Ăn uống
Nhà hàng, đặt bàn, thực đơn.
alcohol /ˈælkəˌhɑl/
- avoid drinking alcoholDễ tránh uống các loại thức uống có cồn
- alcohol-free company receptionTrung tiệc chiêu đãi của công ty không sử dụng đồ uống có cồn
- blood alcohol content testingKhó kiểm tra nồng độ cồn hòa tan trong máu
- alcohol dependency intervention programsCực khó chương trình can thiệp hỗ trợ người lệ thuộc rượu bia
appetizer /ˈæpəˌtaɪzɚ/
- order an appetizerDễ gọi một món khai vị trước bữa ăn
- complimentary appetizer servedTrung phục vụ món khai vị miễn phí cho thực khách
- appetizer selection on banquet menusKhó danh mục các món khai vị tuyển chọn trên thực đơn tiệc
- tantalizing gourmet appetizer platterCực khó đĩa khai vị ẩm thực tinh tế đánh thức mọi giác quan
apple /ˈæpəl/
- eat a fresh appleDễ ăn một quả táo tươi giòn
- apple orchard production outputTrung sản lượng thu hoạch của vườn trồng táo
- apple commodity price indexKhó chỉ số giá hàng hóa nông sản mặt hàng táo
- upset the apple cart of negotiationsCực khó làm đổ vỡ hỏng bét toàn bộ tiến trình đàm phán
atmosphere /ˈætməsˌfɪr/
- friendly atmosphereDễ bầu không khí thân thiện cởi mở
- professional office atmosphereTrung môi trường làm việc văn phòng đầy tính chuyên nghiệp
- volatile atmosphere in trading roomsKhó bầu không khí căng thẳng đầy biến động trong phòng giao dịch
- poisoned corporate atmosphere under poor leadershipCực khó bầu không khí doanh nghiệp bị ngột ngạt dưới sự lãnh đạo kém cỏi
authentic /əˈθɛntɪk/
- authentic foodDễ món ăn hương vị truyền thống chính gốc
- authentic customer reviewsTrung những đánh giá nhận xét chân thực từ khách hàng
- verify authentic signatures on deedsKhó xác thực chữ ký thật trên các văn bản khế ước
- exhibit authentic leadership under stressCực khó thể hiện phong cách lãnh đạo đích thực ngay trong nghịch cảnh
bake /beɪk/
- bake breadDễ nướng bánh mì thơm giòn
- freshly baked pastries for breakfastTrung các loại bánh ngọt mới nướng phục vụ bữa điểm tâm
- bake assumptions into the modelKhó tích hợp sẵn các giả định luật định vào trong mô hình tài chính
- half-baked restructuring proposalsCực khó những đề xuất tái cơ cấu kinh tế nửa vời và thiếu chín chắn
baker /ˈbeɪkɚ/
- local bakerDễ bác thợ làm bánh ở khu phố
- master baker culinary certificationTrung chứng chỉ ẩm thực của thợ làm bánh bậc thầy
- artisanal baker cooperative federationKhó liên đoàn hợp tác xã của những người làm bánh thủ công
- baker's dozen bonus policyCực khó chính sách tặng thêm một đơn vị miễn phí khi mua tròn một tá
bakery /ˈbeɪkɚi/
- neighborhood bakeryDễ tiệm bánh ngọt gần nhà
- open a franchise bakery shopTrung mở một cửa hàng tiệm bánh theo hình thức nhượng quyền
- commercial bakery equipment procurementKhó thu mua trang thiết bị phục vụ lò bánh công nghiệp quy mô lớn
- boutique bakery supply chain managementCực khó quản trị chuỗi cung ứng khắt khe cho chuỗi tiệm bánh cao cấp
bar /bɑr/
- candy barDễ thanh kẹo ngọt
- raise the bar for hiring standardsTrung nâng cao tiêu chuẩn tuyển dụng nhân tài
- admitted to the professional barKhó được chính thức gia nhập đoàn luật sư hành nghề chuyên nghiệp
- bar none the finest example of diligenceCực khó không trừ một ai, đó là tấm gương sáng ngời nhất về lòng tận tụy
barbecue /ˈbɑrbɪˌkju/
- summer barbecueDễ tiệc nướng thịt ngoài trời vào mùa hè
- organize team barbecueTrung tổ chức tiệc nướng ngoài trời gắn kết đội ngũ
- commercial barbecue catering servicesKhó dịch vụ cung ứng tiệc nướng thương mại quy mô chuyên nghiệp
- barbecue season driving charcoal demandCực khó mùa tiệc nướng thúc đẩy sự tăng vọt của nhu cầu than củi
bean /bin/
- green beansDễ những hạt đậu xanh tươi
- premium coffee bean sourcingTrung tìm kiếm nguồn cung ứng hạt cà phê cao cấp nguyên chất
- soybean commodity futures contractsKhó các hợp đồng giao dịch tương lai hàng hóa đậu nành
- spill the beans regarding secret mergersCực khó vô tình làm lộ tẩy thông tin mật về thương vụ sáp nhập ngầm
beer /bɪr/
- cold beerDễ ly bia mát lạnh sảng khoái
- local craft beer brewing companyTrung công ty sản xuất bia thủ công chất lượng tại địa phương
- commercial beer distribution licensingKhó luật cấp phép phân phối bia thương mại có cồn
- life is not all beer and skittlesCực khó cuộc đời không phải lúc nào cũng toàn là tiệc tùng vui chơi thoải mái
beverage /ˈbɛvɚɪdʒ/
- cold beverageDễ thức uống giải khát mát lạnh
- alcoholic beverage licensingTrung hồ sơ xin cấp giấy phép kinh doanh đồ uống có cồn
- food and beverage profit marginsKhó biên độ lợi nhuận của toàn ngành thực phẩm và đồ uống
- tax levied on sweetened beverage productsCực khó thuế tiêu thụ đặc biệt áp đặt lên các dòng sản phẩm đồ uống có đường
- complimentary beveragesTrung đồ uống miễn phí kèm bữa ăn
bite /baɪt/
- take a biteDễ cắn một miếng thức ăn
- grab a bite to eatTrung ăn nhanh một bữa, ăn lót dạ
- bite into profit marginsKhó bào mòn làm sụt giảm biên lợi nhuận
- bite the bulletCực khó ngậm đắng nuốt cay chấp nhận nghịch cảnh khó khăn
bottle /ˈbɑtəl/
- glass water bottleDễ bình chai thủy tinh đựng nước uống
- open the wine bottle openerTrung mở nút bần chai rượu vang bằng đồ khui
- bottle up feelings of angerKhó kìm nén dồn ứ những cảm xúc tức giận trong lòng
- bottle out of the takeover dealCực khó chùn bước nhụt chí rút lui khỏi thương vụ thâu tóm vào phút chót
bowl /boʊl/
- eat a bowl of soupDễ ăn một bát súp nóng hổi
- ceramic mixing bowl for kitchenTrung bát âu gốm sứ trộn nguyên liệu dùng trong bếp
- punch bowl removed by central bankKhó dẹp bát rượu mừng tiệc vui khi ngân hàng trung ương siết tiền tệ
- bowl everyone over with brillianceCực khó làm tất cả mọi người hoàn toàn kinh ngạc và choáng ngợp trước tài năng
bread /brɛd/
- slice of fresh breadDễ lát bánh mì tươi vừa nướng
- order bread from local bakeryTrung đặt mua bánh mì từ tiệm bánh địa phương cho tiệc
- bread and butter of the companyKhó nguồn sống và hoạt động kinh doanh cốt lõi nuôi sống công ty
- cast one's bread upon the watersCực khó làm việc nghĩa một cách vô tư không màng đến lợi ích đền đáp trước mắt
breakfast /ˈbrɛkfəst/
- cook breakfast for familyDễ nấu bữa điểm tâm sáng cho cả gia đình
- complimentary buffet breakfastTrung bữa sáng tự chọn được phục vụ miễn phí kèm theo phòng
- host a business breakfast meetingKhó chủ trì cuộc họp đàm phán kinh doanh kết hợp ăn sáng
- make a dog's breakfast of the jobCực khó làm rối tung rối mù một mớ hỗn độn hỏng bét toàn bộ công việc
buffet /ˈbʌfət/
- enjoy the dinner buffetDễ thưởng thức bữa tiệc tự chọn buffet vào buổi tối
- organize a corporate buffet luncheonTrung tổ chức tiệc đứng buffet trưa cho đối tác công ty
- buffet style conference cateringKhó dịch vụ ăn uống tiếp đón hội nghị theo phong cách buffet
- buffeted by fierce headwinds of inflationCực khó bị chao đảo dập vùi trước những cơn gió ngược của bão lạm phát
butter /ˈbʌtɚ/
- spread creamy butter on breadDễ quết bơ béo ngậy thơm ngon lên lát bánh mì
- buy baking butter from groceryTrung mua bơ lạt làm bánh tại cửa hàng thực phẩm
- butter up the supervisor for favorsKhó nịnh bợ lấy lòng cấp trên nhằm xin đặc ân đãi ngộ
- know which side one's bread is butteredCực khó biết rõ nơi nào đem lại mối hời và bổng lộc béo bở nhất cho mình
cafeteria /ˌkæfəˈtɪriə/
- eat lunch in school cafeteriaDễ ăn trưa trong căng tin tự phục vụ của trường
- staff cafeteria meal subsidyTrung khoản tiền trợ cấp bữa ăn tại căng tin dành cho nhân viên
- flexible cafeteria style benefit planKhó chính sách phúc lợi tự chọn linh hoạt theo nhu cầu của người lao động
- disdain cafeteria style pick-and-chooseCực khó chê bai thái độ chọn lựa chắp vá tùy tiện theo kiểu nhặt đồ căng tin
cake /keɪk/
- slice of chocolate birthday cakeDễ lát bánh ngọt sô-cô-la sinh nhật
- order custom anniversary office cakeTrung đặt bánh kem kỷ niệm ngày thành lập chi nhánh văn phòng
- passing the exam was a piece of cakeKhó vượt qua bài kiểm tra đó thật dễ dàng như trở bàn tay
- have one's cake and eat it tooCực khó vừa muốn ăn bánh lại vừa muốn giữ bánh, đòi hỏi vẹn cả đôi đường
capacity /kəˈpæsəti/
- auditorium seating capacity limitDễ giới hạn sức chứa số chỗ ngồi của khán phòng lớn
- factory running at maximum capacityTrung nhà xưởng đang vận hành hết mức công suất thiết kế tối đa
- legal capacity to enter into agreementsKhó năng lực hành vi pháp lý để xác lập và giao kết các văn bản hợp đồng
- tax mental capacity beyond enduranceCực khó vắt kiệt dung lượng chịu đựng của trí óc vượt quá sức chịu đựng
caterer /ˈkeɪtɚɚ/
- book local wedding party catererDễ đặt đơn vị nấu cỗ tiệc cưới phục vụ tại địa phương
- hire an outside event food catererTrung thuê nhà cung ứng dịch vụ tiệc ăn uống bên ngoài phục vụ sự kiện
- certified hospitality banquet catererKhó đơn vị cung cấp tiệc chiêu đãi cao cấp có giấy chứng nhận chuẩn mực
- premier gourmet caterer for state summitsCực khó nhà cung cấp ẩm thực thượng hạng độc quyền cho các hội nghị thượng đỉnh
cheese /tʃiz/
- melt yellow cheddar cheese on toastDễ làm tan chảy phô mai cheddar vàng béo ngậy trên lát bánh mì nướng
- serve an artisanal cheese plate at receptionTrung phục vụ đĩa phô mai hảo hạng thủ công tại buổi tiệc chiêu đãi đối tác
- smile brightly and say cheese for cameraKhó nở nụ cười rạng rỡ và nói cười lên nào trước ống kính máy ảnh
- answer directly to the company big cheeseCực khó báo cáo trực tiếp công việc cho nhân vật chóp bu quyền lực cao nhất tập đoàn
cheeseburger /ˈtʃizbɚɡɚ/
- order a classic beef cheeseburger comboDễ gọi một phần bánh hamburger bò kẹp phô mai truyền thống kèm nước
- grab a quick cheeseburger during lunch breakTrung mua nhanh chiếc bánh burger kẹp phô mai lót dạ trong giờ nghỉ trưa
- calorie dense fast-food cheeseburger mealKhó bữa ăn thức ăn nhanh burger phô mai chứa hàm lượng calo đậm đặc
- informal cheeseburger diplomacy summit negotiationsCực khó các phiên đàm phán ngoại giao cấp cao bên bữa tiệc bánh burger thân mật
chef /ʃɛf/
- talented kitchen chef prepares dinnerDễ người đầu bếp tài hoa chuẩn bị bữa tối thịnh soạn
- hire a renowned executive chef for hotelTrung tuyển dụng vị tổng bếp trưởng lừng danh điều hành hệ thống bếp khách sạn
- celebrated Michelin-starred pastry chef creationsKhó những sáng tạo món tráng miệng của vị bếp trưởng bánh ngọt đạt sao Michelin
- too many chefs spoil the broth undeniablyCực khó lắm thầy nhiều ma, quá nhiều người cùng chỉ huy ắt làm hỏng việc chung
chicken /ˈtʃɪkən/
- eat grilled chicken and riceDễ thưởng thức món cơm gà nướng thơm ngon bổ dưỡng
- manage a modern commercial chicken poultry farmTrung quản lý một trang trại chăn nuôi gia cầm gà thương phẩm hiện đại
- confront the classic chicken and egg conundrumKhó đối mặt với nghịch lý nan giải con gà hay quả trứng có trước
- play a perilous game of chicken with rivalsCực khó chơi trò thi gan liều lĩnh đọ bản lĩnh xem bên nào sẽ chùn bước trước thảm họa
chocolate /ˈtʃɔklət/
- unwrap a sweet dark chocolate barDễ bóc vỏ thưởng thức một thanh kẹo sô-cô-la đen ngọt ngào
- order hot chocolate with whipped creamTrung gọi một ly sô-cô-la nóng phủ kem tươi thơm béo trong quán
- artisanal single-origin chocolate confectionery productionKhó quy trình chế tác bánh kẹo sô-cô-la thủ công đơn nguồn gốc thượng hạng
- as useless as a chocolate teapot in practiceCực khó hoàn toàn vô dụng trong thực tế tựa như một chiếc ấm pha trà đúc bằng sô-cô-la
coffee /ˈkɑfi/
- drink a cup of hot black coffeeDễ thưởng thức một tách cà phê đen nóng hổi buổi sáng
- discuss ideas during company coffee breakTrung thảo luận các ý tưởng trong giờ nghỉ giải lao uống cà phê ở cơ quan
- source fair-trade certified organic coffee beansKhó thu mua hạt cà phê hữu cơ có chứng chỉ thương mại công bằng
- wake up and smell the coffee urgentlyCực khó hãy tỉnh ngộ ngay và nhìn thẳng vào thực tế phũ phàng đang diễn ra
cook /kʊk/
- cook dinnerDễ nấu bữa tối
- cook for guestsTrung nấu ăn thết đãi khách
- slow-cooked dishKhó món ăn được ninh nấu kỹ lưỡng
- cook the booksCực khó gian lận xào nấu sổ sách tài chính kế toán
cookbook /ˈkʊkˌbʊk/
- buy a cookbookDễ mua một cuốn sách dạy nấu ăn
- popular cookbookTrung sách dạy nấu ăn được ưa chuộng
- author a comprehensive cookbookKhó viết một cuốn sách ẩm thực toàn diện
- follow a cookbook recipe strictlyCực khó tuân thủ bài bản công thức sách dạy nấu ăn
cookie /ˈkʊki/
- chocolate chip cookieDễ bánh quy nhân sô-cô-la
- clear browser cookiesTrung xóa bộ nhớ cookie của trình duyệt
- third-party cookie trackingKhó theo dõi người dùng qua cookie bên thứ ba
- a tough cookie to deal withCực khó một đối tượng cứng rắn khó nhằn để đối phó
cream /krim/
- ice cream scoopDễ muỗng kem lạnh
- face cream for sensitive skinTrung kem dưỡng da mặt cho da nhạy cảm
- whipping cream consistencyKhó độ sánh đặc của kem béo đánh bông
- the cream of the crop among candidatesCực khó những cá nhân tinh hoa ưu tú nhất trong các ứng viên
culinary /ˈkjulɪˌnɛri/
- culinary skillsDễ kỹ năng nấu ăn làm bếp
- culinary arts academyTrung học viện nghệ thuật ẩm thực
- rich regional culinary heritageKhó di sản ẩm thực vùng miền phong phú
- culinary prowess acclaimed worldwideCực khó tài nghệ ẩm thực đỉnh cao được cả thế giới ngợi ca
cup /kʌp/
- cup of coffeeDễ một tách cà phê ấm
- disposable paper cupTrung cốc giấy dùng một lần tại văn phòng
- measuring cup precisionKhó độ chuẩn xác của cốc đong chia vạch
- not my cup of teaCực khó không phải gu sở thích hay sở trường của tôi
delicious /dɪˈlɪʃəs/
- delicious food servedDễ đồ ăn thơm ngon được dọn ra
- delicious meal at the restaurantTrung bữa ăn ngon miệng tại nhà hàng
- savory and delicious culinary specialtiesKhó các món đặc sản ẩm thực thơm ngon đậm đà
- savor the delicious irony of circumstancesCực khó thưởng thức nỗi trớ trêu đầy thú vị của hoàn cảnh
dessert /dɪˈzɝt/
- sweet dessert menuDễ thực đơn các món tráng miệng ngọt ngào
- order dessert after dinnerTrung gọi món tráng miệng sau bữa ăn tối
- artisan dessert pastry presentationKhó cách trình bày món bánh tráng miệng thủ công tinh tế
- decadent dessert trolley rolled outCực khó xe đẩy bánh tráng miệng thượng hạng xa xỉ được đẩy ra
dine /daɪn/
- dine out with friendsDễ đi ăn tối ở ngoài cùng bạn bè
- dine at a fine restaurantTrung dùng bữa tại nhà hàng sang trọng
- wine and dine potential investorsKhó tiệc tùng thết đãi chu đáo các nhà đầu tư tiềm năng
- dine out on that anecdote for yearsCực khó liên tục kể lại giai thoại thú vị đó để làm quà mua vui
diner /ˈdaɪnɚ/
- eat at a local dinerDễ ăn tại quán ăn bình dân địa phương
- satisfied diners at the buffetTrung những thực khách hài lòng tại quầy tiệc tự chọn
- discerning diner culinary expectationsKhó kỳ vọng ẩm thực khắt khe của thực khách sành điệu
- cater to a flock of demanding dinersCực khó phục vụ chu đáo cả một đoàn thực khách khó tính
dinner /ˈdɪnɚ/
- cook dinner at homeDễ nấu bữa cơm tối tại nhà
- annual company dinner partyTrung bữa tiệc tối liên hoan thường niên của công ty
- charity gala dinner fundraisingKhó dạ tiệc tối từ thiện gây quỹ ủng hộ
- an awkward dinner marred by controversyCực khó bữa tối gượng gạo bị phủ bóng bởi cuộc tranh cãi
dish /dɪʃ/
- wash the dinner dishDễ rửa sạch đĩa đựng thức ăn sau bữa tối
- signature dish of the chefTrung món ăn đặc sắc mang thương hiệu của bếp trưởng
- exotic gourmet dish served at banquetKhó món ăn cao cấp độc đáo được dọn ra tại tiệc chiêu đãi
- dish the dirt on rivals discreetlyCực khó kín đáo tiết lộ tung hê những chuyện xấu của đối thủ
dishwasher /ˈdɪʃˌwɑʃɚ/
- load the home dishwasherDễ xếp bát đĩa bẩn vào máy rửa bát gia đình
- run the office dishwasher cycleTrung bật chu trình vận hành máy rửa bát văn phòng
- commercial grade dishwasher installationKhó lắp đặt hệ thống máy rửa bát công nghiệp nhà hàng
- from humble dishwasher to Michelin-star restaurateurCực khó từ người rửa bát khiêm tốn vươn lên thành chủ nhà hàng sao Michelin
donut /ˈdoʊˌnʌt/
- chocolate glazed donutDễ bánh donut phủ lớp men sô-cô-la
- box of donuts for office colleaguesTrung hộp bánh vòng ngọt mời đồng nghiệp ở văn phòng
- artisan gourmet donut bakeryKhó tiệm bánh donut thủ công thượng hạng cao cấp
- donut hole coverage gap in MedicareCực khó khoảng trống hố bảo hiểm trong chương trình bảo hiểm y tế Medicare
drink /drɪŋk/
- drink fresh waterDễ uống nước lọc tinh khiết
- enjoy after-work drinks with colleaguesTrung đi uống nước giải khuây cùng đồng nghiệp sau giờ làm
- drink responsibly campaigns sponsoredKhó các chiến dịch tài trợ cổ vũ uống rượu có trách nhiệm
- drink in the majestic vista spellboundCực khó say sưa ngắm nhìn cảnh tượng hùng vĩ say đắm lòng người
eat /it/
- eat breakfast togetherDễ cùng nhau ăn bữa điểm tâm sáng
- eat lunch at the company cafeteriaTrung ăn cơm trưa tại nhà ăn tự phục vụ của công ty
- rising costs eat into profit marginsKhó chi phí gia tăng gặm nhấm bào mòn biên độ lợi nhuận
- forced to eat humble pie after errorCực khó ngậm đắng nuốt cay muối mặt nhận lỗi sau sai lầm bẽ bàng
egg /ɛɡ/
- boiled egg for breakfastDễ quả trứng luộc cho bữa điểm tâm
- buy a dozen eggs from farmTrung mua một tá trứng gà tươi từ trang trại
- build a comfortable nest egg for retirementKhó gầy dựng khoản tiền tích lũy dưỡng già an tâm cho tuổi hưu
- walk on eggshells around unpredictable directorsCực khó rón rén dè dặt như đi trên vỏ trứng trước vị sếp tính khí thất thường
elegant /ˈɛləɡənt/
- elegant dressDễ trang phục thanh lịch trang nhã
- elegant dining roomTrung phòng ăn trang nhã lịch sự
- elegant solutionKhó giải pháp tinh tế và hiệu quả
- consummate and elegant proseCực khó văn phong trang nhã và hoàn mỹ bậc thầy
establishment /ɪˈstæblɪʃmənt/
- dining establishmentDễ cơ sở chuyên phục vụ ăn uống giải khát
- date of establishmentTrung ngày thành lập chính thức ghi trên giấy phép doanh nghiệp
- anti establishment sentimentKhó tâm lý phản kháng lại tầng lớp lãnh đạo tinh hoa cầm quyền
- brick and mortar establishment complianceCực khó tính tuân thủ pháp lý của các cơ sở kinh doanh thực địa truyền thống
ethnic /ˈɛθnɪk/
- ethnic foodDễ món ăn mang hương vị ẩm thực truyền thống sắc tộc
- ethnic minority communityTrung cộng đồng đồng bào các dân tộc thiểu số
- ethnic diversity in hiringKhó bảo đảm sự đa dạng sắc tộc trong chính sách tuyển dụng
- ethnic tension exacerbated by disparityCực khó căng thẳng sắc tộc bị khoét sâu bởi hố sâu bất bình đẳng kinh tế
fancy /ˈfænsi/
- fancy restaurantDễ nhà hàng ẩm thực sang trọng đắt tiền
- take a fancy to the designTrung đặc biệt ưa thích và có cảm tình với mẫu thiết kế mới
- fancy corporate headquartersKhó tòa nhà trụ sở tập đoàn được trang hoàng vô cùng xa hoa
- tickle the fancy of angel investorsCực khó đánh trúng gu và thị hiếu ưa chuộng của các nhà đầu tư thiên thần
fish /fɪʃ/
- catch fishDễ câu cá giải trí bên hồ nước vào ngày nghỉ
- fresh fish marketTrung chợ hải sản cá tươi sống nhộn nhịp tại bến cảng
- fish for inside informationKhó dò la câu kéo thông tin nội bộ thị trường trái phép
- big fish in a small pond syndromeCực khó hội chứng con cá lớn tự mãn thống trị trong ao tù chật hẹp
flavor /ˈfleɪvɚ/
- chocolate flavorDễ hương vị sô-cô-la ngọt ngào đậm đà
- local flavor in hospitalityTrung hương vị và bản sắc địa phương trong ngành khách sạn
- distinctive flavor of brand marketingKhó nét đặc trưng độc đáo trong chiến dịch tiếp thị thương hiệu
- flavor of the month investment fadCực khó trào lưu đầu tư rộ lên chốc lát rồi nhanh chóng chìm xuồng
flour /ˈflaʊɚ/
- wheat flourDễ bột mì nguyên cám dùng để nướng bánh
- bulk flour purchase orderTrung đơn đặt hàng mua bột mì số lượng lớn cho bếp ăn công nghiệp
- flour milling industry marginsKhó biên lợi nhuận của các doanh nghiệp ngành xay xát bột mì
- flour enrichment regulatory complianceCực khó các quy định bắt buộc về việc bổ sung vi chất dinh dưỡng vào bột mì
food /fud/
- delicious foodDễ món ăn thơm ngon hợp khẩu vị gia đình
- food safety standardsTrung các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về vệ sinh an toàn thực phẩm
- food supply chain disruptionKhó sự gián đoạn chuỗi cung ứng lương thực thực phẩm toàn cầu
- food for thought on governance lapsesCực khó điều đáng suy ngẫm sâu sắc về những sơ hở trong quản trị doanh nghiệp
fork /fɔrk/
- knife and forkDễ dao và nĩa dùng khi ăn món phương Tây
- fork in the road decisionTrung ngã ba đường mang tính bước ngoặt phải đưa ra quyết định chọn lựa
- fork out settlement fundsKhó bấm bụng chi trả một khoản tiền dàn xếp bồi thường đáng kể
- hard fork split in blockchain consensusCực khó cuộc phân tách cứng bất khả tương thích trong cơ chế đồng thuận chuỗi khối
fresh /frɛʃ/
- fresh vegetablesDễ rau củ quả tươi xanh vừa thu hoạch tại vườn
- fresh perspective on problemTrung góc nhìn mới mẻ sáng tạo về vấn đề nan giải đang gặp phải
- inject fresh capital into businessKhó bơm thêm nguồn vốn mới tươi rói vào hoạt động kinh doanh công ty
- inject fresh impetus into stalled negotiationsCực khó thổi một luồng xung lực tươi mới vào các cuộc đàm phán bế tắc
fruit /frut/
- fresh fruit basketDễ giỏ hoa quả trái cây tươi ngon biếu người thân
- bear fruit after hard workTrung đơm hoa kết trái sau những nỗ lực làm việc không ngừng nghỉ
- fruits of economic laborKhó những thành quả kinh tế ngọt ngào tạo ra từ sức lao động cần cù
- fruit of poisonous tree doctrineCực khó học thuyết pháp lý về chứng cứ có nguồn gốc từ hành vi bất hợp pháp
fry /fraɪ/
- stir fry vegetablesDễ xào rau củ tươi trên chảo nóng cho bữa tối
- out of frying pan into the fireTrung tránh vỏ dưa lại gặp ngay vỏ dừa nguy hiểm hơn
- have bigger fish to fry in businessKhó có những thương vụ kinh doanh lớn quan trọng hơn cần ưu tiên
- small fry eliminated in consolidation waveCực khó những doanh nghiệp tép riu nhỏ bé bị quét sạch trong làn sóng hợp nhất
fully /ˈfʊli/
- fully booked hotelDễ khách sạn đã kín hết phòng trong mùa du lịch cao điểm
- fully understand job requirementsTrung thấu hiểu trọn vẹn và tường tận mọi yêu cầu của công việc
- fully paid up share capitalKhó nguồn vốn cổ phần đã được các cổ đông góp đủ toàn bộ theo luật
- fully indemnity clause covers liabilitiesCực khó điều khoản bồi thường toàn diện chi trả cho mọi trách nhiệm bên thứ ba
glass /ɡlæs/
- glass of waterDễ cốc nước uống
- safety glassTrung kính an toàn chịu lực
- stained glassKhó kính màu trang trí mỹ thuật
- glass ceilingCực khó rào cản vô hình đối với sự thăng tiến
grill /ɡrɪl/
- grill chickenDễ nướng thịt gà thơm ngon
- charcoal grillTrung bếp nướng than hoa ngoài trời
- grill the witnessKhó chất vấn gắt gao nhân chứng trước phiên tòa
- be grilled under harsh interrogationCực khó bị thẩm vấn dồn dập dưới áp lực khốc liệt
hamburger /ˈhæmbɚɡɚ/
- eat a hamburgerDễ ăn bánh kẹp hamburger
- fast-food hamburger jointTrung tiệm bán bánh hamburger đồ ăn nhanh
- gourmet hamburger recipeKhó công thức chế biến hamburger thượng hạng cao cấp
- make hamburger out of the oppositionCực khó đè bẹp tơi bời đối thủ cạnh tranh
homemade /ˈhoʊmˈmeɪd/
- homemade cakeDễ bánh ngọt tự làm tại nhà
- homemade meal for lunchTrung bữa cơm gia đình tự nấu mang đi làm
- artisan homemade delicaciesKhó các món đặc sản thủ công tự chế biến
- homemade remedy passed downCực khó phương thuốc gia truyền tự chế qua nhiều thế hệ
ice /aɪs/
- ice cubeDễ viên nước đá mát lạnh
- ice breaker activityTrung hoạt động phá băng gắn kết đầu buổi họp
- on thin ice regarding complianceKhó ở vào thế nguy hiểm ngàn cân treo sợi tóc về tuân thủ
- put the proposal on ice indefinitelyCực khó xếp xó đề xuất vô thời hạn
ingredient /ˌɪnˈɡridiənt/
- natural ingredientsDễ các nguyên liệu thành phần tự nhiên
- list of ingredients on labelTrung danh mục nguyên liệu thành phần trên nhãn bao bì
- key ingredient for market successKhó thành tố then chốt tạo nên thành công trên thị trường
- cocktail of toxic ingredientsCực khó sự kết hợp nguy hiểm của các thành tố độc hại
juice /dʒus/
- orange juiceDễ nước cam ép tươi mát
- run out of battery juiceTrung máy tính cạn sạch năng lượng pin hoạt động
- extract financial juice from assetsKhó vắt kiệt tối đa giá trị sinh lời tài chính từ tài sản
- stew in your own juice facing failureCực khó tự làm tự chịu, ngậm đắng nuốt cay đối mặt thất bại
kitchen /ˈkɪtʃən/
- clean the kitchenDễ dọn dẹp gian bếp sạch sẽ
- modern office kitchen facilitiesTrung khu bếp tiện nghi hiện đại của văn phòng công ty
- commercial restaurant kitchen sanitationKhó tiêu chuẩn vệ sinh khu bếp nhà hàng quy mô thương mại
- cannot stand heat get out of the kitchenCực khó nếu không chịu được áp lực thì đừng dấn thân vào chốn thương trường
knife /naɪf/
- sharp knifeDễ con dao rất sắc bén
- table knife for diningTrung dao ăn trên bàn tiệc
- cut with surgical knife precisionKhó cắt gọt với độ chuẩn xác như dao phẫu thuật
- twist the knife in the woundCực khó chọc sâu thêm vào nỗi đau của đối thủ trong phiên tranh luận
lunch /lʌntʃ/
- have lunchDễ dùng bữa trưa
- lunch break durationTrung thời lượng nghỉ giữa ca để ăn trưa
- business lunch negotiationKhó buổi đàm phán hợp đồng trong bữa trưa công việc
- eat a competitor's lunch in pricingCực khó đè bẹp thâu tóm toàn bộ thị phần của đối thủ nhờ giá
luncheon /ˈlʌntʃən/
- attend a luncheonDễ đi dự bữa tiệc trưa
- annual luncheon meetingTrung cuộc họp tiệc trưa thường niên của công ty
- host a formal diplomatic luncheonKhó chủ trì bữa tiệc trưa chiêu đãi ngoại giao trang trọng
- lavish fundraising luncheon galaCực khó đại tiệc trưa xa hoa nhằm gây quỹ từ thiện quy mô
meal /mil/
- hot mealDễ bữa ăn nóng hổi
- complimentary meal voucherTrung phiếu thưởng bữa ăn miễn phí cho khách
- meal allowance reimbursement guidelinesKhó hướng dẫn thanh toán phụ cấp tiền ăn công tác
- make a square meal out of sparse rationsCực khó xoay xở được một bữa ăn no nê từ khẩu phần ít ỏi
meat /mit/
- fresh meatDễ thịt tươi sống
- meat consumption trendsTrung xu hướng tiêu thụ thịt của thị trường
- wholesale meat processing facilityKhó cơ sở chế biến thịt quy mô bán buôn
- get down to the meat and potatoes of strategyCực khó đi thẳng vào cốt lõi thực chất nhất của chiến lược
menu /ˈmɛnju/
- lunch menuDễ thực đơn bữa trưa
- select items from drop-down menuTrung chọn các mục từ trình đơn thả xuống trên máy tính
- tailor banquet menu for corporate galaKhó điều chỉnh thực đơn đại tiệc cho đêm hội nghị doanh nghiệp
- broad menu of fiscal policy optionsCực khó danh mục phong phú các lựa chọn chính sách tài khóa
- set menuDễ thực đơn cố định theo set
microwave /ˈmaɪkrəˌweɪv/
- heat food in microwaveDễ hâm nóng thức ăn bằng lò vi sóng
- breakroom microwave clean-up guidelinesTrung quy định giữ gìn vệ sinh lò vi sóng phòng giải lao
- commercial-grade microwave oven durabilityKhó độ bền của lò vi sóng công suất lớn dùng cho nhà hàng
- microwave link transmission network interferenceCực khó hiện tượng can nhiễu mạng lưới truyền dẫn sóng vi ba
milk /mɪlk/
- glass of milkDễ ly sữa tươi mát
- fresh dairy milk deliveryTrung giao nhận sữa tươi nông trại hàng ngày
- pasteurized milk quality assurance protocolKhó quy trình đảm bảo chất lượng sữa tươi tiệt trùng
- milk the cash cow dry without reinvestmentCực khó vắt kiệt cỗ máy kiếm tiền mà không đầu tư tái sinh lợi nhuận
mix /mɪks/
- mix saladDễ trộn món rau sa-lát
- integrated marketing mix strategyTrung chiến lược tiếp thị hỗn hợp tích hợp
- optimize product mix for higher marginsKhó tối ưu hóa danh mục cơ cấu sản phẩm để nâng biên lợi nhuận
- try to mix oil and water in cross-border mergersCực khó cố kết hợp hai thứ xung khắc nhau trong sáp nhập xuyên biên giới
orange /ˈɔrəndʒ/
- fresh orange juiceDễ nước cam tươi vắt
- bright orange uniformTrung đồng phục màu cam sáng nổi bật
- orange blossom extractKhó chiết xuất tinh chất hoa cam
- comparing apples and orangesCực khó so sánh khập khiễng hai thứ hoàn toàn khác biệt
order /ˈɔːrdər/
- place an orderDễ đặt một đơn hàng mua sắm
- purchase order numberTrung mã số đơn đặt hàng thương mại
- in ascending chronological orderKhó theo trình tự thời gian tăng dần
- tall order to fulfillCực khó nhiệm vụ vô cùng khó khăn thử thách để hoàn thành
- out of orderDễ bị hỏng hóc, tạm ngừng hoạt động
organic /ɔrˈɡænɪk/
- organic food productsDễ các sản phẩm thực phẩm hữu cơ
- certified organic farmTrung trang trại hữu cơ được cấp chứng nhận
- organic growth of revenueKhó tăng trưởng tự nhiên của doanh thu thuần
- organic unity of designCực khó sự thống nhất hữu cơ hài hòa tuyệt đối trong thiết kế
oven /ˈʌvən/
- bake in the ovenDễ nướng chín trong lò nướng
- preheat the oven to 180 degreesTrung làm nóng lò nướng trước ở mức 180 độ
- industrial conveyor pizza ovenKhó lò nướng bánh pizza băng chuyền công nghiệp
- hot as an oven insideCực khó nóng hầm hập như một chiếc lò lửa bên trong
pan /pæn/
- non-stick frying panDễ chiếc chảo chống dính dùng để chiên rán
- pan-seared fresh fishTrung món cá tươi áp chảo thơm ngon
- camera pans across the skylineKhó máy quay lia rộng quét qua toàn cảnh đường chân trời thành phố
- hope plans pan out wellCực khó hy vọng mọi toan tính dự định sẽ thành công tốt đẹp
pasta /ˈpɑstə/
- boil Italian pasta in a potDễ luộc sợi mì Ý trong nồi nước sôi
- fresh homemade pasta dishTrung món mì Ý tươi tự làm thơm ngon
- artisan semolina pasta imported from ItalyKhó mì Ý thượng hạng làm từ bột lúa mì cứng nhập khẩu từ Ý
- master the art of pasta making from scratchCực khó thuần thục nghệ thuật nhào bột làm sợi mì Ý tươi thủ công
pastry /ˈpeɪstri/
- sweet pastry for breakfastDễ chiếc bánh ngọt ăn lót dạ bữa sáng
- traditional French pastry bakeryTrung tiệm bánh ngọt truyền thống chuẩn vị Pháp
- award-winning master pastry chefKhó bếp trưởng làm bánh từng đoạt nhiều giải thưởng lớn
- delicate flaky puff pastry layersCực khó các lớp bột bánh ngàn lớp mỏng nhẹ giòn tan tuyệt hảo
peak /pik/
- snow-covered mountain peakDễ đỉnh núi tuyết phủ trắng xóa
- during peak travel seasonTrung trong suốt thời kỳ cao điểm của mùa du lịch
- operate at peak generation capacityKhó vận hành hết công suất phát điện cực đại
- scale the peak of artistic achievementCực khó chinh phục đỉnh cao chói lọi của thành tựu nghệ thuật
- peak hoursDễ khung giờ cao điểm đông khách
pepper /ˈpɛpɚ/
- salt and black pepperDễ muối và hạt tiêu đen xay nhỏ
- slice sweet bell peppersTrung thái lát những quả ớt chuông ngọt
- pepper questions throughout the presentationKhó dồn dập đặt các câu hỏi chất vấn suốt bài thuyết trình
- speech peppered with biting sarcasmCực khó bài phát biểu đan cài đầy những lời mỉa mai châm biếm cay độc
pie /paɪ/
- slice of warm apple pieDễ một miếng bánh táo nướng thơm lừng còn ấm
- sales breakdown pie chartTrung biểu đồ hình tròn phân tích tỷ trọng cơ cấu doanh số
- demand a fair slice of the revenue pieKhó đòi chia phần doanh thu một cách công bằng sòng phẳng
- have a finger in every pieCực khó nhúng tay xía mũi vào đủ mọi lĩnh vực công việc
pizza /ˈpitsə/
- order a cheese pizzaDễ gọi một chiếc bánh pizza phô mai thơm ngậy
- free pizza delivery within thirty minutesTrung giao bánh pizza miễn phí tận nơi trong ba mươi phút
- artisan wood-fired pizza franchiseKhó chuỗi nhượng quyền bánh pizza nướng củi thủ công
- authentic Neapolitan pizza certified standardsCực khó tiêu chuẩn chứng nhận hương vị pizza chuẩn xứ Napoli truyền thống
plate /pleɪt/
- ceramic dinner plateDễ chiếc đĩa ăn bằng gốm sứ
- car license plate registration numberTrung biển số đăng ký xe ô tô lưu hành
- tectonic continental plate movementKhó sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo lục địa
- have enough on one's plate alreadyCực khó đã có quá nhiều việc bộn bề cần phải giải quyết rồi
portion /ˈpɔrʃən/
- generous portion of foodDễ phần thức ăn đầy đặn hào phóng
- substantial portion of monthly budgetTrung một phần đáng kể trong ngân sách chi tiêu hàng tháng
- allocate a portion of equity to foundersKhó phân bổ một phần vốn cổ phần cho những nhà sáng lập
- carve out a profitable portion of the marketCực khó giành giật lấy một phần thị phần màu mỡ béo bở
pot /pɑt/
- cook soup in a large potDễ nấu canh súp trong một chiếc nồi to
- pot of fresh hot coffeeTrung một ấm cà phê phin nóng hổi mới pha
- sweeten the pot with stock optionsKhó tăng thêm phần hấp dẫn cho thỏa thuận bằng quyền mua cổ phiếu
- the pot calling the kettle blackCực khó chó chê mèo lắm lông, kẻ cắp lại đi la làng
potato /pəˈteɪˌtoʊ/
- eat crispy potato chipsDễ ăn khoai tây chiên giòn rụm
- baked potato side dishTrung món khoai tây đút lò ăn kèm
- drop the project like a hot potatoKhó vội vã buông bỏ dự án như thể vớ phải củ khoai nóng bỏng tay
- couch potato spending hours before screensCực khó kẻ lười biếng dán mắt vào màn hình hàng giờ liền
pour /pɔr/
- pour a glass of waterDễ rót một ly nước lọc đầy
- pour capital into infrastructure projectsTrung rót vốn đầu tư vào các dự án cơ sở hạ tầng
- heavy rains pour down relentlesslyKhó mưa lớn trút nước xối xả không ngừng nghỉ
- pour oil on troubled watersCực khó xoa dịu căng thẳng đang sục sôi làm êm thấm tình hình
pub /pʌb/
- meet friends at the local pubDễ hẹn gặp bạn bè tại quán rượu quen gần nhà
- traditional British pub food menuTrung thực đơn các món ăn đặc trưng của quán rượu kiểu Anh
- license granted for craft beer pub operationsKhó giấy phép kinh doanh cấp cho quán bia thủ công mỹ nghệ
- bar crawl through historic heritage pubsCực khó chuyến du hí thưởng rượu qua các quán pub di sản cổ kính nức tiếng
recipe /ˈrɛsəpi/
- simple soup recipeDễ công thức nấu món súp đơn giản
- follow the cake recipe carefullyTrung làm theo công thức nướng bánh thật cẩn thận
- a guaranteed recipe for corporate failureKhó mầm mống chắc chắn dẫn tới sự phá sản của tập đoàn
- discover the secret recipe for sustained prosperityCực khó khám phá ra bí quyết then chốt tạo dựng sự thịnh vượng lâu bền
refreshment /rəˈfrɛʃmənt/
- serve light refreshmentsDễ phục vụ bánh ngọt và nước giải khát nhẹ
- refreshment area near the seminar roomTrung khu vực ăn uống nhẹ bố trí cạnh phòng hội thảo
- pause for a brief refreshment interludeKhó tạm ngừng phiên họp cho giờ giải lao uống nước ngắn
- an unexpected fountain of spiritual refreshmentCực khó suối nguồn tươi mát bồi đắp và tái sinh tinh thần lạ kỳ
reserve /rɪˈzɝv/
- reserve a seat on the trainDễ đặt trước một chỗ ngồi trên chuyến tàu
- maintain cash reserves for emergenciesTrung duy trì quỹ dự trữ tiền mặt phòng các tình huống khẩn cấp
- central bank foreign exchange reservesKhó quỹ dự trữ ngoại hối chính thức của ngân hàng trung ương
- break through their frosty reserve and connectCực khó phá vỡ vẻ dè dặt lạnh lùng của họ để tìm được tiếng nói chung
- reserve a tableDễ đặt bàn trước tại nhà hàng
restaurant /ˈrɛstɚˌɑnt/
- family Italian restaurantDễ nhà hàng ẩm thực Ý ấm cúng dành cho gia đình
- reserve a private dining room at the restaurantTrung đặt phòng ăn riêng tại nhà hàng sang trọng để tiếp khách
- operate a nationwide franchise of themed restaurantsKhó vận hành chuỗi nhượng quyền nhà hàng theo chủ đề trên toàn quốc
- a Michelin-starred restaurant renowned for culinary innovationCực khó nhà hàng gắn sao Michelin lừng danh thế giới về nghệ thuật ẩm thực đột phá
restriction /riˈstrɪkʃən/
- dietary restrictions listDễ danh sách các yêu cầu kiêng khem trong ăn uống
- parking restrictions around the buildingTrung các quy định hạn chế đỗ xe quanh khuôn viên tòa nhà
- lift export restrictions on advanced semiconductorsKhó dỡ bỏ các biện pháp hạn chế xuất khẩu đối với chip bán dẫn tiên tiến
- chafing under onerous bureaucratic restrictionsCực khó bức bối và ngột ngạt dưới những tầng nấc trói buộc quan liêu nặng nề
rice /raɪs/
- bowl of steamed white riceDễ bát cơm trắng nấu chín thơm phức
- serve fried rice at lunchTrung phục vụ món cơm rang vào bữa ăn trưa văn phòng
- fluctuations in global rice commodity futuresKhó sự biến động của giá hợp đồng tương lai mặt hàng gạo thế giới
- cultivate drought-resistant genetically engineered rice strainsCực khó nhân giống các chủng lúa chuyển gen có khả năng chịu hạn cực cao
salad /ˈsæləd/
- fresh green salad bowlDễ tô xà lách rau xanh tươi mát
- order a chicken salad for lunchTrung gọi một đĩa sa-lát thịt gà cho bữa trưa văn phòng
- feature an organic salad bar in the cafeteriaKhó bố trí quầy sa-lát hữu cơ tự chọn trong căng tin công ty
- a toss-up word salad masking policy bankruptcyCực khó mớ từ ngữ rỗng tuếch lộn xộn nhằm che đậy sự phá sản của chính sách
salt /sɔlt/
- add a pinch of saltDễ thêm một nhúm muối nhỏ vào nồi
- reduce dietary salt intake for healthTrung cắt giảm lượng muối trong khẩu phần ăn uống vì sức khỏe
- sprinkle salt on icy roads during winterKhó rải muối lên những cung đường đóng băng vào mùa đông
- take optimistic projections with a grain of saltCực khó tiếp nhận các dự báo quá lạc quan với thái độ thận trọng và hoài nghi
sandwich /ˈsændwɪtʃ/
- ham and cheese sandwichDễ chiếc bánh mì kẹp giăm bông và phô mai thơm ngon
- grab a quick sandwich between meetingsTrung ăn tạm chiếc bánh mì kẹp giữa giờ nghỉ giải lao của các cuộc họp
- sandwich generation supporting both parents and childrenKhó thế hệ bánh mì kẹp vừa phải nuôi con nhỏ vừa phải phụng dưỡng cha mẹ già
- sandwiched between unyielding competing factionsCực khó bị kẹp nghẹt ở giữa hai phe phái kình địch không bên nào chịu nhượng bộ
seafood /ˈsiˌfud/
- delicious fresh seafoodDễ hải sản tươi sống thơm ngon
- order seafood pasta at the restaurantTrung gọi món mì Ý hải sản tại nhà hàng cho bữa tối
- certify sustainable seafood sourcing practicesKhó chứng nhận các quy trình đánh bắt và thu mua hải sản bền vững
- perishable seafood logistics demanding uninterrupted cold chainsCực khó hậu cần hải sản tươi sống đòi hỏi chuỗi cung ứng lạnh tuyệt đối không ngắt quãng
seasonal /ˈsizənəl/
- seasonal fruit varietyDễ các loại hoa quả tươi ngon theo từng mùa
- manage seasonal fluctuations in consumer demandTrung quản trị các đợt biến động theo mùa vụ trong nhu cầu mua sắm
- employ seasonal agricultural labor under temporary visasKhó thuê mướn lao động nông nghiệp thời vụ theo diện thị thực ngắn hạn
- adjust macroeconomic metrics for seasonal varianceCực khó hiệu chỉnh các chỉ số kinh tế vĩ mô để loại bỏ sai lệch yếu tố mùa vụ
- seasonal menuTrung thực đơn theo mùa tươi ngon
serve /sɝv/
- serve tea to guestsDễ rót trà thơm mời khách quý uống
- serve customers with a welcoming smileTrung phục vụ khách hàng với nụ cười niềm nở thân thiện
- serve on the corporate advisory councilKhó đảm nhận nhiệm vụ trong hội đồng cố vấn chiến lược doanh nghiệp
- serve two masters with irreconcilable allegiancesCực khó làm tôi hai chủ với những bổn phận trung thành không thể dung hòa
sir /sɝ/
- yes, sirDễ vâng, thưa ngài
- Dear Sir or MadamTrung kính gửi Quý ông hoặc Quý bà mở đầu thư tín
- knighted as a sirKhó được phong tước hiệp sĩ danh giá
- Sir Echo in board discussionsCực khó kẻ a dua rập khuôn chỉ biết phụ họa ý kiến người khác
slice /slaɪs/
- a slice of pizzaDễ một miếng bánh pizza cắt lát
- slice of the market shareTrung phần lát cắt thị phần trên thị trường
- slice operating expenditureKhó cắt xén mạnh tay chi phí vận hành thường nhật
- take a hefty slice of the pieCực khó chiếm đoạt một phần bánh lợi ích béo bở kếch xù
snack /snæk/
- healthy snackDễ món ăn nhẹ lành mạnh có lợi cho sức khỏe
- snack bar in the office loungeTrung quầy đồ ăn nhẹ đặt tại phòng giải lao văn phòng
- snack on energy bars between shiftsKhó ăn nhẹ thanh ngũ cốc dinh dưỡng giữa các ca trực
- snack-sized nuggets of misinformationCực khó những mẩu tin thất thiệt được gọt giũa nhỏ giọt dễ nuốt
soup /sup/
- hot soupDễ bát súp nghi ngút khói nóng hổi
- soup of the day on the lunch menuTrung món súp phục vụ trong ngày trên thực đơn ăn trưa
- soup kitchen for community reliefKhó bếp ăn từ thiện cung cấp cháo súp cứu trợ người cơ nhỡ
- from soup to nutsCực khó tất tần tật từ đầu chí cuối trọn vẹn toàn bộ
specialty /ˈspɛʃəlti/
- local specialtyDễ món ăn đặc sản truyền thống của vùng đất
- chef's specialty dishTrung món ăn tuyệt kỹ trứ danh mang thương hiệu bếp trưởng
- medical specialty board certificationKhó chứng chỉ hành nghề được hội đồng y khoa chuyên khoa công nhận
- loss leader specialty enticing footfallCực khó sản phẩm mồi chịu lỗ được chế tác riêng để hút lưu lượng khách
split /splɪt/
- split the billDễ chia đều tiền hóa đơn thanh toán
- split into two project teamsTrung chia tách nhân sự thành hai đội dự án độc lập
- stock split aimed at boosting liquidityKhó chia tách cổ phiếu nhằm kích thích thanh khoản thị trường
- split hairs over minor technicalitiesCực khó bới lông tìm vết, so đo chi li những chi tiết vụn vặt
steak /steɪk/
- beef steakDễ món bít tết thịt bò thơm lừng
- order a medium-rare steak at dinnerTrung gọi món bít tết tái chín trong bữa tiệc tối chiêu đãi
- premium wagyu steak certificationKhó chứng thư phẩm cấp thịt bò bít tết wagyu thượng hạng
- sell the sizzle not the steakCực khó bán cảm xúc trải nghiệm chứ không chỉ bán công năng sản phẩm thuần túy
stir /stɝ/
- stir the soupDễ khuấy đều nồi súp đang sôi
- stir up enthusiasm among team membersTrung thổi bùng ngọn lửa hào hứng trong toàn thể anh em đội ngũ
- stir controversy over executive remunerationKhó gây nên cuộc tranh cãi gay gắt về mức thù lao của dàn lãnh đạo
- cause quite a stir in international financial circlesCực khó gây chấn động xôn xao làm dậy sóng giới tài chính quốc tế
sugar /ˈʃʊɡɚ/
- cup of sugarDễ cốc đường kính ngọt ngào
- blood sugar monitoring deviceTrung máy đo theo dõi hàm lượng đường huyết trong máu
- sugar commodity futures tradingKhó nghiệp vụ mua bán hợp đồng tương lai hàng hóa mặt hàng đường
- sugar the pill of bitter restructuringCực khó bọc đường cho viên thuốc đắng của cuộc cải tổ cắt giảm nhân sự
superb /sʊˈpɝb/
- superb qualityDễ chất lượng tuyệt hảo xuất sắc
- deliver superb customer serviceTrung cung cấp dịch vụ chăm sóc khách hàng trên cả tuyệt vời
- demonstrate superb leadership during restructuringKhó thể hiện năng lực lãnh đạo tài ba xuất chúng trong quá trình tái cấu trúc
- superb command of diplomatic statecraftCực khó sự am tường và làm chủ tuyệt đỉnh nghệ thuật bang giao quốc tế
sweet /swit/
- sweet tasteDễ vị thơm ngọt thanh tao
- sweet deal negotiated with suppliersTrung bản hợp đồng giao dịch béo bở đàm phán được với nhà cung cấp
- sweet smell of commercial triumphKhó hương vị ngọt ngào của thắng lợi rực rỡ trên thương trường
- revenge is sweet but fleeting in corporate warfareCực khó sự trả thù đem lại cảm giác ngọt ngào nhưng ngắn ngủi trong cuộc chiến doanh nghiệp
table /ˈteɪbəl/
- dining tableDễ chiếc bàn ăn cơm gia đình
- table the motion until the next meetingTrung tạm gác lại đề xuất thảo luận sang phiên họp kỳ tới
- bring tangible concessions to the negotiation tableKhó đem lại những nhượng bộ thực chất tới bàn thương lượng đàm phán
- turn the tables completely on aggressive biddersCực khó lật ngược hoàn toàn thế cờ trước các bên trả giá mua thù địch hung hăng
- set the tableDễ bày biện bàn ăn trước bữa
tablecloth /ˈteɪbəlˌklɔθ/
- clean tableclothDễ chiếc khăn trải bàn tinh tươm sạch sẽ
- stain-resistant tablecloth for banquet diningTrung khăn trải bàn chống bám bẩn chuyên dụng cho tiệc chiêu đãi
- linen tablecloth maintenance specificationsKhó quy chuẩn bảo quản giặt ủi khăn trải bàn dệt bằng sợi lanh cao cấp
- pull the tablecloth without toppling crystal glasswareCực khó giật phắt tấm khăn trải bàn mà không làm đổ vỡ dàn ly pha lê mong manh
taste /teɪst/
- good tasteDễ hương vị thơm ngon hợp khẩu vị
- cater to shifting consumer tastes in retailTrung bắt kịp và đáp ứng thị hiếu thay đổi của khách hàng bán lẻ
- acquire a taste for complex financial engineeringKhó dần hình thành sự hứng thú với các cấu trúc kỹ thuật tài chính phức tạp
- leave a bitter taste in the mouths of betrayed investorsCực khó để lại dư vị đắng chát trong lòng các nhà đầu tư bị phụ bạc niềm tin
tasty /ˈteɪsti/
- tasty mealDễ bữa ăn ngon miệng đậm đà hương vị
- tasty sample treats offered at the food exhibitionTrung những phần ăn thử thơm ngon được mời tại hội chợ ẩm thực
- prepare tasty appetizers complying with dietary rulesKhó chế biến món khai vị ngon miệng đáp ứng đúng các quy chuẩn ăn kiêng
- a tasty morsel for corporate predators seeking assetsCực khó miếng mồi béo bở cho những kẻ săn mồi doanh nghiệp đang lùng sục tài sản rẻ
tea /ti/
- hot cup of teaDễ tách trà nóng thơm ngát
- afternoon tea break in the office loungeTrung giờ nghỉ giải lao uống trà chiều tại khu thư giãn văn phòng
- organic green tea export standardsKhó các tiêu chuẩn kiểm định xuất khẩu chè xanh hữu cơ
- not one's cup of tea in career choicesCực khó hoàn toàn không phải là sở thích hay sở trường trong định hướng sự nghiệp
tip /tɪp/
- leave a tipDễ để lại tiền boa
- practical tipsTrung những lời khuyên thực tế
- invaluable insider tipKhó mẹo nội bộ vô cùng quý giá
- tip of the icebergCực khó chỉ là phần nổi của tảng băng chìm
tomato /təˈmeɪˌtoʊ/
- ripe tomatoDễ quả cà chua chín
- canned tomatoesTrung cà chua đóng hộp
- sundried tomato pasteKhó sốt cà chua sấy khô hương vị đậm đà
- throw rotten tomatoes at criticsCực khó ném cà chua thối phản đối kịch liệt những lời chỉ trích
tray /treɪ/
- serving tray with drinksDễ khay bưng đồ uống
- in-tray piled high with paperworkTrung khay nhận tài liệu văn phòng chất đầy giấy tờ
- sterile surgical instrument trayKhó khay dụng cụ phẫu thuật vô trùng y tế
- handed over on a silver tray without meritCực khó được dâng tận miệng trên khay bạc mà chẳng chút nhọc công
tuna /ˈtunə/
- canned tuna saladDễ món sa-lát cá ngừ đóng hộp
- fresh tuna sashimi specialTrung món cá ngừ sống đặc biệt tươi ngon
- global tuna quota sustainability pactKhó hiệp ước bền vững về hạn ngạch đánh bắt cá ngừ toàn cầu
- prized bluefin tuna auctioned for astronomical sumsCực khó cá ngừ vây xanh thượng hạng được đấu giá với những số tiền kỷ lục
vanilla /vəˈnɪlə/
- vanilla ice creamDễ kem vị vani ngọt ngào
- plain vanilla contract templateTrung mẫu hợp đồng tiêu chuẩn cơ bản đơn giản
- vanilla interest rate swap agreementKhó hợp đồng hoán đổi lãi suất tiêu chuẩn
- disguised vanilla transactions conceal toxic derivativesCực khó giao dịch đội lốt thông thường che đậy phái sinh độc hại
vegetable /ˈvɛdʒtəbəl/
- eat fresh vegetablesDễ ăn rau củ quả tươi sống
- organic vegetable supplier contractTrung hợp đồng với nhà cung cấp rau củ hữu cơ
- genetically modified vegetable export restrictionsKhó những hạn chế xuất khẩu rau củ biến đổi gen
- reduced to a vegetable state by severe traumaCực khó bị rơi vào trạng thái sống thực vật do chấn thương nặng
vegetarian /ˌvɛdʒəˈtɛˌriən/
- vegetarian food optionsDễ các lựa chọn món ăn chay phong phú
- cater for strict vegetarian employeesTrung chuẩn bị bữa ăn phục vụ nhân viên ăn chay nghiêm ngặt
- certified vegetarian and halal dietary standardsKhó tiêu chuẩn chế độ ăn có chứng nhận chay và chuẩn halal
- fierce debate over the ethical imperatives of vegetarian dogmaCực khó tranh luận nảy lửa về mệnh lệnh đạo đức của giáo điều ăn chay
waiter /ˈweɪtɚ/
- call the waiter for the billDễ gọi người phục vụ bàn để tính tiền
- tipped the attentive restaurant waiter generouslyTrung boa hào phóng cho người phục vụ bàn chu đáo
- hire experienced silver-service banquet waitersKhó thuê đội ngũ phục vụ bàn tiệc chuẩn bạc chuyên nghiệp
- treated like a humble waiter by arrogant magnatesCực khó bị những ông trùm ngạo mạn đối xử rẻ mạt như kẻ hầu bàn
waitress /ˈweɪtrəs/
- friendly waitress took our orderDễ cô phục vụ bàn thân thiện đã ghi yêu cầu gọi món
- manage shift schedules for waitressesTrung quản lý lịch phân ca làm việc cho nữ phục vụ bàn
- head banquet waitress oversees gala serviceKhó trưởng nhóm nữ phục vụ bàn giám sát tiệc dạ hội
- humble waitress unmasks a high-level espionage conspiracyCực khó người nữ phục vụ bàn bình dị lật tẩy âm mưu gián điệp
wine /waɪn/
- bottle of red wineDễ một chai rượu vang đỏ thượng hạng
- company wine and cheese networking eventTrung sự kiện giao lưu tiệc rượu vang và pho mát của công ty
- international tariff dispute on imported vintage wineKhó tranh chấp thuế quan quốc tế đối với rượu vang nhập khẩu
- pour new wine into old bottles of decayed bureaucracyCực khó rót rượu mới vào bình cũ của bộ máy quan liêu mục nát