Mô tả tranh (Part 1)
Các hành động, cử chỉ, tư thế và vị trí thường gặp trong bài thi TOEIC Listening Part 1.
browse /braʊz/
- browse news online freelyDễ lướt xem tin tức trên mạng một cách thoải mái
- browse through the merchandise catalogTrung xem lướt qua cuốn danh mục hàng hóa chào bán
- browse confidential historical archivesKhó tra cứu đọc lướt qua các kho lưu trữ hồ sơ tài liệu mật
- browse casually with no intent to buyCực khó dạo xem hàng vu vơ ngắm nghía chứ không có ý định mua
- browse the shelvesTrung xem lướt qua các kệ sách, kệ hàng
cart /kɑrt/
- push supermarket shopping cartDễ đẩy chiếc xe giỏ mua sắm trong siêu thị
- add items to the online cartTrung thêm các món hàng vào giỏ mua sắm trực tuyến
- airport luggage cart return stationKhó trạm thu gom trả lại xe đẩy hành lý tại sân bay
- put the cart before the horse foolishlyCực khó cầm đèn chạy trước ô tô, đảo lộn trật tự trước sau một cách dại dột
- push a cartDễ đẩy xe đẩy hàng trong siêu thị
document /ˈdɑkjəmɛnt/
- read the printed documentDễ đọc tài liệu đã được in ra
- sign a confidential documentTrung ký tên vào văn bản tài liệu mật
- carefully document process modificationsKhó ghi chép lập hồ sơ tỉ mỉ những chỉnh sửa quy trình
- a document of historical significanceCực khó một văn kiện có tầm vóc và ý nghĩa lịch sử trọng đại
- lay out documentsTrung trải đều các tập tài liệu lên bàn
helmet /ˈhɛlmət/
- wear a safety helmetDễ đội mũ bảo hiểm bảo hộ lao động
- hard helmet requirement on construction siteTrung quy định bắt buộc đội mũ cứng tại công trường
- crash-tested motorcycle helmetKhó mũ bảo hiểm xe máy đã qua thử nghiệm va đập nghiêm ngặt
- don a gleaming helmet of steel resolveCực khó khoác lên mình ý chí sắt đá kiên cường như chiếc mũ giáp sáng ngời
- wear a helmetDễ đội mũ bảo hiểm bảo hộ lao động
lean /lin/
- lean on someoneDễ dựa vào ai đó
- lean management systemTrung hệ thống quản trị tinh gọn
- lean heavily toward expansionKhó nghiêng hẳn về hướng mở rộng hoạt động
- weather the lean yearsCực khó vượt qua những năm tháng khó khăn thắt lưng buộc bụng
- lean against a railingTrung dựa người vào lan can
load /loʊd/
- heavy loadDễ tải trọng hàng hóa nặng
- manage heavy work loadTrung quản lý khối lượng công việc nặng nề
- maximum payload capacityKhó khả năng chịu tải trọng tối đa cho phép
- take a load off one's feetCực khó ngồi xuống nghỉ ngơi xả hơi sau khi mệt mỏi
- load boxesDễ chất các thùng hàng lên xe
plant /plænt/
- water indoor potted plantsDễ tưới nước cho các chậu cây cảnh trong nhà
- automobile manufacturing assembly plantTrung nhà máy lắp ráp sản xuất xe hơi
- nuclear power generating plant safetyKhó an toàn vận hành nhà máy phát điện hạt nhân
- plant evidence to frame an adversaryCực khó gài bẫy ngụy tạo chứng cứ nhằm vu oan giá họa cho đối thủ
- water the plantsDễ tưới nước cho cây cảnh
road /roʊd/
- walk across the roadDễ bước đi qua con đường đông đúc
- road repairs causing morning traffic jamsTrung việc thi công sửa đường gây tắc nghẽn giao thông buổi sáng
- chart a clear roadmap for digital transformationKhó vạch ra một lộ trình rõ ràng cho cuộc chuyển đổi số toàn diện
- reach the end of the road for outdated business modelsCực khó đi đến hồi kết tận cùng của các mô hình kinh doanh đã lỗi thời
- pave a roadTrung trải nhựa, lát mặt đường
stack /stæk/
- stack of papersDễ chồng giấy tờ tài liệu chất cao
- stack boxes in the stockroomTrung xếp gọn các thùng hàng trong phòng kho
- technology stack powering the cloud platformKhó ngăn xếp kiến trúc công nghệ vận hành nền tảng đám mây
- the odds are stacked against the fledgling startupCực khó mọi bất lợi nghiệt ngã đều đang bủa vây doanh nghiệp khởi nghiệp
- stack chairsDễ xếp chồng các chiếc ghế lên nhau
table /ˈteɪbəl/
- dining tableDễ chiếc bàn ăn cơm gia đình
- table the motion until the next meetingTrung tạm gác lại đề xuất thảo luận sang phiên họp kỳ tới
- bring tangible concessions to the negotiation tableKhó đem lại những nhượng bộ thực chất tới bàn thương lượng đàm phán
- turn the tables completely on aggressive biddersCực khó lật ngược hoàn toàn thế cờ trước các bên trả giá mua thù địch hung hăng
- set the tableDễ bày biện bàn ăn trước bữa
unload /ənˈloʊd/
- unload cargo from the truckDễ dỡ hàng hóa xuống khỏi xe tải
- unload raw materials at the dockTrung bốc dỡ nguyên liệu thô tại cầu cảng
- unload toxic debt assets before market collapseKhó bán tháo các tài sản nợ xấu trước khi thị trường sụp đổ
- unload all pent-up fury onto unsuspecting subordinatesCực khó trút cơn thịnh nộ kìm nén lên cấp dưới vô tội
- unload boxesDễ dỡ các thùng hàng xuống kho
vehicle /ˈvihɪkəl/
- motor vehicleDễ phương tiện xe cơ giới
- fleet of commercial vehiclesTrung đội phương tiện xe thương mại của doanh nghiệp
- special purpose vehicle for asset securitizationKhó thực thể mục đích đặc biệt dùng cho chứng khoán hóa tài sản
- serve as a cynical vehicle for laundering illicit graftCực khó dùng làm công cụ trơ trẽn để rửa tiền hối lộ phi pháp
- repair a vehicleDễ sửa chữa phương tiện giao thông
wall /wɔl/
- hang a picture on the wallDễ treo một bức tranh lên tường
- knocked down a wall to expand the officeTrung phá bỏ bức tường ngăn để mở rộng văn phòng
- strict Chinese wall separates trading from advisoryKhó bức tường ngăn cách thông tin giữa giao dịch và tư vấn
- driven to the wall by predatory creditorsCực khó bị dồn vào chân tường bởi những chủ nợ săn mồi tàn độc