Văn phòng
Công việc hằng ngày, họp hành, email, thiết bị văn phòng, quản lý.
acknowledge /əkˈnɑːlɪdʒ/
- acknowledge a giftDễ gửi lời cảm ơn vì món quà
- acknowledge receipt of the paymentTrung xác nhận đã nhận được khoản thanh toán
- acknowledge the contributions of staffKhó ghi nhận những đóng góp to lớn của đội ngũ
- begrudgingly acknowledge defeatCực khó miễn cưỡng thừa nhận sự thất bại ê chề
address /ˈæˌdrɛs/
- home addressDễ địa chỉ nơi cư trú hiện tại
- address customer complaints promptlyTrung xử lý phản hồi khiếu nại của khách hàng kịp thời
- address the annual general meetingKhó phát biểu trước đại hội đồng cổ đông thường niên
- address the root causes of failureCực khó giải quyết tận gốc rễ những nguyên nhân dẫn đến thất bại
adhere /ədˈhɪr/
- adhere to the wallDễ dính chặt vào bề mặt tường
- adhere to workplace safety rulesTrung tuân thủ các quy tắc an toàn nơi làm việc
- strictly adhere to ethical guidelinesKhó nghiêm chỉnh chấp hành các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp
- steadfastly adhere to foundational principlesCực khó kiên định tuân thủ các nguyên tắc nền tảng đến cùng
adjourn /əˈdʒɜːrn/
- adjourn for a coffee breakDễ tạm nghỉ để uống cà phê
- adjourn the meeting until tomorrowTrung hoãn cuộc họp sang ngày mai tiếp tục
- motion to adjourn the proceedingsKhó kiến nghị bế mạc phiên tranh tụng
- adjourn sine dieCực khó hoãn phiên họp vô thời hạn không ấn định ngày tái họp
administration /ædˌmɪnɪˈstreɪʃən/
- hospital administrationDễ ban quản trị bệnh viện
- business administration departmentTrung khoa quản trị kinh doanh
- streamline public administrationKhó tinh giản bộ máy hành chính công
- company placed into administrationCực khó doanh nghiệp bị đưa vào diện quản tài đặc biệt
administrative /ədˈmɪnəˌstreɪtɪv/
- administrative assistantDễ nhân viên trợ lý hành chính
- handle administrative tasksTrung xử lý các công việc mang tính hành chính
- reduce administrative overhead costsKhó cắt giảm chi phí quản lý hành chính doanh nghiệp
- navigate cumbersome administrative red tapeCực khó vượt qua mê cung các thủ tục hành chính quan liêu rườm rà
administrator /ədˈmɪnəˌstreɪtɚ/
- system administratorDễ người quản trị hệ thống máy tính
- database administrator dutiesTrung nhiệm vụ của người quản trị cơ sở dữ liệu
- network administrator certificationsKhó chứng chỉ chuyên môn của quản trị viên mạng
- court-appointed insolvency administratorCực khó quản tài viên do tòa án chỉ định xử lý phá sản
agenda /əˈdʒendə/
- items on the agendaDễ các nội dung mục tiêu cần bàn
- set the executive meeting agendaTrung thiết lập chương trình nghị sự cho phiên họp ban giám đốc
- adopt a proactive reform agendaKhó thông qua chương trình nghị sự cải cách mang tính chủ động
- harbor an insidious hidden agendaCực khó ngấm ngầm che giấu một toan tính mưu đồ bất chính
agreement /əˈɡriːmənt/
- sign an agreementDễ ký kết một bản văn bản thỏa thuận
- reach a tentative agreementTrung đạt được một thỏa thuận sơ bộ ban đầu
- breach of confidentiality agreementKhó hành vi vi phạm thỏa thuận bảo mật thông tin
- tacit non-compete agreementCực khó thỏa thuận ngầm không cạnh tranh lẫn nhau giữa các bên
- non-disclosure agreementKhó thỏa thuận bảo mật thông tin
alarm /əˈlɑrm/
- set the alarm for sixDễ đặt chuông báo thức lúc sáu giờ sáng
- install a fire alarm systemTrung lắp đặt hệ thống chuông báo cháy tự động
- sound the alarm over fiscal deficitKhó gióng lên hồi chuông cảnh báo về thâm hụt ngân sách
- false alarm caused unnecessary panicCực khó sự báo động giả đã gây nên cơn hoảng loạn không đáng có
allocate /ˈæləkeɪt/
- allocate time wiselyDễ phân bổ quỹ thời gian một cách khôn ngoan
- allocate funds for staff developmentTrung phân bổ ngân sách cho công tác phát triển nhân viên
- allocate scarce capital efficientlyKhó phân bổ nguồn vốn khan hiếm một cách hiệu quả tối ưu
- misallocate resources due to political expediencyCực khó phân bổ nguồn lực sai lệch do toan tính thủ đoạn chính trị nhất thời
announcement /əˈnaʊnsmənt/
- hear an announcementDễ nghe một lời thông báo
- make an important public announcementTrung đưa ra một thông cáo đại chúng quan trọng
- official regulatory announcementKhó thông báo chính thức từ cơ quan quản lý nhà nước
- bombshell policy announcementCực khó thông báo chính sách mang tính chấn động bất ngờ
applicant /ˈæplɪkənt/
- job applicantDễ người nộp hồ sơ xin việc
- interview qualified applicantsTrung phỏng vấn các ứng viên đủ tiêu chuẩn dự tuyển
- screen applicant credentials thoroughlyKhó sàng lọc kỹ lưỡng văn bằng hồ sơ của các ứng viên
- whittle down applicants to shortlisted fewCực khó sàng lọc thu hẹp danh sách ứng viên chỉ còn vài người tinh hoa
appointment /əˈpɔɪntmənt/
- make a doctor appointmentDễ đặt lịch hẹn khám với bác sĩ
- confirm the interview appointmentTrung xác nhận lịch hẹn phỏng vấn tuyển dụng
- ministerial appointment ratifiedKhó việc bổ nhiệm chức danh bộ trưởng đã được thông qua
- retain clients by prior appointment onlyCực khó chỉ tiếp đón khách hàng có đặt lịch hẹn trước độc quyền
appraise /əˈpreɪz/
- appraise the value of a houseDễ định giá trị của một ngôi nhà
- appraise staff performance objectivelyTrung đánh giá hiệu suất của nhân viên một cách khách quan
- expertly appraise commercial collateral assetsKhó thẩm định chuyên môn các tài sản bảo đảm thương mại
- appraise geopolitical risk exposureCực khó định lượng và đánh giá mức độ phơi nhiễm rủi ro địa chính trị
archive /ˈɑrˌkaɪv/
- search the archiveDễ tìm kiếm dữ liệu trong kho lưu trữ
- archive old company emailsTrung lưu trữ các thư điện tử cũ của công ty vào kho
- historical archive digitization projectKhó dự án số hóa kho tư liệu lưu trữ lịch sử quốc gia
- consigned to archival oblivionCực khó bị đưa vào kho lưu trữ và dần rơi vào quên lãng
assemble /əˈsembl/
- assemble furnitureDễ lắp ráp các đồ đạc nội thất
- assemble the project teamTrung tập hợp toàn bộ các thành viên trong nhóm dự án
- assemble components on the production lineKhó lắp ráp các linh kiện trên dây chuyền sản xuất công nghiệp
- assemble conclusive forensic evidenceCực khó thu thập và xâu chuỗi đầy đủ các chứng cứ pháp y có tính quyết định
assess /əˈses/
- assess the costDễ ước lượng chi phí sơ bộ
- assess applicant qualificationsTrung đánh giá năng lực và văn bằng của ứng viên dự tuyển
- assess macroeconomic impact of tariffsKhó đánh giá tác động kinh tế vĩ mô của các mức thuế quan
- dispassionately assess risk exposureCực khó đánh giá khách quan tỉnh táo mức độ phơi nhiễm rủi ro
assistant /əˈsɪstənt/
- sales assistantDễ nhân viên hỗ trợ bán hàng
- executive administrative assistantTrung trợ lý hành chính cấp cao cho ban điều hành
- assistant professor of economicsKhó phó giáo sư kinh tế học tại trường đại học
- trusted assistant to the CEOCực khó người trợ lý tâm phúc đắc lực của tổng giám đốc
attach /əˈtætʃ/
- attach a fileDễ đính kèm một tập tin
- attach the invoice to the emailTrung đính kèm hóa đơn thanh toán vào thư điện tử
- attach strict conditions to the bailoutKhó gắn các điều kiện vô cùng khắt khe vào gói cứu trợ tài chính
- attach great significance to probityCực khó đặc biệt coi trọng đức tính liêm chính mẫu mực
attachment /əˈtætʃmənt/
- email attachmentDễ tệp tin đính kèm trong thư điện tử
- open the document attachmentTrung mở tệp tài liệu đính kèm để xem nội dung
- emotional attachment to outdated methodsKhó sự gắn bó cảm tính với các phương pháp làm việc cũ kỹ đã lỗi thời
- attachment of earnings order by courtCực khó lệnh của tòa án về việc trích giữ lương để trừ nợ
authorize /ˈɔːθəraɪz/
- authorize paymentDễ phê duyệt việc thanh toán tiền
- authorize the release of fundsTrung cho phép giải ngân các nguồn kinh phí
- legally authorize representatives to signKhó ủy quyền hợp pháp cho đại diện ký kết văn kiện
- strictly authorize within statutory limitsCực khó chỉ phê duyệt các giao dịch nằm trong giới hạn luật định
awareness /əˈwernəs/
- raise public awarenessDễ nâng cao nhận thức của cộng đồng xã hội
- brand awareness marketing campaignTrung chiến dịch tiếp thị nâng cao độ nhận diện thương hiệu
- situational awareness in crisisKhó khả năng nhận thức tình huống nhạy bén trong xử lý khủng hoảng
- foster acute risk awareness at all levelsCực khó rèn luyện nhận thức rủi ro sâu sắc ở mọi cấp bậc tổ chức
badge /bædʒ/
- wear a name badgeDễ đeo bảng tên trên áo
- employee security badge scannerTrung máy quét thẻ an ninh nhận diện nhân viên
- badge of honor for public serviceKhó biểu tượng danh dự cho tinh thần phục vụ công chúng
- wear adversity as a badge of resilienceCực khó xem gian khó hoạn nạn như một tấm huân chương kiên cường
banquet /ˈbæŋkwɪt/
- banquet dinnerDễ bữa tiệc chiêu đãi lớn
- reserve banquet hall for the summitTrung đặt sảnh tiệc chiêu đãi lớn cho hội nghị thượng đỉnh
- official state banquet for dignitariesKhó tiệc chiêu đãi quốc yến chính thức dành cho các nguyên thủ
- sumptuous awards banquet concludedCực khó đại tiệc chiêu đãi trao giải thưởng xa hoa đã kết thúc mỹ mãn
benchmark /ˈbentʃmɑːrk/
- set a benchmarkDễ đặt ra một mốc chuẩn mực để phấn đấu
- benchmark against rivalsTrung đối sánh hiệu quả hoạt động với các đối thủ cùng ngành
- established benchmark interest rateKhó mức lãi suất mốc chuẩn đã được thiết lập chính thức
- gold standard benchmark for excellenceCực khó mốc chuẩn vàng mực thước cho sự hoàn hảo xuất chúng
benefit /ˈbenɪfɪt/
- health benefitsDễ các lợi ích tốt cho sức khỏe
- employee benefit package detailsTrung chi tiết các gói chế độ phúc lợi dành cho người lao động
- give benefit of the doubtKhó tạm tin tưởng họ khi chưa có bằng chứng khẳng định điều ngược lại
- reap disproportionate benefits from monopoliesCực khó vơ vét những lợi ích khổng lồ phi lý từ vị thế độc quyền
beside /bɪˈsaɪd/
- sit beside meDễ ngồi ngay cạnh bên cạnh tôi
- stand beside loyal partnersTrung luôn kề vai sát cánh bên các đối tác trung thành
- beside the point in arbitrationKhó hoàn toàn lạc đề không liên quan trong vụ phân xử trọng tài này
- beside oneself with righteous indignationCực khó vô cùng phẫn nộ không kìm nén nổi cơn thịnh nộ chính đáng
bin /bɪn/
- rubbish binDễ thùng chứa rác thải sinh hoạt
- recycling bin in officeTrung thùng phân loại rác tái chế đặt tại văn phòng
- toss proposals into the binKhó thẳng tay vứt bỏ các đề xuất không đạt chuẩn vào thùng rác
- consigned to the dust bin of historyCực khó bị vứt bỏ hoàn toàn vào sọt rác của lịch sử lãng quên
boardroom /ˈbɔrˌdrum/
- modern executive boardroomDễ phòng họp ban điều hành hiện đại
- gather in the boardroomTrung tập trung đông đủ trong phòng họp ban giám đốc
- boardroom dynamics and tensionsKhó những mối quan hệ tương tác và căng thẳng trong ban lãnh đạo
- boardroom coup against the leadershipCực khó cuộc lật đổ nội bộ chấn động nhằm hạ bệ lãnh đạo cao nhất
briefcase /ˈbrifˌkeɪs/
- carry a leather briefcaseDễ xách chiếc cặp đựng tài liệu bằng da
- leave the briefcase in the officeTrung để quên chiếc cặp tài liệu ở văn phòng công ty
- secure document briefcase with lockKhó cặp đựng tài liệu mật có gắn mã số bảo mật kiên cố
- open the metaphorical nuclear briefcaseCực khó kích hoạt đòn trừng phạt quyết định có tính hủy diệt tối thượng
bulletin /ˈbʊlɪtən/
- read the school news bulletinDễ đọc tờ bản tin thông báo của nhà trường
- post notices on the staff bulletin boardTrung dán các thông báo lên bảng tin nội bộ dành cho nhân viên
- advisory weather warning bulletinKhó bản tin khuyến cáo cảnh báo biến động thời tiết nguy hiểm
- special bulletin interrupting the broadcastCực khó bản tin thời sự đặc biệt khẩn cấp cắt ngang sóng phát thanh
busy /ˈbɪzi/
- busy kitchen during dinnerDễ gian bếp bận rộn tất bật trong giờ nấu bữa tối
- busy daily schedule full of callsTrung lịch trình hàng ngày bận rộn kín mít với các cuộc gọi họp
- busy phone line tone repeatedlyKhó tiếng tín hiệu đường dây máy bận liên hồi không thể liên lạc
- busy as a bee preparing reportsCực khó chăm chỉ bận rộn như một chú ong hoàn thành các báo cáo
cabinet /ˈkæbənət/
- wooden kitchen storage cabinetDễ tủ gỗ đựng đồ dùng và thực phẩm trong nhà bếp
- lock office filing cabinet securelyTrung khóa chặt tủ đựng hồ sơ giấy tờ văn phòng một cách an toàn
- hold an extraordinary cabinet meetingKhó tổ chức một phiên họp nội các chính phủ bất thường
- sweeping ministerial cabinet reshuffleCực khó cuộc cải tổ sâu rộng thay thế hàng loạt bộ trưởng trong nội các
calendar /ˈkæləndɚ/
- hang wall calendar in bedroomDễ treo cuốn lịch bloc treo tường trong phòng ngủ
- schedule meeting on shared calendarTrung lên lịch họp làm việc trên hệ thống lịch điện tử dùng chung
- synchronize fiscal calendar with tax yearKhó đồng bộ hóa niên độ tài khóa với năm tính thuế hiện hành
- clear one's entire calendar for crisisCực khó xóa sạch mọi lịch trình để tập trung toàn lực xử lý khủng hoảng
caller /ˈkɔlɚ/
- unknown phone caller IDDễ danh tính người gọi điện thoại hiện lên không xác định
- put caller on hold politelyTrung lịch sự xin phép người gọi giữ máy chờ chuyển tiếp
- log frequent caller complaint detailsKhó ghi chép nhật ký chi tiết các cuộc gọi phàn nàn thường xuyên
- trace malicious nuisance caller locationCực khó truy vết xác định vị trí của kẻ cố tình gọi điện quấy rối nặc danh
cancel /ˈkænsl/
- cancel hotel room bookingDễ hủy bỏ lịch đặt phòng khách sạn
- cancel scheduled team meetingTrung hủy bỏ cuộc họp nhóm đã được lên lịch từ trước
- cancel out opposing trade effectsKhó triệt tiêu và bù trừ hoàn toàn các tác động thương mại đối nghịch
- cancel culture backlash onlineCực khó làn sóng phản ứng trừng phạt dữ dội xuất phát từ văn hóa tẩy chay mạng
candidate /ˈkændɪdət/
- job interview applicant candidateDễ ứng viên tham gia buổi phỏng vấn xin việc làm
- shortlist qualified employment candidatesTrung lập danh sách rút gọn các ứng viên đủ tiêu chuẩn tuyển dụng
- leading candidate for chief executiveKhó ứng viên sáng giá hàng đầu được đề cử vào chức tổng giám đốc
- dark horse candidate emerges victoriousCực khó ứng viên ngựa ô ẩn số bất ngờ trỗi dậy giành thắng lợi vang dội
cartridge /ˈkɑrtrədʒ/
- replace desk printer ink cartridgeDễ thay hộp mực nhỏ cho máy in để bàn
- install high-yield laser toner cartridgeTrung lắp đặt hộp mực in laser công suất lớn cho máy photocopy văn phòng
- safely recycle depleted toner cartridgesKhó tái chế an toàn các hộp mực máy in đã cạn kiệt theo chuẩn môi trường
- industrial cartridge filtration membrane unitCực khó cụm màng lọc dạng ống cartridge công nghiệp áp suất cao
chair /tʃɛr/
- sit comfortably in armchair desk chairDễ ngồi thoải mái trên chiếc ghế tựa làm việc bên bàn
- chair the weekly departmental sync meetingTrung chủ trì cuộc họp giao ban hàng tuần của toàn thể phòng ban
- hold an endowed academic research chairKhó đảm nhận vị trí giáo sư nghiên cứu được bảo trợ quỹ tại trường đại học
- occupy the chair of judicial inquiryCực khó ngồi vào chiếc ghế chủ tọa ủy ban điều tra tư pháp tối cao
circulate /ˈsɝkjəˌleɪt/
- blood circulates rhythmically throughout human bodyDễ máu lưu thông tuần hoàn nhịp nhàng đi khắp cơ thể con người
- circulate internal policy memo to all departmentsTrung lưu hành chuyển giao văn bản chính sách nội bộ tới tất cả các phòng ban
- circulate malicious unsubstantiated rumors onlineKhó phát tán lan truyền những tin đồn ác ý vô căn cứ trên không gian mạng
- illicit counterfeit currency continues to circulate freelyCực khó tiền giả phi pháp tinh vi vẫn tiếp tục lén lút lưu hành trôi nổi ngoài thị trường
clerical /ˈklerɪkl/
- perform basic routine clerical filing dutiesDễ thực hiện các công việc bàn giấy và lưu trữ hồ sơ thường nhật căn bản
- rectify minor clerical typographic administrative errorTrung chỉnh sửa lỗi sơ suất đánh máy văn thư hành chính nhỏ trên văn bản
- negotiate clerical staff collective bargaining rightsKhó đàm phán quyền thương lượng tập thể dành cho khối nhân viên bàn giấy
- fatal clerical oversight leading to case dismissalCực khó sơ suất văn bản bàn giấy tai hại dẫn đến việc vụ án bị bác bỏ hoàn toàn
clerk /klɝk/
- ask the grocery retail store clerkDễ hỏi thăm nhân viên bán hàng tại tiệm tạp hóa mua đồ
- file formal motions with the court clerkTrung nộp các đơn kiến nghị chính thức cho thư ký văn phòng tòa án
- serve as confidential judicial law clerkKhó đảm nhận vai trò thư ký luật cơ mật phụ tá cho các thẩm phán tối cao
- experienced desk clerk detecting forged credentialsCực khó nhân viên bàn giấy kỳ cựu soi xét phát hiện ra những giấy tờ chứng chỉ giả mạo
clip /klɪp/
- fasten invoices together with metal paper clipDễ ghim kẹp các tờ hóa đơn lại với nhau bằng kẹp giấy kim loại
- share a brief promotional video product clipTrung chia sẻ một đoạn video clip ngắn giới thiệu tính năng sản phẩm mới
- clip discount coupons to save grocery moneyKhó cắt các phiếu giảm giá khuyến mãi để tiết kiệm chi tiêu mua sắm
- march forward at a relentless brisk clipCực khó hành quân tiến bước với nhịp độ thần tốc khẩn trương không ngừng nghỉ
clock /klɑk/
- check the hanging living room wall clockDễ ngước nhìn chiếc đồng hồ treo tường trong phòng khách xem mấy giờ
- punch the time clock upon office arrivalTrung quẹt thẻ chấm công giờ làm việc trên máy bấm giờ ngay khi vừa tới công sở
- race desperately against the relentless ticking clockKhó chạy đua thục mạng trong tuyệt vọng trước sự trôi đi không ngừng của thời gian
- futile yearning to turn the clock backCực khó nỗi khao khát hoài niệm vô vọng muốn quay ngược bánh xe thời gian trở lại
collaborate /kəˈlæbəreɪt/
- collaborate with classmates on science projectDễ cùng hợp tác với các bạn cùng lớp làm bài tập dự án khoa học
- collaborate cross-functionally across departmentsTrung hợp tác liên phòng ban một cách chặt chẽ để hoàn thành mục tiêu
- collaborate closely with antitrust regulatory agenciesKhó cộng tác chặt chẽ với các cơ quan quản lý nhà nước về chống độc quyền
- collaborate treasonously with occupying foreign forcesCực khó cúi đầu tiếp tay cho các thế lực ngoại bang chiếm đóng một cách phản nghịch
commute /kəˈmjuːt/
- enjoy a short daily bicycle commute to schoolDễ tận hưởng quãng đường đạp xe đi học ngắn và thoải mái mỗi ngày
- commute to metropolitan downtown by electric commuter trainTrung đi làm vào khu trung tâm thành phố bằng tuyến tàu điện công cộng
- constitutional executive power to commute draconian criminal sentencesKhó quyền hạn hành pháp hiến định trong việc giảm nhẹ các bản án hình sự khắc nghiệt
- endure a soul-crushing two-hour daily reverse commuteCực khó phải cắn răng chịu đựng quãng đường đi làm ngược dòng kéo dài hai tiếng đến kiệt sức
- daily commuteTrung quãng đường đi làm hằng ngày
- frequent commuterTrung người đi lại thường xuyên bằng phương tiện công cộng
comply /kəmˈplaɪ/
- comply with school library quiet rulesDễ tuân thủ chấp hành đúng quy định giữ trật tự trong thư viện trường
- comply rigorously with industrial occupational safety standardsTrung chấp hành nghiêm túc và triệt để các tiêu chuẩn an toàn vệ sinh lao động
- comply with statutory greenhouse gas emission ceilingsKhó tuân thủ đúng các mức trần phát thải khí nhà kính theo quy định của luật pháp
- obstinately refuse to comply with judicial subpoenasCực khó ngoan cố khước từ không chịu chấp hành giấy triệu tập chính thức của cơ quan tòa án
compromise /ˈkɑːmprəmaɪz/
- reach a fair and friendly compromiseDễ đạt được một sự thỏa hiệp công bằng và hữu hảo giữa đôi bên
- compromise reasonably on product delivery schedule deadlinesTrung nhân nhượng thỏa hiệp hợp lý về các mốc thời hạn giao hàng theo tình hình
- compromise internal network cybersecurity infrastructure inadvertentlyKhó vô tình làm phương hại làm lộ lỗ hổng an ninh mạng nội bộ của doanh nghiệp
- steadfastly refuse to compromise on bedrock ethical principlesCực khó kiên quyết không bao giờ nhân nhượng thỏa hiệp đối với các nguyên tắc đạo đức nền tảng
confirm /kənˈfɜːrm/
- confirm flight booking details via phone callDễ xác nhận lại chi tiết thông tin đặt vé máy bay qua một cuộc điện thoại
- confirm meeting attendance via return electronic mailTrung xác nhận việc tham dự cuộc họp thông qua thư điện tử phản hồi chính thức
- confirm judicial nomination following grueling confirmation hearingKhó chuẩn y việc bổ nhiệm chức danh tư pháp sau phiên điều trần thẩm tra căng thẳng
- confirm worst paranoid suspicions with chilling documentary accuracyCực khó xác nhận những nghi ngờ hoang tưởng tồi tệ nhất với độ chính xác lạnh người qua tài liệu
convene /kənˈviːn/
- convene a meetingDễ triệu tập một cuộc họp
- convene the committeeTrung triệu tập ủy ban chuyên môn
- convene an emergency sessionKhó triệu tập một phiên họp khẩn cấp
- convene a plenary assemblyCực khó triệu tập đại hội toàn thể thành viên
coordinate /koʊˈɔːrdɪneɪt/
- coordinate the scheduleDễ phối hợp xếp lịch trình
- coordinate project activitiesTrung điều phối các hoạt động của dự án
- coordinate logistical operationsKhó điều phối các khâu hoạt động hậu cần
- coordinate efforts to mitigate risksCực khó phối hợp nỗ lực nhằm giảm thiểu rủi ro
copier /ˈkɑpiɚ/
- use the copierDễ sử dụng máy photocopy
- office copier paperTrung giấy nạp cho máy photocopy văn phòng
- high-speed digital copierKhó máy photocopy kỹ thuật số tốc độ cao
- multifunction copier lease agreementCực khó hợp đồng thuê máy photocopy đa chức năng dài hạn
copy /ˈkɑpi/
- copy a documentDễ sao chép tài liệu
- hard copy of the reportTrung bản in cứng của báo cáo
- certified true copyKhó bản sao y có chứng thực hợp pháp
- carbon copy of one's predecessorCực khó bản sao y hệt như người tiền nhiệm
correction /kɚˈɛkʃən/
- make a correctionDễ tiến hành sửa lỗi
- error correction in the spreadsheetTrung sửa chữa sai sót trong bảng dữ liệu
- market correction in equitiesKhó sự điều chỉnh giảm giá kỹ thuật của thị trường
- course correction to avert disasterCực khó sự chuyển hướng quyết liệt để ngăn ngừa thảm họa
correspondence /ˌkɔrəˈspɑndəns/
- email correspondenceDễ sự trao đổi qua thư điện tử
- business correspondenceTrung thư từ giao dịch thương mại
- confidential diplomatic correspondenceKhó công văn ngoại giao mật
- keep up an active correspondence with scholarsCực khó duy trì trao đổi học thuật thường xuyên với các học giả
crucial /ˈkruːʃl/
- crucial stepDễ bước đi quan trọng cốt yếu
- play a crucial role in negotiationsTrung đóng vai trò then chốt trong đàm phán
- crucial turning point in negotiationsKhó bước ngoặt mang tính sống còn trong thương lượng
- prove crucial to the ultimate outcomeCực khó hóa ra có ý nghĩa quyết định tới kết quả sau cùng
deadline /ˈdedlaɪn/
- meet the deadlineDễ kịp thời hạn chót
- tight deadline for submissionsTrung hạn chót nộp hồ sơ rất gấp
- extend the deadline by two weeksKhó gia hạn thời hạn chót thêm hai tuần
- looming deadline hanging overheadCực khó hạn chót cận kề tạo áp lực nặng nề
- registration deadlineDễ hạn chót đăng ký tham dự
delegate /ˈdelɪɡeɪt/
- conference delegate badgeDễ thẻ đại biểu tham dự hội nghị
- delegate tasks to team membersTrung phân công giao việc cho các thành viên trong nhóm
- delegate statutory authority to deputiesKhó ủy quyền hạn luật định cho các cấp phó
- delegate decision-making discretion downstreamCực khó trao quyền tự quyết toàn quyền xuống các cấp cơ sở
demote /dɪˈmoʊt/
- demote an employeeDễ giáng chức một nhân viên
- demote someone for poor performanceTrung hạ chức ai đó do hiệu suất làm việc kém
- risk being demoted to lower rankKhó nguy cơ bị giáng cấp xuống chức bậc thấp hơn
- demote to an administrative backwaterCực khó giáng chức đày ải về một vị trí hẻo lánh vô danh
department /dɪˈpɑrtmənt/
- marketing department teamDễ đội ngũ thuộc phòng ban tiếp thị
- department head meetingTrung cuộc họp của các trưởng phòng ban
- cross-department collaboration initiativeKhó sáng kiến hợp tác liên phòng ban
- siloed department mentality hindering synergyCực khó tư duy cục bộ phòng ban cản trở sự cộng hưởng tổ chức
departmental /dɪˌpɑrtˈmɛnəl/
- departmental meeting scheduledDễ cuộc họp nội bộ cấp phòng ban đã lên lịch
- departmental budget allocationsTrung phân bổ hạn mức ngân sách cho từng phòng ban
- inter-departmental liaison committeeKhó ban liên lạc điều phối giữa các phòng ban
- transcend petty departmental rivalriesCực khó vượt lên trên những tị hiềm cạnh tranh vụn vặt giữa các phòng ban
desk /dɛsk/
- sit at the deskDễ ngồi tại bàn làm việc
- front desk clerk on dutyTrung nhân viên trực quầy lễ tân tiền sảnh
- head the commodity trading deskKhó đứng đầu bộ phận giao dịch hàng hóa phái sinh
- hot-desking policy introduced in officeCực khó chính sách dùng chung bàn làm việc linh hoạt ở công sở
detach /ˈdɪˌtætʃ/
- detach the receipt couponDễ xé rời phần cuống phiếu biên nhận
- detach the cable from the deviceTrung tháo rời dây cáp ra khỏi thiết bị
- detach oneself from personal biasesKhó tách rời bản thân ra khỏi những định kiến cá nhân
- detach retina surgical reattachmentCực khó phẫu thuật hàn gắn võng mạc bị bong tróc
dial /ˈdaɪəl/
- dial a phone numberDễ bấm quay một số điện thoại
- dial the direct extensionTrung quay số máy nhánh trực tiếp của đồng nghiệp
- adjust the pressure dial gaugeKhó điều chỉnh đồng hồ đo áp suất
- dial back inflammatory rhetoric in diplomacyCực khó tiết chế bớt những phát ngôn khiêu khích trong ngoại giao
directory /dɚˈɛktɚi/
- telephone directory listingDễ danh sách trong danh bạ điện thoại
- employee corporate directory searchTrung tìm kiếm trong danh bạ nhân viên công ty
- root directory file permissionsKhó phân quyền truy cập thư mục gốc hệ thống
- active directory federation architectureCực khó kiến trúc liên kết dịch vụ thư mục hoạt động
discard /dɪˈskɑːrd/
- discard old clothesDễ vứt bỏ quần áo cũ không mặc nữa
- discard obsolete office equipmentTrung thanh lý vứt bỏ thiết bị văn phòng lỗi thời
- discard unviable policy optionsKhó loại bỏ các phương án chính sách không khả thi
- discard scruples in pursuit of powerCực khó vứt bỏ mọi liêm sỉ đắn đo để mưu cầu quyền lực
dismiss /dɪsˈmɪs/
- dismiss the class earlyDễ cho lớp học tan sớm
- dismiss an employee for misconductTrung sa thải nhân viên vì hành vi sai phạm kỷ luật
- summarily dismiss the lawsuitKhó bác bỏ đơn kiện một cách dứt khoát không cần xét xử
- dismiss concerns out of hand as frivolousCực khó gạt phăng những quan ngại sang một bên coi như điều vớ vẩn
distraction /dɪˈstrækʃən/
- avoid phone distractionsDễ tránh sự xao nhãng gây ra bởi điện thoại
- work in an office free of distractionTrung làm việc trong văn phòng yên tĩnh không bị quấy rầy
- welcome distraction from tedious tasksKhó sự giải tỏa dễ chịu khỏi các công việc buồn tẻ
- driven to distraction by endless bureaucracyCực khó phát điên bực bội cùng cực vì thủ tục hành chính vô tận
disturb /dɪˈstɝb/
- do not disturb signDễ biển báo xin đừng làm phiền treo ngoài cửa
- sorry to disturb you at workTrung xin lỗi đã làm phiền bạn trong giờ làm việc
- disturb the ecological balance of wetlandsKhó phá vỡ làm rối loạn cân bằng sinh thái vùng ngập nước
- disturb the peace with nocturnal clamorCực khó phá rối trật tự an ninh trị an bằng tiếng huyên náo ban đêm
document /ˈdɑkjəmɛnt/
- read the printed documentDễ đọc tài liệu đã được in ra
- sign a confidential documentTrung ký tên vào văn bản tài liệu mật
- carefully document process modificationsKhó ghi chép lập hồ sơ tỉ mỉ những chỉnh sửa quy trình
- a document of historical significanceCực khó một văn kiện có tầm vóc và ý nghĩa lịch sử trọng đại
- lay out documentsTrung trải đều các tập tài liệu lên bàn
documentation /ˌdɑkjəmɛnˈteɪʃən/
- provide personal documentationDễ cung cấp các giấy tờ tùy thân cần thiết
- read the software documentationTrung đọc tài liệu hướng dẫn kỹ thuật của phần mềm
- maintain rigorous legal documentationKhó lưu trữ hệ thống hồ sơ chứng từ pháp lý chuẩn mực
- meticulous clinical trial documentation submittedCực khó bộ hồ sơ thử nghiệm lâm sàng tỉ mỉ được đệ trình
door /dɔr/
- open the front doorDễ mở cánh cửa chính phía trước nhà
- knock on the office doorTrung gõ cửa phòng làm việc cơ quan
- behind closed doors discussionsKhó những cuộc thảo luận kín sau cánh cửa đóng kín
- open the door to unprecedented opportunitiesCực khó mở toang cánh cửa dẫn tới những cơ hội chưa từng có
downstairs /ˈdaʊnˈstɛrz/
- go downstairs for breakfastDễ đi xuống tầng dưới ăn bữa sáng
- downstairs conference room bookedTrung phòng họp ở tầng dưới đã được đặt trước
- convenient downstairs retail premisesKhó mặt bằng bán lẻ tiện lợi ở tầng trệt
- banished downstairs to basement officesCực khó bị đày ải chuyển xuống làm việc ở văn phòng tầng hầm
draft /dræft/
- write a first draftDễ viết bản thảo phác thảo đầu tiên
- draft a formal proposal for the clientTrung soạn thảo bản đề xuất trang trọng gửi khách hàng
- draft statutory amendments for parliamentKhó soạn thảo các điều khoản sửa đổi luật trình quốc hội
- bank draft payable upon presentationCực khó hối phiếu ngân hàng được thanh toán ngay khi xuất trình
drawer /drɔr/
- open the desk drawerDễ kéo mở ngăn kéo bàn làm việc
- keep stationery in the top drawerTrung cất giữ đồ dùng văn phòng trong ngăn kéo trên cùng
- lockable metal filing drawer securityKhó ngăn kéo hồ sơ bằng kim loại có khóa an toàn
- top-drawer legal representation securedCực khó thuê được đội ngũ luật sư đại diện thuộc hàng đẳng cấp thượng thừa
duplicate /ˈdupləkət/
- make a duplicate keyDễ đánh một chiếc chìa khóa sao chép nhân bản
- duplicate files removed to save spaceTrung xóa các tệp trùng lặp để tiết kiệm bộ nhớ
- sign the agreement in duplicateKhó ký hợp đồng làm hai bản có giá trị pháp lý như nhau
- duplicate past success under changed conditionsCực khó tái lập lại thành công vang dội quá khứ trong bối cảnh mới
efficient /ɪˈfɪʃnt/
- efficient worker in the teamDễ người công nhân làm việc năng suất hiệu quả trong đội
- fuel-efficient company vehicleTrung phương tiện xe công ty tiết kiệm nhiên liệu xăng dầu
- streamlined and efficient supply chainKhó chuỗi cung ứng tinh gọn và vận hành hiệu quả cao
- semi-strong efficient market hypothesis validityCực khó tính xác thực của giả thuyết thị trường hiệu quả dạng bán mạnh
- energy-efficientTrung tiết kiệm năng lượng hiệu quả
elevator /ˈɛləˌveɪtɚ/
- take the elevatorDễ đi thang máy lên tầng
- elevator maintenanceTrung bảo trì hệ thống thang máy văn phòng
- elevator shaftKhó hố giếng thang máy trong tòa nhà
- elevator pitchCực khó bài thuyết trình ngắn gọn thuyết phục trong thang máy
email /ˈiːmeɪl/
- send an emailDễ gửi một bức thư điện tử
- email attachmentTrung tệp đính kèm theo thư điện tử
- email confirmationKhó thư điện tử xác nhận thông tin chính thức
- bounce back email notificationCực khó thông báo thư điện tử gửi đi bị hệ thống trả về
enclose /ɪnˈkloʊz/
- enclose a photoDễ gửi kèm theo một tấm ảnh kỷ niệm
- please find enclosed my resumeTrung xin vui lòng xem hồ sơ sơ yếu lý lịch gửi kèm
- enclose documents for reviewKhó đính kèm các tài liệu để thẩm định chi tiết
- securely enclose sensitive invoicesCực khó niêm phong bảo mật các hóa đơn tài chính nhạy cảm
entrance /ˈɛntrəns/
- front entranceDễ lối đi vào phía cửa trước tòa nhà
- main entranceTrung cổng vào chính của cơ quan văn phòng
- entrance feeKhó mức lệ phí mua vé vào cổng tham quan
- barrier to market entranceCực khó rào cản gia nhập thị trường đối với các đối thủ mới
envelope /ˈɛnvəˌloʊp/
- sealed envelopeDễ chiếc phong bì đã được dán kín miệng
- return envelopeTrung phong bì hồi âm gửi kèm cho khách hàng
- manila envelopeKhó phong bì hồ sơ lớn bằng giấy vàng cứng cáp
- push the envelope in designCực khó bứt phá vượt qua mọi giới hạn quy ước trong thiết kế
escalator /ˈɛskəˌleɪtɚ/
- ride the escalatorDễ đi thang cuốn trong trung tâm thương mại
- broken escalatorTrung thang cuốn bị hỏng hóc tạm ngừng hoạt động
- maintenance of escalator systemsKhó bảo trì định kỳ hệ thống thang cuốn tòa nhà
- step off career escalatorCực khó chủ động từ bỏ con đường thăng tiến khuôn mẫu trong sự nghiệp
escort /ɛˈskɔrt/
- escort to the doorDễ dẫn đường tiễn khách ra tận cửa
- security escort on siteTrung đội ngũ bảo vệ hộ tống trong khuôn viên công ty
- escort the VIP delegationKhó hộ tống đoàn đại biểu cấp cao quốc tế
- armed naval escort across shipping lanesCực khó tàu hộ tống vũ trang qua các tuyến vận tải hàng hải
establish /ɪˈstæblɪʃ/
- establish contact withDễ thiết lập liên lạc liên thông với đối tác
- establish a branch officeTrung thành lập thêm văn phòng chi nhánh đại diện mới
- establish standard operating proceduresKhó thiết lập hệ thống quy trình thao tác chuẩn mực
- establish binding judicial precedentCực khó xác lập án lệ tư pháp có hiệu lực ràng buộc bắt buộc
evaluate /ɪˈvæljueɪt/
- evaluate performanceDễ đánh giá kết quả và thái độ làm việc
- evaluate tender proposalsTrung thẩm định và chấm điểm các hồ sơ dự thầu của nhà thầu
- critically evaluate investment risksKhó thẩm định phản biện các rủi ro tiềm ẩn của thương vụ đầu tư
- evaluate collateral for loan impairmentCực khó thẩm định giá trị tài sản bảo đảm để trích lập dự phòng tổn thất tín dụng
extension /ɪkˈstɛnʃən/
- request a deadline extensionDễ làm đơn xin gia hạn thêm thời hạn chót nộp bài
- telephone extension numberTrung số máy lẻ nội bộ liên lạc văn phòng
- grant an extension of leaseKhó chấp thuận gia hạn thêm thời gian hợp đồng thuê mặt bằng
- extension of judicial jurisdictionCực khó sự mở rộng thẩm quyền xét xử của cơ quan tư pháp liên bang
extinguisher /ɪkˈstɪŋɡwɪʃɚ/
- fire extinguisher inspectionDễ kiểm tra định kỳ các bình chữa cháy xách tay
- use portable extinguisherTrung sử dụng bình cứu hỏa mini khi xảy ra sự cố hỏa hoạn
- automatic flame extinguisher systemKhó hệ thống dập lửa tự động gắn trên trần tòa nhà
- foam extinguisher deployment in hangarCực khó kích hoạt hệ thống bọt dập cháy chuyên dụng trong nhà chứa máy bay
farewell /ˌfɛrˈwɛl/
- farewell partyDễ bữa tiệc liên hoan chia tay đồng nghiệp thân mật
- bid farewell to colleaguesTrung gửi lời chào tạm biệt chân thành đến các cộng sự gắn bó
- farewell reception for retiring CEOKhó buổi tiệc chiêu đãi chia tay tổng giám đốc về hưu
- farewell overshadowed by severance disputesCực khó buổi chia tay ngậm ngùi bị phủ bóng bởi tranh chấp trợ cấp thôi việc
fax /fæks/
- send a faxDễ gửi một bức điện fax tài liệu đi
- fax machine in officeTrung máy fax đặt tại góc phòng hành chính công ty
- receive confirmation via faxKhó nhận văn bản xác nhận chính thức qua đường truyền fax
- obsolete fax transmission protocolsCực khó các giao thức truyền nhận dữ liệu qua fax đã hoàn toàn lạc hậu
feedback /ˈfiːdbæk/
- give positive feedbackDễ đưa ra những nhận xét phản hồi tích cực khen ngợi
- customer feedback surveyTrung phiếu khảo sát ý kiến đánh giá phản hồi của khách hàng
- constructive feedback during appraisalKhó những góp ý phản hồi mang tính xây dựng trong đợt đánh giá nhân sự
- closed loop feedback mechanism prevents driftCực khó cơ chế vòng lặp phản hồi khép kín ngăn ngừa sự chệch hướng
file /faɪl/
- open the fileDễ mở tập tin văn bản trên máy tính
- file a complaint formTrung nộp đơn khiếu nại chính thức lên phòng nhân sự
- file for bankruptcyKhó nộp đơn lên tòa án xin bảo hộ phá sản doanh nghiệp
- confidential case file sealed by courtCực khó hồ sơ vụ án mật bị tòa án ra lệnh niêm phong tuyệt đối
filing /ˈfaɪlɪŋ/
- filing cabinet drawerDễ ngăn kéo tủ chứa hồ sơ tài liệu văn phòng
- tax filing deadlineTrung hạn chót nộp hồ sơ quyết toán thuế hằng năm
- regulatory filing with commissionKhó hồ sơ kê khai theo luật định nộp lên cơ quan quản lý chứng khoán
- amended SEC filing disclosuresCực khó những công bố điều chỉnh bổ sung trong hồ sơ nộp cơ quan chứng khoán
fill /fɪl/
- fill a glass with waterDễ rót nước đầy ly mời khách uống
- fill out application formTrung điền đầy đủ thông tin vào mẫu đơn xin việc làm
- fill a vacant executive postKhó bổ nhiệm nhân sự lấp vào vị trí điều hành còn khuyết
- fill order backlog amidst bottlenecksCực khó hoàn thành các đơn hàng tồn đọng trong bối cảnh nghẽn chuỗi cung ứng
flexible /ˈfleksəbl/
- flexible plastic materialDễ vật liệu chất dẻo mềm dễ uốn cong
- flexible work scheduleTrung lịch trình làm việc linh hoạt theo nguyện vọng nhân viên
- flexible pricing strategyKhó chiến lược giá bán linh hoạt thích ứng thị trường cạnh tranh
- maintain flexible posture in trade roundsCực khó giữ thái độ linh hoạt mềm mỏng trong các vòng đàm phán thương mại
floor /flɔr/
- first floorDễ tầng một ngay sát mặt đất của tòa nhà
- factory floor supervisionTrung giám sát hoạt động trực tiếp tại xưởng sản xuất nhà máy
- price floor regulationKhó quy định áp đặt mức giá sàn tối thiểu trên thị trường hàng hóa
- yield floor to dissenting shareholdersCực khó nhường diễn đàn phát biểu cho các cổ đông có ý kiến bất đồng tranh luận
folder /ˈfoʊldɚ/
- file folder on deskDễ bìa kẹp hồ sơ để gọn trên bàn làm việc
- shared network folder for teamTrung thư mục mạng dùng chung lưu trữ dữ liệu cho toàn đội
- confidential documents inside folderKhó các tài liệu tuyệt mật được lưu trữ trong cặp bìa hồ sơ kín
- nested folder permissions misconfigurationCực khó lỗi cấu hình sai phân quyền truy cập trong các thư mục lồng nhau
form /fɔrm/
- fill out a formDễ điền đầy đủ thông tin vào mẫu biểu quy định
- form strategic allianceTrung thành lập và xây dựng một liên minh chiến lược giữa các công ty
- form of legal entityKhó hình thức loại hình pháp nhân đăng ký của doanh nghiệp
- substance over legal form doctrineCực khó nguyên tắc kế toán coi trọng bản chất kinh tế hơn hình thức pháp lý
forward /ˈfɔrwɚd/
- forward an emailDễ chuyển tiếp bức thư điện tử cho đồng nghiệp cùng đọc
- look forward to working with youTrung rất mong đợi và trông ngóng cơ hội được hợp tác cùng bạn
- forward foreign exchange contractKhó hợp đồng mua bán ngoại tệ kỳ hạn ấn định tỷ giá trước
- carry forward tax losses against incomeCực khó kết chuyển lỗ thuế sang các năm sau để bù trừ vào thu nhập chịu thuế
front /frʌnt/
- front door keyDễ chiếc chìa khóa dùng để mở cửa chính phía trước ngôi nhà
- front desk receptionistTrung nhân viên lễ tân thường trực tại quầy tiếp đón phía trước sảnh
- unite on a common frontKhó đồng lòng thống nhất hành động trên một mặt trận kinh tế chung
- serve as a front for illicit transactionsCực khó đóng vai trò là bình phong che chắn cho các giao dịch phi pháp
furniture /ˈfɝnɪtʃɚ/
- wooden furnitureDễ bộ bàn ghế đồ nội thất bằng gỗ tự nhiên bền đẹp
- office furniture requisitionTrung phiếu đăng ký đề xuất mua sắm bổ sung đồ nội thất văn phòng
- antique furniture valuationKhó định giá thẩm định các món đồ nội thất cổ quý hiếm
- part of furniture in long tenuresCực khó trở thành một phần cố định không thể tách rời sau nhiều năm gắn bó
greet /ɡrit/
- greet customersDễ chào đón khách hàng niềm nở
- warmly greet the delegationTrung nồng nhiệt đón tiếp phái đoàn đối tác
- greeted with skepticismKhó bị đón nhận bằng sự hoài nghi sâu sắc
- greet the sunrise with solemn silenceCực khó đón ánh bình minh trong sự tĩnh lặng trang nghiêm
guard /ɡɑrd/
- security guardDễ nhân viên bảo vệ tòa nhà
- guard against errorsTrung đề phòng và ngăn ngừa sai sót trong quy trình
- border guard patrolKhó đội tuần tra biên phòng bảo vệ biên giới
- catch someone off guardCực khó khiến ai đó trở tay không kịp vì bất ngờ
hall /hɔl/
- town hallDễ tòa thị chính địa phương
- exhibition hallTrung sảnh trưng bày hội chợ triển lãm
- banquet hall reservationKhó đặt chỗ đại sảnh tổ chức tiệc chiêu đãi
- hallowed halls of academiaCực khó những giảng đường tôn nghiêm của giới hàn lâm học thuật
hallway /ˈhɔlˌweɪ/
- walk down the hallwayDễ đi dọc theo hành lang tòa nhà
- office hallway lightingTrung hệ thống chiếu sáng hành lang văn phòng
- obstruct the emergency hallwayKhó làm cản trở lối hành lang thoát hiểm khẩn cấp
- whisper in the dimly lit hallwayCực khó thì thầm to nhỏ nơi hành lang mờ ảo âm u
implement /ˈɪmplɪment/
- implement the planDễ triển khai thực hiện kế hoạch đề ra
- implement new company softwareTrung áp dụng phần mềm mới trên toàn công ty
- implement stringent compliance protocolsKhó áp dụng nghiêm ngặt các quy chuẩn tuân thủ
- faithfully implement court mandateCực khó thực thi trung thực phán quyết của tòa án dưới áp lực
incentive /ɪnˈsentɪv/
- financial incentiveDễ khoản tiền thưởng khuyến khích tài chính
- performance incentive schemeTrung chính sách thưởng khích lệ theo hiệu suất công việc
- tax incentive package for investmentKhó gói ưu đãi thuế dành cho các dự án đầu tư
- perverse incentive distorting behaviorCực khó sự khích lệ méo mó làm biến tướng hành vi thị trường
incoming /ˈɪnˌkʌmɪŋ/
- incoming callDễ cuộc điện thoại gọi đến
- handle incoming mail promptlyTrung xử lý nhanh chóng các thư từ văn bản gửi đến
- incoming administration policy prioritiesKhó ưu tiên chính sách của ban chính quyền sắp nhậm chức
- brace for incoming wave of lawsuitsCực khó chuẩn bị ứng phó làn sóng kiện tụng sắp ập tới
ink /ɪŋk/
- black inkDễ mực viết màu đen
- printer ink cartridge replacementTrung thay thế hộp mực in văn phòng
- ink a distribution agreementKhó ký kết thỏa thuận phân phối chính thức
- ink was barely dry before disputeCực khó chữ ký ráo mực chưa lâu thì tranh chấp đã bùng nổ
inquiry /ˈɪnkwəri/
- customer inquiryDễ thắc mắc yêu cầu giải đáp của khách hàng
- respond to business inquiriesTrung phản hồi các thư từ hỏi thăm kinh doanh
- launch an official inquiry into fraudKhó mở cuộc điều tra chính thức về gian lận
- judicial inquiry uncovering malfeasanceCực khó cuộc thẩm tra tư pháp vạch trần sai phạm nghiêm trọng
inspect /ɪnˈspekt/
- inspect the carDễ kiểm tra xem xét chiếc xe kỹ lưỡng
- inspect factory safety equipmentTrung kiểm tra an toàn thiết bị tại nhà máy
- inspect financial accounts for fraudKhó thanh tra sổ sách tài chính để tìm kiếm gian lận
- inspect minutiae under forensic scrutinyCực khó soi xét kỹ lưỡng từng chi tiết nhỏ dưới kính hiển vi
interview /ˈɪntərvjuː/
- job interviewDễ buổi phỏng vấn xin việc làm
- interview prospective candidatesTrung phỏng vấn các ứng viên tiềm năng
- conduct in-depth exit interviewKhó tiến hành phỏng vấn sâu nhân sự thôi việc
- gruelling interview during prime timeCực khó cuộc phỏng vấn căng thẳng nghẹt thở trong khung giờ vàng
key /ki/
- car keyDễ chìa khóa xe ô tô
- key factor for project successTrung yếu tố then chốt quyết định thành công dự án
- key performance metrics assessmentKhó đánh giá các chỉ số đo lường hiệu suất then chốt
- turnkey contract delivering plantCực khó hợp đồng chìa khóa trao tay bàn giao nhà máy vận hành ngay
knock /nɑk/
- knock on the doorDễ gõ cửa phòng
- knock down trade barriersTrung dỡ bỏ các rào cản ngăn cản gia nhập thị trường
- knock-on effect across supply chainKhó hiệu ứng dây chuyền lan tỏa khắp toàn bộ chuỗi cung ứng
- take a hard knock from contagionCực khó hứng chịu một đòn giáng nặng nề từ sự lây lan khủng hoảng
lamp /læmp/
- desk lampDễ chiếc đèn bàn làm việc
- replace fluorescent office lampTrung thay bóng đèn huỳnh quang chiếu sáng văn phòng
- ultraviolet sterilization lampKhó đèn khử trùng bằng tia cực tím trong phòng sạch
- burn the midnight lamp before bidCực khó thức khuya chong đèn miệt mài chuẩn bị cho gói thầu
layout /ˈleɪˌaʊt/
- page layoutDễ bố cục trang
- office layoutTrung cách bố trí văn phòng
- optimize factory layoutKhó tối ưu hóa mặt bằng nhà xưởng
- labyrinthine layout of facilitiesCực khó bố cục như mê cung của cụm cơ sở
letter /ˈlɛtɚ/
- send a letterDễ gửi một lá thư
- letter of recommendationTrung thư giới thiệu công tác
- official letter of intentKhó thư bày tỏ ý định hợp tác chính thức
- follow instructions to the letterCực khó tuân thủ chỉ dẫn đúng chuẩn từng câu chữ
letterhead /ˈlɛtɚˌhɛd/
- printed on letterheadDễ được in trên giấy tiêu đề
- company letterheadTrung giấy có tiêu đề công ty
- official letterhead stationeryKhó văn phòng phẩm mang tiêu đề chính thức
- forge corporate letterheadCực khó làm giả giấy tiêu đề của tập đoàn
lobby /ˈlɑbi/
- hotel lobbyDễ tiền sảnh khách sạn
- wait in the office lobbyTrung chờ ở khu vực sảnh tòa nhà văn phòng
- lobby for tax incentivesKhó vận động hành lang để hưởng các ưu đãi thuế
- high-powered industry lobby groupsCực khó các nhóm vận động hành lang đầy uy lực của giới doanh nghiệp
lock /lɑk/
- lock the doorDễ khóa cửa ra vào
- lock files in a safeTrung khóa hồ sơ cẩn mật trong két an toàn
- lock into a long-term contractKhó ràng buộc chặt chẽ trong hợp đồng dài hạn
- lock horns with fierce regulatorsCực khó chạm trán nảy lửa trực diện với các cơ quan thanh tra
locker /ˈlɑkɚ/
- locker keyDễ chìa khóa tủ đồ cá nhân
- gym locker roomTrung phòng thay đồ cá nhân tại phòng tập
- secure staff locker facilityKhó khu vực tủ đồ có khóa an toàn dành cho nhân viên
- sent down to Davy Jones's lockerCực khó chìm nghỉm vĩnh viễn dưới đáy biển sâu thẳm
mail /meɪl/
- check mailDễ kiểm tra thư điện tử hoặc thư bưu điện
- express mail delivery serviceTrung dịch vụ chuyển phát thư từ nhanh chóng
- send by certified mail with return receiptKhó gửi bằng thư bảo đảm có kèm phiếu báo phát
- snail mail delays hindering decisionsCực khó sự chậm trễ của thư tín bưu chính làm tắc nghẽn quyết định
maintenance /ˈmeɪntənəns/
- car maintenanceDễ bảo dưỡng xe ô tô
- routine maintenance scheduleTrung lịch trình bảo dưỡng thường kỳ
- preventative maintenance protocolsKhó các quy chuẩn bảo trì phòng ngừa sự cố
- high-maintenance client relationshipCực khó mối quan hệ khách hàng đòi hỏi chăm sóc tốn nhiều tâm lực
- under maintenanceTrung đang trong quá trình bảo trì định kỳ
malfunction /ˌmælˈfʌŋkʃn/
- machine malfunctionDễ sự cố máy móc hỏng hóc
- report a technical malfunctionTrung báo cáo sự cố kỹ thuật cho bộ phận phụ trách
- catastrophic equipment malfunctionKhó sự cố thiết bị hỏng hóc nghiêm trọng gây thảm họa
- diagnose intermittent system malfunctionCực khó chẩn đoán lỗi hệ thống chập chờn khó nắm bắt
manager /ˈmænɪdʒər/
- store managerDễ quản lý cửa hàng
- general manager briefingTrung buổi giao ban với tổng giám đốc điều hành
- hiring manager screening candidatesKhó người quản lý tuyển dụng sàng lọc ứng viên
- overbearing autocratic line managerCực khó người quản lý trực tiếp độc đoán lạm quyền
meeting /ˈmiːtɪŋ/
- team meetingDễ cuộc họp nhóm
- schedule an urgent staff meetingTrung lên lịch cuộc họp khẩn với toàn thể nhân viên
- annual general meeting of shareholdersKhó đại hội đồng cổ đông thường niên theo luật định
- finally achieve a true meeting of mindsCực khó cuối cùng đã đạt được sự đồng thuận tâm đầu ý hợp
memo /ˈmɛˌmoʊ/
- write a memoDễ viết bản ghi nhớ công việc
- internal staff memo on protocolTrung bản ghi nhớ nội bộ gửi nhân viên về quy trình
- confidential inter-departmental memo leaked to pressKhó bản ghi nhớ mật giữa các phòng ban bị rò rỉ cho báo giới
- clearly missed the memo on office etiquetteCực khó hoàn toàn ngó lơ quy tắc ứng xử chuẩn mực nơi công sở
memorandum /ˌmeməˈrændəm/
- send a memorandumDễ gửi văn bản thông báo ghi nhớ
- sign a memorandum of understandingTrung ký kết biên bản ghi nhớ hợp tác MOU
- draft an explanatory memorandum for regulatorsKhó soạn thảo bản ghi nhớ giải trình cho cơ quan thẩm quyền
- execute a binding memorandum of agreementCực khó ký thỏa thuận ghi nhớ có giá trị pháp lý ràng buộc tuyệt đối
message /ˈmɛsədʒ/
- leave a messageDễ để lại lời nhắn
- send urgent confirmation messageTrung gửi tin nhắn xác nhận khẩn cấp
- deliver a cohesive strategic message to stakeholdersKhó truyền đạt thông điệp chiến lược nhất quán tới các bên
- get the message loud and clearCực khó hiểu rõ mười mươi thông điệp cảnh tỉnh dứt khoát
messenger /ˈmɛsəndʒɚ/
- send a messengerDễ cử một người đưa tin
- express courier messenger deliveryTrung dịch vụ giao nhận tài liệu chuyển phát nhanh
- secure enterprise instant messenger appKhó ứng dụng nhắn tin tức thời bảo mật dùng trong doanh nghiệp
- kill the messenger of catastrophic newsCực khó trút cơn lôi đình lên kẻ đưa tin dữ thảm họa
minutes /ˈmɪnɪts/
- take minutesDễ ghi chép biên bản cuộc họp
- approve minutes of previous sessionTrung thông qua biên bản cuộc họp lần trước
- distribute verbatim meeting minutes to attendeesKhó phân phát biên bản cuộc họp nguyên văn cho người dự
- entered formally into official committee minutesCực khó được ghi chép trang trọng vào biên bản ủy ban chính thức
noise /nɔɪz/
- loud noiseDễ tiếng ồn ào inh ỏi
- excessive office noise dampening focusTrung tiếng ồn nơi công sở làm giảm khả năng tập trung
- filter out short-term market noise from fundamentalsKhó lọc bỏ tạp âm thị trường ngắn hạn để nhìn rõ yếu tố cơ bản
- make soothing noises to appease dissident investorsCực khó nói những lời xoa dịu đường mật để trấn an nhà đầu tư bất đồng
note /noʊt/
- take a noteDễ ghi chép nhanh một ghi chú
- please note the revised meeting agendaTrung xin vui lòng lưu ý chương trình nghị sự cuộc họp đã điều chỉnh
- unsecured promissory note maturity obligationsKhó các nghĩa vụ khi đến hạn của kỳ phiếu nhận nợ không bảo đảm
- strike a profoundly sour note during celebrationsCực khó gieo rắc bầu không khí khó chịu lạc lõng giữa buổi lễ kỷ niệm
observe /əbˈzɜːrv/
- observe rulesDễ tuân thủ các quy tắc đặt ra
- observe strict workplace hygiene protocolsTrung tuân thủ quy chuẩn vệ sinh an toàn nơi làm việc nghiêm ngặt
- observe international capital flight during crisesKhó quan sát theo dõi hiện tượng thoái vốn quốc tế trong khủng hoảng
- scrupulously observe both the letter and spirit of treatiesCực khó tuân thủ nghiêm cẩn cả câu chữ lẫn tinh thần của các hiệp ước
office /ˈɑːfɪs/
- post officeDễ bưu điện công cộng
- procure essential office supplies and stationeryTrung mua sắm các đồ dùng văn phòng phẩm thiết yếu cho cơ quan
- registered corporate office address on charterKhó địa chỉ trụ sở công ty đã đăng ký chính thức trên điều lệ
- exercise high office with grave constitutional sobrietyCực khó thi hành chức vụ cấp cao với sự trang nghiêm và cẩn trọng hiến pháp
overtime /ˈoʊvərtaɪm/
- work overtime on weekendsDễ làm thêm giờ vào các ngày cuối tuần
- standard overtime pay ratesTrung mức lương chi trả cho thời gian làm thêm
- authorize mandatory overtime shiftsKhó phê duyệt các ca làm thêm bắt buộc
- put in grueling overtime hoursCực khó quần quật cày cuốc làm thêm giờ kiệt sức
pad /pæd/
- writing pad on the deskDễ tập giấy viết ghi chép trên bàn làm việc
- ergonomic mouse padTrung tấm lót chuột máy tính công thái học
- pad business expense accountsKhó kê khống thêm số liệu vào tài khoản công tác phí
- launch pad for a stellar careerCực khó bệ phóng hoàn hảo cho một sự nghiệp rực rỡ
page /peɪdʒ/
- turn to page tenDễ lật sang trang sách số mười
- company landing page designTrung thiết kế trang đích giới thiệu của công ty
- front-page headline newsKhó tin tức giật tít trên trang nhất mặt báo
- be on the same page with colleaguesCực khó hoàn toàn thấu hiểu và đồng lòng nhất trí với đồng nghiệp
paper /ˈpeɪpɚ/
- sheet of white paperDễ tờ giấy trắng tinh
- policy white paperTrung bản báo cáo sách trắng về chính sách
- publish in a peer-reviewed paperKhó công bố công trình trên bài báo khoa học có bình duyệt
- not worth the paper it is written onCực khó vô giá trị, không đáng giá bằng mẩu giấy viết lên
paperwork /ˈpeɪpɚˌwɝk/
- complete the necessary paperworkDễ hoàn thành các thủ tục giấy tờ cần thiết
- administrative paperwork backlogTrung tình trạng ứ đọng giấy tờ hành chính
- streamline customs clearance paperworkKhó tinh gọn hóa thủ tục giấy tờ thông quan hàng hóa
- drown in endless bureaucratic paperworkCực khó ngập ngụa chìm nghỉm trong núi giấy tờ thủ tục quan liêu
paralegal /ˌpɛrəˈliɡəl/
- hire a certified paralegalDễ thuê một trợ lý luật sư có chứng chỉ hành nghề
- paralegal duties in document filingTrung nhiệm vụ trợ lý luật sư trong việc nộp hồ sơ tài liệu
- paralegal research in antitrust litigationKhó công tác nghiên cứu hồ sơ của trợ lý pháp lý trong tranh tụng chống độc quyền
- experienced paralegal drafting affidavitsCực khó trợ lý luật sư dày dặn kinh nghiệm soạn thảo bản tuyên thệ pháp lý
pen /pɛn/
- write with a ballpoint penDễ viết bằng cây bút bi
- official pen for signing contractsTrung cây bút trang trọng dùng để ký kết hợp đồng
- luxury fountain pen presentation setKhó hộp quà tặng bút máy cao cấp sang trọng
- the pen is mightier than the swordCực khó ngòi bút sắc bén và quyền lực hơn gươm giáo
phone /foʊn/
- answer the ringing phoneDễ nhấc máy trả lời chuông điện thoại
- schedule a preliminary phone interviewTrung lên lịch một cuộc phỏng vấn sơ bộ qua điện thoại
- secure encrypted phone communicationsKhó hệ thống liên lạc điện thoại mã hóa bảo mật cao
- phone in one's performance without passionCực khó làm việc lấy lệ vô hồn chẳng chút nhiệt huyết tâm trí
photocopier /ˈfoʊtoʊˌkɑpiɚ/
- use the office photocopierDễ sử dụng máy photocopy của văn phòng
- paper jam in the photocopierTrung sự cố kẹt giấy trong máy photocopy
- lease high-volume commercial photocopiersKhó thuê máy photocopy thương mại công suất lớn
- troubleshoot jammed photocopier drums quicklyCực khó xử lý khắc phục nhanh sự cố kẹt trống từ máy photocopy
photocopy /ˈfoʊtoʊˌkɑpi/
- make a clear photocopyDễ tạo một bản photocopy rõ nét
- photocopy two-sided documentsTrung photocopy các tài liệu hai mặt gọn gàng
- certified true photocopy of original deedKhó bản sao chụp y bản chính có chứng thực của văn tự gốc
- distribute unauthorized photocopies of proprietary codeCực khó phát tán trái phép các bản sao chụp mã nguồn độc quyền
pile /paɪl/
- pile of books on the floorDễ chồng sách chất cao trên sàn nhà
- pile of paperwork on the deskTrung đống giấy tờ công việc chất cao trên bàn
- pile up massive corporate debtsKhó chồng chất thêm những khoản nợ nần doanh nghiệp khổng lồ
- make a pile of money in real estateCực khó vớ bẫm kiếm được cả một núi tiền trong ngành bất động sản
plug /plʌɡ/
- plug the charger into the socketDễ cắm phích cắm sạc vào ổ điện
- plug leaks in the marketing budgetTrung bịt các lỗ hổng thất thoát trong ngân sách tiếp thị
- plug a gap in the supply chainKhó lấp đầy một khoảng trống thiếu hụt trong chuỗi cung ứng
- pull the plug on an unprofitable ventureCực khó dứt khoát rút phích cắm khai tử một dự án làm ăn thua lỗ
policy /ˈpɑːləsi/
- company return policyDễ chính sách đổi trả hàng của công ty
- implement strict workplace safety policiesTrung áp dụng chính sách an toàn lao động nghiêm ngặt nơi công sở
- monetary policy tightening cycleKhó chu kỳ thắt chặt chính sách tiền tệ của ngân hàng trung ương
- honesty is the best policyCực khó thật thà là quốc sách, chân thành là thượng sách
postage /ˈpoʊstədʒ/
- stick a postage stamp on the envelopeDễ dán con tem bưu chính lên phong bì thư
- postage and handling charges includedTrung đã bao gồm cước phí bưu điện và phí đóng gói xử lý hàng
- prepaid business reply postage permitsKhó giấy phép cước bưu chính trả trước cho thư phản hồi thương mại
- minimize international courier postage tariffsCực khó tối ưu hóa cắt giảm biểu cước bưu chính chuyển phát quốc tế
postal /ˈpoʊstəl/
- enter the correct postal codeDễ nhập đúng mã bưu chính địa chỉ
- national postal service delivery standardsTrung tiêu chuẩn giao phát của dịch vụ bưu chính quốc gia
- rely on postal voting in remote jurisdictionsKhó dựa vào hình thức bỏ phiếu qua đường bưu điện ở vùng sâu xa
- postal monopoly dismantled by deregulationCực khó thế độc quyền ngành bưu chính bị phá vỡ bởi chính sách mở cửa
postpone /poʊstˈpoʊn/
- postpone the meeting until tomorrowDễ hoãn cuộc họp lại cho đến ngày mai
- postpone the product launch dateTrung lùi thời điểm ra mắt mắt sản phẩm mới
- postpone scheduled dividend distributionsKhó tạm hoãn việc chi trả cổ tức đã lên lịch trình
- postpone the inevitable day of reckoningCực khó cố gắng trì hoãn ngày phán xét tất yếu phải đến
- be postponed due toTrung bị hoãn lại do sự cố thời tiết
print /prɪnt/
- print out the boarding passDễ in thẻ lên máy bay ra giấy
- print double-sided brochuresTrung in ấn các tập gấp tài liệu hai mặt
- read the fine print in contractsKhó đọc kỹ những dòng chữ in nhỏ li ti trong hợp đồng
- print money like there is no tomorrowCực khó in tiền ồ ạt vô tội vạ bất chấp hậu quả lạm phát khôn lường
printer /ˈprɪntɚ/
- wireless color laser printerDễ máy in laser màu kết nối không dây
- replace empty printer ink cartridgesTrung thay hộp mực máy in đã hết mực
- commercial offset printing press printerKhó nhà in vận hành hệ thống máy in offset thương mại quy mô
- troubleshoot networked multifunction printer driversCực khó khắc phục xung đột trình điều khiển máy in đa chức năng trên mạng nội bộ
procedure /prəˈsiːdʒər/
- follow step-by-step proceduresDễ làm theo các bước quy trình tuần tự
- standard operating procedure manualTrung sổ tay hướng dẫn quy trình vận hành tiêu chuẩn SOP
- undergo complex surgical medical proceduresKhó trải qua các thủ thuật y khoa phẫu thuật phức tạp
- flout established parliamentary procedureCực khó ngang nhiên phớt lờ chà đạp lên thủ tục nghị viện đã được quy định
projector /prəˈdʒɛktɚ/
- turn on the classroom projectorDễ bật máy chiếu trong lớp học lên
- connect the laptop to the meeting room projectorTrung kết nối máy tính xách tay với máy chiếu phòng họp
- high-definition ceiling-mounted digital projectorKhó máy chiếu kỹ thuật số độ phân giải cao gắn cố định trên trần nhà
- replace projector bulbs before crucial presentationsCực khó thay bóng đèn máy chiếu trước buổi thuyết trình sống còn tránh sự cố
proofread /ˈpruˌfrid/
- proofread an essay for spelling mistakesDễ đọc soát lỗi chính tả cho một bài luận
- carefully proofread contracts before signingTrung đọc soát cẩn thận từng trang hợp đồng trước khi đặt bút ký
- proofread statutory filings to eliminate ambiguityKhó đọc hiệu đính kỹ lưỡng hồ sơ pháp lý nhằm loại bỏ mọi sự mập mờ mơ hồ
- proofread galley proofs against original manuscriptsCực khó đối chiếu rà soát bản in thử với bản thảo gốc từng dấu chấm phẩy
query /ˈkwiri/
- answer a simple queryDễ giải đáp một thắc mắc đơn giản
- customer service queryTrung yêu cầu giải đáp thắc mắc của khách hàng
- handle complex billing queriesKhó xử lý các thắc mắc phức tạp về hóa đơn cước
- execute optimized database queryCực khó thực thi câu lệnh truy vấn cơ sở dữ liệu đã được tối ưu hóa
rearrange /ˌriɚˈeɪndʒ/
- rearrange living room chairsDễ kê lại bàn ghế trong phòng khách
- rearrange meeting room tablesTrung sắp xếp lại bàn ghế phòng họp theo kiểu hội nghị
- rearrange travel itineraries due to delaysKhó điều chỉnh lại toàn bộ lộ trình di chuyển do chuyến bay bị hoãn
- rearrange organizational reporting linesCực khó tái lập và sắp xếp lại các tuyến báo cáo chỉ đạo trong bộ máy
receptionist /rɪˈsɛpʃənɪst/
- greet the friendly receptionistDễ chào hỏi nhân viên lễ tân thân thiện
- leave a message with the receptionistTrung để lại lời nhắn công việc cho nhân viên tiếp tân
- front-desk receptionist qualificationsKhó các tiêu chuẩn nghiệp vụ cần có của nhân viên lễ tân tiền sảnh
- seamlessly handle incoming calls as receptionistCực khó khéo léo điều phối nhịp nhàng các cuộc gọi đến với vai trò lễ tân đại diện
record /rəˈkɔrd/
- keep a medical recordDễ lưu trữ hồ sơ bệnh án theo dõi sức khỏe
- proven track record in project managementTrung bề dày thành tích đã được chứng thực trong quản lý dự án
- break the all-time export sales recordKhó phá vỡ kỷ lục doanh thu xuất khẩu từ trước đến nay
- set the record straight once and for allCực khó làm sáng tỏ toàn bộ sự thật để dẹp yên mọi đồn đoán
recruit /rɪˈkruːt/
- recruit team membersDễ tuyển thêm thành viên mới cho đội
- recruit skilled software developersTrung tuyển mộ các lập trình viên phần mềm lành nghề
- actively recruit seasoned industry leadersKhó chủ động săn đón các nhà lãnh đạo kỳ cựu trong ngành
- inspire raw recruits during orientation boot campCực khó truyền cảm hứng cho lứa tân binh trong khóa đào tạo hội nhập
reference /ˈrefrəns/
- reference book on deskDễ cuốn sách tra cứu tham khảo để trên bàn
- provide three professional referencesTrung cung cấp danh sách ba người tham chiếu xác nhận năng lực
- make explicit reference to statutory provisionsKhó trích dẫn tham chiếu tường minh tới các điều khoản luật định
- shift one's cognitive frame of referenceCực khó thay đổi hoàn toàn hệ quy chiếu tư duy tiếp cận vấn đề
regulation /ˌreɡjuˈleɪʃn/
- obey traffic regulationsDễ chấp hành nghiêm chỉnh luật lệ giao thông
- comply with occupational safety regulationsTrung tuân thủ các quy định về an toàn vệ sinh lao động
- stringent environmental protection regulationsKhó các quy chế bảo vệ môi trường cực kỳ nghiêm ngặt
- fall foul of stringent anti-monopoly regulationsCực khó vi phạm và vấp phải chế tài phạt nặng của luật chống độc quyền
remind /riˈmaɪnd/
- remind me to call MomDễ nhắc tôi nhớ gọi điện thoại cho mẹ
- remind employees of the dress codeTrung nhắc nhở nhân viên tuân thủ đúng quy định về trang phục công sở
- serve to remind management of compliance mandatesKhó đóng vai trò cảnh báo ban quản trị về các nghĩa vụ pháp lý bắt buộc
- remind us starkly of human fallibilityCực khó nhắc nhở chúng ta một cách thấm thía về giới hạn sai lầm của con người
reminder /riˈmaɪndɚ/
- calendar reminder alertDễ thông báo nhắc nhở đặt trên lịch hẹn
- send a polite payment reminder to clientsTrung gửi lời nhắc nhở thanh toán nhẹ nhàng lịch sự tới khách hàng
- issue a final formal reminder before terminationKhó phát văn bản nhắc nhở chính thức lần cuối trước khi chấm dứt hợp đồng
- a somber reminder of past financial excessesCực khó lời cảnh tỉnh u buồn về những cuộc chi tiêu bạt mạng trong quá khứ
reply /rɪˈplaɪ/
- reply to a text messageDễ trả lời lại một tin nhắn văn bản
- reply promptly to customer complaintsTrung nhanh chóng gửi phản hồi giải đáp khiếu nại của khách hàng
- issue a diplomatic reply following consultationsKhó phát văn bản trả lời ngoại giao khôn khéo sau các phiên tham vấn
- in reply to your scathing indictment of policyCực khó đáp lại bản cáo trạng chỉ trích gay gắt chính sách của quý vị
report /rɪˈpɔːrt/
- read the news reportDễ đọc bài tin tức thời sự trên báo
- prepare a weekly progress reportTrung chuẩn bị bản báo cáo tiến độ công việc hằng tuần
- submit an audited financial report to regulatorsKhó nộp báo cáo tài chính đã kiểm toán lên cơ quan giám sát
- corroborate intelligence reports from diverse sourcesCực khó đối chiếu xác thực các báo cáo tình báo thu thập từ nhiều nguồn độc lập
reproduce /ˌriprəˈdus/
- reproduce clear copies of documentsDễ sao chép ra các bản in tài liệu rõ nét
- do not reproduce without prior written permissionTrung không được tự ý sao chép lại khi chưa có văn bản đồng ý trước
- faithfully reproduce historical musical instrumentsKhó tái tạo chuẩn xác từng chi tiết các nhạc cụ cổ thời xưa
- struggle to reproduce laboratory results under scrutinyCực khó chật vật tái hiện lại kết quả thí nghiệm khi bị hội đồng thẩm định soi xét
reschedule /ˌriːˈskedʒuːl/
- reschedule the dentist appointmentDễ đổi lịch hẹn khám răng sang ngày khác
- reschedule the weekly team meeting to FridayTrung chuyển lịch họp tuần của nhóm sang chiều thứ Sáu
- reschedule heavy debt repayment obligationsKhó tái cơ cấu và dãn lịch thực hiện nghĩa vụ trả nợ lớn
- unilaterally reschedule hearings without adequate noticeCực khó đơn phương dời lại lịch phiên điều trần mà không báo trước thỏa đáng
- reschedule a meetingDễ dời lịch họp sang thời gian khác
resolve /rɪˈzɑːlv/
- resolve a minor misunderstandingDễ hóa giải một sự hiểu lầm nhỏ không đáng có
- resolve customer service issues promptlyTrung nhanh chóng giải quyết dứt điểm các vướng mắc của khách hàng
- resolve conflicting statutory interpretations conclusivelyKhó thống nhất dứt khoát các cách giải thích luật pháp còn mâu thuẫn
- strengthen one's resolve in the teeth of adversityCực khó củng cố thêm ý chí kiên định ngay trước bão táp chông gai
restrict /rɪˈstrɪkt/
- restrict sugary snacksDễ hạn chế bớt các món ăn vặt chứa nhiều đường
- restrict visitor access to secure server roomsTrung hạn chế sự ra vào của khách vào khu phòng máy chủ bảo mật
- restrict foreign capital outflows during economic turmoilKhó hạn chế dòng vốn ngoại chảy ra nước ngoài trong thời kỳ hỗn loạn
- restrict discretionary spending without stifling genuine innovationCực khó thắt chặt chi tiêu tùy nghi mà không bóp nghẹt các sáng kiến đổi mới thực chất
restroom /ˈrɛˌstrum/
- where is the restroomDễ cho tôi hỏi nhà vệ sinh ở đâu
- maintain clean restroom facilities for visitorsTrung duy trì khu vệ sinh sạch sẽ tinh tươm phục vụ khách đến liên hệ
- ensure wheelchair accessibility in public restroomsKhó bảo đảm lối đi và tiện ích cho người dùng xe lăn trong các nhà vệ sinh công cộng
- upgrade corporate restrooms to water-saving standardsCực khó nâng cấp toàn diện hệ thống vệ sinh cơ quan đạt chuẩn tiết kiệm nước tối ưu
restructure /ˌriːˈstrʌktʃər/
- restructure the study scheduleDễ sắp xếp điều chỉnh lại lịch học tập
- restructure corporate divisions to improve efficiencyTrung tái cơ cấu các phòng ban công ty nhằm cải thiện hiệu quả làm việc
- restructure sovereign debt under international supervisionKhó tái cấu trúc các khoản nợ công quốc gia dưới sự giám sát quốc tế
- radically restructure ailing balance sheets before insolvencyCực khó đại tu tái cấu trúc bảng cân đối kế toán kiệt quệ trước khi mất thanh khoản
résumé /ˈrezəmeɪ/
- send a short résuméDễ gửi bản sơ yếu lý lịch ngắn gọn kèm thư xin việc
- update one's professional résumé regularlyTrung thường xuyên cập nhật sơ yếu lý lịch nghề nghiệp của bản thân
- conduct rigorous résumé screening for open positionsKhó tiến hành sàng lọc sơ yếu lý lịch gắt gao cho các vị trí tuyển dụng
- boast an impeccable résumé studded with leadership featsCực khó sở hữu bản lý lịch sự nghiệp mẫu mực rạng danh với vô số chiến tích lãnh đạo
rewrite /riˈraɪt/
- rewrite a messy essayDễ viết lại một bài văn còn lộn xộn luộm thuộm
- rewrite the company handbook policiesTrung viết lại bộ quy chế chính sách trong sổ tay nhân viên
- rewrite commercial contracts to comply with new legislationKhó viết lại hợp đồng thương mại nhằm tuân thủ văn bản pháp luật mới
- rewrite the rules of corporate engagement audaciouslyCực khó viết lại toàn bộ luật chơi giao kết kinh doanh một cách đầy táo bạo
ring /rɪŋ/
- gold wedding ringDễ chiếc nhẫn cưới bằng vàng tây lấp lánh
- answer the phone when it ringsTrung nhấc máy trả lời điện thoại khi chuông reo
- break up an international smuggling ringKhó triệt phá một đường dây buôn lậu xuyên quốc gia tinh vi
- the hollow promises ring entirely false to votersCực khó những lời hứa sáo rỗng nghe hoàn toàn giả tạo đối với các cử tri
room /rum/
- clean my bedroomDễ dọn dẹp ngăn nắp căn phòng ngủ của tôi
- reserve the executive conference roomTrung đặt trước phòng hội nghị dành cho ban giám đốc
- leave ample room for programmatic discretionKhó để lại khoảng không gian rộng rãi cho sự chủ động quyết định nghiệp vụ
- the elephant in the room that no one dares addressCực khó vấn đề nhức nhối hiển hiện rành rành mà không ai dám mở lời nhắc đến
- clothing fitting roomDễ phòng thử đồ trong cửa hàng quần áo
scan /skæn/
- scan a photoDễ quét một bức ảnh lưu vào máy tính
- scan documents and send via emailTrung quét tài liệu giấy và gửi đính kèm qua thư điện tử
- scan financial statements for anomalous transactionsKhó soát xét các báo cáo tài chính để truy tìm giao dịch bất thường
- perform high-resolution volumetric tomographic scanCực khó thực hiện quét chụp cắt lớp thể tích phân giải cao trong y học
schedule /ˈskedʒuːl/
- daily class scheduleDễ thời khóa biểu các lớp học mỗi ngày
- fall behind the project scheduleTrung bị chậm trễ tiến độ so với kế hoạch đã đề ra
- adhere rigorously to tight construction schedulesKhó tuân thủ nghiêm ngặt lịch trình thi công công trình sít sao
- run ahead of schedule through superlative coordinationCực khó về đích trước thời hạn nhờ công tác điều phối xuất sắc tuyệt vời
secretary /ˈsɛkrəˌtɛri/
- office secretary dutiesDễ các nhiệm vụ thường ngày của thư ký văn phòng
- schedule appointments through the corporate secretaryTrung lên lịch các cuộc hẹn làm việc thông qua thư ký công ty
- the company secretary ensured governance complianceKhó thư ký công ty bảo đảm việc tuân thủ đầy đủ các chuẩn mực quản trị
- serve as cabinet secretary during constitutional crisisCực khó đảm nhận cương vị bộ trưởng nội các trong thời kỳ khủng hoảng hiến pháp
section /ˈsɛkʃən/
- sports section of the newspaperDễ chuyên mục thể thao trên tờ báo in
- head of the accounting sectionTrung trưởng bộ phận kế toán của cơ quan
- cross-section of representative voter demographicsKhó lát cắt đại diện cho cơ cấu nhân khẩu học của cử tri
- invoke section thirty-four of the penal codeCực khó viện dẫn điều ba mươi tư của bộ luật hình sự trong cáo trạng
security /sɪˈkjʊrəti/
- airport security checkpointDễ trạm kiểm tra soi chiếu an ninh sân bay
- strengthen corporate cybersecurity measuresTrung tăng cường các biện pháp an ninh mạng cho hệ thống doanh nghiệp
- pledge real estate as collateral security for debtKhó thế chấp bất động sản làm tài sản bảo đảm an toàn cho khoản nợ
- a false sense of security masking catastrophic exposuresCực khó cảm giác an toàn giả tạo che đậy những rủi ro tổn thất mang tính thảm họa
send /sɛnd/
- send a letter to GrandmaDễ gửi một lá thư thăm hỏi bà kính yêu
- send meeting invitations via emailTrung gửi thư mời họp văn phòng qua thư điện tử
- send clear regulatory signals to financial marketsKhó phát đi những tín hiệu điều hành pháp lý rõ ràng tới thị trường tài chính
- send chills down the spine of reckless speculatorsCực khó khiến những kẻ đầu cơ liều lĩnh phải rùng mình ớn lạnh đến tận xương sống
sender /ˈsɛndɚ/
- return letter to senderDễ trả lại bức thư cho người gửi vì không tìm thấy địa chỉ
- verify sender email address before clicking linksTrung kiểm tra kỹ địa chỉ email của người gửi trước khi bấm vào đường dẫn
- cryptographically authenticate message sender identitiesKhó xác thực danh tính người gửi thông điệp bằng công nghệ mật mã
- trace malicious payloads back to their origin senderCực khó truy vết các mã độc hại ngược trở về đúng kẻ chủ mưu đã gửi phát tán
sheet /ʃit/
- clean white bed sheetDễ tấm khăn trải giường màu trắng sạch sẽ tinh tươm
- print data on a spreadsheet sheetTrung in dữ liệu trên một trang bảng tính văn phòng
- present an audited balance sheet to directorsKhó trình bày bảng cân đối kế toán đã kiểm toán lên hội đồng quản trị
- a clean sheet of paper for historic reformCực khó một tờ giấy trắng tinh khôi mở đường cho cuộc cải cách lịch sử
shut /ʃʌt/
- shut the doorDễ đóng cánh cửa lại
- shut down operationsTrung ngừng hoạt động vận hành
- shut out competitorsKhó loại trừ các đối thủ cạnh tranh
- open-and-shut caseCực khó vụ việc rõ ràng mười mươi không thể bàn cãi
slot /slɑt/
- coin slotDễ khe nhét tiền xu trên máy
- time slot for the interviewTrung khung giờ phân bổ cho phiên phỏng vấn
- landing slot allocation at airportsKhó phân bổ lượt cất hạ cánh tại sân bay quốc tế
- slot into place seamlesslyCực khó khớp nối vừa in trơn tru vào đúng vị trí cơ chế
space /speɪs/
- outer spaceDễ không gian vũ trụ bao la ngoài trái đất
- office space for leaseTrung diện tích mặt bằng văn phòng cho thuê kinh doanh
- optimize available warehouse spaceKhó tối ưu hóa khoảng diện tích lưu trữ kho bãi hiện có
- breathing space to restructure debtsCực khó khoảng thở quý giá giúp doanh nghiệp tái thiết dàn xếp nợ nần
specify /ˈspesɪfaɪ/
- specify the colorDễ chỉ rõ yêu cầu lựa chọn màu sắc
- specify delivery terms in the purchase orderTrung ghi rõ ràng các điều khoản giao hàng trong đơn đặt mua
- specify punitive damages in legal clauseKhó ấn định rõ khoản bồi thường có tính răn đe trong điều khoản hợp đồng
- specify clear parameters to preclude ambiguityCực khó quy định chặt chẽ các thông số biên độ để ngăn chặn mọi sự mập mờ
spreadsheet /ˈsprɛdˌʃit/
- open the spreadsheetDễ khởi chạy mở tệp bảng tính dữ liệu
- financial spreadsheet tracking expensesTrung bảng tính tài chính theo dõi chi phí thường nhật
- automated macro functions in spreadsheet modelsKhó các hàm tự động hóa phức hợp trong mô hình bảng tính
- spreadsheet wizard unraveling convoluted auditsCực khó cao thủ bảng tính tháo gỡ thành thục các số liệu kiểm toán rối ren
stack /stæk/
- stack of papersDễ chồng giấy tờ tài liệu chất cao
- stack boxes in the stockroomTrung xếp gọn các thùng hàng trong phòng kho
- technology stack powering the cloud platformKhó ngăn xếp kiến trúc công nghệ vận hành nền tảng đám mây
- the odds are stacked against the fledgling startupCực khó mọi bất lợi nghiệt ngã đều đang bủa vây doanh nghiệp khởi nghiệp
- stack chairsDễ xếp chồng các chiếc ghế lên nhau
stamp /stæmp/
- postage stampDễ con tem bưu chính gửi thư
- rubber stamp invoices for processingTrung đóng con dấu mộc lên hóa đơn để chuyển sang bộ phận kế toán
- stamp out corrupt practices in procurementKhó dập tắt triệt để nạn tham ô móc ngoặc trong khâu thu mua
- rubber-stamp contentious decisions without scrutinyCực khó nhắm mắt đóng dấu phê chuẩn các quyết định tranh cãi mà không kiểm tra
staple /ˈsteɪpəl/
- paper stapleDễ kim ghim bấm giấy bằng kim loại
- staple diet of low-income householdsTrung thực phẩm lương thực thiết yếu của các gia đình khó khăn
- staple industry driving provincial economic growthKhó ngành công nghiệp trụ cột kéo theo tăng trưởng kinh tế vùng
- staple food prices skyrocketing beyond reachCực khó giá lương thực cơ bản phi mã vượt khỏi tầm với của người nghèo
stapler /ˈsteɪpəlɚ/
- heavy-duty staplerDễ máy dập ghim tài liệu công suất lớn
- buy a desk stapler for the departmentTrung mua một chiếc kẹp bấm ghim để bàn cho toàn phòng
- refill the stapler with appropriate gauge pinsKhó nạp thêm đạn ghim đúng thông số cho thiết bị dập ghim
- trusty stapler surviving endless office relocationsCực khó chiếc kẹp dập ghim bền bỉ sống sót qua vô số đợt chuyển dọn văn phòng
stationery /ˈsteɪʃəneri/
- office stationeryDễ đồ dùng văn phòng phẩm bàn làm việc
- stationery supply order for the teamTrung đơn đặt hàng bổ sung vật tư văn phòng phẩm cho phòng ban
- personalized corporate stationery and letterheadsKhó văn phòng phẩm và tiêu đề thư in logo nhận diện thương hiệu
- hoard stationery supplies with bureaucratic fervorCực khó tích trữ dụng cụ văn phòng phẩm một cách máy móc quan liêu
storeroom /ˈstɔrˌrum/
- clean the storeroomDễ quét dọn ngăn nắp căn phòng chứa đồ
- lock the office storeroom overnightTrung khóa cẩn thận phòng kho tài liệu văn phòng qua đêm
- flammable materials held in ventilated storeroomKhó vật liệu bắt lửa được chứa trong phòng kho thông gió đạt chuẩn
- dusty storeroom hoarding relics of obsolete techCực khó gian kho bụi bặm chứa chấp những phế tích công nghệ cổ lỗ sĩ
subordinate /səˈbɔːrdɪnət/
- direct subordinateDễ cấp dưới trực tiếp trong phòng ban
- delegate tasks to subordinates effectivelyTrung giao phó công việc cho nhân viên cấp dưới một cách hiệu quả
- subordinate short-term profits to sustainabilityKhó đặt lợi ích ngắn hạn xuống dưới mục tiêu phát triển bền vững
- subordinate one's ego to collective triumphCực khó hạ bớt cái tôi cá nhân để toàn tâm hướng về thắng lợi chung của tập thể
supervise /ˈsuːpərvaɪz/
- supervise children playingDễ trông nom giám sát trẻ nhỏ vui chơi
- supervise construction on the building siteTrung giám sát các hoạt động thi công trên công trường xây dựng
- strictly supervise regulatory capital reservesKhó giám sát chặt chẽ các quỹ dự trữ vốn theo yêu cầu luật định
- supervise complex cross-border derivatives clearingCực khó giám sát nghiệp vụ thanh toán bù trừ các giao dịch phái sinh xuyên biên giới
survey /ˈsɜːrveɪ/
- customer surveyDễ bản phiếu khảo sát ý kiến khách hàng
- conduct an employee satisfaction surveyTrung tiến hành cuộc điều tra khảo sát mức độ hài lòng của nhân viên
- land survey determining cadastral property boundariesKhó cuộc đo đạc khảo sát địa chính xác định ranh giới thửa đất
- aerial survey mapping topography with LiDAR precisionCực khó khảo sát không ảnh lập bản đồ địa hình với độ chính xác cao bằng quét LiDAR
tape /teɪp/
- adhesive tapeDễ cuộn băng keo dán thùng bưu kiện
- cut red tape to facilitate foreign investmentTrung cắt giảm thủ tục hành chính quan liêu để mở đường cho vốn đầu tư nước ngoài
- audiotape deposition entered into evidenceKhó bản ghi âm lời khai cung từ được đưa vào làm chứng cứ trước tòa
- entangled in bureaucratic red tape stalling rolloutCực khó sa lầy vào mớ bòng bong thủ tục quan liêu làm đình trệ toàn bộ dự án
telephone /ˈtɛləˌfoʊn/
- answer the telephoneDễ nhấc máy lắng nghe cuộc gọi điện thoại
- conduct a telephone interview with applicantsTrung thực hiện buổi phỏng vấn sơ bộ ứng viên qua đường dây điện thoại
- recorded telephone conference accepted as legal evidenceKhó bản ghi âm cuộc gọi hội nghị được chấp thuận làm chứng cứ tố tụng
- game of telephone distorting executive directivesCực khó trò chơi tam sao thất bản làm méo mó sai lệch hoàn toàn chỉ thị lãnh đạo
tidy /ˈtaɪdi/
- tidy up the roomDễ dọn dẹp ngăn nắp phòng
- keep the desk tidyTrung giữ bàn làm việc gọn gàng
- a tidy sum of moneyKhó một khoản tiền đáng kể
- tie up tidy loose endsCực khó thu xếp chu toàn mọi việc dang dở
toner /ˈtoʊnɚ/
- buy printer tonerDễ mua mực máy in
- low toner warningTrung cảnh báo máy in sắp hết mực
- replace the toner cartridgeKhó thay thế hộp mực in laser tiêu chuẩn
- eco-friendly recycled toner solutionCực khó giải pháp mực in tái chế thân thiện môi trường
touch base /tʌtʃ beɪs/
- touch base with a friendDễ trò chuyện nhanh với một người bạn
- touch base after the client meetingTrung trao đổi nhanh sau cuộc họp với khách hàng
- regularly touch base on strategic progressKhó thường xuyên hội ý chớp nhoáng về tiến độ chiến lược
- touch base to gauge volatile market sentimentCực khó hội ý chớp nhoáng nhằm đo lường tâm lý biến động của thị trường
turnover /ˈtɜːrnoʊvər/
- high staff turnoverDễ tỷ lệ thay thế luân chuyển nhân sự cao
- annual corporate turnover figuresTrung số liệu doanh thu luân chuyển vốn hằng năm của doanh nghiệp
- mitigate costly employee turnover ratesKhó giảm thiểu tỷ lệ nhảy việc tốn kém của nhân viên
- inventory turnover velocity outstrips competitorsCực khó tốc độ vòng quay hàng tồn kho vượt xa các đối thủ cạnh tranh
upper /ˈʌpɚ/
- upper floorDễ tầng trên của tòa nhà
- upper management decisionTrung quyết định của ban quản lý cấp cao
- upper quartile of income distributionKhó phần tư trên cùng của phân bổ thu nhập
- gain the upper hand in fierce diplomatic combatCực khó giành thế thượng phong trong cuộc đấu trí ngoại giao
upstairs /əpˈstɛrz/
- go upstairsDễ đi lên tầng trên
- upstairs conference roomTrung phòng hội nghị ở tầng trên
- relocated to upstairs executive suitesKhó được chuyển đến các phòng làm việc điều hành ở tầng trên
- nothing upstairs behind the pretentious facadeCực khó đầu óc hoàn toàn rỗng tuếch đằng sau vẻ hào nhoáng
vacancy /ˈveɪkənsi/
- hotel vacancyDễ phòng khách sạn còn trống
- fill a job vacancy in accountingTrung tuyển người lấp chỗ trống công việc trong phòng kế toán
- persistent commercial office vacancy ratesKhó tỷ lệ mặt bằng văn phòng thương mại bị bỏ trống kéo dài
- judicial vacancy sparks cutthroat political warsCực khó ghế trống tư pháp thổi bùng cuộc chiến chính trị khốc liệt
venue /ˈvenjuː/
- party venueDễ địa điểm tổ chức bữa tiệc
- conference venue booking confirmationTrung xác nhận đặt địa điểm tổ chức hội nghị
- petition for change of trial venueKhó đơn kiến nghị thay đổi địa điểm mở phiên tòa xét xử
- transform the stately venue into a den of corruptionCực khó biến địa điểm trang nghiêm thành hang ổ của sự thối nát
- reserve a venueTrung đặt trước địa điểm tổ chức sự kiện
videoconference /ˈvidioʊˌkɑnfrəns/
- attend a videoconferenceDễ tham gia cuộc họp qua video trực tuyến
- scheduled videoconference with overseas partnersTrung cuộc họp video đã lên lịch với các đối tác nước ngoài
- secure encrypted videoconference for board membersKhó phiên họp trực tuyến mã hóa bảo mật cho hội đồng
- high-stakes diplomatic videoconference averts warCực khó cuộc họp thượng đỉnh qua video căng thẳng ngăn chặn chiến tranh
visitor /ˈvɪzɪtɚ/
- museum visitorsDễ những khách tham quan bảo tàng
- register at visitor reception deskTrung đăng ký thông tin tại bàn tiếp đón khách thăm quan
- regulate visitor influx to fragile heritage sitesKhó điều tiết lưu lượng du khách đến di sản văn hóa mong manh
- an unwelcome visitor bearing ominous intelligenceCực khó vị khách không mời mà đến mang theo tin tức đầy điềm gở
wall /wɔl/
- hang a picture on the wallDễ treo một bức tranh lên tường
- knocked down a wall to expand the officeTrung phá bỏ bức tường ngăn để mở rộng văn phòng
- strict Chinese wall separates trading from advisoryKhó bức tường ngăn cách thông tin giữa giao dịch và tư vấn
- driven to the wall by predatory creditorsCực khó bị dồn vào chân tường bởi những chủ nợ săn mồi tàn độc
window /ˈwɪndoʊ/
- open the window for fresh airDễ mở cửa sổ ra để đón không khí trong lành
- narrow window of opportunity to enter the marketTrung cửa sổ cơ hội ngắn ngủi để gia nhập thị trường
- window dressing corporate financial statementsKhó thủ thuật làm đẹp báo cáo tài chính doanh nghiệp
- fling all ethical caution out the windowCực khó ném phăng mọi sự thận trọng về đạo đức qua cửa sổ
workload /ˈwɜːrkloʊd/
- heavy daily workloadDễ khối lượng công việc hằng ngày nặng nề
- balance individual employee workload fairlyTrung cân đối khối lượng công việc nhân viên một cách công bằng
- redistribute excessive administrative workload across agenciesKhó tái phân bổ khối lượng công việc hành chính quá tải
- buckle under a crushing workload of conflicting mandatesCực khó gục ngã trước khối lượng công việc của những chỉ thị trái ngược
write /raɪt/
- write a letter to parentsDễ viết một bức thư gửi cho cha mẹ
- write a formal project proposalTrung viết một bản đề xuất dự án trang trọng
- write off uncollectible sovereign loans as bad debtKhó xóa bỏ các khoản nợ vay quốc gia dưới dạng nợ xấu
- write someone off as an irredeemable traitorCực khó gạch tên xóa sổ ai như một kẻ phản bội không thể dung thứ