Tài chính & ngân sách
Ngân hàng, kế toán, hóa đơn, chi phí, doanh thu, lợi nhuận.
account /əˈkaʊnt/
- bank accountDễ tài khoản ngân hàng
- open an accountTrung mở một tài khoản giao dịch
- take into account every detailKhó tính đến từng chi tiết cụ thể
- render a full account of expenditureCực khó giải trình toàn bộ các khoản mục chi tiêu
accountant /əˈkaʊntənt/
- hire an accountantDễ thuê một kế toán viên
- certified public accountantTrung kế toán viên công chứng được cấp phép
- forensic accountant investigationKhó cuộc điều tra của chuyên viên kế toán pháp y
- consult a seasoned accountantCực khó tham vấn ý kiến một kế toán viên dày dạn kinh nghiệm
accumulate /əˈkjumjəˌleɪt/
- accumulate dustDễ tích tụ bụi bặm
- accumulate loyalty pointsTrung tích lũy điểm khách hàng thân thiết
- accumulate substantial wealthKhó tích lũy khối tài sản đáng kể
- accumulate massive capital reservesCực khó tích lũy nguồn dự trữ vốn quy mô lớn
actual /ˈæktʃəwəl/
- actual priceDễ mức giá thực tế phải trả
- actual expenditure versus forecastTrung chi phí thực tế so với số liệu dự toán
- actual market value of sharesKhó giá trị thị trường thực tế của các cổ phiếu
- discrepancy between actual and perceived riskCực khó khoảng cách khác biệt giữa rủi ro thực tế và rủi ro cảm nhận
adviser /ædˈvaɪzɚ/
- trusted adviserDễ người cố vấn rất đáng tin cậy
- senior financial adviserTrung chuyên viên cố vấn tài chính cao cấp
- chief economic adviser to the premierKhó cố vấn kinh tế trưởng của người đứng đầu chính phủ
- serve as confidant and trusted adviserCực khó đóng vai trò là tri kỷ và cố vấn tâm phúc
advisor /ædˈvaɪzɚ/
- academic advisorDễ thầy cô cố vấn học tập
- technical advisor to the committeeTrung cố vấn kỹ thuật cho ban điều hành
- certified wealth management advisorKhó chuyên viên tư vấn quản lý gia sản có chứng chỉ
- foreign policy advisor briefingCực khó buổi tóm tắt tình hình của cố vấn chính sách ngoại giao
afford /əˈfɔrd/
- cannot afford a new carDễ không đủ tiền để mua xe hơi mới
- afford to hire more developersTrung có đủ điều kiện tài chính để tuyển thêm lập trình viên
- afford a unique opportunity for growthKhó mang lại cơ hội hiếm có để phát triển
- ill afford to squander valuable resourcesCực khó hoàn toàn không thể lãng phí những tài nguyên quý báu
allocate /ˈæləkeɪt/
- allocate time wiselyDễ phân bổ quỹ thời gian một cách khôn ngoan
- allocate funds for staff developmentTrung phân bổ ngân sách cho công tác phát triển nhân viên
- allocate scarce capital efficientlyKhó phân bổ nguồn vốn khan hiếm một cách hiệu quả tối ưu
- misallocate resources due to political expediencyCực khó phân bổ nguồn lực sai lệch do toan tính thủ đoạn chính trị nhất thời
amount /əˈmaʊnt/
- small amount of moneyDễ một số tiền nhỏ
- total amount dueTrung tổng số tiền cần phải thanh toán
- substantial amount of venture capitalKhó lượng vốn đầu tư mạo hiểm đáng kể
- amount to a breach of fiduciary trustCực khó tương đương với hành vi vi phạm sự ủy thác trung thực
analyst /ˈænəlɪst/
- market analystDễ chuyên viên phân tích thị trường
- senior financial analyst reportTrung báo cáo của chuyên viên phân tích tài chính cao cấp
- security analyst consensusKhó sự đồng thuận đánh giá của các chuyên viên phân tích chứng khoán
- prominent industry analyst forewarnedCực khó nhà phân tích kỳ cựu trong ngành đã đưa ra lời cảnh báo từ trước
annual /ˈænjuəl/
- annual holidayDễ kỳ nghỉ lễ hàng năm
- annual general meeting of shareholdersTrung đại hội đồng cổ đông thường niên
- submit the audited annual reportKhó nộp bản báo cáo thường niên đã được kiểm toán
- compound annual growth rate calculationsCực khó các phép tính toán tỷ lệ tăng trưởng kép hàng năm
asset /ˈæset/
- valuable assetDễ tài sản quý giá
- total assets under managementTrung tổng khối tài sản đang được quản lý
- liquid asset reserve requirementsKhó các yêu cầu về tỷ lệ dự trữ tài sản có tính thanh khoản
- freeze ill-gotten foreign assetsCực khó phong tỏa các khối tài sản bất minh tẩu tán ở nước ngoài
audit /ˈɔːdɪt/
- audit reportDễ bản báo cáo kiểm toán
- conduct an internal auditTrung tiến hành cuộc kiểm toán nội bộ doanh nghiệp
- external statutory audit findingsKhó các kết luận rút ra từ cuộc kiểm toán luật định độc lập
- uncover fraud during forensic auditCực khó phát hiện những điểm bất thường trong kiểm toán điều tra pháp y
auditor /ˈɔdɪtɚ/
- external auditorDễ kiểm toán viên độc lập bên ngoài
- auditor verified the balance sheetTrung kiểm toán viên đã xác thực bảng cân đối kế toán
- lead auditor flagged breachesKhó trưởng đoàn kiểm toán đã cảnh báo các vi phạm về tuân thủ
- independent auditor issued opinionCực khó kiểm toán viên độc lập đã đưa ra ý kiến chấp nhận từng phần
average /ˈævɚɪdʒ/
- above averageDễ cao hơn mức trung bình
- average annual turnover rateTrung tỷ lệ luân chuyển nhân sự trung bình hàng năm
- moving average convergence divergenceKhó chỉ báo phân kỳ hội tụ đường trung bình động trong phân tích kỹ thuật
- law of averages will catch upCực khó quy luật số lớn về mức trung bình sớm muộn cũng sẽ ứng nghiệm
balance /ˈbæləns/
- lose balanceDễ mất thăng bằng
- check bank balance onlineTrung kiểm tra số dư tài khoản ngân hàng trực tuyến
- audited balance sheet reconciliationKhó đối chiếu và cân đối bảng cân đối kế toán đã kiểm toán
- tip the delicate balance of talksCực khó làm đảo lộn thế cân bằng mong manh trong tiến trình đàm phán
bank /bæŋk/
- open a bank accountDễ mở một tài khoản ngân hàng
- central bank interest rate decisionsTrung các quyết định về lãi suất của ngân hàng trung ương
- commercial bank stress test resultsKhó kết quả bài kiểm tra sức chịu tải của các ngân hàng thương mại
- run on the bank triggered panicCực khó cuộc rút tiền hàng loạt ồ ạt tại ngân hàng đã kích hoạt cơn hoảng loạn
banker /ˈbæŋkɚ/
- investment bankerDễ chuyên viên ngân hàng đầu tư
- meet with personal bankerTrung gặp gỡ chuyên viên ngân hàng phụ trách khách hàng cá nhân
- merchant banker underwriting agreementsKhó các thỏa thuận bảo lãnh phát hành của ngân hàng thương mại quốc tế
- central banker signaled hawkish stanceCực khó thống đốc ngân hàng trung ương đã phát đi tín hiệu thắt chặt tiền tệ
bankrupt /ˈbæŋkrəpt/
- go bankruptDễ bị phá sản, vỡ nợ
- declare the subsidiary bankruptTrung tuyên bố công ty con bị phá sản
- adjudicate bankrupt debtor assetsKhó phân định và xử lý tài sản của bên con nợ bị phá sản
- morally bankrupt policyCực khó chính sách hoàn toàn suy đồi và kiệt quệ về mặt đạo đức
bankruptcy /ˈbæŋkrəpsi/
- face bankruptcyDễ đối mặt với nguy cơ phá sản
- file for bankruptcy protectionTrung nộp đơn xin bảo hộ phá sản theo luật định
- discharge liabilities through bankruptcyKhó xóa bỏ các nghĩa vụ nợ thông qua thủ tục phá sản
- stave off imminent bankruptcy with bailoutsCực khó ngăn chặn nguy cơ phá sản nhãn tiền nhờ các gói giải cứu tài chính
bill /bɪl/
- pay electricity billDễ thanh toán hóa đơn tiền điện
- foot the bill for team dinnerTrung đứng ra chi trả thanh toán hóa đơn cho bữa tối của nhóm
- omnibus spending bill passedKhó dự luật chi tiêu tổng hợp lưỡng đảng đã được quốc hội thông qua
- fit the bill impeccably for the roleCực khó hoàn toàn đáp ứng chuẩn xác từng tiêu chí cho vị trí tuyển dụng
bond /bɑnd/
- family bond of loveDễ mối dây liên kết yêu thương trong gia đình
- government bond investmentTrung đầu tư vào kênh trái phiếu chính phủ an toàn
- bond maturity yieldKhó lợi suất trái phiếu khi đến ngày đáo hạn thanh toán
- my word is my bondCực khó lời hứa danh dự của tôi quý giá và chắc như đinh đóng cột
boom /bum/
- loud thunder boomDễ tiếng sấm nổ ầm ầm vang dội
- economic boom periodTrung thời kỳ bùng nổ tăng trưởng kinh tế mạnh mẽ
- post-war baby boomKhó giai đoạn bùng nổ tỷ lệ sinh nở sau chiến tranh
- boom-and-bust cycle of marketsCực khó chu kỳ thăng trầm bùng nổ rồi suy thoái của thị trường
borrow /ˈbɑˌroʊ/
- borrow a pencil from classmateDễ mượn cây bút chì của người bạn cùng lớp
- borrow office equipment temporarilyTrung mượn tạm thời trang thiết bị văn phòng
- borrow heavily against collateralKhó vay mượn vốn lớn dựa trên tài sản bảo đảm thế chấp
- live on borrowed timeCực khó sống trong cảnh ngộ bấp bênh như vay mượn từng ngày
broker /ˈbroʊkɚ/
- licensed real estate brokerDễ người môi giới bất động sản có chứng chỉ hành nghề
- work with a customs brokerTrung làm việc với đại lý môi giới thủ tục hải quan
- broker a compromise agreementKhó làm trung gian hòa giải đàm phán một thỏa thuận thỏa hiệp
- act as power broker in the shadowsCực khó đóng vai trò kẻ giật dây quyền lực giấu mặt sau hậu trường
budget /ˈbʌdʒɪt/
- stay within weekly budgetDễ chi tiêu vừa vặn nằm trong ngân sách mỗi tuần
- allocate departmental training budgetTrung phân bổ ngân sách kinh phí đào tạo cho phòng ban
- curb severe budget deficitsKhó kiềm chế sự thâm hụt cán cân ngân sách nghiêm trọng
- run operations on a shoestring budgetCực khó vận hành bộ máy với nguồn kinh phí eo hẹp đến mức tối thiểu
burden /ˈbɝdən/
- carry heavy burden on backDễ gánh vác vật nặng trĩu trên lưng
- ease the financial debt burdenTrung giảm bớt gánh nặng nợ nần tài chính cho doanh nghiệp
- discharge the burden of proof in courtKhó thực hiện nghĩa vụ đưa ra chứng cứ chứng minh trước tòa án
- beast of burden enduring hard laborCực khó thân phận con ngựa thồ quần quật gánh chịu mọi lao dịch cực nhọc
calculate /ˈkælkjəˌleɪt/
- calculate total shopping billDễ tính toán tổng số tiền hóa đơn mua sắm
- calculate monthly overtime remunerationTrung tính toán tiền thù lao làm thêm giờ hàng tháng cho nhân viên
- calculate compounded annualized returnsKhó tính toán tỷ suất sinh lời danh nghĩa theo lãi kép hàng năm
- take a carefully calculated riskCực khó chấp nhận một rủi ro đã được tính toán suy xét hết sức thận trọng
calculation /ˌkælkjəˈleɪʃən/
- simple arithmetic calculation stepDễ bước tính toán số học căn bản
- payroll tax deduction calculationTrung phép tính khấu trừ thuế thu nhập trên bảng lương cơ quan
- grave miscalculation of capital outlayKhó sự tính toán sai lầm nghiêm trọng về chi phí vốn bỏ ra ban đầu
- cold cynical calculation behind the vetoCực khó sự toan tính vị kỷ lạnh lùng đằng sau quyết định phủ quyết
calculator /ˈkælkjəˌleɪtɚ/
- pocket size solar calculatorDễ chiếc máy tính bỏ túi nhỏ gọn dùng năng lượng mặt trời
- online mortgage repayment calculatorTrung công cụ tính toán số tiền trả nợ vay mua nhà trực tuyến
- programmable financial bond calculatorKhó máy tính tài chính chuyên dụng có thể lập trình để định giá trái phiếu
- human calculator performing rapid sumsCực khó bộ óc tính nhẩm phi thường thực hiện các phép cộng nhanh như máy tính
capital /ˈkæpətəl/
- visit national capital cityDễ đến tham quan thành phố thủ đô của đất nước
- raise startup seed venture capitalTrung huy động nguồn vốn hạt giống đầu tư mạo hiểm cho doanh nghiệp khởi nghiệp
- optimize return on invested capitalKhó tối ưu hóa tỷ suất sinh lời tính trên tổng nguồn vốn đầu tư
- make political capital out of a scandalCực khó trục lợi kiếm chác tư bản chính trị từ một vụ bê bối thị phi
card /kɑrd/
- pay by contactless credit cardDễ thanh toán bằng thẻ tín dụng chạm không tiếp xúc tiện lợi
- exchange business contact cards formallyTrung trao đổi danh thiếp liên hệ một cách trang trọng trong buổi gặp gỡ
- card-carrying professional union memberKhó thành viên chính thức có thẻ môn bài của hiệp hội nghề nghiệp
- play one's trump card at decisive turnCực khó tung ra con bài tẩy át chủ bài đúng vào bước ngoặt định đoạt
cash /kæʃ/
- pay bill with cash directlyDễ thanh toán hóa đơn trực tiếp bằng tiền mặt
- maintain healthy operating cash flowTrung duy trì dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh ở mức lành mạnh
- liquid cash equivalents portfolioKhó danh mục các tài sản có tính thanh khoản cao tương đương tiền mặt
- milk the company cash cow dryCực khó vắt kiệt nguồn lợi nhuận từ mảng kinh doanh con bò sữa hái ra tiền
cent /sɛnt/
- worth ninety-nine cents onlyDễ chỉ có giá trị vỏn vẹn chín mươi chín xu tiền lẻ
- not cost an additional single centTrung không làm phát sinh tốn kém thêm dù chỉ là một xu chi phí
- offer one's two cents' worth modestlyKhó khiêm tốn đóng góp đôi lời ý kiến thiển cận của cá nhân mình
- pinch every penny and cent obsessivelyCực khó chắt bóp so đo tính toán từng đồng từng cắc một cách cực đoan
charge /tʃɑrdʒ/
- free of extra delivery chargeDễ hoàn toàn miễn phí cước vận chuyển giao hàng tận nơi
- put an experienced officer in charge of teamTrung bổ nhiệm một cán bộ giàu kinh nghiệm phụ trách dẫn dắt đội ngũ
- levy punitive financial interest chargesKhó áp đặt các mức phí phạt lãi suất tài chính mang tính răn đe nghiêm khắc
- lead the desperate cavalry charge courageouslyCực khó dũng cảm chỉ huy đợt kỵ binh xung phong liều chết giữa làn hỏa lực
claim /kleɪm/
- claim lost luggage bag at airportDễ nhận lại chiếc túi hành lý bị thất lạc tại quầy dịch vụ sân bay
- file timely insurance compensation claim after mishapTrung nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường bảo hiểm kịp thời sau khi xảy ra sự cố
- substantiate financial damages claim with concrete auditKhó chứng minh khiếu nại đòi bồi thường thiệt hại bằng hồ sơ kiểm toán cụ thể
- stake a rightful historical claim to ownershipCực khó xác lập quyền đòi quyền sở hữu chính đáng có cơ sở lịch sử đối với tài sản
coin /kɔɪn/
- flip a silver coin to decideDễ tung một đồng tiền xu bằng bạc lên để đưa ra quyết định
- mint limited commemorative gold coin setsTrung đúc các bộ đồng tiền xu kỷ niệm bằng vàng phiên bản giới hạn
- coin a catchy marketing sloganKhó đặt ra một câu khẩu hiệu tiếp thị độc đáo và hấp dẫn người nghe
- two sides of the same coin paradoxCực khó nghịch lý hai mặt đối lập của cùng một vấn đề không thể tách rời
collapse /kəˈlæps/
- old wooden garden bridge collapsedDễ cây cầu gỗ cũ trong vườn bị sập đổ sau trận mưa lớn
- sudden stock market price collapseTrung sự sụp đổ lao dốc bất ngờ của giá cổ phiếu trên thị trường chứng khoán
- avert systemic banking sector collapseKhó ngăn chặn nguy cơ sụp đổ mang tính hệ thống của toàn bộ ngành ngân hàng
- collapse dramatically like a fragile house of cardsCực khó sụp đổ tan tành một cách thảm hại tựa như tòa lâu đài xây bằng những lá bài
commission /kəˈmɪʃən/
- earn attractive performance bonus sales commissionsDễ nhận được khoản tiền hoa hồng bán hàng hấp dẫn theo hiệu suất công việc
- establish independent judicial inquiry commission into conductTrung thành lập ủy ban điều tra tư pháp độc lập rà soát hành vi sai phạm
- commission an authoritative feasibility study from consultantsKhó ủy thác đặt hàng một nghiên cứu khả thi uy tín từ các chuyên gia tư vấn
- confess both sins of commission and sins of omissionCực khó thú nhận cả những tội lỗi do hành động sai trái lẫn tội do tắc trách làm ngơ
conservative /kənˈsɝvətɪv/
- wear clean conservative dark suit to interviewDễ mặc bộ comple màu tối lịch sự nhã nhặn và kín đáo đi phỏng vấn
- adopt a conservative fiscal forecast regarding sales revenuesTrung áp dụng phương án dự báo tài chính thận trọng và an toàn về doanh thu bán hàng
- adhere to conservative originalist judicial interpretationKhó trung thành với trường phái giải thích tư pháp nguyên bản bảo thủ truyền thống
- entrenched conservative dogmatism stifling visionary institutional renewalCực khó thái độ bảo thủ giáo điều thâm căn cố đế bóp nghẹt công cuộc đổi mới tổ chức đầy tầm nhìn
contraction /kənˈtrækʃən/
- muscle contractionDễ sự co rút cơ bắp
- economic contractionTrung sự suy thoái thu hẹp kinh tế
- credit contractionKhó sự thắt chặt nguồn tín dụng
- sharp contraction in demandCực khó sự sụt giảm mạnh về nhu cầu thị trường
cost /kɑst/
- total costDễ tổng chi phí
- cost estimate for the projectTrung bản ước tính chi phí cho dự án
- cost-benefit analysisKhó phân tích chi phí - lợi ích
- count the cost of missed opportunitiesCực khó gánh chịu hậu quả đắt giá do bỏ lỡ cơ hội
costly /ˈkɑstli/
- costly mistakeDễ sai lầm đắt giá tốn kém
- costly repairs to equipmentTrung các khoản sửa chữa thiết bị tốn kém
- costly litigation proceedingsKhó các vụ kiện tụng kéo dài tốn kém tiền của
- prove costly in the long runCực khó hóa ra lại phải trả giá vô cùng đắt trong dài hạn
credit /ˈkrɛdət/
- credit card paymentDễ thanh toán bằng thẻ tín dụng
- take credit for successTrung nhận công lao về phần mình khi thành công
- extend credit facilities to borrowersKhó cấp hạn mức tín dụng cho người đi vay
- give credit where credit is dueCực khó ghi nhận công lao sòng phẳng cho người xứng đáng
cumulative /ˈkjumjələtɪv/
- cumulative totalDễ tổng số cộng dồn tích lũy
- cumulative effect of habitsTrung hiệu ứng cộng dồn của những thói quen
- cumulative financial deficitKhó khoản thâm hụt tài chính tích lũy qua các năm
- cumulative weight of corroborated factsCực khó sức nặng cộng hưởng của các sự thật được kiểm chứng
currency /ˈkɝənsi/
- foreign currency exchangeDễ đổi ngoại tệ nước ngoài
- currency exchange rate fluctuationsTrung những biến động tỷ giá hối đoái tiền tệ
- currency depreciation riskKhó nguy cơ đồng tiền bị mất giá nghiêm trọng
- gain wide currency among theoristsCực khó được lưu hành và thừa nhận rộng rãi trong giới học thuật
cut /kʌt/
- cut operating costsDễ cắt giảm các khoản chi phí vận hành
- cut prices across the boardTrung đồng loạt hạ giá bán sản phẩm
- cut interest rates aggressivelyKhó mạnh tay cắt giảm lãi suất ngân hàng
- cut corners on quality assuranceCực khó đốt cháy giai đoạn cẩu thả coi thường đảm bảo chất lượng
debit /ˈdɛbɪt/
- pay by debit cardDễ thanh toán bằng thẻ ghi nợ
- direct debit payment authorizationTrung ủy nhiệm chi tự động trích nợ tài khoản
- debit an account for transactionsKhó ghi nợ trừ tiền khỏi tài khoản ngân hàng
- debit balance exceeding credit limitsCực khó số dư bên nợ vượt quá hạn mức tín dụng cho phép
debt /dɛt/
- pay off debtDễ trả hết nợ nần
- accumulate credit card debtTrung tích lũy nợ thẻ tín dụng gia tăng
- debt restructuring planKhó kế hoạch tái cơ cấu nợ doanh nghiệp
- saddled with crippling sovereign debtCực khó gánh vác khoản nợ công ngập đầu đè nặng nền kinh tế
decline /dɪˈklaɪn/
- decline an invitationDễ từ chối một lời mời lịch sự
- decline in quarterly profitsTrung sự sụt giảm trong lợi nhuận theo quý
- steep decline in market shareKhó sự suy giảm mạnh thị phần trước đối thủ
- precipitous decline threatening collapseCực khó sự lao dốc không phanh đe dọa sụp đổ hoàn toàn
- sharply declineKhó sụt giảm mạnh, giảm đột ngột
decrease /dɪˈkris/
- decrease in priceDễ giảm giá bán sản phẩm
- decrease production costsTrung giảm bớt chi phí sản xuất vận hành
- gradual decrease in unemploymentKhó sự giảm dần đều của tỷ lệ thất nghiệp
- decrease significantly in real termsCực khó suy giảm đáng kể sau khi trừ đi lạm phát thực tế
deduct /dɪˈdʌkt/
- deduct points for late deliveryDễ trừ điểm vì giao hàng chậm trễ
- deduct taxes from monthly salaryTrung khấu trừ tiền thuế từ lương hằng tháng
- deduct legitimate business expensesKhó khấu trừ các chi phí hoạt động hợp lệ khi tính thuế
- deduct at source automaticallyCực khó tự động khấu trừ thuế ngay tại nguồn chi trả
deduction /dɪˈdʌkʃən/
- make a deductionDễ thực hiện phép suy luận rút ra kết luận
- tax deduction benefitsTrung các khoản lợi ích giảm trừ khấu trừ thuế
- itemized payroll deduction breakdownKhó bản kê chi tiết các khoản khấu trừ trên bảng lương
- powers of logical deduction in forensicsCực khó năng lực suy luận logic sắc bén trong pháp y điều tra
deficit /ˈdefɪsɪt/
- budget deficit widenedDễ khoản thâm hụt ngân sách nới rộng
- trade deficit with foreign partnersTrung thâm hụt cán cân thương mại với các đối tác
- finance the structural fiscal deficitKhó tài trợ cho mức thâm hụt tài khóa cơ cấu
- overcome an insurmountable democratic deficitCực khó khắc phục khoảng trống thâm hụt dân chủ khó vượt qua
deposit /dɪˈpɑːzɪt/
- make a bank depositDễ gửi tiền vào tài khoản ngân hàng
- pay a security deposit on leaseTrung trả khoản tiền đặt cọc giữ chỗ khi thuê nhà
- interest rates on term depositsKhó lãi suất chi trả cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn
- forfeit the non-refundable earnest depositCực khó bị mất trắng khoản tiền đặt cọc thiện chí không hoàn lại
discrepancy /dɪˈskrɛpənsi/
- notice a slight discrepancyDễ nhận thấy một sự chênh lệch nhỏ
- discrepancy between invoice and receiptTrung sự không khớp giữa hóa đơn và biên lai nhận hàng
- reconcile unexplained financial discrepanciesKhó đối soát giải trình các chênh lệch tài chính chưa rõ nguyên nhân
- glaring discrepancy exposing systemic fraudCực khó sự sai lệch mâu thuẫn rành rành phơi bày gian lận có hệ thống
dividend /ˈdɪvɪdend/
- cash dividend paymentDễ khoản chi trả cổ tức bằng tiền mặt
- annual dividend yield on sharesTrung tỷ suất lợi tức cổ tức hằng năm của cổ phiếu
- board approves special interim dividendKhó hội đồng quản trị thông qua cổ tức tạm ứng đặc biệt
- reap a handsome peace dividendCực khó gặt hái nguồn lợi tức to lớn sinh ra từ nền hòa bình bền vững
dollar /ˈdɑlɚ/
- ten US dollar noteDễ tờ tiền mười đô la Mỹ
- dollar exchange rate against the euroTrung tỷ giá hối đoái đồng đô la so với đồng euro
- dollar-denominated sovereign debt securitiesKhó chứng khoán nợ chính phủ định giá bằng đồng đô la
- bet bottom dollar on imminent approvalCực khó đặt cược đến đồng xu cuối cùng tin chắc sẽ được thông qua
downturn /ˈdaʊnˌtɝn/
- economic downturn impactDễ tác động của đợt suy thoái kinh tế
- survive the sharp market downturnTrung sống sót qua đợt sụt giảm mạnh của thị trường
- countercyclical policies during cyclical downturnsKhó các chính sách ngược chu kỳ trong thời kỳ suy giảm
- weather a severe and prolonged downturnCực khó kiên cường chống chọi qua đợt suy thoái khắc nghiệt kéo dài
dramatically /drəˈmætɪkli/
- improve dramatically over timeDễ tiến bộ vượt bậc rõ rệt theo thời gian
- costs increased dramatically last quarterTrung chi phí đã tăng vọt một cách đáng kể trong quý vừa qua
- dramatically curtail emissions under agreementKhó cắt giảm khí thải một cách quyết liệt theo hiệp định
- alter market landscape dramatically foreverCực khó làm thay đổi diện mạo thị trường một cách sâu sắc vĩnh viễn
drop /drɑp/
- drop the keys on floorDễ đánh rơi chùm chìa khóa xuống sàn nhà
- drop prices by five percentTrung hạ giá bán xuống năm phần trăm
- sharp drop in stock market indicesKhó sự sụt giảm mạnh mẽ của các chỉ số chứng khoán
- a drop in the ocean compared to total debtCực khó như muối bỏ bể chẳng thấm vào đâu so với tổng số nợ
due /du/
- payment is due tomorrowDễ khoản thanh toán đến hạn vào ngày mai
- delay due to bad weatherTrung chậm trễ do nguyên nhân thời tiết xấu
- with all due respect to the chairmanKhó với tất cả sự kính trọng dành cho ngài chủ tịch
- exercise proper due diligence before acquisitionCực khó thực hiện thẩm định cẩn trọng toàn diện trước khi mua lại
earn /ɝn/
- earn a modest salaryDễ kiếm được mức tiền lương khiêm tốn
- earn a well-deserved promotionTrung giành được sự thăng chức hoàn toàn xứng đáng
- earn a stellar reputation in industryKhó gây dựng được danh tiếng lẫy lừng trong ngành
- earn one's keep through tireless hard graftCực khó tự lực cánh sinh kiếm sống bằng lao động cật lực
economic /ˌɛkəˈnɑmɪk/
- economic growth rateDễ tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế
- economic recovery plan announcementTrung công bố kế hoạch phục hồi nền kinh tế
- tackle severe economic disparitiesKhó giải quyết sự bất bình đẳng kinh tế nghiêm trọng giữa các vùng
- socio-economic upheaval threatening stabilityCực khó những biến động kinh tế - xã hội đe dọa nền ổn định
economically /ˌɛkəˈnɑmɪkli/
- economically viable project proposalDễ bản đề xuất dự án khả thi về mặt kinh tế
- support economically disadvantaged familiesTrung hỗ trợ các hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn về kinh tế
- economically integrated regional trade blocKhó khối thương mại khu vực hội nhập sâu rộng về kinh tế
- remain economically self-sufficient in isolationCực khó vẫn tự chủ độc lập về kinh tế ngay cả khi bị cô lập
economist /ɪˈkɑnəmɪst/
- famous economist interviewDễ cuộc phỏng vấn nhà kinh tế học nổi tiếng
- chief economist market forecastTrung dự báo thị trường của chuyên gia kinh tế trưởng
- prominent development economist insightsKhó những phân tích sâu sắc của nhà kinh tế học phát triển lỗi lạc
- economist consensus shattered by black swan eventCực khó sự đồng thuận của giới kinh tế học bị đập tan bởi sự kiện thiên nga đen
economize /ɪˈkɑnəˌmaɪz/
- economize on heating electricityDễ tiết kiệm điện năng sưởi ấm gia đình
- economize on operational expensesTrung tiết giảm các khoản chi phí vận hành thường xuyên
- economize through automated procurement workflowsKhó tiết kiệm ngân sách nhờ quy trình mua sắm tự động hóa
- compelled to economize ruthlessly across departmentsCực khó bắt buộc phải thắt lưng buộc bụng thẳng tay ở mọi phòng ban
economy /ɪˈkɑnəmi/
- local economy revivalDễ sự hồi phục của nền kinh tế địa phương
- global economy trends reportTrung báo cáo về các xu thế của nền kinh tế toàn cầu
- transitioning to a knowledge-based economyKhó chuyển đổi mạnh mẽ sang nền kinh tế tri thức
- command economy dismantling in post-war eraCực khó sự tháo dỡ nền kinh tế chỉ huy thời kỳ hậu chiến
estimate /ˈɛstəmət/
- cost estimateDễ bản tính toán ước tính sơ bộ về chi phí
- rough estimate for the projectTrung ước lượng khái toán cho quy mô dự án mới
- conservative estimate of returnsKhó ước tính thận trọng về tỷ suất sinh lời của dòng vốn
- revise earnings estimate downwardCực khó điều chỉnh hạ mức dự báo lợi nhuận doanh nghiệp
euro /ˈjuroʊ/
- five euro noteDễ tờ tiền giấy mệnh giá năm đồng euro
- priced in eurosTrung được niêm yết giá bằng đồng tiền chung euro
- euro zone interest ratesKhó mặt bằng lãi suất chính sách của khu vực đồng tiền chung châu Âu
- peg local currency to the euroCực khó áp dụng chính sách neo giá đồng nội tệ cố định vào đồng euro
evaluate /ɪˈvæljueɪt/
- evaluate performanceDễ đánh giá kết quả và thái độ làm việc
- evaluate tender proposalsTrung thẩm định và chấm điểm các hồ sơ dự thầu của nhà thầu
- critically evaluate investment risksKhó thẩm định phản biện các rủi ro tiềm ẩn của thương vụ đầu tư
- evaluate collateral for loan impairmentCực khó thẩm định giá trị tài sản bảo đảm để trích lập dự phòng tổn thất tín dụng
exceed /ɪkˈsid/
- exceed speed limitDễ chạy xe vượt quá tốc độ cho phép trên đường
- exceed sales quotaTrung vượt mức chỉ tiêu doanh số được công ty giao
- exceed revenue expectationsKhó vượt xa các mức kỳ vọng doanh thu của thị trường
- exceed statutory borrowing limitsCực khó vượt quá hạn mức trần vay nợ theo quy định của luật pháp
exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/
- money exchange counterDễ quầy thu đổi ngoại tệ tại sân bay
- exchange business cardsTrung trao đổi danh thiếp làm quen khi gặp đối tác
- foreign exchange rate fluctuationKhó sự biến động lên xuống của tỷ giá hối đoái quốc tế
- bill of exchange discounting facilityCực khó nghiệp vụ chiết khấu hối phiếu thương mại tại ngân hàng
- exchange policyDễ chính sách đổi hàng hóa
exemption /ɪɡˈzɛmpʃən/
- tax exemptionDễ chế độ miễn thuế cho đối tượng chính sách
- apply for exemptionTrung nộp đơn xin miễn trừ nghĩa vụ công tác
- statutory exemptionKhó sự miễn trừ theo quy định của luật định
- grant antitrust exemption for consortiumCực khó cấp quyền miễn trừ luật chống độc quyền cho liên danh
expenditure /ɪkˈspendɪtʃər/
- track daily expenditureDễ theo dõi chặt chẽ các khoản chi tiêu hằng ngày
- capital expenditure budgetTrung ngân sách dự toán dành cho chi tiêu vốn phát triển
- curtail unnecessary expenditureKhó cắt giảm triệt để những khoản chi tiêu không cần thiết
- aggregate public expenditure scrutinized by auditorsCực khó tổng mức chi tiêu công bị các kiểm toán viên soi xét kỹ
expense /ɪkˈspens/
- travel expenseDễ chi phí đi lại công tác xa nhà
- expense report formTrung mẫu phiếu báo cáo quyết toán chi phí công tác
- out of pocket expense reimbursementKhó hoàn trả các khoản chi phí do nhân viên tự bỏ tiền túi
- profit at the expense of integrityCực khó mưu cầu lợi nhuận bằng cách đánh đổi cả sự chính trực nghề nghiệp
external /ɪkˈstɝnəl/
- external hard driveDễ ổ đĩa cứng di động kết nối ngoài máy tính
- external auditor reportTrung báo cáo kiểm toán của tổ chức kiểm toán độc lập bên ngoài
- external environmental factorsKhó các yếu tố thuộc môi trường bên ngoài chi phối tổ chức
- mitigate external macroeconomic shocksCực khó giảm thiểu những cú sốc kinh tế vĩ mô bất lợi từ môi trường ngoài
fall /fɔl/
- fall asleepDễ chìm sâu vào giấc ngủ êm đềm ban đêm
- fall below sales targetTrung sụt giảm xuống dưới mức chỉ tiêu doanh số đã giao
- sharp fall in crude oil pricesKhó sự lao dốc sụt giảm mạnh mẽ của giá dầu thô thế giới
- fall foul of competition regulationsCực khó vô tình vướng phải vi phạm các quy định pháp luật về cạnh tranh
fee /fi/
- entry feeDễ tiền mua vé lệ phí vào cổng tham quan
- monthly service feeTrung khoản phí dịch vụ vận hành phát sinh hằng tháng
- waive late payment feeKhó miễn giảm khoản phí phạt do chậm nộp tiền thanh toán
- contingency fee arrangement for attorneysCực khó thỏa thuận thù lao luật sư chỉ chi trả khi vụ kiện thắng lợi
figure /ˈfɪɡjɚ/
- sales figureDễ con số thống kê doanh số bán lẻ trong tháng
- figure out the solutionTrung tìm ra giải pháp tháo gỡ khó khăn cho dự án
- double digit figure growthKhó mức tăng trưởng ấn tượng đạt con số hai chữ số
- pivotal figure in debt restructuringCực khó nhân vật đóng vai trò then chốt trong việc tái cơ cấu nợ công quốc gia
finance /fəˈnæns/
- finance departmentDễ phòng ban kế toán tài chính của cơ quan
- corporate finance strategyTrung chiến lược quản trị cấu trúc tài chính doanh nghiệp
- finance capital expenditure with debtKhó tài trợ cho chi phí đầu tư vốn bằng nguồn vốn vay nợ
- structured finance debt vehicleCực khó công cụ tài chính cấu trúc hóa nợ có tài sản thế chấp
financial /fəˈnænʃəl/
- financial helpDễ sự giúp đỡ hỗ trợ về mặt tài chính tiền bạc
- annual financial statementTrung báo cáo tài chính thường niên tổng kết năm của công ty
- maintain financial stabilityKhó duy trì sự ổn định tài chính và an toàn thanh khoản
- audit financial statements for misstatementCực khó kiểm toán các báo cáo tài chính để phát hiện sai sót trọng yếu
fiscal /ˈfɪskl/
- current fiscal yearDễ năm tài chính tài khóa hạch toán hiện tại
- fiscal policy updateTrung bản cập nhật những thay đổi về chính sách tài khóa chính phủ
- maintain fiscal disciplineKhó duy trì kỷ luật tài khóa và kiểm soát chi tiêu nghiêm ngặt
- avert fiscal cliff through bipartisan dealCực khó tránh được bờ vực thẳm tài khóa nhờ thỏa hiệp giữa các đảng phái
fluctuate /ˈflʌktʃueɪt/
- fluctuate wildlyDễ dao động biến động lên xuống một cách dữ dội
- prices fluctuate with demandTrung giá bán hàng hóa biến động thất thường theo cung cầu thị trường
- exchange rates fluctuate unpredictablyKhó tỷ giá hối đoái ngoại tệ biến động khôn lường khó dự đoán
- commodities fluctuate within tight bandsCực khó giá hàng hóa biến động trong những biên độ kỹ thuật hẹp
forecast /ˈfɔrˌkæst/
- weather forecastDễ bản tin dự báo tình hình thời tiết hằng ngày
- quarterly sales forecastTrung bản dự báo chỉ tiêu doanh số bán hàng hàng quý
- revise economic forecast downwardKhó điều chỉnh hạ mức dự báo tốc độ tăng trưởng kinh tế
- econometric forecast validated ex postCực khó độ chính xác của dự báo kinh tế lượng được kiểm chứng sau khi sự kiện xảy ra
fortune /ˈfɔrtʃən/
- cost a fortuneDễ chiếc xe đắt đỏ tiêu tốn cả một gia tài lớn
- reversal of corporate fortuneTrung sự đảo chiều bất ngờ về vận thế kinh doanh của doanh nghiệp
- accumulate a vast fortuneKhó tích lũy được một khối tài sản cá nhân khổng lồ qua đầu tư
- fortune favors bold in acquisitionsCực khó vận may luôn mỉm cười với kẻ táo bạo trong các thương vụ thâu tóm
freeze /friz/
- freeze water into iceDễ làm đông nước trong khay thành đá lạnh
- hiring freeze announcementTrung thông báo tạm thời đóng băng ngừng tuyển dụng nhân sự mới
- freeze bank assets under court orderKhó phong tỏa tài sản tài khoản ngân hàng theo lệnh của tòa án
- freeze capital outflow during collapseCực khó đóng băng khẩn cấp dòng vốn tháo chạy khi đồng nội tệ sụp đổ
fund /fʌnd/
- raise fund for charityDễ gây quỹ quyên góp tiền hỗ trợ đồng bào khó khăn
- pension fund investmentTrung danh mục đầu tư an toàn của quỹ hưu trí nhân viên công ty
- hedge fund portfolio diversificationKhó đa dạng hóa danh mục đầu tư tài chính của quỹ phòng hộ
- sovereign wealth fund asset allocationCực khó phân bổ tài sản chiến lược của quỹ đầu tư quốc gia có chủ quyền
gain /ɡeɪn/
- gain weightDễ tăng cân nặng sau kỳ nghỉ ăn uống thoải mái
- gain valuable market experienceTrung thu nhận được những kinh nghiệm thị trường vô cùng quý báu
- capital gain tax exemptionKhó chế độ miễn giảm sắc thuế đánh vào thặng dư vốn đầu tư sinh lời
- ill gotten gain disgorgement orderCực khó lệnh tư pháp tịch thu sung công những khoản lợi nhuận phi pháp kiếm được
grant /ɡrænt/
- grant permissionDễ cho phép, chấp thuận yêu cầu
- research grantTrung khoản kinh phí tài trợ nghiên cứu khoa học
- government grantKhó khoản tài trợ không hoàn lại từ ngân sách chính phủ
- take something for grantedCực khó coi điều gì là hiển nhiên mà quên trân trọng
income /ˈɪnˌkʌm/
- monthly incomeDễ thu nhập kiếm được hàng tháng
- disposable income of consumersTrung thu nhập khả dụng của người tiêu dùng
- fixed income investment portfolioKhó danh mục đầu tư có thu nhập cố định
- national income outstripping projectionsCực khó tổng thu nhập quốc dân vượt xa mọi dự phóng ban đầu
increase /ˌɪnˈkris/
- increase salesDễ gia tăng doanh số bán hàng
- sharp increase in operating costsTrung sự gia tăng đột biến trong chi phí vận hành
- exponential increase in transactionsKhó sự gia tăng theo cấp số nhân của các giao dịch
- increase tenfold against formidable oddsCực khó tăng lên gấp mười lần bất chấp vô vàn khó khăn thử thách
- significantly increaseTrung tăng trưởng đáng kể
incur /ˌɪnˈkɝ/
- incur costsDễ phát sinh các chi phí phụ thêm
- incur additional travel expensesTrung phát sinh thêm các chi phí đi lại công tác
- incur substantial liabilitiesKhó gánh chịu các khoản nợ phải trả lớn trong đợt tái cấu trúc
- incur executive wrath by dissentCực khó chuốc lấy cơn thịnh nộ của ban lãnh đạo khi dám phản đối
indicator /ˈɪndəˌkeɪtɚ/
- fuel indicatorDễ đồng hồ kim chỉ mức nhiên liệu
- key performance indicatorTrung chỉ số đo lường hiệu suất công việc then chốt
- macroeconomic indicators for forecastingKhó các chỉ số kinh tế vĩ mô dùng để dự báo thị trường
- leading indicator of severe recessionCực khó chỉ số dẫn dắt đi trước báo hiệu suy thoái nghiêm trọng
inflate /ɪnˈfleɪt/
- inflate the tiresDễ bơm căng lốp xe
- artificially inflate asset pricesTrung thổi phồng giả tạo giá trị tài sản
- inflate revenue through false invoicesKhó thổi phồng doanh thu bằng các hóa đơn khống
- inflate ego at expense of teamCực khó tự cao tự đại gây phương hại tới tinh thần đoàn kết
inflation /ˌɪnˈfleɪʃən/
- high inflationDễ tỷ lệ lạm phát cao
- inflation rate projectionTrung dự phóng tỷ lệ lạm phát cho thời kỳ tới
- raise rates to curb inflationKhó nâng lãi suất để kiềm chế đà tăng lạm phát
- hyperinflation eroding purchasing powerCực khó siêu lạm phát phi mã xói mòn sức mua của đồng tiền
insurance /ˌɪnˈʃʊrəns/
- car insuranceDễ bảo hiểm xe ô tô
- health insurance premiumTrung khoản phí đóng bảo hiểm y tế định kỳ
- underwrite commercial insuranceKhó bảo lãnh phát hành bảo hiểm thương mại toàn diện
- insurance against geopolitical cataclysmCực khó công cụ bảo hiểm phòng vệ trước thảm họa địa chính trị
insure /ˌɪnˈʃʊr/
- insure your houseDễ mua bảo hiểm cho ngôi nhà
- insure against cargo damageTrung mua bảo hiểm rủi ro hư hỏng hàng hóa vận chuyển
- fully insure corporate assetsKhó mua bảo hiểm trọn gói bảo vệ tài sản doanh nghiệp
- insure against catastrophic tail riskCực khó mua bảo hiểm phòng ngừa rủi ro đuôi thảm khốc
interest /ˈɪntrəst/
- high interest rateDễ mức lãi suất vay vốn cao
- express interest in proposalTrung bày tỏ sự quan tâm đối với bản đề xuất hợp tác
- conflict of interest policyKhó chính sách kiểm soát xung đột lợi ích nội bộ
- vested interest sabotaging reformCực khó nhóm lợi ích cục bộ tìm cách cản trở công cuộc cải cách
invest /ˌɪnˈvɛst/
- invest moneyDễ đầu tư tiền của vào dự án
- invest in employee trainingTrung đầu tư vào các chương trình đào tạo nhân viên
- invest in diversified equity fundsKhó đầu tư vào các quỹ cổ phiếu đa dạng hóa danh mục
- heavily invest emotional capitalCực khó đặt trọn niềm tin và tâm huyết vào một canh bạc mạo hiểm
investment /ˌɪnˈvɛstmənt/
- good investmentDễ khoản đầu tư rất sinh lời và tốt
- return on investment calculationTrung tính toán tỷ suất hoàn vốn đầu tư
- foreign direct investment inflowsKhó dòng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài đổ vào
- speculative investment ballooning bubbleCực khó khoản đầu tư đầu cơ phình to thành bong bóng tài chính
investor /ˌɪnˈvɛstɚ/
- private investorDễ nhà đầu tư tư nhân cá thể
- investor relations conference callTrung cuộc họp trực tuyến định kỳ với giới đầu tư
- institutional investor holding sharesKhó nhà đầu tư tổ chức nắm giữ tỷ lệ cổ phần chi phối
- activist investor waging proxy battleCực khó nhà đầu tư chủ động phát động cuộc chiến ủy thác quyền biểu quyết
invoice /ˈɪnvɔɪs/
- pay the invoiceDễ thanh toán tiền theo hóa đơn
- issue an invoice for servicesTrung xuất hóa đơn thanh toán cho các dịch vụ đã cung ứng
- reconcile outstanding invoicesKhó đối chiếu các hóa đơn chưa thanh toán với sổ cái kế toán
- invoice factoring to secure liquidityCực khó nghiệp vụ bao thanh toán hóa đơn để tạo thanh khoản tức thì
justify /ˈdʒʌstəˌfaɪ/
- hard to justifyDễ khó có thể giải thích biện minh
- justify expenses with receiptsTrung chứng minh các khoản chi tiêu bằng hóa đơn
- justify capital allocation to shareholdersKhó giải trình việc phân bổ vốn trước các cổ đông
- the end does not justify the meansCực khó mục đích không thể biện minh cho thủ đoạn
lend /lɛnd/
- lend a bookDễ cho mượn sách
- lend money at interestTrung cho vay tiền có tính lãi
- financial institutions lend supportKhó các tổ chức tài chính viện trợ và hậu thuẫn
- lend credence to allegationsCực khó làm tăng độ tin cậy cho những lời cáo buộc
liability /ˌlaɪəˈbɪləti/
- legal liabilityDễ trách nhiệm pháp lý
- limited liability companyTrung công ty trách nhiệm hữu hạn
- assess financial liabilitiesKhó đánh giá tổng các nghĩa vụ nợ tài chính
- become a major political liabilityCực khó trở thành gánh nặng chính trị gây bất lợi lớn
loan /loʊn/
- bank loanDễ khoản vay tại ngân hàng
- apply for a business loanTrung làm đơn xin vay vốn kinh doanh
- mortgage loan pre-approval processKhó quy trình duyệt trước hồ sơ vay thế chấp
- secure an unsecured loan facilityCực khó thu xếp được một hạn mức vay tín chấp linh hoạt
loss /lɔs/
- job lossDễ mất việc làm
- suffer heavy financial lossTrung chịu tổn thất nặng nề về mặt tài chính
- net operating loss carried forwardKhó khoản lỗ thuần từ hoạt động chuyển tiếp kỳ sau
- at a complete loss for wordsCực khó hoàn toàn bối rối nghẹn lời không nói nên câu
lucrative /ˈluːkrətɪv/
- lucrative jobDễ công việc kiếm ra nhiều tiền
- lucrative contract opportunityTrung cơ hội giành hợp đồng làm ăn béo bở
- enter into lucrative business partnershipsKhó ký kết các quan hệ đối tác kinh doanh sinh lời cao
- secure an extraordinarily lucrative concessionCực khó giành được quyền kinh doanh nhượng địa siêu lợi nhuận
margin /ˈmɑrdʒən/
- page marginDễ lề trang văn bản
- gross profit marginTrung biên lợi nhuận gộp
- win the bid by a narrow marginKhó thắng thầu với cách biệt tỷ số vô cùng sít sao
- severe operating margin compressionCực khó sự co hẹp biên độ lợi nhuận hoạt động đầy nghiêm trọng
money /ˈmʌni/
- save moneyDễ tiết kiệm tiền bạc
- money management skills in businessTrung kỹ năng quản lý tài chính dòng tiền trong kinh doanh
- value for money procurement auditKhó kiểm toán mua sắm nhằm tối ưu hiệu quả đồng tiền bỏ ra
- throw good money after bad into lost causesCực khó ném tiền qua cửa sổ vào những thương vụ đã vô phương cứu vãn
monthly /ˈmʌnθli/
- monthly feeDễ khoản phí dịch vụ hàng tháng
- monthly sales performance reviewTrung đánh giá kết quả doanh số định kỳ hàng tháng
- pay in fixed monthly installmentsKhó thanh toán bằng các khoản trả góp cố định hàng tháng
- compound monthly with extraordinary returnsCực khó sinh lãi gộp tích lũy hàng tháng với lợi suất phi thường
net /nɛt/
- safety netDễ lưới an toàn bảo hộ
- annual net profit after taxesTrung lợi nhuận ròng hàng năm sau khi trừ thuế
- net present value discounting future flowsKhó giá trị hiện tại thuần NPV chiết khấu các dòng tiền tương lai
- cast the regulatory net far and wideCực khó giăng lưới thanh tra giám sát bao quát sâu rộng khắp nơi
outlook /ˈaʊtˌlʊk/
- positive personal outlookDễ thái độ sống tích cực lạc quan
- economic growth outlookTrung triển vọng tăng trưởng của nền kinh tế
- gloomy market outlookKhó triển vọng thị trường u ám nhiều rủi ro
- radically change one's outlook on lifeCực khó thay đổi triệt để nhân sinh quan về cuộc đời
overdue /ˈoʊvɚˈdu/
- overdue library bookDễ sách thư viện mượn quá hạn nộp trả
- overdue payment reminder noticeTrung giấy thông báo nhắc nợ quá hạn thanh toán
- overdue structural reformsKhó những cải cách cơ cấu đã bị đình trệ quá lâu
- long overdue public recognitionCực khó sự công nhận muộn màng nhưng vô cùng xứng đáng
overpay /ˈoʊvɚˌpeɪ/
- overpay for goodsDễ trả hớ tiền khi mua hàng hóa
- overpay estimated income taxesTrung nộp dư thuế thu nhập ước tính
- prevent overpaying for corporate assetsKhó ngăn chặn việc trả giá quá cao cho các tài sản mua lại
- grossly overpay unproven executivesCực khó vung tiền thù lao quá trớn cho lãnh đạo chưa khẳng định được năng lực
owe /oʊ/
- owe a friend moneyDễ nợ một người bạn một khoản tiền
- owe a clear explanationTrung nợ mọi người một lời giải thích thỏa đáng
- owe substantial tax arrearsKhó còn nợ đọng một khoản thuế đáng kể
- owe a tremendous debt of gratitudeCực khó mang món nợ ân nghĩa sâu nặng khôn cùng
partial /ˈpɑrʃəl/
- partial view of the stageDễ tầm nhìn thấy được một phần sân khấu
- issue a partial refundTrung tiến hành hoàn lại một phần tiền mua hàng
- partial fulfillment of contract obligationsKhó hoàn thành một phần các nghĩa vụ hợp đồng
- partial to fine vintage winesCực khó đặc biệt có lòng thiên vị ưa thích rượu vang lâu năm
pay /peɪ/
- pay by credit cardDễ thanh toán bằng thẻ tín dụng
- merit-based pay raiseTrung mức tăng lương dựa trên thành quả cống hiến
- enforce statutory equal pay principlesKhó thực thi nguyên tắc luật định về trả lương bình đẳng
- pay the piper for reckless actionsCực khó gánh chịu hậu quả đắt giá cho những hành vi liều lĩnh
payable /ˈpeɪəbəl/
- make checks payable to the schoolDễ ghi tên người thụ hưởng trên séc là nhà trường
- accounts payable department inquiriesTrung các câu hỏi gửi tới bộ phận kế toán công nợ phải trả
- notes payable due within one fiscal yearKhó thương phiếu phải trả đáo hạn trong vòng một năm tài chính
- strictly payable upon lawful presentationCực khó phải thanh toán ngay lập tức khi xuất trình chứng từ hợp pháp
payment /ˈpeɪmənt/
- make a cash down paymentDễ đặt cọc thanh toán một khoản tiền mặt
- charge late payment interest feesTrung tính lãi suất phạt do nộp tiền chậm trễ hạn
- negotiate flexible installment payment plansKhó thương thảo các kế hoạch chi trả tiền góp linh hoạt
- default on sovereign bond debt paymentsCực khó vỡ nợ hoàn toàn trước nghĩa vụ thanh toán trái phiếu chính phủ
payroll /ˈpeɪˌroʊl/
- on the company payrollDễ nằm trong danh sách biên chế lĩnh lương công ty
- process monthly employee payrollTrung xử lý bảng chi trả tiền lương hàng tháng cho nhân sự
- withholding payroll taxes complianceKhó tuân thủ các quy định khấu trừ thuế thu nhập tại nguồn
- pad the payroll with fictitious employeesCực khó khai khống danh sách nhận lương bằng những nhân viên ma
per /pɝ/
- miles per hourDễ dặm trên mỗi giờ chạy xe
- as per the agreed contract termsTrung căn cứ theo đúng các điều khoản hợp đồng đã thống nhất
- pro-rata expense per capitaKhó khoản chi phí được phân bổ tương ứng theo bình quân đầu người
- cost per acquisition benchmarkCực khó chỉ số chuẩn mực chi phí trên mỗi khách hàng mới thu nạp
percent /pɚˈsɛnt/
- fifty percent off saleDễ giảm giá một nửa năm mươi phần trăm
- increase sales by ten percentTrung tăng doanh số bán hàng thêm mười phần trăm
- inflation rate surged two percentKhó tỷ lệ lạm phát tăng vọt thêm hai phần trăm
- give one hundred and ten percent effortCực khó dốc trọn hơn một trăm phần trăm tâm huyết và nỗ lực
percentage /pɚˈsɛntədʒ/
- small percentage of mistakesDễ tỷ lệ phần trăm sai sót rất nhỏ
- percentage of total operating profitTrung tỷ lệ phần trăm trên tổng lợi nhuận thuần
- calculate weighted percentage returnsKhó tính toán tỷ lệ lợi nhuận gia quyền theo rủi ro
- work for a percentage of the gross takeCực khó làm việc để ăn chia theo tỷ lệ phần trăm tổng doanh thu gốc
portfolio /pɔːrtˈfoʊlioʊ/
- showcase a design portfolioDễ trưng bày hồ sơ năng lực các tác phẩm thiết kế
- diversified corporate investment portfolioTrung danh mục đầu tư đa dạng hóa của doanh nghiệp
- manage sovereign fixed-income portfoliosKhó quản lý danh mục tài sản nợ cố định cấp quốc gia
- rebalance an overweight equities portfolioCực khó tái cơ cấu cân bằng lại danh mục đang nắm giữ tỷ trọng cổ phiếu quá mức
pound /paʊnd/
- cost five poundsDễ có giá năm bảng Anh
- lose ten pounds of weightTrung giảm được mười pound trọng lượng cơ thể
- pound the pavement searching for employmentKhó rong ruổi lặn lội khắp phố phường tìm việc làm
- penny wise and pound foolishCực khó tham bát bỏ mâm, tính toán hạt tiêu mà tiêu hoang bịch thóc
predict /prɪˈdɪkt/
- predict the weather tomorrowDễ dự đoán thời tiết ngày mai
- accurately predict sales volume trendsTrung dự báo chính xác các xu hướng lưu lượng doanh số
- predict macroeconomic interest rate shiftsKhó dự phóng sự chuyển dịch lãi suất kinh tế vĩ mô
- predict with mathematical certainty the outcomeCực khó dự đoán kết cục với độ chắc chắn tuyệt đối như toán học
premium /ˈprimiəm/
- pay monthly insurance premiumDễ đóng khoản phí bảo hiểm định kỳ mỗi tháng
- premium quality craftsmanship and materialsTrung chất lượng gia công và nguyên vật liệu cao cấp thượng hạng
- trade at a substantial premium to book valueKhó giao dịch ở mức giá vượt trội so với giá trị ghi sổ của tài sản
- put a high premium on honesty and loyaltyCực khó đặt trọn niềm tin và sự trân trọng tột cùng vào lòng trung thực và trung thành
profit /ˈprɑːfɪt/
- make a good profit on salesDễ thu được khoản lợi nhuận tốt từ bán hàng
- record quarterly operating profit increaseTrung ghi nhận mức tăng lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh hàng quý
- distribute net profits to equity partnersKhó phân chia lợi nhuận ròng cho các thành viên góp vốn hợp danh
- turn a quick speculative profitCực khó vớ bẫm kiếm lợi nhuận đầu cơ chớp nhoáng chỉ trong gang tấc
profitable /ˈprɑfətəbəl/
- run a profitable small businessDễ vận hành một cơ sở kinh doanh nhỏ sinh lời tốt
- identify highly profitable niche marketsTrung nhận diện các thị trường ngách có tỷ suất lợi nhuận cao
- divest unprofitable corporate subsidiariesKhó thoái vốn bán tháo các công ty con kinh doanh không có lãi
- transform chronic loss into a highly profitable powerhouseCực khó biến doanh nghiệp thua lỗ triền miên thành cỗ máy sinh lời khổng lồ
projection /prəˈdʒɛkʃən/
- movie screen projection imageDễ hình ảnh chiếu trên màn hình rạp chiếu phim
- quarterly sales revenue projection estimatesTrung các ước tính dự phóng doanh thu bán hàng hàng quý
- reliable actuarial demographic projectionsKhó các số liệu dự phóng nhân khẩu học bảo hiểm có độ tin cậy cao
- psychological projection of one's own insecuritiesCực khó sự phóng chiếu tâm lý những nỗi bất an của chính mình lên người khác
proportion /prəˈpɔrʃən/
- large proportion of students passDễ tỷ lệ lớn sinh viên thi đỗ kỳ thi
- significant proportion of annual revenueTrung một tỷ trọng đáng kể trong doanh thu hàng năm
- maintain direct proportion between risk and returnKhó duy trì tỷ lệ thuận cân xứng giữa mức độ rủi ro và tỷ suất sinh lời
- blow issues out of all sensible proportionCực khó thổi phồng chuyện bé xé ra to vượt quá mọi mức độ hợp lý
quarter /ˈkwɔrtɚ/
- fourth quarterDễ quý bốn trong năm
- fiscal quarter performanceTrung kết quả kinh doanh trong quý tài chính
- post consecutive quarters of profitKhó ghi nhận các quý liên tiếp đạt lợi nhuận ròng
- give no quarter in competitionCực khó không khoan nhượng chút nào trong cuộc đối đầu
quarterly /ˈkwɔrtɚli/
- quarterly meetingDễ cuộc họp định kỳ hằng quý
- quarterly financial reportTrung báo cáo tài chính theo từng quý
- distribute quarterly dividend paymentsKhó thực hiện chi trả cổ tức định kỳ theo quý
- quarterly performance review milestoneCực khó mốc rà soát và đánh giá hiệu suất định kỳ mỗi quý
raise /reɪz/
- raise hand to speakDễ giơ tay phát biểu ý kiến
- raise employee salariesTrung tăng lương cho đội ngũ nhân viên
- raise capital through private equityKhó huy động vốn qua quỹ đầu tư cổ phần tư nhân
- raise the bar for industry excellenceCực khó thiết lập chuẩn mực mới cao hơn cho toàn ngành
rate /reɪt/
- hourly rate of payDễ mức tiền công tính theo từng giờ
- interest rate reduction announcementTrung thông báo cắt giảm lãi suất cho vay
- mitigate currency exchange rate risksKhó giảm thiểu rủi ro biến động tỷ giá hối đoái tiền tệ
- at any rate we will proceed as plannedCực khó dù thế nào đi nữa chúng ta vẫn sẽ triển khai như kế hoạch
ratio /ˈreɪʃiˌoʊ/
- aspect ratio of the monitorDễ tỷ lệ khung hình của màn hình hiển thị
- student-to-teacher ratio in classesTrung tỷ lệ số học sinh trên một giáo viên đứng lớp
- maintain a healthy debt-to-equity ratioKhó duy trì tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu ở ngưỡng an toàn
- a disproportionate ratio of overhead to revenueCực khó tỷ lệ chi phí cố định quá bất cân xứng so với doanh thu tạo ra
receipt /rɪˈsiːt/
- store purchase receiptDễ hóa đơn thanh toán khi mua hàng tại cửa hàng
- acknowledge receipt of the letterTrung gửi văn bản xác nhận đã nhận được thư
- inspect merchandise upon receiptKhó kiểm tra kỹ lưỡng phẩm chất hàng hóa ngay sau khi tiếp nhận
- retain receipts for rigorous audit verificationCực khó lưu trữ đầy đủ các biên nhận phục vụ việc xác minh kiểm toán khắt khe
recession /rɪˈsɛʃən/
- suffer during a recessionDễ chật vật khó khăn trong thời kỳ suy thoái
- enter an economic recessionTrung bước vào giai đoạn suy thoái kinh tế khó khăn
- steer the business through a global recessionKhó chèo lái doanh nghiệp vượt qua cơn bão suy thoái toàn cầu
- plunge into prolonged double-dip recessionCực khó lao dốc rơi vào cuộc suy thoái kép kéo dài dai dẳng
reduce /rəˈdus/
- reduce salt in foodDễ giảm bớt lượng muối nêm vào món ăn
- reduce operational overhead expendituresTrung cắt giảm các khoản chi phí cố định vận hành văn phòng
- drastically reduce corporate greenhouse emissionsKhó cắt giảm mạnh mẽ lượng khí thải nhà kính của doanh nghiệp
- reduce complex theories to absurdityCực khó dồn các lý thuyết phức tạp vào chỗ phi lý bế tắc
reduction /rəˈdʌkʃən/
- price reduction noticeDễ thông báo giảm giá khuyến mãi hàng hóa
- implement staff reduction measuresTrung áp dụng các giải pháp tinh giản biên chế nhân sự
- achieve substantial cost reduction across operationsKhó đạt được sự cắt giảm chi phí đáng kể trong toàn bộ vận hành
- mandate an across-the-board spending reductionCực khó ra lệnh cắt giảm chi tiêu đồng loạt trên toàn bộ các phòng ban
reimburse /ˌriɪmˈbɝs/
- reimburse meal expensesDễ thanh toán hoàn trả lại tiền ăn uống
- fully reimburse business travel expensesTrung hoàn trả thanh toán toàn bộ chi phí đi lại công tác
- reimburse valid medical claims expeditiouslyKhó nhanh chóng chi trả bồi hoàn các khoản yêu cầu bảo hiểm y tế hợp lệ
- legally bound to reimburse consequential damagesCực khó bị ràng buộc pháp lý phải bồi thường toàn bộ những thiệt hại phái sinh
reimbursement /ˌriːɪmˈbɜːrsmənt/
- claim reimbursement for train ticketsDễ nộp hóa đơn đòi hoàn tiền vé đi tàu
- submit an expense reimbursement formTrung nộp biểu mẫu yêu cầu thanh toán bồi hoàn chi phí
- await prompt reimbursement of advanced fundsKhó chờ đợi việc hoàn trả nhanh chóng khoản kinh phí đã ứng trước
- establish strict reimbursement governance protocolsCực khó thiết lập cơ chế kiểm soát nghiêm ngặt quy trình bồi hoàn chi tiêu
restructure /ˌriːˈstrʌktʃər/
- restructure the study scheduleDễ sắp xếp điều chỉnh lại lịch học tập
- restructure corporate divisions to improve efficiencyTrung tái cơ cấu các phòng ban công ty nhằm cải thiện hiệu quả làm việc
- restructure sovereign debt under international supervisionKhó tái cấu trúc các khoản nợ công quốc gia dưới sự giám sát quốc tế
- radically restructure ailing balance sheets before insolvencyCực khó đại tu tái cấu trúc bảng cân đối kế toán kiệt quệ trước khi mất thanh khoản
revenue /ˈrevənuː/
- monthly revenue reportDễ bản báo cáo doanh thu bán hàng theo tháng
- generate recurring subscription revenueTrung tạo ra nguồn doanh thu định kỳ từ các gói thuê bao
- boost corporate revenue while cutting overheadsKhó gia tăng mạnh mẽ doanh thu doanh nghiệp đồng thời cắt giảm chi phí cố định
- diversify revenue streams to insulate against market volatilityCực khó đa dạng hóa tối đa các dòng doanh thu để che chắn trước biến động thị trường
rise /raɪz/
- sun rises in the eastDễ mặt trời mọc ở hướng đông mỗi sớm mai
- salaries rise with experienceTrung tiền lương tăng dần đều theo số năm kinh nghiệm tích lũy
- prompt a precipitous rise in benchmark bond yieldsKhó kích hoạt sự tăng vọt đột ngột của lợi suất trái phiếu chuẩn
- rise to the occasion and exceed all expectationsCực khó nêu cao bản lĩnh ứng phó xuất sắc và vượt qua mọi kỳ vọng
risk /rɪsk/
- take a small riskDễ chấp nhận một rủi ro nho nhỏ
- assess investment risks carefullyTrung đánh giá kỹ lưỡng các rủi ro đầu tư trước khi giải ngân
- mitigate catastrophic systemic operational riskKhó giảm thiểu rủi ro vận hành mang tính hệ thống có thể gây thảm họa
- run the risk of grave criminal indictmentCực khó đối mặt với hiểm cơ bị truy tố hình sự nghiêm trọng
save /seɪv/
- save money in a piggy bankDễ bỏ tiền tiết kiệm vào con heo đất
- save time by automating repetitive reportsTrung tiết kiệm thời gian nhờ tự động hóa việc lập báo cáo định kỳ
- save corporate funds through judicious procurementKhó tiết kiệm nguồn kinh phí doanh nghiệp thông qua mua sắm thận trọng
- save one's breath when dealing with fanaticismCực khó khỏi phí hơi tranh luận vô ích với những kẻ cuồng tín bảo thủ
settlement /ˈsɛtəlmənt/
- small rural settlementDễ khu định cư nhỏ bé thanh bình ở vùng nông thôn
- reach a negotiated out-of-court settlementTrung đạt được một thỏa thuận dàn xếp hòa giải ngoài tòa án
- facilitate the prompt settlement of international transactionsKhó tạo điều kiện thuận lợi cho việc quyết toán nhanh chóng các giao dịch quốc tế
- the contentious settlement provoked widespread unrestCực khó bản thỏa thuận dàn xếp gây tranh cãi đã châm ngòi cho làn sóng bất ổn rộng khắp
sharply /ˈʃɑrpli/
- turn sharply to the leftDễ rẽ ngoặt đột ngột sang phía bên tay trái
- sales dropped sharply last monthTrung doanh số bán hàng đã sụt giảm rất mạnh trong tháng vừa qua
- contrast sharply with previous fiscal projectionsKhó tương phản một cách sâu sắc và gay gắt với các dự phóng tài khóa trước
- rebound sharply from the depths of cyclical despairCực khó bật tăng mạnh mẽ trở lại từ đáy sâu tuyệt vọng của chu kỳ suy thoái
soar /sɔr/
- bird soar in the skyDễ loài chim bay liệng vút lên trên bầu trời
- profits soar in fourth quarterTrung lợi nhuận tăng vọt phi mã trong quý bốn
- soaring inflation ratesKhó tỷ lệ lạm phát leo thang tăng phi mã chóng mặt
- soar to unprecedented heights of fameCực khó bay bổng thăng hoa vút lên đỉnh cao danh vọng tột bực
spend /spɛnd/
- spend money on foodDễ chi tiêu tiền bạc vào việc ăn uống
- spend time reviewing reportsTrung dành thời gian rà soát lại các báo cáo tài liệu
- deficit spend during economic slumpKhó chi tiêu thâm hụt ngân sách trong thời kỳ đình trệ kinh tế
- spend capital like waterCực khó vung tiền qua cửa sổ hoang phí không tiếc tay
stability /stəˈbɪlɪti/
- price stabilityDễ sự bình ổn về mặt giá cả thị trường
- financial stability of the enterpriseTrung sự ổn định lành mạnh về tài chính của doanh nghiệp
- macroeconomic stability threatened by high inflationKhó sự ổn định kinh tế vĩ mô bị đe dọa bởi lạm phát tăng cao
- precarious stability teetering on systemic collapseCực khó sự ổn định bấp bênh chực chờ bên bờ vực sụp đổ toàn diện
stable /ˈsteɪbəl/
- stable conditionDễ tình trạng sức khỏe tiến triển ổn định
- stable employment opportunitiesTrung những cơ hội việc làm ổn định dài hạn
- maintain a stable exchange rate regimeKhó duy trì cơ chế tỷ giá hối đoái tiền tệ ổn định
- lock the stable door after the horse has boltedCực khó mất bò mới lo làm chuồng, muộn màng phòng ngừa khi họa đã rồi
statement /ˈsteɪtmənt/
- bank statementDễ bản sao kê tài khoản ngân hàng chi tiết
- official press statement released to the mediaTrung thông cáo báo chí chính thức gửi tới các cơ quan thông tấn
- audited financial statement verificationKhó thẩm tra tính trung thực của báo cáo tài chính đã qua kiểm toán
- bold mission statement betrayed by corrupt deedsCực khó tuyên ngôn sứ mệnh hào hoa bị phản bội bởi các hành vi trục lợi
stimulate /ˈstɪmjəˌleɪt/
- stimulate interestDễ khơi dậy sự hào hứng quan tâm
- stimulate consumer spending with discountsTrung kích cầu chi tiêu tiêu dùng bằng các chương trình khuyến mãi
- stimulate private sector investment via tax creditsKhó thúc đẩy đầu tư khối doanh nghiệp tư nhân qua khấu trừ thuế
- stimulate flagging demand without igniting hyperinflationCực khó kích cầu thị trường đang hấp hối mà không làm bùng phát siêu lạm phát
stimulus /ˈstɪmjələs/
- respond to stimulusDễ phản xạ đáp lại tác nhân kích thích
- economic stimulus package passed by parliamentTrung gói kích thích kinh tế được nghị viện biểu quyết thông qua
- fiscal stimulus deployed to avert recessionKhó chính sách kích thích tài khóa tung ra nhằm chặn đứng suy thoái
- stimulus producing short-lived synthetic euphoriaCực khó liều kích thích tạo nên sự hưng phấn ảo tưởng ngắn ngủi
stockbroker /ˈstɑkˌbroʊkɚ/
- licensed stockbrokerDễ nhà môi giới chứng khoán được cấp phép hành nghề
- consult a reputable stockbrokerTrung tham khảo ý kiến tư vấn từ chuyên viên môi giới uy tín
- stockbroker commission fees on derivativesKhó phí hoa hồng môi giới đối với các sản phẩm tài chính phái sinh
- rogue stockbroker bankrupting a venerable bankCực khó tay môi giới liều mạng làm sụp đổ cả một định chế ngân hàng lâu đời
submit /səbˈmɪt/
- submit an applicationDễ nộp đơn đăng ký dự tuyển
- submit expense reports on timeTrung nộp các bản kê khai chi phí đúng thời hạn quy định
- submit proposals for peer review evaluationKhó đệ trình các đề án nghiên cứu lên hội đồng chuyên gia bình duyệt
- refuse to submit to arbitrary executive decreesCực khó kiên quyết từ chối quy phục trước những sắc lệnh áp đặt độc đoán
subsidize /ˈsʌbsɪˌdaɪz/
- subsidize school lunchesDễ trợ cấp hỗ trợ chi phí bữa ăn trưa cho học sinh
- subsidize public transit fares for workersTrung trợ giá vé phương tiện giao thông công cộng cho người đi làm
- heavily subsidize domestic agricultural exportsKhó trợ cấp mạnh tay từ ngân sách cho các mặt hàng nông sản xuất khẩu
- cross-subsidize failing units through backdoor fundsCực khó bù chéo tài chính cho các đơn vị làm ăn thua lỗ bằng dòng tiền ngầm
substantial /səbˈstænʃəl/
- substantial amountDễ một khoản số lượng đáng kể tương đối lớn
- substantial increase in sales revenueTrung sự tăng trưởng rất đáng kể về doanh thu bán lẻ
- substantial compliance with environmental standardsKhó sự tuân thủ đầy đủ về cơ bản với các quy chuẩn môi trường
- substantial risk of capital dissipationCực khó nguy cơ hiện hữu rất lớn về sự thất thoát tiêu tán vốn liếng
subtract /səbˈtrækt/
- subtract five from tenDễ lấy mười trừ bớt đi năm đơn vị
- subtract taxes from gross salaryTrung khấu trừ các khoản thuế phải nộp khỏi lương tổng
- subtract depreciation allowances from operating profitKhó khấu trừ phần hao mòn tài sản khỏi lợi nhuận vận hành
- subtract nothing from the brilliance of the achievementCực khó không hề làm giảm bớt đi độ rực rỡ huy hoàng của chiến công đạt được
sum /sʌm/
- sum of moneyDễ khoản tiền bạc nhất định
- lump sum paymentTrung khoản thanh toán trọn gói một lần
- sum total of liabilitiesKhó tổng cộng toàn bộ các khoản nợ phải trả
- zero-sum game dynamicsCực khó cục diện trò chơi một mất một còn có tổng bằng không
surplus /ˈsɜːrpləs/
- budget surplusDễ khoản tiền thặng dư ngân sách
- trade surplus exceeding annual targetsTrung thặng dư cán cân thương mại vượt chỉ tiêu đề ra cả năm
- distribute surplus capital as special dividendsKhó phân phối phần vốn thặng dư dưới hình thức cổ tức đặc biệt
- dispose of agricultural surplus to avoid dumpingCực khó tiêu thụ lượng nông sản dư thừa để tránh mang tiếng bán phá giá
tariff /ˈtærɪf/
- high tariffDễ mức thuế suất thuế quan nhập khẩu cao
- impose retaliatory tariffs on imported steelTrung áp các mức thuế quan trả đũa lên sản phẩm thép nhập khẩu
- preferential tariff treatment under bilateral pactsKhó chế độ thuế quan ưu đãi theo các hiệp định thương mại song phương
- tariff escalations sparking a devastating trade warCực khó sự leo thang hàng rào thuế quan làm châm ngòi cuộc chiến tranh thương mại khốc liệt
tax /tæks/
- pay income taxDễ nộp thuế thu nhập cá nhân định kỳ
- tax deduction on eligible business travel expensesTrung khoản khấu trừ thuế đối với các chi phí công tác hợp lệ
- corporate tax evasion penalties imposed by regulatorsKhó chế tài phạt nặng hành vi trốn thuế doanh nghiệp do nhà chức trách ban hành
- tax one's patience to the absolute breaking pointCực khó thử thách lòng kiên nhẫn chịu đựng của ai đó đến ngưỡng giới hạn tận cùng
teller /ˈtɛlɚ/
- bank tellerDễ nhân viên giao dịch tại quầy ngân hàng
- deposit cash with the branch tellerTrung nộp tiền mặt gửi vào tài khoản qua nhân viên giao dịch chi nhánh
- automated teller machine network maintenance agreementKhó hợp đồng bảo dưỡng định kỳ hệ thống máy rút tiền tự động ATM
- fortunes told by a charismatic fortune teller deceiving foolsCực khó những lời phán của thầy bói dẻo mỏ lừa phỉnh những kẻ nhẹ dạ cả tin
tight /taɪt/
- tight clothesDễ quần áo bó chặt
- tight deadlineTrung thời hạn gấp gáp, hạn chót sít sao
- tight fiscal policyKhó chính sách thắt chặt tài khóa
- in a tight cornerCực khó rơi vào tình thế tiến thoái lưỡng nan
total /ˈtoʊtəl/
- total costDễ tổng chi phí
- in total complianceTrung tuân thủ hoàn toàn, đầy đủ
- total eclipse of market leadershipKhó sự suy thoái lụi tàn hoàn toàn của vị thế dẫn đầu
- total wreck after consecutive crisesCực khó sự sụp đổ tan tành sau chuỗi khủng hoảng
transaction /trænˈzækʃn/
- online banking transactionDễ giao dịch ngân hàng trực tuyến
- fraudulent credit card transactionTrung giao dịch thẻ tín dụng gian lận
- conduct cross-border commercial transactionsKhó thực hiện các giao dịch thương mại xuyên biên giới
- arm's-length transaction under strict antitrust scrutinyCực khó giao dịch thương mại sòng phẳng độc lập dưới sự giám sát chống độc quyền gắt gao
transfer /trænsˈfɝ/
- money transfer via appDễ chuyển tiền qua ứng dụng
- transfer to another departmentTrung điều chuyển sang một phòng ban khác
- intellectual property rights transfer agreementKhó hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ
- seamless transfer of sovereign authorityCực khó sự chuyển giao êm thấm quyền lực tối cao
tuition /tjuˈɪʃən/
- pay college tuitionDễ đóng học phí đại học
- employee tuition reimbursement policyTrung chính sách hỗ trợ hoàn trả học phí cho nhân viên
- steep tuition hike sparks student protestsKhó sự gia tăng học phí chóng mặt thổi bùng làn sóng phản đối
- provide bespoke private tuition in statecraftCực khó cung cấp sự chỉ dạy kèm cặp cơ mật riêng biệt về thuật trị quốc
uncertainty /ənˈsɝtənti/
- feeling of uncertainty about the futureDễ cảm giác bất an không chắc chắn về tương lai
- economic uncertainty clouds business forecastingTrung sự bất định về kinh tế phủ bóng đen lên công tác dự báo kinh doanh
- hedge against geopolitical uncertainty in global marketsKhó phòng ngừa rủi ro trước sự bất định địa chính trị trên thị trường toàn cầu
- navigate murky fog of existential uncertaintyCực khó chèo lái qua màn sương mù bất định mang tính sống còn
unemployment /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/
- high unemployment rateDễ tỷ lệ thất nghiệp ở mức cao
- file an unemployment claim onlineTrung nộp đơn yêu cầu bảo hiểm thất nghiệp trực tuyến
- combat systemic structural unemployment through reskilling initiativesKhó chống nạn thất nghiệp cơ cấu hệ thống qua đào tạo lại
- unemployment reaches catastrophic proportions triggering civil unrestCực khó nạn thất nghiệp lên tới đỉnh điểm thảm họa châm ngòi bất ổn xã hội
unpaid /ənˈpeɪd/
- unpaid billsDễ các hóa đơn chưa được thanh toán
- take unpaid leaveTrung nghỉ phép không lương
- outstanding unpaid tax liabilitiesKhó các nghĩa vụ nợ thuế tồn đọng chưa thanh toán
- unpaid debt to history exacts a bitter revengeCực khó món nợ lịch sử chưa trang trải sẽ đòi lại sự trả thù cay đắng
value /ˈvælju/
- good value for moneyDễ rất đáng đồng tiền bát gạo
- added value for customersTrung giá trị gia tăng dành cho khách hàng
- assessed fair market value of commercial assetsKhó giá trị thị trường hợp lý được thẩm định của tài sản
- distort core institutional values for venal gainCực khó bóp méo giá trị cốt lõi của tổ chức vì vụ lợi
waive /weɪv/
- waive the late payment feeDễ miễn khoản phí phạt do nộp tiền muộn
- waive certain hiring requirements for candidatesTrung miễn trừ một số yêu cầu tuyển dụng cho ứng viên nổi trội
- formally waive sovereign immunity in the contractKhó chính thức từ bỏ quyền miễn trừ quốc gia trong hợp đồng
- waive fundamental constitutional rights under tyrannical duressCực khó từ bỏ các quyền hiến định cơ bản dưới sự áp bức
wealth /wɛlθ/
- family wealthDễ của cải tài sản gia đình
- wealth management advisorTrung chuyên viên tư vấn quản lý gia sản
- unequal distribution of national wealthKhó phân bổ bất bình đẳng của cải tài sản quốc gia
- a wealth of arcane historical wisdomCực khó một kho tàng tri thức lịch sử uyên thâm
wealthy /ˈwɛlθi/
- wealthy businessmanDễ doanh nhân giàu có
- cater to wealthy clientsTrung phục vụ đối tượng khách hàng giàu có
- philanthropic initiatives funded by wealthy patronsKhó các sáng kiến từ thiện do nhà hảo tâm giàu có tài trợ
- live in a wealthy bubble detached from societal strifeCực khó sống trong ốc đảo nhung lụa xa rời thực tế xã hội
wisely /ˈwaɪzli/
- choose friends wiselyDễ chọn bạn mà chơi một cách khôn ngoan
- invest corporate profits wiselyTrung đầu tư lợi nhuận doanh nghiệp một cách thông minh
- disburse sovereign loan tranches wiselyKhó giải ngân các đợt vay quốc gia một cách thận trọng
- govern wisely to forestall popular insurrectionCực khó cai trị một cách sáng suốt để ngăn ngừa các cuộc nổi dậy
withdraw /wɪðˈdrɔ/
- withdraw cash from the ATMDễ rút tiền mặt từ máy rút tiền tự động
- withdraw an application from considerationTrung rút lại đơn xin việc khỏi quá trình xét duyệt
- withdraw diplomatic recognition from rogue regimesKhó rút lại sự công nhận ngoại giao đối với chế độ bất hảo
- withdraw into sullen isolationism after military catastropheCực khó thu mình vào chủ nghĩa biệt lập sau thảm họa quân sự
withdrawal /wɪðˈdrɔəl/
- cash withdrawal limitDễ hạn mức rút tiền mặt trong ngày
- formal withdrawal of the resignation letterTrung chính thức rút lại lá đơn xin từ chức
- orderly withdrawal of troops under ceasefire accordsKhó sự rút quân có trật tự theo các hiệp định đình chiến
- endure painful withdrawal symptoms of systemic addiction to debtCực khó chịu đựng hội chứng cai nghiện khi cả hệ thống nghiện nợ
worth /wɝθ/
- worth every penny spentDễ xứng đáng đến từng đồng từng hào đã bỏ ra
- estimated net worth of the corporationTrung giá trị tài sản ròng ước tính của tập đoàn
- intangible assets worth billions written off on balance sheetsKhó tài sản vô hình trị giá hàng tỷ đô la bị xóa bỏ trên bảng kế toán
- prove one's worth in the crucible of corporate warfareCực khó chứng minh giá trị bản thân trong lò lửa cạnh tranh thương trường
yen /jɛn/
- pay in Japanese yenDễ thanh toán bằng đồng yên Nhật Bản
- foreign exchange yen trading deskTrung bàn giao dịch ngoại hối đồng yên tại ngân hàng
- central bank intervention to prop up the depreciating yenKhó sự can thiệp của ngân hàng trung ương để nâng đỡ đồng yên
- an insatiable yen for power that brooks no rivalsCực khó niềm khao khát quyền lực khôn nguôi không chấp nhận đối thủ
yield /jild/
- high crop yield after good rainsDễ năng suất mùa màng bội thu sau những cơn mưa
- yield a reasonable return on investmentTrung mang lại tỷ suất sinh lời hợp lý trên vốn đầu tư
- inverted sovereign treasury bond yield curveKhó đường cong lợi suất trái phiếu kho bạc quốc gia bị đảo ngược
- refuse to yield an inch of ground to aggressive invadersCực khó kiên quyết không chịu lùi một tấc đất trước quân xâm lược