thời gian thử việc
- rigorous evaluation of trainee competenciesKhó đánh giá nghiêm ngặt năng lực toàn diện của học viên đào tạo
- transform an inept trainee into a formidable operativeCực khó nhào nặn một thực tập sinh vụng về thành một nhân tố thiện chiến
turnover /ˈtɜːrnoʊvər/
- high staff turnoverDễ tỷ lệ thay thế luân chuyển nhân sự cao
- annual corporate turnover figuresTrung số liệu doanh thu luân chuyển vốn hằng năm của doanh nghiệp
- mitigate costly employee turnover ratesKhó giảm thiểu tỷ lệ nhảy việc tốn kém của nhân viên
- inventory turnover velocity outstrips competitorsCực khó tốc độ vòng quay hàng tồn kho vượt xa các đối thủ cạnh tranh
unemployed /ˌʌnɛmˈplɔɪd/
- currently unemployed and seeking workDễ hiện đang thất nghiệp và tích cực tìm kiếm việc làm
- register for unemployed benefits at the local agencyTrung đăng ký nhận trợ cấp thất nghiệp tại cơ quan địa phương
- reintegrate chronically unemployed individuals into the workforceKhó tái hòa nhập những cá nhân thất nghiệp dài hạn vào lực lượng lao động
- legions of unemployed youths ripe for radicalizationCực khó đông đảo thanh niên thất nghiệp dễ trở thành mồi ngon cho sự cực đoan hóa
uniform /ˈjunəˌfɔrm/
- school uniformDễ đồng phục học sinh
- wear corporate uniformTrung mặc đồng phục của doanh nghiệp
- maintain uniform quality standardsKhó duy trì các tiêu chuẩn chất lượng đồng nhất
- impose uniform orthodoxy across diverse factionsCực khó áp đặt sự đồng nhất giáo điều lên các phe phái
union /ˈjunjən/
- trade unionDễ công đoàn thương mại
- union representative negotiationTrung đàm phán với đại diện công đoàn
- monetary union stability pactKhó hiệp ước ổn định liên minh tiền tệ
- forged in a sacred union against tyrannyCực khó được tôi luyện trong một liên minh thiêng liêng chống bạo quyền
vacancy /ˈveɪkənsi/
- hotel vacancyDễ phòng khách sạn còn trống
- fill a job vacancy in accountingTrung tuyển người lấp chỗ trống công việc trong phòng kế toán
- persistent commercial office vacancy ratesKhó tỷ lệ mặt bằng văn phòng thương mại bị bỏ trống kéo dài
- judicial vacancy sparks cutthroat political warsCực khó ghế trống tư pháp thổi bùng cuộc chiến chính trị khốc liệt
veteran /ˈvɛtɚən/
- war veteranDễ cựu chiến binh thời chiến
- veteran software engineer on the teamTrung kỹ sư phần mềm kỳ cựu dày dạn trong nhóm
- veteran diplomat leads bilateral summitKhó nhà ngoại giao lão luyện dẫn đầu hội nghị thượng đỉnh
- a hardened veteran of treacherous court intriguesCực khó tay lão luyện dạn dày qua cung đình tranh đấu hiểm độc
vice /vaɪs/
- vice president of the companyDễ phó chủ tịch của công ty
- vice versa in negotiationsTrung và ngược lại trong quá trình đàm phán
- vice squad crackdown on corporate graftKhó đội đặc nhiệm bài trừ tệ nạn triệt phá hối lộ doanh nghiệp
- caught in the unrelenting vice of conflicting loyaltiesCực khó mắc kẹt trong gọng kìm siết chặt của sự trung thành mâu thuẫn
voluntary /ˈvɑləntɛri/
- voluntary work for charityDễ công việc từ thiện tự nguyện
- voluntary severance package for senior staffTrung gói trợ cấp thôi việc tự nguyện cho nhân viên kỳ cựu
- voluntary disclosure of tax liabilitiesKhó sự tự nguyện kê khai minh bạch các khoản nợ thuế
- voluntary surrender of sovereign prerogatives under duressCực khó sự tự nguyện trao lại đặc quyền tối thượng dưới áp lực
wage /weɪdʒ/
- minimum wage increaseDễ sự tăng mức lương tối thiểu
- competitive hourly wage rateTrung mức tiền công theo giờ có tính cạnh tranh cao
- wage-price spiral fuels inflationKhó vòng xoáy giá cả và tiền công tiếp nhiên liệu cho lạm phát
- wage a ruthless war of attritionCực khó tiến hành cuộc chiến tranh tiêu hao tàn khốc
welfare /ˈwɛlˌfɛr/
- animal welfare organizationDễ tổ chức phúc lợi và bảo vệ động vật
- employee welfare committeeTrung ủy ban chăm lo phúc lợi nhân viên
- state welfare expenditure reformsKhó những cải cách chi tiêu phúc lợi nhà nước
- masquerade predatory exploitation as public welfareCực khó đội lốt phục vụ phúc lợi công để bóc lột trắng trợn
willingness /ˈwɪlɪŋnəs/
- show willingness to learnDễ thể hiện sự sẵn lòng học hỏi
- express willingness to negotiate termsTrung bày tỏ thiện chí sẵn sàng đàm phán các điều khoản
- assess consumer willingness to pay higher tariffsKhó đánh giá mức độ sẵn lòng chi trả của người tiêu dùng
- cynical willingness to betray foundational principlesCực khó sự sẵn lòng trơ trẽn phản bội lại các nguyên tắc nền tảng
worker /ˈwɝkɚ/
- construction workerDễ công nhân xây dựng công trình
- skilled factory worker compensationTrung chế độ đãi ngộ dành cho công nhân nhà máy lành nghề
- protect frontline health workers from occupational exposureKhó bảo vệ nhân viên y tế tuyến đầu khỏi phơi nhiễm
- miracle worker summoned to salvage a bankrupt enterpriseCực khó cứu tinh kỳ tài được mời đến để trục vớt doanh nghiệp
workforce /ˈwɝkˌfɔrs/
- enter the workforce after graduationDễ gia nhập lực lượng lao động sau khi tốt nghiệp
- downsize the corporate workforce to cut costsTrung cắt giảm quy mô nhân sự doanh nghiệp để tiết kiệm
- reskill the national workforce for automated economiesKhó đào tạo lại kỹ năng cho lực lượng lao động quốc gia
- an exhausted workforce pushed beyond biological limitsCực khó lực lượng lao động bị vắt kiệt vượt quá giới hạn sinh học
workplace /ˈwɝkˌpleɪs/
- safe workplace environmentDễ môi trường làm việc an toàn
- eliminate workplace harassment and discriminationTrung xóa bỏ quấy rối và phân biệt đối xử tại nơi làm việc
- enforce statutory workplace health and safety complianceKhó thực thi nghiêm ngặt sự tuân thủ an toàn vệ sinh lao động
- a toxic workplace poisoned by petty bureaucratic turf warsCực khó nơi làm việc độc hại bị đầu độc bởi tranh giành quyền lực