Nhà ở & bất động sản
Thuê nhà, mặt bằng, xây dựng, cải tạo.
adjacent /əˈdʒeɪsənt/
- adjacent roomDễ căn phòng ngay bên cạnh
- adjacent to the corporate headquartersTrung nằm sát bên trụ sở chính của tập đoàn
- adjacent commercial propertiesKhó các bất động sản thương mại liền kề nhau
- adjacent territorial jurisdiction disputesCực khó tranh chấp quyền tài phán đối với các vùng lãnh thổ tiếp giáp
amenity /əˈmɛnəti/
- basic amenityDễ tiện nghi cơ bản
- hotel amenities providedTrung các tiện ích phòng khách sạn được cung cấp
- public amenities in residential zonesKhó các công trình tiện ích công cộng tại khu dân cư
- luxury residential amenity packageCực khó gói tiện ích xa hoa đẳng cấp dành riêng cho cư dân
apartment /əˈpɑrtmənt/
- rent an apartmentDễ thuê một căn hộ
- luxury serviced apartment complexTrung khu phức hợp căn hộ dịch vụ cao cấp
- residential apartment zoning lawsKhó các quy định phân vùng quy hoạch căn hộ chung cư
- pent-up demand for prime apartment unitsCực khó nhu cầu dồn nén rất lớn đối với các căn hộ ở vị trí đắc địa
architect /ˈɑrkəˌtɛkt/
- hire an architectDễ thuê một kiến trúc sư
- lead software architectTrung kiến trúc sư trưởng thiết kế phần mềm
- chief architect of the peace accordKhó kiến trúc sư trưởng phác thảo hiệp định hòa bình
- visionary architect of financial liberalizationCực khó nhà kiến tạo nhìn xa trông rộng của công cuộc tự do hóa tài chính
architectural /ˌɑrkəˈtɛktʃɚəl/
- architectural styleDễ phong cách thiết kế kiến trúc
- review architectural blueprintsTrung kiểm tra rà soát các bản vẽ thiết kế kiến trúc
- preservation of architectural heritageKhó bảo tồn các di sản kiến trúc lịch sử quý giá
- profound architectural significance recognizedCực khó được công nhận có tầm quan trọng to lớn về mặt kiến trúc
architecture /ˈɑrkəˌtɛktʃɚ/
- modern architectureDễ kiến trúc phong cách hiện đại
- cloud enterprise architectureTrung kiến trúc hệ thống doanh nghiệp trên nền tảng đám mây
- open microservices architecture designKhó thiết kế kiến trúc hệ thống theo mô hình vi dịch vụ mở
- masterpieces of Gothic architectureCực khó những kiệt tác đỉnh cao của nền kiến trúc Gothic
balcony /ˈbælkəni/
- stand on the balconyDễ đứng ngắm cảnh trên ban công
- apartment with private balcony viewTrung căn hộ có ban công riêng nhìn ra phong cảnh đẹp
- balcony load safety inspectionsKhó kiểm định an toàn kết cấu chịu tải trọng của ban công
- overlooking from elevated balcony vantageCực khó quan sát toàn cảnh từ vị trí ban công trên cao bao quát
basement /ˈbeɪsmənt/
- basement storageDễ kho chứa đồ dưới tầng hầm
- underground basement parking facilityTrung khu vực bãi đỗ xe dưới tầng hầm tòa nhà
- basement moisture mitigation standardsKhó tiêu chuẩn chống thấm và hút ẩm cho tầng hầm công trình
- bargain basement liquidation pricesCực khó mức giá thanh lý tài sản rẻ mạt chạm đáy như bán tháo
bath /bæθ/
- take a warm bathDễ tắm bồn nước ấm thư giãn
- room with private bath amenitiesTrung phòng nghỉ có bồn tắm tiện nghi riêng biệt
- took a bath on tech investmentsKhó gánh chịu khoản thua lỗ nặng nề trong các khoản đầu tư công nghệ
- take an absolute financial bath in downturnsCực khó hứng chịu đòn thua lỗ tài chính tơi bời trong thời kỳ suy thoái
bathroom /ˈbæˌθrum/
- clean the bathroomDễ dọn dẹp phòng tắm sạch sẽ
- executive office bathroom renovationTrung cải tạo khu vực vệ sinh phòng làm việc của ban lãnh đạo
- commercial bathroom accessibility complianceKhó tiêu chuẩn tiếp cận phòng vệ sinh thương mại cho người khuyết tật
- lavish marble bathroom fittings installedCực khó lắp đặt các thiết bị phòng tắm bằng đá cẩm thạch sang trọng
bedroom /ˈbɛˌdrum/
- clean bedroomDễ phòng ngủ sạch sẽ gọn gàng
- two-bedroom apartment leaseTrung hợp đồng thuê căn hộ hai phòng ngủ tiện nghi
- residential bedroom fire egress complianceKhó tiêu chuẩn an toàn lối thoát hiểm phòng cháy cho phòng ngủ
- spacious master bedroom suiteCực khó phòng ngủ chính rộng rãi kèm phòng tắm khép kín sang trọng
blueprint /ˈbluˌprɪnt/
- architectural blueprintDễ bản vẽ thiết kế kiến trúc sơ bộ
- review the building blueprintTrung kiểm tra rà soát bản vẽ kỹ thuật tòa nhà
- blueprint for economic recoveryKhó kế hoạch chi tiết định hướng phục hồi kinh tế
- foundational blueprint of governanceCực khó khuôn khổ nền tảng cốt lõi định hình thể chế quản trị
bookcase /ˈbʊkˌkeɪs/
- solid wooden bookcaseDễ kệ tủ đựng sách bằng gỗ tự nhiên
- assemble an office bookcaseTrung lắp ráp tủ sách lưu trữ cho văn phòng
- custom-built bookcase shelvingKhó hệ giá sách được đóng đo đạc theo kích thước riêng
- floor-to-ceiling mahogany bookcaseCực khó tủ sách gỗ gụ cao kịch trần bề thế và sang trọng
boundary /ˈbaʊndɚi/
- property boundary lineDễ đường ranh giới phân định đất đai
- establish clear work boundariesTrung thiết lập ranh giới công việc rõ ràng giữa các nhóm
- push the boundaries of modern scienceKhó mở rộng vượt qua những giới hạn của khoa học đương đại
- cross ethical boundaries blithelyCực khó vượt qua lằn ranh giới hạn đạo đức một cách vô tư thiếu suy nghĩ
build /bɪld/
- build a sand castle on beachDễ xây một lâu đài bằng cát trên bờ biển
- build productive business relationshipsTrung xây dựng mối quan hệ làm ăn kinh doanh hiệu quả
- build up strategic emergency reservesKhó tích lũy nguồn dự trữ chiến lược ứng phó tình huống khẩn cấp
- build castles in the air unrealisticallyCực khó mơ mộng hão huyền, xây lâu đài trên cát viển vông
bulb /bʌlb/
- replace light bulb quicklyDễ thay bóng đèn bị hỏng một cách nhanh chóng
- install energy efficient LED bulbsTrung lắp đặt các bóng đèn LED tiết kiệm điện năng cho văn phòng
- speculation in rare flower bulbsKhó cơn sốt đầu cơ mua bán các giống củ hoa quý hiếm
- a light bulb goes off suddenlyCực khó ý tưởng sáng chói bất ngờ bừng sáng như bóng đèn bật sáng
carpenter /ˈkɑrpəntɚ/
- skilled wood furniture carpenterDễ người thợ mộc đóng đồ gỗ thủ công lành nghề
- hire an experienced repair carpenterTrung thuê thợ mộc giàu kinh nghiệm để sửa chữa bàn ghế văn phòng
- master carpenter crafting bespoke fittingsKhó nghệ nhân thợ mộc bậc thầy chế tác các phụ kiện đo ni đóng giày
- a bad carpenter quarrels with his toolsCực khó vụng chèo khéo chống, thợ tồi thường đổ lỗi cho đồ nghề
carpet /ˈkɑrpət/
- clean the living room carpetDễ giặt sạch tấm thảm trải sàn phòng khách
- replace worn office floor carpetTrung thay mới thảm trải sàn đã sờn rách trong văn phòng
- wall-to-wall fitted carpet installationKhó thi công lắp đặt thảm trải kín sàn từ mép tường này sang mép kia
- roll out the red carpet for guestsCực khó trải thảm đỏ đón tiếp long trọng, tiếp đãi nồng hậu tột bậc
ceiling /ˈsilɪŋ/
- paint bedroom ceiling whiteDễ quét sơn trần phòng ngủ sang tông màu trắng sáng
- mount office ceiling fans securelyTrung gắn quạt trần văn phòng một cách chắc chắn và an toàn
- statutory sovereign debt ceiling voteKhó cuộc bỏ phiếu nâng mức trần nợ công quốc gia theo luật định
- shatter the invisible corporate glass ceilingCực khó phá vỡ rào cản trần kính vô hình ngăn trở phụ nữ vươn lên đỉnh cao
central /ˈsɛntrəl/
- walk to central bus stationDễ đi bộ đến trạm xe buýt trung tâm của thành phố
- office central air conditioning systemTrung hệ thống máy điều hòa không khí trung tâm của toàn tòa nhà văn phòng
- central bank benchmark interest rateKhó mức lãi suất điều hành chuẩn mực do ngân hàng trung ương ấn định
- constitute the central tenet of faithCực khó cấu thành giáo lý nguyên tắc cốt lõi bất di bất dịch của niềm tin
closet /ˈklɑzət/
- hang warm jackets in bedroom clothes closetDễ treo những chiếc áo khoác ấm vào trong tủ quần áo phòng ngủ
- organize office stationery supplies in utility closetTrung sắp xếp văn phòng phẩm ngăn nắp trong tủ đồ dùng tiện ích cơ quan
- closet critic secretly harbors deep skepticismKhó kẻ ngấm ngầm chỉ trích giấu kín mối hoài nghi sâu sắc không để lộ ra ngoài
- exhume an embarrassing skeleton in the closetCực khó khui phơi bày một bí mật đen tối tai tiếng bị chôn vùi bấy lâu trong bóng tối
concrete /kənˈkrit/
- pour fresh wet concrete for garden pathDễ đổ bê tông tươi làm lối đi dạo sạch sẽ trong khu vườn
- present concrete actionable proposals to senior executivesTrung trình bày các đề xuất cụ thể rõ ràng và có tính hành động cao cho ban lãnh đạo
- cast in concrete legally binding contractual provisionsKhó những điều khoản hợp đồng mang tính ràng buộc pháp lý bất di bất dịch như đúc bê tông
- survive and flourish in the ruthless urban concrete jungleCực khó sinh tồn và vươn mình phát triển mạnh mẽ giữa khu rừng rậm bê tông đô thị khắc nghiệt
conditioner /kənˈdɪʃənɚ/
- apply moisturizing herbal hair conditioner after shampooDễ dùng dầu xả thảo dược dưỡng ẩm cho tóc sau khi gội sạch
- service faulty office window air conditioner unitTrung bảo dưỡng sửa chữa chiếc máy điều hòa không khí gắn cửa sổ văn phòng bị hỏng
- install high-efficiency commercial HVAC climate conditioner systemsKhó lắp đặt hệ thống điều hòa khí hậu thương mại HVAC hiệu suất cao cho tòa nhà
- subconscious psychological conditioner engineering mass complianceCực khó tác nhân điều kiện hóa tâm lý tiềm thức nhào nặn sự phục tùng của đám đông
condominium /ˌkɑndəˈmɪniəm/
- reside in cozy two-bedroom residential condominiumDễ sinh sống trong một căn hộ chung cư gia đình hai phòng ngủ ấm cúng
- purchase prime beachfront luxury vacation condominiumTrung mua căn hộ chung cư nghỉ dưỡng cao cấp nằm sát bờ biển tuyệt đẹp
- enforce condominium owners association architectural governance rulesKhó thực thi các quy chế quản trị kiến trúc của ban quản trị cư dân khu chung cư
- intricate condominium arrangement governing contested border territoriesCực khó thỏa thuận đồng chủ quyền phức tạp điều hành các vùng lãnh thổ biên giới tranh chấp
construct /kənˈstrʌkt/
- construct a small wooden model bridgeDễ lắp ráp xây dựng một mô hình cây cầu nhỏ bằng gỗ
- construct a state-of-the-art corporate headquarters facilityTrung xây dựng tòa nhà trụ sở văn phòng tập đoàn hiện đại tân tiến
- construct a mathematically rigorous macroeconomic predictive modelKhó xây dựng một mô hình dự báo kinh tế vĩ mô chặt chẽ và chuẩn xác về mặt toán học
- meticulously deconstruct an insidious ideological theoretical constructCực khó giải cấu trúc một cách tỉ mỉ một cấu trúc lý thuyết mang tính hệ tư tưởng hiểm độc
construction /kənˈstrʌkʃən/
- wear protective hard hat on building construction siteDễ đội mũ bảo hộ lao động cứng an toàn trên công trường xây dựng tòa nhà
- road repairs and bridge construction cause traffic delaysTrung công tác sửa chữa đường sá và thi công xây cầu gây ra sự chậm trễ giao thông
- secure mandatory commercial zoning and building construction permitsKhó xin cấp các giấy phép quy hoạch thương mại và giấy phép xây dựng công trình bắt buộc
- put the most generous benign construction on ambiguous phrasingCực khó diễn giải những câu chữ diễn đạt mơ hồ theo hướng nhân hậu và thiện chí độ lượng nhất
- road constructionDễ công trình thi công đường bộ
contractor /ˈkɑnˌtræktɚ/
- hire a contractorDễ thuê một nhà thầu
- independent contractorTrung nhà thầu làm việc độc lập
- general contractorKhó tổng thầu thi công xây dựng
- award a contract to a contractorCực khó giao thầu chính thức cho nhà thầu
curtain /ˈkɝtən/
- draw the window curtainDễ kéo rèm che cửa sổ
- shower curtain linerTrung tấm lót rèm bồn tắm tiện lợi
- heavy velvet stage curtainKhó bức rèm nhung dày phủ kín sân khấu
- bring down the curtain on a stellar careerCực khó khép lại vĩnh viễn một sự nghiệp huy hoàng lẫy lừng
cushion /ˈkʊʃən/
- soft sofa cushionDễ chiếc đệm ngồi êm ái trên ghế sofa
- financial cushion against emergenciesTrung khoản tiền dự phòng tài chính cho lúc khẩn cấp
- provide a capital cushion against lossesKhó cung cấp một vùng đệm vốn an toàn phòng ngừa thua lỗ
- cushion the blow of painful reformsCực khó làm dịu đi cú sốc tổn thương từ các đợt cải cách cay đắng
deck /dɛk/
- on the ship deckDễ ở trên boong tàu thủy
- outdoor wooden deck patioTrung sàn gỗ ngoài trời khu vực ban công
- flight deck operations crewKhó kíp trực vận hành trên boong cất hạ cánh
- all hands on deck for emergencyCực khó toàn bộ lực lượng tập trung dốc sức ứng phó khẩn cấp
decorate /ˈdɛkɚˌeɪt/
- decorate a roomDễ trang trí một căn phòng
- decorate the venue for ChristmasTrung trang hoàng địa điểm đón Giáng sinh
- tastefully decorate an executive suiteKhó bài trí phòng làm việc lãnh đạo đầy tinh tế
- decorate a war hero for valorCực khó trao tặng huân chương cao quý cho người lính dũng cảm
demolish /dɪˈmɑːlɪʃ/
- demolish old housesDễ phá dỡ các ngôi nhà cũ kỹ
- demolish the factory building safelyTrung phá dỡ tòa nhà nhà máy một cách an toàn
- demolish the opponent's arguments methodicallyKhó bác bỏ đập tan các lập luận của đối thủ một cách bài bản
- demolish preconceived myths thoroughlyCực khó đập tan hoàn toàn những ngộ nhận định kiến cố hữu
deposit /dɪˈpɑːzɪt/
- make a bank depositDễ gửi tiền vào tài khoản ngân hàng
- pay a security deposit on leaseTrung trả khoản tiền đặt cọc giữ chỗ khi thuê nhà
- interest rates on term depositsKhó lãi suất chi trả cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn
- forfeit the non-refundable earnest depositCực khó bị mất trắng khoản tiền đặt cọc thiện chí không hoàn lại
district /ˈdɪstrɪkt/
- business district downtownDễ khu phố thương mại ở trung tâm thành phố
- local school district administrationTrung cơ quan quản lý khu học chánh của địa phương
- historic preservation district zoningKhó quy hoạch phân khu bảo tồn di tích lịch sử
- gerrymandered congressional district boundariesCực khó ranh giới khu vực bầu cử quốc hội bị vẽ thiên vị bè phái
doorman /ˈdɔrˌmæn/
- hotel doorman greeting guestsDễ nhân viên gác cửa khách sạn chào đón khách
- luxury apartment building doormanTrung người trực cửa tòa nhà căn hộ cao cấp
- tip the polite doorman handsomelyKhó thưởng tiền hậu hĩnh cho người gác cửa lịch sự
- vigilant doorman screening undesirable visitorsCực khó người trực cửa cảnh giác ngăn chặn khách không mời mà đến
estate /ɪˈsteɪt/
- real estate agentDễ nhân viên môi giới nhà đất bất động sản
- industrial estateTrung khu công nghiệp tập trung quy mô lớn
- settle deceased estateKhó giải quyết và phân chia khối tài sản thừa kế của người quá cố
- executor of the estate probateCực khó người thi hành di chúc thực hiện thủ tục xác thực di sản tại tòa
fence /fɛns/
- wooden fenceDễ hàng rào gỗ bao quanh khu vườn nhà
- security fence around factoryTrung hàng rào an ninh kiên cố bao bọc xung quanh nhà xưởng
- mend fence with competitorsKhó hàn gắn mối quan hệ và giải tỏa bất đồng với các đối thủ
- sit on fence during contested proxy voteCực khó giữ thái độ trung lập lưỡng lự khi bỏ phiếu ủy quyền tranh chấp
fixture /ˈfɪkstʃɚ/
- light fixtureDễ thiết bị bóng đèn chiếu sáng gắn trên trần nhà
- plumbing fixtures in buildingTrung các thiết bị cấp thoát nước cố định trong tòa nhà văn phòng
- permanent fixture in boardroomKhó gương mặt quen thuộc trụ cột lâu năm trong phòng họp hội đồng
- commercial fixtures deemed real property in leaseCực khó thiết bị cố định thương mại được coi là bất động sản gắn liền
flat /flæt/
- flat tire on roadDễ lốp xe bị xẹp hơi thủng săm giữa đường
- flat monthly fee structureTrung cơ cấu biểu phí dịch vụ cố định hằng tháng trọn gói
- flat organization structureKhó mô hình cơ cấu tổ chức doanh nghiệp phẳng ít cấp quản lý trung gian
- flat denial of allegations under oathCực khó lời phủ nhận dứt khoát không khoan nhượng trước sự thẩm vấn chéo
furnish /ˈfɝnɪʃ/
- furnish room with furnitureDễ bố trí và trang bị bàn ghế giường tủ cho căn phòng mới
- furnish required documentationTrung cung cấp đầy đủ các giấy tờ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu
- furnish written explanation to regulatorsKhó cung cấp bản giải trình bằng văn bản cho cơ quan chức năng
- fail to furnish certified copies under subpoenaCực khó không cung cấp các bản sao y có chứng thực theo trát đòi của tòa án
garage /ɡɚˈɑʒ/
- park in the garageDễ cất đỗ xe ô tô gọn gàng trong ga-ra gia đình
- underground parking garageTrung hầm giữ xe tầng ngầm của tòa nhà trung tâm thương mại
- garage repair liability insuranceKhó hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự cho xưởng sửa chữa ô tô
- startup born in suburban garageCực khó công ty khởi nghiệp vươn lên từ ga-ra ô tô ngoại ô trở thành tập đoàn lớn
garden /ˈɡɑrdən/
- flower gardenDễ khu vườn hoa tươi rực rỡ sắc màu trước hiên nhà
- rooftop garden relaxation areaTrung khu vườn thư giãn trên sân thượng của tòa nhà văn phòng
- botanical garden conservationKhó công tác nghiên cứu bảo tồn nguồn thực vật tại vườn bách thảo
- lead someone down the garden pathCực khó cố tình dắt mũi đánh lừa ai đó bằng những thông tin sai lệch
gardener /ˈɡɑrdənɚ/
- landscape gardenerDễ người thợ làm vườn cảnh chăm sóc cây xanh
- hire a gardener for groundsTrung thuê người làm vườn chăm sóc cắt tỉa cỏ khuôn viên công ty
- experienced master gardenerKhó nghệ nhân làm vườn bậc thầy có chứng chỉ chuyên môn cao
- gardener of fledgling talent in incubatorsCực khó người ươm mầm nuôi dưỡng những tài năng trẻ trong vườn ươm doanh nghiệp
heater /ˈhitɚ/
- electric space heaterDễ máy sưởi điện nhỏ làm ấm phòng
- water heater malfunctionTrung sự cố hỏng hóc bình đun nước nóng
- industrial radiant heaterKhó thiết bị sưởi bức xạ công nghiệp công suất lớn
- huddled around a sputtering kerosene heaterCực khó co ro quanh chiếc lò sưởi dầu hỏa chập chờn
height /haɪt/
- average heightDễ chiều cao ở mức trung bình
- at the height of the tourist seasonTrung vào đúng đỉnh cao điểm của mùa du lịch
- reach the height of professional fameKhó chạm tới đỉnh cao của danh vọng sự nghiệp
- height of folly and reckless ambitionCực khó đỉnh điểm của sự dại dột và tham vọng liều lĩnh
home /hoʊm/
- stay at homeDễ ở nhà nghỉ ngơi
- work from homeTrung làm việc từ xa tại nhà
- home equity loanKhó khoản vay thế chấp dựa trên giá trị nhà ở
- strike homeCực khó đánh trúng tâm lý, chạm đúng chỗ nhược
homeowner /ˈhoʊˌmoʊnɚ/
- prospective homeownerDễ người có tiềm năng mua nhà
- homeowner insurance policyTrung hợp đồng bảo hiểm dành cho chủ nhà
- homeowner association duesKhó khoản phí hội cư dân sở hữu nhà
- burdened homeowner defaulting on debtCực khó chủ sở hữu nhà kiệt quệ vỡ nợ nghĩa vụ thế chấp
house /haʊs/
- big houseDễ ngôi nhà to rộng rãi
- in-house training seminarTrung hội thảo đào tạo nội bộ do công ty tổ chức
- clearing house for interbank settlementKhó trung tâm thanh toán bù trừ giao dịch liên ngân hàng
- put your own house in order firstCực khó tự chấn chỉnh nội bộ trước khi phê phán kẻ khác
interior /ˌɪnˈtɪriɚ/
- car interiorDễ nội thất bên trong xe ô tô
- interior designer for officeTrung nhà thiết kế nội thất cho văn phòng công ty
- interior decoration contractKhó hợp đồng tu bổ tân trang nội thất tòa nhà
- impenetrable interior recesses of psycheCực khó những tầng sâu thẳm khép kín bên trong tâm trí
ladder /ˈlædɚ/
- climb the ladderDễ trèo lên chiếc thang
- climb corporate career ladderTrung từng bước thăng tiến trên nấc thang sự nghiệp doanh nghiệp
- bottom rung of socioeconomic ladderKhó nấc thang thấp nhất trong bậc thang kinh tế xã hội
- kick away the ladder after summitCực khó qua cầu rút ván, đạp đổ chiếc thang sau khi đã lên tới đỉnh
land /lænd/
- buy a piece of landDễ mua một mảnh đất để xây nhà
- land an important contractTrung giành được một hợp đồng thương mại lớn quan trọng
- commercial land development permitKhó giấy phép quy hoạch phân vùng phát triển đất thương mại
- lay of the land in politicsCực khó nắm bắt tình hình thực tế để định hình chiến lược
landlord /ˈlændlɔːrd/
- good landlordDễ chủ nhà tốt bụng
- contact the landlordTrung liên hệ với chủ nhà
- landlord and tenant disputeKhó tranh chấp giữa chủ nhà và người thuê
- absentee landlord neglectCực khó sự tắc trách của chủ nhà vắng mặt
landscape /ˈlændˌskeɪp/
- beautiful landscapeDễ phong cảnh tươi đẹp
- landscape architectureTrung kiến trúc cảnh quan
- competitive landscapeKhó cục diện cạnh tranh trên thị trường
- alter the landscape of commerceCực khó làm thay đổi diện mạo của nền thương mại
lawn /lɔn/
- cut the lawnDễ cắt cỏ trong sân
- lawn mowerTrung máy cắt cỏ
- front lawn irrigation systemKhó hệ thống tưới tự động cho bãi cỏ trước nhà
- manicured lawn maintenanceCực khó bảo trì bãi cỏ được cắt tỉa chăm chút kỹ lưỡng
leak /lik/
- water leakDễ chỗ rò rỉ nước
- fix a pipe leakTrung sửa chỗ rò rỉ đường ống
- leak confidential documentsKhó làm rò rỉ tài liệu mật
- spring a sudden leakCực khó bất ngờ phát sinh sự cố rò rỉ nghiêm trọng
lease /liːs/
- sign a leaseDễ ký hợp đồng thuê
- renew a leaseTrung gia hạn hợp đồng thuê
- terminate the lease agreementKhó chấm dứt hợp đồng thuê
- a new lease on lifeCực khó sức sống mới mang lại cơ hội hồi sinh
locate /ˈloʊˌkeɪt/
- locate the buildingDễ xác định vị trí tòa nhà
- centrally located headquartersTrung trụ sở chính tọa lạc ngay tại vị trí trung tâm
- relocate corporate operations abroadKhó di dời các cơ sở hoạt động của doanh nghiệp ra nước ngoài
- pinpoint and locate structural defectsCực khó định vị chuẩn xác các khiếm khuyết trong kết cấu ngầm
location /loʊˈkeɪʃən/
- good locationDễ vị trí tốt thuận tiện
- convenient office locationTrung địa điểm đặt văn phòng thuận tiện đi lại
- geographic location feasibility studyKhó nghiên cứu tính khả thi về mặt vị trí địa lý
- prime downtown retail locationCực khó địa điểm kinh doanh bán lẻ đắt giá nhất trung tâm
mirror /ˈmɪrɚ/
- look in the mirrorDễ soi mình trong gương
- adjust side rearview mirrorTrung điều chỉnh gương chiếu hậu bên hông xe
- mirrored changes across competitive landscapesKhó phản chiếu chân thực những thay đổi trong bối cảnh cạnh tranh
- elaborate smoke and mirrors hiding massive fraudCực khó màn tung hỏa mù tinh vi che đậy vụ gian lận quy mô lớn
mortgage /ˈmɔrɡədʒ/
- pay mortgageDễ trả nợ khoản vay thế chấp mua nhà
- apply for a residential mortgageTrung nộp hồ sơ xin vay vốn thế chấp mua nhà ở
- variable-rate commercial mortgage termsKhó điều khoản vay thế chấp bất động sản thương mại lãi suất thả nổi
- mortgage the corporate future for transient gainsCực khó đem tương lai doanh nghiệp đi thế chấp chỉ vì lợi ích chốc lát
mower /ˈmoʊɚ/
- lawn mowerDễ máy cắt tỉa cỏ
- cordless electric lawn mower maintenanceTrung bảo trì máy cắt cỏ không dây dùng pin sạc
- heavy-duty commercial ride-on mower specificationsKhó thông số kỹ thuật máy cắt cỏ người lái công nghiệp chuyên dụng
- autonomous robotic mower traversing golf greensCực khó máy cắt cỏ tự hành thông minh vận hành trên sân gôn
neighbor /ˈneɪbɚ/
- next-door neighborDễ người hàng xóm sát vách nhà
- good neighbor policy with local communitiesTrung chính sách láng giềng thân thiện với cộng đồng địa phương
- consult neighboring commercial leaseholdersKhó tham vấn các bên thuê bất động sản thương mại lân cận
- beggar-thy-neighbor competitive currency devaluationsCực khó các đợt phá giá tiền tệ cạnh tranh bần cùng hóa nước láng giềng
neighborhood /ˈneɪbɚˌhʊd/
- quiet neighborhoodDễ khu phố dân cư yên tĩnh
- explore commercial prospects in the neighborhoodTrung khảo sát triển vọng thương mại tại khu vực lân cận
- revitalize an economically blighted neighborhoodKhó tái thiết một khu phố đang bị suy thoái kinh tế nặng nề
- bids in the neighborhood of several billionsCực khó các mức giá chào thầu xấp xỉ trong tầm vài tỷ đô-la
occupancy /ˈɑːkjəpənsi/
- room occupancyDễ tỷ lệ người ở trong phòng
- hotel occupancy rates during peak holidaysTrung tỷ lệ lấp đầy phòng khách sạn trong mùa cao điểm nghỉ lễ
- secure official certificate of occupancy before leasingKhó xin cấp chứng nhận đủ điều kiện sử dụng công trình trước khi cho thuê
- plummeting office occupancy ravaging commercial real estateCực khó tỷ lệ lấp đầy văn phòng tụt dốc tàn phá bất động sản thương mại
occupant /ˈɑkjəpənt/
- building occupantDễ người cư ngụ trong tòa nhà
- verify the identity of current vehicle occupantsTrung xác minh danh tính những người đang ngồi trên xe
- statutory rights protecting lawful residential occupantsKhó quyền theo luật định bảo vệ người cư trú nhà ở hợp pháp
- summarily eject squatting occupants through court bailiffsCực khó trục xuất ngay kẻ chiếm dụng bất hợp pháp qua chấp hành viên tòa án
occupy /ˈɑkjəˌpaɪ/
- occupy a seatDễ ngồi chiếm một chỗ
- occupy prime office space in the central towerTrung thuê sử dụng mặt bằng văn phòng đắc địa trong tòa tháp trung tâm
- occupy a dominant market position under antitrust watchKhó chiếm giữ vị thế thống lĩnh thị trường dưới tầm ngắm chống độc quyền
- occupy the unassailable moral high ground in mediationCực khó chiếm lĩnh vị thế thượng phong đạo lý vững chắc trong hòa giải
ownership /ˈoʊnɚˌʃɪp/
- proof of vehicle ownershipDễ giấy tờ chứng nhận quyền sở hữu phương tiện
- take ownership of tasksTrung chủ động nhận tinh thần trách nhiệm với nhiệm vụ
- transfer corporate ownership stakeKhó chuyển nhượng phần vốn sở hữu công ty
- dispute beneficial ownershipCực khó tranh chấp quyền sở hữu hưởng lợi sau bức màn che
paint /peɪnt/
- fresh coat of paint on wallsDễ nước sơn tường mới quét thơm phức
- paint office corridorsTrung sơn sửa lại các hành lang khu văn phòng
- paint an accurate financial pictureKhó phác họa bức tranh tài chính chính xác trung thực
- paint oneself into a tight cornerCực khó tự đẩy bản thân vào thế bí hiểm không lối thoát
painter /ˈpeɪntɚ/
- hire a professional painterDễ thuê một người thợ sơn chuyên nghiệp
- talented landscape painterTrung họa sĩ vẽ tranh phong cảnh tài năng
- acclaimed portrait painterKhó họa sĩ tranh chân dung được ca ngợi nồng nhiệt
- cut the painter and sail soloCực khó chặt đứt dây neo để tự lập tự thân vận động
plumber /ˈplʌmɚ/
- call an emergency plumberDễ gọi thợ sửa ống nước khẩn cấp
- licensed commercial building plumberTrung thợ sửa ống nước tòa nhà thương mại có chứng chỉ
- invoice submitted by master plumberKhó hóa đơn thanh toán được xuất bởi thợ cả sửa ống nước
- covert operations team known as the plumbersCực khó đội đặc vụ chuyên bịt các đầu mối rò rỉ thông tin mật
premise /ˈprɛmɪs/
- based on a simple premiseDễ dựa trên một tiền đề giản đơn dễ hiểu
- basic premise of the business modelTrung tiền đề nền tảng cốt lõi của mô hình kinh doanh
- challenge the underlying theoretical premiseKhó chất vấn tiền đề lý thuyết nền tảng đằng sau nghiên cứu
- false premise leading to catastrophic conclusionsCực khó tiền đề sai lầm dẫn tới những hệ quả suy diễn vô cùng tai hại
premises /ˈpremɪsɪz/
- smoking prohibited on the premisesDễ cấm hút thuốc lá trong toàn bộ khuôn viên
- commercial business premises leaseTrung hợp đồng thuê mặt bằng khuôn viên kinh doanh thương mại
- vacate corporate premises upon expirationKhó hoàn trả bàn giao mặt bằng doanh nghiệp khi hết hạn hợp đồng
- trespass unlawfully upon private premisesCực khó xâm phạm trái phép vào khuôn viên đất đai tài sản tư nhân
prime /praɪm/
- prime cut of beefDễ miếng thịt bò tươi ngon hảo hạng
- prime real estate commercial locationTrung vị trí bất động sản thương mại đắc địa vàng
- central bank benchmark prime lending rateKhó lãi suất cho vay cơ bản chuẩn của ngân hàng trung ương
- in the prime of one's professional lifeCực khó đang ở vào thời kỳ hoàng kim sung mãn nhất của đời nghề nghiệp
property /ˈprɑpɚti/
- own private residential propertyDễ sở hữu bất động sản nhà ở tư nhân
- commercial property lease negotiationsTrung các cuộc đàm phán hợp đồng thuê bất động sản thương mại
- protect intellectual property rights worldwideKhó bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ trên phạm vi toàn cầu
- confiscate ill-gotten property through asset forfeitureCực khó tịch thu tài sản bất minh phi pháp thông qua cơ chế phát mại chế tài
realtor /ˈriəltɚ/
- call a local realtorDễ gọi điện cho một người môi giới nhà đất địa phương
- licensed commercial realtorTrung nhà môi giới bất động sản thương mại có chứng chỉ hành nghề
- commission an experienced realtorKhó thuê nhà môi giới dày dặn kinh nghiệm phụ trách thương vụ giao dịch
- enter an exclusive listing with a realtorCực khó ký thỏa thuận ủy quyền niêm yết độc quyền với công ty môi giới
redecorate /riˈdɛkɚˌeɪt/
- redecorate the living roomDễ trang trí sơn sửa lại phòng khách
- redecorate the branch headquartersTrung sơn sửa cải tạo lại văn phòng chi nhánh công ty
- extensively redecorate commercial hospitality suitesKhó tân trang quy mô lớn các dãy phòng khách sạn hạng sang
- redecorate historic premises within conservation covenantsCực khó trùng tu nội thất công trình lịch sử theo đúng quy chuẩn bảo tồn
refurbish /ˌriːˈfɜːrbɪʃ/
- refurbish an old deskDễ đánh bóng sơn sửa lại chiếc bàn làm việc cũ
- refurbish downtown corporate premisesTrung tân trang nâng cấp mặt bằng văn phòng ở trung tâm thành phố
- procure certified refurbished computer equipmentKhó thu mua các thiết bị tin học tân trang chính hãng có bảo hành
- lavishly refurbish the historic municipal libraryCực khó trùng tu xa hoa lộng lẫy tòa thư viện thành phố cổ kính
remodel /riˈmɑdəl/
- remodel the small bathroomDễ sửa sang lại căn phòng tắm nhỏ
- remodel the downtown branch storefrontTrung cải tạo lại mặt tiền văn phòng chi nhánh ở trung tâm
- remodel the corporate organizational structureKhó tái cấu trúc và làm mới toàn bộ mô hình tổ chức doanh nghiệp
- extensively remodel the historic landmark facilityCực khó đại tu cải tạo toàn diện công trình kiến trúc mang tính lịch sử
renovate /ˈrenəveɪt/
- renovate the kitchenDễ sửa sang làm mới căn bếp gia đình
- renovate the main office building lobbyTrung cải tạo tu sửa lại đại sảnh của tòa nhà văn phòng chính
- renovate dilapidated public housing infrastructureKhó tu bổ nâng cấp các khu nhà ở xã hội đã xuống cấp mục nát
- sympathetically renovate the heritage estateCực khó trùng tu khu biệt thự di sản với sự nâng niu tôn trọng nguyên bản
renovation /ˌrɛnəˈveɪʃən/
- home renovation projectDễ dự án sửa chữa làm mới nhà ở
- temporarily closed for building renovationTrung tạm thời đóng cửa để tiến hành tu sửa công trình
- complete a multi-million-dollar facility renovationKhó hoàn thành đợt nâng cấp cơ sở vật chất trị giá hàng triệu đô la
- renovation undertaken with painstaking historical fidelityCực khó công tác trùng tu được tiến hành với độ chuẩn xác lịch sử tỉ mỉ
rent /rɛnt/
- pay monthly rentDễ trả tiền thuê nhà hằng tháng
- rent office space in an IT parkTrung thuê diện tích mặt bằng văn phòng trong khu công viên phần mềm
- negotiate commercial rent abatement provisionsKhó đàm phán điều khoản miễn giảm tiền thuê mặt bằng thương mại
- rent the air with cries of outrageCực khó xé toạc bầu không khí tĩnh mịch bằng những tiếng thét phẫn uất
renter /ˈrɛntɚ/
- apartment renter rightsDễ quyền lợi của người đi thuê căn hộ
- screen prospective renters thoroughlyTrung sàng lọc kỹ lưỡng hồ sơ của những người có nhu cầu thuê nhà
- renter protection laws enacted by municipalityKhó các đạo luật bảo vệ người thuê nhà do chính quyền thành phố ban hành
- the perpetual plight of urban renters under inflationCực khó hoàn cảnh chật vật muôn thuở của người thuê nhà thành thị trước lạm phát
residence /ˈrɛzɪdəns/
- private family residenceDễ ngôi nhà ở riêng tư của một gia đình
- proof of permanent residence documentTrung giấy tờ chứng nhận đăng ký hộ khẩu thường trú hợp pháp
- official consular residence in the capitalKhó dinh thự chính thức của viên tổng lãnh sự tại thủ đô
- take up permanent residence in exile abroadCực khó bắt đầu cuộc sống định cư vĩnh viễn nơi đất khách tha hương
resident /ˈrɛzɪdənt/
- local resident parking permitDễ giấy phép đỗ xe dành cho cư dân địa phương
- survey neighborhood residents on noise levelsTrung khảo sát ý kiến cư dân khu dân cư về mức độ ô nhiễm tiếng ồn
- legal permanent resident status verificationKhó thủ tục xác minh tình trạng cư trú thường trú nhân hợp pháp
- resident medical scholar completing residencyCực khó bác sĩ nội trú đang hoàn tất chương trình đào tạo chuyên khoa
residential /ˌrɛzɪˈdɛnʃəl/
- quiet residential areaDễ khu vực dân cư yên tĩnh trong lành
- residential real estate development projectTrung dự án phát triển khu bất động sản nhà ở dân cư
- enforce strict zoning in residential quartersKhó thực thi quy hoạch phân vùng nghiêm ngặt tại các khu nhà ở
- a leafy tranquil residential enclave for diplomatsCực khó khu dân cư rợp bóng cây xanh an ninh biệt lập dành riêng cho các nhà ngoại giao
roof /ruf/
- fix a leaking roofDễ sửa chữa lại mái nhà đang bị dột nước mưa
- rooftop terrace with city viewsTrung sân thượng trên tầng mái ngắm toàn cảnh thành phố
- under one roof consolidation of operationsKhó hợp nhất toàn bộ các mảng vận hành kinh doanh về chung dưới một mái nhà
- raise the roof with thunderous applauseCực khó làm rung chuyển cả khán phòng bằng những tràng pháo tay sấm dậy
rug /rʌɡ/
- soft wool rug on the floorDễ tấm thảm len mềm mại trải trên sàn nhà
- clean the office reception rug thoroughlyTrung giặt sạch tấm thảm trải quầy lễ tân văn phòng một cách kỹ lưỡng
- oriental antique rug auction valuationKhó định giá đấu giá tấm thảm phương Đông cổ quý giá
- pull the rug out from under our negotiation strategyCực khó bất ngờ rút ván làm sụp đổ hoàn toàn chiến lược đàm phán của chúng tôi
rural /ˈrʊrəl/
- rural village lifeDễ cuộc sống thanh bình tại ngôi làng nông thôn
- rural development project fundingTrung nguồn tài trợ cho dự án phát triển nông thôn
- bridge the urban and rural economic divideKhó thu hẹp khoảng cách phát triển kinh tế giữa thành thị và nông thôn
- electrify remote rural hinterlands completelyCực khó phủ sóng mạng lưới điện toàn diện tới các vùng nông thôn hẻo lánh
sewer /ˈsuɚ/
- street sewer coverDễ nắp cống thoát nước trên đường phố
- maintain urban sewer systems to prevent floodingTrung bảo trì hệ thống cống rãnh đô thị để ngăn ngừa ngập lụt
- invest in modern municipal storm sewer infrastructureKhó đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng cống thoát nước mưa đô thị hiện đại
- illegal hazardous waste dumping into city sewersCực khó hành vi xả trộm chất thải độc hại nguy hiểm vào hệ thống cống thành phố
shelter /ˈʃɛltɚ/
- emergency storm shelterDễ nơi trú ẩn an toàn tránh cơn bão lớn
- support homeless shelter community initiativesTrung hỗ trợ các sáng kiến cộng đồng xây dựng nhà tạm trú cho người vô gia cư
- shelter income from punitive corporate taxation legallyKhó che chắn bảo vệ thu nhập khỏi mức thuế doanh nghiệp hà khắc một cách hợp pháp
- take shelter beneath the broad umbrella of state protectionCực khó tìm nơi nương náu dưới chiếc ô bảo hộ rộng lớn của nhà nước
shower /ˈʃaʊɚ/
- take a showerDễ tắm dưới vòi hoa sen
- shower facilitiesTrung tiện nghi phòng tắm vòi sen
- heavy showersKhó những cơn mưa rào nặng hạt
- shower praises onCực khó dồn dập khen ngợi ai đó hết lời
situate /ˈsɪtʃuˌeɪt/
- nicely situatedDễ tọa lạc ở vị trí đẹp mắt thuận lợi
- situated near public transportTrung nằm gần các trạm phương tiện công cộng
- situated within the socio-economic contextKhó được nhìn nhận trong bối cảnh kinh tế xã hội rộng lớn
- uniquely situated to exploit synergiesCực khó nắm giữ vị thế đắc địa độc tôn để khai thác hiệu quả cộng hưởng
sofa /ˈsoʊfə/
- sit on the sofaDễ ngồi nghỉ ngơi trên chiếc ghế sô-pha
- leather sofa in the reception areaTrung bộ ghế sô-pha bọc da cao cấp đặt tại khu sảnh tiếp tân
- convert a sofa bedKhó gấp mở ghế sô-pha biến thành giường nằm đa năng
- sofa surfer looking for lodgingCực khó kẻ tá túc qua đêm hết nhà này đến nhà khác vì không có chỗ ở
spacious /ˈspeɪʃəs/
- spacious roomDễ căn phòng thênh thang rộng rãi
- spacious conference hallTrung hội trường hội thảo rộng rãi và thoáng mát
- spacious layout maximizing workflow efficiencyKhó bố cục không gian rộng rãi tối đa hóa năng suất quy trình
- spacious grounds accommodating expansionCực khó khuôn viên thênh thang tạo dư địa dồi dào cho việc mở rộng quy mô
stair /stɛr/
- climb the stairsDễ bước đi lên từng bậc thang bộ
- emergency exit via the stairsTrung lối thoát hiểm khẩn cấp thông qua cầu thang bộ
- install anti-slip treads on external stairsKhó gắn các thanh chống trơn trượt trên cầu thang lộ thiên
- kick someone down the corporate stair ladderCực khó triệt hạ đối thủ rớt thẳng xuống đáy nấc thang danh vọng
structural /ˈstrʌktʃɚəl/
- structural problemDễ sự cố trục trặc liên quan tới kết cấu công trình
- structural reforms in company hierarchyTrung những cuộc cải cách cơ cấu trong hệ thống phân cấp công ty
- long-term structural deficit in trade balanceKhó khoản thâm hụt thương mại cơ cấu kinh niên kéo dài
- severe structural flaws jeopardizing building safetyCực khó lỗi kết cấu nghiêm trọng đe dọa trực tiếp tới độ an toàn tòa nhà
suburb /ˈsʌbɚb/
- quiet suburbDễ khu phố ngoại ô thanh bình yên tĩnh
- commute daily from the suburbs to downtownTrung đi lại mỗi ngày từ ngoại ô vào trung tâm làm việc
- rapid urban sprawl consuming outer suburbsKhó tốc độ đô thị hóa nhanh chóng nuốt chửng các vùng ven ngoại ô
- leafy suburb insulated from urban turmoilCực khó vùng ngoại ô ngợp bóng cây xanh tách biệt khỏi sự hỗn loạn nơi phố xá
surround /sɚˈaʊnd/
- surround the houseDễ bao bọc quanh ngôi nhà
- surround oneself with experienced advisersTrung vây quanh mình bằng những cố vấn giàu kinh nghiệm thực chiến
- controversies surround the proposed statutory amendmentKhó những tranh cãi gay gắt bủa vây quanh đề xuất sửa đổi điều luật
- surround the headquarters with hostile protestersCực khó vây kín trụ sở chính bằng đám đông người biểu tình phẫn nộ
tap /tæp/
- turn on the water tapDễ vặn mở chiếc vòi nước sinh hoạt
- tap into new consumer demographicsTrung khai thác tiếp cận vào các phân khúc khách hàng tiềm năng mới
- tap international debt capital markets for financingKhó khai thác thị trường vốn vay quốc tế để phát hành trái phiếu huy động vốn
- on tap for immediate deployment when funding clearsCực khó luôn sẵn sàng được triển khai tức thì ngay khi dòng vốn được giải ngân
tenant /ˈtenənt/
- good tenantDễ người thuê nhà trọ giữ gìn sạch sẽ tử tế
- commercial tenant leasing retail floor spaceTrung khách thuê thương mại hợp đồng thuê mặt bằng kinh doanh bán lẻ
- tenant eviction proceedings for chronic non-paymentKhó thủ tục tố tụng trục xuất bên thuê nhà do chây ỳ nợ tiền thuê kéo dài
- anchor tenant abandonment sparking mall death spiralCực khó sự tháo chạy của khách thuê mỏ neo chủ lực kích hoạt vòng xoáy lụi tàn của khu thương mại
tile /taɪl/
- ceramic tileDễ gạch men lát sàn
- replace broken tilesTrung thay thế các viên gạch lát bị vỡ
- acoustic ceiling tileKhó tấm ngói cách âm trần nhà
- out on the tilesCực khó đi chơi thâu đêm suốt sáng
tower /ˈtaʊɚ/
- clock towerDễ tháp đồng hồ
- modern office towerTrung tòa tháp văn phòng hiện đại
- transmission tower infrastructureKhó cơ sở hạ tầng tháp truyền dẫn viễn thông
- live in an ivory tower detached from realityCực khó sống trong tháp ngà xa rời thực tế đời sống
urban /ˈɝbən/
- urban lifeDễ cuộc sống chốn thành thị
- urban development projectTrung dự án phát triển và chỉnh trang đô thị
- mitigate severe urban sprawlKhó giảm thiểu tình trạng mở rộng đô thị tràn lan
- an urban wasteland born of deindustrializationCực khó vùng đất hoang tàn đô thị sinh ra từ phi công nghiệp hóa
utility /juːˈtɪləti/
- pay utility billsDễ thanh toán hóa đơn điện nước sinh hoạt
- public utility providerTrung nhà cung cấp dịch vụ tiện ích công cộng
- marginal utility theory in consumer economicsKhó thuyết độ thỏa dụng cận biên trong kinh tế học
- optimize systemic utility function amidst scarcityCực khó tối ưu hóa hàm thỏa dụng hệ thống giữa bối cảnh khan hiếm
vacant /ˈveɪkənt/
- vacant seatDễ ghế ngồi còn trống
- vacant office suite for rentTrung cụm văn phòng còn trống cho thuê
- rezoning vacant urban industrial landKhó quy hoạch lại đất công nghiệp đô thị đang bị bỏ hoang
- stare with vacant eyes into the abyssCực khó nhìn trừng trừng vô hồn với đôi mắt trống rỗng vào vực thẳm
vacate /ˈveɪkeɪt/
- vacate the room before noonDễ trả phòng khách sạn trước buổi trưa
- vacate company premises upon terminationTrung bàn giao dọn sạch khỏi trụ sở công ty khi chấm dứt hợp đồng
- vacate an unlawful judicial decree on appealKhó hủy bỏ phán quyết tư pháp trái pháp luật khi phúc thẩm
- vacate the throne under threat of regicideCực khó từ bỏ ngai vàng thoái vị dưới lời đe dọa bị mưu sát
vacuum /ˈvækjum/
- vacuum the floorDễ hút bụi lau sàn nhà
- cordless vacuum cleanerTrung máy hút bụi không dây tiện lợi
- political power vacuum precipitates instabilityKhó khoảng trống quyền lực chính trị gây ra bất ổn
- decisions cannot be made in an ethical vacuumCực khó quyết định không thể đưa ra trong khoảng trống vô đạo đức
walkway /ˈwɔˌkweɪ/
- pedestrian walkway along the riverDễ lối đi bộ dành cho người qua đường ven sông
- covered walkway connecting corporate buildingsTrung lối đi có mái che kết nối các tòa nhà văn phòng
- handicap accessible elevated walkway standardsKhó tiêu chuẩn thiết kế lối đi trên cao cho người khuyết tật
- negotiate a narrow walkway suspended over a deadly abyssCực khó bước qua cầu đi bộ chênh vênh lơ lửng trên vực thẳm
wing /wɪŋ/
- birds spread their wingsDễ những chú chim dang rộng đôi cánh
- north wing of the office buildingTrung khu nhà cánh phía bắc của tòa văn phòng
- moderate wing of the governing political coalitionKhó cánh phái ôn hòa trong liên minh chính trị cầm quyền
- take a prodigy under one's wing to groom an heirCực khó nhận một thần đồng dưới trướng bồi dưỡng thành người kế vị
wooden /ˈwʊdən/
- wooden floorboardsDễ những tấm ván sàn bằng gỗ
- sturdy wooden conference tableTrung bàn hội nghị bằng gỗ vững chãi trong phòng họp
- preserve historic wooden architectural landmarksKhó bảo tồn các di tích kiến trúc bằng gỗ lịch sử
- wooden performance lacking any emotional resonanceCực khó màn thể hiện gượng gạo cứng nhắc không cảm xúc
yard /jɑrd/
- play in the front yardDễ chơi đùa ở sân trước ngôi nhà
- container storage yard logisticsTrung hậu cần bãi lưu trữ thùng container hàng hóa
- timber measurement calculated in cubic yardsKhó đo lường khối lượng gỗ tính theo đơn vị thước khối
- not give an inch or concede a single yard of groundCực khó kiên quyết không nhượng bộ một tấc đất nào