Sản xuất & chất lượng
Dây chuyền sản xuất, kiểm tra chất lượng, lỗi sản phẩm.
accident /ˈæksədənt/
- traffic accidentDễ tai nạn giao thông
- workplace accidentTrung tai nạn lao động tại nơi làm việc
- prevent fatal accidentsKhó phòng ngừa các tai nạn gây tử vong
- by sheer accidentCực khó hoàn toàn do tình cờ ngẫu nhiên
agricultural /ˌæɡrəˈkʌltʃɚəl/
- agricultural productsDễ các mặt hàng nông sản tiêu dùng
- agricultural sector productivityTrung năng suất lao động của toàn ngành nông nghiệp
- agricultural subsidies elimination debateKhó cuộc tranh cãi về việc bãi bỏ các khoản trợ cấp nông nghiệp
- agrarian reform and agricultural tenureCực khó chương trình cải cách ruộng đất và chế độ sở hữu nông nghiệp
assemble /əˈsembl/
- assemble furnitureDễ lắp ráp các đồ đạc nội thất
- assemble the project teamTrung tập hợp toàn bộ các thành viên trong nhóm dự án
- assemble components on the production lineKhó lắp ráp các linh kiện trên dây chuyền sản xuất công nghiệp
- assemble conclusive forensic evidenceCực khó thu thập và xâu chuỗi đầy đủ các chứng cứ pháp y có tính quyết định
assembly /əˈsembli/
- school assemblyDễ buổi tập trung toàn trường
- automated assembly lineTrung dây chuyền lắp ráp sản phẩm tự động
- annual general assembly of shareholdersKhó đại hội đồng thường niên của toàn thể cổ đông
- freedom of assembly enshrined in lawCực khó quyền tự do hội họp được tôn vinh ghi nhận trong luật
auto /ˈɔtoʊ/
- auto repair shopDễ tiệm sửa chữa xe ô tô
- auto insurance policy coverageTrung phạm vi bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm xe ô tô
- auto manufacturing supply chainsKhó chuỗi cung ứng sản xuất của ngành công nghiệp ô tô
- autonomous auto pilot liability issuesCực khó vấn đề trách nhiệm pháp lý đối với hệ thống lái tự động trên ô tô
automate /ˈɔtəˌmeɪt/
- automate simple tasksDễ tự động hóa các tác vụ đơn giản
- automate invoice workflowsTrung tự động hóa quy trình xử lý hóa đơn
- automate warehouse logisticsKhó tự động hóa khâu hậu cần kho bãi và hàng tồn kho
- fully automate trading executionCực khó tự động hóa hoàn toàn việc thực thi các giao dịch tần suất cao
automobile /ˈɔtəmoʊˌbil/
- drive an automobileDễ lái một chiếc xe hơi
- automobile assembly plant operationsTrung hoạt động của nhà máy lắp ráp xe hơi
- electric automobile market penetrationKhó mức độ thâm nhập thị trường của xe hơi chạy điện
- automobile emissions standard complianceCực khó sự tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn khí thải xe hơi
automotive /ˌɔtəˈmoʊtɪv/
- automotive partsDễ các linh kiện phụ tùng ô tô
- automotive industry slowdownTrung sự giảm tốc tăng trưởng của ngành công nghiệp ô tô
- automotive supply chain disruptionsKhó những gián đoạn nghiêm trọng trong chuỗi cung ứng ngành ô tô
- automotive semiconductor innovationsCực khó các vi mạch bán dẫn thế hệ mới phục vụ ngành ô tô
benchmark /ˈbentʃmɑːrk/
- set a benchmarkDễ đặt ra một mốc chuẩn mực để phấn đấu
- benchmark against rivalsTrung đối sánh hiệu quả hoạt động với các đối thủ cùng ngành
- established benchmark interest rateKhó mức lãi suất mốc chuẩn đã được thiết lập chính thức
- gold standard benchmark for excellenceCực khó mốc chuẩn vàng mực thước cho sự hoàn hảo xuất chúng
capacity /kəˈpæsəti/
- auditorium seating capacity limitDễ giới hạn sức chứa số chỗ ngồi của khán phòng lớn
- factory running at maximum capacityTrung nhà xưởng đang vận hành hết mức công suất thiết kế tối đa
- legal capacity to enter into agreementsKhó năng lực hành vi pháp lý để xác lập và giao kết các văn bản hợp đồng
- tax mental capacity beyond enduranceCực khó vắt kiệt dung lượng chịu đựng của trí óc vượt quá sức chịu đựng
chemical /ˈkɛməkəl/
- store cleaning chemical bottles safelyDễ cất giữ các chai hóa chất tẩy rửa một cách an toàn tránh xa tầm tay
- handle toxic industrial chemical drums carefullyTrung vận chuyển bốc dỡ các thùng hóa chất công nghiệp độc hại hết sức cẩn thận
- synthetic chemical pesticide compound runoffKhó dòng chảy tồn dư của các hợp chất thuốc trừ sâu hóa học tổng hợp
- clinical intervention for chemical dependency disordersCực khó can thiệp lâm sàng điều trị các rối loạn do phụ thuộc vào chất hóa học
coal /koʊl/
- burn black coal lumps in winter stoveDễ đốt những tảng than đá đen nhánh trong bếp sưởi mùa đông
- drastically curb toxic coal-fired thermal plant emissionsTrung cắt giảm quyết liệt lượng khí thải độc hại từ các nhà máy nhiệt điện đốt than
- accelerate strategic phase-out of metallurgical coal extractionKhó đẩy nhanh lộ trình chiến lược loại bỏ việc khai thác than luyện kim gây ô nhiễm
- haul negligent subcontractors over the coals ruthlesslyCực khó sạc cho các nhà thầu phụ tắc trách một trận tơi bời không thương tiếc
component /kəmˈpoʊnənt/
- assemble electronic toy parts and componentsDễ lắp ráp các bộ phận và linh kiện nhỏ của món đồ chơi điện tử
- indispensable component of corporate marketing growth strategyTrung thành phần không thể thiếu trong chiến lược tăng trưởng tiếp thị của doanh nghiệp
- procure precision-machined aerospace modular components reliablyKhó thu mua các linh kiện mô-đun hàng không vũ trụ gia công chính xác một cách tin cậy
- constitute an integral component of constitutional separation of powersCực khó cấu thành một bộ phận không thể tách rời của nguyên tắc phân chia quyền lực hiến định
compound /ˈkɑmpaʊnd/
- mix organic chemical mineral compound powderDễ trộn đều hỗn hợp bột hợp chất khoáng hóa học hữu cơ
- enter high-security guarded industrial factory compoundTrung bước vào khu liên hợp công nghiệp nhà máy có lực lượng an ninh bảo vệ nghiêm ngặt
- exponential power of compound interest investmentsKhó sức mạnh tăng trưởng theo cấp số nhân kỳ diệu của đầu tư sinh lời bằng lãi kép
- compound tragic policy errors with obstinate arroganceCực khó chồng chất thêm những sai lầm chính sách bi thảm bằng thói kiêu ngạo bảo thủ
conform /kənˈfɔːrm/
- conform to high school dress code regulationsDễ tuân thủ chấp hành đúng các quy định về trang phục của trường phổ thông
- conform rigorously to industrial quality engineering specificationsTrung tuân thủ nghiêm ngặt theo đúng các tiêu chuẩn thông số kỹ thuật chất lượng
- conform with statutory competition law guidelinesKhó hoàn toàn phù hợp và ăn khớp với các nguyên tắc chỉ đạo của luật cạnh tranh
- refuse courageously to conform to suffocating ideological dogmatismCực khó dũng cảm khước từ không chịu uốn mình theo những giáo điều tư tưởng ngột ngạt
contain /kənˈteɪn/
- cardboard box contains colorful toy wooden puzzlesDễ chiếc hộp giấy các-tông chứa đựng những bộ trò chơi ghép hình bằng gỗ xinh xắn
- sealed archives contain sensitive corporate financial recordsTrung các kho lưu trữ niêm phong có chứa những hồ sơ tài chính nhạy cảm của doanh nghiệp
- mobilize public health resources to contain viral contagionKhó huy động các nguồn lực y tế công cộng nhằm bao vây khống chế dịch bệnh lây lan
- barely able to contain righteous seething indignation at injusticeCực khó khó lòng kìm nén dồn nén nổi cơn phẫn nộ chính nghĩa đang sôi sục trước sự bất công
container /kənˈteɪnɚ/
- store leftovers in airtight plastic food containerDễ bảo quản thức ăn thừa trong hộp nhựa đựng thực phẩm có nắp đậy kín khí
- load standardized intermodal shipping container onto freight trainTrung bốc dỡ thùng công-te-nơ vận chuyển tiêu chuẩn đa phương thức lên toa tàu chở hàng
- optimize transoceanic intermodal shipping container logistics flowsKhó tối ưu hóa các dòng lưu chuyển hậu cần công-te-nơ vận tải đường biển xuyên đại dương
- reinforced subterranean containment container encasing nuclear wasteCực khó thùng chứa bọc thép kiên cố chôn sâu dưới lòng đất bao bọc rác thải phóng xạ hạt nhân
continuous /kənˈtɪnjuəs/
- continuous rainDễ mưa liên tục không ngớt
- continuous improvementTrung cải tiến liên tục trong quy trình
- continuous assessmentKhó đánh giá liên tục theo quá trình
- continuous variable analysisCực khó phân tích biến số liên tục
control /kənˈtroʊl/
- out of controlDễ mất kiểm soát hoàn toàn
- quality controlTrung kiểm soát chất lượng sản phẩm
- regulatory controlKhó sự kiểm soát theo luật định
- exert tight control over expenditureCực khó thắt chặt kiểm soát chi tiêu tối đa
craft /kræft/
- arts and craftsDễ đồ thủ công mỹ nghệ
- master a craft through trainingTrung tinh thông ngón nghề qua quá trình rèn luyện
- traditional craft guildKhó phường hội nghề thủ công truyền thống
- hone one's craft to sheer perfectionCực khó trau dồi tay nghề đạt đến cảnh giới hoàn mỹ
crane /kreɪn/
- construction craneDễ cần cẩu tại công trường xây dựng
- crane operator certifiedTrung người vận hành cần cẩu có chứng chỉ
- heavy mobile crane capacityKhó sức nâng của cần cẩu di động hạng nặng
- crane one's neck to catch sight ofCực khó rướn dài cổ lên để cố nhìn thấy
crop /krɑp/
- crop harvest seasonDễ mùa thu hoạch vụ mùa
- bumper crop yieldTrung sản lượng thu hoạch mùa màng bội thu
- genetically modified crop regulationsKhó các quy chuẩn về cây trồng biến đổi gen
- crop up unexpectedly at worst momentCực khó bất ngờ nảy sinh vào thời điểm tồi tệ nhất
danger /ˈdeɪndʒɚ/
- in serious dangerDễ đang rơi vào tình cảnh hiểm nguy
- danger of electrical hazardTrung nguy cơ xảy ra sự cố điện giật nguy hiểm
- clear and present danger to safetyKhó mối đe dọa an toàn rõ ràng và hiện hữu
- flirt with danger recklesslyCực khó liều lĩnh đùa giỡn với hiểm họa rình rập
dangerous /ˈdeɪndʒɚəs/
- dangerous mountain roadDễ cung đường đèo núi hiểm trở nguy hiểm
- dangerous working environmentTrung môi trường làm việc độc hại tiềm ẩn nguy hiểm
- highly dangerous toxic compoundKhó hợp chất độc tố hóa học cực kỳ nguy hại
- tread on dangerous ground in debateCực khó đặt chân vào chủ đề nhạy cảm đầy rủi ro khi tranh luận
defect /ˈdiːfekt/
- product defect detectedDễ phát hiện lỗi khiếm khuyết ở sản phẩm
- manufacturing defect warranty claimTrung yêu cầu bảo hành do lỗi sản xuất chế tạo
- latent defect discovered during auditKhó khuyết tật ẩn tì vết được phát hiện khi kiểm toán
- defect to the rival campCực khó đào tẩu phản bội chuyển sang phe đối thủ cạnh tranh
defective /dɪˈfektɪv/
- defective item returnedDễ mặt hàng bị lỗi được gửi trả lại
- replace a defective component promptlyTrung kịp thời thay thế linh kiện bị hỏng hóc
- recall defective vehicles nationwideKhó thu hồi dòng xe bị lỗi kỹ thuật trên toàn quốc
- liable for damage caused by defective partsCực khó chịu trách nhiệm pháp lý do chi tiết lỗi gây thiệt hại
designer /dɪˈzaɪnɚ/
- fashion designer clothesDễ trang phục của nhà thiết kế thời trang
- interior designer consultationTrung tư vấn ý kiến nhà thiết kế nội thất
- lead industrial designer on projectKhó nhà thiết kế kiểu dáng công nghiệp trưởng dự án
- acclaimed couture designer fashion lineCực khó dòng thời trang cao cấp của nhà thiết kế danh tiếng
dimension /dɪˈmɛnʃən/
- measure box dimensionsDễ đo kích thước các chiều của hộp
- add a new dimension to the teamTrung thêm một chiều kích năng lực mới cho đội ngũ
- multi-dimensional risk assessmentKhó đánh giá rủi ro đa chiều diện rộng
- uncover an ominous dimension to the scandalCực khó hé lộ một khía cạnh đáng lo ngại của vụ bê bối
discard /dɪˈskɑːrd/
- discard old clothesDễ vứt bỏ quần áo cũ không mặc nữa
- discard obsolete office equipmentTrung thanh lý vứt bỏ thiết bị văn phòng lỗi thời
- discard unviable policy optionsKhó loại bỏ các phương án chính sách không khả thi
- discard scruples in pursuit of powerCực khó vứt bỏ mọi liêm sỉ đắn đo để mưu cầu quyền lực
discontinue /dɪskənˈtɪnju/
- discontinue a product lineDễ ngừng sản xuất một dòng sản phẩm
- discontinue services due to non-paymentTrung tạm ngừng cung cấp dịch vụ vì chưa thanh toán
- discontinue unprofitable business unitsKhó chấm dứt hoạt động các đơn vị kinh doanh thua lỗ
- discontinue life-sustaining medical treatmentCực khó ngừng các biện pháp điều trị y tế duy trì sự sống
dock /dɑk/
- boat at the dockDễ con thuyền đang neo tại bến tàu
- loading dock behind the warehouseTrung bãi bốc dỡ hàng hóa phía sau nhà kho
- dry dock for ship maintenanceKhó ụ cạn phục vụ sửa chữa bảo dưỡng tàu thủy
- stand in the prisoner dock awaiting verdictCực khó đứng trước vành móng ngựa chờ nghe tuyên án
drill /drɪl/
- use an electric drillDễ sử dụng một chiếc máy khoan điện
- fire evacuation drill at the officeTrung cuộc diễn tập sơ tán phòng cháy chữa cháy ở văn phòng
- drill down into granular customer analyticsKhó khoan sâu phân tích dữ liệu khách hàng chi tiết tường minh
- military precision drill executionCực khó bài tập diễn tập kỷ luật chuẩn xác kiểu nhà binh
durable /ˈdʊrəbəl/
- durable leather shoesDễ đôi giày da bền bỉ lâu hỏng
- durable office furniture purchaseTrung mua sắm đồ nội thất văn phòng có độ bền cao
- orders for durable manufactured goodsKhó đơn đặt hàng cho các mặt hàng lâu bền sản xuất công nghiệp
- forge a durable peace accord between nationsCực khó xây dựng một hiệp ước hòa bình vững bền giữa các quốc gia
environmentally /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəli/
- environmentally friendlyDễ sản phẩm thân thiện với môi trường tự nhiên
- environmentally safe productsTrung các mặt hàng bảo đảm an toàn sinh thái môi trường
- environmentally conscious practiceKhó thực hành kinh doanh có ý thức bảo vệ môi trường
- environmentally sustainable supply chainCực khó chuỗi cung ứng bảo đảm tính bền vững về mặt sinh thái
equip /ɪˈkwɪp/
- equip with toolsDễ trang bị dụng cụ lao động cần thiết
- fully equip the workshopTrung trang bị đầy đủ máy móc cho xưởng sản xuất
- equip managers with skillsKhó trang bị các kỹ năng điều hành cho cấp quản lý
- suitably equip to handle insolvencyCực khó được trang bị năng lực đầy đủ để ứng phó nguy cơ mất thanh khoản
- fully equippedDễ được trang bị đầy đủ tiện nghi
equipment /ɪˈkwɪpmənt/
- office equipmentDễ các trang thiết bị máy móc văn phòng
- safety equipmentTrung trang thiết bị bảo hộ an toàn lao động
- heavy equipment leasingKhó nghiệp vụ cho thuê tài chính trang thiết bị cơ giới nặng
- capital expenditure on obsolete equipmentCực khó chi phí vốn đầu tư vào các trang thiết bị đã lạc hậu lỗi thời
- state-of-the-art equipmentKhó trang thiết bị tối tân, hiện đại bậc nhất
exhaust /ɪɡˈzɔst/
- car exhaust pipeDễ ống xả khí thải của xe hơi
- exhaust all optionsTrung dùng hết mọi phương án giải quyết khả dĩ
- exhaust budget limitKhó sử dụng cạn kiệt hạn mức ngân sách được duyệt
- exhaust administrative remedies before litigationCực khó kiệt cùng mọi biện pháp giải quyết hành chính trước khi khởi kiện
fabric /ˈfæbrɪk/
- cotton fabricDễ chất liệu vải dệt sợi bông êm ái thoáng mát
- durable upholstery fabricTrung chất liệu vải bọc đệm ghế có độ bền chịu lực cao
- rip the social fabricKhó phá vỡ cấu trúc và sợi dây gắn kết của cộng đồng xã hội
- woven into fabric of company ethosCực khó hòa quyện sâu sắc vào bản sắc cốt lõi của văn hóa tổ chức
facility /fəˈsɪləti/
- storage facilityDễ cơ sở kho bãi dùng để lưu trữ hàng hóa an toàn
- research facilityTrung cơ sở phòng thí nghiệm nghiên cứu máy móc hiện đại
- credit facility renewalKhó việc gia hạn thêm hạn mức tín dụng tài trợ vốn ngân hàng
- revolving credit facility drawdownCực khó rút vốn giải ngân từ hạn mức tín dụng tuần hoàn để thanh khoản
factory /ˈfæktɚi/
- car factoryDễ nhà máy xí nghiệp sản xuất và lắp ráp xe hơi
- factory floor managerTrung người quản lý giám sát trực tiếp tại xưởng sản xuất
- factory output declineKhó sự sụt giảm sản lượng đầu ra của nhà máy trong kỳ
- automated smart factory transformationCực khó chuyển đổi sang mô hình nhà máy thông minh tự động hóa hoàn toàn
faulty /ˈfɔlti/
- faulty wiringDễ hệ thống đường dây điện bị hỏng hóc hoặc chập cháy
- return faulty merchandiseTrung đổi trả lại món hàng hóa bị lỗi khiếm khuyết sản xuất
- recall faulty automotive partsKhó thu hồi hàng loạt linh kiện ô tô bị lỗi kỹ thuật
- faulty premise undermines hypothesisCực khó tiền đề sai lầm làm sụp đổ hoàn toàn luận điểm nghiên cứu
flaw /flɔː/
- minor flawDễ tì vết lỗi nhỏ không đáng kể trên bề mặt
- design flaw in the productTrung khiếm khuyết sai sót trong khâu thiết kế sản phẩm
- fatal flaw in business logicKhó lỗ hổng chết người trong tư duy mô hình kinh doanh
- flaw undermines patent enforceabilityCực khó khiếm khuyết kỹ thuật làm vô hiệu hóa khả năng thực thi bằng sáng chế
foreman /ˈfɔrmən/
- site foremanDễ quản đốc chỉ huy trực tiếp tại công trường xây dựng
- shop foreman instructionsTrung chỉ thị phân công công việc của quản đốc phân xưởng
- experienced construction foremanKhó quản đốc xây dựng dày dạn kinh nghiệm chỉ huy thi công
- foreman of the jury delivers verdictCực khó trưởng bồi thẩm đoàn thay mặt tuyên đọc phán quyết đồng thuận tuyệt đối
formula /ˈfɔrmjələ/
- baby formula milkDễ sữa bột công thức dinh dưỡng dành cho trẻ nhỏ
- mathematical formulaTrung công thức toán học ứng dụng trong mô hình tính toán tài chính
- formula for calculating severance payKhó công thức chuẩn xác dùng để tính mức trợ cấp thôi việc
- win win formula unlocks deadlocked negotiationsCực khó công thức đôi bên cùng có lợi giúp tháo gỡ thế bế tắc trong đàm phán
fuel /ˈfjuəl/
- fossil fuel consumptionDễ lượng tiêu thụ các loại chất đốt nhiên liệu hóa thạch
- fuel efficiency of company fleetTrung hiệu quả tiết kiệm tiêu hao nhiên liệu của đội xe công ty
- fuel inflationary pressures in economyKhó thổi bùng thêm các áp lực lạm phát đè nặng lên nền kinh tế
- add fuel to fire in hostile negotiationsCực khó đổ thêm dầu vào lửa trong các cuộc đàm phán thù địch căng thẳng
garment /ˈɡɑrmənt/
- outer garment for winterDễ chiếc áo khoác ngoài dày dặn mặc ấm trong mùa đông
- garment manufacturing factoryTrung nhà máy xí nghiệp chuyên gia công may mặc quần áo xuất khẩu
- textile and garment export quotasKhó hạn ngạch cấp phép xuất khẩu hàng dệt may quốc tế
- sweatshop conditions in garment plantsCực khó điều kiện lao động khổ sai bóc lột tại các xưởng may mặc thầu phụ
gear /ɡɪr/
- safety gearDễ trang bị đồ bảo hộ an toàn cá nhân khi làm việc
- shift into high gear on projectTrung vào guồng tăng tốc tối đa để đẩy nhanh tiến độ dự án
- capital gearing ratio analysisKhó phân tích tỷ lệ đòn bẩy tài chính vốn vay trên vốn chủ sở hữu
- geared balance sheet vulnerable to rate hikesCực khó bảng cân đối kế toán dùng đòn bẩy nợ cao rất dễ tổn thương khi lãi suất tăng
glove /ɡlʌv/
- wear glovesDễ đeo găng tay bảo vệ
- protective glovesTrung găng tay bảo hộ lao động
- sterile glovesKhó găng tay vô trùng dùng trong y tế
- fit like a gloveCực khó vừa khít, hoàn toàn phù hợp
grain /ɡreɪn/
- grain of riceDễ hạt gạo thơm dẻo
- grain storage facilityTrung kho bảo quản dự trữ ngũ cốc
- coarse grainKhó ngũ cốc thô nguyên cám dinh dưỡng
- go against the grainCực khó đi ngược lại thói quen thông thường hoặc tự nhiên
hazard /ˈhæzɚd/
- safety hazardDễ mối nguy cơ đe dọa an toàn
- occupational health hazardTrung nguy cơ bệnh nghề nghiệp đe dọa sức khỏe
- hazard mitigation protocolKhó quy trình giảm thiểu tác động rủi ro hiểm họa
- moral hazard arising from government bailoutsCực khó nguy cơ trục lợi đạo đức từ các gói cứu trợ
hazardous /ˈhæzɚdəs/
- hazardous conditionsDễ điều kiện môi trường nguy hiểm
- hazardous waste disposalTrung việc xử lý tiêu hủy rác thải độc hại
- transport of hazardous materialsKhó vận chuyển vật liệu nguy hiểm theo quy chuẩn nghiêm ngặt
- hazardous journey fraught with unforeseen perilsCực khó chuyến hành trình hiểm trở đầy rẫy hiểm nguy khôn lường
helmet /ˈhɛlmət/
- wear a safety helmetDễ đội mũ bảo hiểm bảo hộ lao động
- hard helmet requirement on construction siteTrung quy định bắt buộc đội mũ cứng tại công trường
- crash-tested motorcycle helmetKhó mũ bảo hiểm xe máy đã qua thử nghiệm va đập nghiêm ngặt
- don a gleaming helmet of steel resolveCực khó khoác lên mình ý chí sắt đá kiên cường như chiếc mũ giáp sáng ngời
- wear a helmetDễ đội mũ bảo hiểm bảo hộ lao động
industrial /ˌɪnˈdʌstriəl/
- industrial zoneDễ khu công nghiệp tập trung
- industrial waste treatment plantTrung nhà máy xử lý chất thải công nghiệp
- industrial relations dispute arbitrationKhó trọng tài giải quyết tranh chấp quan hệ lao động
- Fourth Industrial Revolution transforming economiesCực khó Cách mạng Công nghiệp 4.0 làm biến đổi nền kinh tế
inefficient /ˌɪnɪˈfɪʃənt/
- inefficient methodDễ phương pháp làm việc kém hiệu quả
- replace inefficient office lightingTrung thay thế hệ thống chiếu sáng văn phòng tiêu tốn điện
- eliminate inefficient redundanciesKhó loại bỏ sự cồng kềnh quan liêu kém hiệu quả
- inefficient allocation of capitalCực khó sự phân bổ vốn kém hiệu quả bóp nghẹt đà tăng trưởng
inspect /ɪnˈspekt/
- inspect the carDễ kiểm tra xem xét chiếc xe kỹ lưỡng
- inspect factory safety equipmentTrung kiểm tra an toàn thiết bị tại nhà máy
- inspect financial accounts for fraudKhó thanh tra sổ sách tài chính để tìm kiếm gian lận
- inspect minutiae under forensic scrutinyCực khó soi xét kỹ lưỡng từng chi tiết nhỏ dưới kính hiển vi
inspection /ˌɪnˈspɛkʃən/
- visual inspectionDễ việc kiểm tra quan sát bằng mắt thường
- pass safety inspectionTrung vượt qua kỳ kiểm tra an toàn lao động
- rigorous on-site compliance inspectionKhó đợt thanh tra tuân thủ hiện trường nghiêm ngặt
- routine inspection uncovering structural rotCực khó đợt kiểm tra định kỳ phát hiện ra sự mục ruỗng cơ cấu
inspector /ˌɪnˈspɛktɚ/
- building inspectorDễ thanh tra viên kiểm tra công trình xây dựng
- quality control inspectorTrung chuyên viên kiểm tra chất lượng sản phẩm
- chief health and safety inspectorKhó trưởng ban thanh tra an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
- inspector general issuing scathing reportCực khó tổng thanh tra ban hành báo cáo vạch trần sai phạm
iron /ˈaɪɚn/
- iron your clothesDễ là ủi quần áo phẳng phiu
- iron out minor differencesTrung dàn xếp tháo gỡ những bất đồng ý kiến nhỏ
- iron ore extraction concessionKhó quyền nhượng quyền khai thác quặng sắt
- rule with an iron fistCực khó cai trị bằng bàn tay sắt nghiền nát mọi sự phản kháng
label /ˈleɪbəl/
- read the labelDễ đọc kỹ nhãn bao bì sản phẩm
- private label retail productsTrung các sản phẩm bán lẻ mang nhãn hiệu riêng của chuỗi
- statutory label requirements for foodKhó các quy định bắt buộc về ghi nhãn thực phẩm theo luật
- slap a label on dissentersCực khó gán nhãn mác miệt thị cho những người có quan điểm đối lập
labor /ˈleɪbɚ/
- manual laborDễ lao động chân tay thủ công
- labor market trends analysisTrung phân tích các xu hướng trên thị trường lao động
- collective bargaining labor contractKhó thỏa ước lao động tập thể được ký kết
- labor of love undertaken for freeCực khó công trình tâm huyết cống hiến vì tình yêu không màng thù lao
layer /ˈleɪɚ/
- thick layerDễ lớp dày
- protective layerTrung lớp bảo vệ
- an additional layer of securityKhó thêm một lớp bảo mật bổ sung
- strip away layers of bureaucracyCực khó gỡ bỏ các tầng nấc quan liêu phức tạp
liquid /ˈlɪkwəd/
- drink plenty of liquidsDễ uống nhiều nước và chất lỏng
- liquid soap dispenserTrung bình đựng nước xà phòng rửa tay
- maintain adequate liquid assetsKhó duy trì đủ tài sản lưu động thanh khoản
- convert investment portfolio into liquid cashCực khó chuyển đổi danh mục đầu tư thành tiền mặt tức thời
load /loʊd/
- heavy loadDễ tải trọng hàng hóa nặng
- manage heavy work loadTrung quản lý khối lượng công việc nặng nề
- maximum payload capacityKhó khả năng chịu tải trọng tối đa cho phép
- take a load off one's feetCực khó ngồi xuống nghỉ ngơi xả hơi sau khi mệt mỏi
- load boxesDễ chất các thùng hàng lên xe
machine /məˈʃin/
- washing machineDễ máy giặt đồ gia đình
- coffee vending machineTrung máy bán cà phê tự động
- automated machine diagnosticsKhó chẩn đoán sự cố máy móc tự động hóa
- a tiny cog in a vast corporate machineCực khó chỉ là bánh răng nhỏ bé trong cỗ máy tập đoàn đồ sộ
machinery /məˈʃinɚi/
- farm machineryDễ máy móc phục vụ nông nghiệp
- heavy industrial machineryTrung máy móc thiết bị công nghiệp nặng
- periodic servicing of plant machineryKhó bảo trì định kỳ máy móc dây chuyền nhà máy
- cumbersome administrative machineryCực khó bộ máy hành chính cồng kềnh quan liêu phức tạp
maintenance /ˈmeɪntənəns/
- car maintenanceDễ bảo dưỡng xe ô tô
- routine maintenance scheduleTrung lịch trình bảo dưỡng thường kỳ
- preventative maintenance protocolsKhó các quy chuẩn bảo trì phòng ngừa sự cố
- high-maintenance client relationshipCực khó mối quan hệ khách hàng đòi hỏi chăm sóc tốn nhiều tâm lực
- under maintenanceTrung đang trong quá trình bảo trì định kỳ
maker /ˈmeɪkɚ/
- coffee makerDễ máy pha cà phê
- key decision makerTrung người ra quyết định then chốt
- policy maker deliberationsKhó các cuộc thảo luận của nhà hoạch định chính sách
- astute deal maker orchestrating mergersCực khó nhà đàm phán sắc sảo chuyên dàn xếp sáp nhập
malfunction /ˌmælˈfʌŋkʃn/
- machine malfunctionDễ sự cố máy móc hỏng hóc
- report a technical malfunctionTrung báo cáo sự cố kỹ thuật cho bộ phận phụ trách
- catastrophic equipment malfunctionKhó sự cố thiết bị hỏng hóc nghiêm trọng gây thảm họa
- diagnose intermittent system malfunctionCực khó chẩn đoán lỗi hệ thống chập chờn khó nắm bắt
manufacture /ˌmænjəˈfæktʃɚ/
- manufacture goodsDễ sản xuất hàng hóa
- manufacture electronic componentsTrung sản xuất các linh kiện điện tử
- high-precision components manufactureKhó chế tạo các cấu phần có độ chính xác cao
- manufacture a cynical pretext for disputeCực khó bịa đặt cớ vô lý nhằm châm ngòi tranh chấp
manufacturer /ˌmænjəˈfæktʃɚɚ/
- car manufacturerDễ nhà chế tạo ô tô
- original equipment manufacturerTrung nhà sản xuất thiết bị gốc OEM
- leading pharmaceutical manufacturerKhó hãng dược phẩm sản xuất hàng đầu
- product liability lawsuits against the manufacturerCực khó các vụ kiện trách nhiệm sản phẩm đối với nhà sản xuất
material /məˈtɪriəl/
- building materialDễ vật liệu xây dựng
- distribute marketing materialTrung phân phát các tài liệu quảng bá tiếp thị
- material breach of warranty termsKhó vi phạm trọng yếu điều khoản bảo hành cam kết
- dismiss evidence as immaterial and trivialCực khó bác bỏ bằng chứng vì không có tính trọng yếu và vụn vặt
measurement /ˈmɛʒɚmənt/
- take measurementDễ lấy số đo kích thước
- units of measurement on packagingTrung các đơn vị đo lường ghi trên bao bì
- precision measurement instruments in laboratoryKhó dụng cụ đo lường độ chuẩn xác cao trong phòng thí nghiệm
- valuable beyond measurement in monetary termsCực khó quý giá vượt lên mọi thước đo về mặt tiền tệ
metal /ˈmɛtəl/
- scrap metalDễ kim loại phế liệu thu gom
- precision sheet metal fabricationTrung gia công kim loại tấm với độ chính xác cao
- heavy metal contamination in industrial runoffKhó nhiễm độc kim loại nặng trong nước thải công nghiệp
- put pedal to the metal to beat targetCực khó nhấn hết ga dốc cạn sức lực để vượt chỉ tiêu
mixture /ˈmɪkstʃɚ/
- sweet mixtureDễ hỗn hợp có vị ngọt
- chemical mixture storage regulationsTrung quy chuẩn lưu trữ bảo quản hỗn hợp hóa chất
- complex mixture of geopolitical and fiscal hurdlesKhó sự pha trộn phức tạp giữa các trở ngại địa chính trị và tài khóa
- volatile mixture of hubris and speculative frenzyCực khó sự kết hợp nguy hiểm giữa thói ngạo mạn và cơn cuồng đầu cơ
model /ˈmɑdəl/
- car modelDễ mẫu mã kiểu xe ô tô
- scalable business model validationTrung kiểm chứng mô hình kinh doanh có khả năng mở rộng
- predictive financial model simulationsKhó các mô phỏng bằng mô hình tài chính dự báo tương lai
- shining role model of unimpeachable corporate integrityCực khó tấm gương sáng mẫu mực về đức tính liêm chính doanh nghiệp
modification /ˌmɑdəfəˈkeɪʃən/
- minor modificationDễ sửa đổi nhỏ không đáng kể
- software modification request formTrung phiếu yêu cầu sửa đổi tính năng phần mềm
- structural modification of debt covenant termsKhó sửa đổi mang tính cơ cấu đối với cam kết nợ vay
- undergo extensive genetic modification under scrutinyCực khó trải qua biến đổi gen quy mô rộng dưới sự giám sát gắt gao
motor /ˈmoʊtɚ/
- electric motorDễ động cơ điện
- commercial motor vehicle registrationTrung đăng ký phương tiện xe cơ giới thương mại
- high-torque stepper motor specificationsKhó thông số kỹ thuật động cơ bước mô-men xoắn cao
- the primary motor driving macroeconomic expansionCực khó đầu tàu động cơ cốt lõi thúc đẩy tăng trưởng kinh tế vĩ mô
operate /ˈɑpɚˌeɪt/
- operate a machineDễ vận hành một chiếc máy
- operate under budgetTrung hoạt động trong giới hạn ngân sách
- operate at peak capacityKhó vận hành ở công suất tối đa
- operate on a shoestring budgetCực khó vận hành chỉ với kinh phí vô cùng eo hẹp
operational /ˌɑpɚˈeɪʃənəl/
- fully operationalDễ hoạt động đầy đủ chức năng
- operational costTrung chi phí vận hành thường xuyên
- operational efficiencyKhó hiệu quả vận hành tổ chức
- achieve operational excellenceCực khó đạt tới đỉnh cao trong vận hành xuất sắc
output /ˈaʊtpʊt/
- daily factory outputDễ sản lượng hàng ngày của nhà máy
- increase manufacturing outputTrung gia tăng sản lượng sản xuất công nghiệp
- curb overall carbon outputKhó kiềm chế tổng lượng khí carbon phát thải
- maximize output under stringent limitsCực khó tối đa hóa sản lượng dưới các giới hạn khắt khe
pipe /paɪp/
- water pipe under the sinkDễ đường ống dẫn nước bên dưới bồn rửa
- burst frozen pipe during winterTrung đường ống bị nứt vỡ do đông đá trong mùa đông
- construct cross-border oil pipeline infrastructureKhó xây dựng hạ tầng đường ống dẫn dầu xuyên biên giới
- pipe dream with no basis in realityCực khó giấc mơ viển vông hão huyền hoàn toàn xa rời thực tế
plant /plænt/
- water indoor potted plantsDễ tưới nước cho các chậu cây cảnh trong nhà
- automobile manufacturing assembly plantTrung nhà máy lắp ráp sản xuất xe hơi
- nuclear power generating plant safetyKhó an toàn vận hành nhà máy phát điện hạt nhân
- plant evidence to frame an adversaryCực khó gài bẫy ngụy tạo chứng cứ nhằm vu oan giá họa cho đối thủ
- water the plantsDễ tưới nước cho cây cảnh
plastic /ˈplæstɪk/
- disposable plastic water bottleDễ chai nước uống bằng nhựa dùng một lần
- reduce single-use plastic packagingTrung cắt giảm bao bì nhựa sử dụng một lần
- biodegradable bioplastic alternativesKhó vật liệu sinh học tự phân hủy thay thế cho đồ nhựa
- pay with plastic rather than banknotesCực khó quẹt thẻ thanh toán thay vì dùng tiền giấy mặt
pollute /pəˈlut/
- pollute the local riverDễ làm ô nhiễm dòng sông ở địa phương
- pollute clean air with vehicle emissionsTrung làm vấy bẩn không khí trong lành bằng khói thải xe cơ giới
- fined for heavily polluting waterwaysKhó bị phạt nặng vì hành vi xả thải gây ô nhiễm nghiêm trọng nguồn nước
- pollute public discourse with vitriolCực khó làm vẩn đục không gian tranh luận công chúng bằng những lời lẽ cay độc
procedure /prəˈsiːdʒər/
- follow step-by-step proceduresDễ làm theo các bước quy trình tuần tự
- standard operating procedure manualTrung sổ tay hướng dẫn quy trình vận hành tiêu chuẩn SOP
- undergo complex surgical medical proceduresKhó trải qua các thủ thuật y khoa phẫu thuật phức tạp
- flout established parliamentary procedureCực khó ngang nhiên phớt lờ chà đạp lên thủ tục nghị viện đã được quy định
produce /prəˈdus/
- fresh farm produceDễ nông sản rau củ quả tươi của trang trại
- produce high-quality consumer electronicsTrung sản xuất các thiết bị điện tử tiêu dùng chất lượng cao
- produce compelling audit trail documentationKhó xuất trình các hồ sơ dấu vết kiểm toán đầy sức thuyết phục
- produce stunning results defying all skepticsCực khó tạo ra kết quả ngoạn mục đập tan mọi nghi ngờ của những kẻ hoài nghi
producer /prəˈdusɚ/
- movie and film producerDễ nhà sản xuất phim điện ảnh và truyền hình
- leading independent energy producerTrung nhà sản xuất năng lượng độc lập hàng đầu
- dominant global agricultural commodity producerKhó nhà sản xuất nông sản hàng hóa thống trị toàn cầu
- cartel of primary oil producers fixing quotasCực khó liên minh các nước sản xuất dầu mỏ cấu kết ấn định hạn ngạch
product /ˈprɑdəkt/
- buy consumer products in supermarketDễ mua các sản phẩm tiêu dùng tại siêu thị
- new product launch marketing campaignTrung chiến dịch tiếp thị ra mắt sản phẩm mới
- gross domestic product annual growthKhó tăng trưởng hàng năm của tổng sản phẩm quốc nội GDP
- byproduct of rapid industrializationCực khó hệ quả phụ tất yếu sinh ra từ quá trình công nghiệp hóa ồ ạt
production /prəˈdʌkʃən/
- factory production lineDễ dây chuyền sản xuất bên trong nhà máy
- boost domestic automotive production capacityTrung nâng cao năng lực sản xuất xe hơi trong nước
- halt production due to supply shortagesKhó tạm dừng sản xuất vì sự thiếu hụt nguồn cung nguyên vật liệu
- means of production concentrated in few handsCực khó tư liệu sản xuất bị tập trung thâu tóm trong tay một số ít tài phiệt
protective /prəˈtɛktɪv/
- wear protective plastic glovesDễ đeo găng tay bảo hộ bằng cao su để làm việc
- mandatory protective equipment in factoriesTrung trang thiết bị bảo hộ lao động bắt buộc trong nhà máy xưởng
- enact protective tariffs on imported metalsKhó áp thuế quan mang tính bảo hộ lên kim loại nhập khẩu
- fiercely protective of proprietary trade secretsCực khó ra sức canh giữ bảo bọc cẩn mật các bí mật thương mại độc quyền
pump /pʌmp/
- gas pump at the service stationDễ cây bơm xăng tại trạm dịch vụ tiếp nhiên liệu
- install high-capacity water drainage pumpsTrung lắp đặt các máy bơm thoát nước công suất lớn
- pump liquidity into the banking systemKhó bơm thêm nguồn thanh khoản vào hệ thống ngân hàng
- pump and dump fraudulent securities schemesCực khó chiêu trò lừa đảo bơm thổi giá rồi xả hàng tháo chạy trên sàn chứng khoán
pure /pjʊr/
- drink pure bottled waterDễ uống nước khoáng đóng chai tinh khiết
- pure wool winter coatTrung áo khoác mùa đông bằng chất liệu len nguyên chất
- engage in pure academic theoretical researchKhó tham gia vào nghiên cứu lý thuyết học thuật thuần túy
- pure and unadulterated hubris bringing downfallCực khó sự ngạo mạn tự phụ nguyên chất không pha tạp đã dẫn tới sụp đổ
quality /ˈkwɑləti/
- good qualityDễ chất lượng tốt
- quality assurance policyTrung chính sách đảm bảo chất lượng
- adhere strictly to quality standardsKhó tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn chất lượng
- uncompromising pursuit of qualityCực khó sự kiên định không nhân nhượng trong việc theo đuổi chất lượng
raw /rɑ/
- raw fish saladDễ món gỏi cá sống
- source high-grade raw materialsTrung thu mua nguồn nguyên liệu thô đạt phẩm cấp cao
- synthesize raw data into strategic insightsKhó tổng hợp dữ liệu thô thành các hiểu biết mang tính chiến lược
- get a raw deal from the suppliersCực khó bị các nhà cung ứng đối xử bất công và chèn ép thiệt thòi
recall /rɪˈkɔːl/
- recall a childhood friendDễ nhớ lại một người bạn thuở ấu thơ
- announce an urgent product recallTrung công bố đợt triệu hồi sản phẩm khẩn cấp do lỗi kỹ thuật
- institute a nationwide vehicle safety recallKhó tiến hành triệu hồi an toàn phương tiện cơ giới trên quy mô toàn quốc
- diminished beyond recall of memoryCực khó đã phai mờ đến mức trí nhớ chẳng còn cách nào khôi phục lại được
redesign /ˌridɪˈzaɪn/
- redesign a book coverDễ vẽ lại bìa cuốn sách cho bắt mắt
- redesign the corporate website layoutTrung thiết kế lại giao diện bố cục trang web doanh nghiệp
- undertake comprehensive workflow process redesignKhó tiến hành tái thiết kế toàn diện quy trình chuỗi công việc
- spearhead an audacious product architecture redesignCực khó dẫn dắt cuộc tái thiết kế kiến trúc sản phẩm đầy táo bạo
refinery /rɪˈfaɪnɚi/
- sugar refinery toursDễ chuyến tham quan nhà máy tinh chế đường
- petroleum refinery safety inspectionTrung cuộc thanh tra an toàn tại nhà máy lọc hóa dầu
- expand coastal refinery processing capacityKhó mở rộng công suất xử lý của nhà máy lọc dầu ven biển
- decommission the antiquated oil refinery safelyCực khó ngừng vận hành và tháo dỡ an toàn nhà máy lọc dầu quá niên hạn
reject /rɪˈdʒekt/
- reject a telephone callDễ bấm nút từ chối một cuộc gọi đến
- reject an unsuitable job applicantTrung từ chối ứng viên xin việc chưa phù hợp tiêu chuẩn
- unanimously reject the unsolicited hostile takeover bidKhó đồng thuận bác bỏ hoàn toàn đề nghị thâu tóm thù địch bất ngờ
- categorically reject baseless allegations of graftCực khó thẳng thừng bác bỏ mọi cáo buộc tham nhũng vô căn cứ
reliability /riˌlaɪəˈbɪləti/
- high reliabilityDễ độ tin cậy cao của thiết bị
- product reliability testTrung bài kiểm tra độ tin cậy của sản phẩm
- adhere to rigorous reliability standardsKhó tuân thủ các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về độ tin cậy
- a paragon of operational reliabilityCực khó hình mẫu chuẩn mực về độ tin cậy trong vận hành
rubber /ˈrʌbɚ/
- rubber boots for rainy weatherDễ đôi ủng cao su đi dưới trời mưa lầy lội
- natural rubber manufacturing facilityTrung nhà máy chuyên sản xuất chế biến cao su tự nhiên
- fluctuations in global synthetic rubber pricesKhó sự biến động của giá cao su tổng hợp trên thị trường toàn cầu
- where the rubber meets the road in implementationCực khó nơi lý thuyết phải đối mặt và kiểm nghiệm với thực tế triển khai khắc nghiệt
safety /ˈseɪfti/
- wear a safety helmetDễ đội mũ bảo hộ an toàn lao động
- comply with workplace safety regulationsTrung tuân thủ nghiêm chỉnh các quy định an toàn vệ sinh lao động
- strengthen social safety net programsKhó tăng cường mở rộng các chương trình lưới an sinh xã hội
- safety valve mechanism against systemic bank runsCực khó cơ chế van xả áp an toàn ngăn ngừa làn sóng rút tiền ồ ạt
seal /sil/
- seal an envelopeDễ dán kín miệng phong bì thư
- affix the official corporate seal on agreementsTrung đóng dấu giáp lai pháp nhân chính thức của công ty lên hợp đồng
- seal a lucrative partnership agreement after talksKhó chốt hạ ký kết một thỏa thuận hợp tác béo bở sau đàm phán
- my lips are sealed regarding insider developmentsCực khó miệng tôi kín như bưng tuyệt đối không tiết lộ tin tức nội bộ
serial /ˈsɪˌriəl/
- TV serial episodeDễ tập phim trong một bộ phim truyền hình nhiều tập
- check the product serial number on the boxTrung kiểm tra số sê-ri của sản phẩm in trên vỏ hộp
- serial entrepreneur launching venture after ventureKhó doanh nhân khởi nghiệp liên hoàn liên tục thành lập hết dự án này đến dự án khác
- serial correlation anomalies corrupting regression modelsCực khó những dị thường tự tương quan chuỗi làm sai lệch các mô hình hồi quy
sew /soʊ/
- sew a button onDễ đơm khâu lại một chiếc cúc áo bị tuột
- sew fabric samples for textile testingTrung may các mẫu vải để phục vụ việc kiểm tra chất lượng dệt may
- sew garments meeting international export specificationsKhó may các sản phẩm may mặc đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn xuất khẩu quốc tế
- have the entire market sewn up completelyCực khó nắm trọn và thâu tóm hoàn toàn toàn bộ thị trường trong lòng bàn tay
shape /ʃeɪp/
- draw a round shapeDễ vẽ một hình thù tròn trịa xinh xắn
- shape the company future strategyTrung định hình chiến lược tương lai dài hạn của công ty
- shape macroeconomic policy for sustainable growthKhó hoạch định chính sách kinh tế vĩ mô hướng tới tăng trưởng bền vững
- take shape and gain unstoppable momentumCực khó dần dần thành hình và tích lũy được đà tiến không gì ngăn cản nổi
shipment /ˈʃɪpmənt/
- track package shipment onlineDễ theo dõi hành trình chuyến gửi hàng trực tuyến
- delay shipment due to port congestionTrung hoãn chuyển lô hàng do tình trạng ùn tắc giao thông tại cảng biển
- consign high-value freight shipments under customs bondKhó ký gửi các lô hàng hóa có giá trị cao dưới sự giám sát ngoại quan của hải quan
- intercept illicit weapons shipments through naval blockadesCực khó chặn đứng các lô hàng vũ khí bất hợp pháp bằng mạng lưới phong tỏa hải quân
shortage /ˈʃɔrtədʒ/
- water shortage warningDễ cảnh báo về tình trạng thiếu nước sinh hoạt
- face a severe skilled labor shortage in factoriesTrung đối mặt với tình trạng thiếu hụt nghiêm trọng nhân lực lành nghề trong nhà máy
- alleviate acute shortages of critical medical suppliesKhó giải tỏa giảm bớt tình trạng thiếu thốn cấp bách các vật tư y tế thiết yếu
- an artificial shortage engineered by predatory cartelsCực khó sự khan hiếm nhân tạo được dàn dựng bởi các nghiệp đoàn lũng đoạn
site /saɪt/
- construction siteDễ công trường đang xây dựng
- on-site inspectionTrung hoạt động thanh tra kiểm tra trực tiếp tại hiện trường
- brownfield site redevelopmentKhó tái thiết khu đất công nghiệp cũ bị bỏ hoang
- designated UNESCO heritage siteCực khó địa điểm được xếp hạng di sản thế giới của UNESCO
specification /ˌspɛsɪfɪˈkeɪʃən/
- read the specificationsDễ đọc kỹ các bảng ghi thông số kỹ thuật
- meet project specifications on timeTrung đáp ứng đúng chuẩn mọi yêu cầu thông số của dự án đúng hạn
- rigid architectural specifications for seismic safetyKhó các tiêu chuẩn kỹ thuật thiết kế khắt khe chống rung chấn động đất
- deviations from baseline specifications invite penaltiesCực khó bất kỳ sự sai lệch nào khỏi thông số quy chuẩn đều sẽ chịu phạt
standard /ˈstændɚd/
- high standardDễ tiêu chuẩn chất lượng rất cao
- standard operating procedure manualTrung tài liệu cẩm nang quy trình vận hành tiêu chuẩn
- align operations with ISO quality standardsKhó chuẩn hóa mọi hoạt động khớp với bộ tiêu chuẩn quốc tế ISO
- double standard undermining workplace equityCực khó tiêu chuẩn kép làm xói mòn công bằng nơi công sở
steel /stil/
- stainless steelDễ thép không gỉ, inox chất lượng cao
- steel manufacturing plant expansionTrung dự án mở rộng tổ hợp nhà máy sản xuất thép cán
- structural steel inspection standardsKhó tiêu chuẩn kiểm tra nghiệm thu dầm thép kết cấu công trình
- steel oneself for bruising negotiationsCực khó thép tinh thần chuẩn bị bước vào cuộc đàm phán nảy lửa khốc liệt
storage /ˈstɔrədʒ/
- storage boxDễ chiếc thùng hộp dùng để cất giữ đồ đạc
- cold storage facilities for perishablesTrung hệ thống kho lạnh bảo quản thực phẩm tươi sống dễ hỏng
- secure cloud data storage complianceKhó tuân thủ các quy chuẩn bảo mật về lưu trữ dữ liệu đám mây
- put long-held grievances into mental storageCực khó tạm cất giấu những hiềm khích xưa cũ vào ngăn kéo tâm trí
substance /ˈsʌbstəns/
- harmful substanceDễ chất độc hại gây nguy hại cho sức khỏe
- controlled substance storage protocolTrung quy chuẩn nghiêm ngặt về bảo quản các hóa chất nằm trong danh mục kiểm soát
- lack of substance in corporate press releasesKhó sự rỗng tuếch thiếu nội dung thực chất trong các thông cáo công ty
- triumph of empty style over enduring substanceCực khó sự thắng thế nhất thời của vẻ bề ngoài hào nhoáng trước giá trị thực chất
surface /ˈsɝfəs/
- flat surfaceDễ bề mặt phẳng nhẵn
- scratch the surface of the problemTrung mới chỉ chạm vào bề mặt nông nổi của vấn đề
- polished stainless steel surface finishKhó lớp hoàn thiện bề mặt thép không gỉ được đánh bóng kỹ lưỡng
- hidden tensions surface during intense negotiationsCực khó những mối bất hòa ngấm ngầm bộc lộ lên bề mặt trong cuộc thương thảo gay gắt
ton /tʌn/
- a ton of weightDễ trọng lượng một tấn
- metric ton of cargoTrung tấn hàng hóa theo hệ mét
- tons of pending correspondenceKhó hàng tấn thư từ giao dịch tồn đọng cần xử lý
- hit like a ton of bricksCực khó giáng một đòn chí mạng bất ngờ
truck /trʌk/
- drive a delivery truckDễ lái xe tải giao hàng
- fleet of commercial freight trucksTrung đội xe tải chở hàng thương mại
- heavy-duty truck emissions complianceKhó sự tuân thủ tiêu chuẩn khí thải xe tải hạng nặng
- have no truck with duplicitous intermediariesCực khó kiên quyết không dây dưa qua lại với những kẻ gian dối
tube /tub/
- tube of toothpasteDễ tuýp kem đánh răng
- pneumatic tube dispatch systemTrung hệ thống vận chuyển ống khí nén văn thư
- carbon nanotube structural applicationKhó ứng dụng cấu trúc ống nano carbon công nghệ cao
- watch fortunes go down the tube during the collapseCực khó trơ mắt nhìn cơ đồ đổ sông đổ biển tiêu tan trong cơn sụp đổ
unit /ˈjunət/
- family unitDễ đơn vị gia đình
- business unit performanceTrung hiệu quả hoạt động của đơn vị kinh doanh
- unit cost of productionKhó chi phí sản xuất trên một đơn vị sản phẩm
- operate as an indivisible cohesive unit under duressCực khó vận hành như một khối thống nhất không thể tách rời
warehouse /ˈwerhaʊs/
- storage warehouse for goodsDễ nhà kho lưu trữ hàng hóa
- warehouse inventory management softwareTrung phần mềm quản lý hàng tồn kho trong kho hàng
- automated distribution warehouse logistics networkKhó mạng lưới hậu cần kho phân phối tự động hóa hiện đại
- a cavernous warehouse of clandestine contrabandCực khó nhà kho thênh thang bí mật chứa hàng cấm bất hợp pháp
waste /weɪst/
- don't waste foodDễ đừng lãng phí thức ăn thừa
- hazardous office chemical waste disposalTrung tiêu hủy rác thải hóa chất độc hại văn phòng đúng cách
- lay waste to fertile agricultural heartlandsKhó tàn phá thiêu rụi các vựa nông nghiệp màu mỡ phì nhiêu
- willful waste makes woeful wantCực khó phung phí vô độ ắt sẽ dẫn đến cơ hàn bần cùng
- reduce wasteDễ cắt giảm lượng rác thải ra môi trường
wheel /wil/
- bicycle wheelDễ bánh xe đạp
- sit behind the steering wheelTrung ngồi sau vô lăng điều khiển xe
- grease the wheels of commercial enterpriseKhó bôi trơn guồng quay hoạt động doanh nghiệp
- reinvent the wheel out of stubborn ignoranceCực khó phát minh lại chiếc bánh xe vì sự dốt nát bảo thủ
wood /wʊd/
- solid wood dining tableDễ bàn ăn bằng gỗ nguyên khối chắc chắn
- sustainably sourced wood products certificationTrung chứng nhận sản phẩm gỗ có nguồn gốc bền vững
- international trade tariffs on unprocessed soft woodKhó thuế quan quốc tế đối với gỗ mềm chưa qua sơ chế
- not out of the woods yet regarding financial insolvencyCực khó vẫn chưa hoàn toàn thoát khỏi hiểm cảnh phá sản
wool /wʊl/
- warm wool sweaterDễ chiếc áo len ấm áp
- high-grade Australian merino wool importsTrung nhập khẩu len cừu merino Úc phẩm cấp cao
- raw wool commodity futures tradingKhó giao dịch hợp đồng tương lai hàng hóa len cừu thô
- pull the wool over their eyes with forged financial statementsCực khó tung hỏa mù che mắt bằng báo cáo tài chính giả mạo