Sức khỏe
Khám bệnh, bảo hiểm y tế, quy trình y tế.
abortion /əˈbɔrʃən/
- have an abortionDễ phá thai
- abortion clinicTrung phòng khám phá thai
- spontaneous abortionKhó hiện tượng sảy thai tự nhiên
- abortion rights debateCực khó cuộc tranh luận gay gắt về quyền phá thai
allergy /ˈælɚdʒi/
- peanut allergy reactionDễ phản ứng dị ứng khi ăn phải đậu phộng
- suffer from seasonal allergy symptomsTrung chịu đựng các triệu chứng dị ứng thời tiết theo mùa
- severe food allergy notification labelsKhó nhãn dán cảnh báo dị ứng thực phẩm mức độ nghiêm trọng
- undergo allergen immunotherapy regimenCực khó trải qua phác đồ điều trị miễn dịch giải mẫn cảm dị ứng
anxiety /æŋˈzaɪəti/
- feel anxiety before examsDễ cảm thấy lo âu trước các kỳ thi cử
- ease employee anxiety during restructuringTrung giải tỏa tâm lý bất an của nhân viên khi tái cấu trúc
- widespread economic anxietyKhó nỗi bất an sâu sắc lan rộng trong toàn bộ nền kinh tế
- allay heightened geopolitical anxietyCực khó xoa dịu nỗi lo âu căng thẳng địa chính trị đang dâng cao
anxious /ˈæŋkʃəs/
- anxious about the futureDễ lo lắng bồn chồn về tương lai
- anxious to conclude the dealTrung sốt sắng muốn nhanh chóng hoàn tất thương vụ
- markets remain anxious over inflationKhó thị trường vẫn đang rất lo ngại về nguy cơ lạm phát
- spend an anxious night waitingCực khó trải qua một đêm dài thao thức đầy lo âu thấp thỏm
arm /ɑrm/
- arm in armDễ khoác tay nhau bước đi
- manufacturing arm of the corporationTrung chi nhánh phụ trách sản xuất của tập đoàn
- arm length transaction requirementsKhó yêu cầu giao dịch sòng phẳng theo nguyên tắc thị trường khách quan
- twist someone's arm into concedingCực khó gây sức ép buộc ai đó phải nhượng bộ nhún nhường
athletic /æθˈlɛtɪk/
- athletic shoesDễ giày thể thao êm ái
- corporate athletic tournamentTrung giải thi đấu thể thao nội bộ doanh nghiệp
- athletic scholarship eligibility criteriaKhó các tiêu chuẩn xét duyệt học bổng thể thao của trường đại học
- supreme athletic prowess displayedCực khó phô diễn năng lực thể chất và tài nghệ đỉnh cao phi thường
bacteria /bækˈtɪriə/
- kill harmful bacteriaDễ tiêu diệt các loại vi khuẩn gây hại
- bacteria culture test resultsTrung kết quả xét nghiệm nuôi cấy vi khuẩn y tế
- airborne bacteria filtration standardsKhó tiêu chuẩn lọc các hạt vi khuẩn lơ lửng trong không khí
- antibiotic-resistant bacteria outbreakCực khó sự bùng phát chủng vi khuẩn kháng thuốc kháng sinh nguy hiểm
blind /blaɪnd/
- blind personDễ người khiếm thị, người mù
- adjust the window blindsTrung điều chỉnh rèm chớp che cửa sổ văn phòng
- turn a blind eye to violationsKhó nhắm mắt làm ngơ trước những hành vi vi phạm
- blind spot in the strategic planCực khó điểm mù nguy hiểm trong kế hoạch chiến lược
blood /blʌd/
- routine blood testDễ xét nghiệm máu kiểm tra định kỳ
- blood donor driveTrung ngày hội hiến máu tình nguyện của cơ quan
- lifeblood of the modern companyKhó huyết mạch sinh tồn duy trì doanh nghiệp hiện đại
- bad blood between former partnersCực khó mối thâm thù hiềm khích sâu sắc giữa các cựu đối tác
body /ˈbɑdi/
- healthy body and mindDễ thể chất và tinh thần khỏe mạnh
- body language during an interviewTrung ngôn ngữ cơ thể biểu lộ trong cuộc phỏng vấn
- independent governing bodyKhó cơ quan điều hành độc lập giám sát chuyên ngành
- over my dead bodyCực khó bước qua xác tôi, dứt khoát không bao giờ chấp nhận
bone /boʊn/
- broken bone fractureDễ vết rạn gãy xương trên cơ thể
- bone density screening testTrung xét nghiệm kiểm tra đo mật độ xương
- bone of contention in talksKhó vấn đề cốt lõi gây tranh cãi gay gắt trong đàm phán
- work one's fingers to the boneCực khó làm việc quần quật cật lực đến mức kiệt sức
brain /breɪn/
- human brain functioningDễ chức năng hoạt động của não bộ con người
- stem national brain drainTrung ngăn chặn hiện tượng chảy máu chất xám ra nước ngoài
- pick an expert's brain for adviceKhó hỏi thăm dò ý kiến chuyên môn từ một chuyên gia giàu kinh nghiệm
- rack one's brain for the solutionCực khó vắt cạn óc suy nghĩ để tìm cho ra phương án giải quyết
breast /brɛst/
- grilled chicken breastDễ món ức gà nướng thơm lừng
- routine breast cancer screeningTrung tầm soát định kỳ phòng ngừa ung thư vú tại bệnh viện
- make a clean breast of past errorsKhó thành khẩn thú nhận toàn bộ mọi sai lầm thiếu sót trong quá khứ
- beat one's breast in bitter griefCực khó đấm ngực than khóc trong nỗi thống khổ dằn vặt vô biên
breath /brɛθ/
- take a deep breath slowlyDễ hít một hơi thở thật sâu và chậm rãi
- catch one's breath after runningTrung lấy lại hơi thở bình ổn sau khi chạy vội
- bring a breath of fresh airKhó mang đến một làn gió tươi mới tràn đầy sinh khí
- save one's breath because it is futileCực khó giữ sức chớ phí lời vô ích vì có nói cũng chẳng thay đổi được gì
breathe /brið/
- breathe deeply through noseDễ hít thở thật sâu bằng đường mũi
- hard to breathe in dusty airTrung khó thở trong bầu không khí ngột ngạt nhiều bụi
- breathe new life into the businessKhó thổi luồng sinh khí mới vào tình hình kinh doanh đang trì trệ
- breathe down someone's neck unceasinglyCực khó kè kè giám sát đốc thúc sát nút khiến người khác nghẹt thở
cancer /ˈkænsɚ/
- sun protection to avoid skin cancerDễ chống nắng bảo vệ làn da nhằm phòng ngừa ung thư da
- donate to medical cancer researchTrung quyên góp ủng hộ cho các quỹ nghiên cứu y khoa điều trị ung thư
- diagnose malignant lung cancer tumorKhó chẩn đoán phát hiện khối u ung thư phổi ác tính
- eat away like a cancer from withinCực khó gặm nhấm và hủy hoại dần từ bên trong tựa như một mầm mống ung thư hiểm ác
care /kɛr/
- take good care of personal healthDễ chăm sóc chu đáo và giữ gìn sức khỏe bản thân thật tốt
- contact customer care support deskTrung liên hệ với bàn hỗ trợ chăm sóc khách hàng của công ty
- fiduciary duty of care under lawKhó nghĩa vụ cẩn trọng ủy thác theo quy định của pháp luật
- adopt a reckless devil-may-care approachCực khó áp dụng cách tiếp cận bất cần đời liều lĩnh xem thường mọi rủi ro
checkup /ˈtʃɛˌkʌp/
- schedule routine annual dental medical checkupDễ lên lịch hẹn khám sức khỏe tổng quát và răng miệng định kỳ hàng năm
- complete employee annual health checkup programTrung hoàn thành chương trình khám sức khỏe định kỳ hàng năm cho toàn thể nhân viên
- rigorous fiscal health checkup of balance sheetKhó cuộc rà soát kiểm tra sức khỏe tài chính toàn diện đối với bảng cân đối kế toán
- strictly observe pre-flight safety checkup protocolsCực khó tuân thủ nghiêm ngặt quy trình kiểm tra an toàn kỹ thuật trước mỗi chuyến bay
- annual checkupDễ khám sức khỏe định kỳ hằng năm
cheek /tʃik/
- kiss sweet baby on the cheekDễ hôn nhẹ yêu thương lên đôi má bầu bĩnh của em bé
- turn the other cheek with patienceTrung nhẫn nại bao dung giơ nốt má bên kia, dĩ hòa vi quý trước sự khiêu khích
- have the insolent cheek to demand rewardsKhó mặt dày trơ tráo dám trơ trẽn đòi hỏi khen thưởng sau khi gây lỗi
- deliver a witty tongue in cheek retortCực khó đưa ra lời đáp trả châm biếm sâu cay mà vẻ mặt vẫn tỉnh bơ làm như nghiêm túc
chest /tʃɛst/
- feel a sudden sharp chest painDễ cảm thấy một cơn đau nhói bất ngờ ở vùng lồng ngực
- lock tools in wooden storage chestTrung khóa gọn gàng các dụng cụ thiết bị vào chiếc rương gỗ cất giữ
- amass an enormous corporate war chestKhó tích lũy một nguồn ngân quỹ dự trữ chiến lược khổng lồ để chuẩn bị thâu tóm
- keep strategic negotiation cards close to chestCực khó giấu kín kế hoạch bài tẩy sát ngực, quyết không để lộ một manh mối cho đối thủ
chronic /ˈkrɑnɪk/
- suffer from recurring chronic back painDễ chịu đựng những cơn đau lưng mãn tính dai dẳng tái phát thường xuyên
- accommodate employees managing chronic health conditionsTrung tạo điều kiện hỗ trợ cho các nhân viên đang điều trị bệnh mãn tính
- struggle with chronic persistent budget deficitsKhó chật vật vật lộn với tình trạng thâm hụt cán cân ngân sách kinh niên kéo dài
- chronic malcontent undermining organizational moraleCực khó kẻ bất mãn kinh niên luôn tìm cách xói mòn và phá hoại nhuệ khí của cả tập thể
cigarette /ˌsɪɡɚˈɛt/
- light a tobacco cigarette outdoorsDễ châm lửa hút một điếu thuốc lá ngoài trời nơi thoáng khí
- designated office outdoor cigarette smoking areaTrung khu vực hút thuốc lá ngoài trời được quy định dành riêng cho nhân viên
- generate billions in excise cigarette tax leviesKhó đem lại hàng tỷ đồng nguồn thu ngân sách từ thuế tiêu thụ đặc biệt đánh vào thuốc lá
- negligently toss a smoldering cigarette buttCực khó vứt tàn thuốc lá còn âm ỉ cháy một cách cẩu thả gây nguy cơ hỏa hoạn khôn lường
cleanliness /ˈklɛnlinɪs/
- practice daily personal hygiene and cleanlinessDễ thực hành vệ sinh thân thể sạch sẽ gọn gàng mỗi ngày
- maintain immaculate food preparation kitchen cleanlinessTrung duy trì sự sạch sẽ tinh tươm tuyệt đối trong gian bếp chế biến món ăn
- pass stringent hospital surgical ward cleanliness auditKhó vượt qua kỳ kiểm tra thanh tra vệ sinh vô trùng nghiêm ngặt của phòng mổ
- embody the virtue that cleanliness is next to godlinessCực khó thể hiện trọn vẹn đức hạnh coi sự sạch sẽ tinh khiết quý ngang lòng sùng đạo
clinic /ˈklɪnɪk/
- walk to the local community health clinicDễ đi bộ đến trạm phòng khám y tế chăm sóc sức khỏe cộng đồng
- make an appointment at private dental clinicTrung đặt lịch hẹn kiểm tra răng miệng tại một phòng khám nha khoa tư nhân
- state-of-the-art outpatient diagnostic specialty clinicKhó phòng khám chuyên khoa chẩn đoán điều trị ngoại trú hiện đại tân tiến
- volunteer at free pro bono legal clinicCực khó tham gia tư vấn thiện nguyện tại phòng khám trợ giúp pháp lý miễn phí cho người nghèo
clinical /ˈklɪnəkəl/
- undergo comprehensive routine clinical medical examinationDễ trải qua đợt thăm khám y khoa lâm sàng tổng quát định kỳ
- conduct rigorous Phase 3 clinical efficacy trialsTrung tiến hành các cuộc thử nghiệm lâm sàng giai đoạn ba nghiêm ngặt đánh giá hiệu quả thuốc
- publish groundbreaking double-blind clinical trial findingsKhó công bố phát hiện thử nghiệm lâm sàng mù đôi mang tính đột phá trên tạp chí y học
- dissect complex strategic failure with cold clinical detachmentCực khó mổ xẻ thất bại chiến lược phức tạp với thái độ khách quan lạnh lùng không chút cảm xúc
cough /kɑf/
- bad coughDễ cơn ho nặng kéo dài
- cough medicine from the pharmacyTrung thuốc ho mua tại hiệu thuốc
- persistent dry cough symptomKhó triệu chứng ho khan kéo dài dai dẳng
- cough up the money reluctantlyCực khó miễn cưỡng phải móc tiền túi chi trả
coverage /ˈkʌvɚədʒ/
- media coverageDễ sự đưa tin của báo chí truyền thông
- insurance coverage policyTrung phạm vi bảo hiểm trong hợp đồng
- comprehensive liability coverageKhó mức bảo hiểm trách nhiệm pháp lý toàn diện
- blanket coverage without exclusionsCực khó bảo hiểm bao quát trọn gói không có loại trừ
dental /ˈdɛntəl/
- dental clinic visitDễ đến khám tại phòng khám nha khoa
- dental hygiene care routineTrung quy trình chăm sóc vệ sinh răng miệng hằng ngày
- comprehensive dental insurance planKhó gói bảo hiểm nha khoa chăm sóc toàn diện
- cosmetic dental surgery proceduresCực khó các thủ thuật phẫu thuật chỉnh hình răng thẩm mỹ phức tạp
dentist /ˈdɛntəst/
- go to the dentistDễ đi khám nha sĩ định kỳ
- make an appointment with the dentistTrung đặt lịch hẹn khám với nha sĩ
- licensed pediatric dentist practiceKhó phòng khám của nha sĩ nhi khoa được cấp phép
- consult a specialist cosmetic dentistCực khó tham vấn nha sĩ chuyên gia phẫu thuật phục hình thẩm mỹ
depress /dɪˈprɛs/
- depress the button firmlyDễ nhấn nút bấm một cách dứt khoát
- bad news depresses everyoneTrung tin xấu làm cho tất cả mọi người buồn bã chán chường
- depress wages across the industryKhó kìm hãm đè nén mức tiền lương của toàn ngành
- depress market valuation multiplesCực khó đè bẹp làm sụt giảm sâu các hệ số định giá thị trường
depression /dɪˈprɛʃən/
- suffer from mild depressionDễ mắc chứng trầm cảm nhẹ
- clinical depression symptomsTrung các triệu chứng của bệnh trầm cảm lâm sàng
- severe economic depression crisisKhó cuộc đại suy thoái kinh tế trầm trọng kéo dài
- weather the Great Depression of the thirtiesCực khó vượt qua thời kỳ Đại suy thoái khốc liệt những năm 1930
diagnose /ˌdaɪəɡˈnoʊs/
- diagnose an illnessDễ chẩn đoán một căn bệnh
- diagnose system errors quicklyTrung nhanh chóng chẩn đoán các lỗi hệ thống
- accurately diagnose structural economic weaknessesKhó chẩn đoán chuẩn xác các điểm yếu kinh tế cơ cấu
- diagnose malignant pathology in early stagesCực khó chẩn đoán bệnh lý ác tính ngay từ giai đoạn đầu
diet /ˈdaɪət/
- healthy balanced dietDễ chế độ ăn uống cân bằng lành mạnh
- go on a strict dietTrung thực hiện chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt
- dietary fiber intake guidelinesKhó các hướng dẫn về mức tiêu thụ chất xơ trong khẩu phần ăn
- a steady diet of corporate propagandaCực khó sự nhồi nhét liên tục thông điệp tuyên truyền của công ty
disease /dɪˈziz/
- prevent infectious diseaseDễ phòng ngừa bệnh truyền nhiễm lây lan
- chronic heart disease managementTrung quản lý điều trị bệnh tim mạch mãn tính
- eradicate communicable disease outbreaksKhó triệt trừ các ổ dịch bệnh lây lan trong cộng đồng
- degenerative disease ravaging nervous systemsCực khó căn bệnh thoái hóa hủy hoại dần hệ thống thần kinh
disorder /dɪˈsɔrdɚ/
- messy room disorderDễ sự bừa bộn lộn xộn trong phòng
- suffer from sleep disorderTrung mắc phải chứng rối loạn giấc ngủ
- prevent civil disorder and riotsKhó ngăn chặn sự rối loạn trật tự công cộng và bạo động
- bipolar affective disorder diagnosed clinicallyCực khó chứng rối loạn cảm xúc lưỡng cực được chẩn đoán lâm sàng
doctor /ˈdɑktɚ/
- see a family doctorDễ đi khám bác sĩ gia đình
- follow doctor's advice strictlyTrung nghiêm túc làm theo lời khuyên của bác sĩ
- doctor of philosophy degree conferredKhó được trao tấm bằng học vị tiến sĩ triết học
- doctor the audit accounts illicitlyCực khó xào nấu làm giả mạo số liệu kiểm toán một cách phi pháp
dose /doʊs/
- take a small dose of medicineDễ uống một liều thuốc nhỏ
- recommended daily dose instructionsTrung hướng dẫn về liều dùng khuyến nghị hằng ngày
- lethal dose threshold testingKhó thử nghiệm xác định ngưỡng liều lượng gây tử vong
- a healthy dose of skepticism is warrantedCực khó cần có một liều lượng hoài nghi thận trọng và tỉnh táo
drug /drʌɡ/
- buy prescription drugsDễ mua thuốc theo đơn chỉ định của bác sĩ
- drug development clinical phasesTrung các giai đoạn thử nghiệm lâm sàng phát triển thuốc
- combating illicit drug trafficking syndicatesKhó chống lại các đường dây buôn bán ma túy phi pháp
- a drug on the market due to oversupplyCực khó hàng hóa ế ẩm thừa mứa bán không ai thèm mua
ear /ir/
- whisper in someone's earDễ thì thầm vào tai ai đó
- listen with a sympathetic earTrung chăm chú lắng nghe với sự đồng cảm chân thành
- keep an ear to the ground for trendsKhó luôn chú ý lắng nghe ngóng thông tin xu hướng thị trường
- turn a deaf ear to desperate pleasCực khó hoàn toàn phớt lờ giả điếc trước những lời van xin khẩn thiết
elderly /ˈɛldɚli/
- care for elderly parentsDễ chăm sóc phụng dưỡng cha mẹ già
- elderly passenger assistance at airportTrung hỗ trợ hành khách cao tuổi tại sân bay
- affordable healthcare access for elderly citizensKhó tiếp cận dịch vụ y tế với chi phí vừa phải cho người cao tuổi
- revere wisdom of elderly tribal matriarchsCực khó tôn kính sự thông thái uyên bác của các nữ tộc trưởng cao niên
emergency /ɪˈmɝdʒənsi/
- in case of emergencyDễ trong trường hợp khẩn cấp cấp bách
- emergency exitTrung lối thoát hiểm khẩn cấp của tòa nhà
- declare a state of emergencyKhó ban bố tình trạng khẩn cấp quốc gia
- deploy emergency relief fundsCực khó giải ngân khẩn cấp quỹ cứu trợ tài chính
evacuate /ɪˈvækjəˌeɪt/
- evacuate immediatelyDễ sơ tán khẩn cấp ngay lập tức khỏi khu vực nguy hiểm
- evacuate the premisesTrung sơ tán toàn bộ nhân viên ra khỏi khuôn viên tòa nhà
- issue an order to evacuateKhó ban hành lệnh sơ tán bắt buộc đối với cư dân
- expedite plans to evacuate citizensCực khó đẩy nhanh kế hoạch sơ tán công dân khỏi vùng chiến sự xung đột
examination /ɪɡˌzæməˈneɪʃən/
- medical examinationDễ buổi khám kiểm tra sức khỏe tổng quát
- undergo examinationTrung trải qua đợt kiểm tra xem xét nghiệp vụ
- cross examination of witnessesKhó thẩm vấn chéo các nhân chứng trước phiên tòa
- subjected to forensic examinationCực khó bị đưa ra giám định pháp y kế toán một cách tỉ mỉ
exercise /ˈɛksɚˌsaɪz/
- morning exerciseDễ bài tập thể dục vào buổi sáng
- exercise cautionTrung thận trọng khi đưa ra quyết định kinh doanh
- exercise stock optionsKhó thực hiện quyền chọn mua cổ phiếu ưu đãi
- exercise fiduciary discretion responsiblyCực khó thực thi quyền quyết định ủy thác một cách có trách nhiệm
eye /aɪ/
- close your eyeDễ nhắm mắt lại để nghỉ ngơi chợp mắt một lát
- keep an eye on progressTrung để mắt bám sát theo dõi tiến độ công việc hàng ngày
- catch the eye of investorsKhó thu hút sự chú ý quan tâm của các nhà đầu tư tiềm năng
- see eye to eye on governance issuesCực khó hoàn toàn đồng thuận nhất trí về các vấn đề quản trị doanh nghiệp
fat /fæt/
- low fat milkDễ sữa tươi tách béo ít calo tốt cho sức khỏe
- trim fat from operationsTrung cắt giảm triệt để các chi phí vận hành dư thừa lãng phí
- fat profit margin on luxury itemsKhó biên lợi nhuận béo bở đối với các mặt hàng xa xỉ phẩm
- live off fat of the land during boomCực khó hưởng thụ cuộc sống giàu sang dồi dào trong thời kỳ kinh tế bùng nổ
fatigue /fəˈtiɡ/
- chronic fatigueDễ tình trạng mệt mỏi kiệt sức suy nhược kéo dài
- worker fatigue reduces safetyTrung sự mệt mỏi của người lao động làm giảm mức độ an toàn nhà xưởng
- combat fatigue in workplaceKhó chống lại hội chứng mệt mỏi uể oải triền miên nơi công sở
- metal fatigue leading to structural failureCực khó hiện tượng mỏi kim loại dẫn đến nứt vỡ kết cấu chịu lực
finger /ˈfɪŋɡɚ/
- point a fingerDễ chỉ ngón tay về phía trước hướng dẫn đường
- touch screen with fingerTrung chạm ngón tay thao tác trên màn hình cảm ứng
- put a finger on the root causeKhó chỉ đích danh nguyên nhân gốc rễ dẫn đến sai sót kỹ thuật
- burn fingers in speculative venturesCực khó bị bỏng tay chịu thua lỗ nặng nề trong những thương vụ đầu cơ mạo hiểm
fitness /ˈfɪtnəs/
- physical fitnessDễ thể lực dồi dào và sức khỏe dẻo dai lành mạnh
- corporate fitness centerTrung phòng tập thể dục thể thao nội bộ dành cho nhân viên công ty
- assess fitness for dutyKhó đánh giá mức độ đủ năng lực thể chất và tinh thần để đảm đương nhiệm vụ
- contest candidate fitness for judicial officeCực khó phản đối tư cách và sự phù hợp của ứng viên cho vị trí tư pháp
flu /flu/
- catch the fluDễ bị mắc chứng cảm cúm mùa thông thường
- annual flu vaccination programTrung chương trình tiêm phòng vắc-xin cúm mùa hằng năm tại cơ quan
- avian flu outbreak impacts livestockKhó dịch cúm gia cầm bùng phát làm tổn hại nặng nề ngành chăn nuôi
- pandemic flu contingency protocolCực khó kích hoạt giao thức ứng phó khẩn cấp với đại dịch cúm toàn cầu
foot /fʊt/
- bare footDễ bàn chân trần bước đi trên thảm êm
- square foot measurementTrung đơn vị đo lường diện tích tính bằng foot vuông
- foot the bill for legal damagesKhó đứng ra gánh chịu toàn bộ chi phí bồi thường thiệt hại pháp lý
- put foot down against corrupt practicesCực khó kiên quyết phản đối dứt khoát không dung túng các hành vi tham nhũng
genetic /dʒəˈnɛtɪk/
- genetic disorderDễ chứng rối loạn khiếm khuyết di truyền bẩm sinh
- genetic testing facilityTrung cơ sở phòng xét nghiệm phân tích gen di truyền y khoa
- genetically modified crops regulationKhó các quy định pháp lý về quản lý cây trồng biến đổi gen thương mại
- genetic fingerprinting evidence in trialsCực khó chứng cứ phân tích dấu vân tay di truyền trong các phiên tòa hình sự
gym /dʒɪm/
- go to the gymDễ đi đến phòng tập thể hình rèn luyện
- gym membership feeTrung phí thẻ hội viên phòng tập gym
- state-of-the-art gym facilitiesKhó cơ sở vật chất phòng gym hiện đại hàng đầu
- gym rat dedicated to extreme bodybuildingCực khó người nghiện tập thể hình cường độ cao
gymnasium /dʒɪmˈneɪziəm/
- school gymnasiumDễ nhà tập thể chất của trường học
- gymnasium equipment maintenanceTrung việc bảo trì thiết bị nhà thi đấu thể thao
- multi-purpose gymnasium venueKhó nhà thi đấu thể dục đa năng hiện đại
- echo through the cavernous gymnasiumCực khó vang vọng khắp gian phòng nhà thể chất rộng thênh thang
harm /hɑrm/
- do no harmDễ không gây ra bất kỳ tổn hại nào
- cause financial harm to the clientTrung gây tổn thất tài chính cho khách hàng
- irreparable harm to corporate reputationKhó tổn hại không thể cứu vãn đối với uy tín doanh nghiệp
- out of harm's wayCực khó ở nơi bình an vô sự tránh xa mọi hiểm nguy
harmful /ˈhɑrmfəl/
- harmful to healthDễ có hại cho sức khỏe con người
- harmful environmental pollutantsTrung chất thải gây ô nhiễm môi trường có hại
- harmful side effects of experimental drugsKhó các tác dụng phụ có hại của thuốc thử nghiệm
- weed out harmful systemic inefficienciesCực khó loại bỏ triệt để các yếu tố độc hại gây trì trệ hệ thống
headache /ˈhɛˌdeɪk/
- severe headacheDễ cơn đau đầu dữ dội buốt óc
- cause a major administrative headacheTrung gây ra phiền toái rắc rối lớn về hành chính
- chronic migraine headacheKhó chứng đau nửa đầu kinh niên kéo dài
- headache of catastrophic financial proportionsCực khó cơn đau đầu kinh hoàng về thâm hụt tài chính khổng lồ
health /hɛlθ/
- good healthDễ sức khỏe tốt và dồi dào
- health insurance coverageTrung phạm vi chi trả của bảo hiểm y tế
- public health surveillanceKhó giám sát dịch tễ y tế cộng đồng
- give a clean bill of healthCực khó chứng nhận tình trạng tài chính hoặc sức khỏe hoàn toàn lành mạnh
healthcare /ˈhɛlθˌkɛr/
- healthcare workerDễ nhân viên làm việc trong ngành y tế
- healthcare benefits packageTrung gói quyền lợi bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
- universal healthcare systemKhó hệ thống chăm sóc y tế toàn dân
- spiraling healthcare expenditure burdening state reservesCực khó chi phí y tế leo thang tạo gánh nặng ngân sách quốc gia
healthful /ˈhɛlθfəl/
- healthful dietDễ chế độ ăn uống bổ dưỡng lành mạnh
- healthful office snacksTrung đồ ăn nhẹ lành mạnh cung cấp tại nơi làm việc
- healthful climatic conditionsKhó điều kiện khí hậu trong lành có lợi cho hồi phục
- healthful respite rejuvenating weary soulsCực khó quãng nghỉ dưỡng bổ ích tiếp thêm sinh lực cho tâm hồn
healthy /ˈhɛlθi/
- healthy lifestyleDễ lối sống lành mạnh khoa học
- healthy profit marginTrung biên lợi nhuận lành mạnh và khả quan
- maintain a healthy balance sheetKhó duy trì bảng cân đối kế toán tài chính vững chắc
- healthy skepticism toward extravagant promisesCực khó sự hoài nghi tỉnh táo trước những lời hứa hão huyền
heart /hɑrt/
- heart attackDễ cơn đau tim đột quỵ khẩn cấp
- in the heart of the business districtTrung ở ngay trung tâm đắc địa của khu thương mại
- take matters to heartKhó để tâm sâu sắc và trăn trở về các vấn đề
- wear your heart on your sleeveCực khó ruột để ngoài da, bộc lộ cảm xúc quá thật thà
hospital /ˈhɑˌspɪtəl/
- go to the hospitalDễ đi đến bệnh viện khám chữa bệnh
- hospital administration staffTrung nhân viên hành chính quản trị bệnh viện
- university teaching hospitalKhó bệnh viện thực hành trực thuộc trường đại học
- languish in hospital awaiting prognosisCực khó nằm mòn mỏi trên giường bệnh chờ kết quả chẩn đoán
hunger /ˈhʌŋɡɚ/
- satisfy your hungerDễ làm dịu cơn đói cồn cào
- world hunger relief campaignTrung chiến dịch cứu trợ nạn đói trên toàn cầu
- hunger for market dominanceKhó khát khao cháy bỏng chiếm lĩnh vị thế dẫn đầu thị trường
- hunger strike staged by dissidentsCực khó cuộc tuyệt thực phản kháng do các tù nhân lương tâm tổ chức
hurt /hɝt/
- hurt your legDễ làm đau chân
- hurt company reputationTrung làm tổn hại danh tiếng công ty
- hurt quarterly earningsKhó gây ảnh hưởng tiêu cực tới lợi nhuận quý
- what you do not know cannot hurt youCực khó điều không biết thì không làm đau lòng
hygiene /ˈhaɪˌdʒin/
- personal hygieneDễ vệ sinh cá nhân hằng ngày
- food hygiene regulationsTrung các quy định vệ sinh an toàn thực phẩm
- industrial hygiene standardsKhó tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp trong nhà máy
- cyber hygiene protocols safeguarding dataCực khó quy chuẩn an ninh mạng bảo vệ dữ liệu
ill /ɪl/
- fall illDễ bị ốm ngã bệnh
- ill effects of stress on staffTrung tác động tiêu cực của áp lực lên nhân viên
- ill-gotten gains confiscatedKhó những khoản lợi bất chính bị tịch thu
- ill at ease in negotiationsCực khó cảm thấy bồn chồn bất an trong các cuộc đàm phán
illness /ˈɪlnəs/
- sudden illnessDễ cơn ốm đau bệnh tật bất ngờ
- take sick leave due to illnessTrung xin nghỉ phép hưởng lương vì ốm đau
- prolonged illness insurance claimKhó yêu cầu chi trả bảo hiểm bệnh tật kéo dài
- chronic illness debilitating leadershipCực khó căn bệnh kinh niên làm suy kiệt ban điều hành
infant /ˈɪnfənt/
- infant careDễ chăm sóc trẻ sơ sinh chu đáo
- infant formula recallTrung đợt thu hồi sản phẩm sữa bột công thức cho trẻ sơ sinh
- protect infant domestic industriesKhó bảo hộ các ngành công nghiệp non trẻ trong nước
- technology still in infant stagesCực khó công nghệ non trẻ vẫn còn ở giai đoạn sơ khai
infection /ˌɪnˈfɛkʃən/
- skin infectionDễ nhiễm trùng ngoài da
- prevent bacterial infection in foodTrung ngăn ngừa nhiễm khuẩn trong chế biến thực phẩm
- hospital-acquired infection protocolsKhó quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện nghiêm ngặt
- root out malware infection on serversCực khó tiêu diệt triệt để mã độc làm tê liệt máy chủ doanh nghiệp
injure /ˈɪndʒɚ/
- injure your handDễ làm bị thương bàn tay
- worker injured during machine operationTrung công nhân bị thương trong lúc vận hành máy móc
- injure corporate prospects through scandalKhó làm tổn hại triển vọng của doanh nghiệp vì vụ bê bối
- add insult to injury by public rebukeCực khó thêm dầu vào lửa bằng lời khiển trách công khai
injury /ˈɪndʒɚi/
- head injuryDễ chấn thương ở vùng đầu
- workplace injury compensation claimTrung hồ sơ bồi thường thương tật tai nạn lao động
- career-ending injury in accidentKhó chấn thương chấm dứt sự nghiệp trong tai nạn công nghiệp
- redress for catastrophic bodily injuryCực khó bồi thường thỏa đáng cho tổn thương thân thể nghiêm trọng
jog /dʒɑɡ/
- jog in the morningDễ chạy bộ rèn luyện sức khỏe vào buổi sáng
- jog along riverside trailTrung chạy bộ thể dục dọc theo đường mòn ven sông
- jog auditor memory with documentsKhó gợi lại trí nhớ của kiểm toán viên bằng tài liệu lưu trữ
- jog someone's elbow causing blunderCực khó vô tình huých vào cùi chỏ làm người khác phạm sai lầm
knee /ni/
- bend your kneesDễ gập đầu gối lại
- knee surgery rehabilitationTrung thời gian phục hồi chức năng sau phẫu thuật đầu gối
- bring the monopoly to its kneesKhó buộc tập đoàn độc quyền phải quỳ gối đầu hàng
- knee-jerk reaction in market panicCực khó phản ứng hấp tấp bốc đồng làm tăng thêm hoảng loạn thị trường
leg /lɛɡ/
- hurt my legDễ bị đau ở chân
- ample leg room on flightsTrung chỗ để chân rộng rãi trên chuyến bay
- final leg of the business tourKhó chặng cuối cùng của chuyến công tác
- cost an arm and a legCực khó tiêu tốn một khoản tiền đắt cắt cổ
lifestyle /ˈlaɪfˌstaɪl/
- healthy lifestyleDễ lối sống lành mạnh
- urban lifestyle trendsTrung các xu hướng lối sống đô thị hiện đại
- sedentary lifestyle risksKhó các rủi ro từ lối sống ít vận động
- lavish and opulent lifestyleCực khó phong cách sống xa hoa vương giả bậc nhất
- maintain a healthy lifestyleDễ duy trì lối sống lành mạnh, khoa học
lip /lɪp/
- chapped lipsDễ đôi môi bị nứt nẻ
- lip balm stickTrung thỏi son dưỡng môi
- read lips during video conferencingKhó đọc khẩu hình môi trong cuộc họp truyền hình
- pay mere lip service to environmentalismCực khó chỉ nói đãi bôi sáo rỗng về bảo vệ môi trường
mask /mæsk/
- wear a face maskDễ đeo khẩu trang bảo vệ
- protective mask in dusty environmentsTrung mặt nạ bảo hộ trong môi trường nhiều bụi bặm
- accounting maneuvers mask financial troublesKhó thủ thuật kế toán che đậy những rắc rối tài chính
- slip of the mask betrayed inner panicCực khó khoảnh khắc sơ hở lộ vẻ mặt thật để lộ sự hoảng loạn
massage /məˈsɑʒ/
- neck massageDễ xoa bóp mát-xa cổ
- certified massage therapistTrung kỹ thuật viên mát-xa trị liệu có chứng chỉ
- massage data to present rosy outlooksKhó xào xáo số liệu để vẽ ra triển vọng màu hồng
- massage bruised executive egos after demotionCực khó xoa dịu lòng tự ái tổn thương của lãnh đạo bị giáng chức
medical /ˈmɛdəkəl/
- medical checkupDễ khám sức khỏe định kỳ
- comprehensive medical insurance coverageTrung chế độ bảo hiểm y tế toàn diện cho nhân viên
- advanced medical device manufacturerKhó nhà chế tạo trang thiết bị y tế tiên tiến
- granted leave on verified medical groundsCực khó được duyệt nghỉ phép dựa trên căn cứ bệnh lý xác thực
- medical historyTrung hồ sơ tiền sử bệnh án
medication /ˌmɛdəˈkeɪʃən/
- take medicationDễ uống thuốc trị bệnh
- prescription medication refill instructionsTrung hướng dẫn mua bổ sung thuốc theo đơn bác sĩ
- monitor adverse reactions to experimental medicationKhó theo dõi phản ứng phụ bất lợi đối với thuốc thử nghiệm
- stringent regulatory clearance for generic medicationCực khó sự phê duyệt theo luật định khắt khe cho thuốc gốc
medicine /ˈmɛdəsən/
- cough medicineDễ thuốc ho
- licensed to practice medicineTrung được cấp phép hành nghề y khoa
- groundbreaking breakthroughs in preventive medicineKhó những bước tiến đột phá trong y học dự phòng
- taste a dose of one's own medicineCực khó nếm trải chính đòn cay đắng mà bản thân từng gieo rắc
mental /ˈmɛntəl/
- mental healthDễ sức khỏe tâm thần
- alleviate mental fatigue from overtimeTrung làm giảm bớt sự căng thẳng trí óc do làm thêm giờ
- exceptional mental agility required for tradingKhó sự nhạy bén tư duy đặc biệt cần có trong giao dịch chứng khoán
- demonstrate unyielding mental fortitude amid hostilityCực khó thể hiện bản lĩnh tinh thần thép bất khuất trước sự thù địch
mineral /ˈmɪnɚəl/
- mineral waterDễ nước khoáng thiên nhiên đóng chai
- mineral extraction concessionsTrung nhượng quyền khai thác tài nguyên khoáng sản
- critical mineral supply chain resilienceKhó khả năng chống chịu của chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu
- coveted rare mineral deposits in disputeCực khó các mỏ khoáng sản quý hiếm tranh chấp đang được săn đón
mosquito /məˈskitoʊ/
- mosquito biteDễ vết muỗi cắn
- mosquito repellent spray for travelersTrung bình xịt chống muỗi dành cho người đi du lịch
- mosquito eradication and vector control initiativeKhó sáng kiến diệt muỗi và kiểm soát véc-tơ truyền bệnh
- swat a mosquito with a sledgehammerCực khó dùng búa tạ đập muỗi / dùng biện pháp quá tay cho việc cỏn con
mouth /maʊθ/
- open mouthDễ mở miệng ra
- powerful word-of-mouth marketing impactTrung tác động tiếp thị truyền miệng mạnh mẽ của khách
- mouth empty platitudes without genuine convictionKhó thốt ra những lời đãi bôi sáo rỗng thiếu thực tâm
- born with a silver spoon in one's mouthCực khó ngậm thìa vàng từ trong trứng nước / sinh ra trong nhung lụa
- word of mouthTrung tiếp thị truyền miệng
muscle /ˈmʌsəl/
- muscle acheDễ cơn đau nhức cơ bắp
- build organizational muscle through cross-trainingTrung xây dựng nội lực tổ chức thông qua đào tạo chéo
- flex financial muscle to deter hostile predatorsKhó phô trương cơ bắp sức mạnh tài chính để răn đe kẻ thù địch
- not move a muscle under grueling questioningCực khó không hề nhúc nhích biến sắc trước màn tra vấn căng thẳng
neck /nɛk/
- stiff neckDễ chứng cứng mỏi cổ vai
- wear a neck tie for formal meetingsTrung thắt cà vạt khi đi dự các cuộc họp trang trọng
- running neck and neck in retail market shareKhó bám đuổi sát nút ngang ngửa về thị phần bán lẻ
- risk one's own neck challenging entrenched leadershipCực khó liều mạng đương đầu với giới lãnh đạo quyền lực ăn sâu
nerve /nɝv/
- pinch a nerveDễ bị chèn ép dây thần kinh
- have the nerve to request instant promotionTrung có gan dám mặt dày đòi thăng chức ngay lập tức
- test the nerve of institutional market participantsKhó thử thách thần kinh thép của các định chế tham gia thị trường
- touch a very raw nerve during questioningCực khó chạm đúng vào chỗ đau nhạy cảm nhất trong phiên tra vấn
nose /noʊz/
- runny noseDễ bị sổ mũi hắt hơi
- keep one's nose to the grindstoneTrung chăm chỉ cặm cụi làm việc không ngừng nghỉ
- edge out competitors by a nose in biddingKhó vượt lên đối thủ trong gang tấc khi đấu thầu
- pay through the nose for emergency consultingCực khó phải trả giá đắt cắt cổ cho dịch vụ tư vấn khẩn cấp
nurse /nɝs/
- hospital nurseDễ y tá điều dưỡng bệnh viện
- head nurse supervisory dutiesTrung nhiệm vụ giám sát hành chính của điều dưỡng trưởng
- nurse distressed portfolio assets back to solvencyKhó chăm chút vực dậy các tài sản khốn đốn trở lại trạng thái lành mạnh
- nurse a bitter grievance against former partnersCực khó nuôi mối hận thù cay đắng trong lòng đối với đối tác cũ
nutrition /nuˈtrɪʃən/
- good nutritionDễ chế độ dinh dưỡng lành mạnh
- nutrition facts panel on food packagingTrung bảng thành phần giá trị dinh dưỡng in trên bao bì thực phẩm
- clinical nutrition supplement certificationsKhó chứng nhận chất lượng thực phẩm bổ sung dinh dưỡng lâm sàng
- alleviate chronic nutrition deficiency in distressed regionsCực khó xóa bỏ tình trạng thiếu hụt dinh dưỡng kinh niên ở các vùng khó khăn
pain /peɪn/
- feel chest painDễ cảm thấy đau tức ở vùng ngực
- take great pains to ensure accuracyTrung hết sức tận tâm cẩn trọng để bảo đảm tính chuẩn xác
- alleviate financial pain during crisesKhó xoa dịu những khó khăn đau đớn tài chính trong khủng hoảng
- real pain in the neckCực khó chuyện vô cùng phiền hà bực mình nhức nhối
patient /ˈpeɪʃənt/
- be patient and wait in lineDễ hãy kiên nhẫn xếp hàng chờ đến lượt
- doctor and patient consultationTrung buổi thăm khám tư vấn giữa bác sĩ và bệnh nhân
- admit a critical patient to intensive careKhó tiếp nhận một bệnh nhân nguy kịch vào phòng hồi sức cấp cứu
- as patient as Job through all trialsCực khó nhẫn nại chịu đựng vô bờ bến trước mọi sóng gió tai ương
pharmaceutical /ˌfɑrməˈsutɪkəl/
- buy pharmaceutical productsDễ mua các sản phẩm thuốc dược phẩm
- pharmaceutical company clinical pipelineTrung chuỗi dự án nghiên cứu thử nghiệm của công ty dược
- pharmaceutical patent expiration cliffKhó vực thẳm doanh thu khi bằng sáng chế thuốc hết hạn bảo hộ
- stringent multinational pharmaceutical regulationsCực khó những quy định kiểm định dược phẩm đa quốc gia nghiêm ngặt đến nghẹt thở
pharmacist /ˈfɑrməsɪst/
- ask the pharmacist for adviceDễ nhờ dược sĩ tư vấn cách dùng thuốc
- licensed community clinical pharmacistTrung dược sĩ lâm sàng cộng đồng có chứng chỉ hành nghề
- consult the head hospital pharmacistKhó hội chẩn với trưởng khoa dược bệnh viện
- dispensing errors checked by senior pharmacistsCực khó các sai sót trong việc bốc phát thuốc được dược sĩ thâm niên kiểm soát gắt gao
pharmacy /ˈfɑrməsi/
- walk to the corner pharmacyDễ đi bộ tới hiệu thuốc ngay góc phố
- twenty-four-hour hospital pharmacyTrung nhà thuốc bệnh viện mở cửa phục vụ suốt hai mươi bốn giờ
- mail-order online pharmacy benefitsKhó chế độ quyền lợi mua thuốc kê đơn qua bưu điện
- regulate dispensing standards in compounding pharmacyCực khó siết chặt chuẩn mực pha chế thuốc thủ công tại nhà thuốc
physical /ˈfɪzɪkəl/
- regular physical exerciseDễ tập luyện thể dục thể chất đều đặn
- annual physical checkup examinationTrung kỳ khám sức khỏe thể chất định kỳ hàng năm
- conduct physical inventory stocktakingKhó tiến hành kiểm kê hàng hóa kho bãi thực tế tại chỗ
- push beyond the limits of physical enduranceCực khó vượt qua mọi giới hạn chịu đựng cực hạn của thể xác
physician /fəˈzɪʃən/
- consult a family physicianDễ thăm khám bác sĩ gia đình quen thuộc
- refer to an attending specialist physicianTrung chuyển viện tới bác sĩ chuyên khoa điều trị trực tiếp
- board-certified internal medicine physicianKhó bác sĩ nội khoa được hội đồng y khoa cấp chứng chỉ
- physician, heal thyselfCực khó bác sĩ hãy tự chữa lành vết thương cho chính mình trước
pill /pɪl/
- swallow a sleeping pillDễ uống một viên thuốc an thần dễ ngủ
- prescribe daily allergy pillsTrung kê đơn uống thuốc chống dị ứng hàng ngày
- swallow a bitter economic pillKhó cắn răng nuốt viên thuốc đắng của sự thắt lưng buộc bụng
- sugarcoat the pill of layoffsCực khó nói giảm nói tránh để xoa dịu tin dữ cắt giảm nhân sự
pregnancy /ˈprɛɡnənsi/
- healthy pregnancy periodDễ giai đoạn thai kỳ khỏe mạnh bình an
- pregnancy leave benefits for staffTrung chế độ quyền lợi nghỉ thai sản cho nhân viên nữ
- prevent discrimination based on employee pregnancyKhó ngăn chặn triệt để hành vi phân biệt đối xử vì lý do mang thai
- surveillance of clinical pregnancy outcomesCực khó theo dõi giám sát chặt chẽ các chỉ số lâm sàng thai sản
pregnant /ˈprɛɡnənt/
- expecting a pregnant motherDễ đón tiếp một người mẹ đang mang thai
- accommodations for pregnant employees in officesTrung các điều kiện hỗ trợ nơi làm việc cho nhân viên có bầu
- rights of pregnant workers under labor codesKhó quyền lợi của lao động nữ mang thai theo bộ luật lao động
- pregnant silence hanging in the boardroomCực khó sự im lặng nặng nề đầy căng thẳng bao trùm phòng họp
prescribe /prəˈskraɪb/
- prescribe medicine for a coughDễ kê đơn thuốc uống chữa ho
- doctor prescribes antibiotics carefullyTrung bác sĩ kê đơn thuốc kháng sinh một cách cẩn trọng
- prescribe rigorous safety standards by lawKhó quy định luật hóa các tiêu chuẩn an toàn lao động nghiêm ngặt
- prescribe unproven economic panaceasCực khó bốc thuốc liều với những phương thuốc kinh tế thần kỳ chưa được kiểm chứng
prescription /prəˈskrɪpʃən/
- fill a doctor prescriptionDễ đi mua thuốc theo đúng đơn của bác sĩ kê
- prescription medication label warningsTrung các cảnh báo in trên nhãn hộp thuốc kê đơn
- prescription drug price regulation debateKhó cuộc tranh luận về việc kiểm soát giá thuốc kê đơn
- recipe and prescription for absolute disasterCực khó công thức và mầm mống chắc chắn dẫn tới một thảm họa tột cùng
- fill a prescriptionKhó mua thuốc theo đơn chỉ định của bác sĩ
procedure /prəˈsiːdʒər/
- follow step-by-step proceduresDễ làm theo các bước quy trình tuần tự
- standard operating procedure manualTrung sổ tay hướng dẫn quy trình vận hành tiêu chuẩn SOP
- undergo complex surgical medical proceduresKhó trải qua các thủ thuật y khoa phẫu thuật phức tạp
- flout established parliamentary procedureCực khó ngang nhiên phớt lờ chà đạp lên thủ tục nghị viện đã được quy định
protein /ˈproʊˌtin/
- eat eggs for healthy proteinDễ ăn trứng để bổ sung chất đạm lành mạnh
- daily dietary protein intake recommendationsTrung khuyến nghị về lượng chất đạm nạp vào cơ thể hàng ngày
- recombinant therapeutic protein manufacturingKhó sản xuất protein trị liệu tái tổ hợp công nghệ sinh học
- misfolded protein chains causing degenerative disordersCực khó các chuỗi protein bị cuộn gập sai hỏng gây ra bệnh lý thoái hóa
provider /prəˈvaɪdɚ/
- internet service provider connectionDễ đường truyền mạng của nhà cung cấp dịch vụ internet
- approved healthcare insurance provider networkTrung mạng lưới các cơ sở cung cấp dịch vụ bảo hiểm y tế được duyệt
- switch to a reputable cloud infrastructure providerKhó chuyển sang nhà cung cấp hạ tầng đám mây uy tín chất lượng
- sole provider exercising near-monopolistic leverageCực khó nhà cung cấp độc quyền tận dụng vị thế thống lĩnh thị trường
- health care providerTrung cơ sở, nhà cung cấp dịch vụ y tế
psychological /ˌsaɪkəˈlɑdʒɪkəl/
- offer psychological counseling supportDễ cung cấp dịch vụ hỗ trợ tư vấn tâm lý
- psychological factors affecting employee moraleTrung các yếu tố tâm lý tác động tới tinh thần làm việc của nhân sự
- psychological price resistance threshold in marketsKhó ngưỡng kháng cự giá tâm lý vững chắc trên thị trường tài chính
- wage ruthless psychological warfare against rivalsCực khó phát động cuộc chiến tranh tâm lý tàn khốc đánh gục đối thủ cạnh tranh
recover /rɪˈkʌvɚ/
- recover from a bad coldDễ hồi phục sức khỏe sau một trận cảm nặng
- recover deleted computer filesTrung khôi phục các tệp tin máy tính vừa bị xóa nhầm
- recover substantial unpaid receivablesKhó thu hồi các khoản công nợ lớn quá hạn thanh toán
- struggle to recover personal equilibriumCực khó chật vật tìm lại trạng thái cân bằng nội tâm sau sang chấn
recovery /rɪˈkʌvri/
- wish you a speedy recoveryDễ chúc bạn sớm bình phục khỏe mạnh trở lại
- implement a disaster recovery procedureTrung kích hoạt quy trình khôi phục hệ thống sau thảm họa
- monitor economic recovery milestonesKhó giám sát các mốc chỉ số thể hiện sự phục hồi kinh tế
- chart an orderly staged recovery trajectoryCực khó vạch ra lộ trình phục hồi bài bản theo từng giai đoạn chặt chẽ
relaxation /ˌrilækˈseɪʃən/
- enjoy deep muscle relaxationDễ tận hưởng cảm giác thả lỏng thư giãn các cơ
- provide a relaxation lounge for employeesTrung bố trí phòng nghỉ ngơi thư giãn cho nhân viên công ty
- welcome the relaxation of rigid trade barriersKhó hoan nghênh việc dỡ bỏ nới lỏng các rào cản thương mại cứng nhắc
- reach an enviable state of utter mental relaxationCực khó chạm tới trạng thái thư thái an tĩnh tuyệt đối trong tâm hồn
relieve /rɪˈliv/
- relieve a headacheDễ làm dịu đi cơn đau đầu khó chịu
- relieve stress after workTrung giải tỏa căng thẳng sau giờ làm việc vất vả
- relieve someone of duties pending inquiryKhó tạm đình chỉ công tác của ai đó trong thời gian chờ điều tra
- relieve the crushing burden of debtCực khó trút bỏ gánh nặng nợ nần bủa vây đè nặng bấy lâu
sauna /ˈsɔnə/
- relax in the hot saunaDễ nghỉ ngơi thư giãn trong phòng xông hơi nóng
- hotel wellness center with dry saunaTrung trung tâm chăm sóc sức khỏe của khách sạn có phòng xông hơi khô
- sauna therapies for muscle recoveryKhó các liệu pháp xông hơi hỗ trợ phục hồi cơ bắp cho vận động viên
- an authentic Scandinavian sauna ritual experienceCực khó trải nghiệm nghi thức xông hơi nguyên bản đậm phong vị Bắc Âu
shot /ʃɑt/
- good shotDễ cú sút đẹp, phát bắn trúng
- flu shotTrung mũi tiêm phòng cúm
- a long shotKhó khả năng thành công rất thấp
- call the shotsCực khó nắm quyền quyết định then chốt
shoulder /ˈʃoʊldɚ/
- shoulder painDễ cơn đau vai
- shoulder the responsibilityTrung gánh vác trách nhiệm công việc
- shoulder financial burdensKhó gánh chịu gánh nặng tài chính
- rub shoulders withCực khó giao thiệp thân cận với nhân vật có tiếng tăm
sick /sɪk/
- feel sickDễ cảm thấy trong người ốm yếu
- take sick leaveTrung nghỉ ốm có phép
- sick building syndromeKhó hội chứng bệnh do không gian kín ngột ngạt
- worried sickCực khó lo lắng thắt ruột đến phát ốm
skin /skɪn/
- sensitive skinDễ làn da nhạy cảm dễ kích ứng
- skin care productsTrung các sản phẩm chăm sóc nuôi dưỡng da
- skin cancer screeningKhó chương trình tầm soát phát hiện sớm ung thư da
- by the skin of one's teethCực khó thoát hiểm trong đường tơ kẽ tóc suýt soát gang tấc
sleep /slip/
- get enough sleepDễ ngủ đủ giấc mỗi đêm
- lack of sleep affecting productivityTrung thiếu ngủ làm suy giảm năng suất làm việc
- sleep deprivation studiesKhó các công trình nghiên cứu về tình trạng thiếu ngủ kéo dài
- sleep on a major decisionCực khó để qua đêm suy ngẫm kỹ lưỡng trước khi quyết định
smoke /smoʊk/
- cigarette smokeDễ khói thuốc lá độc hại
- smoke detector alarmTrung chuông báo động của thiết bị cảm biến phát hiện khói
- heavy industrial smoke emissionsKhó lượng khói khí thải từ các khu công nghiệp nặng
- go up in smokeCực khó tan tành thành mây khói, mất trắng toàn bộ sản nghiệp
spa /spɑ/
- relax at a spaDễ thư giãn chăm sóc cơ thể tại cơ sở spa
- hotel spa amenitiesTrung các tiện ích dịch vụ spa cao cấp của khách sạn
- luxury spa retreat bookingKhó đặt chỗ tại khu nghỉ dưỡng trị liệu spa sang trọng
- wellness spa overhaul revamping the brandCực khó cuộc cải tổ đại tu spa dưỡng sinh làm hồi sinh thương hiệu
stomach /ˈstʌmək/
- upset stomachDễ chứng đau bụng khó tiêu cồn cào
- empty stomach before medical testsTrung nhịn ăn để bụng rỗng trước khi xét nghiệm mẫu y tế
- have no stomach for prolonged litigationKhó không còn nhuệ khí tinh thần để theo đuổi vụ kiện tụng kéo dài
- eyes bigger than one's stomachCực khó no bụng đói con mắt, tham lam ôm việc vượt quá khả năng gánh vác
strain /streɪn/
- eye strainDễ tình trạng nhức mỏi mắt do điều tiết nhiều
- strain under severe budget constraintsTrung chịu áp lực căng thẳng dưới những hạn mức ngân sách thắt chặt
- put enormous strain on municipal infrastructureKhó đặt gánh nặng quá tải ghê gớm lên hệ thống hạ tầng thành phố
- strain at a gnat and swallow a camelCực khó so đo gạn đục khơi trong chuyện nhỏ mà nuốt trôi cả sai lầm khổng lồ
stress /strɛs/
- handle daily stressDễ kiểm soát các căng thẳng âu lo hàng ngày
- reduce workplace stress through wellness programsTrung giải tỏa áp lực công sở thông qua các chế độ phúc lợi sức khỏe
- stress testing banking balance sheetsKhó kiểm tra sức chịu đựng áp lực rủi ro của bảng cân đối kế toán ngân hàng
- lay excessive stress on trivial minutiaeCực khó quá mức câu nệ nhấn mạnh vào những tiểu tiết tầm thường
stretch /strɛtʃ/
- stretch your armsDễ vươn vai duỗi thẳng hai cánh tay
- stretch the annual budget to the maximumTrung kéo căng ngân sách hoạt động cả năm đến ngưỡng tối đa
- ambitious stretch goals for sales growthKhó những mục tiêu tăng trưởng vượt ngưỡng mang tính bứt phá
- at a stretch requiring superhuman effortCực khó nếu cố gắng gượng hết mức đòi hỏi nỗ lực phi thường vượt bậc
stroke /stroʊk/
- brush strokeDễ nét vẽ đưa cọ điêu luyện của họa sĩ
- suffer a debilitating mild strokeTrung bị một cơn tai biến đột quỵ nhẹ làm suy giảm sức khỏe
- stroke of brilliant executive insightKhó nét phác họa một ý tưởng điều hành xuất thần sáng suốt
- a stroke of luck saving the enterprise from doomCực khó một vận may bất ngờ cứu vớt cả doanh nghiệp thoát khỏi lưỡi hái tử thần
suffer /ˈsʌfɚ/
- suffer from a coldDễ bị mắc chứng cảm lạnh sụt sịt
- suffer heavy financial losses this quarterTrung gánh chịu những khoản thua lỗ tài chính nặng nề trong quý này
- suffer collateral damage from geopolitical tensionsKhó chịu thiệt hại liên đới từ những căng thẳng địa chính trị quốc tế
- suffer fools gladly in pursuit of ambitionCực khó nhẫn nhịn chịu đựng những kẻ xuẩn ngốc huênh hoang để mưu cầu đại sự
sunscreen /sənˈskrin/
- apply sunscreenDễ thoa bôi kem chống nắng bảo vệ da
- broad-spectrum sunscreen protectionTrung sự bảo vệ chống tia cực tím của kem chống nắng phổ rộng
- waterproof sunscreen dermatologically testedKhó kem chống nắng không thấm nước đã qua kiểm nghiệm da liễu
- daily sunscreen regimen preventing premature photoagingCực khó thói quen dùng kem chống nắng hàng ngày ngăn chặn lão hóa da do ánh sáng
supplement /ˈsʌpləmənt/
- dietary supplementDễ thực phẩm chức năng bổ sung dinh dưỡng
- supplement monthly income with freelance gigsTrung bổ sung thêm thu nhập hàng tháng bằng các công việc ngoài giờ
- annual budget supplement passed by boardKhó khoản ngân sách bổ sung hàng năm được hội đồng biểu quyết thông qua
- supplement depleted foreign reserves to avert defaultCực khó bổ sung nguồn dự trữ ngoại hối cạn kiệt để ngăn chặn nguy cơ vỡ nợ
surgery /ˈsɝdʒɚi/
- minor surgeryDễ ca tiểu phẫu y tế nhỏ
- recover from abdominal surgeryTrung dưỡng sức hồi phục sau ca phẫu thuật ổ bụng
- elective cosmetic surgery clinic licensingKhó cấp phép hoạt động phòng khám phẫu thuật thẩm mỹ tự chọn
- perform financial surgery on bleeding balance sheetsCực khó tiến hành cuộc đại phẫu tài chính trên bảng cân đối kế toán đang mất máu
symptom /ˈsɪmptəm/
- flu symptomsDễ các dấu hiệu triệu chứng của bệnh cúm mùa
- treat the symptoms rather than the root causeTrung chỉ chữa trị phần ngọn triệu chứng mà bỏ qua nguyên nhân gốc rễ
- systemic cash shortages are a symptom of insolvencyKhó thiếu hụt tiền mặt triền miên là triệu chứng của tình trạng mất khả năng thanh toán
- symptom of institutional rot festering within hierarchyCực khó triệu chứng của sự mục ruỗng thể chế đang âm mỉ hoại tử trong bộ máy quyền lực
therapy /ˈθɛrəpi/
- speech therapyDễ liệu pháp can thiệp phục hồi ngôn ngữ
- occupational therapy coverage under employee benefitsTrung chế độ bảo hiểm chi trả cho các liệu pháp trị liệu phục hồi chức năng nghề nghiệp
- gene therapy clinical trial protocols regulated by FDAKhó các quy trình thử nghiệm lâm sàng liệu pháp gen dưới sự giám sát chặt chẽ của cơ quan y tế
- retail therapy used as an unhealthy coping mechanismCực khó vung tiền mua sắm để xả stress như một cơ chế đối phó tâm lý tiêu cực
thirst /θɝst/
- quench your thirstDễ uống nước giải tỏa cơn khát
- satisfy customer thirst for technological innovationTrung thỏa mãn cơn khát khao của khách hàng đối với các sản phẩm công nghệ tân tiến
- unquenchable thirst for speculative yields in marketsKhó cơn khát không đáy đối với các khoản lợi tức đầu cơ mạo hiểm
- unslaked thirst for power fueling executive ruthlessnessCực khó cơn khát quyền lực khôn nguôi thúc đẩy sự tàn nhẫn không ghê tay của kẻ lãnh đạo
throat /θroʊt/
- sore throatDễ đau họng, viêm họng
- throat irritationTrung kích ứng cổ họng
- clear one's throatKhó hắng giọng lịch sự
- ram down someone's throatCực khó ép buộc ai phải chấp nhận điều gì
tissue /ˈtɪˌsju/
- box of tissuesDễ hộp khăn giấy
- facial tissueTrung khăn giấy lau mặt
- soft tissue damageKhó tổn thương mô mềm
- a tissue of liesCực khó một màn kịch dối trá thêu dệt trắng trợn
tongue /tʌŋ/
- mother tongueDễ tiếng mẹ đẻ
- slip of the tongueTrung lỡ lời, buột miệng nói sai
- sharp tongue in debateKhó lời lẽ sắc bén trong tranh luận
- hold one's tongue under duressCực khó cắn răng nín nhịn giữ im lặng trước áp lực
tooth /tuθ/
- tooth decayDễ tình trạng sâu răng
- have a sweet toothTrung thói quen hảo ngọt, thích ăn đồ ngọt
- fight tooth and nail for market shareKhó quyết liệt tranh giành từng tấc thị phần
- long in the tooth to adapt to changeCực khó quá già cỗi để thích nghi với sự đổi thay
treat /trit/
- treat illness with medicineDễ chữa bệnh bằng thuốc
- treat colleagues with respectTrung đối xử với các đồng nghiệp bằng sự tôn trọng
- treat confidential data with utmost discretionKhó xử lý dữ liệu tối mật với sự cẩn trọng tối đa
- treat insolence with icy condescensionCực khó đáp lại thói vô lễ bằng thái độ bề trên lạnh lùng băng giá
treatment /ˈtritmənt/
- medical treatment at hospitalDễ sự điều trị y tế tại bệnh viện
- fair treatment in the workplaceTrung sự đối xử công bằng nơi làm việc
- wastewater treatment plant standardsKhó tiêu chuẩn nhà máy xử lý nước thải công nghiệp
- receive royal treatment worthy of monarchsCực khó được tiếp đón phụng sự xa hoa xứng tầm đế vương
visit /ˈvɪzɪt/
- visit grandparents on the weekendDễ đến thăm ông bà vào dịp cuối tuần
- visit client sites for regular inspectionTrung thăm và thị sát hiện trường khách hàng theo định kỳ
- official state visit by foreign dignitariesKhó chuyến thăm cấp nhà nước chính thức của phái đoàn nguyên thủ
- retribution visited upon transgressors without mercyCực khó sự trừng phạt thẳng tay giáng xuống đầu kẻ vi phạm
- follow-up visitTrung buổi tái khám theo dõi tiến triển
vitamin /ˈvaɪtəmən/
- vitamin C tabletsDễ những viên uống bổ sung vitamin C
- daily multivitamin supplementTrung thực phẩm chức năng bổ sung đa vitamin hằng ngày
- treat severe vitamin deficiency symptomsKhó điều trị các triệu chứng do thiếu hụt vitamin trầm trọng
- an indispensable vitamin for creative vitalityCực khó nguồn sinh tố thiết yếu không thể thiếu cho sức sáng tạo
ward /wɔrd/
- maternity ward in the hospitalDễ khoa sản chăm sóc sinh nở trong bệnh viện
- municipal electoral ward redistrictingTrung phân định lại địa giới khu vực bầu cử cấp phường xã
- ward off hostile takeover bids through poison pillsKhó ngăn chặn thâu tóm thù địch bằng chiến lược thuốc độc
- ward of the state exploited by corrupt guardiansCực khó đứa trẻ được nhà nước bảo trợ bị kẻ giám hộ bóc lột
wellness /ˈwɛlnəs/
- health and wellness tipsDễ những lời khuyên về sức khỏe và lối sống lành mạnh
- corporate wellness program initiativesTrung sáng kiến chương trình chăm sóc sức khỏe nhân viên
- holistic wellness retreat market expansionKhó mở rộng thị trường dịch vụ nghỉ dưỡng sức khỏe toàn diện
- commodification of wellness amidst spiritual decayCực khó thương mại hóa khái niệm sức khỏe giữa sự suy đồi tâm hồn
wheelchair /ˈwilˌtʃɛr/
- wheelchair ramp at the entranceDễ đường dốc dành cho xe lăn ở lối vào
- wheelchair accessible office facilitiesTrung cơ sở vật chất văn phòng thuận tiện cho xe lăn
- provide motorized wheelchairs for disabled veteransKhó cung cấp xe lăn điện cho thương phế binh
- confined to a wheelchair yet commands absolute authorityCực khó ngồi trên xe lăn nhưng vẫn nắm giữ uy quyền tuyệt đối
wound /waʊnd/
- clean a small wound with antisepticDễ làm sạch vết thương nhỏ bằng dung dịch sát trùng
- reopen old wounds during salary negotiationsTrung khơi lại những bất đồng tổn thương cũ trong đàm phán lương
- treat severe trauma wounds in emergency triageKhó điều trị các vết thương chấn thương nghiêm trọng trong cấp cứu
- lick one's wounds in humiliating exileCực khó lặng lẽ liếm láp vết thương trong sự lưu đày tủi nhục
yoga /ˈjoʊɡə/
- morning yoga practiceDễ buổi tập luyện môn yoga vào mỗi buổi sáng
- corporate lunchtime yoga wellness classTrung lớp học yoga chăm sóc sức khỏe buổi trưa cho nhân viên
- physiological benefits of mindfulness yoga therapeuticsKhó lợi ích sinh lý học của các liệu pháp yoga chánh niệm
- rigorous mental yoga mastering sovereign detachmentCực khó thuật yoga rèn luyện tâm trí tối cao làm chủ sự buông xả