Đời sống hằng ngày
Từ thông dụng ngoài bối cảnh công sở (chủ đề bổ sung của Glory 01, không thuộc danh sách ETS).
a /ə/
- have a lookDễ xem qua, nhìn một cái
- make a reservationTrung đặt chỗ trước
- reach a consensusKhó đạt được sự đồng thuận
- play a pivotal roleCực khó đóng vai trò nòng cốt then chốt
able /ˈeɪbəl/
- be able to swimDễ có thể bơi
- be able to assistTrung có thể hỗ trợ
- uniquely able to deliverKhó có năng lực đặc biệt để thực hiện
- an able administratorCực khó một nhà quản trị tài ba xuất chúng
about /əˈbaʊt/
- talk about familyDễ nói về gia đình
- inquire about the jobTrung hỏi thăm về công việc
- bring about substantial changeKhó mang lại sự thay đổi đáng kể
- that is about the size of itCực khó đại ý sự tình là như vậy
above /əˈbʌv/
- above the cloudsDễ ở phía trên những đám mây
- as mentioned aboveTrung như đã đề cập ở trên
- above average performanceKhó hiệu suất trên mức trung bình
- above and beyond the call of dutyCực khó vượt xa cả yêu cầu trách nhiệm thông thường
absolutely /ˌæbsəˈlutli/
- absolutely rightDễ hoàn toàn đúng
- absolutely necessaryTrung hoàn toàn cần thiết
- absolutely essential for successKhó tối quan trọng cho sự thành công
- under absolutely no circumstancesCực khó tuyệt đối không trong bất kỳ hoàn cảnh nào
abuse /əˈbjus/
- drug abuseDễ lạm dụng chất kích thích
- abuse of authorityTrung lạm dụng chức quyền
- substance abuse policyKhó chính sách xử lý lạm dụng chất cấm
- gross abuse of trustCực khó sự bội tín nghiêm trọng
academic /ˌækəˈdɛmɪk/
- academic yearDễ năm học mới
- academic backgroundTrung trình độ học vấn
- academic credentialsKhó văn bằng chứng chỉ học thuật
- purely academic questionCực khó vấn đề mang tính lý thuyết suông
accent /əkˈsɛnt/
- strong accentDễ giọng điệu đặc sệt vùng miền
- foreign accentTrung chất giọng người nước ngoài
- regional accentKhó ngữ điệu mang tính địa phương
- put the accent on qualityCực khó đặt trọng tâm tuyệt đối vào chất lượng
accuse /əˈkjuz/
- accuse someone of lyingDễ buộc tội ai đó nói dối
- wrongly accuse a colleagueTrung cáo buộc nhầm một đồng nghiệp
- accuse of breach of fiduciary dutyKhó cáo buộc vi phạm nghĩa vụ ủy thác
- stand accused of gross negligenceCực khó bị cáo buộc tội lơ là trách nhiệm nghiêm trọng
accustom /əˈkʌstəm/
- accustom oneself to the coldDễ làm cho bản thân quen với giá lạnh
- accustom the staff to new softwareTrung giúp nhân viên làm quen với phần mềm mới
- become accustomed to corporate cultureKhó dần quen thuộc với văn hóa doanh nghiệp
- ill accustomed to scrutinyCực khó chưa quen với việc bị săm soi giám sát chặt chẽ
across /əˈkrɔs/
- walk across the roadDễ đi bộ băng qua đường
- branches across the cityTrung các chi nhánh rải rác khắp thành phố
- collaborate across departmentsKhó hợp tác liên phòng ban hiệu quả
- cut across demographic boundariesCực khó vượt qua mọi ranh giới nhân khẩu học
activity /ækˈtɪvəti/
- outdoor activityDễ hoạt động giải trí ngoài trời
- daily business activityTrung hoạt động kinh doanh hàng ngày
- detect suspicious banking activityKhó phát hiện những giao dịch ngân hàng đáng ngờ
- a flurry of diplomatic activityCực khó chuỗi hoạt động ngoại giao dồn dập diễn ra
actually /ˈækˌtʃuəli/
- actually trueDễ hoàn toàn có thật
- actually finished ahead of timeTrung trên thực tế đã hoàn tất trước thời hạn
- actually enhance profit marginsKhó thực sự giúp gia tăng biên độ lợi nhuận
- not actually tenable under scrutinyCực khó thực chất không thể đứng vững khi bị xem xét kỹ
admire /ædˈmaɪr/
- admire the sunsetDễ ngắm nhìn hoàng hôn tuyệt đẹp
- admire your professionalismTrung khâm phục tính chuyên nghiệp của bạn
- greatly admire leadership qualitiesKhó hết sức khâm phục những phẩm chất lãnh đạo kiệt xuất
- admire perseverance against adversityCực khó ngưỡng mộ lòng kiên định bất khuất trước nghịch cảnh
adult /əˈdʌlt/
- ticket for an adultDễ vé vào cửa dành cho người lớn
- adult education classesTrung các lớp đào tạo dành cho người trưởng thành
- responsible adult supervisionKhó sự giám sát của người trưởng thành có trách nhiệm
- adult literacy campaign outcomesCực khó kết quả chiến dịch phổ cập xóa mù chữ cho người lớn
afraid /əˈfreɪd/
- afraid of dogsDễ sợ hãi những chú chó
- I am afraid the flight is delayedTrung tôi e rằng chuyến bay đã bị trì hoãn
- afraid of making costly mistakesKhó lo sợ mắc phải những sai lầm gây tốn kém
- afraid of one's own shadowCực khó nhát như thỏ đế, sợ bóng sợ gió vô cớ
after /ˈæftɚ/
- after lunchDễ sau khi dùng bữa trưa xong
- after business hoursTrung sau giờ hành chính thông thường
- inquiries named after the auditorKhó cuộc điều tra được đặt tên theo viên kiểm toán trưởng
- look after number one relentlesslyCực khó chỉ biết chăm chăm tư lợi cho bản thân một cách mù quáng
afternoon /ˌæftɚˈnun/
- in the afternoonDễ vào khoảng thời gian buổi chiều
- afternoon staff meetingTrung cuộc họp giao ban nhân viên vào buổi chiều
- Friday afternoon production deadlineKhó hạn chót hoàn tất sản xuất vào chiều thứ Sáu
- late afternoon trading lullCực khó khoảng thời gian thị trường trầm lắng vào cuối buổi chiều
afterward /ˈæftɚwɚd/
- soon afterwardDễ chẳng bao lâu sau thời điểm đó
- meet afterward to discuss feedbackTrung gặp lại sau buổi họp để cùng trao đổi góp ý
- shortly afterward, indices reboundedKhó ngay sau đó các chỉ số chứng khoán đã hồi phục
- remorse expressed afterward sounded hollowCực khó nỗi ân hận thốt ra sau sự việc nghe thật sáo rỗng
again /əˈɡɛn/
- try againDễ hãy thử làm lại một lần nữa
- check the numbers againTrung kiểm tra lại các con số một lần nữa
- time and again forecasts proved wrongKhó hết lần này đến lần khác các dự báo đều sai lệch
- rise again from corporate ashesCực khó vực dậy và hồi sinh rực rỡ từ đống tro tàn đổ nát
against /əˈɡɛnst/
- lean against the wallDễ tựa lưng vào bức tường
- vote against the proposed mergerTrung bỏ phiếu chống lại thương vụ sáp nhập đề xuất
- hedge against inflationary pressuresKhó thực hiện phòng ngừa rủi ro trước áp lực lạm phát
- strive against insurmountable oddsCực khó kiên cường chiến đấu chống lại nghịch cảnh tưởng chừng bất khả
age /eɪdʒ/
- at an early ageDễ từ khi tuổi đời còn rất trẻ
- statutory retirement ageTrung độ tuổi nghỉ hưu theo quy định của pháp luật
- herald a new digital ageKhó báo hiệu sự khởi đầu của một kỷ nguyên số mới
- come of age as an industry titanCực khó chính thức vươn mình trở thành gã khổng lồ trong ngành
ago /əˈɡoʊ/
- a long time agoDễ từ cách đây rất lâu rồi
- three quarters ago we launchedTrung chúng tôi đã bắt đầu triển khai từ ba quý trước
- decades ago foundations were laidKhó nền móng ban đầu đã được thiết lập từ nhiều thập kỷ trước
- consigned to history long agoCực khó đã bị chôn vùi vào dĩ vãng lịch sử từ thuở nào
air /ɛr/
- fresh airDễ bầu không khí trong lành mát mẻ
- central air conditioningTrung hệ thống điều hòa không khí trung tâm
- clear the air in negotiationsKhó giải tỏa những hiểu lầm khúc mắc trong đàm phán
- vanish into thin air without traceCực khó biến mất tăm mất tích hoàn toàn không để lại vết tích
alike /əˈlaɪk/
- look exactly alikeDễ trông giống hệt như hai giọt nước
- appeals to clients and staff alikeTrung cuốn hút cả khách hàng lẫn nhân viên nội bộ
- share-alike open source licenseKhó giấy phép mã nguồn mở kèm điều khoản chia sẻ tương tự
- dispense justice to friends and foes alikeCực khó thực thi công lý công bằng với cả bạn hữu lẫn đối nghịch
alive /əˈlaɪv/
- keep the flowers aliveDễ giữ cho những bông hoa luôn tươi tốt
- keep the debate aliveTrung tiếp tục duy trì cuộc thảo luận sôi nổi
- come alive with vibrant discussionsKhó trở nên bừng sáng sống động với những cuộc tranh luận sôi nổi
- keenly alive to looming systemic perilsCực khó nhận thức sâu sắc trước những hiểm họa mang tính hệ thống đang rình rập
all /ɔl/
- all the timeDễ suốt mọi lúc, liên tục
- all participants must registerTrung tất cả người tham gia đều bắt buộc phải đăng ký
- all things considered, results improvedKhó xét trên mọi phương diện, kết quả đã được cải thiện
- all in all, a pyrrhic victoryCực khó tựu trung lại đó chỉ là một thắng lợi kèm theo cái giá quá đắt
almost /ˈɔlˌmoʊst/
- almost finishedDễ gần như đã hoàn thành
- almost doubled our salesTrung gần như tăng gấp đôi doanh số bán hàng của chúng tôi
- almost unanimous decisionKhó quyết định gần như đạt được sự nhất trí tuyệt đối
- almost imperceptible differenceCực khó sự khác biệt gần như không thể nhận thấy được
alone /əˈloʊn/
- live aloneDễ sống một mình
- leave the client aloneTrung để cho khách hàng có không gian riêng
- stand alone as an exceptional caseKhó tồn tại đơn độc như một trường hợp ngoại lệ đặc biệt
- let alone consider reckless optionsCực khó chưa nói tới việc xem xét những phương án liều lĩnh
along /əˈlɔŋ/
- walk along the beachDễ đi dạo dọc theo bãi biển
- along with other team membersTrung cùng với các thành viên khác trong nhóm
- move along the development pipelineKhó tiến triển dọc theo quy trình phát triển sản phẩm
- get along swimmingly with partnersCực khó hòa hợp ăn ý một cách tuyệt vời với các đối tác
already /ɔlˈrɛdi/
- already eaten lunchDễ đã dùng bữa trưa rồi
- already submitted the reportTrung đã nộp bản báo cáo rồi
- already priced in by financial marketsKhó đã được thị trường tài chính phản ánh vào giá từ trước
- preaching to the already convertedCực khó thuyết phục những người vốn dĩ đã có cùng niềm tin
alright /ˌɔlˈraɪt/
- feel alright todayDễ cảm thấy ổn thỏa hôm nay
- it is alright to rescheduleTrung việc dời lại lịch hẹn là hoàn toàn ổn
- confirm that all terms are alrightKhó xác nhận rằng mọi điều khoản đều thỏa đáng
- get along alright under pressureCực khó vẫn xoay xở ổn thỏa dưới áp lực nặng nề
also /ˈɔlsoʊ/
- also like coffeeDễ cũng thích uống cà phê
- also serves as project directorTrung đồng thời cũng kiêm nhiệm vai trò giám đốc dự án
- also warrants thorough considerationKhó cũng đòi hỏi phải được xem xét cân nhắc kỹ lưỡng
- not only efficient but also exemplaryCực khó không những hiệu quả mà còn mang tính gương mẫu mực thước
although /ˌɔlˈðoʊ/
- although it was rainingDễ mặc dù trời đang mưa
- although delayed, we met targetsTrung dù bị chậm trễ, chúng tôi vẫn hoàn thành các mục tiêu
- although legally binding, enforcement remains hardKhó mặc dù có tính ràng buộc pháp lý, việc thực thi vẫn khó khăn
- although fraught with systemic risksCực khó dù chứa đựng đầy rẫy những rủi ro mang tính hệ thống
always /ˈɔlˌweɪz/
- always be kindDễ luôn luôn đối xử tử tế
- always verify client detailsTrung luôn kiểm tra đối chiếu kỹ thông tin khách hàng
- prudence is always paramount in investmentKhó sự thận trọng luôn luôn là ưu tiên tối thượng trong đầu tư
- the customer is always right dictumCực khó châm ngôn khách hàng luôn luôn đúng
amaze /əˈmeɪz/
- amaze the audienceDễ làm cho khán giả trầm trồ kinh ngạc
- amaze colleagues with quick workTrung làm đồng nghiệp ngạc nhiên trước tốc độ xử lý công việc
- amaze market analysts with record profitsKhó khiến các nhà phân tích thị trường kinh ngạc với mức lợi nhuận kỷ lục
- never ceases to amaze observersCực khó không bao giờ ngừng làm cho giới quan sát phải sửng sốt
among /əˈmʌŋ/
- among friendsDễ giữa những người bạn thân
- popular among corporate clientsTrung rất được ưa chuộng trong số các khách hàng doanh nghiệp
- rank among the leading global exportersKhó xếp vào hàng ngũ những nhà xuất khẩu hàng đầu thế giới
- first among equals in the cabinetCực khó nhân vật đứng đầu giữa những người bình đẳng trong nội các
and /ənd/
- black and whiteDễ đen và trắng
- terms and conditions applyTrung áp dụng các điều khoản và điều kiện quy định
- research and development expenditureKhó chi phí dành cho hoạt động nghiên cứu và phát triển
- through thick and thin steadfastlyCực khó luôn kiên định sát cánh bên nhau qua mọi gian khó
anger /ˈæŋɡɚ/
- control your angerDễ kiểm soát cơn giận dữ của bạn
- provoke anger among employeesTrung kích động sự tức giận trong đội ngũ nhân viên
- widespread public anger over corruptionKhó sự phẫn nộ lan rộng trong dư luận về nạn tham nhũng
- vent righteous anger at malfeasanceCực khó trút cơn thịnh nộ chính đáng vào những hành vi sai phạm
angry /ˈæŋɡri/
- angry with someoneDễ tức giận với ai đó
- handle angry customers calmlyTrung bình tĩnh xử lý những khách hàng đang tức giận
- angry backlash from institutional investorsKhó phản ứng dữ dội đầy giận dữ từ các nhà đầu tư tổ chức
- provoked an angry public outcryCực khó thổi bùng lên làn sóng phản đối dữ dội trong công chúng
animal /ˈænəməl/
- wild animalDễ động vật hoang dã
- animal welfare standards on farmsTrung tiêu chuẩn phúc lợi động vật tại các trang trại
- prohibit inhumane animal testingKhó nghiêm cấm các thử nghiệm tàn nhẫn trên động vật
- animal spirits driving speculationCực khó tâm lý bầy đàn bản năng thúc đẩy cơn sốt đầu cơ
annoy /əˈnɔɪ/
- annoy your brotherDễ trêu chọc làm anh em khó chịu
- annoy valued clients with delaysTrung làm phật lòng khách hàng quý vì sự chậm trễ
- persistently annoy regulatory authoritiesKhó liên tục gây phiền toái cho các cơ quan thẩm quyền
- annoy competitors by undercut pricingCực khó chọc tức các đối thủ cạnh tranh bằng chiêu bài phá giá
another /əˈnʌðɚ/
- another cup of teaDễ thêm một tách trà nữa
- schedule another meeting next weekTrung sắp xếp thêm một cuộc họp nữa vào tuần sau
- acquire another regional competitorKhó thâu tóm thêm một đối thủ cạnh tranh trong khu vực
- that is another story altogetherCực khó đó lại là một câu chuyện hoàn toàn khác
answer /ˈænsɚ/
- answer the phoneDễ trả lời điện thoại
- answer client inquiries promptlyTrung trả lời kịp thời các thắc mắc của khách hàng
- answer allegations of fraudKhó trả lời giải trình trước các cáo buộc gian lận
- have a lot to answer forCực khó phải chịu trách nhiệm nặng nề về những sai lầm đã gây ra
any /ˈɛni/
- any questions?Dễ có câu hỏi thắc mắc nào không?
- any discrepancies must be reportedTrung bất kỳ sự sai lệch nào cũng phải được báo cáo ngay
- without any prior notificationKhó không có bất kỳ thông báo trước nào theo quy định
- at any given momentCực khó ở bất kỳ thời điểm xác định nào
anybody /ˈɛnibədi/
- does anybody know?Dễ có ai ở đây biết không?
- if anybody has feedback, please emailTrung nếu có ai có ý kiến đóng góp, xin vui lòng gửi thư
- open to anybody with requisite qualificationsKhó mở rộng cơ hội cho bất kỳ ai có đủ văn bằng chuyên môn
- hardly anybody foresaw the market crashCực khó hầu như chẳng một ai lường trước được cú sụp đổ của thị trường
anyhow /ˈɛniˌhaʊ/
- anyhow, let's move onDễ dù sao đi nữa, chúng ta hãy tiếp tục
- documents piled anyhow on the deskTrung hồ sơ tài liệu xếp bừa bãi lộn xộn trên bàn làm việc
- proceed anyhow despite severe warningsKhó vẫn cứ xúc tiến bất chấp những lời cảnh báo nghiêm khắc
- succeed anyhow against formidable oddsCực khó vẫn giành thắng lợi bằng mọi cách trước nghịch cảnh ngút ngàn
anymore /ˌɛniˈmɔr/
- not hungry anymoreDễ không còn cảm thấy đói bụng nữa
- no longer supported anymoreTrung không còn được hệ thống hỗ trợ kỹ thuật nữa
- obsolete and not competitive anymoreKhó đã lỗi thời và hoàn toàn không còn sức cạnh tranh nữa
- cannot bear the strain anymoreCực khó hoàn toàn không thể gánh chịu nổi áp lực nặng nề này thêm nữa
anyone /ˈɛniˌwʌn/
- can anyone help?Dễ có ai có thể giúp một tay không?
- open to anyone in the marketing departmentTrung dành cho bất kỳ ai thuộc bộ phận tiếp thị
- anyone engaged in insider tradingKhó bất kỳ ai tham gia vào hành vi giao dịch nội gián
- anyone caught red-handed will be prosecutedCực khó bất cứ ai bị bắt quả tang sẽ bị truy tố trước pháp luật
anything /ˈɛniˌθɪŋ/
- anything else?Dễ còn điều gì khác nữa không?
- is there anything we can clarify?Trung có điều gì chúng tôi có thể giải thích rõ thêm không?
- anything short of compliance is unacceptableKhó bất cứ điều gì không đạt chuẩn tuân thủ đều không được chấp nhận
- prepare for anything under worst-case scenariosCực khó chuẩn bị sẵn sàng cho mọi tình huống xấu nhất có thể xảy ra
anytime /ˈɛniˌtaɪm/
- call me anytimeDễ hãy gọi cho tôi bất cứ lúc nào
- available for consultation anytime this weekTrung sẵn sàng tư vấn cho quý khách bất cứ lúc nào trong tuần này
- accessible online anytime from remote locationsKhó có thể truy cập trực tuyến mọi lúc từ các địa điểm vùng xa
- revoke access rights anytime without noticeCực khó thu hồi quyền truy cập bất cứ lúc nào mà không cần báo trước
anyway /ˈɛniˌweɪ/
- thanks anywayDễ dù sao đi nữa cũng xin cảm ơn bạn
- let us proceed with the agenda anywayTrung dù sao đi nữa chúng ta vẫn cứ tiến hành theo lịch trình
- unprofitable venture undertaken anywayKhó dự án kinh doanh không sinh lời vẫn được tiến hành
- brush off criticisms and press ahead anywayCực khó bỏ ngoài tai mọi lời chỉ trích và kiên quyết tiến bước
anywhere /ˈɛniˌwɛr/
- go anywhere you likeDễ hãy đi đến bất cứ nơi nào bạn thích
- work from anywhere with internet accessTrung làm việc từ bất kỳ đâu chỉ cần có kết nối mạng internet
- nowhere near the benchmark anywhere in the regionKhó chưa đạt tới mốc chuẩn ở bất kỳ đâu trong toàn khu vực
- elusive concept found nowhere anywhere in precedentCực khó khái niệm mơ hồ chưa từng thấy ở bất kỳ tiền lệ nào
apart /əˈpɑrt/
- tear apartDễ xé rời thành từng mảnh
- tell the two models apartTrung phân biệt điểm khác nhau giữa hai mẫu mã sản phẩm
- set apart by superior qualityKhó được tôn vinh nổi bật nhờ chất lượng vượt trội
- fall apart at the seams under stressCực khó rạn nứt và tan vỡ từng mảng dưới sức ép căng thẳng
apparently /əˈpɛrəntli/
- apparently it is rainingDễ dường như bên ngoài trời đang mưa
- apparently the meeting was postponedTrung nghe nói là cuộc họp đã bị hoãn lại
- apparently sound financial fundamentalsKhó nền tảng tài chính có vẻ rất lành mạnh vững chắc
- apparently unassailable market dominanceCực khó vị thế thống trị thị trường dường như không thể lay chuyển nổi
appear /əˈpɪr/
- appear on televisionDễ xuất hiện trên truyền hình
- appear before the disciplinary boardTrung ra trình diện trước hội đồng kỷ luật
- appear contradictory upon closer inspectionKhó cho thấy sự mâu thuẫn khi kiểm tra kỹ lưỡng hơn
- appear out of thin air unexpectedlyCực khó bất ngờ xuất hiện từ hư không ngoài mọi dự liệu
appearance /əˈpɪrəns/
- neat appearanceDễ vẻ bề ngoài gọn gàng tươm tất
- make a guest appearance at the seminarTrung xuất hiện với tư cách khách mời danh dự tại hội thảo
- maintain the appearance of impartialityKhó duy trì biểu hiện bề ngoài của sự chí công vô tư
- deceptive appearances conceal insolvencyCực khó vẻ hào nhoáng bên ngoài che đậy tình trạng vỡ nợ bên trong
apprehensive /ˌæprɪˈhɛnsɪv/
- feel apprehensiveDễ cảm thấy hơi e ngại lo lắng
- apprehensive about restructuring plansTrung lo lắng trước các kế hoạch tái cơ cấu tổ chức
- apprehensive about tightening credit conditionsKhó e ngại trước việc các điều kiện tín dụng bị thắt chặt
- apprehensive of regulatory clampdown measuresCực khó thấp thỏm lo âu trước các biện pháp siết chặt quản lý mạnh tay
area /ˈɛriə/
- play areaDễ khu vực vui chơi dành cho trẻ em
- area of expertiseTrung lĩnh vực chuyên môn nghiệp vụ sâu
- metropolitan statistical area demographicsKhó nhân khẩu học của khu vực thống kê vùng đô thị lớn
- gray area in statutory complianceCực khó vùng xám mù mờ trong việc tuân thủ các quy định pháp lý
army /ˈɑrmi/
- join the armyDễ nhập ngũ tham gia quân đội
- an army of volunteersTrung một lực lượng đông đảo các tình nguyện viên
- standing army logistical supportKhó công tác hậu cần bảo đảm cho quân đội thường trực
- marshal an army of litigatorsCực khó huy động cả một đội ngũ luật sư tranh tụng hùng hậu
around /ɚˈaʊnd/
- look aroundDễ nhìn ngó xung quanh
- turnaround strategy for the firmTrung chiến lược xoay chuyển tình thế cho doanh nghiệp
- build consensus around key reformsKhó xây dựng sự đồng thuận xung quanh các cải cách trọng tâm
- circle around contentious clausesCực khó vòng vo né tránh những điều khoản còn nhiều tranh cãi
arrest /ɚˈɛst/
- police arrest the thiefDễ cảnh sát bắt giữ tên trộm
- place under arrestTrung bị bắt giữ theo quy định pháp luật
- arrest the decline in revenuesKhó chặn đứng đà sụt giảm doanh thu của công ty
- cardiac arrest resuscitationCực khó cấp cứu hồi sức cho bệnh nhân bị ngừng tim đột ngột
as /æz/
- as soon as possibleDễ càng sớm càng tốt
- as per your instructionsTrung theo đúng như chỉ đạo hướng dẫn của quý vị
- serve as an interim directorKhó đảm nhận vai trò giám đốc lâm thời điều hành công ty
- as cool as a cucumber under cross-examinationCực khó hoàn toàn bình tĩnh và điềm nhiên trước thẩm vấn
ashamed /əˈʃeɪmd/
- feel ashamed of cheatingDễ cảm thấy xấu hổ vì hành vi gian lận
- deeply ashamed of the errorTrung vô cùng hổ thẹn vì sai sót đã gây ra cho công ty
- nothing to be ashamed of professionallyKhó hoàn toàn không có gì phải hổ thẹn về mặt đạo đức nghề nghiệp
- thoroughly ashamed of corporate malfeasanceCực khó hết sức hổ thẹn trước những hành vi sai phạm nghiêm trọng của doanh nghiệp
ask /æsk/
- ask a questionDễ đặt ra một câu hỏi
- ask for clarification on termsTrung yêu cầu làm rõ các điều khoản trong hợp đồng
- ask difficult questions at the assemblyKhó chất vấn những câu hỏi hóc búa tại đại hội
- a big ask under tight deadlinesCực khó một đòi hỏi quá lớn trong điều kiện thời hạn ngặt nghèo
asleep /əˈslip/
- fast asleepDễ đang ngủ rất say sưa
- fall asleep during the lectureTrung ngủ thiếp đi trong suốt bài giảng bài
- caught half asleep by market shiftsKhó bị rơi vào thế bị động lơ là trước biến động thị trường
- asleep at the wheel during crisisCực khó lơ là mất cảnh giác buông lỏng trách nhiệm ngay giữa khủng hoảng
at /æt/
- at homeDễ ở nhà nghỉ ngơi
- at your convenienceTrung vào thời gian thuận tiện nhất cho quý khách
- at the discretion of the committeeKhó tùy theo toàn quyền quyết định của ủy ban điều hành
- at loggerheads over policy reformsCực khó bất hòa gay gắt và đối đầu chan chát về các cải cách chính sách
aunt /ænt/
- visit my auntDễ đến thăm người dì của tôi
- dinner at aunt's houseTrung dùng bữa tối tại nhà của cô ruột
- paternal aunt inheritance disputeKhó vụ tranh chấp quyền thừa kế với người cô họ nội
- agony aunt column in publicationsCực khó chuyên mục tư vấn tâm lý gỡ rối tơ lòng trên báo chí
autumn /ˈɔtəm/
- autumn leavesDễ những chiếc lá vàng rơi vào mùa thu
- autumn promotional campaignTrung chiến dịch khuyến mãi tiếp thị vào mùa thu
- autumn economic forecast releasedKhó bản dự báo kinh tế mùa thu đã được phát hành
- in the autumn of his careerCực khó ở những năm tháng xế bóng trong sự nghiệp lẫy lừng của ông
avoid /əˈvɔɪd/
- avoid mistakesDễ tránh phạm phải sai lầm
- avoid unnecessary travel expensesTrung tránh các khoản chi phí đi lại không cần thiết
- avoid regulatory penaltiesKhó tránh các án phạt của cơ quan quản lý nhờ tuân thủ tốt
- avoid conflicts of interest scrupulouslyCực khó tránh xung đột lợi ích một cách hết sức cẩn trọng và nghiêm túc
away /əˈweɪ/
- stay away from heatDễ tránh xa nguồn nhiệt độ cao
- work away from headquartersTrung làm việc biệt phái xa khỏi trụ sở chính
- move away from fossil fuel relianceKhó chuyển dịch dần khỏi sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch
- explain away discrepancies disingenuouslyCực khó tìm cách giải thích lấp liếm sai lệch một cách thiếu trung thực
awful /ˈɑfəl/
- awful weatherDễ thời tiết vô cùng tồi tệ
- make an awful first impressionTrung để lại một ấn tượng ban đầu rất tệ hại
- awful consequence of fiscal negligenceKhó hậu quả khôn lường của sự cẩu thả trong quản lý tài khóa
- an awful lot of explaining to doCực khó còn phải giải trình vô vàn điều khuất tất
baby /ˈbeɪbi/
- baby foodDễ thức ăn dặm cho trẻ sơ sinh
- baby boomer demographic cohortTrung thế hệ bùng nổ dân số sau thế chiến
- project is the founder's babyKhó dự án này chính là đứa con tinh thần ấp ủ của người sáng lập
- throw the baby out with the bathwaterCực khó ném đứa trẻ theo chậu nước tắm, vứt bỏ cái quý giá cùng thứ vô dụng
back /bæk/
- welcome backDễ chào mừng bạn quay trở lại
- back up important company dataTrung sao lưu các dữ liệu quan trọng của công ty
- back the proposal with capitalKhó hậu thuẫn cho đề xuất dự án bằng nguồn vốn thực lực
- put one's back into turnaroundCực khó dốc toàn tâm toàn lực vào công cuộc cứu vãn doanh nghiệp
bad /bæd/
- bad newsDễ tin tức không vui
- bad management practicesTrung những cung cách quản lý yếu kém thiếu hiệu quả
- write off bad debt provisionsKhó trích lập dự phòng để xóa sổ các khoản nợ khó đòi
- act in bad faith during discoveryCực khó hành động gian dối thiếu thiện chí trong thu thập chứng cứ
badly /ˈbædli/
- badly injuredDễ bị thương rất nặng
- communicate badly with team membersTrung giao tiếp vụng về và kém hiệu quả với các thành viên nhóm
- badly needed infrastructure upgradesKhó những dự án nâng cấp hạ tầng đang vô cùng cấp bách
- fared badly under rigorous stress testingCực khó thể hiện kết quả tồi tệ trong đợt kiểm tra sức chịu tải
barely /ˈbɛrli/
- barely hear the speakerDễ hầu như không nghe rõ người diễn thuyết nói
- barely broke even this quarterTrung hầu như chỉ vừa suýt soát hòa vốn trong quý này
- barely adequate reserves for contingenciesKhó các quỹ dự phòng hầu như chỉ vừa đủ cho các rủi ro bất ngờ
- barely scratched the surface of potentialCực khó mới chỉ vừa chạm nhẹ vào bề mặt tiềm năng to lớn mà thôi
basically /ˈbeɪsɪkli/
- basically correctDễ về cơ bản là đã chính xác
- basically agreed on all key termsTrung về cơ bản đã thống nhất về mọi điều khoản cốt lõi
- basically congruent with guidelinesKhó về căn bản hoàn toàn phù hợp với các định hướng luật định
- basically an intractable stalemateCực khó thực chất về bản chất là một thế bế tắc cơ cấu nan giải
battle /ˈbætəl/
- win the battleDễ giành chiến thắng trong trận đánh
- fierce market share battleTrung cuộc chiến giành thị phần gay gắt giữa các doanh nghiệp
- protracted legal battle over patentsKhó cuộc chiến pháp lý kéo dài dai dẳng về bản quyền sáng chế
- fighting an uphill battle against inflationCực khó chiến đấu trong trận chiến vô cùng gian khổ chống lại lạm phát
be /bi/
- be on timeDễ hãy luôn luôn đúng giờ hẹn
- be responsible for project deliveryTrung chịu trách nhiệm trực tiếp về việc bàn giao dự án
- be subject to regulatory scrutinyKhó chịu sự thanh tra giám sát nghiêm ngặt của cơ quan thẩm quyền
- to be or not to be dilemmatic crossroadsCực khó đứng trước ngã ba đường sinh tử quyết định sự tồn vong
bear /bɛr/
- bear the painDễ chịu đựng cơn đau đớn
- bear the cost of transportationTrung chịu mọi chi phí liên quan đến vận chuyển hàng hóa
- bear full legal liability for damagesKhó chịu toàn bộ trách nhiệm pháp lý đối với các tổn thất
- bear witness to the collapse of empiresCực khó chứng kiến tận mắt sự sụp đổ tan tành của các đế chế
beautiful /ˈbjutəfəl/
- beautiful paintingDễ bức tranh phong cảnh tuyệt đẹp
- beautiful presentation designTrung bản thiết kế bài thuyết trình rất đẹp mắt và trang nhã
- beautiful synthesis of theory and practiceKhó sự tổng hòa tuyệt vời giữa lý thuyết và thực tiễn
- a beautiful mind grappling with complexityCực khó một trí tuệ kiệt xuất đang vật lộn với những bài toán hóc búa
beauty /ˈbjuti/
- natural beautyDễ vẻ đẹp tự nhiên hoang sơ
- beauty products retail sectorTrung khu vực bán lẻ các dòng sản phẩm làm đẹp
- aesthetic beauty meets ergonomic designKhó nơi vẻ đẹp thẩm mỹ giao thoa hài hòa với thiết kế công thái học
- the beauty of the scheme lies in simplicityCực khó nét tinh túy tuyệt mỹ của kế hoạch nằm trọn vẹn ở sự giản đơn
because /bɪˈkɔz/
- smile because you are happyDễ mỉm cười bởi vì bạn đang cảm thấy hạnh phúc
- rejected because of missing signaturesTrung bị từ chối vì thiếu chữ ký xác nhận cần thiết
- nullified because of non-complianceKhó bị tuyên bố vô hiệu do không tuân thủ đúng các quy chuẩn
- not because it is easy, but hardCực khó không phải vì điều đó dễ dàng, mà chính vì nó đầy thử thách
become /bɪˈkʌm/
- become a teacherDễ trở thành một giáo viên mẫu mực
- become the market leader in retailTrung vươn lên trở thành doanh nghiệp dẫn đầu thị trường bán lẻ
- become legally effective upon signatureKhó chính thức có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ký kết
- become second nature through practiceCực khó trở thành bản năng tự nhiên nhờ quá trình rèn luyện kỷ luật thép
before /bɪˈfɔr/
- wash hands before dinnerDễ rửa tay sạch sẽ trước khi dùng bữa tối
- submit invoices before the deadlineTrung nộp hóa đơn trước khi đến hạn chót thanh toán
- appear before the regulatory tribunalKhó ra hầu tòa trước hội đồng xét xử của cơ quan quản lý
- the calm before the financial stormCực khó khoảng lặng yên bình giả tạo trước cơn bão tài chính quét qua
begin /bɪˈɡɪn/
- begin readingDễ bắt đầu đọc cuốn sách
- begin negotiations next MondayTrung bắt đầu tiến trình đàm phán vào thứ Hai tới
- begin implementation of fiscal reformsKhó bắt đầu triển khai thực hiện các cải cách tài khóa
- charity begins at home principleCực khó nguyên tắc đạo lý muốn giúp đời trước hết phải chăm lo cho người nhà
beginner /bɪˈɡɪnɚ/
- absolute beginnerDễ người mới bắt đầu học từ con số không
- beginner programming training courseTrung khóa đào tạo lập trình cơ bản cho người mới bắt đầu
- tailored tutorials for beginner staffKhó các bài giảng được thiết kế riêng cho nhân viên mới vào nghề
- beginner luck won't sustain successCực khó vận may của kẻ mới vào nghề sẽ không thể duy trì thành công lâu dài
behave /bɪˈheɪv/
- behave well at schoolDễ cư xử ngoan ngoãn và lễ phép ở trường
- behave professionally with clientsTrung cư xử chuyên nghiệp và lịch thiệp với khách hàng
- assets behave unpredictably in turmoilKhó tài sản biến động khôn lường khó đoán trong thời kỳ hỗn loạn
- behave dishonorably in breach of trustCực khó hành xử một cách bất tín bội nghĩa làm tổn hại niềm tin
behind /bɪˈhaɪnd/
- stand behind meDễ đứng ở ngay phía sau tôi
- fall behind project scheduleTrung bị tụt lại chậm hơn so với tiến độ dự án đề ra
- true economic rationale behind mergerKhó cơ sở lý luận kinh tế thực sự đằng sau thương vụ sáp nhập
- leave rivals trailing far behindCực khó bỏ lại các đối thủ cạnh tranh tụt lại một quãng rất xa phía sau
belief /bɪˈlif/
- strong beliefDễ niềm tin mãnh liệt không lay chuyển
- mistaken belief about tax lawsTrung niềm tin ngộ nhận sai lầm về các điều luật thuế
- sincere belief in corporate reformKhó niềm tin chân thành sâu sắc vào công cuộc cải cách doanh nghiệp
- beggar belief that regulators missed fraudCực khó thật không thể nào tin nổi là cơ quan quản lý lại bỏ qua gian lận
believe /bɪˈliv/
- believe youDễ hoàn toàn tin tưởng lời bạn nói
- believe we can hit targetsTrung tin tưởng rằng chúng ta có thể đạt chỉ tiêu quý đề ra
- reasonably believe insolvency is nearKhó có cơ sở hợp lý để tin rằng tình trạng mất khả năng thanh toán cận kề
- seeing is believing in turnaround promisesCực khó phải thấy tận mắt mới tin vào những lời hứa hẹn xoay chuyển tình thế
bell /bɛl/
- ring the bellDễ rung chuông cửa
- bell curves in appraisalTrung đường cong hình chuông áp dụng trong đánh giá phân loại nhân viên
- ring alarm bells among bondholdersKhó gióng lên hồi chuông cảnh báo trong cộng đồng các trái chủ
- bell the cat in confronting leadershipCực khó dũng cảm gánh vác việc nguy hiểm đối đầu với lãnh đạo tham nhũng
belong /bɪˈlɔŋ/
- belong to meDễ thuộc về quyền sở hữu của tôi
- belong to professional associationTrung là thành viên thuộc hiệp hội ngành nghề chuyên nghiệp
- assets belong to bankruptcy estateKhó tài sản chính thức thuộc về khối di sản phá sản
- belong to an elite cadre of strategistsCực khó thuộc về nhóm tinh hoa các nhà hoạch định chiến lược hàng đầu
below /bɪˈloʊ/
- below the surfaceDễ ở bên dưới bề mặt nước
- as listed below in emailTrung như đã được liệt kê chi tiết ở bên dưới thư điện tử
- performance fell below expectationsKhó kết quả hoạt động rơi xuống thấp hơn nhiều so với kỳ vọng
- hit below the belt in competitionCực khó chơi đòn bẩn đánh dưới thắt lưng trong cuộc cạnh tranh thương trường
belt /bɛlt/
- wear a seat beltDễ thắt dây an toàn khi ngồi trên xe
- tighten belt during downturnsTrung thắt lưng buộc bụng cắt giảm chi tiêu trong thời kỳ suy thoái kinh tế
- manufacturing rust belt declineKhó sự suy thoái công nghiệp của vành đai rỉ sét sản xuất truyền thống
- notches on one's belt of triumphsCực khó những chiến tích vẻ vang ghi dấu thêm vào sự nghiệp lẫy lừng
bench /bɛntʃ/
- sit on a park benchDễ ngồi nghỉ ngơi trên chiếc ghế dài ở công viên
- deep bench of talented engineersTrung đội ngũ nhân tài kỹ sư dự bị dồi dào và chất lượng
- elevated to federal judicial benchKhó được bổ nhiệm vào vị trí thẩm phán tại tòa án liên bang
- warm the bench throughout the tournamentCực khó ngậm ngùi ngồi ghế dự bị trong suốt toàn bộ giải đấu
bend /bɛnd/
- bend your kneesDễ gập đầu gối lại khi tập luyện
- bend the rules for clientTrung linh động nới lỏng quy tắc vì một khách hàng quan trọng
- bend under regulatory pressureKhó chịu khuất phục nhượng bộ dưới áp lực quản lý dữ dội
- bend over backwards to appease creditorsCực khó dốc toàn lực làm hết sức mình để xoa dịu các chủ nợ
beneath /bɪˈniθ/
- beneath the treeDễ nghỉ ngơi bên dưới bóng cây râm mát
- hidden costs beneath the priceTrung những chi phí ẩn giấu bên dưới mức giá công bố ban đầu
- cracks beneath corporate stabilityKhó những vết rạn nứt âm ỉ bên dưới vỏ bọc ổn định của doanh nghiệp
- consider such duplicity beneath contemptCực khó coi sự xảo trá hai mặt đó là điều đáng khinh bỉ không thèm chấp
bet /bɛt/
- make a betDễ đặt cược một ván bài
- best bet is to cut costsTrung phương án sáng sủa và tối ưu nhất của chúng ta là cắt giảm chi phí
- hedge a risky macro betKhó thực hiện biện pháp phòng vệ cho một ván cược kinh tế vĩ mô đầy rủi ro
- bet the company on a product launchCực khó đánh cược cả vận mệnh sự sống còn của công ty vào một lần ra mắt sản phẩm
between /bɪˈtwin/
- choose between two optionsDễ chọn lựa giữa hai phương án
- divide responsibilities between teamsTrung phân chia trách nhiệm rõ ràng giữa các bộ phận
- strike a balance between risk and returnKhó thiết lập trạng thái cân bằng hài hòa giữa rủi ro và lợi nhuận
- read between the lines of cablesCực khó đọc thấu những ý tứ ẩn giấu kín đáo đằng sau các công điện ngoại giao
bicycle /ˈbaɪsɪkəl/
- ride a bicycleDễ đạp một chiếc xe đạp
- bicycle sharing schemeTrung triển khai đề án chia sẻ xe đạp công cộng đô thị
- urban bicycle lane infrastructureKhó hạ tầng làn đường dành riêng cho xe đạp trong đô thị
- zero-emission bicycle commuting incentivesCực khó chính sách khuyến khích đi làm bằng xe đạp để giảm phát thải
big /bɪɡ/
- big houseDễ ngôi nhà to lớn khang trang
- big picture thinking in strategyTrung tư duy bao quát bức tranh toàn cảnh trong hoạch định chiến lược
- big tech antitrust scrutinyKhó sự thanh tra giám sát chống độc quyền gắt gao nhằm vào các đại gia công nghệ
- too big to fail doctrine invokedCực khó học thuyết các định chế quá lớn không thể để sụp đổ được viện dẫn
bike /baɪk/
- ride a bikeDễ đi xe đạp dạo phố
- commute to work by bikeTrung đi làm hàng ngày bằng xe đạp
- electric bike safety certificationKhó chứng nhận an toàn kỹ thuật cho dòng xe đạp điện
- mountain bike endurance raceCực khó tổ chức cuộc đua xe đạp địa hình thử thách sức bền khắc nghiệt
bird /bɝd/
- sing like a birdDễ hót líu lo ngọt ngào như chú chim
- early bird discount for registrantsTrung ưu đãi giảm giá cho những người đăng ký sớm
- migratory bird habitat protectionKhó các đạo luật bảo vệ môi trường sống của các loài chim di cư
- a bird in the hand is worth two in bushCực khó một con chim trong tay quý hơn hai con chim trong bụi rậm
birth /bɝθ/
- date of birthDễ ngày tháng năm sinh
- birth certificateTrung giấy khai sinh
- give birth to new ideasKhó khai sinh những ý tưởng mới mẻ
- from birth to graveCực khó từ lúc chào đời đến khi qua đời
birthday /ˈbɝθˌdeɪ/
- happy birthdayDễ chúc mừng sinh nhật
- celebrate someone's birthdayTrung tổ chức tiệc sinh nhật cho ai đó
- birthday milestoneKhó cột mốc sinh nhật đáng nhớ trong đời
- in one's birthday suitCực khó hoàn toàn khỏa thân, không mảnh vải che thân
bit /bɪt/
- a little bitDễ một chút, một ít
- bit by bitTrung từng chút một, từng bước một
- quite a bit of progressKhó khá nhiều tiến triển đáng ghi nhận
- champ at the bitCực khó nóng lòng sốt ruột muốn hành động ngay
black /blæk/
- black coffeeDễ cà phê đen nguyên chất
- black and white copyTrung bản in hoặc bản sao chụp đen trắng
- in the blackKhó kinh doanh có lãi, tài chính khởi sắc
- black sheep of the familyCực khó kẻ lạc loài mang tai tiếng cho dòng họ
blanket /ˈblæŋkət/
- warm blanketDễ chiếc chăn đắp ấm áp
- extra blanket requestTrung yêu cầu cấp thêm chăn mền cho phòng
- blanket approvalKhó sự phê duyệt toàn diện bao trùm tất cả
- wet blanketCực khó người làm mất vui, kẻ dội gáo nước lạnh làm cụt hứng
bless /blɛs/
- God bless youDễ cầu Chúa ban phước lành cho bạn
- bless someone with good healthTrung chúc ai đó dồi dào sức khỏe
- be blessed with great talentKhó được trời phú cho tài năng xuất chúng
- blessing in disguiseCực khó trong cái rủi lại có cái may
block /blɑk/
- walk around the blockDễ đi dạo một vòng quanh dãy phố
- block the emergency entranceTrung chắn lối ra vào cửa thoát hiểm khẩn cấp
- stumbling block to negotiationsKhó chướng ngại vật cản trở tiến trình đàm phán
- chip off the old blockCực khó con giống hệt cha mẹ, bản sao tính cách đúc từ một khuôn
bloody /ˈblʌdi/
- bloody noseDễ chảy máu cam ở mũi
- bloody cut on fingerTrung vết rách rỉ máu trên ngón tay
- bloody civil conflictKhó cuộc xung đột nội chiến đẫm máu tàn khốc
- bloody-minded refusalCực khó sự từ chối ngoan cố, cố tình gây cản trở phi lý
blow /bloʊ/
- blow out birthday candlesDễ thổi tắt những ngọn nến sinh nhật
- blow cool air from ACTrung thổi luồng khí mát từ máy điều hòa
- deal a severe blow to salesKhó giáng một đòn nặng nề làm giảm sút doanh số
- blow the whistle on corruptionCực khó dũng cảm tố giác hành vi tham nhũng tiêu cực
blue /blu/
- blue skyDễ bầu trời xanh trong trẻo
- blue pen for signing documentsTrung bút mực xanh chuyên dùng để ký kết văn bản
- blue-chip stockKhó cổ phiếu blue-chip uy tín an toàn hàng đầu
- once in a blue moonCực khó hiếm khi xảy ra, năm thì mười họa mới có một lần
bomb /bɑm/
- bomb threat hoaxDễ lời đe dọa đánh bom giả mạo
- bomb disposal teamTrung đội rà phá xử lý bom mìn chuyên nghiệp
- drop a bombshell announcementKhó tung ra thông báo bất ngờ gây chấn động dư luận
- cost a bomb to renovateCực khó tiêu tốn một khoản tiền khổng lồ đắt đỏ để tu sửa
book /bʊk/
- read a story bookDễ đọc một cuốn truyện chữ giải trí
- book a hotel room onlineTrung đặt phòng khách sạn trực tuyến trước chuyến đi
- cook the books to evade taxKhó xào xáo làm giả sổ sách kế toán để trốn thuế
- take a leaf out of someone's bookCực khó học tập noi theo tấm gương thành công của người khác
boot /but/
- wear winter warm bootsDễ mang đôi giày bốt ấm áp trong mùa đông
- boot up the operating systemTrung khởi động hệ điều hành của máy vi tính
- spacious car trunk bootKhó khoang chứa đồ cốp sau rộng rãi của xe hơi
- get the boot from employerCực khó bị sa thải tống khứ khỏi chỗ làm đột ngột
bore /bɔr/
- bore the audience with talksDễ làm người nghe chán ngắt vì những lời nói dài dòng
- bore a hole through woodTrung khoan một lỗ xuyên qua tấm gỗ
- deadly bore of repetitive tasksKhó nỗi chán chường đến tột độ của các tác vụ lặp đi lặp lại
- bore someone stiff with minutiaeCực khó làm ai đó phát ngấy đến tận cổ vì chi tiết vụn vặt
both /boʊθ/
- both my parentsDễ cả bố và mẹ của tôi
- mutually beneficial to both sidesTrung đem lại lợi ích song phương cho cả hai bên
- satisfy both regulatory requirementsKhó thỏa mãn đồng thời cả hai yêu cầu pháp quy
- have it both waysCực khó muốn được lợi cả đôi đường, vừa muốn cái này lại muốn cái kia
bother /ˈbɑðɚ/
- sorry to bother you nowDễ xin lỗi vì đã làm phiền bạn vào lúc này
- not bother to reply to emailTrung chẳng buồn bận tâm hồi đáp thư điện tử
- scarcely bother to verify factsKhó hầu như không buồn kiểm chứng sự thật khách quan
- can't be bothered to lift a fingerCực khó lười nhác đến mức chẳng thèm động đậy ngón tay hỗ trợ
bottom /ˈbɑtəm/
- sit at the bottom of stairsDễ ngồi ở bậc dưới cùng của cầu thang
- impact the company's bottom lineTrung tác động trực tiếp đến lợi nhuận ròng cốt lõi của công ty
- hit rock bottom during recessionKhó rơi xuống mức đáy sâu nhất trong thời kỳ suy thoái
- scrape the bottom of the barrelCực khó vét đến đáy thùng, phải dùng đến hạ sách tồi tệ cuối cùng
boy /bɔɪ/
- playful little boyDễ cậu bé trai nhỏ tuổi hiếu động
- office delivery boy on dutyTrung nhân viên phụ trách giao nhận chạy bàn giấy
- exclusive old boys' clubKhó nhóm lợi ích mạng lưới thân hữu khép kín đầy quyền lực
- separate the boys from the menCực khó phân định rạch ròi giữa kẻ tập sự non nớt và người bản lĩnh thực thụ
break /breɪk/
- take a short rest breakDễ nghỉ giải lao ngắn một lát
- break the monthly sales recordTrung phá vỡ kỷ lục doanh số bán hàng trong tháng
- break even on the investmentKhó đạt điểm hòa vốn cho khoản chi phí đầu tư ban đầu
- make a clean break from old habitsCực khó dứt khoát đoạn tuyệt với những thói quen cũ trong quá khứ
breed /brid/
- popular dog breedDễ giống chó nuôi cảnh phổ biến được ưa chuộng
- breed cows on the dairy farmTrung nhân giống và chăn nuôi bò tại trang trại sữa
- familiarity breeds contempt over timeKhó sự quá gần gũi suồng sã lâu ngày dễ sinh ra coi thường lẫn nhau
- belong to a rare dying breedCực khó thuộc về một kiểu người hiếm hoi đang dần mai một theo thời gian
bright /braɪt/
- bright sunshine outsideDễ ánh nắng mặt trời chiếu sáng rực rỡ ngoài trời
- promising bright future aheadTrung tương lai tươi sáng và đầy triển vọng ở phía trước
- look on the bright side of difficultiesKhó nhìn nhận vào mặt tích cực lạc quan giữa muôn vàn trắc trở
- not the brightest spark in the teamCực khó chẳng phải là người thông minh xuất chúng hay nhanh nhạy gì cho cam
brilliant /ˈbrɪljənt/
- brilliant painting colorsDễ màu sắc bức tranh rực rỡ tuyệt mỹ
- deliver a brilliant presentationTrung trình bày một bài thuyết trình vô cùng xuất sắc
- brilliant military strategist mindKhó bộ óc của một nhà chiến lược quân sự lỗi lạc mẫn tiệp
- stroke of brilliant deductive insightCực khó khoảnh khắc suy luận trực giác thiên tài lóe sáng bất ngờ
bring /brɪŋ/
- bring food to the picnicDễ mang đồ ăn thức uống tới buổi dã ngoại
- bring up the proposal for discussionTrung đưa bản đề xuất ra thảo luận trong cuộc họp nhóm
- bring about profound societal changesKhó mang lại những chuyển biến xã hội sâu sắc và toàn diện
- bring someone to heel firmlyCực khó uốn nắn quy phục ai đó vào khuôn khổ kỷ luật nghiêm minh
broom /brum/
- sweep floor with a broomDễ quét dọn sàn nhà sạch sẽ bằng cây chổi
- hang broom on the wall hookTrung treo cây chổi gọn gàng lên móc tường phòng kho
- a new broom sweeps clean strictlyKhó quan mới ban hành chính sách mới quyết liệt chấn chỉnh
- fly on a magical broomstickCực khó cưỡi cán chổi phép thuật bay lượn trong truyện truyền thuyết
brother /ˈbrʌðɚ/
- younger brother in schoolDễ người em trai đang đi học
- join the fraternal brotherhoodTrung gia nhập hội cựu sinh viên kết nghĩa hữu nghị
- stand united as brothers in adversityKhó sát cánh kề vai như những người anh em đồng cam cộng khổ
- am I my brother's keeper defensivelyCực khó tôi đâu có bổn phận phải gánh vác che chở thay cho kẻ khác
brown /braʊn/
- wear brown leather bootsDễ đi đôi bốt da màu nâu sẫm
- seal documents in brown envelopeTrung niêm phong tài liệu công vụ trong phong bì giấy nâu
- retail demand for brown goodsKhó nhu cầu tiêu thụ bán lẻ các thiết bị điện tử gia dụng
- lost in a brown study ponderingCực khó chìm sâu trong trạng thái suy tưởng trầm ngâm mơ màng
brush /brʌʃ/
- brush teeth every morningDễ đánh răng sạch sẽ mỗi buổi sáng thức dậy
- brush up on conversation skillsTrung ôn luyện trau dồi lại kỹ năng giao tiếp công sở
- brush aside critical remarks lightlyKhó gạt phăng phớt lờ những lời nhận xét phê phán nhẹ tênh
- have a close brush with disasterCực khó trải qua một lần chạm trán thoát hiểm chết trong đường tơ kẽ tóc
bunch /bʌntʃ/
- buy a bunch of bananasDễ mua một nải chuối chín thơm ngon
- thanks a bunch for the assistanceTrung cảm ơn bạn rất nhiều vì sự hỗ trợ nhiệt tình chu đáo
- stand out as the best of the bunchKhó nổi bật hẳn lên như ứng viên xuất sắc nhất trong nhóm
- bunch together in fear during crisisCực khó co cụm túm tụm lại vì sợ hãi trong thời khắc khủng hoảng
burn /bɝn/
- burn dry wood in fireplaceDễ đốt củi khô trong lò sưởi gia đình
- burn out from chronic overworkTrung kiệt sức hoàn toàn do làm việc căng thẳng kéo dài
- burn through venture capital rapidlyKhó đốt sạch nguồn vốn đầu tư mạo hiểm với tốc độ chóng mặt
- burn the candle at both ends tirelesslyCực khó vắt kiệt sức lực thức khuya dậy sớm làm việc không ngừng nghỉ
burst /bɝst/
- balloon burst with a popDễ quả bóng bay phát nổ tung với một tiếng bách
- burst pipe flooded the office floorTrung đường ống vỡ làm tràn nước lênh láng khắp sàn văn phòng
- sudden burst of creative productivityKhó sự bùng nổ năng suất sáng tạo bất ngờ và ấn tượng
- burst someone's bubble of conceitCực khó chọc thủng ảo tưởng khiến ai đó vỡ mộng và thức tỉnh cay đắng
bury /ˈbɛri/
- bury bones in the gardenDễ chôn những mẩu xương xuống đất trong vườn
- buried under mountain of paperworkTrung ngập ngụa chìm nghỉm dưới núi hồ sơ giấy tờ tồn đọng
- bury ancient animosities permanentlyKhó chôn vùi vĩnh viễn những ân oán hiềm khích xa xưa
- bury the hatchet and make peaceCực khó bỏ qua thù hận cũ, bắt tay giảng hòa hữu hảo
but /bʌt/
- tired but happy after walkingDễ thấm mệt nhưng lòng thấy vui sau chuyến đi bộ
- last but definitely not leastTrung cuối cùng nhưng dứt khoát không kém phần quan trọng
- anything but satisfactory performanceKhó kết quả thể hiện hoàn toàn không hề thỏa đáng một chút nào
- but for your generous supportCực khó nếu không nhờ có sự tương trợ hào hiệp kịp thời của bạn
by /baɪ/
- commute by public trainDễ đi làm hàng ngày bằng phương tiện tàu hỏa công cộng
- submit the proposal by noon tomorrowTrung nộp bản đề xuất công việc trước buổi trưa ngày mai
- abide strictly by statutory regulationsKhó tuân thủ một cách nghiêm ngặt các quy định mang tính pháp quy
- accomplish victory by hook or by crookCực khó đạt được chiến thắng bằng mọi giá, bất chấp mọi thủ đoạn
bye /baɪ/
- say bye and see you soonDễ nói lời chào tạm biệt và hẹn sớm gặp lại
- bye for now check back laterTrung tạm biệt nhé, lát nữa chúng ta sẽ cùng kiểm tra lại
- bye-election to fill vacant seatKhó cuộc bầu cử bổ sung giữa kỳ nhằm lấp vị trí ghế trống
- win a bye into second roundCực khó được đặc cách vào thẳng vòng đấu tiếp theo mà không cần thi đấu
cage /keɪdʒ/
- clean the pet bird cageDễ dọn dẹp vệ sinh chiếc lồng nuôi chim cảnh
- store expensive tools in security cageTrung cất giữ các dụng cụ đắt tiền trong lồng lưới sắt an toàn
- live trapped in a gilded cageKhó sống trong cảnh ngộ như bị giam hãm trong chiếc lồng son tráng lệ
- rattle someone's cage deliberatelyCực khó cố tình chọc tức quấy rối làm ai đó nổi đóa mất bình tĩnh
call /kɔl/
- make a phone call to friendDễ gọi một cuộc điện thoại trò chuyện với bạn bè
- schedule a client conference callTrung lên lịch một cuộc gọi hội nghị thoại với khách hàng
- difficult executive judgment callKhó quyết định mang tính phán đoán chuyên môn đầy cam go của cấp quản lý
- call a spade a spade bluntlyCực khó nói toạc móng heo, gọi đúng bản chất sự việc không kiêng dè
calm /kɑm/
- calm sea on sunny dayDễ mặt biển êm đềm phẳng lặng trong ngày nắng đẹp
- maintain calm demeanor under interrogationTrung giữ vững phong thái điềm tĩnh chừng mực trong lúc bị thẩm vấn
- calm investor jittery market jittersKhó trấn an tâm lý hoang mang lo âu của các nhà đầu tư trên thị trường
- eerie calm before the looming stormCực khó sự tĩnh lặng đến rợn người trước cơn bão giông chuẩn bị đổ ập xuống
campus /ˈkæmpəs/
- walk across college campusDễ đi bộ dạo quanh khuôn viên trường đại học rợp bóng mát
- on-campus student housing dormitoryTrung khu ký túc xá lưu trú dành cho sinh viên nằm trong khuôn viên trường
- sprawling corporate tech campus facilitiesKhó quần thể khu phức hợp công nghệ doanh nghiệp bề thế hiện đại
- satellite campus educational outreachCực khó mở rộng tiếp cận giáo dục thông qua các phân hiệu học xá vệ tinh
can /kæn/
- can of cold soda drinkDễ lon nước ngọt ướp lạnh giải khát
- open a tin can of soupTrung dùng đồ khui mở hộp đồ ăn súp đóng hộp
- kick the problem can down the roadKhó trì hoãn né tránh giải quyết vấn đề nan giải bằng cách đá quả bóng trách nhiệm
- open a whole messy can of wormsCực khó khui ra một chuỗi những rắc rối bùng nhùng phức tạp không lường hết
candy /ˈkændi/
- eat a sweet chocolate candyDễ ăn một viên kẹo ngọt sô-cô-la thơm ngon
- refill breakroom candy jarTrung đổ đầy hũ kẹo bánh ăn vặt trong phòng nghỉ trưa nhân viên
- dismiss visual effects as mere eye candyKhó gạt bỏ các hiệu ứng hình ảnh vì chỉ là thứ hào nhoáng bắt mắt thiếu chiều sâu
- like taking candy from a helpless babyCực khó dễ dàng tột cùng tựa như lấy kẹo từ tay một đứa trẻ con
cap /kæp/
- wear a baseball sports capDễ đội một chiếc mũ lưỡi trai thể thao
- put an expenditure budget capTrung áp đặt mức trần giới hạn hạn mức chi tiêu ngân sách
- corporation aggregate market capKhó tổng giá trị vốn hóa thị trường niêm yết của tập đoàn
- go cap in hand begging for concessionsCực khó khúm núm ngửa tay cầu xin sự nhượng bộ trong thế yếu
carefully /ˈkɛrfəli/
- read user manual carefully firstDễ đọc thật kỹ càng cuốn sách hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
- examine quarterly balance sheet carefullyTrung kiểm tra rà soát bảng cân đối kế toán hàng quý một cách cẩn thận
- carefully calibrate interest rate interventionsKhó cân chỉnh điều tiết các can thiệp lãi suất tiền tệ một cách hết sức thận trọng
- carefully navigate diplomatic minefieldsCực khó thận trọng từng bước khéo léo vượt qua những bãi mìn ngoại giao đầy hiểm hóc
carry /ˈkæri/
- carry a heavy shopping bagDễ mang xách một chiếc túi mua sắm nặng trĩu
- carry out comprehensive market researchTrung tiến hành triển khai nghiên cứu thị trường một cách toàn diện
- carry the heavy burden of debtKhó gánh vác gánh nặng nợ nần tài chính nặng trĩu oằn lưng
- carry coals to Newcastle pointlesslyCực khó chở củi về rừng, làm một việc thừa thãi vô ích không ai cần
cat /kæt/
- pet a cute fluffy catDễ vuốt ve chú mèo lông xù đáng yêu
- feed the homeless stray cat outsideTrung cho chú mèo hoang lang thang ngoài sân ăn đồ thừa
- stealthy cat burglar scaled the fenceKhó tên trộm leo trèo rào thoăn thoắt nhẹ nhàng tựa như loài mèo
- let the cat out of the bag inadvertentlyCực khó vô tình để lộ bí mật làm lộ tẩy cơ sự cho bàn dân thiên hạ
caution /ˈkɑʃən/
- exercise caution on wet floorsDễ hãy chú ý cẩn trọng khi bước đi trên sàn nhà trơn ướt
- caution employees against clicking linksTrung cảnh báo nhân viên không được nhấp vào các liên kết độc hại lạ
- proceed with utmost operational cautionKhó tiến hành triển khai công việc với sự cẩn trọng vận hành ở mức cao nhất
- throw all caution to the wind recklesslyCực khó vứt bỏ hết mọi thận trọng liều lĩnh dấn thân bất chấp mọi rủi ro
centimeter /ˈsɛntəˌmitɚ/
- measure fifteen centimeters accuratelyDễ đo đạc chính xác chiều dài mười lăm xăng-ti-mét
- record product dimensions in centimetersTrung ghi nhận kích thước bao bì đóng gói sản phẩm theo đơn vị xăng-ti-mét
- engineering tolerance within one centimeterKhó dung sai kỹ thuật cho phép nghiêm ngặt nằm trong biên độ một xăng-ti-mét
- yield not a single centimeter of groundCực khó kiên quyết không nhượng bộ dù chỉ một phân một tấc đất đai chủ quyền
century /ˈsɛntʃɚi/
- turn of the modern centuryDễ thời khắc bước sang một thế kỷ hiện đại mới
- operate for over half a centuryTrung hoạt động liên tục bền bỉ trong suốt hơn nửa thế kỷ qua
- twenty-first century technological revolutionKhó cuộc cách mạng công nghệ kỹ thuật số bùng nổ của thế kỷ hai mươi mốt
- centuries-old tradition endures unyieldingCực khó truyền thống lâu đời hàng bao thế kỷ vẫn trường tồn kiên định
certain /ˈsɝtən/
- feel absolutely certain about successDễ cảm thấy hoàn toàn chắc chắn về khả năng thành công
- operate under certain statutory guidelinesTrung vận hành theo đúng những nguyên tắc chỉ đạo luật định nhất định
- investments of a certain high riskKhó các khoản đầu tư mang một mức độ rủi ro đặc thù nhất định
- make doubly certain before committing fundsCực khó kiểm tra rà soát chắc chắn gấp đôi trước khi quyết định giải ngân vốn
certainly /ˈsɝtənli/
- certainly agree with your ideaDễ chắc chắn hoàn toàn đồng tình với ý kiến đóng góp của bạn
- will certainly submit the report todayTrung chắc chắn sẽ hoàn thiện và nộp bản báo cáo đúng trong ngày hôm nay
- almost certainly caused by supply shocksKhó gần như chắc chắn xuất phát từ các cú sốc đứt gãy nguồn cung thị trường
- slowly but most certainly inexorable trendCực khó xu hướng diễn ra chậm rãi nhưng chắc chắn không gì có thể ngăn chặn nổi
chance /tʃæns/
- give a second chance to apologizeDễ cho thêm một cơ hội thứ hai để nói lời xin lỗi sửa sai
- seize a valuable market expansion chanceTrung chớp lấy thời cơ quý báu để mở rộng thị trường kinh doanh
- leave nothing to blind random chanceKhó tính toán kỹ lưỡng chu toàn, không phó mặc điều gì cho sự may rủi mù quáng
- by a miraculous stroke of chanceCực khó nhờ một sự run rủi tình cờ kỳ diệu đến khó tin của số phận sắp đặt
chapter /ˈtʃæptɚ/
- finish reading chapter two tonightDễ đọc xong chương thứ hai của cuốn sách trong tối nay
- charter a new university alumni chapterTrung thành lập và cấp phép một chi hội cựu sinh viên trường đại học
- file for Chapter 11 bankruptcy reorganizationKhó nộp đơn xin bảo hộ phá sản và tái cơ cấu nợ theo Chương 11
- close a dark painful chapter in historyCực khó vĩnh viễn khép lại một chương u tối đầy đau thương trong dòng lịch sử
charm /tʃɑrm/
- radiate natural warmth and personal charmDễ tỏa ra sự nồng hậu ấm áp và nét duyên dáng cuốn hút tự nhiên
- new software workflow works like a charmTrung quy trình phần mềm mới vận hành trơn tru hiệu quả tựa như một phép màu
- unleash an aggressive charm offensive on diplomatsKhó tung ra chiến dịch ngoại giao nụ cười quyến rũ nhằm thu phục các nhà ngoại giao
- firmly believe that the third time is the charmCực khó tin tưởng vững chắc rằng quá tam ba bận thì lần thứ ba chắc chắn sẽ thành công
chase /tʃeɪs/
- puppy chases a rolling rubber ballDễ chú cún con chạy đuổi theo quả bóng cao su lăn trên sân
- chase down outstanding overdue payments vigorouslyTrung ráo riết đôn đốc thu hồi các khoản nợ thanh toán đã quá hạn từ khách hàng
- cut straight to the chase without preambleKhó đi thẳng ngay vào vấn đề trọng tâm, không cần rào trước đón sau dông dài
- embark on a futile wild goose chaseCực khó dấn thân vào một cuộc săn lùng vịt trời vô ích, tốn công nhọc sức mà tay trắng
chat /tʃæt/
- have an informal chat over morning coffeeDễ trò chuyện tâm sự thân mật bên tách cà phê buổi sáng
- participate in the team internal chat groupTrung tham gia trao đổi trong nhóm tin nhắn trực tuyến nội bộ của phòng
- host an intimate fireside chat on economyKhó chủ trì buổi tọa đàm bên lò sưởi thân mật chia sẻ về triển vọng kinh tế
- distracted by idle office gossip chatCực khó bị phân tâm bởi những cuộc tán gẫu đưa chuyện bao đồng vô bổ chốn văn phòng
child /tʃaɪld/
- look after a playful young childDễ trông nom chăm sóc một đứa trẻ nhỏ tinh nghịch
- provide subsidized employee child care servicesTrung cung cấp các dịch vụ trông giữ trẻ em được trợ cấp cho con em cán bộ
- celebrated as the poster child for innovationKhó được ca ngợi như tấm gương hình mẫu điển hình cho phong trào đổi mới sáng tạo
- view the assignment as mere child's playCực khó coi nhiệm vụ được giao dễ dàng tựa như trò chơi con trẻ vặt vãnh
childhood /ˈtʃaɪldˌhʊd/
- reminisce about happy innocent childhood daysDễ hồi tưởng lại những ngày tháng tuổi thơ ấu êm đềm và trong sáng
- invest heavily in early childhood development centersTrung đầu tư mạnh mẽ vào các trung tâm phát triển giáo dục mầm non sớm
- psychological trauma rooted in adverse childhood experiencesKhó những chấn thương tâm lý bắt nguồn sâu xa từ các nghịch cảnh thời thơ ấu
- lapse into the helpless dotage of second childhoodCực khó rơi vào trạng thái già nua lú lẫn thơ dại như đứa trẻ lúc tuổi xế chiều
chilly /ˈtʃɪli/
- wear a jacket in chilly evening airDễ khoác chiếc áo ấm khi đi dạo trong làn gió lạnh buổi tối
- receive a chilly reception from senior managementTrung nhận lấy sự đón tiếp lạnh nhạt thờ ơ từ phía ban quản lý cấp cao
- endure chilly bilateral diplomatic relationsKhó chịu đựng mối quan hệ ngoại giao song phương rơi vào tình trạng băng giá căng thẳng
- send a chilly shudder down one's spineCực khó khiến một cơn rùng mình ớn lạnh chạy dọc sống lưng vì kinh sợ tột độ
choose /tʃuz/
- choose an interesting book to readDễ lựa chọn một cuốn sách thú vị từ trên giá để đọc
- choose suppliers based strictly on meritTrung lựa chọn nhà cung ứng dựa trên năng lực và uy tín cạnh tranh thực chất
- deliberately choose the lesser of two evilsKhó chủ động cân nhắc lựa chọn điều ít tai hại hơn giữa hai mối hiểm họa
- remember that beggars cannot be choosersCực khó hãy nhớ rằng kẻ đi xin thì không có quyền đòi hỏi kén chọn này nọ
church /tʃɝtʃ/
- admire the old village stone churchDễ ngắm nhìn ngôi nhà thờ bằng đá cổ kính thanh bình của ngôi làng
- attend weekly Sunday church mass serviceTrung tham dự buổi thánh lễ nhà thờ định kỳ vào mỗi sáng Chủ nhật
- strictly uphold separation of church and stateKhó duy trì và bảo vệ nghiêm ngặt nguyên tắc phân định tách bạch giữa giáo hội và nhà nước
- struggle along as poor as a church mouseCực khó chật vật sống trong cảnh nghèo rớt mồng tơi, túng bấn không một đồng dính túi
circle /ˈsɝkəl/
- draw a neat geometric circle on paperDễ vẽ một hình tròn hình học ngay ngắn chuẩn xác lên trang giấy
- gather together in a team discussion circleTrung tập hợp ngồi quây quần thành một vòng tròn để cùng trao đổi ý kiến
- influence exerted by the president's inner circleKhó tầm ảnh hưởng lớn do vòng tròn các cố vấn thân tín của tổng thống tạo ra
- attempt in vain to square the circleCực khó cố công vô ích tìm cách làm một việc bất khả thi tựa như biến tròn thành vuông
citizen /ˈsɪtəzən/
- proud responsible law-abiding community citizenDễ người công dân mẫu mực có trách nhiệm luôn tuân thủ pháp luật trong cộng đồng
- fulfill corporate citizen civic obligations diligentlyTrung thực hiện cần mẫn các nghĩa vụ công dân doanh nghiệp đối với xã hội
- dual citizen passport entitlement rightsKhó quyền lợi thụ hưởng hộ chiếu hợp pháp của người mang hai quốc tịch
- embrace cosmopolitan identity as a citizen of the worldCực khó đón nhận bản sắc công dân toàn cầu cởi mở không bị giới hạn bởi biên giới quốc gia
city /ˈsɪti/
- live in a bustling coastal cityDễ sinh sống tại một thành phố ven biển sầm uất và nhộn nhịp
- comply with city council building codesTrung tuân thủ các quy chuẩn xây dựng đô thị do hội đồng thành phố ban hành
- forge sister city cultural exchange partnershipsKhó thiết lập quan hệ kết nghĩa thành phố đối tác nhằm giao lưu văn hóa quốc tế
- bitter lesson that you cannot fight city hallCực khó bài học cay đắng rằng kẻ yếu thế không thể nào đấu lại được cơ quan công quyền
civilian /səˈvɪljən/
- protect unarmed innocent civilian populationsDễ bảo vệ tính mạng của những người dân thường vô tội không mang vũ khí
- smooth transition from military to civilian lifeTrung quá trình chuyển đổi hòa nhập êm thấm từ đời sống quân ngũ sang đời sống dân sự
- independent civilian oversight of security agenciesKhó sự giám sát dân sự độc lập đối với các cơ quan an ninh và lực lượng vũ trang
- strictly minimize collateral civilian casualties in operationsCực khó kiên quyết giảm thiểu đến mức thấp nhất thương vong ngoài ý muốn của thường dân
class /klæs/
- attend beginner level swimming classDễ tham gia lớp học bơi lội cơ bản dành cho người mới bắt đầu
- book business class long-haul flightTrung đặt vé máy bay hạng thương gia cho chuyến bay đường dài ra nước ngoài
- initiate consumer rights class action lawsuitKhó khởi xướng vụ kiện tập thể bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng chống độc quyền
- acclaimed as a consummate class act worldwideCực khó được ca ngợi trên toàn cầu như một tấm gương đẳng cấp phi thường cả về tài lẫn đức
classmate /ˈklæˌsmeɪt/
- study together with high school classmateDễ cùng nhau học bài ôn tập với người bạn học cùng lớp phổ thông
- organize festive tenth year classmate reunionTrung tổ chức buổi họp mặt kỷ niệm mười năm ngày ra trường của các bạn cùng lớp
- former college classmate becomes venture partnerKhó người bạn cùng lớp đại học năm xưa nay trở thành đối tác cùng góp vốn đầu tư
- endure bitter lifelong rivalry between classmatesCực khó chịu đựng sự kình địch ganh đua gay gắt suốt cả cuộc đời giữa hai bạn cùng lớp
clean /klin/
- keep bedroom neat and cleanDễ giữ cho phòng ngủ luôn luôn gọn gàng và sạch sẽ tinh tươm
- maintain a clean hygienic office environmentTrung duy trì một môi trường làm việc văn phòng sạch sẽ và hợp vệ sinh
- receive an unqualified clean bill of financial healthKhó nhận được kết luận kiểm toán trong sạch hoàn toàn không có sai sót gian lận
- make a clean breast of past corruptionCực khó dũng cảm thành khẩn thú nhận toàn bộ những hành vi tham nhũng khuất tất trong quá khứ
cleaner /ˈklinɚ/
- spray multipurpose kitchen glass cleanerDễ xịt dung dịch nước lau kính đa năng dùng cho nhà bếp
- hire evening commercial office space cleanersTrung thuê đội ngũ nhân viên vệ sinh chuyên nghiệp dọn dẹp văn phòng vào buổi tối
- hasten transition to cleaner renewable energy sourcesKhó đẩy nhanh tiến trình chuyển đổi sang các nguồn năng lượng tái tạo sạch hơn
- adhere to dry cleaner solvent safety protocolsCực khó tuân thủ quy chuẩn an toàn hóa chất dung môi tại cơ sở giặt khô là hơi
clear /klɪr/
- enjoy the clear morning blue skyDễ tận hưởng bầu trời buổi sáng xanh trong trẻo và thoáng đãng
- provide clear unambiguous instructions to staffTrung cung cấp các chỉ dẫn rõ ràng rành mạch không gây hiểu lầm cho nhân viên
- steer clear of dubious speculative venturesKhó chủ động né tránh, tránh xa các thương vụ đầu tư đầu cơ đầy mờ ám rủi ro
- convene frank meeting to clear the airCực khó triệu tập cuộc họp thẳng thắn để giải tỏa hết bầu không khí nặng nề bất hòa
climate /ˈklaɪmət/
- enjoy warm mild sunny tropical climateDễ tận hưởng khí hậu nhiệt đới nắng ấm chan hòa và dễ chịu
- foster a collaborative workplace organizational climateTrung xây dựng bầu không khí môi trường làm việc hợp tác đoàn kết trong công sở
- mitigate irreversible catastrophic global climate changeKhó giảm thiểu những biến đổi khí hậu toàn cầu thảm khốc không thể đảo ngược
- suffocate under an insidious climate of fearCực khó ngột ngạt đến nghẹt thở dưới một bầu không khí sợ hãi rình rập và bức bối
climb /klaɪm/
- climb a steep wooded hill slopeDễ leo trèo lên một con dốc đồi thoai thoải rợp bóng mát cây xanh
- quarterly profit margins climb steadily higherTrung biên lợi nhuận hàng quý tăng trưởng leo dốc đều đặn lên các nấc mới
- climb the grueling corporate promotional ladderKhó từng bước leo lên những nấc thang thăng tiến đầy gian nan trong tập đoàn
- face a grueling uphill climb against the oddsCực khó đối mặt với một hành trình leo dốc đầy gian truân cam go chống lại nghịch cảnh
close /kloʊs/
- close the wooden front door tightlyDễ đóng chặt cánh cửa chính bằng gỗ trước khi đi ra ngoài
- close a lucrative multimillion-dollar business dealTrung chốt thành công một thương vụ làm ăn béo bở trị giá hàng triệu đô la
- collaborate in close strategic alignment with partnersKhó hợp tác gắn kết chặt chẽ theo định hướng chiến lược cùng các đối tác
- experience a terrifying close shave with bankruptcyCực khó trải qua một phen thoát hiểm thoát chết trong đường tơ kẽ tóc trước bờ vực vỡ nợ
cloth /klɔθ/
- wipe dust with a soft cotton clothDễ lau chùi sạch bụi bẩn bằng một mảnh khăn vải cotton mềm
- inspect bolt of high-grade tailored suit clothTrung kiểm tra cuộn vải cao cấp dùng để may comple công sở
- strictly cut one's coat according to clothKhó liệu cơm gắp mắm, luôn chi tiêu cân đối đúng với năng lực tài chính
- revered man of the cloth presiding over ritesCực khó vị giáo sĩ tu hành đáng kính đứng ra chủ trì các nghi thức tôn giáo trang nghiêm
clothes /kloʊðz/
- wash and fold clean daily clothesDễ giặt giũ và gấp gọn gàng những bộ quần áo mặc thường ngày
- pack professional business clothes for summitTrung chuẩn bị xếp các bộ trang phục công sở lịch sự cho chuyến đi hội nghị
- expose the emperor's new clothes delusionKhó vạch trần ảo tưởng kiểu bộ quần áo mới của hoàng đế tự lừa mình dối người
- politically brazenly steal an opponent's clothesCực khó nẫng tay trên chiếm đoạt trọn vẹn chính sách của đối thủ chính trị một cách trắng trợn
cloudy /ˈklaʊdi/
- cool and cloudy afternoon autumn weatherDễ thời tiết buổi chiều mùa thu mát mẻ nhiều mây bao phủ
- opaque cloudy liquid sample requires laboratory testingTrung mẫu chất lỏng bị vẩn đục cần được đưa vào phòng thí nghiệm kiểm định
- objective judgment clouded by emotional biasKhó khả năng phán đoán khách quan bị che mờ bởi những thiên kiến cảm xúc
- murky cloudy geopolitical outlook filled with uncertaintyCực khó triển vọng địa chính trị mù mịt mịt mờ bị bủa vây bởi muôn trùng bất định
clue /klu/
- find a hidden puzzle clue easilyDễ tìm thấy một manh mối giải đố được giấu kín một cách dễ dàng
- provide a helpful contextual clue to teammatesTrung đưa ra một gợi ý ngữ cảnh hữu ích giúp đồng đội giải quyết vấn đề
- uncover vital documentary clues in fraud inquiryKhó phát hiện những manh mối tài liệu mang tính sống còn trong vụ điều tra gian lận
- blissfully not have a single clue about realityCực khó hoàn toàn mù tịt mờ mịt, chẳng có lấy một mảy may hiểu biết gì về thực tại
coat /koʊt/
- put on warm winter coatDễ mặc chiếc áo khoác ấm áp trong mùa đông
- apply a fresh coat of paintTrung quét một lớp sơn mới lên các bức tường văn phòng
- protective lacquer coat against corrosionKhó lớp vecni phủ bảo vệ bề mặt chống lại sự ăn mòn hóa học
- cut one's coat according to one's clothCực khó liệu cơm gắp mắm, luôn chi tiêu cân đối đúng với nguồn lực tài chính
cold /koʊld/
- feel cold in the winter morningDễ cảm thấy lạnh giá trong buổi sáng mùa đông
- catch a common cold during season changeTrung bị cảm lạnh thông thường trong thời điểm giao mùa thời tiết
- make outbound cold calls to prospective clientsKhó thực hiện các cuộc gọi chào hàng trực tiếp tới khách hàng tiềm năng
- pour cold water on innovative initiativesCực khó dội gáo nước lạnh làm dập tắt những sáng kiến đổi mới đầy hoài bão
college /ˈkɑlɪdʒ/
- attend local community junior collegeDễ theo học tại trường cao đẳng cộng đồng ở địa phương
- visit university college career placement centerTrung đến trung tâm tư vấn giới thiệu việc làm trực thuộc trường đại học
- constitutional role of the presidential electoral collegeKhó vai trò hiến định của cử tri đoàn trong cuộc bầu cử tổng thống
- give the challenging task the old college tryCực khó dốc toàn tâm toàn lực quyết tâm thử sức với tinh thần quả cảm hết mình
color /ˈkʌlɚ/
- pick favorite bright wall colorDễ lựa chọn gam màu sơn tường tươi sáng yêu thích cho phòng
- print marketing documents in rich full colorTrung in ấn các tài liệu tiếp thị bằng màu sắc sống động và đầy đủ
- objective judgment colored by lingering nostalgiaKhó sự phán đoán khách quan bị thiên lệch bởi nỗi hoài niệm quá khứ
- nail one's colors to the mast courageouslyCực khó dũng cảm công khai khẳng định lập trường kiên định, quyết không thoái lui
colorful /ˈkʌlɚfəl/
- admire colorful garden flower blossomsDễ ngắm nhìn những đóa hoa rực rỡ sắc màu khoe sắc trong vườn
- design vibrant colorful visual slide presentationTrung thiết kế bài trình chiếu trực quan sinh động với nhiều màu sắc cuốn hút
- memoir of a colorful eccentric corporate entrepreneurKhó hồi ký về một doanh nhân lập dị đa tài mang tính cách đầy màu sắc
- embellished with rich colorful allegories and parablesCực khó được trau chuốt bằng những câu chuyện ngụ ngôn và ẩn dụ đầy màu sắc bóng bẩy
comb /koʊm/
- comb tangled hair neatly with a combDễ chải mượt mái tóc rối bù một cách gọn gàng bằng chiếc lược
- buy a sturdy fine-toothed pocket combTrung mua một chiếc lược bỏ túi răng dày chắc chắn và tiện dụng
- comb through thousands of historical financial recordsKhó lùng sục rà soát kỹ lưỡng qua hàng ngàn hồ sơ chứng từ tài chính cũ
- search the crime scene with a fine-tooth combCực khó soi xét hiện trường vụ án từng chân tơ kẽ tóc không bỏ sót một chi tiết nào
come /kʌm/
- come home early from schoolDễ trở về nhà sớm sau khi tan trường vào buổi chiều
- come to a unanimous consensus on the proposalTrung đi đến sự đồng thuận nhất trí hoàn toàn về bản đề xuất dự án
- come to grips with harsh fiscal realityKhó bắt đầu đối mặt thấu suốt và xử lý thực tế tài chính khắc nghiệt
- resolve to finish the mission come hell or high waterCực khó quyết tâm hoàn thành sứ mệnh dù trời long đất lở hay muôn vàn gian nan
comfort /ˈkʌmfɚt/
- enjoy the cozy warmth and comfort of homeDễ tận hưởng sự ấm áp dễ chịu và tiện nghi thoải mái của tổ ấm gia đình
- step outside one's familiar career comfort zoneTrung dũng cảm bước ra khỏi vùng an toàn nghề nghiệp quen thuộc của bản thân
- draw immense emotional comfort from loyal friendsKhó tìm thấy sự an ủi tinh thần to lớn từ những người bạn trung thành
- offer precious cold comfort to ruined investorsCực khó đưa ra sự an ủi hão huyền chẳng bõ bèn gì cho những nhà đầu tư đã khánh kiệt
common /ˈkɑmən/
- learn common English everyday conversation phrasesDễ học các cụm từ tiếng Anh giao tiếp thông dụng quen thuộc hàng ngày
- find meaningful common ground between conflicting partiesTrung tìm kiếm tiếng nói chung và điểm tương đồng có ý nghĩa giữa các bên mâu thuẫn
- analyze the economic tragedy of the unregulated commonsKhó phân tích bi kịch kinh tế học của các nguồn tài nguyên công cộng bị thả nổi
- basic human common decency dictates prompt restitutionCực khó phép lịch sự tối thiểu và đạo làm người đòi hỏi phải nhanh chóng đền bù
community /kəˈmjunəti/
- clean the local neighborhood community parkDễ dọn dẹp vệ sinh khuôn viên công viên sinh hoạt chung của khu dân cư
- engage in proactive stakeholder community outreach initiativesTrung chủ động triển khai các sáng kiến tiếp cận đối thoại với cộng đồng liên quan
- forge consensus across the broader international diplomatic communityKhó tạo dựng sự đồng thuận sâu rộng trong toàn bộ cộng đồng ngoại giao quốc tế
- celebrated as venerable pillars of the civic communityCực khó được tôn vinh như những trụ cột đức cao vọng trọng của cộng đồng dân sự
compliment /ˈkɑmpləmɛnt/
- pay someone a sincere heartfelt complimentDễ dành cho ai đó một lời khen ngợi chân thành xuất phát từ tận đáy lòng
- enthusiastic client compliments motivate customer service representativesTrung những lời khen nhiệt tình từ khách hàng khích lệ tinh thần các đại diện dịch vụ
- graciously return the diplomatic compliment in kindKhó đáp lễ lại lời khen ngợi ngoại giao nhã nhặn một cách chân thành tương xứng
- stung by a backhanded compliment laced with sarcasmCực khó bị nhói lòng trước một lời khen xỏ lá đểu giả thấm đượm sự mỉa mai châm chọc
concentrate /ˈkɑnsənˌtreɪt/
- concentrate on school homework without distractionDễ tập trung vào làm bài tập về nhà mà không bị phân tâm xao nhãng
- concentrate available team resources on closing dealsTrung dồn toàn bộ nguồn lực hiện có của nhóm tập trung vào việc chốt các thương vụ
- concentrate dominant market power in state monopoliesKhó tập trung quyền lực thị trường chi phối vào tay các tập đoàn độc quyền nhà nước
- concentrate the mind wonderfully when facing ruinCực khó tập trung tâm trí cao độ một cách kỳ diệu khi đối mặt với bờ vực diệt vong
congratulate /kənˈɡrætʃəˌleɪt/
- congratulate winning friend on sports victoryDễ chúc mừng người bạn vừa giành được chiến thắng vinh quang trong thi đấu thể thao
- warmly congratulate colleague on well-deserved promotionTrung nồng nhiệt chúc mừng người đồng nghiệp được thăng chức hoàn toàn xứng đáng với năng lực
- formally congratulate newly elected foreign head of stateKhó chính thức gửi điện văn ngoại giao chúc mừng tân nguyên thủ quốc gia vừa đắc cử
- congratulate oneself prematurely upon pyrrhic nominal triumphsCực khó tự chúc mừng đắc thắng quá sớm trên một chiến thắng kiểu Pyrrhic thiệt hại ê chề
congratulation /kənˌɡrætʃəˈleɪʃən/
- write heartfelt birthday congratulations on cardDễ viết những lời chúc mừng sinh nhật chân thành nồng ấm lên tấm thiệp
- extend warmest congratulations to outstanding sales teamTrung gửi những lời chúc mừng nồng nhiệt nhất tới đội ngũ bán hàng xuất sắc của quý
- shower enthusiastic congratulations upon distinguished laureatesKhó dồn dập gửi những lời chúc tụng vinh quang tới các nhà khoa học đoạt giải danh giá
- indulge in self-congratulation bordering on narcissistic delusionCực khó chìm đắm trong thói tự khen tự mãn chạm ngưỡng ảo tưởng vị kỷ bệnh hoạn
considerate /kənˈsɪdɚət/
- be polite and considerate to elderly neighborsDễ luôn lễ phép ân cần chu đáo và biết quan tâm đến những người hàng xóm lớn tuổi
- considerate colleagues respect quiet focus areas at workTrung những người đồng nghiệp chu đáo luôn tôn trọng các khu vực làm việc tập trung yên tĩnh
- deliver thoughtful and considerate feedback softening constructive criticismKhó đưa ra những lời nhận xét chu đáo thấu hiểu giúp xoa dịu tính phê bình xây dựng
- exemplify the courtly manners of an exceedingly considerate gentlemanCực khó thể hiện phong thái lịch thiệp hào hoa của một vị quý ông cực kỳ nhã nhặn và chu đáo
constantly /ˈkɑnstəntli/
- smartphone notifications buzz and chime constantlyDễ các thông báo trên điện thoại thông minh rung chuông liên tục suốt ngày
- constantly update corporate IT security software patchesTrung liên tục cập nhật các bản vá lỗi phần mềm bảo mật công nghệ thông tin công ty
- constantly calibrate predictive models to shifting market variablesKhó liên tục cân chỉnh các mô hình dự báo theo những biến số thị trường đang biến chuyển
- constantly shifting goalposts to cheat opponents of victoryCực khó liên tục thay đổi luật chơi dời cột gôn nhằm tước đoạt chiến thắng của đối thủ
continue /kənˈtɪnju/
- continue to workDễ tiếp tục làm việc
- continue the meetingTrung tiếp tục cuộc họp
- continue uninterruptedKhó tiếp diễn không bị gián đoạn
- continue unabatedCực khó tiếp diễn không hề thuyên giảm
convenience /kənˈvinjəns/
- for your convenienceDễ để thuận tiện cho bạn
- at your earliest convenienceTrung ngay khi thuận tiện nhất cho bạn
- modern convenienceKhó tiện nghi sinh hoạt hiện đại
- sacrifice quality for the sake of convenienceCực khó hy sinh chất lượng chỉ vì sự tiện lợi trước mắt
convenient /kənˈvinjənt/
- convenient timeDễ thời gian thuận tiện
- convenient locationTrung vị trí địa lý thuận tiện đi lại
- highly convenientKhó vô cùng thuận tiện và dễ dàng
- find it convenient to do somethingCực khó cảm thấy việc làm điều gì là hoàn toàn tiện lợi
conversation /ˌkɑnvɚˈseɪʃən/
- have a conversationDễ có một cuộc trò chuyện
- phone conversationTrung cuộc trò chuyện qua điện thoại
- private conversationKhó cuộc trò chuyện kín đáo riêng tư
- strike up a conversation with someoneCực khó bắt chuyện tự nhiên với một người nào đó
cool /kul/
- cool weatherDễ thời tiết mát mẻ dễ chịu
- keep cool under pressureTrung giữ bình tĩnh dưới áp lực công việc
- cool reception from investorsKhó sự đón nhận thờ ơ nguội lạnh từ các nhà đầu tư
- cool one's heels while waitingCực khó phải dài cổ chờ đợi mòn mỏi
cooler /ˈkulɚ/
- water coolerDễ máy làm nước mát uống
- portable beverage coolerTrung thùng giữ lạnh đồ uống di động
- evaporative air coolerKhó máy làm mát không khí bay hơi
- gather around the water coolerCực khó tụ tập trò chuyện phiếm nơi công sở
corner /ˈkɔrnɚ/
- street cornerDễ góc đường phố
- corner officeTrung văn phòng góc dành cho lãnh đạo
- corner the commodity marketKhó thâu tóm thao túng thị trường hàng hóa
- cut corners on safety regulationsCực khó đốt cháy giai đoạn cẩu thả coi thường quy định an toàn
could /kʊd/
- could you help meDễ bạn có thể giúp tôi được không
- could attend the conference tomorrowTrung có thể tham dự hội nghị vào ngày mai
- could potentially undermine complianceKhó có khả năng ngầm phá vỡ sự tuân thủ
- couldn't care less about rumorsCực khó hoàn toàn không mảy may bận tâm đến tin đồn
country /ˈkʌntri/
- my home countryDễ quê hương đất nước của tôi
- country of origin on the labelTrung nước xuất xứ ghi trên nhãn hàng
- developing country economic policyKhó chính sách kinh tế của quốc gia đang phát triển
- across the length and breadth of the countryCực khó trên khắp mọi nẻo đường của đất nước
county /ˈkaʊnti/
- county fairDễ hội chợ nông sản cấp hạt
- county government officeTrung văn phòng cơ quan chính quyền cấp hạt
- county jurisdiction boundariesKhó ranh giới quyền tài phán của hạt
- county seat designated by municipal charterCực khó thủ phủ hành chính của hạt theo hiến chương
couple /ˈkʌpəl/
- married coupleDễ cặp vợ chồng
- a couple of days agoTrung vài ba ngày trước đây
- a couple of lingering concernsKhó một vài mối lo ngại còn tồn đọng
- coupled with unprecedented volatilityCực khó đi kèm với những biến động dữ dội chưa từng có
course /kɔrs/
- English courseDễ khóa học tiếng Anh
- training course for new staffTrung khóa đào tạo cho nhân viên mới
- charting a prudent course of actionKhó vạch ra phương hướng hành động thận trọng
- stay the course despite obstaclesCực khó kiên định vững vàng đến cùng bất chấp gian nan
cousin /ˈkʌzən/
- my first cousinDễ anh chị em họ ruột của tôi
- visiting cousins over the weekendTrung thăm anh chị em họ vào dịp cuối tuần
- distant cousin kinshipKhó mối quan hệ họ hàng xa cách
- kissing cousins in terms of ideologyCực khó tương đồng gần như y hệt về mặt quan điểm tư tưởng
cover /ˈkʌvɚ/
- cover the tableDễ trải khăn che bàn
- cover travel expensesTrung chi trả các khoản chi phí đi lại
- cover comprehensive liabilitiesKhó bao quát toàn bộ trách nhiệm pháp lý
- blow one's cover completelyCực khó làm lộ thân phận vỏ bọc hoàn toàn
cow /kaʊ/
- dairy cowDễ bò sữa nuôi lấy sữa
- cow milk productionTrung sản lượng thu hoạch sữa bò
- pasture-raised cow breedsKhó các giống bò nuôi thả đồng cỏ tự nhiên
- cash cow generating recurring profitsCực khó con bò sữa đẻ ra tiền mang lại lợi nhuận đều đặn
crazy /ˈkreɪzi/
- crazy ideaDễ ý tưởng điên rồ kỳ quặc
- drive someone crazy with requestsTrung làm ai đó phát điên vì liên tục đòi hỏi
- crazy asset valuation levelsKhó mức định giá tài sản cao ngất ngưởng phi lý
- work like crazy to meet obligationsCực khó làm việc cật lực điên cuồng để kịp hoàn thành nghĩa vụ
creature /ˈkritʃɚ/
- sea creatureDễ sinh vật sống dưới biển
- living creature welfareTrung sự phúc lợi của các sinh vật sống
- creature comforts of modern lifeKhó tiện nghi vật chất sinh hoạt của đời sống hiện đại
- a creature of habit set in one's waysCực khó người sống máy móc theo thói quen ngại thay đổi nề nếp
crime /kraɪm/
- commit a crimeDễ thực hiện hành vi phạm tội
- crime prevention initiativeTrung sáng kiến phòng chống tội phạm
- organized financial white-collar crimeKhó tội phạm tài chính cổ cồn trắng có tổ chức
- a heinous crime crying out for justiceCực khó tội ác ghê tởm đòi hỏi công lý phải được thực thi
criminal /ˈkrɪmənəl/
- criminal investigationDễ cuộc điều tra hình sự
- criminal background checkTrung kiểm tra lý lịch tư pháp hình sự
- face criminal negligence chargesKhó đối mặt các cáo buộc tội cẩu thả hình sự
- notorious criminal mastermind indictedCực khó kẻ chủ mưu tội phạm khét tiếng bị khởi tố
crosswalk /ˈkrɔːswɑːk/
- pedestrian crosswalkDễ vạch qua đường dành cho người đi bộ
- crosswalk signals blinkingTrung tín hiệu đèn tại vạch sang đường nhấp nháy
- designated crosswalk safety standardKhó tiêu chuẩn an toàn tại vạch sang đường quy định
- jaywalking away from marked crosswalkCực khó sang đường sai quy định cách xa vạch kẻ cho phép
cry /kraɪ/
- cry tears of joyDễ khóc vì quá đỗi vui sướng
- cry for help loudlyTrung kêu cứu thật to khi gặp nạn
- public outcry against the taxKhó làn sóng phản đối dữ dội của công chúng về thuế
- a far cry from original projectionsCực khó khác xa một trời một vực so với dự tính ban đầu
curious /ˈkjʊriəs/
- curious child asking questionsDễ đứa trẻ hiếu kỳ hay tò mò hỏi han
- curious about new featuresTrung tò mò muốn tìm hiểu tính năng mới
- curious anomaly in data setsKhó hiện tượng dị thường kỳ lạ trong tập dữ liệu
- a curious turn of events unfoldedCực khó một bước ngoặt lạ lùng bất ngờ của chuỗi sự việc
curve /kɝv/
- sharp road curveDễ khúc cua đường quanh co gấp khúc
- steep learning curve for beginnersTrung đường cong học tập dốc đứng cho người mới bắt đầu
- inverted yield curve indicates slowdownKhó đường cong lợi suất đảo ngược báo hiệu kinh tế chậm lại
- stay ahead of the curve in technologyCực khó luôn đi trước đón đầu làn sóng tiến bộ công nghệ
custom /ˈkʌstəm/
- local customDễ phong tục tập quán của địa phương
- custom software developmentTrung phát triển phần mềm theo yêu cầu đặt riêng
- adherence to time-honored customKhó sự gắn bó giữ gìn tập tục truyền thống lâu đời
- custom-tailored to rigorous specificationsCực khó được thiết kế may đo chuẩn xác theo từng thông số gắt gao
dad /dæd/
- my loving dadDễ người cha thân yêu của tôi
- stay-at-home dad managing choresTrung ông bố ở nhà quán xuyến việc nhà
- proud dad at graduationKhó người cha đầy tự hào trong ngày lễ tốt nghiệp
- a chip off the old block like his dadCực khó khuôn đúc từ cha mà ra, giống hệt cha từ nét tới tính
daily /ˈdeɪli/
- daily routineDễ thói quen sinh hoạt thường nhật hằng ngày
- daily newspaper deliveryTrung giao báo ngày đều đặn tới cơ quan
- daily volatility in exchange ratesKhó biến động lên xuống hằng ngày của tỷ giá hối đoái
- the daily grind of urban existenceCực khó guồng quay tất bật mệt nhoài của kiếp sống nơi phố thị
- run daily errandsTrung chạy ra ngoài làm các công việc vặt hằng ngày
damn /dæm/
- damn it allDễ thật là bực mình chết tiệt
- not give a damn about complaintsTrung hoàn toàn không thèm đếm xỉa tới những lời phàn nàn
- damning indictment of misconductKhó bản cáo trạng đanh thép vạch trần sai phạm
- damned if you do damned if you don'tCực khó tiến thoái lưỡng nan, làm hay không làm cũng chịu điều tiếng
dare /dɛr/
- don't you dare do thatDễ cậu đừng có mà to gan làm như thế
- dare to take calculated risksTrung dám dấn thân chấp nhận rủi ro có tính toán
- dare to challenge orthodox beliefsKhó dũng cảm thách thức những quan điểm chính thống cố hữu
- how dare you question my motivesCực khó sao anh dám to gan nghi ngờ động cơ của tôi
dark /dɑrk/
- dark blue colorDễ màu xanh dương sẫm tối
- dark room without windowsTrung căn phòng tối thiếu ánh sáng cửa sổ
- dark outlook for the sectorKhó triển vọng ảm đạm u tối cho toàn ngành kinh tế
- keep someone in the dark about decisionsCực khó giấu giếm bưng bít thông tin không cho ai hay biết
darkness /ˈdɑrknəs/
- walk in the darknessDễ bước đi trong bóng đêm mịt mù
- complete darkness after outageTrung bóng tối bao trùm sau sự cố mất điện diện rộng
- emerge from economic darkness into growthKhó vươn mình thoát khỏi bóng đêm suy thoái để khởi sắc
- plunged into utter darkness without warningCực khó bị chìm vào bóng tối mịt mù hoàn toàn mà không có cảnh báo
daughter /ˈdɔtɚ/
- oldest daughter in the familyDễ cô con gái cả trong gia đình
- daughter company in foreign marketTrung công ty con tại thị trường nước ngoài
- devoted daughter caring for familyKhó người con gái hiếu thảo chăm lo cho gia đình
- dutiful daughter carrying on the legacyCực khó người con gái tận tụy tiếp nối trọn vẹn gia nghiệp cha ông
day /deɪ/
- have a pleasant dayDễ chúc một ngày vui vẻ dễ chịu
- business day turnaround timeTrung thời gian giải quyết trong ngày làm việc hành chính
- day-to-day administrative tasksKhó những sự vụ hành chính sự vụ hằng ngày
- call it a day after intense negotiationsCực khó quyết định kết thúc ngày làm việc sau chuỗi đàm phán căng thẳng
daytime /ˈdeɪˌtaɪm/
- during the daytime hoursDễ trong suốt khoảng thời gian ban ngày
- daytime parking restrictions downtownTrung quy định cấm đỗ xe ban ngày tại trung tâm thành phố
- daytime peak in electricity demandKhó đỉnh điểm tiêu thụ điện năng vào ban ngày
- nocturnal creatures rarely seen in daytimeCực khó loài sinh vật kiếm ăn đêm hiếm khi xuất hiện giữa ban ngày
dead /dɛd/
- dead batteryDễ pin đã chết, hết sạch pin
- dead silence in the roomTrung sự im lặng như tờ trong phòng họp
- dead end to negotiationsKhó ngõ cụt bế tắc trong đàm phán
- dead in the water without fundingCực khó hoàn toàn tê liệt không thể tiến triển vì thiếu vốn
death /dɛθ/
- cause of deathDễ nguyên nhân dẫn đến cái chết
- death penalty debateTrung cuộc tranh luận về án tử hình
- sudden death of the chairmanKhó sự qua đời đột ngột của vị chủ tịch
- sentence a proposal to deathCực khó khai tử hoàn toàn một bản kế hoạch đề xuất
deep /dip/
- deep water poolDễ hồ bơi có vùng nước sâu
- take a deep breath to relaxTrung hít một hơi thật sâu để thư giãn đầu óc
- deep recession looming aheadKhó cuộc suy thoái kinh tế sâu sắc đang cận kề
- deep pockets capable of funding lossesCực khó nguồn lực tài chính dồi dào thừa sức bù lỗ kéo dài
deeply /ˈdipli/
- deeply sorry for the mistakeDễ thành thật xin lỗi sâu sắc vì sơ suất
- deeply concerned about the outcomeTrung vô cùng lo ngại quan tâm về kết quả
- deeply ingrained habits in corporate cultureKhó thói quen ăn sâu bén rễ trong văn hóa công ty
- deeply indebted to mentors for guidanceCực khó biết ơn sâu nặng các bậc tiền bối đã dìu dắt
definitely /ˈdɛfənətli/
- definitely worth itDễ chắc chắn là rất xứng đáng
- will definitely attend the sessionTrung chắc chắn nhất định sẽ tham dự phiên họp
- definitely out of compliance standardsKhó hoàn toàn nằm ngoài các tiêu chuẩn tuân thủ
- definitely ruled out as a viable optionCực khó chắc chắn bị loại trừ không được coi là phương án khả thi
delicate /ˈdɛləkət/
- delicate glassware handled with careDễ đồ thủy tinh dễ vỡ cần cầm cẩn thận
- delicate negotiations underwayTrung các cuộc đàm phán tế nhị đang diễn ra
- strike a delicate balance between goalsKhó đạt được sự cân bằng tinh tế giữa các mục tiêu
- handle a politically delicate predicamentCực khó khéo léo xử lý tình thế khó xử nhạy cảm về chính trị
delight /dɪˈlaɪt/
- with great delightDễ với niềm hân hoan vui sướng lớn
- customer delight initiativesTrung những sáng kiến làm hài lòng vượt trội khách hàng
- express delight at the agreementKhó bày tỏ sự vui mừng phấn khởi trước thỏa thuận đạt được
- take perverse delight in opponents' misfortuneCực khó hả hê khoái trá trước nỗi bất hạnh của đối thủ
democracy /dɪˈmɑkrəsi/
- live in a democracyDễ sống trong một thể chế dân chủ
- principles of representative democracyTrung các nguyên tắc của nền dân chủ đại nghị
- threats undermining modern democracyKhó những mối đe dọa xói mòn nền dân chủ hiện đại
- the bedrock of constitutional democracyCực khó nền tảng đá tảng vững chắc của nền dân chủ lập hiến
desperate /ˈdɛsprɪt/
- in desperate need of helpDễ đang hết sức cần sự giúp đỡ khẩn cấp
- make a desperate attempt to succeedTrung nỗ lực trong tuyệt vọng để giành lấy thành công
- desperate measures taken by creditorsKhó những biện pháp cùng đường của các chủ nợ
- resort to desperate expedients to avoid defaultCực khó bấu víu vào những mưu kế cùng quẫn để tránh vỡ nợ
destroy /dɪˈstrɔɪ/
- destroy old documentsDễ tiêu hủy các tài liệu cũ
- destroy property during the stormTrung phá hủy tài sản trong cơn bão lớn
- destroy competitive advantage completelyKhó phá hủy hoàn toàn lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp
- destroy credibility beyond all repairCực khó hủy hoại uy tín trầm trọng đến mức không thể cứu vãn
determination /dɪˌtɝməˈneɪʃən/
- show great determinationDễ thể hiện sự quyết tâm to lớn
- determination to succeed in businessTrung ý chí quyết tâm thành công trong sự nghiệp kinh doanh
- determination of fair market valueKhó sự xác định mức giá trị thị trường hợp lý
- wavering determination under intense pressureCực khó ý chí quyết tâm bị lung lay trước áp lực đè nặng
devastate /ˈdɛvəˌsteɪt/
- flood devastates the villageDễ lũ lụt tàn phá ngôi làng nhỏ
- devastate local businesses with closuresTrung làm tan hoang các hộ kinh doanh địa phương vì đóng cửa
- devastate consumer confidence for quartersKhó hủy hoại niềm tin người tiêu dùng trong nhiều quý
- devastate the fragile local ecosystem irreparablyCực khó hủy diệt hệ sinh thái địa phương mong manh không thể cứu vãn
die /daɪ/
- die of old ageDễ qua đời vì tuổi già sức yếu
- cell phone battery diesTrung pin điện thoại di động bị sập nguồn
- die a natural death over timeKhó chết một cách tự nhiên theo quy luật thời gian
- the die is cast beyond recallCực khó ván bài đã lật, quyết định đưa ra không thể rút lại
different /ˈdɪfɚənt/
- completely different thingsDễ những điều hoàn toàn khác nhau
- different approaches to the problemTrung những cách tiếp cận giải quyết vấn đề khác nhau
- operate under different regulatory regimesKhó vận hành dưới các cơ chế quy định pháp lý khác nhau
- a totally different ballgame altogetherCực khó một cục diện tình huống hoàn toàn mới mẻ khác biệt
difficult /ˈdɪfəkəlt/
- difficult questionDễ câu hỏi khó hóc búa
- make a difficult choiceTrung đưa ra sự lựa chọn đầy khó khăn
- navigate through difficult economic timesKhó chèo lái vượt qua giai đoạn kinh tế nhiều biến động
- a difficult pill to swallow for executivesCực khó một sự thật cay đắng khó lòng nuốt trôi đối với giới lãnh đạo
dig /dɪɡ/
- dig a hole in the groundDễ đào một cái hố dưới mặt đất
- dig into project files for dataTrung đào sâu vào hồ sơ dự án để tìm số liệu
- dig deep into capital reservesKhó phải trích sâu vào quỹ dự trữ vốn phòng hộ
- dig one's heels in over negotiationsCực khó khăng khăng giữ vững lập trường không chịu nhượng bộ
dirty /ˈdɝti/
- dirty dishes in the sinkDễ bát đĩa bẩn bám dính trong bồn rửa
- dirty working environment issuesTrung vấn đề môi trường làm việc bị bụi bẩn mất vệ sinh
- dirty tricks employed during campaignKhó những chiêu trò bẩn thỉu trong chiến dịch tranh cử
- air dirty laundry in publicCực khó vạch áo cho người xem lưng, phơi bày chuyện xấu nội bộ
disappear /ˌdɪsəˈpɪr/
- disappear from viewDễ biến mất khỏi tầm mắt
- disappear without a traceTrung biến mất không để lại một dấu vết nào
- profits disappear amid rising costsKhó lợi nhuận bốc hơi tiêu tan trước đà chi phí tăng
- disappear into thin air mysteriouslyCực khó biến mất vào cõi hư vô một cách đầy bí ẩn
disappointment /ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/
- express great disappointmentDễ bày tỏ nỗi thất vọng to lớn
- deal with disappointment at workTrung đối diện vượt qua nỗi thất vọng trong công việc
- disappointment at missed quarterly targetsKhó sự hụt hẫng thất vọng vì lỡ mục tiêu quý
- a bitter disappointment that crushed moraleCực khó một nỗi thất vọng cay đắng làm suy sụp hoàn toàn tinh thần
disaster /dɪˈzæstɚ/
- natural disaster struckDễ thảm họa thiên tai bất ngờ ập xuống
- disaster recovery plan implementedTrung kế hoạch khắc phục sau thảm họa được triển khai
- avert an environmental disasterKhó ngăn chặn kịp thời một thảm họa môi trường
- court disaster by ignoring critical signalsCực khó tự rước lấy tai họa do phớt lờ các cảnh báo hiểm nguy
disgust /dɪsˈɡʌst/
- express facial disgustDễ thể hiện nét mặt ghê tởm khó chịu
- turn away in disgust from pollutionTrung quay mặt đi vì chán ghét trước cảnh ô nhiễm
- public disgust at political corruptionKhó sự bất bình ghê tởm của công chúng trước nạn tham nhũng
- resign in utter disgust at leadership hypocrisyCực khó từ chức trong nỗi phẫn nộ tột cùng trước sự đạo đức giả của lãnh đạo
dislike /dɪˈslaɪk/
- dislike spicy foodDễ không thích đồ ăn có vị cay nồng
- express personal dislike for the planTrung bày tỏ thái độ không thích đối với bản kế hoạch
- instinctive dislike between rival factionsKhó mối hiềm khích ghét bỏ theo bản năng giữa các phe cánh
- take an intense dislike to someone at first sightCực khó nảy sinh ác cảm gay gắt với ai đó ngay từ cái nhìn đầu tiên
distant /ˈdɪstənt/
- distant star in the skyDễ ngôi sao xa xôi trên bầu trời đêm
- distant relative from abroadTrung người họ hàng xa từ nước ngoài về
- distant prospect of economic recoveryKhó viễn cảnh xa vời về sự phục hồi của nền kinh tế
- remain aloof and distant in meetingsCực khó luôn giữ thái độ lạnh lùng xa cách trong các cuộc họp
distract /dɪˈstrækt/
- distract someone from drivingDễ làm ai đó mất tập trung khi đang lái xe
- noise distracts employees from workTrung tiếng ồn làm nhân viên xao nhãng công việc
- distract attention from core problemsKhó đánh lạc hướng sự chú ý khỏi các vấn đề cốt lõi
- cynically distract public gaze from scandalCực khó dùng thủ đoạn đánh lạc hướng ánh mắt dư luận khỏi vụ bê bối
divorce /dɪˈvɔrs/
- get a divorce after argumentsDễ ly hôn giải thoát sau những cuộc cãi vã
- divorce settlement negotiationsTrung thỏa thuận phân chia tài sản giải quyết ly hôn
- file for irreconcilable divorce in courtKhó nộp đơn ly hôn vì những mâu thuẫn không thể hàn gắn
- complete divorce of theory from realityCực khó sự tách rời xa cách hoàn toàn giữa lý thuyết với thực tiễn
do /du/
- do your homeworkDễ làm bài tập về nhà
- do business with integrityTrung làm ăn kinh doanh với tinh thần liêm chính
- do justice to client requirementsKhó đáp ứng thỏa đáng xứng tầm mọi yêu cầu khách hàng
- do one's utmost against all oddsCực khó dốc hết sức bình sinh bất chấp muôn vàn nghịch cảnh
dog /dɔɡ/
- walk the pet dogDễ dắt chó cưng đi dạo công viên
- guard dog barking loudlyTrung chó canh gác sủa lớn báo động
- dogged determination to overcome setbacksKhó sự quyết tâm bền bỉ kiên cường vượt qua thất bại
- a dog-eat-dog competitive business climateCực khó môi trường kinh doanh cạnh tranh tàn khốc cấu xé lẫn nhau
down /daʊn/
- sit down pleaseDễ xin mời bạn ngồi xuống
- bring down operational overheadTrung hạ thấp các khoản chi phí vận hành chung
- hand down a landmark verdictKhó tuyên một phán quyết mang tính bước ngoặt
- down on one's luck during depressionCực khó lâm vào cảnh sa cơ lỡ vận trong thời kỳ khủng hoảng
downtown /ˈdaʊnˈtaʊn/
- go downtown for shoppingDễ lên khu trung tâm thành phố để mua sắm
- downtown office location convenienceTrung sự thuận tiện của vị trí văn phòng tại trung tâm
- downtown revitalization development initiativeKhó sáng kiến tái thiết hồi sinh khu trung tâm đô thị
- prime real estate in downtown coreCực khó bất động sản đắc địa tại lõi trung tâm thành phố
draw /drɔ/
- draw a picture with pencilsDễ vẽ một bức tranh bằng bút chì
- draw conclusions from survey dataTrung rút ra các kết luận từ dữ liệu khảo sát
- draw inspiration from pioneersKhó tiếp thu nguồn cảm hứng sáng tạo từ những người tiền phong
- draw the line at unethical practicesCực khó vạch ra giới hạn dứt khoát kiên quyết không làm điều vô đạo đức
dream /drim/
- have a sweet dreamDễ có một giấc mơ đẹp ngọt ngào
- fulfill one's lifelong dreamTrung thực hiện trọn vẹn giấc mơ cả đời
- realize entrepreneurial dream through dedicationKhó hiện thực hóa ước mơ khởi nghiệp nhờ sự tận tụy
- beyond one's wildest dreams imaginableCực khó vượt xa cả những giấc mơ hoang đường táo bạo nhất
dress /drɛs/
- wear a blue dressDễ mặc một chiếc váy đầm màu xanh
- dress appropriately for an interviewTrung ăn mặc trang phục phù hợp cho buổi phỏng vấn
- formal evening dress code enforcedKhó quy định trang phục dạ tiệc trang trọng được thực hiện
- dress up the accounts deceitfullyCực khó tô vẽ đánh bóng sổ sách tài chính một cách lừa dối
drought /draʊt/
- severe summer droughtDễ đợt hạn hán mùa hè gay gắt
- drought relief assistance for farmersTrung cứu trợ hỗ trợ hạn hán cho bà con nông dân
- prolonged agricultural drought decimating cropsKhó đợt hạn hán nông nghiệp kéo dài tàn phá mùa màng
- end a protracted trophy drought triumphantCực khó chấm dứt cơn khát danh hiệu kéo dài trong niềm vinh quang
dry /draɪ/
- dry towel after showerDễ chiếc khăn tắm khô ráo sau khi tắm
- dry cleaning service for suitsTrung dịch vụ giặt khô là hơi cho các bộ veston
- dry humor appreciated by connoisseursKhó khiếu hài hước sâu cay châm biếm đầy tinh tế
- bleed the company dry of liquid assetsCực khó vắt kiệt làm cạn kiệt toàn bộ tài sản thanh khoản của công ty
dull /dʌl/
- dull knife needs sharpeningDễ con dao cùn cần phải đem đi mài lại
- dull meeting that lacked enthusiasmTrung cuộc họp tẻ nhạt uể oải thiếu vắng sự hào hứng
- dull market trading volumesKhó khối lượng giao dịch ảm đạm nguội lạnh của thị trường
- never a dull moment in crisis managementCực khó không một phút giây nào ngơi nghỉ trong quản lý khủng hoảng
during /ˈdʊrɪŋ/
- during the summer vacationDễ trong suốt kỳ nghỉ hè
- turn off phones during the meetingTrung tắt điện thoại trong suốt cuộc họp
- during the transition to renewable energyKhó trong quá trình chuyển dịch sang năng lượng tái tạo
- remain resolute during periods of severe hardshipCực khó vẫn kiên cường sắt đá trong suốt những giai đoạn thử thách cam go
dust /dʌst/
- clean dust from furnitureDễ lau sạch bụi bẩn bám trên đồ nội thất
- dust mask worn in workshopsTrung đeo khẩu trang chống bụi trong xưởng làm việc
- dust off contingency plans in crisisKhó lục lại và kích hoạt các kế hoạch dự phòng khi có biến
- wait until the dust settles after upheavalCực khó chờ đợi cho mọi chuyện lắng dịu sau cơn biến động
each /itʃ/
- each of usDễ từng người một trong số chúng ta
- each employee receives a handbookTrung mỗi nhân viên đều được nhận một cuốn sổ tay
- weigh each factor on its meritsKhó cân nhắc từng yếu tố một dựa trên giá trị tự thân của nó
- at each other's throats over budget disputesCực khó lao vào xâu xé đối đầu kịch liệt vì tranh chấp ngân sách
early /ˈɝli/
- early morning walkDễ đi bộ vào buổi sáng sớm
- arrive early for the interviewTrung đến sớm trước giờ hẹn phỏng vấn
- early retirement severance packageKhó gói chế độ trợ cấp nghỉ hưu sớm tự nguyện
- the early bird catches the worm in dealsCực khó trâu chậm uống nước đục, nhanh chân thì được trong làm ăn
earth /ɝθ/
- the planet earthDễ hành tinh Trái Đất của chúng ta
- down-to-earth approach to leadershipTrung phong cách lãnh đạo gần gũi thực tế
- rare earth mineral reservesKhó trữ lượng khoáng sản đất hiếm chiến lược
- move heaven and earth to achieve targetsCực khó xoay chuyển càn khôn dốc hết sức mình để đạt mục tiêu
earthquake /ˈɝθˌkweɪk/
- earthquake safety drillDễ buổi diễn tập an toàn phòng chống động đất
- earthquake emergency relief fundTrung quỹ cứu trợ khẩn cấp sau thảm họa động đất
- earthquake-resistant engineering designsKhó các thiết kế kỹ thuật xây dựng kháng chấn động đất
- political earthquake rattling the regimeCực khó cơn địa chấn chính trị làm rung chuyển cả chế độ
ease /iz/
- pass the exam with easeDễ vượt qua kỳ thi một cách dễ dàng
- ease the workload of employeesTrung làm giảm bớt gánh nặng công việc cho nhân viên
- ease monetary policy to stimulate growthKhó nới lỏng chính sách tiền tệ để kích thích tăng trưởng
- ill at ease under relentless cross-examinationCực khó bồn chồn lo lắng bất an khi bị thẩm vấn dồn dập
eastern /ˈistɚn/
- eastern direction on the mapDễ phương hướng phía đông hiển thị trên bản đồ
- eastern regional sales divisionTrung khối kinh doanh bán hàng khu vực phía đông
- Eastern European emerging marketsKhó các thị trường mới nổi thuộc khu vực Đông Âu
- steeped in ancient Eastern philosophyCực khó thấm đẫm tinh hoa triết học phương Đông cổ đại
easy /ˈizi/
- easy question to answerDễ câu hỏi dễ dàng để trả lời
- easy-to-use software interfaceTrung giao diện phần mềm dễ sử dụng cho người dùng
- easy money policy fueling asset inflationKhó chính sách tiền tệ nới lỏng bơm phồng bong bóng tài sản
- take the easy way out under pressureCực khó chọn giải pháp trốn tránh dễ dãi khi gặp áp lực nặng nề
edge /ɛdʒ/
- edge of the tableDễ mép cạnh của chiếc bàn
- competitive edge in the marketTrung lợi thế cạnh tranh vượt trội trên thị trường
- cutting-edge technological innovationKhó đổi mới công nghệ hiện đại hàng đầu thế giới
- on the razor's edge between solvency and collapseCực khó ngàn cân treo sợi tóc bên bờ vực sinh tử và phá sản
education /ˌɛdʒəˈkeɪʃən/
- higher education degreeDễ tấm bằng giáo dục bậc đại học cao đẳng
- invest in employee education and trainingTrung đầu tư vào giáo dục đào tạo bồi dưỡng nhân viên
- comprehensive education system reformKhó cải cách toàn diện hệ thống giáo dục quốc gia
- the quintessential paragon of liberal arts educationCực khó hình mẫu tinh hoa chuẩn mực của nền giáo dục khai phóng
- continuing educationKhó giáo dục nâng cao liên tục
educational /ˌɛdʒəˈkeɪʃənəl/
- educational toys for childrenDễ đồ chơi mang tính giáo dục bổ ích cho trẻ nhỏ
- verify educational background credentialsTrung xác minh lý lịch bằng cấp giáo dục đào tạo
- address educational attainment disparitiesKhó giải quyết sự chênh lệch về trình độ học vấn đạt được
- a profoundly transformative educational experienceCực khó một trải nghiệm giáo dục có sức lan tỏa làm biến đổi sâu sắc nhân sinh quan
either /ˈiðɚ/
- either tea or coffeeDễ hoặc là uống trà hoặc là uống cà phê
- either option works for the teamTrung phương án nào trong hai phương án cũng đều phù hợp với cả nhóm
- either party may terminate contract upon written noticeKhó bất kỳ bên nào cũng có quyền chấm dứt hợp đồng bằng văn bản báo trước
- trapped in an unviable dilemma by either alternativeCực khó bị mắc kẹt vào thế tiến thoái lưỡng nan bất khả thi với cả hai sự lựa chọn
election /ɪˈlɛkʃən/
- presidential election dayDễ ngày hội bỏ phiếu bầu cử tổng thống
- win the general election by a wide marginTrung chiến thắng trong cuộc tổng tuyển cử với cách biệt áp đảo
- ensure free and fair election standardsKhó bảo đảm các tiêu chuẩn bầu cử tự do minh bạch và công bằng
- a fiercely contested election decided by recountCực khó cuộc bầu cử tranh đua quyết liệt chỉ ngã ngũ sau khi kiểm phiếu lại
else /ɛls/
- anything elseDễ còn điều gì khác nữa không
- someone elseTrung một người nào đó khác
- or else face penaltiesKhó nếu không thì sẽ phải đối mặt với hình phạt
- little else mattersCực khó hầu như không còn điều gì khác đáng bận tâm
embarrass /ɪmˈbɛrəs/
- embarrass someoneDễ làm cho ai đó phải bối rối ngượng ngùng
- embarrass the companyTrung làm tổn hại uy tín và thể diện công ty
- financially embarrassKhó gây khó khăn lúng túng về mặt tài chính
- acutely embarrass the administrationCực khó làm cho ban điều hành rơi vào thế tiến thoái lưỡng nan
embrace /ɛmˈbreɪs/
- warm embraceDễ cái ôm nồng ấm và chan chứa tình cảm
- embrace new technologyTrung hồ hởi đón nhận công nghệ mới vào công việc
- embrace cultural diversityKhó tiếp nhận sự đa dạng văn hóa nơi công sở
- embrace radical changeCực khó toàn tâm đón nhận sự thay đổi mang tính cách mạng
emotion /ɪˈmoʊʃən/
- hide emotionDễ che giấu cảm xúc thật trong lòng
- show emotionTrung bộc lộ cảm xúc ra ngoài nơi làm việc
- evoke strong emotionKhó khơi gợi những cảm xúc mãnh liệt sâu sắc
- rollercoaster of emotionsCực khó chuỗi cảm xúc thăng trầm biến chuyển liên tục
emotional /ɪˈmoʊʃənəl/
- emotional supportDễ sự hỗ trợ và động viên tinh thần
- emotional intelligenceTrung trí tuệ cảm xúc trong ứng xử công việc
- emotional distressKhó nỗi đau đớn tổn thương tinh thần sâu sắc
- emotional detachment in decision makingCực khó sự khách quan tách bạch cảm xúc khi đưa ra quyết định
empty /ˈɛmpti/
- empty boxDễ chiếc hộp rỗng không có gì bên trong
- empty officeTrung phòng làm việc trống trải sau giờ làm
- empty promiseKhó lời hứa suông không có giá trị thực tế
- empty rhetoric with no substanceCực khó những lời lẽ hoa mỹ sáo rỗng hoàn toàn thiếu thực chất
end /ɛnd/
- at the end of the dayDễ vào cuối ngày làm việc
- end the meetingTrung kết thúc phiên họp đúng giờ
- bring to an endKhó chấm dứt hoàn toàn một tiến trình
- means to an endCực khó phương tiện tạm thời để đạt được mục đích cuối cùng
enemy /ˈɛnəmi/
- common enemyDễ kẻ thù chung của mọi người
- arch enemyTrung kẻ thù truyền kiếp không đội trời chung
- sworn enemyKhó đối thủ thề không đội trời chung
- make an enemy of public opinionCực khó tự biến dư luận xã hội thành thế lực đối kháng
enough /ɪˈnʌf/
- good enoughDễ chất lượng đã đủ tốt rồi
- enough time to finishTrung có đủ thời gian để hoàn thành báo cáo
- have had enough of delaysKhó đã chịu đựng quá đủ những sự chậm trễ
- curiously enough the audit passedCực khó thật kỳ lạ là cuộc thanh tra kiểm toán lại được bỏ qua
enter /ˈɛntɚ/
- enter the roomDễ bước vào phòng họp
- enter data into spreadsheetTrung nhập dữ liệu thô vào bảng tính văn phòng
- enter a new marketKhó thâm nhập vào một phân khúc thị trường mới
- enter into a binding agreementCực khó ký kết một thỏa thuận có hiệu lực ràng buộc pháp lý
enthusiastically /ɪnˌθuziˈæstɪkli/
- applaud enthusiasticallyDễ nhiệt liệt vỗ tay tán thưởng nồng nhiệt
- accept enthusiasticallyTrung hồ hởi nhận lời mời tham gia sự kiện
- endorse enthusiasticallyKhó nhiệt thành ủng hộ chính sách cải cách
- embrace paradigm enthusiasticallyCực khó hăm hở đón nhận hệ hình tư duy quản trị mới
entirely /ɪnˈtaɪɚli/
- not entirely trueDễ thông tin chưa hoàn toàn đúng sự thật
- rely entirely onTrung trông cậy hoàn toàn vào sự giúp đỡ của ai
- financed entirely by equityKhó được tài trợ hoàn toàn bằng nguồn vốn chủ sở hữu
- an entirely different kettle of fishCực khó một sự vụ hoàn toàn khác biệt về bản chất
era /ˈɛrə/
- modern eraDễ thời kỳ kỷ nguyên hiện đại
- digital eraTrung kỷ nguyên số hóa công nghệ bùng nổ
- usher in a new eraKhó mở ra một kỷ nguyên phát triển thịnh vượng mới
- bygone era of fiscal austerityCực khó thời kỳ dĩ vãng của các chính sách thắt lưng buộc bụng tài khóa
escape /ɪˈskeɪp/
- escape from dangerDễ chạy thoát khỏi tình huống hiểm nguy
- escape clause in leaseTrung điều khoản giải thoát miễn trừ trong hợp đồng thuê mặt bằng
- fire escape routeKhó lối thoát hiểm khẩn cấp khi có hỏa hoạn
- narrow escape from insolvencyCực khó màn thoát hiểm trong đường tơ kẽ tóc khỏi bờ vực vỡ nợ
especially /əˈspɛʃli/
- especially helpfulDễ đặc biệt hữu ích và tiện lợi
- especially for new hiresTrung đặc biệt phù hợp dành cho các nhân viên mới tuyển
- especially during economic downturnsKhó nhất là trong những giai đoạn kinh tế suy thoái trầm lắng
- designed especially to circumvent sanctionsCực khó được thiết kế chuyên biệt nhằm lách qua các lệnh trừng phạt
essay /ɛˈseɪ/
- short essayDễ bài viết tiểu luận ngắn của học sinh
- submit an essayTrung nộp bài luận đúng hạn cho giáo viên
- analytical essay on financeKhó bài luận phân tích chuyên sâu về thị trường tài chính
- argumentative essay with empirical dataCực khó bài luận nghị luận kèm chứng cứ số liệu thực nghiệm sắc sảo
even /ˈivɪn/
- even betterDễ thậm chí chất lượng còn tốt hơn mong đợi
- break even pointTrung điểm hòa vốn trong kế hoạch kinh doanh
- even distribution of wealthKhó sự phân bổ của cải đồng đều trong xã hội
- don't get mad get evenCực khó đừng chỉ tức giận hãy tìm cách trả đũa thích đáng
evening /ˈivnɪŋ/
- have a pleasant eveningDễ chúc bạn có một buổi tối thật vui vẻ và đầm ấm
- evening shift supervisorTrung người giám sát ca làm việc buổi tối ở nhà xưởng
- formal evening galaKhó buổi dạ tiệc trang trọng vào ban tối kỷ niệm thành lập
- in the evening of lifeCực khó ở vào những năm tháng xế bóng của cuộc đời người
evenly /ˈivənli/
- spread evenlyDễ quét hoặc trải đều lớp nguyên liệu lên bề mặt
- divide evenly among partnersTrung chia đều lợi nhuận giữa các đối tác góp vốn
- evenly distributed risk portfolioKhó danh mục đầu tư phân bổ rủi ro đồng đều cân đối
- evenly matched competitors in arbitrationCực khó hai đối thủ có thực lực pháp lý ngang ngửa trong phiên trọng tài
ever /ˈɛvɚ/
- best everDễ kết quả tốt nhất từ trước đến nay
- hardly ever lateTrung hầu như không bao giờ đi làm muộn
- ever increasing market competitionKhó sự cạnh tranh trên thị trường ngày càng gia tăng khốc liệt
- if ever there were a case for defaultCực khó nếu quả thực có tiền lệ nào dẫn đến việc vỡ nợ không thể cứu vãn
every /ˈɛvɚi/
- every single dayDễ mỗi một ngày trôi qua trong cuộc sống
- every two weeksTrung định kỳ cứ mỗi hai tuần một lần
- take every precautionKhó áp dụng mọi biện pháp phòng ngừa rủi ro cẩn trọng
- strain every nerve to meet deadlineCực khó dốc kiệt toàn bộ tâm lực để kịp hoàn thành hạn chót
everybody /ˈɛvriˌbɑdi/
- tell everybodyDễ thông báo cho mọi người cùng biết tin vui
- welcome everybody to the seminarTrung nhiệt liệt chào đón mọi người đến tham dự buổi hội thảo
- cater to everybody needsKhó đáp ứng toàn diện nhu cầu của mọi tầng lớp khách hàng
- please everybody at your own perilCực khó cố làm hài lòng tất cả mọi người sẽ tự rước lấy hiểm họa
everyday /ˈɛvriˈdeɪ/
- everyday clothesDễ quần áo trang phục mặc thường ngày giản dị
- everyday office routineTrung các công việc thường nhật quen thuộc nơi văn phòng
- everyday business transactionsKhó các hoạt động giao dịch thương mại thường lệ hằng ngày
- integrate ethics into everyday decisionsCực khó lồng ghép chuẩn mực đạo đức vào từng quyết định vi mô thường nhật
everyone /ˈɛvriˌwʌn/
- invite everyoneDễ gửi thiệp mời tất cả mọi người tham dự
- keep everyone postedTrung liên tục cập nhật thông tin kịp thời cho mọi người
- hold everyone accountableKhó yêu cầu mọi cá nhân đều phải chịu trách nhiệm giải trình
- clear the air so everyone understandsCực khó thẳng thắn giãi bày khúc mắc để mọi người cùng thấu hiểu
everything /ˈɛvriˌθɪŋ/
- check everythingDễ kiểm tra lại kỹ lưỡng mọi thứ trước khi rời đi
- have everything ready for launchTrung chuẩn bị sẵn sàng mọi thứ cho ngày ra mắt sản phẩm
- put everything into perspectiveKhó đặt mọi sự việc trong một góc nhìn tổng quan thấu đáo
- stake everything on a single ventureCực khó đặt cược toàn bộ tài sản vào một canh bạc kinh doanh duy nhất
everywhere /ˈɛvriˌwɛr/
- look everywhereDễ tìm kiếm khắp mọi nơi trong phòng
- branches located everywhereTrung các văn phòng chi nhánh có mặt ở khắp mọi nơi
- ubiquitously available everywhereKhó hiện diện phổ biến ở khắp mọi ngóc ngách trên thị trường
- cast an eye everywhere for loopholesCực khó soi xét khắp mọi nơi để phát hiện các lỗ hổng chính sách
exactly /ɪɡˈzæktli/
- exactly rightDễ câu trả lời hoàn toàn chính xác tuyệt đối
- tell me exactly what happenedTrung hãy báo cáo cho tôi biết chính xác những gì đã xảy ra
- replicate results exactlyKhó tái lập chuẩn xác tuyệt đối các kết quả nghiên cứu
- formulate provisions exactly as stipulatedCực khó soạn thảo các điều khoản chuẩn xác theo đúng quy định luật
exam /ɪɡˈzæm/
- pass the examDễ vượt qua kỳ thi một cách xuất sắc
- certification examTrung kỳ thi sát hạch lấy chứng chỉ chuyên môn nghề nghiệp
- practice exam for licensureKhó bài thi thử chuẩn bị cho kỳ cấp chứng chỉ hành nghề
- comprehensive qualifying examCực khó kỳ thi sát hạch toàn diện để đủ điều kiện làm nghiên cứu sinh
example /ɪɡˈzæmpəl/
- for exampleDễ chẳng hạn như là một ví dụ minh họa
- set a good exampleTrung nêu gương sáng mẫu mực cho cấp dưới noi theo
- classic example of mismanagementKhó ví dụ điển hình về cung cách quản trị yếu kém
- make an example of the violatorCực khó xử lý nghiêm khắc kẻ vi phạm để răn đe làm gương cho toàn thể
excuse /ɪksˈkjus/
- excuse meDễ xin lỗi đã làm phiền bạn một chút
- valid excuse for absenceTrung lý do chính đáng giải trình cho việc vắng mặt nơi làm việc
- flimsy excuse for missing deadlineKhó lời biện bạch thiếu sức thuyết phục cho việc trễ hạn nộp
- ignorance of law excuses no oneCực khó sự không hiểu biết về luật pháp không thể là lý do để miễn trách
exit /ˈɛɡzɪt/
- emergency exit doorDễ cửa thoát hiểm khẩn cấp ở hành lang
- exit interviewTrung buổi phỏng vấn thôi việc nhân viên trước khi rời đi
- market exit strategyKhó chiến lược rút lui khỏi thị trường thua lỗ
- execute orderly private equity exitCực khó thực hiện thoái vốn trật tự của quỹ đầu tư tư nhân
expression /ɪkˈsprɛʃən/
- facial expressionDễ nét mặt biểu cảm cảm xúc chân thật
- freedom of expressionTrung quyền tự do ngôn luận và bày tỏ chính kiến cá nhân
- expression of mutual interestKhó sự bày tỏ mối quan tâm hợp tác chung giữa hai bên
- give expression to pent up grievancesCực khó thay lời bày tỏ những nỗi bất bình dồn nén bấy lâu trong dư luận
extremely /ɛkˈstrimli/
- extremely happyDễ cảm thấy vô cùng vui mừng và hạnh phúc
- extremely busy workdayTrung ngày làm việc bận rộn đến mức không có thời gian nghỉ
- extremely volatile stock marketKhó thị trường chứng khoán biến động vô cùng thất thường
- perform extremely well under intense scrutinyCực khó thể hiện xuất sắc vượt trội dưới sự giám sát điều tra gắt gao
face /feɪs/
- wash your faceDễ rửa mặt bằng nước mát cho tỉnh táo
- face stiff competitionTrung đối mặt với sự cạnh tranh gay gắt từ các đối thủ lớn
- face legal repercussionsKhó đối mặt với những hậu quả pháp lý nghiêm trọng do vi phạm
- lose face in international negotiationsCực khó bị mất thể diện và uy tín trong các cuộc đàm phán quốc tế
fact /fækt/
- fun factDễ sự thật thú vị bổ ích ai cũng thích nghe
- based on verified factTrung dựa trên những sự thật đã được xác thực một cách cẩn trọng
- established fact in jurisprudenceKhó sự thật đã được xác lập vững chắc trong các phán quyết án lệ
- distort the fact beyond recognitionCực khó xuyên tạc sự thật đến mức không còn nhận ra được thực chất vấn đề
fade /feɪd/
- colors fade in sunDễ màu sắc trang phục bị phai mờ nhạt dần dưới nắng gắt
- fade away from headlinesTrung dần chìm xuống và biến mất khỏi trang nhất các mặt báo
- market optimism begins to fadeKhó tâm lý lạc quan trên thị trường bắt đầu phai nhạt dần
- hopes of a bailout fade rapidlyCực khó hy vọng về một gói cứu trợ tài chính tan biến nhanh chóng trong tuyệt vọng
fairly /ˈfɛrli/
- fairly goodDễ kết quả đánh giá chất lượng ở mức khá tốt
- treat staff fairly and equitablyTrung đối xử với người lao động một cách công bằng và bình đẳng
- distributed fairly across regionsKhó được phân bổ tương đối đồng đều công bằng giữa các vùng miền
- compete fairly within antitrust limitsCực khó cạnh tranh sòng phẳng lành mạnh trong khuôn khổ luật chống độc quyền
faith /feɪθ/
- have faith in yourselfDễ hãy luôn giữ niềm tin kiên định vào chính năng lực của mình
- act in good faithTrung hành động trên tinh thần thiện chí và trung thực trong giao dịch
- breach of faith by trusteeKhó hành vi bội tín phản bội lòng tin của người thụ thác tài sản
- bad faith litigation tacticCực khó chiến thuật kiện tụng mờ ám thiếu thiện chí nhằm gây sức ép bất chính
false /fɔls/
- true or false questionDễ câu hỏi trắc nghiệm xác định đúng hay sai
- false alarm in officeTrung chuông báo cháy báo động giả làm gián đoạn văn phòng
- false advertising claimsKhó những lời quảng cáo sai lệch sự thật gây nhầm lẫn cho người mua
- convict on grounds of false pretensesCực khó kết án tù về tội danh dùng thủ đoạn gian dối để chiếm đoạt tài sản
familiar /fəˈmɪljɚ/
- familiar faceDễ gương mặt thân quen thường gặp gỡ
- familiar with the softwareTrung thành thạo và am hiểu cách sử dụng phần mềm tác nghiệp
- thoroughly familiar with trade lawKhó nắm rất vững vàng và sâu sắc luật thương mại quốc tế
- ring a familiar bell in forensic auditCực khó gợi mở dấu hiệu quen thuộc trong kiểm toán điều tra gian lận
- be familiar withDễ quen thuộc, am hiểu về điều gì
family /ˈfæməli/
- family memberDễ người thân thành viên ruột thịt trong gia đình
- family owned businessTrung doanh nghiệp do các thành viên gia đình làm chủ sở hữu
- family leave entitlement policyKhó chính sách công ty về chế độ nghỉ phép giải quyết việc gia đình
- inter generational family trust disputesCực khó các vụ tranh chấp tài sản trong quỹ ủy thác gia đình đa thế hệ
fantastic /fænˈtæstɪk/
- fantastic newsDễ tin tức tuyệt vời đáng chúc mừng cho toàn đội
- fantastic customer feedbackTrung những nhận xét đánh giá tuyệt vời từ phía khách hàng sử dụng
- achieve fantastic quarterly resultsKhó đạt được những kết quả kinh doanh quý tuyệt vời vượt chỉ tiêu
- fantastic return on distressed assetsCực khó mức tỷ suất sinh lời ngoài sức tưởng tượng từ danh mục tài sản nợ xấu
far /fɑr/
- far away from homeDễ nơi xa xôi cách biệt quê hương gia đình
- far exceed the budgetTrung chi tiêu vượt xa so với mức dự toán ngân sách cho phép
- by far the best optionKhó cho đến nay vẫn luôn là sự lựa chọn vượt trội nhất
- far reaching ramifications for industryCực khó những phân nhánh hệ quả sâu rộng ảnh hưởng dài lâu đến toàn ngành
farm /fɑrm/
- dairy farmDễ trang trại chăn nuôi bò sữa tươi sạch
- solar farm investmentTrung dự án đầu tư phát triển cánh đồng điện mặt trời
- commercial fish farm operationsKhó hoạt động nuôi trồng thủy sản trang trại quy mô thương mại
- farm out IT maintenance to vendorsCực khó thuê ngoài toàn bộ hoạt động bảo trì CNTT cho các nhà thầu phụ
farmer /ˈfɑrmɚ/
- local farmerDễ bác nông dân chất phác canh tác tại địa phương
- support farmer marketsTrung hỗ trợ các phiên chợ nông sản của người nông dân bản địa
- subsidize smallholder farmer groupsKhó trợ cấp hỗ trợ trực tiếp cho các nhóm hộ nông dân sản xuất nhỏ
- farmer cooperative collective bargaining powerCực khó quyền thương lượng tập thể của liên minh hợp tác xã nông dân
fashion /ˈfæʃən/
- latest fashionDễ mốt thời trang mới nhất được giới trẻ ưa chuộng
- fashion industry trendTrung xu hướng phát triển vận động của ngành công nghiệp thời trang
- in a timely fashionKhó thực hiện một cách kịp thời và đúng tiến độ cam kết
- conduct affairs in orderly fashionCực khó tiến hành công việc kinh doanh một cách có trật tự và kỷ cương
fast /fæst/
- drive fastDễ lái xe chạy rất nhanh trên đường vắng
- fast turnaround timeTrung thời gian xử lý và bàn giao công việc nhanh chóng
- fast growing emerging marketKhó thị trường mới nổi tăng trưởng với tốc độ phi mã
- hold fast to core ethical valuesCực khó kiên định bám vững các giá trị đạo đức cốt lõi không lay chuyển
father /ˈfɑðɚ/
- father and sonDễ tình cảm gắn kết ấm áp giữa hai cha con
- founding father of the companyTrung vị cha đẻ sáng lập nên doanh nghiệp thời kỳ đầu
- father of modern economicsKhó cha đẻ của học thuyết kinh tế học hiện đại thế giới
- father figure in corporate mentorshipCực khó hình mẫu người cha dẫn dắt chỉ bảo tận tâm trong doanh nghiệp
favor /ˈfeɪvɚ/
- do me a favorDễ làm ơn giúp đỡ tôi giải quyết việc này một tay
- vote in favor of resolutionTrung bỏ phiếu tán thành bản nghị quyết của hội đồng
- show undue favor to suppliersKhó thể hiện sự ưu ái thiên vị quá mức cho nhà cung cấp thân quen
- swing in favor of plaintiff in arbitrationCực khó nghiêng hẳn về phía có lợi cho nguyên đơn trong phiên trọng tài
favorite /ˈfeɪvɚɪt/
- favorite movieDễ bộ phim truyền hình yêu thích nhất của tôi
- customer favorite itemTrung mặt hàng bán chạy được đông đảo khách hàng ưa chuộng
- odds on favorite to succeedKhó ứng viên sáng giá nhất nắm chắc phần thắng kế nhiệm chức vụ
- unseat the favorite in hostile takeoverCực khó hất cẳng ứng viên áp đảo trong một thương vụ thâu tóm thù địch
fear /fɪr/
- fear of heightsDễ chứng sợ độ cao khi đứng trên tầng cao
- fear of losing clientsTrung nỗi lo sợ bị mất đi khách hàng thân thiết lâu năm
- stoke inflation fear among investorsKhó thổi bùng nỗi lo sợ lạm phát trong giới đầu tư tài chính
- without fear or favor in judicial rulingsCực khó công minh vô tư không sợ hãi hay thiên vị trong phán quyết tư pháp
feed /fid/
- feed the catDễ cho mèo cưng ăn thức ăn ngon miệng
- feed data into systemTrung nạp dữ liệu thông tin đầu vào cho hệ thống phần mềm
- feed speculative market bubblesKhó tiếp tay nuôi dưỡng bong bóng đầu cơ nguy hại trên thị trường
- continuous feed of high frequency trade metricsCực khó dòng truyền cấp liên tục các dữ liệu giao dịch tần suất cao
feel /fil/
- feel tiredDễ cảm thấy mệt mỏi trong người sau chuyến đi
- feel confident about the pitchTrung cảm thấy tự tin vào bài thuyết trình dự án trước đối tác
- feel the pinch of inflationKhó cảm nhận rõ sức ép thắt chặt chi tiêu do lạm phát leo thang
- get the feel of boardroom politicsCực khó nhanh chóng nắm bắt và cảm nhận được các mối quan hệ quyền lực nội bộ
fellow /ˈfɛloʊ/
- my fellow citizenDễ những người đồng bào thân yêu cùng chung đất nước
- fellow colleague at departmentTrung người đồng nghiệp thân thiết cùng chung phòng ban
- research fellow at the instituteKhó nghiên cứu viên cao cấp tại viện nghiên cứu học thuật
- elected honorary fellow of academyCực khó được bầu làm viện sĩ danh dự của viện hàn lâm khoa học quốc gia
female /ˈfiˌmeɪl/
- female studentDễ nữ sinh viên chăm chỉ trong trường đại học
- female entrepreneur networkTrung mạng lưới kết nối các nữ doanh nhân khởi nghiệp tiêu biểu
- increase female representation on boardKhó tăng cường tỷ lệ đại diện của phụ nữ trong hội đồng quản trị
- female labor force participation disparityCực khó sự chênh lệch về tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của nữ giới
few /fju/
- a few minutesDễ chỉ mất một vài phút ngắn ngủi chờ đợi
- in a few daysTrung sẽ hoàn thành trong vòng một vài ngày làm việc tới
- a few exceptions to the ruleKhó chỉ một vài trường hợp ngoại lệ hiếm hoi đối với quy định chung
- precious few opportunities remainingCực khó còn lại vô cùng ít ỏi những cơ hội quý giá cần nắm bắt
fight /faɪt/
- fight against diseaseDễ kiên cường chiến đấu chống lại bệnh tật hiểm nghèo
- fight for higher wagesTrung đấu tranh đòi tăng mức lương cơ bản cho người lao động
- fight a hostile takeover bidKhó chiến đấu chống lại mưu toan thâu tóm thù địch từ đối thủ
- fight tooth and nail against penaltiesCực khó quyết liệt chiến đấu đến cùng chống lại các khoản tiền phạt nặng nề
finally /ˈfaɪnəli/
- finally arrived homeDễ cuối cùng sau bao vất vả cũng đã về đến nhà an toàn
- proposal was finally approvedTrung bản đề xuất dự án cuối cùng cũng đã được ban giám đốc phê duyệt
- audit issues were finally resolvedKhó các vướng mắc kiểm toán rốt cuộc đã được giải quyết dứt điểm
- perseverance finally bore dividendsCực khó sự bền bỉ kiên trì cuối cùng cũng mang lại những trái ngọt thương mại
find /faɪnd/
- find your keysDễ tìm lại chiếc chùm chìa khóa bị đánh rơi
- find practical solutionTrung tìm ra một giải pháp mang tính thực tế và khả thi cao
- find common ground during talksKhó tìm được tiếng nói chung đồng thuận trong cuộc đàm phán
- find against defendant on civil countsCực khó tuyên án xử thua đối với bị đơn trong các tội danh dân sự
fire /ˈfaɪɚ/
- start a campfireDễ nhóm một ngọn lửa trại ấm áp khi đi dã ngoại
- fire poor performing staffTrung sa thải nhân viên làm việc kém hiệu quả không đạt yêu cầu
- fire drill safety procedureKhó quy trình diễn tập an toàn phòng cháy chữa cháy tòa nhà
- come under fire from shareholdersCực khó hứng chịu búa rìu chỉ trích dữ dội từ các cổ đông bất mãn
firefighter /ˈfaɪrˌfaɪtɚ/
- brave firefighterDễ người lính cứu hỏa dũng cảm xông pha dập lửa
- volunteer firefighter crewTrung đội ngũ những người lính cứu hỏa tình nguyện tại địa phương
- dispatched firefighter squadKhó biệt đội lính cứu hỏa chuyên nghiệp được điều động khẩn cấp
- heroic firefighter awarded commendationCực khó người lính cứu hỏa quả cảm được trao tặng huân chương dũng cảm
first /fɝst/
- first timeDễ lần đầu tiên được trải nghiệm điều mới mẻ
- first quarter sales resultsTrung kết quả kinh doanh quý đầu tiên của năm tài chính
- safety comes firstKhó an toàn lao động luôn là ưu tiên hàng đầu tuyệt đối
- first mover advantage in technologyCực khó lợi thế vượt trội của người đi tiên phong trong lĩnh vực công nghệ
fit /fɪt/
- shoes fit wellDễ đôi giày đi vừa vặn và êm chân thoải mái
- good fit for company cultureTrung rất phù hợp và tương thích với nét văn hóa của công ty
- fit the statutory descriptionKhó hoàn toàn khớp với mô tả theo quy định của luật pháp
- survival of the fittest principlesCực khó tồn tại và phát triển dựa trên nguyên lý kẻ thích nghi tốt nhất
flag /flæɡ/
- national flagDễ lá cờ tổ quốc bay phấp phới trong gió
- flag an issue for reviewTrung đánh dấu ghi chú một vấn đề cần kiểm tra lại kỹ lưỡng
- red flag in accounting auditsKhó dấu hiệu cảnh báo đỏ nguy hiểm trong công tác kiểm toán kế toán
- flag suspicious transactions to authoritiesCực khó báo cáo gắn cờ các giao dịch đáng ngờ cho cơ quan thẩm quyền
flash /flæʃ/
- camera flashDễ ánh đèn flash sáng lóe lên khi chụp ảnh
- flash drive for backupTrung ổ đĩa cứng di động flash dùng để sao lưu dữ liệu quan trọng
- flash crash in equity marketsKhó cú sụp đổ giá chớp nhoáng trên thị trường chứng khoán
- flash in the pan earnings spikeCực khó sự tăng vọt lợi nhuận chỉ là hiện tượng lóe sáng nhất thời như sao băng
float /floʊt/
- float on waterDễ nổi bồng bềnh trên mặt nước hồ phẳng lặng
- float a proposal at meetingTrung đưa ra một đề xuất thăm dò ý kiến đồng nghiệp tại cuộc họp
- float shares on stock exchangeKhó niêm yết và phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng
- clean float of national currencyCực khó thực hiện cơ chế thả nổi hoàn toàn đồng nội tệ tự do trên thị trường
flood /flʌd/
- flood danger warningDễ cảnh báo nguy cơ lũ lụt dâng cao nguy hiểm
- flood of customer inquiriesTrung làn sóng thư từ và câu hỏi từ khách hàng dồn dập gửi về
- flood market with cheap goodsKhó làm tràn ngập thị trường tiêu dùng bằng hàng hóa giá rẻ
- flood insurance exclusion under treatiesCực khó điều khoản loại trừ bảo hiểm ngập lụt trong các hiệp ước tái bảo hiểm
flower /ˈflaʊɚ/
- flower shopDễ tiệm bán hoa tươi trang trí bên đường
- flower arrangement for conferenceTrung cắm hoa tươi trang trí cho bàn đại biểu hội nghị
- in full flower of innovationKhó ở thời kỳ nở rộ rực rỡ nhất của sức sáng tạo đổi mới
- late flower of entrepreneurial successCực khó thành công khởi nghiệp nở muộn khi người sáng lập đã ở tuổi xế chiều
fold /foʊld/
- fold sheet of paperDễ gấp đôi tờ giấy lại một cách ngay ngắn
- fold arms during negotiationTrung khoanh tay quan sát lắng nghe trong cuộc đàm phán
- force weak competitors to foldKhó khiến các đối thủ tài chính yếu kém phải phá sản đóng cửa
- welcome executives back into the foldCực khó chào đón những nhà quản lý kỳ cựu quay trở lại tổ chức sau thời gian rời đi
follow /ˈfɑloʊ/
- follow instructions carefullyDễ làm theo hướng dẫn sử dụng một cách cẩn thận
- follow up on customer inquiryTrung theo dõi bám sát để phản hồi thắc mắc của khách hàng
- follow established audit protocolsKhó tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình kiểm toán đã ban hành
- follow in footsteps of founding luminariesCực khó tiếp bước con đường của những bậc tiền bối kiệt xuất đã sáng lập nên tổ chức
fool /ful/
- play the foolDễ giả ngốc làm trò hề để trêu đùa bạn bè
- fool unsuspecting consumersTrung lừa gạt đánh lừa những người tiêu dùng nhẹ dạ cả tin
- fool errand in litigationKhó công việc dã tràng vô ích tốn công vô ích trong kiện tụng
- nobody fool at negotiating tableCực khó người cực kỳ sắc sảo khôn ngoan không ai có thể qua mặt trên bàn đàm phán
for /fɔr/
- gift for youDễ món quà kỷ niệm dành riêng cho bạn
- for your informationTrung xin gửi thông tin này để bạn nắm rõ tình hình
- for the time beingKhó tạm thời giữ nguyên trạng trong thời điểm hiện tại
- once and for all resolve disputeCực khó giải quyết dứt điểm một lần cho xong cuộc tranh chấp kéo dài
force /fɔrs/
- sales forceDễ lực lượng đội ngũ nhân viên kinh doanh bán hàng
- force of habitTrung làm theo thói quen phản xạ tự nhiên thường nhật
- come into force immediatelyKhó chính thức có hiệu lực thi hành văn bản ngay lập tức
- force majeure event excuses breachCực khó sự kiện bất khả kháng là lý do miễn trừ nghĩa vụ vi phạm hợp đồng
forest /ˈfɔrəst/
- walk in the forestDễ đi dạo thư thái trong cánh rừng thông xanh tươi
- forest conservation initiativeTrung sáng kiến bảo tồn và phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn
- sustainable forest management certificateKhó chứng chỉ quản lý rừng bền vững theo tiêu chuẩn quốc tế
- fail to see forest for the treesCực khó không nhìn thấy bức tranh tổng thể khu rừng vì chỉ mải nhìn từng cái cây
forever /fɚˈɛvɚ/
- wait foreverDễ chờ đợi mòn mỏi suốt cả buổi như mãi mãi
- changed the industry foreverTrung thay đổi diện mạo của cả ngành công nghiệp mãi mãi
- lost forever due to bankruptcyKhó khoản vốn đầu tư bị mất vĩnh viễn do đối tác tuyên bố phá sản
- bind signatories forever in trustCực khó ràng buộc các bên ký kết vĩnh viễn trong một quỹ ủy thác trường tồn
forget /fɚˈɡɛt/
- don't forget your keysDễ đừng quên mang theo chìa khóa trước khi ra khỏi phòng
- forget past differencesTrung gác lại và bỏ qua những bất đồng quan điểm trong quá khứ
- never forget fiduciary responsibilitiesKhó không bao giờ được lơ là quên đi trách nhiệm ủy thác được giao
- forgive and forget past grievancesCực khó tha thứ và xóa bỏ mọi hiềm khích mâu thuẫn thương mại trong quá khứ
fortunate /ˈfɔrtʃənət/
- fortunate to meet youDễ thật may mắn có duyên khi được gặp gỡ bạn
- fortunate timing for product launchTrung thời điểm ra mắt sản phẩm vô cùng may mắn và thuận lợi
- fortunate coincidence prevents lossKhó sự trùng hợp may mắn đã kịp thời ngăn ngừa tổn thất tài chính
- deemed fortunate to escape criminal indictmentCực khó được coi là vô cùng may mắn khi thoát khỏi việc bị truy cứu hình sự
fortunately /ˈfɔrtʃənətli/
- fortunately nobody hurtDễ thật may mắn là không có ai bị thương tích gì
- fortunately caught earlyTrung may mắn thay sự cố kỹ thuật đã được phát hiện từ rất sớm
- fortunately reserves absorbed market shockKhó may mắn là các quỹ dự trữ dồi dào đã hấp thụ trọn vẹn cú sốc thị trường
- fortunately appellate ruling overturned sanctionsCực khó may mắn thay phán quyết của tòa phúc thẩm đã hủy bỏ các lệnh trừng phạt
fragment /ˈfræɡmənt/
- glass fragment on floorDễ mảnh vỡ thủy tinh rơi vãi nguy hiểm trên sàn nhà
- fragment of conversationTrung đoạn rời rạc của mẩu trò chuyện vô tình nghe thoáng qua
- fragment the marketKhó làm chia cắt và phân mảnh thị trường thương mại
- reclaim market share amidst fragmenting chainsCực khó giành lại thị phần trong bối cảnh các chuỗi cung ứng bị phân mảnh nghiêm trọng
frame /freɪm/
- picture frame on wallDễ khung ảnh kỷ niệm bằng gỗ treo ngay ngắn trên tường
- time frame for deliveryTrung khung thời gian cam kết cho việc bàn giao sản phẩm
- frame issue constructivelyKhó đặt vấn đề dưới góc nhìn mang tính xây dựng giải pháp
- frame debate in constitutional termsCực khó định hình khuôn khổ cuộc tranh luận dựa trên các nguyên tắc hiến định
free /fri/
- free of chargeDễ hoàn toàn miễn phí dịch vụ không mất tiền
- free sample distributionTrung phát tặng hàng mẫu dùng thử miễn phí cho khách hàng
- free market competitionKhó nguyên tắc cạnh tranh tự do bình đẳng trên thị trường
- free cash flow conversion efficiencyCực khó hiệu suất chuyển đổi thành dòng tiền tự do phục vụ tái đầu tư
freedom /ˈfridəm/
- freedom of speechDễ quyền tự do ngôn luận bày tỏ suy nghĩ
- freedom to choose suppliersTrung sự tự do chủ động trong việc chọn lựa đối tác cung ứng
- economic freedom index rankingKhó thứ hạng xếp loại trên chỉ số tự do kinh tế quốc tế
- restrict freedom through arbitrary detentionCực khó tước đoạt quyền tự do cá nhân thông qua việc giam giữ tùy tiện bất hợp pháp
friend /frɛnd/
- best friendDễ người bạn thân thiết gắn bó từ thuở ấu thơ
- user friendly software designTrung thiết kế phần mềm thân thiện và tiện lợi với người dùng văn phòng
- circle of friends and advisorsKhó mạng lưới bạn bè và các cố vấn kinh doanh thân cận
- amicus curiae friend of court briefCực khó bản tóm tắt lập luận của bên thứ ba độc lập hỗ trợ tòa án phân xử
friendly /ˈfrɛndli/
- friendly smileDễ nụ cười thân thiện cởi mở chào đón khách
- friendly working atmosphereTrung bầu không khí làm việc chan hòa đoàn kết và thân thiện
- environmentally friendly processKhó quy trình sản xuất xanh thân thiện với môi trường tự nhiên
- friendly takeover bid favored by boardCực khó lời đề nghị thâu tóm thân thiện được hội đồng quản trị ủng hộ
friendship /ˈfrɛndʃɪp/
- lifelong friendshipDễ tình bạn chân thành bền chặt gắn bó suốt cuộc đời
- cultivate cross cultural friendshipTrung vun đắp tình bạn gắn kết đa văn hóa nơi công sở
- treaty of friendship and commerceKhó hiệp ước hữu nghị và hợp tác thương mại kinh tế song phương
- friendship strained by asset liquidationCực khó tình bằng hữu lâu năm bị sứt mẻ vì tranh chấp thanh lý tài sản
frighten /ˈfraɪtən/
- frighten children with storiesDễ kể chuyện ma làm cho trẻ nhỏ sợ hãi
- frighten off buyersTrung làm cho những người mua tiềm năng e ngại hoảng sợ bỏ đi
- frighten foreign investors awayKhó khiến các nhà đầu tư nước ngoài khiếp sợ rút vốn chạy
- frighten regulators into premature actionCực khó khiến cơ quan quản lý hoang mang can thiệp vội vàng trước thời điểm
from /frʌm/
- from Monday to FridayDễ làm việc đều đặn từ thứ hai cho đến thứ sáu hằng tuần
- letter from head officeTrung bức thư công văn thông báo gửi đến từ trụ sở chính công ty
- stem from underlying imbalancesKhó bắt nguồn sâu xa từ những sự mất cân đối bên trong nền kinh tế
- exempt from capital gains taxationCực khó được miễn trừ hoàn toàn khỏi sắc thuế đánh vào thặng dư vốn đầu tư
frustrate /ˈfrʌˌstreɪt/
- frustrate customer attemptsDễ làm bực bội khó chịu những nỗ lực liên hệ của khách hàng
- frustrate team efforts by delaysTrung gây thất vọng và nản lòng cho đội ngũ vì sự trì hoãn kéo dài
- frustrate creditor recovery attemptsKhó cố tình cản trở những nỗ lực thu hồi nợ chính đáng của chủ nợ
- frustrated contract doctrine discharges dutiesCực khó học thuyết hợp đồng bị đình trệ miễn trừ việc thực thi các nghĩa vụ
full /fʊl/
- full moonDễ vầng trăng tròn và sáng rực rỡ vào đêm rằm
- full time employment contractTrung hợp đồng tuyển dụng lao động làm việc toàn thời gian
- full disclosure of material factsKhó công bố công khai đầy đủ toàn bộ các sự thật trọng yếu
- in full swing around the clockCực khó hoạt động sôi nổi hết công suất liên tục suốt cả ngày đêm
gallon /ˈɡælən/
- gallon of milkDễ bình sữa tươi có dung tích một ga-lông
- price per gallon of fuelTrung mức đơn giá niêm yết trên mỗi ga-lông nhiên liệu tiêu thụ
- bulk chemical delivery by gallonKhó giao nhận hóa chất số lượng lớn tính theo đơn vị thể tích ga-lông
- fuel efficiency in miles per gallonCực khó mức tiết kiệm nhiên liệu được đo lường bằng dặm trên mỗi ga-lông
garbage /ˈɡɑrbɪdʒ/
- take out the garbageDễ mang túi rác thải sinh hoạt đem đi vứt đúng nơi
- municipal garbage collection scheduleTrung lịch trình thu gom rác thải đô thị định kỳ của chính quyền
- garbage in garbage out principleKhó nguyên lý dữ liệu đầu vào rác thì kết quả đầu ra cũng chỉ là rác rưởi
- sift corporate garbage in discoveryCực khó lục lọi tài liệu rác thải của doanh nghiệp trong quá trình điều tra pháp y
gay /ɡeɪ/
- gay pride paradeDễ cuộc tuần hành tôn vinh niềm tự hào của cộng đồng người đồng tính
- support gay rights in workplaceTrung ủng hộ quyền bình đẳng cho người đồng tính tại môi trường làm việc
- initiatives include gay employeesKhó các chính sách đa dạng hóa bao hàm đầy đủ nhân viên đồng tính
- eliminate discrimination against gay candidatesCực khó xóa bỏ triệt để định kiến phân biệt đối xử đối với ứng viên đồng tính
gaze /ɡeɪz/
- gaze at starsDễ ngắm nhìn những vì sao lấp lánh trên bầu trời đêm
- fix gaze on presenterTrung dõi ánh mắt nhìn chăm chú vào người đang thuyết trình
- withstand public gaze under scrutinyKhó chịu đựng sự săm soi dõi theo của công chúng khi bị điều tra
- avert gaze from corporate misconductCực khó cố tình ngoảnh mặt làm ngơ trước những hành vi sai trái của ban quản trị
generous /ˈdʒɛnɚəs/
- generous portion of foodDễ phần cơm thức ăn đầy đặn hào phóng của nhà hàng
- generous severance packageTrung gói trợ cấp tiền thôi việc hậu hĩnh thỏa đáng cho người lao động
- generous tax incentive programKhó chương trình ưu đãi giảm thuế thu hút đầu tư hào phóng từ chính phủ
- generous dividend payout strains earningsCực khó mức chi trả cổ tức quá hào phóng làm cạn kiệt nguồn lợi nhuận giữ lại
gentle /ˈdʒɛntəl/
- gentle breezeDễ làn gió hiu hiu thổi nhẹ mát rượi
- gentle reminder on deadlineTrung lời nhắc nhở nhẹ nhàng lịch sự gửi đồng nghiệp về thời hạn nộp bài
- gentle slope on economic chartKhó đường dốc thoai thoải ổn định trên biểu đồ tăng trưởng doanh số
- gentle art of diplomatic persuasionCực khó nghệ thuật tinh tế đầy thuyết phục trong giao thiệp ngoại giao đỉnh cao
gentleman /ˈdʒɛntəlmən/
- true gentlemanDễ một quý ông thực thụ lịch thiệp và hào hoa
- ladies and gentleman greetingTrung lời chào trân trọng gửi tới toàn thể quý vị đại biểu tham dự
- gentleman agreement binding in honorKhó thỏa thuận quân tử danh dự không cần văn bản ký kết
- breach gentleman understanding in takeoverCực khó bội ước thỏa thuận quân tử ngầm trong cuộc chiến đấu thầu thù địch
gently /ˈdʒɛntli/
- hold the baby gentlyDễ bế ẵm đứa trẻ sơ sinh một cách nhẹ nhàng nâng niu
- gently remind team of protocolTrung nhắc nhở khéo léo nhẹ nhàng toàn đội ngũ về việc tuân thủ quy trình
- gently ease policy restrictionsKhó từng bước nới lỏng nhẹ nhàng các hạn chế chính sách tiền tệ
- gently deflate speculative bubblesCực khó khéo léo làm xẹp nhẹ nhàng bong bóng tài sản đầu cơ mà không gây đổ vỡ
gesture /ˈdʒɛstʃɚ/
- friendly gestureDễ cử chỉ vẫy tay chào thân thiện và mến khách
- gesture of goodwill in talksTrung cử chỉ thể hiện thiện chí chân thành trong các cuộc đàm phán hợp đồng
- symbolic gesture with no legal weightKhó hành động mang tính biểu tượng xã giao nhưng không có giá trị pháp lý
- empty diplomatic gesture masks hostilityCực khó cử chỉ ngoại giao rỗng tuếch nhằm che đậy sự thù địch ngấm ngầm
get /ɡɛt/
- get a jobDễ tìm được và nhận một công việc làm ổn định
- get approval from managementTrung nhận được sự phê duyệt chính thức từ ban giám đốc công ty
- get down to business immediatelyKhó bắt tay ngay vào việc thảo luận công việc nghiêm túc không chậm trễ
- get wind of insider trading rumorsCực khó đánh hơi nắm bắt được những tin đồn rò rỉ về giao dịch nội gián phi pháp
girl /ɡɝl/
- little girl in parkDễ bé gái nhỏ đang chơi đùa nhảy múa trong công viên
- career oriented girlTrung cô gái trẻ có hoài bão lớn và định hướng sự nghiệp rõ ràng
- education for the girl child initiativeKhó sáng kiến toàn cầu về giáo dục toàn diện cho trẻ em gái
- golden girl of corporate restructuringCực khó nữ chuyên gia vàng sáng giá trong lĩnh vực tái cấu trúc doanh nghiệp
give /ɡɪv/
- give a presentDễ trao tặng một món quà ý nghĩa cho bạn bè
- give a presentation to clientsTrung thực hiện một bài thuyết trình giới thiệu dịch vụ cho khách hàng
- give notice of lease terminationKhó gửi văn bản thông báo chính thức về việc chấm dứt hợp đồng thuê mặt bằng
- give no quarter in cross examinationCực khó không hề khoan nhượng nhượng bộ trong cuộc thẩm vấn chéo gay gắt
glad /ɡlæd/
- glad to meet youDễ rất vui mừng và hân hạnh khi được gặp bạn hôm nay
- glad to assist with inquiryTrung rất sẵn lòng và vui vẻ được hỗ trợ giải đáp thắc mắc của bạn
- glad tidings for shareholdersKhó những tin tức đáng mừng mang lại sự phấn khởi cho các cổ đông
- glad hand donors at fundraiserCực khó bắt tay đon đả niềm nở với các nhà tài trợ tiềm năng tại buổi gây quỹ
glance /ɡlæns/
- quick glanceDễ cái nhìn lướt nhanh
- glance at the reportTrung liếc nhìn bản báo cáo
- cast a glance atKhó đưa mắt nhìn về phía
- at first glanceCực khó thoạt nhìn ban đầu
go /ɡoʊ/
- go homeDễ đi về nhà
- go on a business tripTrung đi công tác xa
- go into effectKhó chính thức bắt đầu có hiệu lực pháp lý
- go the extra mileCực khó nỗ lực vượt mức mong đợi
god /ɡɑd/
- believe in GodDễ tin vào Thượng đế
- act of GodTrung trường hợp bất khả kháng do thiên tai
- pagan godKhó vị thần ngoại giáo
- honest to GodCực khó hoàn toàn thành thật, thật lòng mà nói
gold /ɡoʊld/
- gold ringDễ chiếc nhẫn bằng vàng
- price of goldTrung giá vàng niêm yết trên thị trường
- gold standardKhó tiêu chuẩn vàng, thước đo mực thước
- strike goldCực khó gặt hái thành công lớn hoặc tìm ra kho báu
golden /ˈɡoʊldən/
- golden hairDễ mái tóc vàng óng ả
- golden opportunityTrung cơ hội ngàn vàng, dịp may hiếm có
- golden jubileeKhó đại lễ kỷ niệm 50 năm hoàng kim
- golden handshakeCực khó khoản tiền trợ cấp thôi việc hậu hĩnh
good /ɡʊd/
- good morningDễ chào buổi sáng tốt lành
- good conditionTrung tình trạng hoạt động tốt
- in good standingKhó có uy tín tốt và tuân thủ đúng quy định
- as good as goldCực khó rất ngoan ngoãn hoặc cực kỳ đáng tin cậy
gossip /ˈɡɑsəp/
- gossip about friendsDễ buôn chuyện phiếm về bạn bè
- office gossipTrung chuyện ngồi lê đôi mách chốn công sở
- malicious gossipKhó tin đồn độc địa, lời đơm đặt ác ý
- hotbed of gossipCực khó ổ phát tán nhiều tin đồn nhảm
governor /ˈɡʌvɚnɚ/
- state governorDễ thống đốc đứng đầu bang
- governor meetingTrung cuộc họp của các thống đốc
- board of governorsKhó hội đồng thống đốc quản trị viện trường
- speed governorCực khó bộ điều tốc khống chế tốc độ động cơ
grab /ɡræb/
- grab a coffeeDễ ghé lấy nhanh một tách cà phê
- grab an opportunityTrung nhanh tay chớp lấy cơ hội kinh doanh
- grab market shareKhó chiếm lĩnh thị phần nhanh chóng
- grab someone by the collarCực khó túm cổ áo ai đó để đối chất gay gắt
graduation /ˌɡrædʒuˈeɪʃən/
- graduation dayDễ ngày lễ tốt nghiệp ra trường
- graduation ceremonyTrung buổi lễ trao bằng tốt nghiệp trang trọng
- graduation requirementsKhó các điều kiện tiên quyết để tốt nghiệp
- post-graduation trajectoryCực khó quỹ đạo phát triển sự nghiệp sau tốt nghiệp
gram /ɡræm/
- 500 grams of sugarDễ 500 gam đường tinh luyện
- net weight in gramsTrung trọng lượng tịnh tính bằng đơn vị gam
- nutritional value per gramKhó giá trị dinh dưỡng trên mỗi gam thực phẩm
- not an ounce nor a gram of truthCực khó không có lấy một mảy may sự thật nào
grammar /ˈɡræmɚ/
- English grammarDễ ngữ pháp tiếng Anh căn bản
- grammar mistakeTrung lỗi ngữ pháp trong soạn thảo văn bản
- prescriptive grammarKhó ngữ pháp quy chuẩn mang tính chuẩn tắc
- grammar naziCực khó người quá mức câu nệ và hay bắt bẻ lỗi ngữ pháp
grandmother /ˈɡrændˌmʌðɚ/
- visit grandmotherDễ về thăm bà nội hoặc bà ngoại
- maternal grandmotherTrung bà ngoại thân yêu
- paternal grandmotherKhó bà nội thân thương
- teach grandmother to suck eggsCực khó múa rìu qua mắt thợ, dạy người từng trải
grass /ɡræs/
- green grassDễ thảm cỏ xanh mướt
- cut the grassTrung cắt tỉa thảm cỏ khuôn viên
- artificial grassKhó thảm cỏ nhân tạo chuyên dùng sân vận động
- grass roots movementCực khó phong trào vận động bắt rễ từ cơ sở quần chúng
grateful /ˈɡreɪtfəl/
- grateful for your helpDễ biết ơn sự giúp đỡ tận tình của bạn
- extremely gratefulTrung vô cùng biết ơn và cảm kích sâu sắc
- deeply grateful for your continuous patronageKhó chân thành cảm kích sự bảo trợ và ủng hộ lâu dài
- look with grateful eyes upon the dawnCực khó hướng ánh nhìn đầy tri ân đón chào ngày mới
gray /ɡreɪ/
- gray suitDễ bộ âu phục màu xám lịch lãm
- gray areaTrung vùng xám chưa rõ ràng về mặt quy tắc
- gray matterKhó chất xám não bộ hoặc nguồn lực trí tuệ
- gray eminenceCực khó nhân vật quyền lực ngầm đứng sau thao túng
great /ɡreɪt/
- great jobDễ làm tốt lắm, kết quả rất tuyệt vời
- great deal of experienceTrung rất nhiều kinh nghiệm làm việc thực tế
- great historical significanceKhó tầm quan trọng lịch sử to lớn sâu sắc
- great minds think alikeCực khó những tư tưởng lớn thường tương đồng gặp gỡ
green /ɡrin/
- green lightDễ đèn tín hiệu màu xanh
- give the green lightTrung bật đèn xanh phê duyệt dự án
- green initiativesKhó các sáng kiến phát triển xanh và bền vững
- green with envyCực khó ghen tị đỏ mắt, vô cùng đố kỵ
grin /ɡrɪn/
- big grinDễ nụ cười tươi rạng rỡ
- grin from ear to earTrung cười tươi toe toét đến tận mang tai
- sheepish grinKhó nụ cười gượng gạo bối rối ngượng ngùng
- grin and bear itCực khó ngậm đắng nuốt cay, cắn răng chịu đựng nghịch cảnh
ground /ɡraʊnd/
- on the groundDễ ở trên mặt đất
- common groundTrung tiếng nói chung và điểm tương đồng khi đàm phán
- grounds for terminationKhó căn cứ pháp lý để chấm dứt hợp đồng
- stand your groundCực khó kiên định giữ vững lập trường không nhượng bộ
group /ɡrup/
- study groupDễ nhóm học tập cùng nhau
- group discussionTrung cuộc thảo luận nhóm trong buổi họp
- target groupKhó nhóm đối tượng khách hàng mục tiêu
- group dynamicsCực khó sự tương tác và động lực nội tại trong nhóm
guess /ɡɛs/
- guess whatDễ đoán xem có chuyện gì nào
- educated guessTrung phỏng đoán có cơ sở và kinh nghiệm thực tế
- hazard a guessKhó mạo muội đưa ra lời phỏng đoán
- anyone's guessCực khó điều không ai có thể dự đoán chắc chắn
guilty /ˈɡɪlti/
- feel guiltyDễ cảm thấy có lỗi và áy náy
- plead guilty to the chargesTrung nhận tội trước các cáo buộc tại tòa
- found guilty of fraudKhó bị tuyên có tội vì hành vi gian lận thương mại
- guilty conscience needs no accuserCực khó lương tâm cắn rứt chẳng cần ai phải tố cáo
gum /ɡʌm/
- chewing gumDễ kẹo cao su nhai thơm miệng
- gum diseaseTrung bệnh viêm nướu răng nha chu
- nicotine gum for cessationKhó kẹo cao su nicotine hỗ trợ cai thuốc lá
- stick like gum to a shoeCực khó bám dai như đỉa, khó lòng gỡ bỏ
gun /ɡʌn/
- toy gunDễ khẩu súng đồ chơi trẻ em
- gun licenseTrung giấy phép sử dụng súng hợp pháp
- gun control legislationKhó luật kiểm soát sở hữu vũ khí súng đạn
- stick to your gunsCực khó kiên quyết giữ vững lập trường dù bị phản đối
guy /ɡaɪ/
- nice guyDễ anh chàng tốt bụng và dễ mến
- wise guyTrung kẻ tỏ ra thông thái, hay khôn lỏi
- tough guy personaKhó hình tượng người đàn ông cứng rắn gai góc
- fall guyCực khó kẻ gánh tội thay, con tốt thí chịu trận
habit /ˈhæbət/
- bad habitDễ thói quen xấu cần sửa đổi
- break a habitTrung từ bỏ một thói quen tiêu cực
- ingrained habit patternsKhó các thói quen ăn sâu bám rễ vào tiềm thức
- creature of habitCực khó người sống hoàn toàn theo lối mòn thói quen
habitual /həˈbɪtʃuəl/
- habitual latenessDễ tật hay đi muộn quen thói
- habitual offenderTrung người tái phạm sai phạm nhiều lần
- habitual residence statusKhó tình trạng nơi thường trú theo quy định luật
- habitual skepticism towards untested paradigmsCực khó thái độ hoài nghi thâm căn cố đế trước cái mới
hair /hɛr/
- comb your hairDễ chải đầu gọn gàng
- hair salon appointmentTrung lịch hẹn làm tóc tại thẩm mỹ viện
- split hairs over wordingKhó bới lông tìm vết, soi mói từng câu chữ
- let your hair downCực khó thư giãn thoải mái và xả hơi hết mình
half /hæf/
- cut in halfDễ cắt chia đôi thành hai nửa
- first half of the fiscal yearTrung nửa đầu năm tài chính
- half-yearly dividend payoutKhó khoản chi trả cổ tức định kỳ nửa năm
- not half badCực khó khá tốt, vượt ngoài mong đợi ban đầu
hand /hænd/
- shake handsDễ bắt tay chào hỏi xã giao
- hand over the project filesTrung bàn giao lại hồ sơ dự án cho người kế nhiệm
- firsthand knowledgeKhó kiến thức thực tế thu được từ trải nghiệm trực tiếp
- play into someone's handsCực khó mắc bẫy và hành động đúng theo ý đồ đối phương
handy /ˈhændi/
- come in handyDễ trở nên hữu ích và tiện lợi khi cần
- handy tool for project trackingTrung công cụ tiện dụng theo dõi tiến độ dự án
- handy reference manualKhó tài liệu hướng dẫn tra cứu bỏ túi tiện lợi
- handy knack for defusing tensionsCực khó khiếu khéo léo bẩm sinh trong việc giải tỏa căng thẳng
hang /hæŋ/
- hang your coatDễ treo áo khoác lên móc
- hang up the phoneTrung cúp máy kết thúc cuộc gọi điện thoại
- hang in the balanceKhó ở vào thế bấp bênh chưa ngã ngũ
- get the hang of somethingCực khó nắm bắt được bí quyết và thuần thục cách làm
happen /ˈhæpən/
- what happenedDễ chuyện gì đã xảy ra thế
- happen to know the solutionTrung tình cờ biết được cách xử lý vấn đề
- happen concurrently with the mergerKhó diễn ra đồng thời cùng lúc với thương vụ sáp nhập
- as chance would have it happenCực khó như một sự run rủi tình cờ kỳ lạ của số phận
happiness /ˈhæpinəs/
- wish you happinessDễ chúc bạn luôn tràn ngập niềm vui và hạnh phúc
- workplace happiness indexTrung chỉ số hạnh phúc nơi làm việc
- pursuit of happinessKhó mục tiêu mưu cầu hạnh phúc chính đáng
- fleeting happiness amid turbulent trialsCực khó hạnh phúc thoáng qua ngắn ngủi giữa muôn vàn thử thách
happy /ˈhæpi/
- happy birthdayDễ chúc mừng sinh nhật vui vẻ
- happy to assist youTrung rất hân hạnh và sẵn lòng hỗ trợ quý khách
- strike a happy mediumKhó tìm được điểm cân bằng thỏa đáng giữa hai thái cực
- trigger-happy dispositionCực khó tính khí nóng vội hiếu chiến bốc đồng
hard /hɑrd/
- work hardDễ làm việc chăm chỉ cần cù
- hard deadlineTrung thời hạn chót cố định không thể lùi
- hard currency reservesKhó dự trữ ngoại tệ mạnh của quốc gia
- hard nut to crackCực khó vấn đề hóc búa nan giải hoặc người khó đối phó
hardly /ˈhɑrdli/
- hardly know himDễ hầu như không hề quen biết anh ấy
- hardly ever miss a meetingTrung hiếm khi vắng mặt trong bất kỳ cuộc họp nào
- hardly surprising given the economic downturnKhó chẳng có gì đáng ngạc nhiên trước đà suy thoái kinh tế
- hardly had we begun when catastrophe struckCực khó chúng tôi vừa mới bắt đầu thì thảm họa đã ập tới
hat /hæt/
- wear a sun hatDễ đội mũ che nắng ngoài trời
- take off your hatTrung ngả mũ chào hoặc bày tỏ sự tôn trọng
- wear two hats in the organizationKhó kiêm nhiệm đồng thời hai vai trò trong tổ chức
- pass the hat around for donationsCực khó ngửa mũ quyên góp tiền hỗ trợ đồng nghiệp khó khăn
hate /heɪt/
- hate to say itDễ ghét phải nói ra điều này
- hate delays in productionTrung rất không thích tình trạng chậm trễ sản xuất
- hate crime prevention statuteKhó đạo luật ngăn ngừa tội phạm xuất phát từ lòng thù hận
- pet hate that irritates everyoneCực khó điều cực kỳ chướng tai gai mắt gây khó chịu
have /hæv/
- have breakfastDễ dùng bữa điểm tâm sáng
- have a meeting scheduledTrung có một cuộc họp đã được lên lịch sẵn
- have reservations about the proposed takeoverKhó còn nhiều dè dặt đối với đề xuất thâu tóm
- have an axe to grindCực khó có mưu đồ tư lợi hoặc động cơ ngầm cá nhân
he /hi/
- he said thatDễ anh ấy đã nói rằng như vậy
- he took over the departmentTrung ông ấy đã tiếp quản quyền điều hành phòng ban
- he who hesitates is lostKhó người chần chừ do dự sẽ vuột mất cơ hội
- he who laughs last laughs longestCực khó cười người hôm trước hôm sau người cười
hear /hir/
- hear from you soonDễ sớm nhận được tin tức phản hồi từ bạn
- hear testimony from the committeeTrung lắng nghe lời khai từ ủy ban điều tra
- give someone a fair hearingKhó cho ai đó cơ hội trần tình giãi bày công bằng
- will not hear of such preposterous termsCực khó nhất quyết không chấp nhận những điều khoản phi lý đến vậy
heat /hit/
- heat up the foodDễ hâm nóng đồ ăn chín
- central heating systemTrung hệ thống sưởi ấm trung tâm của tòa nhà
- intense heat generated by market competitionKhó áp lực cạnh tranh gay gắt trên thị trường khốc liệt
- in the heat of the momentCực khó trong lúc bốc đồng mất bình tĩnh nhất thời
heavily /ˈhɛvəli/
- rain heavilyDễ trời đổ mưa rất nặng hạt
- rely heavily on external consultantsTrung phụ thuộc nhiều vào các chuyên gia tư vấn bên ngoài
- heavily subsidized agricultural sectorKhó khu vực nông nghiệp được nhận trợ cấp nặng nề
- weigh heavily on the CEO's conscienceCực khó đè nặng lên lương tâm trăn trở của vị tổng giám đốc
heavy /ˈhɛvi/
- heavy boxDễ chiếc thùng hàng rất nặng
- heavy traffic during rush hourTrung lưu lượng giao thông đông đúc vào giờ cao điểm
- heavy industrial machineryKhó máy móc thiết bị công nghiệp nặng
- heavy heart laden with sorrowCực khó trĩu nặng lòng với nỗi buồn sâu thẳm
hell /hɛl/
- what the hellDễ cái quái gì thế này
- go through hell to meet the targetTrung trải qua trăm cay ngàn đắng để hoàn thành chỉ tiêu
- cold day in hellKhó điều không tưởng, chẳng bao giờ có thể xảy ra
- road to hell is paved with good intentionsCực khó con đường dẫn tới địa ngục được rải bằng ý định tốt
hello /həˈloʊ/
- say hello to my colleaguesDễ gửi lời chào thân ái tới các đồng nghiệp
- polite hello greeting at the receptionTrung lời chào lịch sự nhã nhặn tại quầy lễ tân
- exchange formal hello greetingsKhó trao nhau lời chào đón ngoại giao trang trọng
- wave a perfunctory hello amid the chaosCực khó vẫy tay chào lấy lệ qua loa giữa đám đông hỗn loạn
help /hɛlp/
- help each otherDễ giúp đỡ lẫn nhau trong công việc
- offer technical helpTrung cung cấp trợ giúp kỹ thuật chuyên môn
- cannot help but admire the strategic brillianceKhó không thể không khâm phục tầm nhìn chiến lược xuất sắc
- help a lame dog over a stileCực khó giúp đỡ người hoạn nạn trong cơn nguy khốn
here /hir/
- right hereDễ ngay tại nơi đây
- sign here on the dotted lineTrung ký tên vào đây tại dòng kẻ chấm trên hợp đồng
- here and now decision-makingKhó việc ra quyết định kịp thời ngay tức thì trong hiện tại
- here today, gone tomorrowCực khó sớm nở tối tàn, phù du không bền lâu
hero /ˈhɪroʊ/
- local heroDễ vị anh hùng của địa phương
- unsung hero of the project teamTrung người hùng thầm lặng có đóng góp lớn trong đội dự án
- tragic hero in classical dramaKhó hình tượng nhân vật anh hùng bi kịch trong kịch nghệ cổ điển
- from zero to hero overnightCực khó bước một bước từ kẻ vô danh vụt sáng thành người hùng vĩ đại
herself /hɚˈsɛlf/
- she made it herselfDễ chính cô ấy đã tự tay làm ra nó
- she represented the company herselfTrung cô ấy đích thân đại diện cho công ty tại hội nghị
- she acquitted herself admirably in the court hearingKhó cô ấy đã tự biện hộ xuất sắc trong phiên điều trần
- beside herself with grief over the sudden tragedyCực khó quẫn trí đau đớn tột cùng trước thảm kịch bất ngờ xảy đến
hesitant /ˈhɛzɪtənt/
- hesitant to speakDễ ngập ngừng không dám lên tiếng phát biểu
- hesitant to sign the agreementTrung còn do dự chưa dám ký kết thỏa thuận
- hesitant investor sentiment amid market volatilityKhó tâm lý do dự dè dặt của giới đầu tư trước biến động
- cast a hesitant and furtive glance across the aisleCực khó ném một ánh nhìn ngập ngừng và lấm lét qua lối đi
hi /haɪ/
- say hi to everyoneDễ gửi lời chào thân mật tới mọi người
- exchange a casual hi before meetingsTrung chào hỏi nhau thân mật trước giờ khai mạc cuộc họp
- polite hi greeting at informal networking sessionsKhó lời chào niềm nở tại các buổi giao lưu kết nối thân mật
- awkward hi punctuated by an embarrassed pauseCực khó tiếng chào gượng gạo bị ngắt quãng bởi sự lúng túng bối rối
hide /haɪd/
- hide behind the treeDễ trốn nấp đằng sau cái cây
- hide important information from investorsTrung che giấu thông tin trọng yếu trước nhà đầu tư
- hide financial liabilities under off-balance-sheet vehiclesKhó giấu các khoản nợ phải trả dưới hình thức ngoại bảng
- hide your light under a bushelCực khó giấu giếm tài năng đức độ, khiêm tốn thái quá
high /haɪ/
- high priceDễ giá cả ở mức rất cao
- high performance standardsTrung tiêu chuẩn hiệu suất công việc cao
- high yield investment portfolioKhó danh mục đầu tư mang lại tỷ suất lợi nhuận cao
- high and dry without financial backingCực khó bị bỏ rơi trơ trọi giữa cơn bĩ cực không ai nâng đỡ
hill /hɪl/
- climb up the hillDễ leo lên đỉnh ngọn đồi dốc
- foot of the hillTrung khu vực nằm ở ngay dưới chân đồi
- rolling hill landscapeKhó cảnh quan những ngọn đồi nhấp nhô uốn lượn
- over the hill past your primeCực khó đã qua thời kỳ phong độ đỉnh cao của tuổi trẻ
himself /hɪmˈsɛlf/
- he introduced himselfDễ anh ấy đã tự giới thiệu bản thân mình
- he solved the technical problem himselfTrung chính anh ấy đã tự tay xử lý xong sự cố kỹ thuật
- he distinguished himself through exceptional leadershipKhó ông ấy đã tạo dựng tên tuổi xuất sắc bằng năng lực lãnh đạo
- beside himself with indignationCực khó nổi giận lôi đình uất ức không kìm nén nổi cảm xúc
hint /hɪnt/
- drop a hintDễ bóng gió gợi ý tế nhị cho biết trước
- helpful hint for time managementTrung mẹo vặt hữu ích hướng dẫn quản lý quỹ thời gian
- subtle hint of impending structural reorganizationKhó dấu hiệu hé lộ tế nhị về đợt tái cơ cấu sắp tới
- take the hint and withdraw tactfullyCực khó hiểu ngay ý tứ kín đáo và khéo léo rút lui
history /ˈhɪstɚi/
- world historyDễ lịch sử thế giới qua các thời kỳ
- company history and developmentTrung lịch sử hình thành và quá trình phát triển của công ty
- proven track record in market historyKhó hồ sơ năng lực đã được chứng minh qua lịch sử thị trường
- make history with a monumental scientific breakthroughCực khó làm nên lịch sử với bước đột phá khoa học để đời
hit /hɪt/
- hit the ballDễ đánh trúng quả bóng
- hit sales targets consistentlyTrung liên tục hoàn thành xuất sắc các chỉ tiêu bán hàng
- hit the market with disruptive innovationKhó tung ra thị trường sản phẩm đột phá công nghệ
- hit the nail on the headCực khó nói trúng tim đen, chỉ đúng trọng tâm vấn đề
hole /hoʊl/
- dig a holeDễ đào một cái hố sâu dưới đất
- loophole in the contractTrung lỗ hổng sơ hở trong điều khoản hợp đồng
- financial black hole draining capitalKhó hố đen tài chính nuốt chửng toàn bộ nguồn vốn
- burn a hole in your pocketCực khó tiền làm nóng túi, muốn tiêu xài phung phí ngay
homeless /ˈhoʊmləs/
- homeless peopleDễ những người vô gia cư
- shelter for the homelessTrung mái ấm tạm trú cho người vô gia cư
- alleviate homeless povertyKhó xóa giảm tình trạng đói nghèo vô gia cư
- homeless crisis through systemic housingCực khó khủng hoảng người vô gia cư cần giải pháp nhà ở cơ cấu
homework /ˈhoʊmˌwɝk/
- do homeworkDễ làm bài tập về nhà
- homework assignment reviewTrung rà soát đánh giá bài tập được giao
- do your homework on market trendsKhó nghiên cứu kỹ lưỡng các xu hướng thị trường
- homework vetted before the acquisitionCực khó bài nghiên cứu thẩm định kỹ càng trước vụ thâu tóm
honest /ˈɑnəst/
- honest personDễ người trung thực thật thà
- give an honest opinionTrung đưa ra ý kiến nhận xét trung thực
- honest broker in dispute resolutionKhó bên trung gian hòa giải chí công vô tư
- make an honest living through integrityCực khó kiếm sống lương thiện bằng sự liêm chính
honestly /ˈɑnəstli/
- speak honestlyDễ nói chuyện một cách thành thật
- honestly evaluate project feasibilityTrung đánh giá khách quan tính khả thi dự án
- honestly report financial discrepanciesKhó báo cáo trung thực các sai lệch số liệu tài chính
- honestly believe without doubtCực khó thành tâm tin tưởng tuyệt đối không mảy may nghi ngờ
hook /hʊk/
- coat hookDễ móc treo áo khoác trên tường
- hook up office equipmentTrung kết nối lắp đặt các thiết bị văn phòng
- visual hook in marketing campaignsKhó điểm nhấn thị giác thu hút trong chiến dịch tiếp thị
- off the hook from liabilityCực khó thoát khỏi gánh nặng trách nhiệm pháp lý
hope /hoʊp/
- hope soDễ hy vọng là như vậy
- hope for favorable outcomeTrung hy vọng nhận được kết quả thuận lợi
- harbor high hope for economic reformKhó nuôi dưỡng kỳ vọng lớn vào công cuộc cải cách kinh tế
- forlorn hope of salvaging ventureCực khó hy vọng mong manh cuối cùng cứu vãn dự án
hopefully /ˈhoʊpfəli/
- hopefully see you soonDễ mong rằng sẽ sớm gặp lại bạn
- hopefully complete the audit on timeTrung hy vọng hoàn tất đợt kiểm toán đúng hạn
- hopefully resolve diplomatic impassesKhó kỳ vọng giải tỏa được những bế tắc ngoại giao
- look hopefully towards peaceful accordCực khó hướng ánh mắt hy vọng vào một thỏa ước hòa bình
horrible /ˈhɔrəbəl/
- horrible weatherDễ thời tiết tồi tệ xấu trời
- horrible mistake in bookkeepingTrung sai sót nghiêm trọng trong công tác ghi chép sổ sách
- horrible tragedy shaking communityKhó thảm kịch kinh hoàng làm chấn động cộng đồng
- horrible predicament without exitCực khó tình thế hiểm nghèo tiến thoái lưỡng nan
horse /hɔrs/
- ride a horseDễ cưỡi ngựa thong dong
- horse racing eventTrung sự kiện đua ngựa thể thao
- dark horse candidate in electionKhó ứng viên ngựa ô bất ngờ trỗi dậy trong kỳ bầu cử
- straight from the horse's mouthCực khó thông tin xác thực từ chính nguồn tin trực tiếp
hot /hɑt/
- hot coffeeDễ tách cà phê nóng hổi
- hot topic of discussionTrung chủ đề nóng được thảo luận sôi nổi
- hot money flows destabilizing marketsKhó dòng vốn nóng đầu cơ làm bất ổn thị trường tài chính
- hot under the collar over infractionsCực khó nổi trận lôi đình bực tức trước các vi phạm quy chế
hour /ˈaʊɚ/
- one hour laterDễ một tiếng đồng hồ sau đó
- regular business hoursTrung giờ làm việc hành chính thông thường
- peak hour congestion surchargeKhó phụ phí giao thông vào khung giờ cao điểm
- eleventh hour compromise averting disasterCực khó thỏa hiệp vào phút chót giải cứu khỏi thảm họa cận kề
household /ˈhaʊsˌhoʊld/
- household choresDễ công việc lặt vặt trong gia đình
- average household incomeTrung mức thu nhập bình quân của mỗi hộ gia đình
- household debt burden on spendingKhó gánh nặng nợ hộ gia đình kìm hãm chi tiêu tiêu dùng
- household name recognized worldwideCực khó thương hiệu nổi tiếng đến mức mọi nhà đều biết
how /haʊ/
- how are youDễ bạn có khỏe không
- know how to operate machineryTrung biết cách thức vận hành thiết bị máy móc
- how best to allocate capitalKhó cách thức tối ưu để phân bổ nguồn vốn đầu tư
- no matter how insurmountable it seemsCực khó bất kể trở ngại dường như không thể vượt qua đến mức nào
huge /hjudʒ/
- huge boxDễ chiếc hộp to khổng lồ
- huge success for product launchTrung thành công vang dội của đợt ra mắt sản phẩm mới
- huge capital expenditure on projectsKhó chi phí đầu tư vốn khổng lồ vào các dự án
- huge sigh of relief on trading floorCực khó tiếng thở phào nhẹ nhõm đồng loạt vang khắp sàn giao dịch
humor /ˈhjumɚ/
- sense of humorDễ khiếu hài hước dí dỏm
- use humor to defuse tensionTrung dùng sự hài hước để giải tỏa bầu không khí căng thẳng
- dry humor appreciated by criticsKhó lối hài hước kín đáo thâm thúy được giới phê bình tán thưởng
- out of humor due to sleeplessnessCực khó tâm trạng cáu bẳn khó chịu do chứng mất ngủ kinh niên
hungry /ˈhʌŋɡri/
- feeling hungryDễ cảm thấy đói bụng
- hungry for career advancementTrung khao khát tìm kiếm cơ hội thăng tiến nghề nghiệp
- cater to hungry investors seeking yieldKhó phục vụ giới đầu tư khao khát tìm kiếm lợi suất cao
- hungry wolves circling the firmCực khó đàn sói đói mồi chực chờ xâu xé doanh nghiệp suy yếu
hurry /ˈhɝi/
- in a hurryDễ đang rất vội vã
- no need to hurry the auditTrung không cần phải vội vã đẩy nhanh quy trình kiểm toán
- hurried withdrawal of investmentsKhó sự rút vốn đầu tư vội vã tháo chạy khỏi thị trường
- hurry scurry through terminalCực khó chạy tán loạn hối hả giữa nhà ga hành khách hỗn loạn
husband /ˈhʌzbənd/
- my husbandDễ chồng của tôi
- husband and wife joint accountTrung tài khoản ngân hàng đồng sở hữu vợ chồng
- surviving husband inheritance rightsKhó quyền thừa kế của người chồng còn sống
- husband financial resources carefullyCực khó khéo léo chắt chiu dành dụm nguồn lực tài chính
i /aɪ/
- I agree completelyDễ tôi hoàn toàn đồng ý
- as I mentioned in the reportTrung như tôi đã đề cập trong báo cáo
- if I may suggest an alternativeKhó nếu tôi được phép mạn phép đưa ra đề xuất khác
- dot the i's and cross the t'sCực khó chăm chút tỉ mỉ từng chi tiết nhỏ nhất
if /ɪf/
- if possibleDễ nếu có thể thực hiện được
- notify us if delay occursTrung thông báo cho chúng tôi nếu có sự chậm trễ nảy sinh
- if deemed necessary by counselKhó nếu được cố vấn pháp lý coi là điều cần thiết
- if push comes to shove in courtCực khó nếu vạn bất đắc dĩ phải bước vào tranh tụng tại tòa
ignore /ˌɪɡˈnɔr/
- ignore the noiseDễ phớt lờ tiếng ồn ào xung quanh
- ignore customer feedbackTrung phớt lờ phản hồi đóng góp của khách hàng
- willfully ignore regulatory directivesKhó cố tình phớt lờ các chỉ thị từ cơ quan quản lý
- blissfully ignore storm clouds gatheringCực khó thờ ơ phớt lờ mây đen giông bão đang kéo đến
imagination /ˌɪˌmædʒəˈneɪʃən/
- vivid imaginationDễ trí tưởng tượng vô cùng phong phú
- capture public imagination with adsTrung thu hút trí tưởng tượng công chúng bằng chiến dịch quảng cáo
- failure of regulatory imaginationKhó sự thiếu hụt tầm nhìn dự báo của cơ quan điều hành
- by no stretch of imaginationCực khó dù có tưởng tượng đến mấy cũng không thể nghĩ ra
imagine /ˌɪˈmædʒən/
- imagine thatDễ tưởng tượng ra điều đó xem nào
- hard to imagine better solutionTrung khó có thể tưởng tượng ra giải pháp nào tối ưu hơn
- cannot imagine magnitude of lossesKhó không thể hình dung nổi quy mô khổng lồ của tổn thất
- imagine scenarios to stress-test modelsCực khó mường tượng các kịch bản để kiểm tra ứng suất mô hình
immigrant /ˈɪməɡrənt/
- legal immigrantDễ người nhập cư hợp pháp
- skilled immigrant recruitmentTrung tuyển dụng lực lượng lao động nhập cư có tay nghề
- integrate immigrants into labor marketKhó hòa nhập người nhập cư vào thị trường lao động
- first-generation immigrant overcoming hardshipCực khó người nhập cư thế hệ đầu kiên cường vượt qua gian khó
impatient /ˌɪmˈpeɪʃənt/
- impatient waiting in lineDễ thiếu kiên nhẫn khi phải xếp hàng chờ đợi
- impatient clients demanding resultsTrung khách hàng nóng vội yêu cầu kết quả ngay
- grow impatient with bureaucratic delaysKhó trở nên sốt ruột bực bội trước sự chậm trễ quan liêu
- champing at bit with impatient ambitionCực khó nóng lòng sốt ruột chực chờ bung tỏa tham vọng
impossible /ˌɪmˈpɑsəbəl/
- almost impossibleDễ gần như là không thể thực hiện được
- impossible task with current resourcesTrung nhiệm vụ bất khả thi với nguồn lực hiện có
- prove legally impossible under lawKhó chứng minh là bất khả thi về mặt pháp lý theo luật
- accomplish the impossible against oddsCực khó làm nên điều kỳ diệu bất khả thi bất chấp nghịch cảnh
in /ɪn/
- in time for dinnerDễ kịp giờ để dùng bữa tối
- in advance of the deadlineTrung hoàn thành trước thời hạn được giao
- in accordance with regulationsKhó phù hợp với các quy định pháp luật hiện hành
- in the blink of an eyeCực khó trong chớp mắt, diễn ra nhanh thoăn thoắt
inch /ɪntʃ/
- inch by inchDễ từng li từng tí một
- screen size in inchesTrung kích thước màn hình tính theo đơn vị inch
- inch closer to a compromiseKhó từng bước nhích lại gần hơn tới thỏa hiệp chung
- give an inch take a mileCực khó được đằng chân lân đằng đầu
indeed /ˌɪnˈdid/
- yes indeedDễ vâng đúng như vậy thực sự
- very helpful indeed for teamTrung thực sự rất hữu ích đối với đội ngũ của chúng tôi
- a challenging year indeed for marketsKhó quả thực là một năm đầy sóng gió đối với thị trường
- a friend in need is a friend indeedCực khó bạn trong lúc hoạn nạn mới thực sự là bạn chân chính
independence /ˌɪndɪˈpɛndəns/
- celebrate independenceDễ kỷ niệm ngày độc lập dân tộc
- operational independence of auditTrung tính độc lập trong vận hành của bộ phận kiểm toán
- judicial independence in constitutionKhó tính độc lập tư pháp được quy định trong hiến pháp
- fiercely guarded financial independenceCực khó sự độc lập tự chủ tài chính được bảo vệ quyết liệt
inner /ˈɪnɚ/
- inner roomDễ căn phòng phía bên trong
- inner city branch expansionTrung mở rộng thêm chi nhánh tại khu vực nội thành
- inner circle of advisersKhó nhóm cố vấn thân cận trong ban điều hành cấp cao
- inner fortitude facing ruinCực khó sự kiên định nội tâm trước nguy cơ sụp đổ hoàn toàn
innocent /ˈɪnəsənt/
- innocent smileDễ nụ cười ngây thơ trong sáng
- proven innocent of all chargesTrung được chứng minh vô tội trước mọi cáo buộc
- innocent bystander in litigationKhó bên thứ ba vô can bị cuốn vào vòng xoáy kiện tụng
- presumption of innocent status until verdictCực khó nguyên tắc suy đoán vô tội cho đến khi có phán quyết
inside /ˌɪnˈsaɪd/
- wait insideDễ chờ đợi ở phía bên trong nhà
- inside the company buildingTrung ở bên trong khuôn viên tòa nhà công ty
- inside information regarding mergerKhó thông tin nội bộ về thương vụ sáp nhập
- know the business inside outCực khó nắm rõ tường tận ngóc ngách hoạt động kinh doanh
instead /ˌɪnˈstɛd/
- choose this insteadDễ chọn cái này thay vào đó
- email instead of callingTrung gửi email trao đổi thay vì gọi điện thoại
- arbitration instead of litigationKhó lựa chọn trọng tài phân xử thay vì ra tòa kiện tụng
- instead of retreating they doubled downCực khó thay vì lùi bước họ lại liều lĩnh dốc toàn lực tiến tới
intently /ˌɪnˈtɛntli/
- listen intentlyDễ chăm chú lắng nghe từng lời
- watch the presentation intentlyTrung chăm chú theo dõi bài thuyết trình dự án
- scrutinize financial statements intentlyKhó chăm chú soi xét kỹ lưỡng các báo cáo tài chính
- gaze intently into the gloom for answersCực khó chăm chú nhìn vào màn đêm mờ mịt tìm kiếm lời giải
interrupt /ˌɪntɚˈʌpt/
- sorry to interruptDễ xin lỗi vì đã ngắt lời bạn
- power supply interrupted suddenlyTrung nguồn cung cấp điện bị gián đoạn bất ngờ
- interrupt commercial proceedingsKhó làm gián đoạn tiến trình thương mại bằng lệnh ngăn chặn
- interrupt train of thoughtCực khó cắt đứt mạch suy nghĩ mạch lạc bởi tiếng ồn bất ngờ
into /ˈɪntu/
- look into my eyesDễ nhìn sâu vào đôi mắt tôi
- look into the matter thoroughlyTrung xem xét tìm hiểu vụ việc một cách thấu đáo
- translate vision into revenueKhó chuyển hóa tầm nhìn chiến lược thành doanh thu thực tế
- vanish into thin air without traceCực khó biến mất vào cõi hư vô không để lại một dấu tích
intonation /ˌɪntəˈneɪʃən/
- voice intonationDễ ngữ điệu của giọng nói
- practice natural intonationTrung luyện tập ngữ điệu tự nhiên trong giao tiếp
- rising intonation conveying ironyKhó ngữ điệu lên giọng truyền tải sự mỉa mai tinh tế
- flat intonation lulling audienceCực khó ngữ điệu đều đều tẻ nhạt ru ngủ khán giả
irritate /ˈɪrɪˌteɪt/
- irritate the skinDễ làm ngứa ngáy và kích ứng da
- irritate colleagues with noiseTrung làm phiền đồng nghiệp bằng tiếng ồn ào
- persistent delays irritate investorsKhó sự chậm trễ dai dẳng làm phật lòng các nhà đầu tư
- irritate raw sensitivities in talksCực khó chọc vào những điểm nhạy cảm dễ tổn thương trong đàm phán
it /ɪt/
- take it easyDễ cứ từ từ bình tĩnh, đừng lo lắng
- as it stands todayTrung theo như tình hình thực tế hiện nay
- make it imperative to restructureKhó khiến cho việc tái cơ cấu vận hành trở nên cấp bách
- call it a day after negotiationsCực khó tuyên bố kết thúc một ngày làm việc sau đàm phán
itself /ˌɪtˈsɛlf/
- the door opens itselfDễ cửa tự động mở ra
- project speaks for itselfTrung chất lượng dự án tự nó đã nói lên tất cả
- inherent to economic model itselfKhó vấn đề cố hữu bắt nguồn từ chính mô hình kinh tế đó
- history repeats itself with tragedyCực khó lịch sử lặp lại chính nó như một điều tất yếu bi kịch
jacket /ˈdʒækət/
- wear a warm jacketDễ mặc chiếc áo khoác ấm áp
- suit jacket for formal meetingsTrung áo khoác âu phục dành cho cuộc họp trang trọng
- book dust jacket blurbKhó lời giới thiệu in trên bìa bọc sách
- strait jacket of rigid regulationsCực khó chiếc áo bó chặt của quy chế cứng nhắc kìm hãm đổi mới
jail /dʒeɪl/
- go to jailDễ phải vào ngồi tù
- sentence embezzler to jailTrung tuyên án tù giam đối với kẻ biển thủ công quỹ
- post bail to secure release from jailKhó nộp tiền bảo lãnh để được tại ngoại rời khỏi nhà giam
- get out of jail free cardCực khó lá bùa miễn trừ trách nhiệm được ban tặng bất công
jam /dʒæm/
- strawberry jamDễ mứt dâu tây thơm ngon
- traffic jam during rush hourTrung tình trạng kẹt xe tắc đường vào giờ cao điểm
- paper jam in printing pressKhó kẹt giấy trong máy in công nghiệp công suất lớn
- find yourself in a tight jamCực khó thấy mình rơi vào tình thế tiến thoái lưỡng nan ngặt nghèo
jeans /dʒinz/
- pair of blue jeansDễ chiếc quần bò xanh
- casual Friday allows dark jeansTrung ngày thứ Sáu tự do cho phép mặc quần jeans sẫm màu
- designer denim jeans retail marginKhó biên lợi nhuận bán lẻ của quần bò thương hiệu thiết kế
- hard-wearing work jeans for workersCực khó chiếc quần bò bảo hộ bền bỉ vượt qua bụi bặm công trường
joke /dʒoʊk/
- tell a jokeDễ kể một câu chuyện cười vui vẻ
- share a joke with coworkersTrung chia sẻ câu đùa vui với các đồng nghiệp giờ giải lao
- treat allegations as a practical jokeKhó coi các cáo buộc nghiêm trọng như một trò đùa dai vô lối
- standing joke among analystsCực khó trò cười muôn thuở trong giới phân tích châm biếm
joy /dʒɔɪ/
- tears of joyDễ những giọt nước mắt vì niềm vui sướng
- express joy at project milestonesTrung bày tỏ niềm vui hân hoan khi dự án đạt các mốc tiến độ
- joy of discovery in researchKhó niềm hoan lạc của sự khám phá trong nghiên cứu khoa học
- pride and joy crowning achievementCực khó niềm tự hào và hãnh diện tột bậc ghi dấu thành tựu để đời
jump /dʒʌmp/
- jump highDễ nhảy lên thật cao
- jump at the business opportunityTrung nhanh chóng nắm bắt chớp lấy cơ hội kinh doanh
- prices jump dramatically after shortageKhó giá cả tăng vọt chóng mặt do khan hiếm nguồn cung
- jump the gun before announcementCực khó cầm đèn chạy trước ô tô trước khi có thông báo chính thức
junk /dʒʌŋk/
- junk foodDễ đồ ăn vặt nhanh không tốt cho sức khỏe
- clear junk mail from inboxTrung dọn dẹp các thư rác không mong muốn khỏi hộp thư đến
- downgrade sovereign debt to junkKhó hạ bậc xếp hạng nợ công xuống mức rác đầu cơ
- consign legacy theories to scrapheap of junkCực khó tống khứ các lý thuyết lỗi thời vào bãi rác phế thải lịch sử
just /dʒʌst/
- just a momentDễ chỉ xin một lát chốc lát thôi
- just completed quarterly budgetTrung vừa mới hoàn thành xong bản ngân sách quý
- just and equitable settlementKhó thỏa thuận hòa giải công bằng và thỏa đáng giữa các bên
- get your just deserts for wrongdoingCực khó lãnh nhận sự trừng phạt đích đáng cho việc làm sai trái
justice /ˈdʒʌstəs/
- seek justiceDễ tìm kiếm công lý
- criminal justice systemTrung hệ thống tư pháp hình sự
- social and economic justice initiativesKhó các sáng kiến thúc đẩy công bằng xã hội và kinh tế
- miscarriage of justice overturnedCực khó vụ án oan sai bị lật lại để minh oan
keep /kip/
- keep quietDễ giữ trật tự yên lặng
- keep track of milestonesTrung theo dõi sát sao các mốc tiến độ dự án
- keep abreast of regulatory changesKhó liên tục cập nhật các chuyển biến về quy chuẩn pháp luật
- earn your keep through serviceCực khó tự kiếm sống xứng đáng bằng sự cống hiến cần mẫn
kid /kɪd/
- little kidDễ đứa trẻ con nhỏ tuổi
- kid around with coworkersTrung đùa vui thân mật với các đồng nghiệp
- handle with kid gloves in talksKhó xử lý hết sức khéo léo mềm mỏng để tránh phật lòng
- no kidding around during auditCực khó hoàn toàn không đùa cợt trong các kỳ kiểm toán then chốt
kill /kɪl/
- kill mosquitoesDễ diệt trừ muỗi độc
- kill the project due to costsTrung hủy bỏ dự án đề xuất do chi phí quá tốn kém
- kill inflation expectationsKhó dập tắt kỳ vọng lạm phát bằng các đợt tăng lãi suất
- kill two birds with one stoneCực khó một mũi tên trúng hai đích, nhất cử lưỡng tiện
kilogram /ˈkɪləˌɡræm/
- weigh five kilogramsDễ nặng năm ki-lô-gam
- price per kilogram of materialTrung đơn giá tính theo mỗi ki-lô-gam nguyên liệu thô
- kilogram calibration standard in scienceKhó chuẩn hiệu chuẩn ki-lô-gam trong đo lường học
- standard kilogram based on constantsCực khó ki-lô-gam quy chuẩn được định nghĩa lại bằng hằng số vật lý
kind /kaɪnd/
- kind personDễ người tốt bụng và hiền hậu
- kind of you to help usTrung bạn thật tốt bụng khi đã nhiệt tình giúp đỡ chúng tôi
- in-kind contribution to aidKhó khoản đóng góp bằng hiện vật cho hoạt động cứu trợ nhân đạo
- repay in kind with recriminationCực khó trả đũa ăn miếng trả miếng bằng những lời kết tội cay đắng
king /kɪŋ/
- the king of EnglandDễ vua nước Anh
- cash is king during crunchTrung tiền mặt là vua trong giai đoạn khan hiếm thanh khoản
- kingmaker in board electionsKhó nhân vật quyền lực đứng sau nhân sự hội đồng quản trị
- king's ransom paid to avert raidCực khó khoản tiền khổng lồ phải trả để ngăn chặn thâu tóm thù địch
kiss /kɪs/
- blow a kissDễ thổi nụ hôn gió
- kiss goodbye to lost investmentTrung ngậm ngùi nói lời vĩnh biệt với khoản đầu tư thua lỗ
- seal agreement with kiss of peaceKhó ký kết hiệp ước hòa giải bằng nụ hôn hòa bình tượng trưng
- kiss of death sealing doomCực khó nụ hôn thần chết ấn định sự sụp đổ sự nghiệp chính trị
kit /kɪt/
- first-aid kitDễ hộp đồ sơ cứu y tế khẩn cấp
- tool kit for maintenanceTrung bộ đồ nghề dụng cụ phục vụ bảo dưỡng định kỳ
- diagnostic testing kit approvedKhó bộ kít xét nghiệm chẩn đoán được cơ quan y tế phê chuẩn
- get your kit together before inspectionCực khó chuẩn bị hành trang ngăn nắp đầy đủ trước kỳ thanh tra
know /noʊ/
- know the answerDễ biết câu trả lời chính xác
- know your customer complianceTrung quy định tìm hiểu nhận diện khách hàng trong ngân hàng
- need-to-know basis securityKhó chế độ bảo mật cấp phép thông tin chỉ người có phận sự biết
- in the know regarding dealingsCực khó nắm rõ tường tận mọi thông tin nội bộ về các thương vụ
lady /ˈleɪdi/
- old ladyDễ bà cụ già nhân từ
- first lady attending galaTrung đệ nhất phu nhân tham dự dạ tiệc ngoại giao
- leading lady of commercial estateKhó nữ doanh nhân đầu ngành trong giới bất động sản
- until the fat lady sings it is not overCực khó khi màn nhung chưa khép lại thì kết cục vẫn chưa ngã ngũ
language /ˈlæŋɡwədʒ/
- foreign languageDễ ngoại ngữ
- body languageTrung ngôn ngữ cơ thể
- language proficiency requirementKhó yêu cầu mức độ thành thạo ngôn ngữ
- flowery languageCực khó lời lẽ hoa mỹ sáo rỗng
large /lɑrdʒ/
- large sizeDễ kích cỡ lớn
- large orderTrung đơn đặt hàng lớn
- large-scale operationKhó hoạt động vận hành quy mô lớn
- loom large on the agendaCực khó trở thành vấn đề nổi cộm hàng đầu trong nghị trình
largely /ˈlɑrdʒli/
- largely trueDễ phần lớn là đúng
- largely responsible forTrung chịu trách nhiệm phần lớn về
- largely due to market fluctuationsKhó phần lớn do biến động của thị trường
- remain largely unaddressedCực khó vẫn hầu như chưa được giải quyết
last /læst/
- last weekDễ tuần trước
- last for hoursTrung kéo dài nhiều giờ
- last-minute cancellationKhó hủy bỏ vào phút chót
- pay one's last respectsCực khó đến viếng và tỏ lòng kính trọng lần cuối
late /leɪt/
- late for workDễ đi làm muộn
- late payment feeTrung phí phạt nộp chậm
- late delivery penaltyKhó tiền phạt giao hàng trễ hạn
- at this late hourCực khó vào thời điểm quá muộn màng này
lately /ˈleɪtli/
- see someone latelyDễ gặp ai đó dạo gần đây
- have arrived latelyTrung vừa mới tới gần đây
- trends observed latelyKhó các xu hướng được ghi nhận dạo gần đây
- preoccupied with concerns latelyCực khó bận tâm với nhiều trăn trở dạo gần đây
laugh /læf/
- laugh out loudDễ cười thành tiếng lớn
- have a good laughTrung có một trận cười vui vẻ
- laugh off criticismKhó cười trừ gạt phăng sự chỉ trích
- laugh all the way to the bankCực khó kiếm được tiền bộn dễ như trở bàn tay
laughter /ˈlæftɚ/
- sound of laughterDễ tiếng cười
- burst into laughterTrung phá lên cười sảng khoái
- provoke laughter among colleaguesKhó gây tiếng cười cho các đồng nghiệp
- peals of infectious laughterCực khó những tràng cười giòn giã có tính lan tỏa
lay /leɪ/
- lay on the tableDễ đặt lên bàn
- lay the groundworkTrung đặt nền tảng chuẩn bị
- lay off temporary workersKhó sa thải nhân sự thời vụ
- lay cards on the tableCực khó thẳng thắn bộc bạch mọi ý định
lazy /ˈleɪzi/
- lazy personDễ người lười biếng
- lazy afternoonTrung buổi chiều thảnh thơi nhàn tản
- lazy assumption without evidenceKhó giả định nông cạn thiếu bằng chứng
- bone lazy habitCực khó thói quen lười biếng ăn sâu vào máu
lean /lin/
- lean on someoneDễ dựa vào ai đó
- lean management systemTrung hệ thống quản trị tinh gọn
- lean heavily toward expansionKhó nghiêng hẳn về hướng mở rộng hoạt động
- weather the lean yearsCực khó vượt qua những năm tháng khó khăn thắt lưng buộc bụng
- lean against a railingTrung dựa người vào lan can
learn /lɝn/
- learn fastDễ học nhanh
- learn a new skillTrung học thêm kỹ năng mới
- learn from past oversightsKhó rút ra bài học từ sơ suất trong quá khứ
- learn the ropesCực khó nắm vững mọi ngóc ngách của công việc mới
least /list/
- at leastDễ ít nhất
- the least expensiveTrung ít tốn kém nhất
- not in the least surprisingKhó hoàn toàn không có gì đáng ngạc nhiên
- line of least resistanceCực khó con đường dễ dãi ít gặp trở ngại nhất
leave /liv/
- leave homeDễ rời khỏi nhà
- annual leave entitlementTrung chế độ nghỉ phép năm theo quy định
- leave of absence without payKhó nghỉ phép tạm thời không hưởng lương
- leave no stone unturnedCực khó làm mọi cách không bỏ sót bất kỳ manh mối nào
lecture /ˈlɛktʃɚ/
- attend a lectureDễ tham dự buổi nghe giảng
- deliver a lectureTrung thuyết trình bài giảng
- guest lecture on marketing strategyKhó bài thuyết giảng của diễn giả khách mời về tiếp thị
- deliver a stern lecture on ethicsCực khó thuyết giáo bài học nghiêm khắc về đạo đức
left /lɛft/
- turn leftDễ rẽ về phía bên trái
- on the left-hand sideTrung ở phía bên tay trái
- left unattended in the corridorKhó bị bỏ mặc không người trông coi ngoài hành lang
- left in the dark about updatesCực khó bị giữ kín hoàn toàn không hay biết thông tin
length /lɛŋkθ/
- in lengthDễ về mặt chiều dài
- length of the contractTrung thời hạn kéo dài của hợp đồng
- discuss the proposal at lengthKhó thảo luận đề xuất một cách kỹ lưỡng chi tiết
- keep someone at arm's lengthCực khó giữ khoảng cách dè chừng với người khác
less /lɛs/
- less moneyDễ ít tiền hơn
- more or less completedTrung ít nhiều đã hoàn tất
- no less important than qualityKhó không kém phần quan trọng so với chất lượng
- nothing less than miraculousCực khó không khác gì một kỳ tích màu nhiệm
lesson /ˈlɛsən/
- English lessonDễ tiết học tiếng Anh
- learn a valuable lessonTrung rút ra một bài học quý giá
- integrate lessons learned into protocolsKhó đưa các bài học kinh nghiệm vào bộ quy chuẩn
- teach someone a harsh lessonCực khó cho ai đó một bài học nhớ đời thấm thía
let /lɛt/
- let me knowDễ cho tôi biết nhé
- let someone proceedTrung cho phép ai đó tiến hành
- refuse to let standards slideKhó kiên quyết không để các tiêu chuẩn bị giảm sút
- let the cat out of the bagCực khó vô tình để lộ bí mật nội bộ
liberal /ˈlɪˌbɝəl/
- liberal viewDễ quan điểm cởi mở tự do
- liberal return policyTrung chính sách đổi trả hàng rất thông thoáng
- liberal arts curriculumKhó khung chương trình giáo dục khai phóng
- interpret rules with liberal latitudeCực khó vận dụng luật lệ với biên độ tự do rất rộng
librarian /laɪˈbrɛˌriən/
- ask the librarianDễ hỏi cán bộ thư viện
- chief librarianTrung thư viện trưởng
- consult the research librarianKhó tham vấn thủ thư phụ trách nghiên cứu học thuật
- certified archival librarianCực khó thủ thư văn thư lưu trữ có chứng chỉ hành nghề
library /ˈlaɪbrɛˌri/
- public libraryDễ thư viện công cộng
- digital library databaseTrung cơ sở dữ liệu thư viện số
- comprehensive corporate libraryKhó thư viện nghiên cứu nội bộ toàn diện của công ty
- endowed library collectionCực khó bộ sưu tập thư viện được tài trợ quỹ vĩnh viễn
lie /laɪ/
- tell a lieDễ nói dối
- lie ahead of scheduleTrung nằm ở chặng đường phía trước của kế hoạch
- where the root cause liesKhó nơi nguồn cơn gốc rễ của vấn đề đang tồn tại
- let sleeping dogs lieCực khó chớ bới lông tìm vết kẻo rước thêm rắc rối
life /laɪf/
- daily lifeDễ đời sống thường nhật
- work-life balanceTrung sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống
- shelf life of perishable goodsKhó thời hạn sử dụng trên kệ của hàng mau hỏng
- breathe new life into the initiativeCực khó thổi luồng sinh khí mới vào sáng kiến kinh doanh
lifestyle /ˈlaɪfˌstaɪl/
- healthy lifestyleDễ lối sống lành mạnh
- urban lifestyle trendsTrung các xu hướng lối sống đô thị hiện đại
- sedentary lifestyle risksKhó các rủi ro từ lối sống ít vận động
- lavish and opulent lifestyleCực khó phong cách sống xa hoa vương giả bậc nhất
- maintain a healthy lifestyleDễ duy trì lối sống lành mạnh, khoa học
lift /lɪft/
- lift heavy objectsDễ nâng các vật nặng
- take the liftTrung đi thang máy
- lift trade restrictionsKhó dỡ bỏ các biện pháp hạn chế thương mại
- refuse to lift a fingerCực khó nhất quyết không buồn động một ngón tay giúp đỡ
light /laɪt/
- turn on the lightDễ bật đèn lên
- traffic light signalTrung tín hiệu đèn giao thông
- shed new light on the issueKhó làm sáng tỏ thêm khía cạnh mới của vấn đề
- in light of recent revelationsCực khó dưới ánh sáng của những phát giác gần đây
lighter /ˈlaɪtɚ/
- cigarette lighterDễ cái bật lửa
- lighter workload this weekTrung khối lượng công việc nhẹ hơn trong tuần này
- lighter fuel refill canisterKhó bình gas nạp bổ sung cho bật lửa
- apply a lighter touch to diplomacyCực khó áp dụng cách xử lý mềm mỏng tế nhị trong ngoại giao
like /laɪk/
- look likeDễ trông giống như
- would like to confirmTrung muốn xác nhận thông tin
- operate under like conditionsKhó hoạt động trong các điều kiện tương tự
- like water off a duck's backCực khó như nước đổ đầu vịt không chút tác động
line /laɪn/
- wait in lineDễ xếp hàng chờ đợi
- production line efficiencyTrung năng suất dây chuyền sản xuất
- improve the company's bottom lineKhó cải thiện lợi nhuận sau cùng của doanh nghiệp
- toe the party line obedientlyCực khó tuân thủ răm rắp đường lối của tổ chức
listen /ˈlɪsən/
- listen carefullyDễ lắng nghe cẩn thận
- listen to customer feedbackTrung lắng nghe ý kiến phản hồi của khách hàng
- actively listen during dispute resolutionKhó chủ động lắng nghe thấu cảm khi giải quyết tranh chấp
- listen with half an ear to adviceCực khó nghe lơ đãng nửa vời trước lời khuyên can
liter /ˈlitɚ/
- one liter of waterDễ một lít nước
- two-liter plastic bottleTrung chai nhựa dung tích hai lít
- fuel economy measured per literKhó mức tiết kiệm nhiên liệu tính trên mỗi lít
- engine displacement exceeding three litersCực khó dung tích xi-lanh động cơ vượt quá ba lít
literally /ˈlɪtɚəli/
- mean it literallyDễ hiểu điều đó theo đúng nghĩa đen
- translate literally from source textTrung dịch bám sát từng từ theo nghĩa đen nguyên bản
- literally interpreted under legal statutesKhó được diễn giải từng câu chữ theo đạo luật hiện hành
- tear down arguments literally brick by brickCực khó triệt hạ các lập luận theo nghĩa đen từng bước một
little /ˈlɪtəl/
- little boyDễ cậu bé nhỏ tuổi
- a little more timeTrung thêm một ít thời gian nữa
- make little headway in negotiationsKhó đạt được rất ít tiến triển trong đàm phán
- have little inkling of what lies aheadCực khó hoàn toàn không mảy may linh cảm được điều sắp xảy đến
live /laɪv/
- live in a cityDễ sinh sống tại thành phố
- live broadcast of conferenceTrung truyền hình trực tiếp sự kiện hội nghị
- live up to expectationsKhó đáp ứng được đúng kỳ vọng đề ra
- live from hand to mouthCực khó sống chật vật kiếm ăn từng bữa qua ngày
local /ˈloʊkəl/
- local communityDễ cộng đồng dân cư địa phương
- support local businessesTrung ủng hộ các cơ sở kinh doanh địa phương
- comply with local municipal regulationsKhó tuân thủ các quy chế hành chính của chính quyền sở tại
- steeped in rich local loreCực khó thấm đượm văn hóa truyền khẩu dân gian của địa phương
long /lɔŋ/
- long timeDễ thời gian dài
- long-term investment strategyTrung chiến lược đầu tư mang tính dài hạn
- long-standing business partnershipKhó quan hệ đối tác kinh doanh gắn bó lâu đời
- in the long run across generationsCực khó về lâu về dài trải qua nhiều thế hệ nối tiếp
look /lʊk/
- look at photosDễ xem ảnh
- look forward to meeting youTrung rất mong đợi được gặp bạn
- look into customer grievances thoroughlyKhó xem xét thấu đáo các khiếu nại của khách hàng
- look daggers at the fierce competitorCực khó ném ánh mắt căm phẫn như lưỡi dao về phía đối thủ
loose /lus/
- loose fitDễ mặc vừa vặn rộng rãi
- loose cable connectionTrung mối nối cáp tín hiệu bị lỏng lẻo
- loose interpretation of contract stipulationsKhó cách diễn giải tùy tiện lỏng lẻo điều khoản hợp đồng
- tie up loose ends before project handoverCực khó xử lý dứt điểm các khâu tồn đọng trước khi bàn giao
lose /luz/
- lose keysDễ làm mất chùm chìa khóa
- lose market share to competitorsTrung đánh mất thị phần kinh doanh vào tay đối thủ
- cut losses on unprofitable venturesKhó chủ động cắt lỗ đối với các dự án không sinh lời
- lose one's bearings amid crisisCực khó hoàn toàn mất phương hướng trước cơn khủng hoảng
lot /lɑt/
- parking lotDễ khu vực bãi đỗ xe
- a lot of experienceTrung rất nhiều kinh nghiệm làm việc
- auction lot containing antique goodsKhó lô hàng bán đấu giá gồm nhiều cổ vật
- cast one's lot with the reformersCực khó quyết định gắn bó số phận cùng những nhà cải cách
loud /laʊd/
- loud voiceDễ giọng nói lớn vang
- loud speaker announcementTrung thông báo qua hệ thống loa phát thanh
- provoke loud objections from shareholdersKhó gây ra những phản đối dữ dội từ phía cổ đông
- loud and clear message to adversariesCực khó thông điệp đanh thép dứt khoát gửi đến các đối thủ
loudly /ˈlaʊdli/
- speak loudlyDễ nói thật to rõ ràng
- complain loudly about the delayTrung lên tiếng phàn nàn lớn về sự chậm trễ
- proclaim policy reforms loudlyKhó tuyên bố rầm rộ việc cải tổ chính sách quản lý
- actions speak more loudly than wordsCực khó hành động thực tế có sức nặng hơn ngàn lời nói suông
love /lʌv/
- love my familyDễ yêu quý gia đình tôi
- love to assist customersTrung rất vui lòng hỗ trợ khách hàng chu đáo
- undertake a labor of loveKhó thực hiện một công trình cống hiến vì niềm đam mê
- no love lost between rivalsCực khó không hề có chút thiện cảm nào giữa hai đối thủ
lovely /ˈlʌvli/
- lovely weatherDễ thời tiết rất đẹp trời
- lovely working environmentTrung môi trường làm việc thoải mái dễ chịu
- tasteful and lovely floral arrangementKhó lẵng hoa trang trí thanh nhã đầy duyên dáng
- cost a pretty and lovely pennyCực khó tiêu tốn một khoản tiền không hề nhỏ chút nào
lover /ˈlʌvɚ/
- music loverDễ người say mê âm nhạc
- art lover attending galleriesTrung người yêu nghệ thuật hay lui tới phòng trưng bày
- nature lover promoting conservationKhó người yêu thiên nhiên tích cực cổ súy bảo tồn
- connoisseur and passionate lover of classic cinemaCực khó chuyên gia sành sỏi kiêm người say mê điện ảnh kinh điển
low /loʊ/
- low priceDễ mức giá thành thấp
- low priority projectTrung dự án có độ ưu tiên thấp trong công việc
- record low interest ratesKhó mức lãi suất thấp kỷ lục chưa từng có
- plummet to an all-time lowCực khó lao dốc chạm đáy mức thấp nhất trong lịch sử
luck /lʌk/
- good luckDễ chúc bạn may mắn
- stroke of luck for the companyTrung sự may mắn bất ngờ đem lại thắng lợi cho doanh nghiệp
- attribute outcomes to pure luckKhó quy toàn bộ kết quả cho sự may rủi thuần túy
- push one's luck too farCực khó liều lĩnh ỷ vào may mắn đi quá giới hạn thận trọng
lucky /ˈlʌki/
- lucky dayDễ ngày may mắn
- lucky break in my careerTrung bước ngoặt may mắn bất ngờ trong sự nghiệp
- fortunate and lucky market timingKhó thời điểm thâm nhập thị trường vô cùng may mắn thuận lợi
- count one's lucky stars every dayCực khó cảm thấy vô cùng may mắn và biết ơn số phận mỗi ngày
lunchtime /ˈlʌntʃˌtaɪm/
- at lunchtimeDễ vào giờ ăn trưa
- busy lunchtime rush at cafeteriaTrung giờ cao điểm ăn trưa bận rộn tại căng-tin
- schedule meetings outside lunchtimeKhó sắp xếp lịch họp tránh khung giờ ăn trưa
- lunchtime workshop series on integrityCực khó chuỗi tọa đàm giờ trưa chuyên đề về tính liêm chính
ma'am /mæm/
- thank you, ma'amDễ cháu xin cảm ơn bà
- excuse me, ma'amTrung xin lỗi thưa bà cho hỏi thăm
- respectfully address clients as ma'amKhó kính cẩn xưng hô với khách nữ là thưa bà
- yes, ma'am, right awayCực khó dạ vâng, thưa bà, tôi xin phép làm ngay lập tức
mad /mæd/
- get madDễ nổi giận đùng đùng
- drive colleagues mad with interruptionsTrung làm đồng nghiệp bực bội vì liên tục cắt ngang
- mad rush to meet shipment deadlinesKhó cuộc chạy đua cuống cuồng để kịp hạn giao hàng
- work like mad to rectify errorsCực khó làm việc thục mạng điên cuồng để sửa chữa sai sót
mainly /ˈmeɪnli/
- focus mainly on qualityDễ chủ yếu tập trung vào chất lượng
- attributed mainly to supply disruptionsTrung chủ yếu do sự gián đoạn nguồn cung ứng
- driven mainly by technological breakthroughsKhó được dẫn dắt chủ yếu bởi đột phá khoa học công nghệ
- catered mainly to discerning connoisseursCực khó phục vụ chủ yếu cho những bậc thẩm định sành sỏi am tường
make /meɪk/
- make a phone callDễ thực hiện cuộc gọi điện thoại
- make an appointment with a clientTrung đặt lịch hẹn gặp gỡ khách hàng
- make provisions for contingenciesKhó trích lập các khoản dự phòng cho rủi ro bất ngờ
- struggle to make ends meetCực khó chật vật kiếm tiền chạy ăn từng bữa để trang trải
male /meɪl/
- male studentDễ nam sinh viên
- male employee demographicsTrung cơ cấu nhân khẩu học nhân viên nam
- male representation on executive boardsKhó tỷ lệ đại diện của nam giới trong ban điều hành
- breach a traditionally male bastionCực khó phá vỡ thành trì vốn do nam giới độc tôn
man /mæn/
- young manDễ chàng trai trẻ
- right-hand man to the CEOTrung cánh tay phải đắc lực của tổng giám đốc
- man the registration booth during rush hourKhó bố trí người túc trực quầy đăng ký giờ cao điểm
- be one's own man in crucial decisionsCực khó tự chủ độc lập hoàn toàn khi ra quyết định hệ trọng
manner /ˈmænɚ/
- polite mannerDễ cử chỉ thái độ lịch thiệp
- in a professional mannerTrung theo phong thái làm việc chuyên nghiệp
- in a timely and transparent mannerKhó theo cách thức kịp thời và minh bạch
- impeccable bedside manner in patient careCực khó thái độ ân cần chu đáo mẫu mực đối với người bệnh
many /ˈmɛni/
- how manyDễ có bao nhiêu cái
- many thanks for your assistanceTrung xin cảm ơn rất nhiều vì sự trợ giúp của bạn
- in many respectsKhó trên nhiều phương diện và khía cạnh
- one too many compromises weakened positionCực khó quá nhiều thỏa hiệp nhượng bộ đã làm suy yếu vị thế
march /mɑrtʃ/
- march forwardDễ bước tiến về phía trước
- protest march through the cityTrung cuộc tuần hành biểu tình qua thành phố
- relentless march of automationKhó bước tiến không ngừng nghỉ của tự động hóa
- steal a march on rivals with innovationCực khó đi trước một bước giành ưu thế ngoạn mục nhờ đổi mới
marriage /ˈmɛrɪdʒ/
- happy marriageDễ hôn nhân gia đình hạnh phúc
- marriage certificate copyTrung bản sao giấy chứng nhận kết hôn
- marriage of convenience between entitiesKhó liên minh mang tính vụ lợi giữa hai pháp nhân
- harmonious marriage of aesthetics and utilityCực khó sự hòa quyện tuyệt mỹ giữa tính thẩm mỹ và công năng
marry /ˈmɛri/
- marry someoneDễ kết hôn với ai đó
- plan to marry next summerTrung dự định làm đám cưới vào mùa hè năm sau
- marry engineering rigor with commercial viabilityKhó kết hợp tính chặt chẽ kỹ thuật với tính khả thi thương mại
- marry in haste and repent at leisureCực khó cưới vội cưới vàng để rồi hối hận suốt cả cuộc đời
mate /meɪt/
- room mateDễ bạn cùng phòng ở trọ
- team mate collaboration on assignmentsTrung sự cộng tác đồng đội trong các nhiệm vụ công việc
- check mate adversary in boardroom disputesKhó chiếu tướng đối thủ trong tranh chấp tại phòng họp
- devoted mate through life's vicissitudesCực khó người bạn đời thủy chung qua bao thăng trầm dâu bể
may /meɪ/
- may I help youDễ tôi có thể giúp gì cho bạn
- you may proceed with the submissionTrung bạn có thể tiến hành nộp hồ sơ
- risks that may arise unexpectedlyKhó các rủi ro có khả năng phát sinh bất ngờ
- come what may, we shall hold firmCực khó dù điều gì xảy đến, chúng ta vẫn kiên định vững vàng
maybe /ˈmeɪbi/
- maybe tomorrowDễ có lẽ để ngày mai
- maybe we should reschedule the callTrung có lẽ chúng ta nên dời lịch cuộc gọi lại
- maybe market projections underestimated inflationKhó có lẽ dự phóng thị trường đã đánh giá thấp lạm phát
- debates fraught with maybe and wild speculationCực khó các cuộc tranh luận đầy sự võ đoán và phỏng đoán mông lung
mean /min/
- mean wellDễ có lòng tốt thật tâm
- what does this mean for deadlinesTrung điều này có ý nghĩa gì đối với hạn nộp dự án
- calculate statistical mean of test scoresKhó tính giá trị trung bình thống kê của điểm bài thi
- no mean feat to accomplish within budgetCực khó chẳng phải thành tựu nhỏ khi hoàn thành đúng ngân sách
meaningful /ˈminɪŋfəl/
- meaningful giftDễ món quà đầy ý nghĩa
- make a meaningful contributionTrung đóng góp một phần ý nghĩa thiết thực
- constructive and meaningful dialogue with investorsKhó cuộc đối thoại mang tính xây dựng và thực chất với nhà đầu tư
- forge deeply meaningful strategic alliancesCực khó thiết lập những liên minh chiến lược sâu sắc và bền chặt
medium /ˈmidiəm/
- medium sizeDễ kích cỡ trung bình
- small and medium enterprises sectorTrung khu vực các doanh nghiệp quy mô vừa và nhỏ
- effective advertising medium for brand awarenessKhó phương tiện quảng cáo hiệu quả giúp tăng nhận diện
- strike a happy medium between quality and costCực khó tìm ra điểm cân bằng hài hòa giữa chất lượng và giá cả
membership /ˈmɛmbɚˌʃɪp/
- club membershipDễ tư cách hội viên câu lạc bộ
- renew annual membership subscriptionTrung gia hạn gói hội viên thường niên
- corporate membership fee structureKhó cơ cấu biểu phí hội viên dành cho doanh nghiệp
- summary revocation of professional membership for misconductCực khó thu hồi tư cách hội viên nghề nghiệp ngay lập tức do sai phạm
memorize /ˈmɛmɚˌaɪz/
- memorize wordsDễ học thuộc lòng từ mới
- memorize key presentation talking pointsTrung ghi nhớ các luận điểm chính của bài thuyết trình
- memorize safety evacuation protocols by heartKhó nằm lòng các quy chuẩn sơ tán an toàn khi khẩn cấp
- mechanically memorize formulas without conceptual graspCực khó học vẹt công thức như cái máy mà không hiểu bản chất
mess /mɛs/
- clean the messDễ dọn dẹp chỗ bừa bộn
- in a terrible mess after inventory auditTrung ở tình trạng vô cùng hỗn độn sau đợt kiểm kho
- financial mess necessitating forensic investigationKhó mớ bòng bong tài chính buộc phải mở điều tra kế toán
- sell birthright for a mess of pottageCực khó đánh đổi quyền lợi thiêng liêng lấy món lợi nhỏ nhen tức thời
meter /ˈmitɚ/
- water meterDễ đồng hồ đo nước sinh hoạt
- expired parking meter fineTrung tiền phạt do hết giờ trên đồng hồ đỗ xe
- calibrate high-precision flow meterKhó hiệu chuẩn đồng hồ đo lưu lượng độ chính xác cao
- running up the meter with billable hoursCực khó cố tình kéo dài thời gian để tính thêm giờ thù lao cắt cổ
middle /ˈmɪdəl/
- middle of nowhereDễ ở nơi hẻo lánh xa xôi
- middle management restructuringTrung tái cơ cấu đội ngũ cán bộ quản lý cấp trung
- steer a prudent middle courseKhó chọn một con đường trung dung ôn hòa và thận trọng
- caught in the middle of acrimonious proxy warCực khó mắc kẹt giữa cuộc chiến giành ủy quyền bỏ phiếu gay gắt
midnight /ˈmɪdˌnaɪt/
- past midnightDễ quá nửa đêm
- work past midnight on the budgetTrung làm việc thâu đêm đến quá nửa đêm để chốt ngân sách
- burn the midnight oil before launchKhó thức khuya chong đèn làm việc cật lực trước ngày ra mắt
- struck down at the stroke of midnightCực khó bị hạ gục đúng vào thời khắc chuông điểm nửa đêm
might /maɪt/
- might rain todayDễ hôm nay trời có thể sẽ mưa
- you might want to double-check the figuresTrung bạn có thể nên kiểm tra kỹ lại các con số
- risks that might imperil financial solvencyKhó các rủi ro có khả năng đe dọa khả năng thanh toán
- struggle with all one's might against takeoverCực khó dốc toàn tâm toàn lực chống lại thương vụ thâu tóm thù địch
mild /maɪld/
- mild climateDễ khí hậu ôn hòa dễ chịu
- mild reprimand for initial tardinessTrung lời khiển trách nhẹ nhàng cho lần đầu đi muộn
- weather a mild economic downturnKhó vượt qua thời kỳ suy giảm kinh tế ở mức độ nhẹ
- to put it mild is an understatementCực khó nói giảm nói tránh như vậy vẫn chưa lột tả hết tính nghiêm trọng
military /ˈmɪləˌtɛri/
- join the militaryDễ tòng quân nhập ngũ
- mandatory military service leave policyTrung quy chế nghỉ phép thi hành nghĩa vụ quân sự bắt buộc
- compliance with military procurement standardsKhó sự tuân thủ các quy chuẩn mua sắm của ngành quốc phòng
- executed with flawless military precisionCực khó được thi hành với độ chuẩn xác tuyệt đối như kỷ luật nhà binh
mind /maɪnd/
- never mindDễ đừng bận tâm nữa
- keep in mind for future tendersTrung ghi nhớ kỹ cho các gói thầu tương lai
- peace of mind warranty packageKhó gói bảo hành toàn diện đem lại sự an tâm tuyệt đối
- cast one's mind back to precedentsCực khó hồi tưởng đối chiếu lại với các tiền lệ xưa cũ
mine /maɪn/
- friend of mineDễ một người bạn của tôi
- that responsibility is mineTrung trách nhiệm đó thuộc về phần tôi
- coal mine safety inspection protocolsKhó quy chuẩn thanh tra an toàn mỏ khai thác than
- navigate a treacherous regulatory mine fieldCực khó khéo léo vượt qua bãi mìn pháp lý đầy cạm bẫy
mini /ˈmɪni/
- mini marketDễ siêu thị mi-ni tiện lợi
- reserve a mini conference roomTrung đặt trước phòng hội thảo quy mô nhỏ
- mini budget announcement by chancellorKhó bản công bố kế hoạch ngân sách rút gọn của bộ trưởng
- embark on a mini crusade against red tapeCực khó dấy lên phong trào nhỏ chống lại thói quan liêu sách nhiễu
minute /ˈmɪnət/
- wait a minuteDễ xin hãy đợi một phút
- last minute travel cancellationsTrung việc hủy chuyến đi lại vào phút chót
- scrutinize financial statements in minute detailKhó soi xét báo cáo tài chính đến từng chi tiết li ti
- preoccupied with minute procedural technicalitiesCực khó quá bận tâm vào những tiểu tiết quy trình vụn vặt
misplace /mɪˈspleɪs/
- misplace office keysDễ để quên chìa khóa văn phòng đâu mất
- misplace confidential client filesTrung làm thất lạc các hồ sơ mật của khách hàng
- misplace trust in fraudulent brokersKhó đặt nhầm lòng tin vào những tay môi giới lừa đảo
- misplace loyalty with treacherous executive cabalsCực khó gửi gắm lòng trung thành sai chỗ vào bè phái lãnh đạo phản trắc
miss /mɪs/
- miss the busDễ lỡ mất chuyến xe buýt
- miss the project deadlineTrung bị trễ hạn chót hoàn thành dự án
- narrowly miss quarterly revenue targetsKhó suýt soát không đạt mục tiêu doanh thu quý
- wisely give the toxic deal a missCực khó sáng suốt né tránh không tham gia thỏa thuận độc hại đó
mister /ˈmɪstɚ/
- hello misterDễ xin chào quý ông
- address the client as mister DaviesTrung xưng hô lịch thiệp với khách hàng là ông Davies
- mister chairman opened proceedings promptlyKhó thưa ngài chủ tọa, ông đã khai mạc phiên họp đúng giờ
- playing mister Nice Guy in hardball negotiationsCực khó đóng vai người tốt bụng dễ dãi trong đàm phán rắn mặt
mom /mɑm/
- working momDễ người mẹ bận rộn đi làm
- stay-at-home mom considerationsTrung những quan tâm của bà mẹ nội trợ toàn thời gian
- mom and pop retail competition pressureKhó áp lực cạnh tranh gay gắt từ các cửa hàng gia đình nhỏ lẻ
- decimate traditional mom and pop enterprisesCực khó xóa sổ hoàn toàn các doanh nghiệp gia đình kiểu truyền thống
moment /ˈmoʊmənt/
- at the momentDễ vào thời điểm lúc này
- wait a moment for the printoutTrung chờ một lát để lấy bản in văn bản
- decision of paramount moment for future growthKhó quyết định có tầm quan trọng tối thượng cho tăng trưởng tương lai
- seize the fleeting moment before opportunity evaporatesCực khó chớp lấy khoảnh khắc vàng ngắn ngủi trước khi cơ hội tan biến
month /mʌnθ/
- last monthDễ tháng vừa qua
- three-month probationary period for recruitsTrung thời gian thử việc ba tháng dành cho nhân viên mới
- month-end financial account reconciliationKhó đối soát tài khoản tài chính vào dịp cuối tháng
- fleeting flavour of the month sensationCực khó cơn sốt nhất thời của tháng mau chóng chìm vào quên lãng
mood /mud/
- in a good moodDễ trong tâm trạng vui tươi
- market mood after interest rate announcementTrung tâm lý thị trường sau quyết định công bố lãi suất
- gloomy economic mood stifling corporate investmentKhó bầu không khí kinh tế ảm đạm kìm hãm đầu tư doanh nghiệp
- capricious mood swings dictating board resolutionsCực khó tâm tính thay đổi thất thường chi phối các nghị quyết hội đồng
moon /mun/
- full moonDễ đêm trăng tròn
- once in a blue moon promotion opportunityTrung cơ hội thăng tiến hiếm hoi năm thì mười họa mới có
- moonlighting clause prohibiting external consultingKhó điều khoản chống làm thêm cấm làm tư vấn bên ngoài
- ask for the moon during tense budget allocationsCực khó đòi hỏi trên trời viển vông trong phiên phân bổ ngân sách căng thẳng
moral /ˈmɔrəl/
- moral supportDễ sự ủng hộ động viên tinh thần
- moral obligation to consumersTrung nghĩa vụ đạo đức đối với người tiêu dùng
- corporate moral responsibility towards communitiesKhó trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp với cộng đồng xã hội
- systemic moral hazard fostered by endless bailoutsCực khó nguy cơ đạo đức hệ thống nảy sinh từ các gói cứu trợ triền miên
more /mɔr/
- more timeDễ nhiều thời gian hơn nữa
- more or less agreed on principlesTrung ít nhiều đã đồng thuận trên các nguyên tắc cơ bản
- increasingly more stringent regulatory mandatesKhó các mệnh lệnh hành chính ngày càng khắt khe đòi hỏi hơn
- the more the merrier in syndicated underwritingCực khó càng đông càng tốt trong các nghiệp vụ đồng bảo lãnh phát hành
morning /ˈmɔrnɪŋ/
- good morningDễ lời chào buổi sáng tốt lành
- daily morning staff briefingTrung buổi giao ban đầu giờ sáng hàng ngày với nhân viên
- mandatory Monday morning review sessionKhó buổi họp rà soát điều hành bắt buộc sáng thứ Hai
- feeling like the morning after the night beforeCực khó cảm giác choáng váng rã rời như sau một cơn say túy lúy
most /moʊst/
- most peopleDễ hầu hết mọi người
- make the most of available resourcesTrung tận dụng tối đa các nguồn lực sẵn có
- for the most part, projections were validatedKhó về phần lớn đại thể, các dự phóng đều được kiểm chứng
- make the most of a bad bargainCực khó cố gắng vớt vát xoay xở trong một tình thế thua thiệt
mostly /ˈmoʊstli/
- mostly sunnyDễ trời hầu như có nắng ráo
- delegates were mostly mid-level managersTrung các đại biểu chủ yếu là cán bộ quản lý cấp trung
- driven mostly by domestic consumer demandKhó được thúc đẩy phần lớn bởi nhu cầu tiêu dùng nội địa
- composed mostly of toxic non-performing assetsCực khó thành phần cấu thành chủ yếu là các tài sản độc hại nợ xấu
mother /ˈmʌðɚ/
- working motherDễ người mẹ bận rộn đi làm
- mother tongue language proficiencyTrung mức độ thành thạo ngôn ngữ tiếng mẹ đẻ
- mother company financial guaranteesKhó bảo lãnh tài chính của công ty mẹ
- necessity is the mother of inventionCực khó cái khó ló cái khôn / nhu cầu ắt sinh ra sáng tạo
move /muv/
- move forwardDễ tiến bước về phía trước
- smart career move into consultancyTrung bước chuyển đổi nghề nghiệp sáng suốt sang mảng tư vấn
- move a formal resolution at annual meetingKhó đệ trình nghị quyết chính thức tại phiên họp thường niên
- make the opening move on the geopolitical chessboardCực khó đi nước cờ mở màn trên bàn cờ địa chính trị quốc tế
much /mʌtʃ/
- thank you very muchDễ xin cảm ơn bạn rất nhiều
- how much budget is allocatedTrung được phân bổ bao nhiêu ngân sách thực hiện
- achieve as much as feasible under tight constraintsKhó đạt được nhiều nhất có thể trong giới hạn ngặt nghèo
- too much of a good thing turned ruinousCực khó quá lạm dụng điều tốt đẹp đã biến thành tai họa sụp đổ
murder /ˈmɝdɚ/
- murder caseDễ vụ án mạng sát nhân
- investigative murder report findingsTrung kết luận điều tra về vụ trọng án mạng
- drastic budget cuts proved murder to moraleKhó các đợt cắt giảm mạnh tay đã hủy hoại tinh thần toàn đội
- get away with blue murder in a regulatory vacuumCực khó ngang nhiên lộng hành sai phạm mà thoát tội nhờ kẽ hở luật pháp
must /mʌst/
- you must goDễ bạn bắt buộc phải đi
- a must-have productivity tool for teamsTrung công cụ năng suất bắt buộc phải có cho đội nhóm
- statutory compliance that must be maintainedKhó sự tuân thủ luật định nhất thiết phải được bảo toàn
- needs must when circumstances compel surrenderCực khó vạn bất đắc dĩ phải chấp nhận quy phục khi thế sự dồn ép
myself /ˌmaɪˈsɛlf/
- do it myselfDễ tự tay tôi làm lấy
- see myself taking on broader managerial rolesTrung thấy bản thân sẵn sàng đón nhận vai trò quản trị rộng hơn
- I myself scrutinized every single ledger entryKhó chính đích thân tôi đã soi xét từng bút toán trong sổ cái
- beside myself with sheer exasperation at incompetenceCực khó hoàn toàn điên tiết trước sự tắc trách bất tài tột cùng
nail /neɪl/
- hammer a nailDễ đóng một chiếc đinh vào gỗ
- nail down final contract provisionsTrung chốt hạ dứt điểm các điều khoản hợp đồng sau cùng
- regulatory standards for cosmetic nail varnishesKhó tiêu chuẩn quản lý đối với các sản phẩm sơn móng thẩm mỹ
- nail one's colors to the mast on governanceCực khó công khai cam kết lập trường quản trị kiên định tới cùng
name /neɪm/
- first nameDễ tên riêng của người
- strengthen brand name recognition in marketsTrung củng cố độ nhận diện tên thương hiệu trên thị trường
- name a qualified successor to the chairmanshipKhó chỉ định người kế nhiệm xứng tầm vào ghế chủ tịch
- drag an unblemished corporate name through the mudCực khó bôi tro trát trấu vấy bẩn tên tuổi doanh nghiệp vốn trong sạch
nap /næp/
- take an afternoon napDễ chợp mắt ngủ trưa một lát
- short power nap enhancing employee alertnessTrung giấc ngủ ngắn nạp năng lượng giúp nhân viên tỉnh táo
- install dedicated nap pods in modern tech firmsKhó lắp đặt buồng chợp mắt chuyên biệt tại các công ty công nghệ
- caught napping by rival's predatory price warCực khó bị động ngủ gật mất cảnh giác trước đòn chiến tranh giá của đối thủ
narrow /ˈnɛroʊ/
- narrow pathDễ con đường nhỏ hẹp
- narrow down the candidate shortlistTrung thu hẹp danh sách ứng viên sáng giá sau cùng
- narrow margin of profit in wholesale tradeKhó biên độ lợi nhuận mỏng manh trong ngành bán buôn
- narrow the budget deficit through draconian cutsCực khó thu hẹp thâm hụt ngân sách bằng các biện pháp thắt chặt hà khắc
nation /ˈneɪʃən/
- across the nationDễ trên khắp cả đất nước
- most favored nation trade statusTrung quy chế thương mại tối huệ quốc MFN
- address systemic challenges confronting the nationKhó giải quyết những thách thức mang tính hệ thống của quốc gia
- pariah nation defying international sanctionsCực khó quốc gia bị cô lập ngang nhiên thách thức các lệnh trừng phạt
native /ˈneɪtɪv/
- native languageDễ ngôn ngữ tiếng mẹ đẻ
- native mobile application developmentTrung phát triển ứng dụng di động bản địa cho từng hệ điều hành
- seamless native advertising integration on portalsKhó tích hợp quảng cáo tự nhiên mượt mà trên cổng tin tức
- go native and forfeit independent oversightCực khó bị đồng hóa tại chỗ và đánh mất vai trò giám sát độc lập
natural /ˈnætʃɚəl/
- natural disasterDễ thiên tai thảm họa thiên nhiên
- liquefied natural gas procurement agreementsTrung các thỏa thuận mua bán khí đốt tự nhiên hóa lỏng LNG
- natural progression towards cross-border consolidationKhó tiến trình phát triển tự nhiên dẫn tới sáp nhập xuyên biên giới
- natural born leader in times of crisisCực khó nhà lãnh đạo bẩm sinh tài ba giữa thời khắc khủng hoảng
naturally /ˈnætʃɚəli/
- behave naturallyDễ cư xử tự nhiên không gượng gạo
- naturally, all attendees receive conference packetsTrung đương nhiên mọi đại biểu tham dự đều nhận tài liệu hội thảo
- synergies that emerge naturally in cross-functional teamsKhó hiệu ứng cộng hưởng hình thành tự nhiên giữa các nhóm liên chức năng
- naturally predisposed to excessive speculative riskCực khó bản tính tự nhiên có xu hướng sa đà vào rủi ro đầu cơ thái quá
nature /ˈneɪtʃɚ/
- love natureDễ yêu quý cảnh quan thiên nhiên
- sensitive and confidential nature of deliberationsTrung tính chất nhạy cảm và bảo mật của các cuộc bàn thảo
- intrinsic nature of systemic counterparty riskKhó bản chất cố hữu của rủi ro đối tác mang tính hệ thống
- second nature cultivated through relentless drillsCực khó trở thành bản năng thứ hai nhờ rèn luyện thao diễn không ngừng
near /nɪr/
- near hereDễ ở gần quanh đây
- nearing completion of construction phaseTrung tiến gần tới ngày hoàn thành giai đoạn xây lắp
- unlikely in the near term under current conditionsKhó khó xảy ra trong tương lai gần với các điều kiện hiện tại
- near miss that almost bankrupted the institutionCực khó pha thoát hiểm trong gang tấc suýt làm phá sản tổ chức
nearly /ˈnɪrli/
- nearly finishedDễ gần như đã hoàn thành
- took nearly three weeks to clear customsTrung mất gần ba tuần mới làm xong thủ tục thông quan
- nearly exhausted liquidity buffers before interventionKhó gần như cạn kiệt đệm thanh khoản trước khi có sự can thiệp
- nearly undone by treacherous internal leaksCực khó suýt nữa thì sụp đổ tan tành vì các vụ rò rỉ nội bộ phản bội
neat /nit/
- neat deskDễ bàn làm việc gọn gàng
- maintain a neat and orderly file repositoryTrung duy trì kho lưu trữ hồ sơ ngăn nắp và có trật tự
- devise a neat compromise resolving disputesKhó nghĩ ra giải pháp thỏa hiệp gãy gọn tháo gỡ tranh chấp
- neat and tidy facade masking systemic corruptionCực khó vẻ bề ngoài ngăn nắp tề chỉnh che đậy sự thối nát bên trong
necessity /nəˈsɛsəti/
- basic necessityDễ nhu cầu thiết yếu cơ bản của đời sống
- economic necessity driving restructuringTrung sự cần thiết về kinh tế buộc phải tái cơ cấu
- acted out of sheer fiscal necessityKhó hành động hoàn toàn xuất phát từ sự cấp thiết ngân sách
- make a virtue of necessity during austerityCực khó biến tình thế thắt lưng buộc bụng thành cơ hội đổi mới
necklace /ˈnɛkləs/
- gold necklaceDễ sợi dây chuyền bằng vàng
- diamond necklace appraised for insuranceTrung vòng cổ kim cương được thẩm định để mua bảo hiểm
- bespoke luxury necklace craftsmanship standardsKhó tiêu chuẩn chế tác dây chuyền xa xỉ đặt làm riêng
- heirloom pearl necklace worn as a status symbolCực khó chuỗi ngọc trai gia bảo đeo như biểu trưng địa vị quý phái
need /nid/
- in need of helpDễ đang rất cần sự trợ giúp
- address urgent client needs promptlyTrung khẩn trương giải quyết các nhu cầu cấp bách của khách
- pressing need for sweeping regulatory reformKhó nhu cầu cấp thiết phải cải tổ thể chế quản lý sâu rộng
- a friend in need is a friend indeedCực khó bạn bè trong cơn hoạn nạn mới là người bạn đích thực
needy /ˈnidi/
- help needy familiesDễ giúp đỡ các gia đình có hoàn cảnh khó khăn
- corporate charity drive for needy communitiesTrung chiến dịch từ thiện công ty hướng về các cộng đồng nghèo
- targeted welfare allocation for needy citizensKhó phân bổ an sinh có mục tiêu cho các công dân cơ hàn
- deal with excessively needy and entitled clientsCực khó đối phó với nhóm khách hàng đòi hỏi vòi vĩnh thái quá
nervous /ˈnɝvəs/
- feel nervousDễ cảm thấy bồn chồn lo lắng
- nervous about presenting to clientsTrung hồi hộp lo lắng khi thuyết trình trước khách hàng
- calm nervous financial markets with injectionsKhó trấn an thị trường tài chính đang hoang mang bằng bơm tiền
- on nervous tenterhooks awaiting arbitration verdictCực khó thấp thỏm đứng ngồi không yên như trên đống lửa chờ phán quyết
never /ˈnɛvɚ/
- never give upDễ không bao giờ bỏ cuộc
- never miss agreed delivery deadlinesTrung không bao giờ trễ các hạn giao hàng đã cam kết
- pledges that could never survive audit scrutinyKhó những lời hứa hẹn không bao giờ trụ vững qua đợt kiểm toán
- it is now or never to aver bankruptcyCực khó bây giờ hoặc không bao giờ nếu muốn tránh họa phá sản
new /nu/
- new carDễ xe ô tô mới mua
- new employee onboarding checklistTrung bảng kiểm hướng dẫn hội nhập cho nhân viên mới
- pioneer a new benchmark in complianceKhó tiên phong thiết lập chuẩn mực mới trong công tác tuân thủ
- break new ground with disruptive business paradigmsCực khó mở ra bước đột phá hoàn toàn mới với mô hình kinh doanh cách tân
news /nuz/
- good newsDễ tin mừng tốt lành
- break the news to stakeholders gentlyTrung khéo léo báo tin cho các bên liên quan một cách nhẹ nhàng
- market volatility fueled by regulatory breaking newsKhó biến động thị trường chao đảo vì các tin nóng pháp lý
- no news is good news amid audit probesCực khó không có tin gì tức là tin lành giữa tâm bão điều tra kiểm toán
newsstand /ˈnuzˌstænd/
- buy at a newsstandDễ mua tại sạp báo ven đường
- airport terminal newsstand kioskTrung quầy sạp báo tại nhà ga sân bay
- magazine distribution across urban transit newsstandsKhó phân phối tạp chí qua các sạp báo nhà ga đô thị
- newsstand sales collapsing amid digital subscriptionsCực khó doanh số sạp báo lao dốc trước làn sóng thuê bao số
next /nɛkst/
- next weekDễ tuần lễ sắp tới
- outline the next steps in implementationTrung vạch rõ các bước triển khai kế tiếp
- formal next of kin notification protocolsKhó quy trình thông báo chính thức cho thân nhân gần nhất
- next to impossible to salvage without capital injectionCực khó gần như không thể cứu vãn nếu thiếu nguồn vốn bơm khẩn cấp
nice /naɪs/
- have a nice dayDễ chúc một ngày tốt lành
- delivered a nice presentation to the boardTrung đã trình bày một bài thuyết trình rất hay trước hội đồng
- striking a nice balance between yield and securityKhó đạt được sự cân bằng tinh tế chuẩn mực giữa lợi suất và an toàn
- far too nice by half to survive corporate ruthlessnessCực khó quá hiền lành nhân nhượng khó lòng sống sót chốn công sở tàn nhẫn
night /naɪt/
- good nightDễ lời chúc ngủ ngon
- work the night shift rotationTrung làm việc theo ca xoay ban đêm
- overnight interbank lending rate volatilityKhó biến động lãi suất cho vay liên ngân hàng qua đêm
- like night and day in operational proficiencyCực khó khác nhau một trời một vực về trình độ năng lực vận hành
no /noʊ/
- no problemDễ không có vấn đề gì
- no vacancy signs posted at convention hotelsTrung biển báo hết phòng treo tại các khách sạn hội nghị
- under no circumstances violate trade complianceKhó trong bất kỳ tình huống nào cũng không được vi phạm luật thương mại
- no love lost between rival boardroom factionsCực khó chẳng có chút thiện cảm nào giữa hai phe phái hội đồng thù địch
nobody /ˈnoʊˌbɑˌdi/
- nobody knowsDễ không có ai hay biết
- nobody was available to handle client escalationTrung không có ai sẵn sàng giải quyết khiếu nại của khách
- nobody questioned the inflated inventory valuationKhó không một ai cật vấn con số định giá hàng tồn kho bị thổi phồng
- treat a decorated veteran as a total nobodyCực khó đối đãi với nhân viên công thần kỳ cựu như kẻ vô danh tiểu tốt
noisy /ˈnɔɪzi/
- noisy streetDễ con phố ồn ào náo nhiệt
- work in a noisy open-plan environmentTrung làm việc trong môi trường văn phòng mở nhiều tiếng ồn
- noisy statistical data obscuring secular trendsKhó số liệu thống kê bị nhiễu làm che khuất các xu hướng dài hạn
- drown out sober counsel with noisy populist rhetoricCực khó dùng luận điệu dân túy ồn ào để át đi những lời khuyên can tỉnh táo
noon /nun/
- at noonDễ vào lúc mười hai giờ trưa
- submit sealed tenders before twelve noonTrung nộp hồ sơ thầu niêm phong trước mười hai giờ trưa
- high noon showdown in the boardroomKhó cuộc đối đầu sinh tử nảy lửa tại phòng họp hội đồng
- as clear as noon day to dispassionate observersCực khó rõ như ban ngày đối với những quan sát viên khách quan
normal /ˈnɔrməl/
- normal dayDễ ngày thường bình thường
- resume normal business operations smoothlyTrung khôi phục hoạt động kinh doanh bình thường một cách thông suốt
- comply with normal corporate governance practicesKhó tuân thủ các thông lệ quản trị doanh nghiệp thông thường
- confront the volatile new normal in tradeCực khó đối mặt với trạng thái bình thường mới đầy biến động trong thương mại
normally /ˈnɔrməli/
- work normallyDễ làm việc như bình thường
- orders are normally fulfilled within two daysTrung các đơn hàng thông thường được hoàn tất trong vòng hai ngày
- transactions that would normally trigger compliance alertsKhó các giao dịch mà thông thường sẽ phát tín hiệu cảnh báo tuân thủ
- act erratically while claiming to function normallyCực khó hành xử quái gở thất thường trong khi khăng khăng mình làm việc bình thường
not /nɑt/
- not at allDễ hoàn toàn không có gì đáng ngại
- terms not applicable to international franchisesTrung các điều khoản không áp dụng cho nhượng quyền quốc tế
- decided not to proceed with the acquisitionKhó đưa ra quyết định không xúc tiến thương vụ thâu tóm
- whether or not to invoke the regulatory nuclear optionCực khó có nên hay không kích hoạt biện pháp quản lý mạnh tay tối hậu
nothing /ˈnʌθɪŋ/
- nothing elseDễ không còn điều gì khác
- nothing has been definitively settled yetTrung chưa có thỏa thuận nào được dàn xếp dứt điểm lúc này
- verging on nothing short of balance-sheet insolvencyKhó tiến sát tới tình trạng không khác gì mất khả năng thanh toán sổ sách
- stop at nothing to crush commercial upstartsCực khó không từ bất kỳ thủ đoạn nào để đè bẹp các doanh nghiệp mới nổi
noun /naʊn/
- proper nounDễ danh từ riêng chỉ tên
- collective noun usage in contract draftingTrung cách sử dụng danh từ tập hợp khi soạn thảo hợp đồng
- abstract noun definitions under statutory interpretationKhó định nghĩa danh từ trừu tượng theo giải thích luật định
- nominalize verbs turning them into cumbersome nounsCực khó danh từ hóa các động từ biến chúng thành danh từ cồng kềnh khó hiểu
now /naʊ/
- right nowDễ ngay vào lúc này
- now that contracts are signedTrung giờ đây khi các hợp đồng kinh tế đã được ký kết
- up until now, fiscal covenants were honoredKhó cho tới tận bây giờ, các cam kết tài khóa đều được tôn trọng
- the die is cast, it is now or neverCực khó ván bài đã lật ngửa, bây giờ hoặc không bao giờ có cơ hội
nowadays /ˈnaʊəˌdeɪz/
- people nowadaysDễ con người trong thời đại ngày nay
- common business practice nowadaysTrung thông lệ kinh doanh thông thường ngày nay
- digital transformation is existential nowadaysKhó chuyển đổi số là bài toán sống còn cho doanh nghiệp ngày nay
- anachronistic dogmas finding little traction nowadaysCực khó những giáo điều cổ hủ khó tìm được sự ủng hộ trong thời nay
nowhere /ˈnoʊˌwɛr/
- nowhere to goDễ không có nơi nào để đi
- protracted talks lead nowhereTrung các cuộc đàm phán kéo dài không đi tới đâu
- logistics hubs located in the middle of nowhereKhó trung tâm logistics tọa lạc ở nơi xa xôi hẻo lánh
- appear out of nowhere to mount hostile raidsCực khó bất ngờ xuất hiện từ hư không tung đòn thâu tóm thù địch
number /ˈnʌmbɚ/
- phone numberDễ số điện thoại liên hệ
- corporate tax identification numberTrung mã số thuế đăng ký của doanh nghiệp
- substantial number of non-voting sharesKhó số lượng đáng kể các cổ phần không có quyền biểu quyết
- one's number is up when solvency failsCực khó số phận đã an bài chấm dứt khi cạn kiệt khả năng thanh toán
numerous /ˈnumɚəs/
- numerous timesDễ rất nhiều lần lặp lại
- cite numerous examples of operational excellenceTrung dẫn ra nhiều ví dụ điển hình về vận hành xuất sắc
- navigate numerous regulatory compliance hurdlesKhó vượt qua vô số trở ngại pháp lý về việc tuân thủ quy chuẩn
- withstand numerous bruising boardroom proxy battlesCực khó trụ vững kiên cường qua vô số cuộc chiến giành quyền bầm dập
o'clock /əˈklɑk/
- at five o'clockDễ vào lúc năm giờ đúng
- morning briefing starts at nine o'clock sharpTrung buổi giao ban đầu ngày bắt đầu đúng chín giờ sáng
- executive teleconference scheduled for ten o'clock promptKhó cuộc gọi hội nghị lãnh đạo ấn định vào đúng mười giờ
- ticking past eleven o'clock on the doomsday clockCực khó đã điểm quá mười một giờ trên chiếc đồng hồ ngày tận thế
obvious /ˈɑbviəs/
- obvious choiceDễ lựa chọn hiển nhiên rõ ràng
- an obvious error in the billing invoiceTrung lỗi sai rành rành trong hóa đơn thanh toán
- commit an obvious breach of warranty covenantsKhó phạm phải hành vi vi phạm trắng trợn cam kết bảo hành
- willfully ignore the glaringly obvious elephant in the roomCực khó cố tình làm ngơ vấn đề hiển nhiên to đùng mà chẳng ai dám nói
occasionally /əˈkeɪʒənəli/
- visit occasionallyDễ thỉnh thoảng ghé thăm
- work from home occasionally during the weekTrung thỉnh thoảng làm việc tại nhà trong tuần
- audits occasionally uncover latent accounting discrepanciesKhó các đợt kiểm toán thi thoảng phát hiện chênh lệch kế toán tiềm ẩn
- flare-ups that occasionally erupt into all-out tariff warsCực khó những bất đồng thi thoảng lại bùng nổ thành chiến tranh thuế quan
odd /ɑd/
- odd numberDễ con số lẻ
- odd combination of technical and marketing expertiseTrung sự kết hợp lạ lẫm độc đáo giữa chuyên môn kỹ thuật và tiếp thị
- stand at odds with official regulatory guidanceKhó bất đồng mâu thuẫn trái ngược với hướng dẫn chính thức của cơ quan quản lý
- triumph against all odds in hostile restructuringCực khó chiến thắng ngoạn mục vượt qua muôn vàn nghịch cảnh khi tái cơ cấu
of /ʌv/
- cup of coffeeDễ một tách cà phê
- terms of reference for internal audit committeeTrung quy chế và điều khoản tham chiếu của ban kiểm toán nội bộ
- material breach of contract resulting in terminationKhó vi phạm hợp đồng nghiêm trọng dẫn tới việc chấm dứt hợp đồng
- crown jewel of the corporate investment portfolioCực khó viên ngọc quý sáng giá nhất trong danh mục đầu tư của tập đoàn
off /ɔf/
- turn off computerDễ tắt máy vi tính
- twenty percent off regular retail pricesTrung giảm giá 20 phần trăm so với giá bán lẻ thông thường
- write off uncollectible debt balances from ledgersKhó xóa sổ các khoản dư nợ không thể thu hồi khỏi sổ cái
- venture off the beaten track of conservative financeCực khó dấn thân đi chệch khỏi lối mòn của nền tài chính bảo thủ
offense /əˈfɛns/
- traffic offenseDễ vi phạm luật lệ giao thông
- take offense at straightforward client feedbackTrung tỏ ý phật ý khó chịu trước ý kiến thẳng thắn của khách
- committing a severe statutory offense punishable by finesKhó phạm phải vi phạm luật định nghiêm trọng bị chế tài xử phạt tiền
- no offense intended in scathing performance appraisalsCực khó hoàn toàn không có ý xúc phạm trong đánh giá hiệu suất gay gắt
often /ˈɔfən/
- how oftenDễ tần suất thường xuyên ra sao
- reviews often occur at quarterly intervalsTrung việc rà soát đánh giá thường diễn ra theo định kỳ quý
- governance failures often precipitate severe downgradesKhó sự yếu kém trong quản trị thường dẫn đến việc bị hạ bậc tín nhiệm nặng
- more often than not, hubris breeds catastropheCực khó trong phần lớn trường hợp, thói ngạo mạn luôn sinh ra thảm họa
okay /ˌoʊˈkeɪ/
- are you okayDễ bạn có ổn thỏa không
- management gave the okay to proceedTrung ban giám đốc đã bật đèn xanh đồng ý cho triển khai
- await formal regulatory okay before launchKhó chờ đợi sự chấp thuận chính thức của cơ quan quản lý trước khi ra mắt
- rubber-stamp okay without proper due diligenceCực khó chuẩn thuận qua loa đại khái theo thói đóng dấu mà không thẩm định kỹ
old /oʊld/
- old friendDễ người bạn cố tri lâu năm
- replace obsolete old office equipmentTrung thay thế máy móc thiết bị văn phòng cũ kỹ đã lỗi thời
- settle old liabilities through structured workoutsKhó dàn xếp các khoản nợ cũ tồn đọng thông qua tái cấu trúc nợ
- cannot teach an old dog new tricks in turnaroundCực khó khó lòng uốn nắn một thói quen cố hữu cũ kỹ trong công cuộc đổi mới
on /ɑn/
- turn on the lightsDễ bật đèn điện sáng lên
- quarterly report on sales performanceTrung bản báo cáo định kỳ quý về kết quả kinh doanh
- serve on the executive audit committeeKhó đảm nhận trọng trách trong ủy ban kiểm toán điều hành
- on pins and needles awaiting the verdictCực khó thấp thỏm như ngồi trên đống gai nhọn chờ đợi phán quyết
once /wʌns/
- once a weekDễ mỗi tuần một lần
- once approvedTrung một khi được phê duyệt
- once-thriving industryKhó ngành công nghiệp từng một thời phát triển mạnh
- once in a blue moonCực khó hiếm khi, năm thì mười họa
one /wʌn/
- one by oneDễ từng người một, từng cái một
- one of the bestTrung một trong những điều tốt nhất
- one-time paymentKhó khoản thanh toán một lần duy nhất
- roll into oneCực khó kết hợp nhiều thứ làm một
only /ˈoʊnli/
- only childDễ con một trong gia đình
- members onlyTrung chỉ dành riêng cho hội viên
- only viable alternativeKhó giải pháp thay thế khả thi duy nhất
- if only for a fleeting momentCực khó dù chỉ trong một khoảnh khắc thoáng qua
onto /ˈɑntu/
- hold ontoDễ nắm chặt, bám lấy
- log onto the systemTrung đăng nhập vào hệ thống
- latch onto new technologiesKhó nhanh chóng nắm bắt công nghệ mới
- shift the blame onto someoneCực khó đổ hết trách nhiệm lỗi lầm sang người khác
open /ˈoʊpən/
- open the doorDễ mở cửa ra
- open a business accountTrung mở tài khoản kinh doanh
- open market operationsKhó nghiệp vụ thị trường mở
- keep one's options openCực khó chưa quyết định dứt khoát để giữ lại các cơ hội
opposite /ˈɑpəzət/
- sit oppositeDễ ngồi đối diện mặt nhau
- opposite directionTrung đi theo chiều hướng ngược lại
- exact opposite of the projectionsKhó hoàn toàn trái ngược với số liệu dự báo
- polar opposites in work styleCực khó hai thái cực đối lập nhau chan chát trong phong cách làm việc
or /ɔr/
- sooner or laterDễ sớm hay muộn thì việc đó cũng tới
- rain or shineTrung dù mưa hay nắng sự kiện vẫn diễn ra
- explicit or implied consentKhó sự đồng thuận rõ ràng hoặc ngầm định
- sink or swimCực khó tự bơi để sinh tồn hoặc là chấp nhận chìm nghỉm
ordinary /ˈɔrdəˌnɛri/
- ordinary peopleDễ những con người bình thường
- during ordinary business hoursTrung trong khung giờ làm việc bình thường
- ordinary shares dividendKhó cổ tức chi trả cho cổ phiếu phổ thông
- out of the ordinary eventCực khó sự việc khác thường khác lạ đặc biệt
other /ˈʌðɚ/
- each otherDễ lẫn nhau, với nhau
- the other dayTrung mấy hôm trước, vừa mới hôm nọ
- among other thingsKhó trong số những điều đáng chú ý khác
- on the other handCực khó mặt khác, xét theo khía cạnh ngược lại
ought /ɔt/
- you ought to try itDễ bạn nên thử làm việc đó xem sao
- we ought to verify figuresTrung chúng ta nên xác thực lại các con số
- companies ought to adhere to ethicsKhó doanh nghiệp phải tuân thủ các chuẩn mực đạo đức
- ought to know better than to lieCực khó đáng lẽ phải đủ khôn ngoan để không nói dối như vậy
ourselves /aʊɚˈsɛlvz/
- help ourselves to drinksDễ tự nhiên lấy đồ uống dùng
- see the results for ourselvesTrung tận mắt chúng ta tự kiểm chứng kết quả
- commit ourselves to fair tradeKhó cam kết hướng bản thân tới thương mại công bằng
- pride ourselves on top standardsCực khó tự hào về những tiêu chuẩn cao cấp tuyệt đối của mình
out /aʊt/
- go out for coffeeDễ ra ngoài đi uống cà phê
- run out of stockTrung hết hàng trong kho dự trữ
- phase out hazardous materialsKhó loại bỏ dần các nguyên liệu độc hại
- out of the blueCực khó bất thình lình, hoàn toàn ngoài dự liệu
outdoor cafe /ˈaʊtdɔːr kæˈfeɪ/
- sit at an outdoor cafeDễ ngồi tại một quán cà phê ngoài trời
- outdoor cafe seating areaTrung khu vực kê bàn ghế ngoài trời của quán cà phê
- bustling outdoor cafe terraceKhó hiên quán cà phê ngoài trời tấp nập khách
- patronize a charming outdoor cafeCực khó thường xuyên lui tới một quán cà phê vỉa hè đầy thi vị
outfit /ˈaʊtˌfɪt/
- casual weekend outfitDễ bộ trang phục thường ngày mặc cuối tuần
- appropriate office outfitTrung trang phục công sở lịch sự phù hợp
- outfit the laboratory with gearKhó trang bị đầy đủ khí tài cho phòng thí nghiệm
- a whole new outfit for the galaCực khó bộ cánh lộng lẫy diện riêng cho đêm đại tiệc
outside /ˈaʊtˈsaɪd/
- wait outside the roomDễ đứng chờ ở bên ngoài phòng
- outside the main entranceTrung ở bên ngoài cổng vào chính của công ty
- hire outside legal counselKhó thuê đoàn luật sư tư vấn độc lập bên ngoài
- think outside the boxCực khó suy nghĩ đột phá sáng tạo vượt ngoài khuôn khổ
oval /ˈoʊvəl/
- oval mirror on the wallDễ chiếc gương hình bầu dục trên tường
- oval conference tableTrung bàn họp hình bầu dục trong văn phòng
- oval athletic running trackKhó đường chạy điền kinh hình bầu dục
- historic Oval Office addressCực khó bài phát biểu lịch sử từ Phòng Bầu Dục
over /ˈoʊvɚ/
- all over the worldDễ trên toàn thế giới
- over the coming monthsTrung trong suốt những tháng sắp tới
- preside over the shareholders meetingKhó chủ tọa cuộc họp đại hội đồng cổ đông
- over and above expectationsCực khó vượt xa hơn hẳn mọi sự mong đợi ban đầu
overlook /ˌoʊvərˈlʊk/
- hotel room overlooking the oceanDễ phòng khách sạn nhìn thẳng ra đại dương
- overlook a typographical errorTrung vô tình bỏ sót một lỗi chính tả nhỏ
- luxury suite overlooking central parkKhó phòng hạng sang hướng tầm nhìn ra công viên trung tâm
- cannot afford to overlook warning signsCực khó tuyệt đối không thể làm ngơ trước các dấu hiệu cảnh báo
own /oʊn/
- own a houseDễ sở hữu một căn nhà riêng
- work on your ownTrung tự thân làm việc độc lập một mình
- hold one's own against competitorsKhó giữ vững vị thế trước các đối thủ cạnh tranh
- come into one's own at lastCực khó cuối cùng cũng phát huy trọn vẹn bản lĩnh đỉnh cao
pair /pɛr/
- pair of leather shoesDễ một đôi giày da lịch thiệp
- work in pairs on assignmentsTrung làm việc phối hợp theo cặp hai người
- pair theoretical models with dataKhó kết hợp mô hình lý thuyết với số liệu thực tế
- another pair of shoes altogetherCực khó một câu chuyện hoàn toàn khác biệt hẳn
pale /peɪl/
- pale face from illnessDễ gương mặt nhợt nhạt vì đau ốm
- pale green wall paintTrung màu sơn tường xanh lá cây nhạt trang nhã
- pale in comparison to actual earningsKhó trở nên mờ nhạt khi so sánh với lợi nhuận thực tế
- beyond the pale of professional decorumCực khó vượt ra ngoài giới hạn chuẩn mực phép tắc nghề nghiệp
panic /ˈpænɪk/
- panic button alarmDễ nút bấm báo động khẩn cấp khi hoảng loạn
- cause widespread public panicTrung gây ra tâm lý hoang mang hoảng loạn trong dư luận
- trigger panic selling on marketsKhó châm ngòi làn sóng bán tháo hoảng loạn trên thị trường
- hit the panic button needlesslyCực khó vội vã bấm còi báo động hoảng sợ một cách không cần thiết
parent /ˈpɛrənt/
- proud parent of a graduateDễ bậc phụ huynh tự hào về người con tốt nghiệp
- parent company headquartersTrung trụ sở chính của công ty mẹ
- parent organization fiscal oversightKhó sự giám sát tài chính chặt chẽ từ tổ chức mẹ
- parent company shielding subsidiariesCực khó công ty mẹ dựng lá chắn bảo bọc các công ty con thành viên
part /pɑrt/
- take part in the competitionDễ tham gia vào cuộc thi tranh tài
- order spare replacement partsTrung đặt hàng các phụ tùng linh kiện thay thế
- play an integral part in successKhó đóng vai trò không thể tách rời trong thắng lợi
- part company amicably after disputesCực khó chia tay đường ai nấy đi trong hòa bình sau những bất đồng
particularly /ˌpɑrˈtɪkjəlɚli/
- particularly good mealDễ bữa ăn đặc biệt ngon miệng
- particularly useful advice for teamsTrung lời khuyên đặc biệt hữu ích cho các nhóm công tác
- particularly vulnerable to credit crunchesKhó đặc biệt nhạy cảm dễ tổn thương trước tình trạng thắt chặt tín dụng
- not particularly enamored with the proposalCực khó chẳng mấy hứng thú hay mặn mà gì với bản đề xuất đó
pass /pæs/
- pass the road testDễ vượt qua bài kiểm tra sát hạch tay lái
- issue a security boarding passTrung cấp thẻ lên tàu xe hoặc máy bay an ninh
- pass stringent regulatory legislationKhó thông qua đạo luật quy định pháp lý khắt khe
- pass the buck to junior staffCực khó thoái thác trách nhiệm và đùn đẩy lỗi lầm cho cấp dưới
passage /ˈpæsədʒ/
- narrow underground passageDễ lối đi ngầm chật hẹp dưới lòng đất
- passage of time heals woundsTrung sự trôi qua của thời gian xoa dịu những vết thương
- guarantee safe passage through the borderKhó đảm bảo hành lang di chuyển an toàn qua biên giới
- cite a controversial passage from the treatyCực khó trích dẫn một đoạn gây tranh cãi từ hiệp định chính thức
passion /ˈpæʃən/
- have a passion for cookingDễ có niềm say mê yêu thích nấu nướng
- pursue one's true career passionTrung theo đuổi niềm đam mê sự nghiệp đích thực
- reignite creative passion in teamsKhó thổi bùng lại ngọn lửa đam mê sáng tạo trong tập thể
- argue with fierce unbridled passionCực khó tranh luận với niềm đam mê hừng hực không gì ngăn nổi
past /pæst/
- learn from the pastDễ rút ra bài học từ quá khứ dĩ vãng
- over the past decadeTrung trong suốt khoảng thời gian một thập kỷ vừa qua
- past performance is no guarantee of returnsKhó thành tích trong quá khứ không phải là bảo chứng sinh lời
- dwell morbidly on past grievancesCực khó mãi đắm chìm trong những uất hận của chuỗi ngày xưa cũ
path /pæθ/
- stone path in the gardenDễ con đường lát đá uốn lượn trong vườn
- clear career path progressionTrung lộ trình thăng tiến nghề nghiệp rõ ràng sáng sủa
- blaze a new regulatory pathKhó mở ra một hướng đi quy chuẩn thể chế hoàn toàn mới
- cross paths unexpectedly after decadesCực khó tình cờ hội ngộ tái duyên sau hàng thập kỷ xa cách
patience /ˈpeɪʃəns/
- have patience with studentsDễ có lòng kiên nhẫn đối với các học sinh
- thank you for your patience and supportTrung chân thành cảm ơn sự kiên nhẫn và đồng hành của quý vị
- exercise patience during complex negotiationsKhó giữ vững sự nhẫn nại điềm tĩnh trong đàm phán phức tạp
- try someone's patience to the absolute limitCực khó thử thách sự kiên nhẫn của ai đó đến tận cùng giới hạn
pause /pɔz/
- pause the video playbackDễ tạm dừng phát đoạn video
- pause for questions from the audienceTrung tạm dừng ít phút để khán giả đặt câu hỏi
- temporary pause in capital expenditureKhó sự tạm ngưng trong chi tiêu vốn đầu tư phát triển
- give pause for sober reflectionCực khó khiến người ta phải sững lại để suy ngẫm thấu đáo
peace /pis/
- live in peace and harmonyDễ sống trong cảnh thanh bình và chan hòa
- peace and quiet in the officeTrung không gian yên tĩnh vắng lặng tại văn phòng
- broker a historic peace agreementKhó làm cầu nối ký kết hiệp định hòa bình mang tính lịch sử
- enjoy genuine peace of mindCực khó tận hưởng sự an tâm thanh thản tuyệt đối trong tâm trí
pedestrian /pəˈdestriən/
- pedestrian crossing zebra marksDễ vạch vằn sang đường dành cho người đi bộ
- designated downtown pedestrian zoneTrung tuyến phố đi bộ được quy hoạch ở trung tâm
- enhance pedestrian traffic safety measuresKhó tăng cường các biện pháp an toàn lưu thông cho khách bộ hành
- pedestrian prose lacking poetic imaginationCực khó lối viết văn tầm thường nhạt nhẽo thiếu hẳn sức tưởng tượng thi ca
people /ˈpipəl/
- meet friendly peopleDễ gặp gỡ những con người thân thiện cởi mở
- exceptional people management skillsTrung kỹ năng quản trị và điều phối con người xuất sắc
- people-centric corporate cultureKhó văn hóa doanh nghiệp lấy con người làm trọng tâm cốt lõi
- all things to all peopleCực khó cố gắng làm hài lòng tất cả mọi người trong thiên hạ
perfect /pɚˈfɛkt/
- perfect weather for a walkDễ thời tiết hoàn hảo để đi dạo
- fit the job requirements to perfectionTrung phù hợp một cách hoàn hảo với các yêu cầu công việc
- operate in a market of perfect competitionKhó hoạt động trong một thị trường cạnh tranh hoàn hảo
- concoct the perfect storm of crisesCực khó tạo nên cơn bão hoàn hảo khi muôn vàn cuộc khủng hoảng cùng lúc ập tới
perhaps /pɚˈhæps/
- perhaps another timeDễ có lẽ hẹn sang một dịp khác thuận tiện hơn
- perhaps we should reconsiderTrung có lẽ chúng ta nên cân nhắc xem xét lại quyết định
- perhaps the most significant regulatory reformKhó có lẽ là cuộc cải cách thể chế có tầm ảnh hưởng sâu sắc nhất
- perhaps, yet the caveat remainsCực khó có lẽ là vậy, song điều cảnh báo cốt lõi vẫn còn nguyên đó
person /ˈpɝsən/
- kind and helpful personDễ con người tử tế và luôn sẵn lòng giúp đỡ
- attend the interview in personTrung đích thân đến tham dự buổi phỏng vấn trực tiếp
- designated person responsible for oversightKhó nhân sự được ủy thác chỉ định chịu trách nhiệm giám sát
- no respecter of personsCực khó chí công vô tư, không thiên vị hay vị nể bất kỳ ai
personal /ˈpɝsɪnəl/
- personal computer at homeDễ chiếc máy tính cá nhân sử dụng ở nhà
- protect personal data privacyTrung bảo vệ tính riêng tư của dữ liệu cá nhân khách hàng
- assume unlimited personal liabilityKhó gánh vác trách nhiệm tài chính vô hạn bằng tài sản cá nhân
- settle personal vendettas in boardroomsCực khó giải quyết ân oán tư thù cá nhân ngay trong phòng họp hội đồng
pet /pɛt/
- adopt a pet dogDễ nhận nuôi một chú cún cưng
- pet-friendly hotel policyTrung chính sách khách sạn cho phép mang theo thú cưng
- pet project favored by executive leadershipKhó dự án ruột được ban lãnh đạo ưu ái hậu thuẫn
- nurse a pet peeve about tardinessCực khó nuôi nỗi bức bối cực kỳ khó chịu với thói lề mề trễ giờ
phenomenon /fəˈnɑməˌnɑn/
- rare natural phenomenonDễ hiện tượng thiên nhiên hiếm thấy
- widespread cultural consumer phenomenonTrung hiện tượng văn hóa tiêu dùng lan rộng
- analyze the socioeconomic phenomenon thoroughlyKhó phân tích thấu đáo hiện tượng kinh tế xã hội phức tạp
- ephemeral phenomenon destined to fade quicklyCực khó hiện tượng sớm nở tối tàn chắc chắn sẽ mau chóng chìm vào quên lãng
pick /pɪk/
- pick a number from one to tenDễ chọn một con số từ một đến mười
- pick the best candidate for the roleTrung lựa chọn ứng viên sáng giá nhất cho vị trí tuyển dụng
- cherry-pick favorable statistical dataKhó chọn lọc thiên vị những số liệu thống kê có lợi
- have a bone to pick with managementCực khó có chuyện bất bình sâu sắc cần ba mặt một lời với ban giám đốc
picture /ˈpɪktʃɚ/
- draw a beautiful pictureDễ vẽ một bức tranh thật đẹp
- see the big picture clearlyTrung nhìn nhận bức tranh tổng thể một cách rõ ràng
- paint a grim economic pictureKhó phác họa bức tranh kinh tế ảm đạm nhiều gam màu xám
- a picture is worth a thousand wordsCực khó một bức hình ảnh hơn vạn lời diễn tả
piece /pis/
- piece of birthday cakeDễ một miếng bánh ngọt sinh nhật
- informative piece of business adviceTrung một lời khuyên kinh doanh vô cùng giá trị và hữu ích
- masterful piece of investigative journalismKhó tác phẩm báo chí điều tra xuất sắc bậc thầy
- say one's piece without hesitationCực khó thẳng thắn nói hết những lời gan ruột không chút ngần ngại
pig /pɪɡ/
- feed the farm pigDễ cho chú lợn trong nông trại ăn
- commercial pig farming facilityTrung trang trại chăn nuôi lợn quy mô thương mại
- guinea pig in clinical trialsKhó vật thí nghiệm trong các đợt thử nghiệm lâm sàng
- buy a pig in a pokeCực khó mua hàng nhắm mắt làm ngơ mà không kiểm tra kỹ lưỡng
pink /pɪŋk/
- wear a light pink shirtDễ mặc chiếc áo sơ mi màu hồng nhạt
- soft pink interior color schemeTrung tông màu hồng phấn trang nhã trong thiết kế nội thất
- receive the dreaded pink slip noticeKhó nhận thông báo sa thải cho thôi việc đầy cay đắng
- in the pink of health after recoveryCực khó tràn trề sinh lực và dồi dào sức khỏe sau khi hồi phục
place /pleɪs/
- quiet place to studyDễ một địa điểm yên tĩnh để tập trung học bài
- have systems in place for quality controlTrung thiết lập sẵn các hệ thống để kiểm soát chất lượng
- place premium orders with trusted suppliersKhó đặt các đơn hàng cao cấp với nhà cung ứng uy tín
- fall into place seamlesslyCực khó mọi thứ tự khắc an bài suôn sẻ vào đúng trật tự
plain /pleɪn/
- wear a plain white shirtDễ mặc chiếc áo sơ mi màu trắng trơn giản dị
- written in plain English without jargonTrung được viết bằng tiếng Anh rõ ràng dễ hiểu không thuật ngữ khó
- plain truth laid bare in auditsKhó chân lý rành rành được phơi bày trần trụi qua các kỳ kiểm toán
- plain sailing once contracts were signedCực khó thuận buồm xuôi gió một khi các hợp đồng đã được đặt bút ký
planet /ˈplænət/
- protect our home planetDễ bảo vệ hành tinh quê hương của chúng ta
- planet-wide ecological consequencesTrung những hệ quả sinh thái trên quy mô toàn hành tinh
- deplete the planet of finite resourcesKhó vắt kiệt những nguồn tài nguyên hữu hạn của hành tinh
- what on planet Earth were they thinkingCực khó trên cõi đời này rốt cuộc họ đã nghĩ cái quái gì vậy
pleasant /ˈplɛzənt/
- have a pleasant tripDễ chúc có một chuyến đi vui vẻ dễ chịu
- pleasant office working environmentTrung môi trường làm việc văn phòng thân thiện dễ chịu
- pleasant surprise exceeding revenue targetsKhó bất ngờ thú vị khi kết quả vượt xa mục tiêu doanh thu
- exchange hollow pleasantries before arguingCực khó xã giao vài câu đãi bôi trước khi lao vào tranh cãi gay gắt
please /pliz/
- please take a seatDễ xin mời quý vị ngồi xuống đây
- please review the attached proposalTrung vui lòng xem xét bản đề xuất đính kèm
- eager to please demanding clientsKhó sốt sắng làm hài lòng những khách hàng khó tính nhất
- hard to please critic finding fault in everythingCực khó nhà phê bình khó tính khó nết soi mói đủ mọi điều
pleasure /ˈplɛʒɚ/
- it is a pleasure to meet youDễ rất hân hạnh được gặp gỡ bạn
- combine business with pleasureTrung kết hợp chuyến công tác với nghỉ ngơi thư giãn
- derive immense professional pleasure from mentoringKhó tìm thấy niềm vui nghề nghiệp lớn lao khi dìu dắt người mới
- at the pleasure of the governing boardCực khó theo sự tín nhiệm tùy ý của hội đồng quản trị
plenty /ˈplɛnti/
- plenty of water to drinkDễ nhiều nước uống tha hồ dùng
- plenty of opportunities for advancementTrung dồi dào các cơ hội thăng tiến trong nghề nghiệp
- plenty of liquid capital reservesKhó dồi dào các nguồn dự trữ vốn thanh khoản cao
- live in the lap of luxury and plentyCực khó sống trong cảnh nhung lụa vương giả đầy đủ thừa mứa
plow /plaʊ/
- plow snow from the drivewayDễ ủi dọn sạch tuyết khỏi lối vào nhà xe
- plow through mountains of paperworkTrung miệt mài cày cuốc xử lý qua cả núi giấy tờ hồ sơ
- plow corporate profits back into researchKhó tái đầu tư toàn bộ lợi nhuận doanh nghiệp vào nghiên cứu
- plow a lonely furrow against industry consensusCực khó đơn thương độc mã đi ngược lại ý kiến đồng thuận của cả ngành
pocket /ˈpɑkət/
- put keys in the pocketDễ bỏ chìa khóa vào trong túi quần áo
- out-of-pocket medical expensesTrung các chi phí y tế tự chi trả bằng tiền túi của bản thân
- deep pockets of institutional backersKhó tiềm lực tài chính hùng hậu của các ông lớn hậu thuẫn
- line one's own pockets through corrupt kickbacksCực khó bỏ túi riêng làm giàu phi pháp nhờ tiền hoa hồng lại quả
point /pɔɪnt/
- point at the mapDễ chỉ tay vào tấm bản đồ chỉ đường
- key bullet points in the presentationTrung các ý gạch đầu dòng then chốt trong bài thuyết trình
- basis point interest rate hikeKhó đợt tăng lãi suất được tính theo các điểm cơ bản
- make a moot point in debateCực khó đưa ra một luận điểm vô nghĩa không còn giá trị thực tế
police /pəˈlis/
- call the local police stationDễ gọi điện báo cho đồn cảnh sát khu vực
- traffic police enforcement patrolTrung đội tuần tra thực thi nhiệm vụ của cảnh sát giao thông
- police corporate compliance vigorouslyKhó giám sát gắt gao việc chấp hành quy chế nội bộ doanh nghiệp
- police one's own industry to stave off regulationCực khó tự quản lý làm sạch nội bộ ngành nhằm tránh bị nhà nước can thiệp
polish /ˈpɑlɪʃ/
- polish shoes with a clothDễ đánh bóng giày da bằng một mảnh giẻ sạch
- polish the presentation slides before the meetingTrung trau chuốt lại các slide trình chiếu trước thềm cuộc họp
- give the corporate annual report a final polishKhó chỉnh trang hoàn thiện lần cuối cho báo cáo thường niên
- spit and polish discipline in operationsCực khó kỷ luật sắt nghiêm ngặt chuẩn chỉnh đến từng chân tơ kẽ tóc
polite /pəˈlaɪt/
- polite manners at the tableDễ phép tắc cư xử lịch sự nhã nhặn trên bàn ăn
- maintain a polite tone in business correspondenceTrung giữ giọng điệu lịch thiệp trong thư từ trao đổi công việc
- meet requests with polite refusalKhó khéo léo khước từ những yêu cầu một cách lịch thiệp
- polite fiction maintained by all partiesCực khó lời dối trá lịch thiệp mà các bên cùng ngầm đồng thuận giữ gìn
politician /ˌpɑləˈtɪʃən/
- speech by a local politicianDễ bài phát biểu của một chính trị gia địa phương
- lobby influential career politiciansTrung vận động hành lang các chính trị gia kỳ cựu có tầm ảnh hưởng
- uncompromising reformist politicianKhó chính trị gia cải cách kiên quyết không thỏa hiệp
- slick politician evading pointed questionsCực khó chính khách giảo hoạt khéo léo né tránh những câu hỏi gai góc
politics /ˈpɑləˌtɪks/
- talk about national politicsDễ bàn luận về chuyện chính trị quốc gia
- avoid toxic office politicsTrung tránh xa những trò đấu đá độc hại chốn công sở
- geopolitics driving commodity price spikesKhó địa chính trị là nguyên nhân thúc đẩy giá cả hàng hóa tăng vọt
- play politics with crucial infrastructure fundsCực khó giở trò toan tính cơ hội với các nguồn quỹ hạ tầng sống còn
pollution /pəˈluʃən/
- heavy air pollution in the cityDễ tình trạng ô nhiễm không khí nặng nề tại thành phố
- combat industrial water pollutionTrung đấu tranh ngăn chặn ô nhiễm nguồn nước công nghiệp
- enforce stringent emission pollution thresholdsKhó thực thi nghiêm ngặt các ngưỡng quy định về mức độ ô nhiễm phát thải
- irreversible environmental damage from plastic pollutionCực khó tổn thất môi trường không thể phục hồi do rác thải nhựa gây ra
poor /pur/
- poor customer service responseDễ phản hồi dịch vụ khách hàng kém cỏi chậm chạp
- poor financial quarterly performanceTrung hiệu quả tài chính hàng quý yếu kém
- impoverished communities facing poor infrastructureKhó các cộng đồng nghèo khó đối mặt với hạ tầng tồi tàn
- poor workman blames his toolsCực khó thợ vụng đổ lỗi cho đồ nghề vụng về
poorly /ˈpurli/
- feel poorly todayDễ cảm thấy trong người không được khỏe hôm nay
- poorly written project documentationTrung tài liệu dự án được biên soạn vụng về lủng củng
- poorly diversified investment portfolio risksKhó những rủi ro từ một danh mục đầu tư đa dạng hóa kém
- ill-conceived and poorly executed strategyCực khó chiến lược thai nghén nông cạn và triển khai dở tệ vụng về
popular /ˈpɑpjəlɚ/
- popular tourist destinationDễ điểm đến du lịch nổi tiếng được nhiều người ưa chuộng
- by popular demand, extended another weekTrung theo nguyện vọng đông đảo của công chúng, được gia hạn thêm một tuần
- popular belief debunked by scientific empirical evidenceKhó quan niệm phổ biến đã bị các bằng chứng thực nghiệm bác bỏ
- court the court of popular opinionCực khó lấy lòng tòa án dư luận quần chúng để tạo thanh thế
population /ˌpɑpjəˈleɪʃən/
- city with a large populationDễ thành phố có mật độ dân số đông đúc
- rapid population growth in urban centersTrung sự gia tăng dân số nhanh chóng tại các trung tâm đô thị
- aging population straining healthcare budgetsKhó dân số già hóa gây áp lực nặng nề lên ngân sách y tế
- demographic collapse of rural populationsCực khó sự suy thoái nhân khẩu học trầm trọng của cư dân nông thôn
possession /pəˈzɛʃən/
- personal possessions in the lockerDễ đồ đạc tư trang cá nhân cất trong tủ khóa
- take possession of the new apartmentTrung nhận bàn giao và sở hữu căn hộ mới
- unlawful possession of trade secretsKhó hành vi chiếm giữ bất hợp pháp các bí mật thương mại
- possession is nine-tenths of the lawCực khó nắm giữ thực tế coi như đã nắm chắc phần lớn phần thắng về pháp lý
possible /ˈpɑsəbəl/
- as soon as possibleDễ càng sớm càng tốt, nhanh nhất có thể
- make every possible effort to meet deadlinesTrung dốc hết mọi nỗ lực có thể để kịp thời hạn chót
- explore all possible avenues for dispute resolutionKhó tìm kiếm mọi hướng đi khả thi để giải quyết tranh chấp
- achieve the art of the possible in statecraftCực khó làm chủ nghệ thuật hiện thực hóa điều khả thi trong quản trị quốc gia
possibly /ˈpɑsəbli/
- could possibly rain laterDễ lát nữa trời có thể sẽ đổ mưa
- cannot possibly finish before FridayTrung hoàn toàn không thể nào hoàn tất trước thứ Sáu
- the highest valuation possibly achievableKhó mức định giá cao nhất có thể đạt được trong điều kiện lý tưởng
- how could anyone possibly condone such malfeasanceCực khó làm sao trên đời lại có kẻ dung túng cho hành vi sai trái tày trời đó
postpone /poʊstˈpoʊn/
- postpone the meeting until tomorrowDễ hoãn cuộc họp lại cho đến ngày mai
- postpone the product launch dateTrung lùi thời điểm ra mắt mắt sản phẩm mới
- postpone scheduled dividend distributionsKhó tạm hoãn việc chi trả cổ tức đã lên lịch trình
- postpone the inevitable day of reckoningCực khó cố gắng trì hoãn ngày phán xét tất yếu phải đến
- be postponed due toTrung bị hoãn lại do sự cố thời tiết
poverty /ˈpɑvɚti/
- live in extreme povertyDễ sống trong cảnh nghèo đói cùng cực
- effective poverty reduction programTrung chương trình xóa đói giảm nghèo mang lại hiệu quả
- eradicate intergenerational cycles of povertyKhó xóa bỏ vòng luẩn quẩn của cái nghèo truyền kiếp qua nhiều thế hệ
- grinding poverty crushing human potentialCực khó sự nghèo đói cơ hàn bóp nghẹt mọi tiềm năng của con người
pray /preɪ/
- pray before going to sleepDễ cầu nguyện trước giờ đi ngủ ban đêm
- pray for a quick business recoveryTrung cầu mong cho công việc làm ăn sớm phục hồi
- pray for divine intervention in the crisisKhó khẩn cầu sự can thiệp che chở của bề trên trước cơn khủng hoảng
- pray tell, what was the hidden motiveCực khó xin hãy nói cho tôi hay, rốt cuộc động cơ thầm kín đằng sau là gì
prefer /prəˈfɝ/
- prefer tea to coffeeDễ thích uống trà hơn là cà phê
- prefer direct bank deposit paymentsTrung chuộng hình thức thanh toán chuyển khoản ngân hàng trực tiếp
- prefer equity financing over debt issuanceKhó ưu tiên huy động vốn cổ phần hơn là phát hành trái phiếu nợ
- prefer charges against rogue market manipulatorsCực khó chính thức khởi tố luận tội những kẻ thao túng thị trường tài chính
preference /ˈprɛfɚəns/
- personal food preferenceDễ sở thích ăn uống khẩu vị cá nhân
- state consumer brand preferences clearlyTrung nêu rõ thị hiếu ưa thích thương hiệu của người tiêu dùng
- grant tariff trade preferences to developing nationsKhó dành các ưu đãi thuế quan thương mại cho các quốc gia đang phát triển
- in preference to all competing proposalsCực khó được ưu tiên chọn lựa vượt trội hơn hẳn mọi đề xuất cạnh tranh
presidential /ˌprɛzəˈdɛnʃəl/
- presidential election campaignDễ chiến dịch tranh cử chức vụ tổng thống
- presidential suite in a luxury hotelTrung phòng tổng thống sang trọng bậc nhất tại khách sạn
- issue a binding presidential executive decreeKhó ban hành sắc lệnh hành pháp ràng buộc của tổng thống
- presidential veto overriding legislative consensusCực khó quyền phủ quyết của tổng thống bác bỏ sự đồng thuận của cơ quan lập pháp
pretend /priˈtɛnd/
- pretend to be asleepDễ giả vờ như đang ngủ say
- stop pretending everything is fineTrung hãy ngừng giả vờ như mọi chuyện đều ổn thỏa
- make no pretend to scientific impartialityKhó không hề tỏ ra vẻ công tâm khoa học khách quan
- drop all pretense and confront realityCực khó rũ bỏ mọi thói giả tạo màu mè để thẳng thắn đối diện thực tế phũ phàng
pretty /ˈprɪti/
- pretty flowers in springDễ những bông hoa xinh đẹp nở rộ vào mùa xuân
- pretty sure about the meeting timeTrung khá chắc chắn về khung giờ diễn ra cuộc họp
- generate a pretty decent return on equityKhó tạo ra tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu khá ấn tượng
- cost a pretty penny to acquireCực khó tiêu tốn cả một khoản tiền khổng lồ không hề nhỏ để thâu tóm
pride /praɪd/
- feel pride in childrenDễ cảm thấy vô cùng tự hào về con cái
- take great pride in craftsmanshipTrung vô cùng tự hào về tay nghề chế tác thủ công tinh xảo
- corporate pride restored after successful turnaroundKhó niềm kiêu hãnh của doanh nghiệp được khôi phục sau cuộc xoay chuyển tình thế
- pride goes before a fallCực khó kiêu binh tất bại, kiêu ngạo ắt chuốc lấy suy vong
prison /ˈprɪzən/
- sent to federal prisonDễ bị kết án đưa vào nhà tù liên bang
- face ten years in prison for fraudTrung đối mặt mức án mười năm tù vì tội gian lận lừa đảo
- maximum security state prison facilityKhó trại giam an ninh tối đa nghiêm ngặt cấp tiểu bang
- live in a golden prison of wealthCực khó sống trong cảnh tù túng ngột ngạt giữa lồng son nhung lụa vương giả
prisoner /ˈprɪzənɚ/
- guard the prison prisonerDễ canh gác tù nhân trong trại giam
- rehabilitate released nonviolent prisonersTrung tái hòa nhập cộng đồng cho các tù nhân mãn hạn tù không phạm tội bạo lực
- exchange political prisoners through diplomatic channelsKhó trao đổi tù nhân chính trị thông qua các kênh ngoại giao
- take no prisoners in aggressive marketing campaignsCực khó ra tay tàn nhẫn không khoan nhượng trong chiến dịch giành giật thị trường
private /ˈpraɪvət/
- private room with a lockDễ căn phòng riêng tư có khóa bảo vệ
- private healthcare insurance coverageTrung gói bảo hiểm chăm sóc sức khỏe tư nhân
- attract significant private equity investmentsKhó thu hút các dòng vốn đầu tư tư nhân quy mô lớn
- take a publicly traded firm privateCực khó mua lại toàn bộ cổ phiếu để biến một công ty đại chúng thành công ty tư nhân
probably /ˈprɑbəˌbli/
- probably arrive before lunchDễ có lẽ sẽ đến nơi trước giờ ăn trưa
- probably the best solution available right nowTrung có lẽ là giải pháp tốt nhất hiện có vào lúc này
- probably insurmountable regulatory hurdlesKhó những rào cản quy định pháp lý mà nhiều khả năng không thể vượt qua nổi
- he was probably unaware of the brewing crisisCực khó anh ta chắc hẳn hoàn toàn không hay biết về cơn khủng hoảng đang chực chờ bùng nổ
professor /prəˈfɛsɚ/
- listen to the university professorDễ lắng nghe giáo sư đại học giảng bài
- consult an economics professor on market dataTrung tham vấn ý kiến giáo sư kinh tế học về số liệu thị trường
- distinguished tenured emeritus professor of financeKhó giáo sư danh dự ưu tú trọn đời chuyên ngành tài chính
- absent-minded professor forgetting everyday triviaCực khó vị giáo sư đãng trí uyên bác nhưng hay quên những chuyện vụn vặt thường nhật
protest /ˈproʊˌtɛst/
- join a peaceful street protestDễ tham gia vào một cuộc biểu tình tuần hành hòa bình
- lodge an official protest against policy changesTrung đệ đơn phản đối chính thức trước các thay đổi chính sách
- shareholders protest excessive executive compensationKhó các cổ đông kịch liệt phản đối mức thù lao quá trớn của ban giám đốc
- protest too much, revealing hidden guiltCực khó chối đây đẩy thanh minh quá mức vô tình để lộ vết tích tội lỗi
proud /praʊd/
- proud parents at graduationDễ những bậc cha mẹ tự hào trong ngày con tốt nghiệp
- proud of company accomplishments this yearTrung tự hào về những thành quả công ty đã đạt được trong năm nay
- stand proud among industry peersKhó ngẩng cao đầu đầy tự hào giữa các doanh nghiệp cùng ngành
- too proud to admit catastrophic misjudgmentsCực khó quá đỗi sĩ diện tự ái không chịu thừa nhận những sai lầm phán đoán tai hại
pull /pʊl/
- pull the door openDễ kéo cánh cửa mở ra phía ngoài
- pull defective products from store shelvesTrung thu hồi rút các sản phẩm lỗi khỏi kệ hàng cửa hàng
- pull back from risky leveraged buyout dealsKhó rút lui khỏi các thương vụ thâu tóm dùng đòn bẩy rủi ro cao
- pull strings behind the scenes to secure fundingCực khó giật dây ngầm sau hậu trường để thu xếp nguồn vốn tài trợ
pupil /ˈpjupəl/
- primary school pupil in uniformDễ học sinh trường tiểu học mặc đồng phục
- dilated pupil during eye examinationTrung đồng tử con ngươi giãn nở trong khi kiểm tra mắt
- promising music pupil winning national accoladesKhó học trò âm nhạc đầy triển vọng đoạt giải thưởng toàn quốc
- the star pupil surpassing the venerable masterCực khó người đệ tử xuất chúng vượt xa cả người thầy đáng kính
purchase /ˈpɝtʃəs/
- purchase groceries at the marketDễ mua sắm đồ tạp hóa lương thực tại chợ
- purchase order approved by accountingTrung đơn đặt hàng thương mại được phòng kế toán duyệt
- negotiate an asset purchase agreementKhó thương thảo hợp đồng mua bán chuyển nhượng tài sản doanh nghiệp
- gain moral purchase on the contentious disputeCực khó chiếm lĩnh được ưu thế về mặt đạo lý trong cuộc tranh chấp gay cấn
- make a purchaseDễ tiến hành thanh toán mua hàng
purse /pɝs/
- keep cash in a leather purseDễ đựng tiền mặt trong chiếc ví da nhỏ
- luxury leather purse collection on displayTrung bộ sưu tập túi xách ví da cao cấp được trưng bày
- purse one's lips in quiet disapprovalKhó mím chặt bờ môi bày tỏ sự không đồng tình ngầm
- control the corporate purse strings with an iron handCực khó tay hòm chìa khóa nắm giữ hầu bao công ty bằng kỷ luật thép
push /pʊʃ/
- push the door to enterDễ đẩy cánh cửa về phía trước để bước vào
- push for higher sales targets this quarterTrung thúc đẩy phấn đấu đạt mục tiêu doanh số cao hơn trong quý này
- push legislative reforms through committeesKhó vận động thúc đẩy các cải cách thể chế qua các ủy ban
- when push comes to shove, integrity matters mostCực khó khi tình thế gay cấn nước sôi lửa bỏng, sự liêm chính mới là điều quý giá nhất
put /pʊt/
- put on clothesDễ mặc quần áo
- put in an applicationTrung nộp đơn xin việc hoặc đăng ký
- put forward a proposalKhó đưa ra một đề xuất chính thức
- put the cart before the horseCực khó cầm đèn chạy trước ô tô làm đảo lộn thứ tự
question /ˈkwɛstʃən/
- ask a questionDễ đặt ra một câu hỏi
- question and answer sessionTrung phiên hỏi đáp giải thích thắc mắc
- call management integrity into questionKhó đặt dấu hỏi nghi ngờ tính chính trực của ban quản lý
- out of the question entirelyCực khó hoàn toàn là điều không thể chấp nhận hoặc xem xét
quick /kwɪk/
- quick biteDễ bữa ăn nhanh lót dạ
- quick response timeTrung thời gian phản hồi nhanh chóng
- demonstrate quick thinking under pressureKhó thể hiện khả năng tư duy nhanh nhạy trước áp lực
- cut deeply to the quickCực khó làm tổn thương sâu sắc lòng tự ái cá nhân
quickly /ˈkwɪkli/
- learn quicklyDễ học hỏi tiếp thu rất nhanh
- respond quickly to client inquiriesTrung nhanh chóng phản hồi các yêu cầu từ phía khách hàng
- adapt quickly to shifting economic landscapesKhó nhanh chóng thích nghi trước bối cảnh kinh tế biến động
- rise quickly through corporate ranksCực khó thăng tiến thần tốc qua các bậc nấc thang quản trị
quiet /ˈkwaɪət/
- quiet roomDễ căn phòng yên tĩnh
- quiet work environmentTrung môi trường làm việc yên tĩnh và tập trung
- keep quiet about trade secretsKhó giữ kín tuyệt đối các bí mật kinh doanh
- the calm and quiet before the stormCực khó khoảng lặng yên ắng giả tạo trước cơn bão lớn
quietly /ˈkwaɪətli/
- speak quietlyDễ nói chuyện nhẹ nhàng khẽ khàng
- leave the conference room quietlyTrung lặng lẽ rời khỏi phòng họp
- work quietly behind the scenesKhó âm thầm cống hiến đóng góp phía sau hậu trường
- quietly confident in their abilitiesCực khó tự tin ngầm vào năng lực mà không phô trương khoe khoang
quite /kwaɪt/
- quite wellDễ khá tốt hoặc khá khỏe
- quite busy with preparationsTrung khá bận rộn với công tác chuẩn bị
- not quite achieve the desired objectiveKhó chưa hoàn toàn đạt được mục tiêu như kỳ vọng đặt ra
- quite the contrary to expectationsCực khó hoàn toàn trái ngược với những gì dự liệu trước đó
rack /ræk/
- coat rackDễ giá để treo áo khoác
- storage rack in the warehouseTrung giá kệ lưu trữ hàng hóa trong kho bãi
- server rack installation guidelinesKhó hướng dẫn lắp đặt hệ thống tủ rack máy chủ
- rack one's brains for a viable solutionCực khó vắt kiệt óc suy nghĩ để tìm kiếm giải pháp khả thi
rain /reɪn/
- walk in the rainDễ đi bộ dưới trời mưa
- postpone the picnic due to rainTrung hoãn chuyến dã ngoại ngoài trời do thời tiết mưa
- measure acid rain precipitationKhó đo lường nồng độ kết tủa của hiện tượng mưa axit
- take a rain check on dinnerCực khó xin hẹn dịp khác thích hợp hơn để cùng dùng bữa tối
raincoat /ˈreɪnˌkoʊt/
- wear a raincoatDễ mặc áo mưa
- pack a foldable raincoatTrung xếp sẵn áo mưa gấp gọn vào hành lý công tác
- waterproof nylon raincoat with reflective tapeKhó áo mưa ni-lông chống nước có dán viền phản quang
- durable breathable raincoat for field researchCực khó áo mưa thoáng khí bền bỉ phục vụ công tác nghiên cứu thực địa
rainfall /ˈreɪnˌfɔl/
- heavy rainfall warningDễ cảnh báo xuất hiện lượng mưa lớn
- record monthly rainfall figuresTrung ghi nhận số liệu lượng mưa từng tháng
- monitor excessive rainfall anomaliesKhó giám sát các hiện tượng dị thường về lượng mưa vượt ngưỡng
- erratic rainfall patterns disrupt agricultural outputCực khó hình thái lượng mưa thất thường gây gián đoạn sản lượng nông nghiệp
rainy /ˈreɪni/
- rainy day scheduleDễ lịch trình điều chỉnh cho ngày mưa
- prepare for the rainy seasonTrung chuẩn bị ứng phó chu đáo cho mùa mưa tới
- contingency venue for rainy conditionsKhó địa điểm dự phòng trong nhà khi thời tiết mưa gió bất lợi
- save money for a rainy dayCực khó tích lũy tiền bạc phòng những lúc cơ nhỡ sa cơ lỡ bước
rarely /ˈrɛrli/
- rarely eat fast foodDễ hiếm khi ăn đồ ăn nhanh
- rarely arrive late for appointmentsTrung rất hiếm khi trễ hẹn trong các buổi làm việc
- rarely observed under standard market conditionsKhó hiếm khi được quan sát thấy trong điều kiện thị trường chuẩn
- rarely if ever matched by rivalsCực khó hầu như chưa bao giờ có đối thủ nào sánh kịp
rat /ræt/
- rat trapDễ cái bẫy chuột
- rat control measures in food storageTrung biện pháp kiểm soát diệt chuột trong kho chứa thực phẩm
- implement humane rat eradication protocolsKhó áp dụng quy trình diệt chuột dịch hại văn minh và an toàn
- smell a rat in the proposed contract termsCực khó đánh hơi thấy dấu hiệu gian lận mờ ám trong các điều khoản
rather /ˈræðɚ/
- rather cold outside todayDễ hôm nay ngoài trời trời khá lạnh
- prefer email rather than phone callsTrung thích trao đổi qua email hơn là gọi điện thoại
- would rather defer final executionKhó thà tạm hoãn việc ký duyệt thi hành để đánh giá thêm
- rather you than me to undertake that auditCực khó rất mừng là bạn phụ trách cuộc kiểm toán hóc búa đó chứ không phải tôi
ray /reɪ/
- ray of sunshineDễ tia nắng mặt trời ấm áp
- harmful ultraviolet ray exposureTrung sự tiếp xúc trực tiếp với tia cực tím gây hại
- offer a ray of hope amidst crisisKhó mang lại một tia hy vọng le lói giữa cơn khủng hoảng
- catch some rays during lunch breakCực khó ra ngoài tắm chút ánh nắng thư giãn trong giờ nghỉ trưa
read /rɛd/
- read an interesting novelDễ đọc một cuốn tiểu thuyết lôi cuốn
- read through the meeting minutesTrung đọc kỹ biên bản cuộc họp vừa ghi chép
- read the fine print in warrantiesKhó đọc kỹ từng điều khoản phụ viết chữ nhỏ trong phiếu bảo hành
- read between the lines to discern intentCực khó đọc thấu ẩn ý ngầm sau câu chữ để nhận biết ý đồ thực sự
ready /ˈrɛdi/
- get ready for schoolDễ chuẩn bị sẵn sàng để đến trường
- order ready for pickupTrung đơn hàng đã sẵn sàng để khách đến nhận
- readily available for immediate deploymentKhó hoàn toàn sẵn sàng để lập tức triển khai thực địa
- launch when we are good and readyCực khó chỉ ra mắt khi mọi thứ đã được chuẩn bị chu tất và đĩnh đạc
real /ril/
- real flower in the vaseDễ bông hoa thật cắm trong bình
- commercial real estate investmentsTrung các khoản đầu tư vào bất động sản thương mại
- experience real wage stagnationKhó trải qua thời kỳ tiền lương thực tế đình trệ sau trừ lạm phát
- the real McCoy without imitationCực khó hàng chính hiệu đỉnh cao không hề vướng chút lai tạp
realize /ˈriəˌlaɪz/
- realize one made an errorDễ nhận ra bản thân vừa mắc lỗi sơ suất
- realize ambitious sales targetsTrung hiện thực hóa các chỉ tiêu doanh số đầy tham vọng
- realize substantial operational synergiesKhó tạo lập và phát huy tối đa các giá trị cộng hưởng vận hành
- realize capital gains prior to year-endCực khó chốt lời thực tế các khoản gia tăng giá trị vốn trước khi hết năm
really /ˈrɪli/
- really good tasteDễ hương vị thực sự rất thơm ngon
- really appreciate your swift assistanceTrung thực sự trân trọng sự hỗ trợ nhanh nhẹn của quý vị
- determine what really drives consumer behaviorKhó xác định yếu tố cốt lõi nào thực sự thúc đẩy hành vi tiêu dùng
- not really cut out for executive leadershipCực khó thực lòng không có tố chất phù hợp với vai trò lãnh đạo cấp cao
rear /rɪr/
- rear bicycle wheelDễ bánh sau của chiếc xe đạp
- use the rear entrance of the buildingTrung đi vào bằng lối cửa sau của tòa nhà
- check the rear-view mirror continuouslyKhó liên tục quan sát gương chiếu hậu khi điều khiển xe
- bring up the rear of the paradeCực khó đi chốt đoàn sau cùng trong đoàn diễu hành
reason /ˈrizən/
- valid reason to be absentDễ lý do chính đáng để xin phép nghỉ
- state the reason for your visitTrung nêu rõ lý do của chuyến công tác làm việc
- reject demands beyond all reasonKhó bác bỏ những đòi hỏi hoàn toàn vô lý vượt quá giới hạn
- it stands to reason that costs will riseCực khó lẽ dĩ nhiên và hiển nhiên là chi phí đầu vào sẽ phải gia tăng
recently /ˈrisəntli/
- recently bought a new laptopDễ vừa mới mua một chiếc máy tính xách tay gần đây
- recently appointed general managerTrung tổng giám đốc điều hành mới được bổ nhiệm gần đây
- address issues recently raised by regulatorsKhó xử lý triệt để các vấn đề mới được cơ quan giám sát nêu ra
- until quite recently unheard ofCực khó cho đến tận thời gian rất gần đây hầu như chưa từng nghe nói tới
reckon /ˈrɛkən/
- reckon he is rightDễ nghĩ rằng anh ấy nói đúng
- reckon total travel expensesTrung tính toán sơ bộ tổng các chi phí đi lại
- reckon with unexpected logistical bottlenecksKhó phải đối đầu và xử lý các điểm nghẽn hậu cần bất ngờ phát sinh
- a formidable opponent to be reckoned withCực khó một đối thủ đáng gờm buộc người khác phải hết sức kiêng nể
recycle /riˈsaɪkəl/
- recycle plastic bottlesDễ tái chế các chai lọ làm bằng nhựa
- recycle office paper wasteTrung thu gom tái chế giấy thải văn phòng
- comply with industrial e-waste recycling directivesKhó tuân thủ các chỉ thị xử lý tái chế rác thải điện tử công nghiệp
- recycle discredited economic rhetoricCực khó nhai lại những luận điệu kinh tế học lỗi thời đã mất uy tín
red /rɛd/
- wear a bright red shirtDễ mặc một chiếc áo màu đỏ tươi
- see red over constant delaysTrung tức giận đến đỏ mặt vì liên tục bị chậm trễ công việc
- eliminate burdensome red tapeKhó cắt giảm triệt để các thủ tục hành chính quan liêu rườm rà
- operate deep in the red this fiscal yearCực khó kinh doanh ngập trong cảnh thua lỗ thâm hụt nặng nề năm nay
reflection /rɪˈflɛkʃən/
- clear water reflectionDễ bóng hình soi rõ dưới mặt nước trong veo
- take a moment of quiet reflectionTrung dành một phút lắng đọng suy ngẫm về công việc
- provide a faithful reflection of macroeconomic trendsKhó phản ánh một cách trung thực các xu hướng kinh tế vĩ mô
- on further mature reflection we reversed the choiceCực khó sau khi đã suy đi tính lại cặn kẽ chín chắn chúng tôi đổi ý
reflexive /rəˈflɛksɪv/
- reflexive pronoun usageDễ cách sử dụng đại từ phản thân trong câu
- exhibit a reflexive defensive responseTrung bộc lộ phản xạ tự vệ bản năng khi bị phê bình
- scrutinize automatic reflexive biasesKhó soi xét và điều chỉnh những định kiến phản xạ tự động của tư duy
- foster a deeply reflexive institutional cultureCực khó kiến tạo nền văn hóa tổ chức có năng lực tự soi chiếu và tự vấn cao
refrigerator /rəˈfrɪdʒɚˌeɪtɚ/
- open the refrigerator doorDễ mở cánh cửa chiếc tủ lạnh ra
- keep leftovers stored in the refrigeratorTrung bảo quản đồ ăn thừa cẩn thận trong tủ lạnh văn phòng
- commercial walk-in refrigerator specificationsKhó thông số kỹ thuật của buồng lạnh công nghiệp chứa thực phẩm
- install an energy-efficient inverter refrigeratorCực khó lắp đặt tủ lạnh công nghệ biến tần tiết kiệm điện năng đỉnh cao
refugee /ˈrɛfjudʒi/
- refugee camp shelterDễ khu lán trại che mưa nắng cho người tị nạn
- support local refugee resettlement programsTrung hỗ trợ các chương trình giúp tái định cư người tị nạn tại địa phương
- confer statutory political refugee statusKhó cấp quy chế tị nạn chính trị theo đúng các quy định pháp luật
- alleviate the harrowing plight of displaced refugeesCực khó xoa dịu nỗi thống khổ cùng cực của những người tị nạn tha hương
relative /ˈrɛlətɪv/
- spend holidays with relativesDễ trải qua kỳ nghỉ bên những người thân trong gia đình
- evaluate the relative merits of optionsTrung đánh giá ưu thế tương đối của các phương án đề xuất
- assess relative purchasing power across regionsKhó đo lường sức mua tương đối giữa các khu vực địa lý
- a relative newcomer to the international arenaCực khó gương mặt tương đối mới mẻ vừa xuất hiện trên trường quốc tế
relief /rɪˈlif/
- sigh of reliefDễ thở phào nhẹ nhõm sau khi trút được gánh nặng
- disaster relief effortTrung nỗ lực cứu trợ người dân vùng thiên tai
- grant interim injunctive reliefKhó ban hành lệnh cứu trợ khẩn cấp tạm thời của tòa án
- provide comic relief amidst tense dramaCực khó tạo nên tình tiết khôi hài giải tỏa không khí căng thẳng kịch tính
religion /rɪˈlɪdʒən/
- freedom of religionDễ quyền tự do tôn giáo và tín ngưỡng
- respect different religionsTrung tôn trọng các tôn giáo và tín ngưỡng khác nhau
- prohibit discrimination on grounds of religionKhó nghiêm cấm mọi hành vi phân biệt đối xử dựa trên tôn giáo
- follow principles with the zeal of a new religionCực khó tuân thủ các nguyên tắc với sự sùng kính cuồng nhiệt như một tôn giáo
religious /rɪˈlɪdʒəs/
- religious holidayDễ ngày lễ mang tính tôn giáo tín ngưỡng
- accommodate religious observance at workTrung bố trí điều kiện cho nhân viên thực hiện nghi lễ tôn giáo
- protect religious freedoms under constitutional lawKhó bảo vệ quyền tự do tôn giáo theo quy định hiến pháp
- adhere with almost religious devotion to protocolCực khó tuân thủ quy trình nghiêm ngặt với lòng tận tụy như sùng đạo
remain /rɪˈmeɪn/
- remain silentDễ giữ im lặng không nói gì
- remain competitive in the domestic marketTrung duy trì vị thế cạnh tranh trên thị trường nội địa
- remain vigilant against emerging cybersecurity threatsKhó luôn luôn cảnh giác trước các hiểm họa an ninh mạng mới xuất hiện
- remain in full force and effect until amendedCực khó tiếp tục giữ nguyên đầy đủ hiệu lực thi hành cho tới khi có sửa đổi
remember /rɪˈmɛmbɚ/
- remember my phone numberDễ nhớ số điện thoại của tôi
- remember to submit weekly timesheetsTrung nhớ nộp bảng chấm công tuần đúng thời hạn
- remembered fondly for transformative leadershipKhó được kính trọng nhớ đến vì phong cách lãnh đạo tạo nên bước ngoặt
- remember that fortune favors the audaciousCực khó luôn khắc ghi bài học rằng thần may mắn chỉ mỉm cười với kẻ táo bạo
repeat /rɪˈpit/
- repeat the words slowlyDễ nhắc lại từng từ ngữ một cách chậm rãi
- repeat customer discountsTrung chính sách ưu đãi giảm giá dành cho khách mua lại nhiều lần
- history tends to repeat itself cyclicallyKhó lịch sử kinh tế thường có xu hướng tự lặp lại theo chu kỳ
- repeat unsubstantiated rumors verbatimCực khó nhai lại nguyên xi những lời đồn thổi vô căn cứ thiếu kiểm chứng
rescue /ˈrɛskju/
- rescue a stray kittenDễ giải cứu một chú mèo con đi lạc
- emergency mountain rescue operationTrung chiến dịch cứu hộ khẩn cấp người mắc kẹt trên núi
- mount a financial rescue package for failing banksKhó tung ra gói giải cứu tài chính cho các ngân hàng đứng trước bờ vực
- come to the rescue just as bankruptcy loomedCực khó kịp thời ra tay ứng cứu đúng lúc bóng ma phá sản đang ập đến
resemble /rɪˈzɛmbəl/
- resemble one's mother closelyDễ trông rất giống mẹ của mình
- resemble the original prototype in designTrung có thiết kế rất giống với mẫu thử nghiệm ban đầu
- bear features that resemble historical precedentsKhó mang nhiều đặc điểm tương đồng với các tiền lệ lịch sử trước đây
- resemble nothing so much as orchestrated pandemoniumCực khó chẳng khác gì một cảnh tượng hỗn loạn được dàn dựng có chủ đích
rest /rɛst/
- get some good restDễ nghỉ ngơi dưỡng sức cho thật tốt
- take a short rest during the seminarTrung nghỉ giải lao một lát trong buổi hội thảo dài
- lay contentious disputes to rest permanentlyKhó dẹp bỏ và khép lại vĩnh viễn các mối tranh chấp gay gắt
- rest on one's hard-won laurels at great perilCực khó ngủ quên trên vòng nguyệt quế chiến thắng và tự chuốc lấy hiểm họa
reunion /riˈunjən/
- family reunion dinnerDễ bữa cơm tối ấm cúng sum họp cả gia đình
- high school class reunion partyTrung buổi tiệc họp mặt cựu học sinh sau nhiều năm ra trường
- emotional reunion of long-separated kinfolkKhó cuộc đoàn tụ đẫm nước mắt xúc động của những người thân lưu lạc
- forge an enduring reunion across ideological dividesCực khó hàn gắn tạo dựng sự hòa hợp bền vững vượt qua những lằn ranh ý thức hệ
rich /rɪtʃ/
- rich businessman living downtownDễ doanh nhân giàu có sinh sống ở khu trung tâm
- rich in vitamins and mineralsTrung chứa nhiều hàm lượng vitamin và khoáng chất bổ dưỡng
- a rich tapestry of cultural traditionsKhó bức tranh đa sắc thái phong phú và giàu có về truyền thống văn hóa
- that is rich coming from someone with their recordCực khó thật nực cười mỉa mai khi điều đó lại thốt ra từ một kẻ đầy vết nhơ
rid /rɪd/
- get rid of old clothesDễ vứt bỏ bớt những bộ quần áo cũ không mặc
- get rid of useless paperworkTrung thanh lý dọn sạch các giấy tờ văn bản không còn giá trị
- rid corporate governance of corrupt practicesKhó gột rửa và xóa bỏ triệt để các hành vi tham nhũng trong quản trị
- be well rid of a toxic disruptive influenceCực khó thật nhẹ nhõm may mắn khi đã tống khứ được mầm mống gây rối độc hại
right /raɪt/
- turn to the rightDễ rẽ sang phía bên tay phải
- have the right to ask questionsTrung có toàn quyền được đặt câu hỏi thắc mắc
- exercise constitutional property rightsKhó thực thi các quyền sở hữu tài sản được hiến pháp bảo hộ
- assert one's rights within the bounds of strict legalityCực khó đòi quyền lợi chính đáng trong khuôn khổ pháp lý khắt khe
river /ˈrɪvɚ/
- swim in the clear riverDễ bơi lội dưới dòng sông nước trong veo
- cross the river bridge during rush hourTrung băng qua cây cầu bắc qua sông trong giờ cao điểm
- monitor industrial pollutant runoff into river basinsKhó giám sát lượng chất thải công nghiệp đổ vào lưu vực các con sông
- sell someone down the river for personal gainCực khó phản bội đâm sau lưng người khác một cách đê hèn để tư lợi
roll /roʊl/
- roll a bowling ballDễ lăn một quả bóng bô-ling về phía các chai gỗ
- roll call at the start of the morning shiftTrung buổi điểm danh vào đầu mỗi ca làm việc buổi sáng
- roll out the nationwide marketing campaign next quarterKhó tung ra chiến dịch tiếp thị trên quy mô toàn quốc vào quý tới
- roll with the punches and adapt gracefullyCực khó uyển chuyển thích ứng và kiên cường vượt qua mọi cú va đập trắc trở
romantic /roʊˈmæntɪk/
- romantic dinner for twoDễ bữa tối lãng mạn dưới ánh nến dành cho hai người
- enjoy a romantic weekend getawayTrung tận hưởng kỳ nghỉ cuối tuần lãng mạn để hâm nóng tình cảm
- dispel romantic illusions about entrepreneurial easeKhó xua tan những ảo tưởng lãng mạn viển vông về việc khởi nghiệp dễ dàng
- a hopeless romantic yearning for chivalric idealsCực khó một kẻ mộng mơ lãng mạn khôn nguôi khao khát những lý tưởng hiệp sĩ hiệp nghĩa
room /rum/
- clean my bedroomDễ dọn dẹp ngăn nắp căn phòng ngủ của tôi
- reserve the executive conference roomTrung đặt trước phòng hội nghị dành cho ban giám đốc
- leave ample room for programmatic discretionKhó để lại khoảng không gian rộng rãi cho sự chủ động quyết định nghiệp vụ
- the elephant in the room that no one dares addressCực khó vấn đề nhức nhối hiển hiện rành rành mà không ai dám mở lời nhắc đến
- clothing fitting roomDễ phòng thử đồ trong cửa hàng quần áo
root /rut/
- tree root under groundDễ rễ cây cắm sâu dưới lòng đất
- identify the root cause of the system failureTrung xác định nguyên nhân gốc rễ dẫn đến sự cố sập hệ thống
- take root deeply in the local communityKhó bén rễ sâu rộng và phát triển vững chắc trong cộng đồng địa phương
- strike at the very root of constitutional libertiesCực khó giáng đòn tấn công hủy hoại vào tận gốc rễ các quyền tự do hiến định
rose /roʊz/
- red rose flower bouquetDễ bó hoa hồng nhung đỏ thắm ngát hương
- profits rose sharply over the past yearTrung lợi nhuận đã tăng vọt mạnh mẽ trong năm vừa qua
- rose through adversity to commanding heightsKhó vượt qua muôn trùng nghịch cảnh để vươn lên đỉnh cao quyền lực
- no bed of roses awaiting the incoming administrationCực khó chẳng có con đường trải đầy hoa hồng nào chờ đón chính quyền mới
rough /rʌf/
- rough sandpaper surfaceDễ bề mặt giấy nhám thô ráp sần sùi
- draw a rough sketch of the office layoutTrung vẽ một bản phác thảo sơ bộ về sơ đồ bố trí văn phòng
- navigate rough economic waters with prudenceKhó chèo lái con thuyền qua vùng nước kinh tế đầy sóng gió bằng sự thận trọng
- a diamond in the rough awaiting polishingCực khó một viên ngọc thô đầy triển vọng đang chờ đợi được mài giũa tỏa sáng
round /raʊnd/
- round dinner tableDễ chiếc bàn ăn tròn ấm cúng
- conclude the second round of job interviewsTrung hoàn tất vòng phỏng vấn tuyển dụng thứ hai
- convene a new round of multilateral trade talksKhó triệu tập một vòng đàm phán thương mại đa phương mới
- in round figures the losses exceed millionsCực khó tính theo số liệu làm tròn thì mức tổn thất đã vượt ngưỡng hàng triệu
routine /ruˈtin/
- daily morning routineDễ thói quen sinh hoạt thường nhật mỗi sáng
- conduct routine maintenance on office equipmentTrung tiến hành bảo dưỡng định kỳ thường xuyên cho các thiết bị văn phòng
- break free from dull bureaucratic routineKhó thoát ra khỏi lối mòn quan liêu tẻ nhạt máy móc
- settle into an uninspired humdrum routineCực khó rơi vào lối sống sinh hoạt đều đều đơn điệu không chút hứng khởi
ruin /ˈruən/
- ruin the cake by overbakingDễ làm hỏng chiếc bánh ngọt vì nướng quá lửa
- ruin an expensive suit in the rainTrung làm hỏng bộ âu phục đắt tiền vì bị ướt mưa
- ruin the corporate brand through scandalous conductKhó làm hoen ố và hủy hoại thương hiệu doanh nghiệp bằng những hành vi tai tiếng
- bring financial ruin upon unsuspecting creditorsCực khó đẩy các chủ nợ ngây thơ vào cảnh sạt nghiệp tiêu tán tài sản
rumor /ˈrumɚ/
- hear a funny rumorDễ nghe được một tin đồn thú vị hài hước
- dispel unconfirmed rumors about layoffsTrung xua tan dẹp bỏ những tin đồn chưa được kiểm chứng về việc cắt giảm nhân sự
- deny market rumors regarding a hostile takeoverKhó bác bỏ các tin đồn trên thị trường liên quan đến một vụ thâu tóm thù địch
- rumor has it that restructuring is imminentCực khó thiên hạ đang râm ran đồn rằng cuộc tái cấu trúc lớn sắp sửa diễn ra
rush /rʌʃ/
- in a big rushDễ đang rất vội vã gấp gáp
- avoid morning rush hour trafficTrung tránh khung giờ cao điểm ùn tắc giao thông buổi sáng
- resist the temptation to rush to judgmentKhó kiềm chế sự cám dỗ vội vã đưa ra phán xét quy chụp
- experience an intoxicating adrenaline rushCực khó trải nghiệm cảm giác phấn khích tột độ trào dâng trong cơ thể
sad /sæd/
- feel sad todayDễ cảm thấy buồn bã trong lòng hôm nay
- sad news about the branch closureTrung tin buồn về việc đóng cửa chi nhánh công ty
- a sad reflection on modern society's prioritiesKhó sự phản ánh đáng buồn về những thứ tự ưu tiên của xã hội hiện đại
- a sad state of affairs crying out for reformCực khó thực trạng đáng buồn tha thiết đòi hỏi phải có cuộc cải cách
sake /seɪk/
- for the sake of healthDễ vì lợi ích của sức khỏe bản thân
- cooperate for the sake of the teamTrung hợp tác vì lợi ích chung và thành công của toàn đội
- pursue knowledge strictly for its own sakeKhó theo đuổi tri thức hoàn toàn vì mục đích tự thân của nó
- do not sacrifice quality for the sake of expedienceCực khó tuyệt đối không đánh đổi chất lượng chỉ vì sự tiện lợi trước mắt
sale /seɪl/
- shoes on sale todayDễ những đôi giày đang được giảm giá hôm nay
- annual clearance sale eventTrung đợt bán hàng đại hạ giá xả kho hằng năm
- boost international export sales figuresKhó thúc đẩy gia tăng các con số kim ngạch bán hàng xuất khẩu
- point-of-sale terminal encryption standardsCực khó các tiêu chuẩn mã hóa thiết bị đầu cuối tại điểm bán lẻ
- go on saleDễ bắt đầu được giảm giá khuyến mãi
salon /səˈlɑn/
- hair salon appointmentDễ lịch hẹn làm tóc ở tiệm cắt tóc
- open a luxury beauty salon downtownTrung khai trương một thẩm mỹ viện làm đẹp sang trọng ở trung tâm
- host an intellectual literary salonKhó chủ trì một buổi sinh hoạt đàm đạo văn chương tao nhã
- an exclusive Parisian salon shaping political thoughtCực khó phòng khách quý tộc Paris thời xưa nơi định hình tư tưởng chính trị
same /seɪm/
- wear the same shirtDễ mặc chiếc áo giống hệt nhau
- reach the same conclusion after discussionTrung đi đến cùng một kết luận thống nhất sau buổi thảo luận
- operate on the same strategic wavelengthKhó hoạt động trên cùng một tần sóng tư duy chiến lược
- in the same boat facing common perilsCực khó cùng chung một con thuyền đối mặt với những hiểm nguy chung
say /seɪ/
- say hello politelyDễ nói lời chào hỏi một cách lịch sự
- have a say in departmental decision-makingTrung có tiếng nói đóng góp trong các quyết định của phòng ban
- needless to say we endorse the reformKhó không cần phải nói thêm chúng tôi hoàn toàn ủng hộ cuộc cải cách
- that is to say in plain unvarnished languageCực khó nói một cách khác bằng thứ ngôn ngữ mộc mạc không tô vẽ
scare /skɛr/
- scare a little dogDễ làm cho một chú cún con giật mình sợ hãi
- avoid scare tactics in marketing campaignsTrung tránh áp dụng các chiêu thức hù dọa trong chiến dịch tiếp thị
- scare away prospective foreign investorsKhó làm kinh sợ và đuổi chạy các nhà đầu tư nước ngoài tiềm năng
- scared out of one's wits by sudden insolvencyCực khó hồn xiêu phách lạc trước tin doanh nghiệp bị vỡ nợ đột ngột
scarf /skɑrf/
- wear a warm woolen scarfDễ quàng một chiếc khăn len ấm áp quanh cổ
- company uniform with branded silk scarfTrung đồng phục công ty kèm chiếc khăn lụa có in logo thương hiệu
- handwoven cashmere scarf collectionKhó bộ sưu tập khăn quàng đan thủ công từ sợi len ca-sơ-mia thượng hạng
- scarf down lunch before rushing to courtCực khó ăn ngốn ngấu bữa trưa thật nhanh trước khi vội vã chạy ra tòa
school /skul/
- walk to primary schoolDễ đi bộ đến trường tiểu học gần nhà
- graduate from top business schoolsTrung tốt nghiệp từ các trường kinh doanh hàng đầu danh tiếng
- belong to the neoclassical school of economic thoughtKhó thuộc trường phái tư tưởng kinh tế tân cổ điển
- an advocate of the old school of diplomacyCực khó người trung thành với phong cách ngoại giao kinh điển truyền thống kiểu cũ
season /ˈsizən/
- four seasons of the yearDễ bốn mùa xuân hạ thu đông trong năm
- hire temporary staff for the holiday seasonTrung tuyển dụng nhân viên thời vụ phục vụ cho mùa mua sắm lễ tết
- conclude a stellar earnings season for tech firmsKhó khép lại một mùa công bố kết quả kinh doanh rực rỡ của các công ty công nghệ
- a seasoned veteran of brutal boardroom skirmishesCực khó một tay lão luyện dày dạn kinh qua bao trận đấu đá phòng họp khốc liệt
second /ˈsɛkənd/
- second place in the raceDễ vị trí về nhì trong cuộc đua
- wait a second for the elevatorTrung chờ một giây lát để thang máy đi xuống
- second the motion to approve the budgetKhó đồng tán thành đề xuất biểu quyết thông qua dự toán ngân sách
- play second fiddle to no one in expertiseCực khó quyết không chịu lép vế hay đóng vai phụ cho bất kỳ ai về chuyên môn
secondary /ˈsɛkənˌdɛri/
- secondary school teacherDễ giáo viên dạy tại trường trung học cơ sở
- treat cost as a secondary considerationTrung coi chi phí chỉ là một yếu tố cân nhắc thứ yếu sau chất lượng
- trade securities on the secondary marketKhó mua bán giao dịch chứng khoán trên thị trường thứ cấp
- mitigate secondary systemic contagion risksCực khó ngăn chặn rủi ro lây lan hệ thống cấp thứ cấp trên thị trường tài chính
secret /ˈsikrət/
- keep a small secretDễ giữ một bí mật nhỏ cho bạn bè
- protect trade secrets from competitorsTrung bảo vệ bí mật thương mại không để rơi vào tay đối thủ
- conduct top secret national intelligence briefingsKhó tiến hành các buổi báo cáo tình báo quốc gia tuyệt mật
- an open secret widely whispered in the corridors of powerCực khó bí mật mở mà ai ai cũng xì xào bàn tán nơi hành lang quyền lực
see /si/
- see a movie with friendsDễ đi xem một bộ phim hay cùng bạn bè
- see the progress made on the projectTrung chứng kiến tiến độ đạt được rõ rệt trong dự án
- see eye to eye on contract termsKhó hoàn toàn đồng tình và nhất trí về các điều khoản hợp đồng
- see the light at the end of the long tunnelCực khó nhìn thấy tia sáng hy vọng mở ra ở cuối đường hầm tăm tối
seed /sid/
- plant a flower seedDễ gieo một hạt giống hoa xuống đất màu
- raise seed capital for a technology startupTrung gọi vốn hạt giống ban đầu cho một công ty khởi nghiệp công nghệ
- sow the seeds of future financial discordKhó gieo rắc những mầm mống bất hòa về tài chính cho tương lai
- go to seed through chronic neglect and inertiaCực khó xuống cấp tàn tạ do sự bỏ bê lâu ngày và thói trì trệ
seem /sim/
- seem very happy todayDễ có vẻ hôm nay tâm trạng rất vui vẻ
- results seem consistent with initial estimatesTrung kết quả có vẻ rất khớp với các ước tính ban đầu
- things are seldom what they seem on the surfaceKhó sự vật sự việc hiếm khi đúng như những gì hiển hiện nơi bề mặt
- it would seem that all avenues are exhaustedCực khó dường như mọi ngả đường tìm kiếm giải pháp đều đã bế tắc cùng kiệt
seldom /ˈsɛldəm/
- seldom watch television nowDễ bây giờ rất hiếm khi ngồi xem ti vi
- seldom encounter such dedication in the workplaceTrung hiếm khi thấy được sự tận tụy như vậy nơi môi trường làm việc
- seldom witnessed such unanimous judicial condemnationKhó hiếm khi chứng kiến sự lên án tư pháp đồng thuận đanh thép đến vậy
- seldom if ever does opportunity knock twiceCực khó cơ hội hiếm khi và hầu như chẳng bao giờ gõ cửa lần thứ hai
self /sɛlf/
- look at oneself in the mirrorDễ tự ngắm nhìn bản thân mình trong gương
- show remarkable self confidence during presentationTrung thể hiện sự tự tin nổi bật vào bản thân trong bài thuyết trình
- practice rigorous intellectual self disciplineKhó rèn luyện tính kỷ luật tự giác cao độ trong tư duy trí tuệ
- lose one's true self in pursuit of ephemeral vanityCực khó đánh mất bản ngã chân thật của chính mình khi mải mê chạy theo hư vinh
semester /səˈmɛstɚ/
- spring semester examDễ kỳ thi cuối học kỳ mùa xuân
- register for university classes this semesterTrung đăng ký các môn học ở trường đại học trong học kỳ này
- spend an exchange semester at an overseas institutionKhó trải qua một học kỳ trao đổi sinh viên tại một viện đại học nước ngoài
- a grueling semester culminating in rigorous viva voceCực khó một học kỳ gian nan kết thúc bằng buổi vấn đáp bảo vệ luận án khắt khe
sense /sɛns/
- five human sensesDễ năm giác quan cơ bản của con người
- have good common sense in businessTrung có óc phán đoán thực tế nhạy bén trong kinh doanh
- make no financial sense under current interest ratesKhó hoàn toàn vô nghĩa và bất khả thi về mặt tài chính theo mức lãi suất hiện hành
- a heightened Sixth sense warning of impending betrayalCực khó giác quan thứ sáu cực kỳ nhạy bén cảnh báo về một sự phản bội cận kề
sentence /ˈsɛntəns/
- write a short sentenceDễ viết một câu văn ngắn gọn rõ ràng
- check spelling and grammar in every sentenceTrung kiểm tra chính tả và ngữ pháp cẩn thận trong từng câu văn bản
- serve a custodial prison sentence for tax evasionKhó chấp hành án phạt tù giam vì tội trốn lậu thuế nhà nước
- commute a draconian death sentence to life imprisonmentCực khó giảm bản án tử hình hà khắc xuống mức tù chung thân
seriously /ˈsɪriəsli/
- take studies seriouslyDễ nghiêm túc tập trung vào việc học hành
- take customer feedback seriouslyTrung tiếp thu nghiêm túc các ý kiến đóng góp từ khách hàng
- injure brand equity seriously through substandard productsKhó làm tổn hại nghiêm trọng giá trị tài sản thương hiệu do hàng kém chất lượng
- seriously question the intellectual honesty of the thesisCực khó hoài nghi nghiêm túc về tính trung thực học thuật của luận án
set /sɛt/
- chess set on tableDễ bộ bàn cờ vua bày sẵn trên bàn
- set a clear goal for the teamTrung thiết lập một mục tiêu rõ ràng và khả thi cho đội nhóm
- set precedent for future judicial interpretationsKhó thiết lập tiền lệ pháp lý cho các phán quyết tư pháp trong tương lai
- have one's heart set upon unattainable perfectionCực khó một lòng một dạ hướng tới sự hoàn hảo viển vông ngoài tầm với
several /ˈsɛvrəl/
- buy several applesDễ mua vài quả táo tươi ngon về ăn
- interview several candidates for the positionTrung phỏng vấn vài ứng viên tiềm năng cho vị trí công việc
- convene joint discussions across several jurisdictionsKhó triệu tập các buổi thảo luận chung trên phạm vi nhiều khu vực tài phán
- joint and several liability under contract lawCực khó trách nhiệm pháp lý liên đới và riêng rẽ theo luật hợp đồng
sex /sɛks/
- indicate sex on formDễ ghi rõ giới tính trên tờ khai thông tin
- prohibit discrimination based on sex in hiringTrung nghiêm cấm mọi hành vi phân biệt đối xử theo giới tính khi tuyển dụng
- enforce equal pay laws regardless of worker sexKhó thực thi luật trả lương bình đẳng bất kể giới tính của người lao động
- unravel complex evolutionary benefits of sexual reproductionCực khó làm sáng tỏ những lợi thế tiến hóa phức tạp của sinh sản hữu tính
shade /ʃeɪd/
- sit under tree shadeDễ ngồi nghỉ ngơi dưới bóng râm mát của tán cây
- choose the right shade of blue for the logoTrung chọn sắc độ màu xanh lam phù hợp nhất cho biểu trưng của công ty
- distinguish subtle shades of meaning in legal textsKhó phân biệt các sắc thái ý nghĩa tinh tế trong văn bản pháp luật
- put earlier achievements entirely in the shadeCực khó hoàn toàn làm lu mờ và che khuất mọi thành tựu đạt được trước đó
shadow /ˈʃæˌdoʊ/
- walk in the shadowDễ bước đi trong bóng râm mát rượi
- shadow an experienced manager for trainingTrung đi theo quan sát học việc từ một người quản lý dày dạn kinh nghiệm
- cast a dark shadow over economic recovery prospectsKhó phủ một bóng đen u ám lên triển vọng phục hồi của nền kinh tế
- emerge from the shadow of towering predecessorsCực khó thoát ra khỏi cái bóng khổng lồ che phủ của các bậc tiền bối lừng lẫy
shake /ʃeɪk/
- shake a juice bottleDễ lắc đều chai nước hoa quả trước khi uống
- shake hands firmly after concluding negotiationsTrung bắt tay thật chặt chúc mừng sau khi kết thúc buổi đàm phán
- shake public confidence in regulatory competenceKhó làm lung lay nghiêm trọng niềm tin của công chúng vào năng lực cơ quan quản lý
- shake off the paralyzing shackles of outdated dogmaCực khó rũ bỏ gông cùm trói buộc của những giáo điều cổ hủ lỗi thời
she /ʃi/
- she is a doctorDễ cô ấy là một bác sĩ tận tâm yêu nghề
- she presented the quarterly findings eloquentlyTrung bà ấy đã trình bày các phát hiện quý một cách đầy thuyết phục
- she steered the conglomerate through bankruptcy restructuringKhó bà ấy đã tài tình chèo lái tập đoàn vượt qua cuộc tái cơ cấu phá sản
- she who hesitates is irretrievably lostCực khó kẻ chần chừ ngập ngừng tất yếu sẽ đánh mất vận may vĩnh viễn
sheep /ʃip/
- flock of woolly sheepDễ đàn cừu lông xơ mượt mà trên đồng cỏ
- shear sheep for textile wool productionTrung xén lông cừu để phục vụ sản xuất len sợi dệt may
- graze sheep on ecologically sensitive pasturesKhó chăn thả cừu trên các đồng cỏ nhạy cảm về mặt cân bằng sinh thái
- separate the sheep from the goats objectivelyCực khó phân định rạch ròi người tốt kẻ xấu một cách khách quan công tâm
shell /ʃɛl/
- sea shell on the beachDễ vỏ ốc biển dạt trên bờ cát
- crack the hard nut shellTrung đập vỡ lớp vỏ cứng của hạt dẻ
- establish offshore shell companies to obscure beneficial ownershipKhó thành lập các công ty bình phong ở hải ngoại nhằm che giấu chủ sở hữu thực sự
- come out of one's shell during leadership retreatsCực khó bước ra khỏi vỏ bọc rụt rè của mình trong các khóa bồi dưỡng lãnh đạo
shine /ʃaɪn/
- shoes that shine brightlyDễ đôi giày được đánh xi sáng bóng loáng
- allow bright interns to shine during presentationsTrung tạo điều kiện cho các thực tập sinh tài năng tỏa sáng trong buổi thuyết trình
- outshine international rivals through relentless innovationKhó tỏa sáng vượt trội lấn át các đối thủ quốc tế nhờ đổi mới sáng tạo không ngừng
- take a shine to unorthodox problem-solving strategiesCực khó bỗng thấy có cảm tình say mê những chiến lược giải quyết vấn đề phá cách
shirt /ʃɝt/
- wear a clean cotton shirtDễ mặc một chiếc áo sơ mi bằng vải cô-tông sạch sẽ
- require a collared shirt in the officeTrung yêu cầu nhân viên mặc áo sơ mi có cổ lịch sự nơi công sở
- button-down oxford shirt wardrobe stapleKhó áo sơ mi cổ gài cúc chất liệu oxford món đồ cơ bản không thể thiếu
- lose one's shirt in reckless derivative speculationCực khó mất sạch sành sanh cả chì lẫn chài trong cơn say đầu cơ phái sinh liều lĩnh
shock /ʃɑk/
- feel a sudden shockDễ cảm thấy một cú sốc đột ngột bất ngờ
- absorb financial shocks during economic downturnsTrung hấp thụ và chống chịu những cú sốc tài chính trong thời kỳ kinh tế đi xuống
- insulate sovereign economies against external energy price shocksKhó bảo vệ nền kinh tế quốc gia trước những cú sốc biến động giá năng lượng bên ngoài
- send profound shockwaves reverberating through global boursesCực khó tạo ra những làn sóng địa chấn chấn động dữ dội trên các sàn chứng khoán thế giới
short /ʃɔrt/
- wear short sleeves in summerDễ mặc áo cộc tay mát mẻ vào mùa hè
- give a short notice for the meetingTrung thông báo gấp gáp về cuộc họp với thời gian chuẩn bị rất ngắn
- run short of liquid operating capital unexpectedlyKhó bất ngờ rơi vào tình trạng thiếu hụt nguồn vốn lưu động khả dụng
- fall short of lofty expectations by a wide marginCực khó không đạt được kỳ vọng cao vời vợi và còn cách đích một khoảng rất xa
should /ʃʊd/
- you should goDễ bạn nên đi
- should you have any questionsTrung nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào
- as it should beKhó đúng như tiêu chuẩn vốn có
- should occasion ariseCực khó nếu phát sinh tình huống bất ngờ
shout /ʃaʊt/
- shout at someoneDễ la hét vào mặt ai đó
- shout for helpTrung kêu gọi sự trợ giúp
- shout down a speakerKhó la ó át lời diễn giả
- in with a shoutCực khó có cơ hội tốt để giành chiến thắng
side /saɪd/
- left sideDễ phía bên trái
- side effectTrung tác dụng phụ không mong muốn
- conflicting sidesKhó các bên bất đồng lợi ích
- err on the side of cautionCực khó thà cẩn trọng tối đa còn hơn mắc sai sót
sidewalk /ˈsaɪˌdwɔk/
- walk on the sidewalkDễ đi bộ trên vỉa hè
- sidewalk cafeTrung quán cà phê vỉa hè ngoài trời
- repair the sidewalkKhó tu bổ sửa chữa lối đi vỉa hè
- roll up the sidewalksCực khó đóng cửa ngừng mọi hoạt động về đêm
sigh /saɪ/
- sigh deeplyDễ thở dài thườn thượt
- a sigh of reliefTrung tiếng thở phào nhẹ nhõm
- heave a heavy sighKhó thốt ra tiếng thở dài não nuột
- breathe a sigh of reliefCực khó trút bỏ gánh nặng âu lo và thở phào nhẹ nhõm
silence /ˈsaɪləns/
- keep silenceDễ giữ bầu không khí im lặng
- a minute of silenceTrung một phút mặc niệm tưởng nhớ
- break the silenceKhó lên tiếng phá vỡ sự im lặng
- a deafening silenceCực khó sự im lặng đáng sợ biểu thị sự phản đối ngấm ngầm
silent /ˈsaɪlənt/
- silent filmDễ phim câm thời kỳ đầu
- keep silent during the meetingTrung giữ yên lặng trong suốt cuộc họp
- silent partnerKhó đối tác góp vốn không tham gia điều hành
- silent on the meritsCực khó hoàn toàn né tránh xem xét tính xác đáng thực chất
silently /ˈsaɪləntli/
- sit silentlyDễ ngồi im lặng một chỗ
- approve silentlyTrung ngầm tán thành không nói ra lời
- weep silentlyKhó lặng lẽ rơi nước mắt
- suffer silently under duressCực khó âm thầm chịu đựng áp lực cưỡng bách nặng nề
silly /ˈsɪli/
- silly mistakeDễ lỗi sai ngớ ngẩn sơ đẳng
- silly argumentTrung cuộc tranh cãi vô bổ nông cạn
- silly question in formal inquiryKhó câu hỏi ngô nghê trong phiên điều trần trang trọng
- bored sillyCực khó buồn chán đến mức phát ngớ ngẩn
silver /ˈsɪlvɚ/
- silver spoonDễ chiếc thìa bạc
- silver anniversaryTrung lễ kỷ niệm 25 năm ngày cưới hoặc thành lập
- silver liningKhó tia hy vọng le lói giữa nghịch cảnh u ám
- born with a silver spoon in one's mouthCực khó sinh ra trong nhung lụa quyền quý ngậm thìa vàng
simple /ˈsɪmpəl/
- simple questionDễ câu hỏi đơn giản dễ hiểu
- simple procedureTrung thủ tục giản tiện nhanh gọn
- simple majority voteKhó biểu quyết thông qua theo đa số giản đơn
- pure and simpleCực khó hoàn toàn thuần túy không còn gì khác
simply /ˈsɪmpli/
- simply putDễ nói một cách đơn giản dễ hiểu
- simply statedTrung trình bày một cách sáng tỏ mộc mạc
- simply incompatible with company policyKhó hoàn toàn không tương thích với quy định công ty
- cannot simply be wished awayCực khó không thể cứ mong muốn là tự khắc tan biến
since /sɪns/
- since yesterdayDễ kể từ ngày hôm qua
- ever since the mergerTrung kể từ sau sự kiện sáp nhập doanh nghiệp
- since time immemorialKhó kể từ thuở xa xưa không ai còn nhớ
- long since abandonedCực khó đã bị vứt bỏ lãng quên từ thời gian rất lâu trước đây
sink /sɪŋk/
- kitchen sinkDễ bồn rửa bát trong bếp
- sink into debtTrung lún sâu vào nợ nần chồng chất
- capital sink into unviable ventureKhó chôn vùi vốn liếng vào dự án phiêu lưu không lối thoát
- everything but the kitchen sinkCực khó gom tất tần tật đủ mọi thứ lỉnh kỉnh hỗn độn
sister /ˈsɪstɚ/
- older sisterDễ chị gái ruột trong gia đình
- sister companyTrung công ty chị em cùng chung tập đoàn mẹ
- sister cities partnershipKhó quan hệ đối tác kết nghĩa hữu nghị giữa hai thành phố
- sister ship on maiden voyageCực khó con tàu cùng thiết kế ra khơi trong chuyến hải trình đầu tiên
sit /sɪt/
- sit on a chairDễ ngồi trên chiếc ghế
- sit on the board of directorsTrung nắm giữ ghế thành viên hội đồng quản trị
- sit tight during market volatilityKhó án binh bất động chờ thị trường ổn định
- sit on the fenceCực khó giữ lập trường trung lập lừng khừng không chọn bên
skirt /skɝt/
- wear a skirtDễ mặc chiếc chân váy xinh xắn
- pencil skirt for workTrung váy bút chì ôm dáng thanh lịch nơi công sở
- skirt around controversial topicsKhó khéo léo lảng tránh các chủ đề tranh cãi nhạy cảm
- skirt the fringes of legalityCực khó đi lấn sát ranh giới vi phạm pháp luật
sky /skaɪ/
- blue skyDễ bầu trời xanh trong vắt
- clear sky forecastTrung dự báo thời tiết trời quang mây tạnh
- night sky observationKhó hoạt động quan trắc thiên văn bầu trời đêm
- blue-sky thinkingCực khó tư duy sáng tạo đột phá không giới hạn định kiến
slave /sleɪv/
- slave tradeDễ nạn buôn bán bắt cóc nô lệ trong lịch sử
- work like a slaveTrung làm việc quần quật cực nhọc như trâu ngựa
- abolition of slave laborKhó bãi bỏ chế độ cưỡng bức lao động nô dịch
- slave away at unrewarding tasksCực khó hì hục làm việc cật lực không công cho việc vô bổ
sleepy /ˈslipi/
- feel sleepyDễ cảm thấy mắt díp lại buồn ngủ
- sleepy commuter on morning trainTrung người đi làm ngái ngủ trên chuyến tàu sớm
- drive while sleepyKhó lái xe nguy hiểm trong trạng thái gà gật ngủ gật
- sleepy hollow of bureaucracyCực khó chốn trì trệ ngủ vùi của cỗ máy bàn giấy quan liêu
sleeve /sliv/
- long sleeve shirtDễ áo sơ mi có tay dài
- roll up your sleevesTrung xắn tay áo lên bắt tay vào làm việc ngay
- protective plastic sleeve for documentsKhó bao bìa ni lông bóng kính bảo quản hồ sơ
- have an ace up one's sleeveCực khó thủ sẵn con bài tẩy lợi hại bất ngờ trong tay áo
slight /slaɪt/
- slight problemDễ vấn đề trục trặc nhỏ nhẹ
- slight delay in shipmentTrung sự chậm trễ nhẹ trong chuyến hàng chuyển phát
- slight discrepancy in accounting figuresKhó độ chênh lệch sai số nhỏ trong sổ sách kế toán
- an unforgivable diplomatic slightCực khó hành vi xúc phạm ngoại giao kín đáo không thể dung thứ
slip /slɪp/
- slip on the iceDễ trượt ngã chân trên mặt băng trơn
- packing slip included with orderTrung phiếu kê khai đóng gói đi kèm theo kiện hàng
- slip in customer satisfaction ratingsKhó sự sụt giảm điểm số hài lòng của khách hàng
- a slip of the tongueCực khó sự lỡ lời buột miệng vô tình nói hớ
slope /sloʊp/
- steep slopeDễ sườn dốc nghiêng dựng đứng
- ski slope conditionsTrung tình trạng bề mặt dốc của khu trượt tuyết
- upward slope of sales chartKhó độ dốc hướng lên tích cực của biểu đồ doanh số
- a slippery slope to bankruptcyCực khó bước trượt dài dốc đứng đẩy thẳng tới bờ vực phá sản
slowly /ˈsloʊli/
- walk slowlyDễ bước đi chầm chậm tản bộ
- recover slowly from lossesTrung chậm rãi gượng dậy sau các khoản thua lỗ
- slowly erode competitive advantageKhó bào mòn dần dần lợi thế cạnh tranh dài hạn
- grind slowly but exceedingly fineCực khó vận hành chuyển động chậm chạp nhưng nghiền ngẫm thấu đáo triệt để
small /smɔl/
- small dogDễ chú cún con nhỏ nhắn
- small and medium enterpriseTrung doanh nghiệp quy mô vừa và nhỏ
- small fraction of total costsKhó chỉ chiếm một phần tỷ trọng nhỏ trong tổng chi phí
- read the small print carefullyCực khó đọc kỹ từng dòng chữ in nhỏ li ti trong hợp đồng pháp lý
smell /smɛl/
- nice smellDễ mùi thơm dịu dàng dễ chịu
- strange smell in the warehouseTrung mùi lạ khác thường bốc lên trong nhà kho
- smell of ozone near machineryKhó mùi khí ô-zôn tỏa ra quanh máy móc đang chạy
- smell a ratCực khó linh cảm thấy có điều gì đó gian trá lừa gạt mờ ám
smile /smaɪl/
- warm smileDễ nụ cười hiền hậu ấm áp
- greet customers with a smileTrung niềm nở đón tiếp khách hàng bằng nụ cười rạng rỡ
- force a polite smileKhó gượng ép một nụ cười xã giao lịch thiệp
- fortune smiles upon the braveCực khó thần vận may luôn mỉm cười chiếu cố người quả cảm
smooth /smuð/
- smooth surfaceDễ bề mặt nhẵn bóng bằng phẳng
- smooth transition of managementTrung quá trình chuyển giao ban lãnh đạo diễn ra êm đẹp
- smooth out supply chain bottlenecksKhó khơi thông tháo gỡ điểm nghẽn của chuỗi cung ứng
- smooth ruffled feathersCực khó khéo léo xoa dịu nỗi ấm ức và cái tôi của ai đó
snap /snæp/
- snap photosDễ bấm máy chụp những bức ảnh lưu niệm
- snap decision under pressureTrung quyết định vội vã đưa ra tức thì dưới áp lực thời gian
- snap the tension in board negotiationsKhó chấm dứt đột ngột bầu không khí căng thẳng trong phòng họp
- snap out of complacencyCực khó bừng tỉnh dứt khoát thoát khỏi tâm lý tự mãn tự hài lòng
snow /snoʊ/
- falling snowDễ những bông hoa tuyết đang nhẹ rơi
- heavy snow causing flight delaysTrung tuyết rơi dày đặc làm hoãn hàng loạt chuyến bay
- artificial snow making machineKhó cỗ máy phun tuyết nhân tạo phục vụ đường trượt
- pure as the driven snowCực khó trong trắng tinh khiết tuyệt đối không tì vết
snowy /ˈsnoʊi/
- snowy winterDễ mùa đông giá buốt ngập tràn hoa tuyết
- snowy road conditionsTrung điều kiện mặt đường trơn trượt phủ đầy băng tuyết
- snowy mountainous terrainKhó địa hình vùng núi hiểm trở phủ trắng tuyết dày đặc
- snowy owl camouflageCực khó khả năng ngụy trang hòa mình hoàn hảo của loài cú tuyết
so /soʊ/
- thank you so muchDễ cảm ơn bạn vô cùng nhiều
- so far so goodTrung mọi sự việc cho đến nay vẫn tiến triển tốt đẹp
- in so doingKhó thông qua hành động làm như vậy
- so be itCực khó đành phải chấp nhận như vậy, âu cũng là ý trời
soap /soʊp/
- hand soapDễ xà phòng rửa tay sát khuẩn
- liquid soap dispenserTrung hộp gắn tường tự động bơm xà phòng nước
- soap opera ratingsKhó tỷ suất người xem các bộ phim truyền hình tâm lý dài tập
- get on one's soapboxCực khó đăng đàn hùng hồn thao thao bất tuyệt rao giảng quan điểm
social /ˈsoʊʃəl/
- social mediaDễ các mạng xã hội trực tuyến
- corporate social responsibilityTrung trách nhiệm xã hội tự nguyện của cộng đồng doanh nghiệp
- social stratification analysisKhó phân tích chuyên sâu về sự phân tầng cấu trúc xã hội
- social butterfly in networking circlesCực khó con bướm ngoại giao quảng giao uyển chuyển trong các giới kết nối
society /səˈsaɪəti/
- modern societyDễ xã hội loài người trong thời kỳ hiện đại
- professional society membershipTrung tư cách thành viên của một hội nghề nghiệp chuyên ngành
- civil society organizationKhó tổ chức đại diện phi chính phủ của xã hội dân sự
- pillars of polite societyCực khó những nhân vật trụ cột cốt cán của giới thượng lưu quý tộc
sock /sɑk/
- wear wool socksDễ đi đôi tất dệt bằng len giữ ấm
- athletic socks for staff sportsTrung tất thể thao trang bị cho hội thao công ty
- wind sock at runwayKhó túi vải nón đo hướng và tốc độ gió tại đường băng sân bay
- sock away emergency savingsCực khó chắt chiu giấu giếm dành dụm một khoản tiền phòng thân khẩn cấp
soft /sɑft/
- soft pillowDễ chiếc gối bông mềm mại êm ái
- soft skills trainingTrung chương trình đào tạo rèn luyện các kỹ năng mềm bổ trợ
- soft landing for the economyKhó kịch bản hạ cánh mềm êm ả giảm lạm phát cho nền kinh tế
- soft soap a disgruntled creditorCực khó dùng lời đường mật nịnh nọt để xoa dịu chủ nợ đang thịnh nộ
soldier /ˈsoʊldʒɚ/
- brave soldierDễ người chiến sĩ dũng cảm kiên cường
- veteran soldier assistance programTrung chương trình trợ cấp phúc lợi cho cựu chiến binh phục viên
- foot soldier of industryKhó những người lao động thầm lặng đứng nơi tiền tuyến công nghiệp
- soldier on despite overwhelming oddsCực khó kiên định tiến bước chiến đấu dù cơ hội mong manh nghèo nàn
some /sʌm/
- have some waterDễ uống một ngụm nước mát
- some twenty delegates attendedTrung có khoảng chừng hai mươi đại biểu đã đến tham dự
- in some measure responsibleKhó chịu phần nào trách nhiệm liên đới
- that was some performanceCực khó đó thực sự là một màn thể hiện phi thường kiệt xuất
somebody /ˈsʌmˌbɑdi/
- ask somebodyDễ hỏi thăm một ai đó
- somebody from human resourcesTrung một người đại diện từ phòng nhân sự
- somebody in authorityKhó một cá nhân có thẩm quyền chức vụ chính thức
- become a somebody in societyCực khó vươn lên thành một nhân vật có vai vế máu mặt trong xã hội
someday /ˈsʌmˌdeɪ/
- see you again somedayDễ hẹn gặp lại bạn vào một ngày đẹp trời nào đó
- hope to expand abroad somedayTrung nuôi hy vọng mở rộng thị trường ra nước ngoài vào một ngày nào đó
- realize commercial potential somedayKhó hiện thực hóa tiềm năng thương mại vào một thời khắc trong tương lai
- someday aisle in corporate strategyCực khó ngăn chứa những dự án viển vông để dành mãi mà không bao giờ triển khai
somehow /ˈsʌmˌhaʊ/
- we will do it somehowDễ bằng cách này hay cách khác chúng ta sẽ hoàn thành được
- somehow managed to meet the quotaTrung bằng cách nào đó đã xoay xở cán đích chỉ tiêu được giao
- somehow resolve conflicting mandatesKhó bằng cách nào đó dung hòa những sắc lệnh chỉ thị trái ngược nhau
- somehow muddle through the crisisCực khó bằng cách nào đó lóp ngóp xoay xở vượt qua cơn khủng hoảng
someone /ˈsʌmˌwʌn/
- talk to someoneDễ trò chuyện tâm sự cùng một ai đó
- find someone to cover the shiftTrung tìm một người đồng nghiệp sẵn sàng trực thay ca làm việc
- someone of prominent reputeKhó một nhân vật mang uy tín và thanh danh lẫy lừng
- act on someone's say-soCực khó hành động mù quáng chỉ dựa trên mệnh lệnh bằng miệng của ai đó
something /ˈsʌmθɪŋ/
- eat somethingDễ tìm cái gì đó bỏ vào bụng ăn nhẹ
- something went wrong with the systemTrung đã xuất hiện điều gì đó trục trặc hỏng hóc với hệ thống
- something of an anomaly in the dataKhó phần nào có tính chất bất thường khó hiểu trong dữ liệu
- make something of oneselfCực khó tự thân lập thân phấn đấu làm nên sự nghiệp rạng rỡ
sometime /ˈsʌmˌtaɪm/
- call me sometimeDễ hãy gọi điện cho tôi vào một lúc nào đó rảnh rỗi
- meet sometime next weekTrung sắp xếp gặp gỡ vào thời điểm nào đó trong tuần tới
- held sometime during the fiscal yearKhó được triệu tập vào một thời điểm trong năm tài khóa
- sometime ally turned staunch rivalCực khó đồng minh thân cận một thuở nay đã biến thành đối thủ truyền kiếp
sometimes /səmˈtaɪmz/
- sometimes it rainsDễ thỉnh thoảng trời lại đổ cơn mưa rào
- mistakes happen sometimesTrung đôi khi sai sót vẫn vô tình xảy ra trong công việc
- sometimes outstrip forecasted capacityKhó thỉnh thoảng vượt xa mức công suất đã được dự báo
- truth is stranger than fiction sometimesCực khó đôi khi sự thật ngoài đời thực còn ly kỳ kỳ quặc hơn cả tiểu thuyết
somewhere /ˈsʌmˌwɛr/
- go somewhere warmDễ tìm đi đến một nơi nào đó ấm áp
- located somewhere downtownTrung tọa lạc ở một địa điểm nào đó tại khu vực trung tâm thành phố
- estimated somewhere between ten and twenty percentKhó ước tính chừng rơi vào khoảng giữa mười đến hai mươi phần trăm
- get somewhere with stalled negotiationsCực khó đạt được bước tiến triển thực chất sau chuỗi đàm phán bế tắc
son /sʌn/
- father and sonDễ hai cha con gắn kết trong gia đình
- business run by the founder's sonTrung doanh nghiệp được chuyển giao cho con trai người sáng lập quản lý
- prodigal son returning to leadershipKhó đứa con ngỗ nghịch phiêu bạt quay trở lại tiếp quản cơ đồ
- favorite son running for political officeCực khó người con ưu tú của quê hương ra tranh cử chức vụ công quyền
soon /sun/
- see you soonDễ hẹn sớm gặp lại bạn nhé
- reply as soon as possibleTrung phản hồi thư tín trong thời gian sớm nhất có thể
- sooner rather than laterKhó càng sớm càng tốt thay vì cứ chần chừ lần lữa
- no sooner said than doneCực khó nói là làm ngay tức khắc thoăn thoắt hoàn tất
sorry /ˈsɑri/
- I am sorryDễ tôi vô cùng xin lỗi
- sorry for any inconvenience causedTrung chân thành xin lỗi quý khách vì bất kỳ sự phiền hà nào đã xảy ra
- in a sorry state of repairKhó rơi vào tình trạng xập xệ hoang tàn đáng ái ngại
- better safe than sorryCực khó cẩn tắc vô áy náy, phòng ngừa kỹ càng còn hơn chuốc lấy ân hận
sort /sɔrt/
- all sorts of thingsDễ đủ các thể loại đồ đạc sự việc khác nhau
- sort files alphabeticallyTrung sắp xếp phân loại hồ sơ theo thứ tự bảng chữ cái
- sort out contractual discrepanciesKhó giải quyết ổn thỏa các điểm sai lệch trong hợp đồng ký kết
- a compromise of sortsCực khó một sự thỏa hiệp tàm tạm gọi là, chẳng thực chất
spare /spɛr/
- spare keyDễ chìa khóa dự phòng khi cần
- spare parts inventoryTrung danh mục tồn kho phụ tùng linh kiện thay thế
- spare no effort to meet deadlineKhó không tiếc công sức phấn đấu để kịp thời hạn giao việc
- spare no expense in litigationCực khó vung tiền không tiếc tay cho việc theo đuổi vụ tranh chấp kiện tụng
speak /spik/
- speak EnglishDễ nói lưu loát tiếng Anh giao tiếp
- speak at the conferenceTrung phát biểu diễn thuyết tại phiên hội nghị
- speak on behalf of the boardKhó thay mặt phát ngôn cho hội đồng quản trị
- actions speak louder than wordsCực khó hành động thực tế có sức nặng thuyết phục hơn vạn lời nói suông
special /ˈspɛʃəl/
- special priceDễ mức giá ưu đãi đặc biệt dành cho khách
- special offer for loyal clientsTrung chương trình ưu đãi đặc biệt tri ân đối tác thân thiết
- special envoy for trade negotiationsKhó đặc phái viên chuyên trách đàm phán hiệp định thương mại
- special interest groups exerting lobbying leverageCực khó các nhóm lợi ích đặc thù thi thố đòn bẩy vận động hành lang
species /ˈspiʃiz/
- endangered speciesDễ các giống loài sinh vật có nguy cơ tuyệt chủng cao
- invasive species disrupting agricultureTrung loài sinh vật ngoại lai xâm hại làm đảo lộn mùa màng
- species conservation protocolKhó nghị định thư về bảo tồn đa dạng sinh học các loài quý hiếm
- a dying species among artisanal craftsmenCực khó thế hệ nghệ nhân thủ công cuối cùng đang dần mai một biến mất
spell /spɛl/
- spell your nameDễ đánh vần họ tên của bạn
- spell out the contract terms clearlyTrung giải thích rành mạch từng điều khoản hợp đồng
- dry spell in fundraisingKhó giai đoạn khan hiếm trầm lắng trong việc huy động vốn
- spell disaster for the fragile coalitionCực khó báo hiệu tai họa sụp đổ cho khối liên minh mong manh
spill /spɪl/
- spill water on the deskDễ làm đổ nước ra mặt bàn làm việc
- oil spill cleanup operationTrung chiến dịch thu gom xử lý sự cố tràn dầu
- economic spillover effects across bordersKhó hiệu ứng tác động lan tỏa kinh tế qua biên giới
- spill the beans regarding internal negotiationsCực khó tiết lộ lộ tẩy bí mật về cuộc hòa đàm nội bộ
spin /spɪn/
- spin a wheelDễ quay chiếc bánh xe tròn
- spin off an unprofitable subsidiaryTrung tách riêng công ty con thua lỗ thành pháp nhân độc lập
- put a positive spin on gloomy financial earningsKhó thêu dệt định hướng dư luận tích cực về kết quả tài chính ảm đạm
- spin out of control rapidlyCực khó xoay chuyển mất kiểm soát tuột khỏi tầm tay nhanh chóng
spot /spɑt/
- parking spotDễ vị trí đỗ xe ô tô thuận tiện
- inspect on the spotTrung tiến hành kiểm tra thực tế ngay tại hiện trường
- blind spot in organizational risk appraisalKhó điểm mù nguy hiểm trong công tác đánh giá rủi ro tổ chức
- in a tight spot financiallyCực khó rơi vào thế ngặt nghèo tiến thoái lưỡng nan về tài chính
spouse /spaʊs/
- husband or spouseDễ người chồng hoặc bạn đời phối ngẫu
- health insurance coverage for spouse and dependentsTrung bảo hiểm y tế bao trả cho người phối ngẫu và con nhỏ
- surviving spouse pension entitlementsKhó quyền lợi chế độ hưởng lương hưu của người phối ngẫu còn sống
- estranged spouse contesting the estate distributionCực khó người phối ngẫu ly thân đứng ra khởi kiện phân chia di sản
spray /spreɪ/
- nasal sprayDễ thuốc xịt mũi làm thông đường thở
- insect spray for office hygieneTrung bình xịt côn trùng phục vụ vệ sinh phòng làm việc
- automated spray coating systemKhó hệ thống phun sơn phủ bề mặt tự động hóa công nghiệp
- pepper spray deployed to disperse violent riotersCực khó bình xịt hơi cay được sử dụng để giải tán đám bạo động
spring /sprɪŋ/
- warm springDễ tiết trời mùa xuân ấm áp dễ chịu
- coil spring in mechanical apparatusTrung lò xo cuộn trong cụm cơ cấu máy móc
- spring into action to mitigate riskKhó lập tức hành động nhanh chóng để giảm thiểu thiệt hại
- hope springs eternal in speculative investingCực khó hy vọng không bao giờ lụi tàn trong giới đầu tư lướt sóng mạo hiểm
square /skwɛr/
- town squareDễ quảng trường trung tâm của thị trấn
- square meter of office spaceTrung mét vuông diện tích mặt bằng cho thuê
- square the circle of conflicting budget demandsKhó cố gắng dung hòa bài toán nan giải giữa các nhu cầu ngân sách
- back to square one after contract collapseCực khó quay trở lại vạch xuất phát ban đầu sau khi vỡ đàm phán
stain /steɪn/
- coffee stainDễ vết ố vàng do đổ cà phê
- remove stubborn stains from fabricsTrung tẩy sạch các vết hoen ố cứng đầu trên sợi vải
- stain the company's unblemished reputationKhó làm vấy bẩn hoen ố thanh danh sạch sẽ bấy lâu của công ty
- an indelible stain on the executive's legacyCực khó vết nhơ không thể gột rửa trong di sản sự nghiệp của nhà lãnh đạo
stand /stænd/
- stand upDễ đứng thẳng dậy
- take a firm stand on environmental complianceTrung thể hiện lập trường kiên định về tuân thủ môi trường
- stand the test of rigorous audit scrutinyKhó vững vàng vượt qua thử thách thẩm định kiểm toán khắt khe
- stand one's ground against hostile takeoversCực khó kiên cường bám trụ trận địa đẩy lùi những vụ thâu tóm thù địch
stare /stɛr/
- stare at the screenDễ nhìn chăm chú dán mắt vào màn hình máy tính
- stare in disbelief at the quarterly lossTrung sững sờ nhìn khoản thua lỗ kỷ lục trong quý
- stare down formidable market challengesKhó can trường đối mặt đương đầu với các thách thức thương trường gay gắt
- stare bankruptcy in the faceCực khó đối diện trực tiếp trước viễn cảnh phá sản cận kề
start /stɑrt/
- start the carDễ khởi động động cơ ô tô
- start a new marketing campaignTrung khởi xướng một chiến dịch tiếp thị quy mô mới
- head start over regional competitorsKhó lợi thế xuất phát sớm vượt lên trên các đối thủ khu vực
- start from scratch after liquidationCực khó khởi nghiệp lại từ hai bàn tay trắng sau biến cố thanh lý phá sản
steal /stil/
- steal a bicycleDễ lấy cắp một chiếc xe đạp
- at that price it is a real stealTrung ở mức giá hời đó thì quả thực là một món mua quá rẻ
- steal proprietary intellectual propertyKhó đánh cắp bí mật tài sản sở hữu trí tuệ độc quyền
- steal a march on commercial rivalsCực khó bí mật đi trước một bước giành quyền chủ động trước các đối thủ
stem /stɛm/
- flower stemDễ cành cuống hoa tươi thắm
- stem from communication breakdownsTrung bắt nguồn từ sự gián đoạn thiếu thông suốt trong trao đổi
- measures to stem the tide of capital flightKhó các biện pháp nhằm chặn đứng làn sóng đào tẩu của dòng vốn
- stem the bleeding of operating lossesCực khó cầm máu cấp tốc dập tắt chuỗi thua lỗ vận hành triền miên
stick /stɪk/
- wooden stickDễ nhánh que gỗ nhỏ
- stick to the agreed budget limitsTrung bám sát tuân thủ nghiêm hạn mức ngân sách đã phê duyệt
- stick by long-term strategic commitmentsKhó kiên định giữ vững các cam kết chiến lược dài hạn
- stick to one's guns despite heavy criticismCực khó kiên quyết giữ vững lập trường không lùi bước trước búa rìu dư luận
sticker /ˈstɪkɚ/
- price stickerDễ miếng nhãn dán ghi giá bán sản phẩm
- barcode sticker attached to packageTrung tem nhãn mã vạch dán trên bưu kiện đóng gói
- peel-resistant tamper-evident security stickerKhó nhãn an ninh chống bóc tách cảnh báo vi phạm niêm phong
- suffering sticker shock over soaring tariffsCực khó bị sốc ngửa người trước mức giá đội lên chóng mặt vì thuế quan
still /stɪl/
- stand stillDễ đứng yên bất động một chỗ
- still waiting for management approvalTrung vẫn đang chờ đợi sự phê duyệt chính thức từ cấp trên
- still lingering inflationary pressuresKhó những áp lực lạm phát dai dẳng vẫn còn hiện hữu
- still waters run deepCực khó nước lặng chảy sâu, người điềm tĩnh thường chứa đựng nội lực thâm sâu
stone /stoʊn/
- stone wallDễ bức tường bao dựng bằng đá tảng kiên cố
- lay the foundation stone of the buildingTrung đặt viên đá móng đầu tiên khởi công xây dựng tòa nhà
- carved in stoneKhó bất di bất dịch, tuyệt đối không thể sửa đổi hay thương lượng lại
- leave no stone unturned in the forensic investigationCực khó lật tung từng viên đá, quyết tâm điều tra cặn kẽ không bỏ sót manh mối
storm /stɔrm/
- severe stormDễ cơn giông bão sấm sét dữ dội
- weather the economic storm successfullyTrung vững vàng chèo lái vượt qua cơn giông bão suy thoái kinh tế
- geomagnetic storm disrupting satellite linksKhó cơn bão từ trường gây gián đoạn các kết nối vệ tinh
- a storm in a teacup over petty allowancesCực khó chuyện bé xé ra to, bão tố trong tách trà vì mấy khoản trợ cấp vụn
straight /streɪt/
- straight lineDễ đường kẻ thẳng tắp
- give a straight answer to client inquiriesTrung đưa ra lời giải đáp thẳng thắn rõ ràng cho khách hàng
- set the record straight regarding irregularitiesKhó đính chính làm rõ các thông tin sai lệch về sai phạm
- hear straight from the horse's mouthCực khó nghe ngóng thông tin trực tiếp từ chính miệng nguồn tin nội bộ
strange /streɪndʒ/
- strange noiseDễ tiếng động lạ lùng bất thường
- strange behavior reported to securityTrung hành vi dị thường khả nghi được báo cho phòng bảo vệ
- strange discrepancy between ledger entriesKhó sự sai lệch lạ kỳ giữa các dòng bút toán sổ sách
- adversity makes strange bedfellowsCực khó nghịch cảnh tao ngộ kết nối những kẻ vốn chẳng đội trời chung
stranger /ˈstreɪndʒɚ/
- complete strangerDễ người hoàn toàn xa lạ không quen biết
- never disclose passwords to strangersTrung tuyệt đối không bao giờ tiết lộ mật khẩu cho người lạ mặt
- no stranger to corporate litigationKhó chẳng còn xa lạ gì với những vụ kiện tụng pháp lý thương trường
- treat old colleagues like total strangersCực khó đối xử cạn tình với đồng nghiệp cũ như những người xa lạ
street /strit/
- walk down the streetDễ rảo bước tản bộ trên đường phố
- cross the street at the pedestrian zebraTrung băng qua đường tại đúng vạch kẻ dành cho người đi bộ
- street level intelligence on consumer trendsKhó thông tin thực địa sát sườn về xu hướng của người tiêu dùng
- not on the same street in terms of caliberCực khó hoàn toàn không cùng đẳng cấp khi so bì về năng lực và tầm vóc
string /strɪŋ/
- piece of stringDễ một đoạn sợi dây dù buộc gói
- string of successful branch openingsTrung chuỗi khai trương các chi nhánh liên tiếp thành công rực rỡ
- string together disparate funding grantsKhó chắp nối các gói tài trợ rời rạc thành một nguồn vốn đồng bộ
- no strings attached to the grant offerCực khó khoản viện trợ hoàn toàn vô điều kiện không ràng buộc bất cứ điều gì
strip /strɪp/
- narrow strip of landDễ dải đất hẹp dài ven sông
- strip out unnecessary administrative costsTrung cắt bỏ gạt bỏ những chi phí hành chính rườm rà dư thừa
- strip an executive of decision-making authorityKhó tước bỏ thẩm quyền ra quyết định của một vị lãnh đạo
- tear off a strip from an errant subordinateCực khó khiển trách mắng mỏ thậm tệ một nhân viên cấp dưới phạm lỗi
stripe /straɪp/
- zebra stripeDễ những đường sọc vằn trên mình ngựa vằn
- pinstripe business suitTrung bộ comple công sở kẻ sọc sọc tăm lịch lãm
- executives of every political stripeKhó các nhà quản lý thuộc đủ mọi khuynh hướng quan điểm chính trị
- earn one's stripes through grueling fieldworkCực khó khẳng định bản lĩnh và năng lực qua năm tháng lăn lộn cọ xát gian khó
strongly /ˈstrɔŋli/
- strongly agreeDễ hoàn toàn tán thành mạnh mẽ
- strongly advise clients to review policiesTrung chân thành khuyên nhủ khách hàng nên rà soát lại các chính sách bảo hiểm
- strongly correlate with customer retentionKhó tương quan tỷ lệ thuận mạnh mẽ với tỷ lệ giữ chân khách hàng
- strongly oppose backroom political horse-tradingCực khó kịch liệt phản đối những thỏa hiệp đổi chác quyền lợi ngầm sau hậu trường
student /ˈstudənt/
- university studentDễ sinh viên đang theo học trường đại học
- student discount on software licensesTrung mức chiết khấu giảm giá cho học sinh sinh viên mua phần mềm
- lifelong student of macroeconomic trendsKhó người say mê nghiên cứu các xu thế kinh tế vĩ mô suốt cuộc đời
- poor student of past historical blundersCực khó kẻ tiếp thu bài học vụng về từ các sai lầm trong quá khứ
study /ˈstʌdi/
- study EnglishDễ học tập rèn luyện môn tiếng Anh
- feasibility study for factory expansionTrung bản nghiên cứu đánh giá tính khả thi cho việc mở rộng nhà máy
- longitudinal cohort study findingsKhó những kết quả phát hiện từ công trình nghiên cứu đoàn hệ nhiều năm
- in a brown study oblivious to surroundingsCực khó chìm đắm trong dòng suy ngẫm trầm mặc quên hết vạn vật xung quanh
stuff /stʌf/
- pack your stuffDễ thu dọn đồ đạc cá nhân vào ba lô
- know your stuff inside outTrung am hiểu tường tận ngóc ngách chuyên môn nghiệp vụ của mình
- marketing stuff lacking analytical rigorKhó những ấn phẩm quảng cáo hời hợt thiếu chiều sâu nghiên cứu học thuật
- the right stuff required of mission commandersCực khó phẩm chất bản lĩnh thép đích thực cần có ở vị chỉ huy sứ mệnh
stupid /ˈstupəd/
- stupid mistakeDễ sai lầm ngớ ngẩn sơ đẳng
- ask a stupid question during orientationTrung hỏi một câu ngây ngô trong buổi tập huấn nhân viên mới
- repeat stupid strategic blundersKhó lặp lại những bước đi sai lầm chiến lược ngớ ngẩn của quá khứ
- scared stupid by unexpected regulatory crackdownsCực khó hoảng sợ đến mức đờ đẫn người trước các đợt truy quét đột xuất của cơ quan chức năng
style /staɪl/
- hair styleDễ kiểu mẫu tạo mẫu tóc
- management style fostering collaborationTrung phong cách điều hành khơi dậy sự gắn kết sẻ chia trong tập thể
- house style guide for corporate publicationsKhó bộ quy chuẩn phong cách trình bày các ấn phẩm của công ty
- cramp someone's style with excessive micromanagementCực khó bóp nghẹt không gian sáng tạo của nhân viên bằng sự săm soi tiểu tiết
subject /səbˈdʒɛkt/
- school subjectDễ môn học giảng dạy tại trường lớp
- email subject lineTrung dòng tiêu đề khái quát nội dung thư điện tử
- subject to regulatory approval before closingKhó phải chờ sự phê duyệt của cơ quan quản lý trước khi chốt hợp đồng
- drop the subject to avert diplomatic falloutCực khó chủ động bỏ dở câu chuyện nhạy cảm để tránh tổn hại quan hệ ngoại giao
such /sʌtʃ/
- such a nice dayDễ một ngày đẹp trời biết bao nhiêu
- such issues will be discussed at the meetingTrung những sự việc tương tự như vậy sẽ được đưa ra bàn luận trong buổi họp
- no such provision exists in the contractKhó hoàn toàn không có bất kỳ điều khoản nào như vậy tồn tại trong giao ước
- in such wise as to defy explanationCực khó theo một phương thức kỳ quặc thách thức mọi sự lý giải thông thường
suddenly /ˈsʌdənli/
- stop suddenlyDễ thắng phanh dừng lại một cách đột ngột
- prices rose suddenly overnightTrung mức giá hàng hóa bất ngờ tăng vọt chỉ sau một đêm
- market liquidity suddenly dried upKhó thanh khoản thị trường đột nhiên bốc hơi cạn kiệt không dấu vết
- suddenly realized one had backed the wrong horseCực khó chợt bàng hoàng nhận ra mình đã mù quáng đặt cược vào kẻ chiến bại
suit /sut/
- business suitDễ bộ com-lê âu phục công sở sang trọng
- file a lawsuit against the contractorTrung đâm đơn kiện nhà thầu thi công ra trước tòa án
- follow suit when competitors lowered pricesKhó hành động làm theo tương tự khi các đối thủ đồng loạt hạ giá sản phẩm
- suit one's own convenience at others' expenseCực khó chỉ cốt vun vén cho sự tiện lợi của bản thân mà bất chấp thiệt thòi của kẻ khác
summer /ˈsʌmɚ/
- hot summerDễ mùa hè nắng gắt oi ả
- summer internship programTrung chương trình thực tập hè dành cho sinh viên
- peak summer travel demandKhó nhu cầu đi lại du lịch cao điểm vào mùa hè
- one swallow does not make a summerCực khó một con én không làm nên mùa xuân, một dấu hiệu lẻ loi chưa nói lên toàn cục
sun /sʌn/
- morning sunDễ ánh mặt trời buổi ban mai
- protect equipment from direct sunTrung bảo vệ máy móc thiết bị khỏi ánh nắng mặt trời trực tiếp
- solar thermal energy powered by the sunKhó năng lượng nhiệt mặt trời được cung cấp bởi vầng thái dương
- there is nothing new under the sunCực khó chẳng có điều gì là hoàn toàn mới mẻ dưới ánh mặt trời
sunny /ˈsʌni/
- sunny dayDễ ngày trời nắng ráo đẹp đẽ
- sunny weather boosting outdoor event attendanceTrung thời tiết nắng đẹp làm tăng lượng người tham dự sự kiện ngoài trời
- bright and sunny outlook for quarterly profitsKhó triển vọng tươi sáng xán lạn cho lợi nhuận quý
- save money for a rainy day during sunny timesCực khó tích cốc phòng cơ, dành dụm tiền của khi thời thế còn thuận buồm xuôi gió
sunshine /ˈsʌnˌʃaɪn/
- warm sunshineDễ ánh nắng mặt trời ấm áp chan hòa
- enjoy the sunshine during lunch breakTrung tận hưởng ánh nắng mặt trời trong giờ nghỉ trưa
- sunshine law requiring government transparencyKhó đạo luật ánh sáng đòi hỏi tính minh bạch tối đa của chính quyền
- bask in the temporary sunshine of market favorsCực khó tắm mình trong ánh hào quang ngắn ngủi của sự ưu ái từ thị trường
supporter /səˈpɔrtɚ/
- sports supporterDễ cổ động viên thể thao nhiệt huyết
- key supporter of the proposed corporate mergerTrung nhân vật hậu thuẫn nòng cốt cho đề xuất sáp nhập công ty
- vocal supporter of stringent environmental legislationKhó người công khai ủng hộ mạnh mẽ luật pháp môi trường khắt khe
- erstwhile staunch supporter turning into chief antagonistCực khó người từng là đồng minh trung thành nay biến thành đối thủ đối đầu lớn nhất
suppose /səˈpoʊz/
- I suppose soDễ tôi cho là đúng như vậy
- suppose we change the launch dateTrung giả sử chúng ta điều chỉnh lại ngày ra mắt sản phẩm
- strictly suppose factual premises before rulingKhó bắt buộc phải giả định các tiền đề thực tế trước khi ban hành phán quyết
- erroneously suppose market rationality under panicCực khó lầm tưởng một cách tai hại về tính duy lý của thị trường trong cơn hoảng loạn
sure /ʃʊr/
- are you sureDễ bạn có thật sự chắc chắn không
- make sure to lock the filing cabinetTrung hãy nhớ chắc chắn khóa tủ đựng hồ sơ cẩn thận
- sure sign of an overheating economyKhó dấu hiệu chắc chắn của một nền kinh tế đang tăng trưởng quá nóng
- slow and sure steps toward institutional reformCực khó những bước đi chậm mà chắc hướng tới mục tiêu cải cách thể chế
surely /ˈʃʊrli/
- surely you knowDễ chắc chắn là bạn biết rõ rồi
- slowly but surely gaining market shareTrung từng bước chậm rãi nhưng chắc chắn giành thêm thị phần
- surely undermine long-term fiscal stabilityKhó chắc chắn sẽ làm xói mòn sự ổn định tài khóa dài hạn
- surely as night follows dayCực khó chắc chắn không thể tránh khỏi như quy luật đêm theo sau ngày
surprise /sɚˈpraɪz/
- birthday surpriseDễ món quà bất ngờ trong ngày sinh nhật
- take competitors by surprise with an early launchTrung khiến đối thủ bất ngờ trở tay không kịp khi tung sản phẩm sớm
- positive surprise in third-quarter earnings figuresKhó kết quả doanh số quý ba tăng đột biến vượt ngoài mọi dự báo
- surprise unvetted infiltrators in a sting operationCực khó bất ngờ tóm gọn những kẻ thâm nhập bất minh trong cái bẫy giăng sẵn
surprisingly /sɚˈpraɪzɪŋli/
- surprisingly easyDễ dễ dàng một cách đáng ngạc nhiên
- surprisingly strong quarterly sales figuresTrung số liệu doanh thu bán hàng quý tăng trưởng mạnh đến ngạc nhiên
- perform surprisingly well amid inflationary headwindsKhó hoạt động kinh doanh tốt đến ngạc nhiên trước cơn bão lạm phát
- surprisingly resilient in the teeth of liquidity crunchesCực khó kiên cường chống đỡ đến ngạc nhiên giữa cơn siết chặt thanh khoản
suspicious /səˈspɪʃəs/
- suspicious behaviorDễ hành vi dáng vẻ đáng ngờ khả nghi
- report suspicious transactions to compliance officersTrung báo cáo những giao dịch đáng ngờ cho cán bộ chuyên trách tuân thủ
- suspicious ledger alterations flagged by auditorsKhó những sửa đổi sổ sách đáng ngờ bị kiểm toán viên đánh dấu cảnh báo
- deeply suspicious of the counterparty's hidden motivesCực khó cực kỳ hoài nghi cảnh giác về động cơ thầm kín ẩn sau của đối tác
swear /swɛr/
- swear not to tellDễ thề danh dự không hé răng nói với ai
- swear an oath of office before taking dutiesTrung tuyên thệ nhậm chức trước khi chính thức tiếp quản cương vị
- swear under penalty of perjury in courtKhó tuyên thề chịu trách nhiệm hình sự nếu man khai trước tòa án
- swear black is white to protect a co-conspiratorCực khó đổi trắng thay đen, thề thốt dối trá trơ trẽn để bao che cho đồng phạm
sweep /swip/
- sweep the floorDễ dùng chổi quét dọn sàn nhà
- clean sweep of quarterly customer satisfaction awardsTrung thâu tóm trọn gói toàn bộ giải thưởng hài lòng khách hàng trong quý
- sweep away archaic regulatory barriers to entryKhó quét sạch các rào cản hành chính cổ hủ cản trở gia nhập thị trường
- a new broom sweeps clean but the old knows cornersCực khó lãnh đạo mới hăng hái cải tổ nhưng người cũ mới am tường mọi ngóc ngách hiểm hóc
symbol /ˈsɪmbəl/
- status symbolDễ biểu tượng phô trương địa vị sang trọng
- corporate symbol registered as trademarkTrung biểu tượng biểu trưng của doanh nghiệp được đăng ký bảo hộ nhãn hiệu
- mathematical symbol notation in financial modelsKhó hệ thống ký hiệu toán học trong các mô hình lượng hóa tài chính
- enduring symbol of resistance against tyrannyCực khó biểu tượng bất khuất trường tồn của tinh thần đấu tranh chống lại bạo quyền
tail /teɪl/
- dog tailDễ chiếc đuôi ngoe nguẩy của chú cún
- tail end of the quarterly production cycleTrung phần giai đoạn cuối cùng của chu kỳ sản xuất quý
- fat tail risk in financial portfolio modelingKhó rủi ro đuôi béo lệch chuẩn trong mô hình danh mục đầu tư tài chính
- tail wagging the dog in strategic governanceCực khó hiện tượng cái đuôi vẫy con chó, chuyện phụ lại chi phối đảo lộn việc chính
tailor /ˈteɪlɚ/
- bespoke tailorDễ thợ may âu phục thủ công theo số đo riêng
- tailor training programs to corporate needsTrung điều chỉnh thiết kế chương trình đào tạo theo sát nhu cầu công ty
- tailor hedging strategies to fluctuating currency pairsKhó may đo chiến lược bảo hộ phòng ngừa phù hợp với biến động tỷ giá
- tailor-made loophole enabling systematic tax avoidanceCực khó kẽ hở pháp lý được đo ni đóng giày tạo điều kiện cho hành vi né thuế tinh vi
take /teɪk/
- take a photoDễ chụp một bức ảnh kỷ niệm
- take the initiative in resolving client disputesTrung chủ động tiên phong trong việc hòa giải tranh chấp với khách hàng
- take calculated risks in entering emerging marketsKhó chấp nhận những rủi ro có tính toán kỹ lưỡng khi thâm nhập thị trường mới
- take the bull by the horns during the crisisCực khó dũng cảm nắm lấy sừng bò, trực diện xử lý khủng hoảng không né tránh
talk /tɔk/
- talk to customersDễ trò chuyện tư vấn cho khách hàng
- bilateral trade talks resuming next MondayTrung các cuộc hòa đàm thương mại song phương sẽ được nối lại vào thứ Hai
- preliminary merger talks conducted in strict secrecyKhó các cuộc tiếp xúc sơ bộ về sáp nhập diễn ra trong vòng bảo mật tuyệt đối
- talk turkey during contentious wage arbitrationsCực khó thẳng thắn đi vào thực chất gai góc trong các phiên phân xử tiền lương
tall /tɔl/
- tall buildingDễ tòa nhà chọc trời cao tầng
- install tall shelving units in the warehouseTrung lắp đặt hệ thống giá kệ cao tầng trong kho chứa hàng
- tall order to double market share within one fiscal yearKhó nhiệm vụ vô cùng nan giải khi đòi hỏi tăng gấp đôi thị phần trong một năm
- spin tall tales to inflate startup valuationsCực khó thêu dệt những câu chuyện hoang đường để thổi phồng giá trị công ty khởi nghiệp
teach /titʃ/
- teach children to readDễ dạy dỗ trẻ nhỏ tập đọc chữ
- teach colleagues best practices for data securityTrung hướng dẫn đồng nghiệp các quy tắc an toàn bảo mật dữ liệu
- teach advanced econometric modeling at university levelKhó giảng dạy môn mô hình hóa kinh tế lượng nâng cao ở bậc đại học
- teach an old dog new tricks in digital transformationCực khó dạy con chó già những trò mới trong công cuộc chuyển đổi số
teacher /ˈtitʃɚ/
- English teacherDễ thầy cô giáo dạy môn tiếng Anh
- qualified teacher conducting employee trainingTrung giảng viên có trình độ phụ trách các khóa đào tạo nhân sự
- certified vocational training teacher accreditationKhó kiểm định chất lượng đội ngũ giáo viên dạy nghề có chứng chỉ chuyên môn
- experience is the hardest teacher giving the test firstCực khó kinh nghiệm là người thầy nghiệt ngã nhất khi bắt thi trước rồi mới dạy bài học
tear /tɛr/
- shed a tearDễ rơi một giọt nước mắt xúc động
- tear up the obsolete draft agreementTrung xé bỏ bản thảo hợp đồng đã hết giá trị hiệu lực
- tear down bureaucratic impediments to innovationKhó phá bỏ triệt để các rào cản quan liêu ngăn trở bước tiến đổi mới sáng tạo
- tear one's hair out over intractable supply chain snafusCực khó vò đầu bứt tai bất lực trước những mớ bòng bong trục trặc chuỗi cung ứng
teen /tin/
- teen magazineDễ cuốn tạp chí dành riêng cho lứa tuổi mới lớn
- teen consumer preferences in marketing surveysTrung thị hiếu tiêu dùng của đối tượng tuổi thiếu niên trong khảo sát tiếp thị
- targeted digital advertising to teen demographicsKhó chiến dịch quảng cáo số nhắm đích xác vào lứa tuổi thanh thiếu niên
- teen angst channeled into commercial movementsCực khó những bức bối khủng hoảng tuổi mới lớn được biến thành các trào lưu thương mại
teenager /ˈtiˌneɪdʒɚ/
- typical teenagerDễ một cậu thiếu niên điển hình trong xã hội
- part-time employment permits for teenagersTrung giấy phép cấp quyền lao động làm thêm bán thời gian cho thanh thiếu niên
- research on teenager social media consumption habitsKhó công trình nghiên cứu về thói quen sử dụng mạng xã hội của thanh thiếu niên
- volatile mood swings of rebellious teenagersCực khó những đợt biến đổi tâm trạng sáng nắng chiều mưa của tuổi trẻ nổi loạn
tell /tɛl/
- tell the truthDễ nói ra toàn bộ sự thật chân thành
- tell staff about the upcoming policy revisionTrung thông báo cho đội ngũ nhân viên về đợt điều chỉnh nội quy sắp tới
- hard data will tell whether the strategy workedKhó những số liệu thực tế xác thực sẽ cho thấy chiến lược có thành công hay không
- tell tales out of school regarding closed-door summitsCực khó bép xép buôn dưa lê rò rỉ tin mật từ các cuộc hội đàm kín
tempt /tɛmpt/
- tempt someone with candyDễ dụ dỗ ai đó bằng những viên kẹo ngọt
- tempt prospective buyers with promotional discountsTrung mời gọi người mua tiềm năng bằng các đợt giảm giá kích cầu
- tempt investors with unsustainable high-yield returnsKhó dụ dỗ các nhà đầu tư bằng những hứa hẹn lợi tức cao ảo tưởng không bền
- tempt fate by sailing unhedged into volatile marketsCực khó thử thách số phận liều mạng lao vào thị trường bão táp mà không có bảo hiểm
tension /ˈtɛnʃən/
- muscle tensionDễ hiện tượng căng cứng cơ bắp
- resolve workplace tension through open mediationTrung hóa giải các mối căng thẳng trong phòng làm việc qua đối thoại thẳng thắn
- escalating geopolitical tensions threatening maritime tradeKhó những căng thẳng địa chính trị leo thang đe dọa các tuyến đường hàng hải
- palpable tension you could cut with a knifeCực khó bầu không khí căng thẳng nghẹt thở đặc quánh như thể dùng dao cắt ra được
terrible /ˈtɛrəbəl/
- terrible weatherDễ thời tiết xấu xí u ám tồi tệ
- terrible mistake resulting in lost shipmentsTrung sai lầm tai hại dẫn đến việc làm thất lạc các chuyến hàng xuất kho
- terrible toll of stagflation on small businessesKhó hậu quả tàn phá nặng nề của tình trạng đình lạm đối với các hộ kinh doanh nhỏ
- enfant terrible disrupting established corporate decorumCực khó kẻ nổi loạn quái chiêu phá vỡ mọi quy củ tôn ti trật tự chốn doanh trường
terrific /tɚˈɪfɪk/
- terrific jobDễ công việc hoàn thành tuyệt vời
- deliver terrific quarterly sales resultsTrung đạt được kết quả doanh số quý tuyệt vời xuất sắc
- terrific speed of technological disruptionKhó tốc độ ghê gớm khủng khiếp của làn sóng đột phá công nghệ mới
- terrific explosion shaking financial foundationsCực khó cú nổ chấn động dữ dội làm rung chuyển tận gốc rễ định chế tài chính
textbook /ˈtɛkstˌbʊk/
- school textbookDễ cuốn sách giáo khoa dùng trong học tập
- order revised editions of economics textbooksTrung đặt mua các ấn bản mới chỉnh lý của giáo trình kinh tế học
- textbook example of predatory pricing in monopoliesKhó ví dụ kinh điển trong sách giáo khoa về hành vi định giá mang tính hủy diệt
- executed with textbook precision by elite squadsCực khó được thi hành với sự chuẩn xác hoàn hảo như bài giảng mẫu trong sách giáo khoa
than /ðæn/
- bigger thanDễ to lớn hơn vật kia
- higher than expected quarterly earningsTrung doanh thu tài chính quý đạt mức cao hơn so với kỳ vọng ban đầu
- more apparent than real economic recoveryKhó sự hồi phục kinh tế chỉ mang tính bề nổi hình thức hơn là thực chất bên trong
- more sinned against than sinning in corporate falloutsCực khó nạn nhân bị hàm oan nhiều hơn là kẻ chủ tâm phạm phải sai lầm
thank /θæŋk/
- thank you for your helpDễ cảm ơn bạn rất nhiều vì sự trợ giúp quý báu
- thank attendees for their constructive feedbackTrung cảm ơn các đại biểu vì những ý kiến đóng góp mang tính xây dựng cao
- publicly thank outgoing directors for their serviceKhó công khai bày tỏ lòng tri ân sâu sắc tới các giám đốc sắp mãn nhiệm
- thank one's lucky stars for dodging a legal bulletCực khó cảm tạ ngôi sao may mắn vì đã né được một đòn kiện tụng trí mạng
that /ðæt/
- that bookDễ cuốn sách đó ở đằng kia
- ensure that all safety requirements are metTrung bảo đảm rằng toàn bộ các tiêu chuẩn an toàn đều được đáp ứng đầy đủ
- provisions that delineate legal liabilityKhó những điều khoản xác định ranh giới trách nhiệm pháp lý rõ ràng
- that being said, risks remain substantialCực khó nói như thế không có nghĩa là không có rủi ro, nguy cơ tiềm ẩn vẫn còn rất lớn
the /ðə/
- the sunDễ vầng mặt trời tỏa sáng
- the management board decided to expandTrung ban giám đốc điều hành đã biểu quyết quyết định mở rộng quy mô
- the rule of law governing commercial contractsKhó nguyên tắc thượng tôn pháp luật điều chỉnh các hợp đồng thương mại
- the powers that be orchestrating the purgeCực khó những kẻ nắm giữ quyền lực chóp bu đứng sau giật dây cuộc thanh trừng nội bộ
theft /θɛft/
- identity theftDễ tội phạm đánh cắp thông tin danh tính cá nhân
- report property theft to building security immediatelyTrung báo cáo ngay vụ mất trộm tài sản cho ban bảo vệ tòa nhà
- trade secret theft prosecuted under espionage statutesKhó hành vi trộm cắp bí mật kinh doanh bị truy tố theo luật gián điệp thương mại
- brazen intellectual property theftCực khó hành vi đánh cắp tài sản sở hữu trí tuệ trắng trợn không biết xấu hổ
themselves /ðɛmˈsɛlvz/
- look at themselvesDễ tự soi lại nhìn nhận bản thân chính họ
- employees organized the charity drive themselvesTrung các nhân viên tự tay đứng ra vận hành tổ chức đợt thiện nguyện
- directors found themselves entangled in conflictKhó các giám đốc thấy bản thân mình bị vướng vào mớ bòng bong xung đột lợi ích
- left to stew in their own juice to ponder themselvesCực khó bị bỏ mặc cho tự nếm trải hậu quả cay đắng và tự vấn lại chính lương tâm mình
then /ðɛn/
- then and nowDễ ngày xưa hồi đó và hiện tại bây giờ
- finalize the budget and then allocate fundsTrung chốt duyệt ngân sách tài chính và sau đó mới tiến hành cấp vốn
- conditions as they were then prevailing in the marketKhó những điều kiện hoàn cảnh đang chiếm ưu thế trên thị trường vào lúc bấy giờ
- now and then an unforeseen black swan emergesCực khó thỉnh thoảng đôi khi một biến cố thiên nga đen khôn lường lại bất ngờ xuất hiện
there /ðɛr/
- over thereDễ ở đằng kia đối diện
- there is an urgent need to update accounting proceduresTrung có một sự cần thiết cấp bách phải rà soát cập nhật lại quy trình kế toán
- there being no quorum, the shareholders adjournedKhó do không đủ túc số thành viên tham dự, đại hội cổ đông buộc phải tuyên bố hoãn phiên họp
- neither here nor there regarding the core legal disputeCực khó hoàn toàn lạc lõng vô thưởng vô phạt không liên quan tới tranh chấp cốt lõi
they /ðeɪ/
- they are happyDễ bọn họ đang cảm thấy rất vui vẻ
- they announced the quarterly dividend yesterdayTrung họ đã chính thức công bố mức chia cổ tức quý vào ngày hôm qua
- they who hold fiduciary power must act in good faithKhó những ai nắm giữ quyền lực ủy thác bắt buộc phải hành xử với thiện chí cao nhất
- that is what they would have us believeCực khó đó chỉ là bức màn huyễn hoặc mà bọn họ muốn chúng ta ngây thơ tin vào
thick /θɪk/
- thick bookDễ cuốn sách dày cộm nhiều kiến thức
- thick fog causing flight groundings at international hubsTrung sương mù dày đặc làm đình trệ các chuyến bay tại sân bay đầu mối
- navigate through a thick forest of regulatory mandatesKhó điều hướng băng qua một rừng rậm dày đặc các quy chuẩn pháp lý
- through thick and thin standing shoulder to shoulderCực khó sát cánh kề vai cùng nhau chia ngọt sẻ bùi qua mọi thăng trầm gian nan
thin /θɪn/
- thin sliceDễ lát cắt mỏng manh tinh tế
- operating on razor-thin profit margins in discount retailTrung vận hành kinh doanh với biên lợi nhuận mỏng như lưỡi dao cạo trong ngành bán lẻ
- thin trading volume amplifying market volatilityKhó khối lượng giao dịch mỏng manh làm trầm trọng thêm sự biến động trồi sụt của giá cả
- skating on thin ice without safety precautionsCực khó đang trượt trên lớp băng mỏng liều mạng dấn thân vào hiểm cảnh không lối thoát
thing /θɪŋ/
- good thingDễ điều may mắn tốt đẹp
- first thing in the morning on office daysTrung nhiệm vụ ưu tiên hàng đầu vào sáng sớm ngày làm việc
- the very thing required to restore investor confidenceKhó chính là điều then chốt cần thiết để lấy lại niềm tin nơi các nhà đầu tư
- too much of a good thing leading to asset bubblesCực khó cái gì nhiều quá cũng thành họa, quá nhiều dòng tiền dẫn tới bong bóng tài sản
think /θɪŋk/
- think carefullyDễ suy nghĩ đắn đo thật cẩn trọng
- think outside the box to craft novel marketing campaignsTrung tư duy đột phá ngoài khuôn khổ để sáng tạo nên các chiến dịch tiếp thị độc đáo
- independent think tank assessing macroeconomic impactsKhó viện nghiên cứu chính sách độc lập đánh giá các tác động kinh tế vĩ mô sâu rộng
- think twice before burning corporate bridgesCực khó hãy đắn đo suy nghĩ chín chắn trước khi tự mình cắt đứt đường lui trên thương trường
thirsty /ˈθɝsti/
- feel thirstyDễ cảm thấy khát nước khô rát cổ họng
- thirsty plants needing automated irrigation systemsTrung cây cối héo úa khát nước cần được trang bị hệ thống tưới tự động
- yield-thirsty investors flocking to emerging marketsKhó những nhà đầu tư khát lợi nhuận ồ ạt đổ tiền vào các thị trường mới nổi
- blood-thirsty corporate raiders stripping companies bareCực khó những kẻ săn mồi doanh nghiệp khát máu xâu xé lột trần mọi tài sản công ty
this /ðɪs/
- this morningDễ buổi sáng ngày hôm nay
- review this report before the afternoon meetingTrung hãy đọc rà soát kỹ bản báo cáo này trước phiên họp chiều nay
- this provision shall take precedence over prior clausesKhó điều khoản này sẽ có giá trị pháp lý ưu tiên cao hơn mọi quy định trước đó
- at this critical juncture with no room for errorCực khó ở thời khắc bước ngoặt then chốt này tuyệt đối không được phép mắc sai lầm
though /ðoʊ/
- even though it was rainingDễ mặc dù ngoài trời đang đổ mưa nặng hạt
- finished on time, though over budgetTrung đã hoàn thành đúng thời hạn, dù rằng bị đội chi phí vượt ngân sách
- difficult though the restructuring negotiations proved to beKhó dù cho các cuộc đàm phán tái cơ cấu đã diễn ra vô cùng chông gai trắc trở
- soldiering on as though nothing untoward had transpiredCực khó vẫn điềm nhiên tiến bước như thể chưa từng có bất kỳ biến cố bất trắc nào xảy ra
through /θru/
- walk throughDễ đi bộ xuyên qua
- through emailTrung qua thư điện tử
- through mutual agreementKhó thông qua thỏa thuận đôi bên
- fall through the cracksCực khó bị bỏ sót, bị lãng quên
throw /θroʊ/
- throw awayDễ vứt bỏ, ném đi
- throw an office partyTrung tổ chức bữa tiệc văn phòng
- throw into questionKhó dấy lên nghi vấn, đặt dấu hỏi
- throw in the towelCực khó chấp nhận chịu thua, từ bỏ cuộc chơi
thunderstorm /ˈθʌndɚˌstɔrm/
- severe thunderstormDễ cơn giông bão dữ dội
- thunderstorm warningTrung cảnh báo giông bão
- thunderstorm activityKhó hoạt động giông lốc khí quyển
- braving the thunderstormCực khó can đảm đương đầu sóng gió gian nan
tie /taɪ/
- wear a tieDễ thắt cà vạt
- strengthen business tiesTrung thắt chặt quan hệ hợp tác kinh doanh
- severance of diplomatic tiesKhó sự cắt đứt quan hệ ngoại giao
- have one's hands tiedCực khó bị trói tay trói chân, bất lực
till /tɪl/
- wait till noonDễ chờ cho đến trưa
- valid till further noticeTrung có hiệu lực cho đến khi có thông báo mới
- till the close of businessKhó cho tới cuối giờ làm việc
- have one's hand in the tillCực khó biển thủ công quỹ, thò tay vào két
time /taɪm/
- on timeDễ đúng giờ
- time management skillsTrung kỹ năng quản lý thời gian
- at an inopportune timeKhó vào một thời điểm không thích hợp
- time is of the essenceCực khó thời gian là yếu tố cốt tử
timer /ˈtaɪmɚ/
- set a timerDễ hẹn giờ, cài đặt bộ đếm giờ
- automatic timerTrung bộ hẹn giờ tự động
- digital countdown timerKhó bộ đếm ngược kỹ thuật số chính xác
- an old-timer in the professionCực khó cây cao bóng cả dày dạn trong nghề
tiny /ˈtaɪni/
- tiny babyDễ em bé nhỏ xíu
- tiny defectTrung lỗi kỹ thuật rất nhỏ
- tiny fraction of the totalKhó phần rất nhỏ trong tổng số
- tiny detail that tips the balanceCực khó chi tiết nhỏ làm nghiêng cán cân
to /tu/
- go to schoolDễ đi đến trường
- according to reportsTrung theo như các báo cáo
- adhere to statutory regulationsKhó tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật
- to the best of one's abilityCực khó bằng tất cả khả năng và tâm huyết của mình
today /təˈdeɪ/
- see you todayDễ hẹn gặp bạn hôm nay
- in today's business meetingTrung trong cuộc họp doanh nghiệp hôm nay
- in today's competitive landscapeKhó trong bối cảnh cạnh tranh khốc liệt ngày nay
- here today, gone tomorrowCực khó thoáng chốc phù du, sớm nở tối tàn
together /təˈɡɛðɚ/
- work togetherDễ làm việc cùng nhau
- put together a proposalTrung tổng hợp xây dựng một đề xuất hoàn chỉnh
- bring disparate groups togetherKhó kết nối gắn kết các nhóm riêng rẽ lại với nhau
- pull oneself togetherCực khó giữ bình tĩnh, trấn tĩnh lại tinh thần
tomorrow /təˈmɑˌroʊ/
- see you tomorrowDễ hẹn gặp bạn ngày mai
- tomorrow's presentationTrung bài thuyết trình vào ngày mai
- shape the leaders of tomorrowKhó đào tạo và kiến tạo những nhà lãnh đạo tương lai
- eat, drink and be merry, for tomorrow we dieCực khó vui hưởng trọn vẹn hôm nay vì ngày mai chưa biết ra sao
tonight /təˈnaɪt/
- tonight's dinnerDễ bữa tối tối nay
- tonight's corporate galaTrung đêm dạ tiệc doanh nghiệp tối nay
- convene an emergency session tonightKhó triệu tập phiên họp khẩn cấp vào tối nay
- tonight is the night of reckoningCực khó tối nay là thời khắc quyết định then chốt
too /tu/
- me tooDễ tôi cũng vậy
- all too often in businessTrung quá thường xuyên xảy ra trong kinh doanh
- far too stringent regulationsKhó các quy định quá mức nghiêm ngặt khắt khe
- none too pleased with the outcomeCực khó chẳng mấy hài lòng trước kết quả
top /tɑp/
- at the top of the hillDễ trên đỉnh ngọn đồi
- top priority for this quarterTrung ưu tiên hàng đầu cho quý này
- top-tier executive talentKhó nhân tài quản lý điều hành cấp cao
- blow one's top over negligenceCực khó nổi trận lôi đình thịnh nộ trước sự cẩu thả
totally /ˈtoʊtəli/
- totally agreeDễ hoàn toàn đồng ý
- totally unacceptable performanceTrung hiệu suất hoàn toàn không thể chấp nhận được
- totally uncorroborated allegationsKhó những cáo buộc hoàn toàn vô căn cứ
- totally eclipsed by unforeseen eventsCực khó bị lu mờ hoàn toàn bởi các sự biến khôn lường
toward /təˈwɔrd/
- walk toward the doorDễ bước về phía cánh cửa
- contribute toward project completionTrung đóng góp vào việc hoàn thành dự án
- make decisive strides toward fiscal consolidationKhó tiến những bước dài quyết định hướng tới củng cố tài khóa
- lean toward leniency amidst harsh retributionCực khó nghiêng về lòng khoan dung giữa bối cảnh trừng phạt khắc nghiệt
town /taʊn/
- small seaside townDễ thị trấn ven biển nhỏ nhắn
- town hall meeting for staffTrung cuộc họp công khai toàn bộ nhân viên
- municipal zoning across town precinctsKhó phân vùng quy hoạch đô thị trên khắp các khu vực thị trấn
- paint the town red in celebrationCực khó ăn mừng tưng bừng khắp hang cùng ngõ hẻm
tradition /trəˈdɪʃən/
- family traditionDễ truyền thống tốt đẹp của gia đình
- break with company traditionTrung phá vỡ thông lệ truyền thống của doanh nghiệp
- steeped in centuries-old academic traditionKhó thấm đượm bề dày truyền thống học thuật hàng thế kỷ
- stand in defiance of sacred traditionsCực khó đứng lên thách thức chống lại những truyền thống bất khả xâm phạm
traditional /trəˈdɪʃənəl/
- traditional foodDễ món ăn truyền thống
- traditional marketing channelsTrung các kênh tiếp thị quảng bá truyền thống
- traditional craftsmanship yields superior qualityKhó kỹ nghệ thủ công truyền thống mang lại chất lượng vượt trội
- traditional mores crumbling under modern pressuresCực khó các chuẩn mực đạo đức truyền thống sụp đổ trước áp lực hiện đại
traditionally /trəˈdɪʃənəli/
- traditionally cooked mealsDễ những bữa ăn được nấu theo kiểu truyền thống
- traditionally held in the springTrung theo thông lệ thường được tổ chức vào mùa xuân
- markets traditionally dominated by state monopoliesKhó những thị trường theo truyền thống vốn bị chi phối bởi độc quyền nhà nước
- values traditionally revered as inviolableCực khó những giá trị vốn dĩ theo truyền thống được tôn sùng là bất khả xâm phạm
trap /træp/
- mouse trapDễ cái bẫy chuột
- fall into a budget trapTrung rơi vào cái bẫy thâm hụt ngân sách
- escape the middle-income trapKhó thoát khỏi bẫy thu nhập trung bình
- fall into a rhetorical trap sprung by adversariesCực khó rơi vào cái bẫy hùng biện do đối thủ giăng sẵn
trash /træʃ/
- empty the trash canDễ đổ thùng rác sinh hoạt
- dispose of confidential office trashTrung tiêu hủy rác giấy văn phòng bảo mật
- trash incinerator environmental regulationsKhó quy định môi trường về lò đốt rác thải công nghiệp
- trash their hard-won reputation out of spiteCực khó vùi dập danh tiếng dày công gây dựng chỉ vì ác ý
tree /tri/
- plant a tree in the gardenDễ trồng một cái cây trong vườn
- corporate decision tree analysisTrung phân tích sơ đồ cây ra quyết định doanh nghiệp
- fell ancient trees for illicit loggingKhó đốn hạ những cây cổ thụ phục vụ khai thác gỗ lậu
- bark up the wrong tree in the investigationCực khó tìm kiếm nhầm chỗ, gõ nhầm cửa trong cuộc điều tra
trick /trɪk/
- magic trickDễ trò ảo thuật giải trí
- neat organizational trick for efficiencyTrung mẹo sắp xếp công việc khéo léo để tăng hiệu suất
- deceptive trade trick violates competition lawsKhó chiêu trò thương mại lừa dối vi phạm luật cạnh tranh
- every dirty trick in the political playbookCực khó mọi mánh khóe dơ bẩn trong cẩm nang chính trị xảo quyệt
troop /trup/
- troop of scouts on a hikeDễ đoàn hướng đạo sinh đi dã ngoại
- troop deployment logistics reviewTrung đánh giá hậu cần việc triển khai lực lượng
- withdrawal of combat troops from conflict zonesKhó sự rút quân chiến đấu khỏi các khu vực xung đột
- rally the beleaguered troops against impossible oddsCực khó vực dậy sĩ khí binh sĩ khốn đốn chống lại nghịch cảnh
trouble /ˈtrʌbəl/
- have trouble sleepingDễ gặp khó khăn khi ngủ
- trouble shooting computer issuesTrung xử lý khắc phục các sự cố máy tính
- avert serious fiscal trouble through restructuringKhó ngăn chặn rắc rối tài chính nghiêm trọng nhờ tái cấu trúc
- ask for trouble by provoking entrenched cartelsCực khó chuốc họa vào thân khi chọc giận các băng đảng độc quyền
true /tru/
- true friend in needDễ người bạn thật sự lúc hoạn nạn
- true copy of the original contractTrung bản sao y đúng với hợp đồng gốc
- unveil the true extent of fiscal liabilitiesKhó hé lộ quy mô thực sự của các khoản nợ tài chính tiềm ẩn
- ring true across generations as universal wisdomCực khó vẫn giữ nguyên chân giá trị qua nhiều thế hệ
truly /ˈtruli/
- truly sorry for being lateDễ thật sự xin lỗi vì đã đến muộn
- truly appreciate your assistanceTrung thật lòng cảm kích sự hỗ trợ nhiệt tình của bạn
- a truly transformative legislative reformKhó một cuộc cải cách lập pháp thực sự mang tính bước ngoặt
- truly exceptional acumen verging on geniusCực khó nhãn quan thực sự trác việt tiệm cận tầm vóc thiên tài
truth /truθ/
- tell the truthDễ nói sự thật, không nói dối
- establish the truth during an auditTrung xác định chân tướng sự thật trong cuộc kiểm toán
- unvarnished truth presented to shareholdersKhó sự thật trần trụi không che đậy trình bày trước các cổ đông
- a moment of truth that tests moral fiberCực khó thời khắc quyết định thử thách bản lĩnh và phẩm giá con người
try /traɪ/
- try one's bestDễ cố gắng hết sức mình
- try a new software featureTrung dùng thử một tính năng phần mềm mới
- try complex litigation cases before appellate courtsKhó thụ lý xét xử các vụ kiện tụng phức tạp trước tòa phúc thẩm
- try one's patience beyond all human enduranceCực khó thử thách lòng kiên nhẫn vượt quá mọi giới hạn chịu đựng
turn /tɝn/
- turn off the lightsDễ tắt đèn khi rời phòng
- take turns presenting ideasTrung lần lượt thay phiên nhau trình bày ý tưởng
- dramatic turn of fiscal fortuneKhó bước ngoặt đột phá đầy kịch tính của tình hình tài chính
- not turn a hair in the face of imminent perilCực khó vẫn điềm tĩnh không mảy may nao núng trước hiểm nguy cận kề
twice /twaɪs/
- brush teeth twice a dayDễ đánh răng hai lần một ngày
- verify the invoice twice before paymentTrung kiểm tra hóa đơn kỹ càng hai lần trước khi thanh toán
- think twice before approving substantial capital expendituresKhó cân nhắc kỹ lưỡng hai lần trước khi phê duyệt các khoản chi tiêu lớn
- lightning never strikes twice in the same placeCực khó họa vô đơn chí, cơ hội hay tai ương hiếm khi lặp lại hai lần
twin /twɪn/
- twin sisterDễ chị em gái sinh đôi
- twin room with separate bedsTrung phòng khách sạn hai giường đơn riêng biệt
- pursue twin policy objectives of stability and growthKhó theo đuổi hai mục tiêu chính sách song sinh gồm ổn định và tăng trưởng
- twin pillars upholding sovereign stabilityCực khó hai trụ cột song hành nâng đỡ sự ổn định của một quốc gia
twist /twɪst/
- twist one's ankleDễ trẹo mắt cá chân do vấp ngã
- unexpected plot twist in negotiationsTrung diễn biến bước ngoặt bất ngờ trong đàm phán
- twist facts to mislead shareholdersKhó bóp méo sự thật nhằm đánh lừa các cổ đông
- twist someone round one's little fingerCực khó dễ dàng thao túng dắt mũi ai hoàn toàn theo ý mình
type /taɪp/
- type a message on the phoneDễ gõ tin nhắn trên điện thoại
- blood type donor driveTrung chiến dịch hiến máu theo nhóm máu
- type of contract governed by maritime lawKhó loại hợp đồng chịu sự điều chỉnh của luật hàng hải
- defy narrow type and categorizationCực khó bất chấp mọi sự gán ghép và định kiến phân loại hẹp hòi
ugly /ˈʌɡli/
- ugly weather outsideDễ thời tiết bên ngoài xấu xí, u ám
- ugly confrontation in the boardroomTrung cuộc đối đầu căng thẳng gay gắt trong phòng họp hội đồng quản trị
- an ugly scene of regulatory non-complianceKhó một hiện trạng tồi tệ về việc không tuân thủ các quy định quản lý
- rearing its ugly head at the worst possible momentCực khó hiện nguyên hình bộ mặt xấu xí vào thời điểm tồi tệ nhất
umbrella /əmˈbrɛlə/
- carry an umbrella in the rainDễ mang theo ô che khi trời mưa
- under the umbrella of a corporate parentTrung dưới sự bảo trợ bao quát của tập đoàn mẹ
- comprehensive umbrella insurance policyKhó hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm bao quát toàn diện
- provide an umbrella of diplomatic immunityCực khó tạo ra một tấm bình phong che chắn bằng quyền miễn trừ ngoại giao
uncle /ˈʌŋkəl/
- visit one's favorite uncleDễ đến thăm người chú bác yêu quý của mình
- work in uncle's family businessTrung làm việc trong doanh nghiệp gia đình của người chú
- inheritance contest between uncle and nephewsKhó vụ tranh chấp quyền thừa kế gay gắt giữa chú và các cháu
- cry uncle after relentless commercial warfareCực khó chịu thua đầu hàng giơ cờ trắng sau cuộc chiến tranh thương mại khốc liệt
uncomfortable /ənˈkʌmfɚtəbəl/
- uncomfortable wooden chairDễ chiếc ghế gỗ ngồi không thoải mái, đau lưng
- uncomfortable silence during the interviewTrung khoảng lặng ngượng ngùng khó chịu trong buổi phỏng vấn
- place executives in an uncomfortable fiduciary positionKhó đẩy các nhà điều hành vào thế khó xử về nghĩa vụ ủy thác
- an uncomfortable truth that exposes systemic hypocrisyCực khó một sự thật gây nhức nhối phơi bày thói đạo đức giả có tính hệ thống
under /ˈʌndɚ/
- hide under the tableDễ trốn dưới gầm bàn
- under new management this yearTrung dưới sự điều hành quản lý mới trong năm nay
- under strict regulatory compliance oversightKhó chịu sự giám sát tuân thủ quy định vô cùng nghiêm ngặt
- under the aegis of an unassailable sovereign decreeCực khó dưới sự bảo bọc uy nghiêm của một sắc lệnh tối thượng bất khả xâm phạm
understand /ˌʌndɚˈstænd/
- understand English wellDễ hiểu tiếng Anh rất tốt
- clearly understand the contract termsTrung hiểu rõ ràng các điều khoản trong hợp đồng
- fail to understand complex market dynamicsKhó không thể thấu hiểu các động lực thị trường phức tạp
- understand the tacit codes governing cabalsCực khó thấu triệt những luật ngầm bất thành văn chi phối các hội kín
unfamiliar /ˌʌnfəˈmɪljɚ/
- unfamiliar faceDễ gương mặt xa lạ
- unfamiliar software systemTrung hệ thống phần mềm chưa quen thuộc
- navigate unfamiliar regulatory frameworksKhó điều hướng các khung pháp lý xa lạ
- step into unfamiliar territory fraught with perilCực khó bước vào vùng đất xa lạ đầy rẫy hiểm nguy
unhappy /ənˈhæpi/
- unhappy customerDễ khách hàng không hài lòng
- unhappy with working conditionsTrung không hài lòng với điều kiện làm việc
- unhappy consequences of fiscal mismanagementKhó những hệ lụy đáng buồn của quản lý yếu kém tài chính
- trapped in an unhappy predicament of one's own makingCực khó mắc kẹt trong tình cảnh khốn khổ do chính mình gây ra
universal /ˌjunəˈvɝsəl/
- universal remote controlDễ điều khiển từ xa đa năng
- universal appeal of the productTrung sức hút phổ quát rộng rãi của sản phẩm
- universal declaration of human rightsKhó tuyên ngôn quốc tế về nhân quyền
- seek a universal panacea for systemic decayCực khó tìm kiếm liều thuốc vạn năng cho sự suy thoái hệ thống
universe /ˈjunəˌvɝs/
- explore the universeDễ khám phá vũ trụ bao la
- center of the corporate universeTrung trung tâm trọng điểm của tập đoàn
- addressable market universeKhó tổng thể quy mô thị trường mục tiêu có thể tiếp cận
- parallel universe of intrigue and deceptionCực khó thế giới song song của những âm mưu và dối trá
university /ˌjunəˈvɝsəti/
- go to universityDễ đi học đại học
- prestigious university degreeTrung bằng tốt nghiệp trường đại học danh tiếng
- university research commercializationKhó thương mại hóa nghiên cứu học thuật của trường đại học
- the cloistered halls of elite university academiaCực khó chốn thâm nghiêm học viện của các trường đại học tinh hoa
unknown /ənˈnoʊn/
- unknown callerDễ người gọi đến không xác định
- cause of the outage is unknownTrung nguyên nhân gây mất điện vẫn chưa xác định
- venturing into unknown economic watersKhó dấn thân vào những vùng biển kinh tế bất trắc
- step into the great unknown with steadfast resolveCực khó bước vào cõi vô định với ý chí kiên định
unlikely /ənˈlaɪkli/
- unlikely to happenDễ không chắc sẽ xảy ra
- highly unlikely to meet the quarterly targetTrung rất khó có khả năng đạt được mục tiêu theo quý
- an unlikely turn of geopolitical eventsKhó một diễn biến địa chính trị bất ngờ khó xảy ra
- improbable alliance forged in unlikely circumstancesCực khó liên minh kỳ lạ tạo nên giữa hoàn cảnh trớ trêu
unpleasant /ənˈplɛzənt/
- unpleasant smellDễ mùi khó chịu, khó ngửi
- unpleasant working environmentTrung môi trường làm việc ngột ngạt khó chịu
- an unpleasant surprise in fiscal audit findingsKhó bất ngờ không dễ chịu trong kết quả kiểm toán
- swallow the unpleasant pill of total capitulationCực khó ngậm đắng nuốt cay chấp nhận sự đầu hàng
unreal /ənˈril/
- unreal beauty of the sunsetDễ vẻ đẹp huyền ảo như không có thật của hoàng hôn
- unreal expectations for quarterly revenueTrung kỳ vọng phi thực tế về doanh thu quý
- unreal pricing decoupled from fundamental valueKhó mức giá ảo tách rời khỏi giá trị cơ bản tài sản
- an unreal theatrical farce masquerading as justiceCực khó vở kịch hề phi lý đội lốt công lý
unsure /ənˈʃʊr/
- unsure about the answerDễ không chắc chắn về câu trả lời
- unsure of the next project stepsTrung chưa rõ ràng về các bước triển khai dự án tiếp theo
- unsure how markets will price in rate hikesKhó chưa chắc chắn thị trường phản ứng thế nào với tăng lãi suất
- tread with unsure footing along the precipiceCực khó bước đi chao đảo không vững vàng men theo bờ vực
until /ənˈtɪl/
- wait until tomorrowDễ chờ cho tới ngày mai
- postpone the meeting until next weekTrung hoãn cuộc họp cho đến tuần sau
- remain confidential until formal ratificationKhó giữ bí mật tuyệt đối cho đến khi phê chuẩn chính thức
- fight until the last breath of defianceCực khó chiến đấu cho tới hơi thở phản kháng cuối cùng
unusually /əˈnjuˌʒuəli/
- unusually hot dayDễ ngày nóng nực một cách khác thường
- unusually high volume of support callsTrung lượng cuộc gọi hỗ trợ cao bất thường
- unusually stringent fiscal austerity measuresKhó biện pháp thắt lưng buộc bụng tài chính nghiêm ngặt khác thường
- an unusually prescient warning unheeded by allCực khó lời cảnh báo tiên tri sáng suốt kỳ lạ bị phớt lờ
up /ʌp/
- wake up earlyDễ thức dậy sớm vào buổi sáng
- sign up for the corporate training workshopTrung đăng ký tham gia buổi hội thảo đào tạo nội bộ
- scale up production capacity to meet export demandKhó mở rộng quy mô công suất sản xuất đáp ứng xuất khẩu
- up in arms over the draconian decreeCực khó nổi giận đùng đùng phẫn nộ chống lại sắc lệnh hà khắc
upset /əpˈsɛt/
- upset stomachDễ bụng dạ cồn cào khó chịu
- upset customers with delivery delaysTrung làm phật lòng khách hàng vì giao hàng trễ
- upset the delicate balance of paymentsKhó làm đảo lộn cán cân thanh toán quốc tế mong manh
- cause a seismic upset in the political establishmentCực khó tạo ra cú sốc đảo lộn chấn động trong giới quyền lực
use /jus/
- use a dictionaryDễ sử dụng từ điển tra từ
- put company resources to good useTrung tận dụng và sử dụng hiệu quả nguồn lực công ty
- make prudent use of discretionary fiscal reservesKhó sử dụng thận trọng các quỹ dự phòng tài khóa
- make use of duplicity to overthrow adversariesCực khó lợi dụng thủ đoạn xảo trá để lật đổ đối thủ
usual /ˈjuʒəwəl/
- as usualDễ như thường lệ
- return to the usual business scheduleTrung quay trở lại lịch trình làm việc bình thường
- depart from the usual diplomatic protocolKhó đi chệch khỏi nghi thức ngoại giao thông lệ
- business as usual while the empire crumblesCực khó vẫn làm ăn như thường khi cơ đồ đang sụp đổ
usually /ˈjuʒəwəli/
- usually wake up at sixDễ thường thường thức dậy vào lúc sáu giờ
- meetings usually last one hourTrung các cuộc họp thông thường kéo dài một tiếng
- indicators usually precede economic recessionsKhó chỉ số theo thông lệ xuất hiện trước suy thoái
- malice usually cloaked in feigned deferenceCực khó ác tâm thường được che đậy dưới vẻ tôn kính giả tạo
vase /veɪs/
- flower vase on the tableDễ bình hoa đặt trên bàn
- decorative ceramic vase in the lobbyTrung bình gốm trang trí ở sảnh đón khách
- priceless antique Ming dynasty porcelain vaseKhó bình sứ cổ vô giá thời nhà Minh
- like a fragile Ming vase balanced on a precipiceCực khó như chiếc bình cổ mong manh đặt chông chênh trên bờ vực
verb /vɝb/
- irregular verb in EnglishDễ động từ bất quy tắc trong tiếng Anh
- action verb in resume writingTrung động từ hành động ấn tượng khi viết hồ sơ xin việc
- phrasal verb collocations in legal draftsKhó các cụm động từ thường gặp trong soạn thảo văn bản luật
- dissect every verb and nuance under forensic scrutinyCực khó mổ xẻ từng động từ và sắc thái dưới giám định pháp lý
very /ˈvɛri/
- very happy to helpDễ rất vui khi được giúp đỡ
- very pleased with quarterly resultsTrung rất hài lòng với kết quả kinh doanh quý
- the very foundation of contract lawKhó chính nền tảng cốt lõi của luật hợp đồng
- betrayed by the very confidants swore to protectCực khó bị phản bội bởi chính những cận thần thề bảo vệ mình
victim /ˈvɪktəm/
- accident victimDễ nạn nhân của một vụ tai nạn
- victim of identity theft scamTrung nạn nhân của vụ lừa đảo đánh cắp danh tính
- compensation fund for victims of corporate malfeasanceKhó quỹ bồi thường cho nạn nhân bị doanh nghiệp làm sai gây hại
- fall victim to one's own hubristic schemesCực khó tự biến mình thành nạn nhân trong mưu đồ ngạo mạn của bản thân
view /vju/
- beautiful sea viewDễ quang cảnh biển tuyệt đẹp
- exchange views during the meetingTrung trao đổi quan điểm thẳng thắn trong cuộc họp
- in view of the prevailing economic headwindsKhó trước những cơn gió ngược kinh tế bất lợi đang bủa vây
- take a jaundiced view of sanctimonious platitudesCực khó nhìn những lời lẽ đạo đức giả với ánh mắt hoài nghi
village /ˈvɪlədʒ/
- quiet mountain villageDễ ngôi làng miền núi yên bình tĩnh lặng
- local village council cooperationTrung sự hợp tác với hội đồng chính quyền làng xã
- rural village electrification initiativeKhó sáng kiến đưa điện lưới về các thôn làng vùng sâu
- it takes a village to nurture greatnessCực khó cần sự chung tay của cả cộng đồng để ươm mầm vĩ nhân
violence /ˈvaɪələns/
- acts of violenceDễ những hành vi bạo lực hung hãn
- workplace violence prevention policyTrung chính sách phòng ngừa hành vi bạo lực tại nơi làm việc
- escalation of political violence threatens democracyKhó sự leo thang bạo lực chính trị đe dọa nền dân chủ
- do violence to the very spirit of the constitutionCực khó bóp méo làm hoen ố chính tinh thần cốt lõi của bản hiến pháp
violent /ˈvaɪələnt/
- violent stormDễ cơn bão dữ dội, cuồng phong
- violent reaction to organizational changesTrung sự phản ứng gay gắt dữ dội trước các thay đổi tổ chức
- violent swings in foreign exchange marketsKhó những cú biến động dữ dội trên thị trường ngoại hối
- meet a violent end at the hands of usurpersCực khó phải chịu cái kết thảm khốc bi thương dưới tay kẻ tiếm quyền
virtually /ˈvɝtʃuəli/
- virtually impossible to finish aloneDễ hầu như không thể nào hoàn thành một mình
- attend the conference virtually via videoTrung tham dự hội nghị từ xa qua đường truyền trực tuyến
- virtually eliminate structural budget deficitsKhó hầu như xóa bỏ hoàn toàn thâm hụt ngân sách cơ cấu
- rendered virtually bankrupt through toxic exposureCực khó bị đẩy đến bờ vực phá sản thực tế do phơi nhiễm nợ độc hại
visible /ˈvɪzəbəl/
- clearly visible from a distanceDễ có thể nhìn thấy rõ ràng từ một khoảng cách xa
- visible improvements in team efficiencyTrung những cải thiện rõ rệt trong hiệu suất làm việc
- visible impact of macroeconomic fiscal tighteningKhó tác động rõ rệt của chính sách thắt chặt tài khóa
- naked ambition visible through transparent guileCực khó dã tâm lộ liễu hiện rõ đằng sau mưu chước nông cạn
voice /vɔɪs/
- loud singing voiceDễ giọng hát to rõ, vang vọng
- voice customer concerns in the meetingTrung bày tỏ phản ánh những lo ngại của khách hàng trong cuộc họp
- influential voice in monetary policy circlesKhó tiếng nói có sức nặng trong giới hoạch định chính sách
- a lone voice crying in the wildernessCực khó một tiếng kêu cô độc giữa sa mạc không người đoái hoài
voter /ˈvoʊtɚ/
- registered voters in the townDễ những cử tri đã đăng ký trong thị trấn
- voter turnout rate in local pollsTrung tỷ lệ cử tri đi bỏ phiếu trong các cuộc thăm dò
- woo undecided swing voters in battleground statesKhó lôi kéo các cử tri dao động tại các bang chiến trường
- cynical manipulation of vulnerable voter demographicsCực khó thao túng trắng trợn các nhóm cử tri dễ bị tổn thương
wait /weɪt/
- wait in line for coffeeDễ xếp hàng chờ mua cà phê
- wait for managerial approvalTrung chờ đợi sự phê duyệt của cấp quản lý
- wait out the storm of market volatilityKhó kiên nhẫn chờ cơn bão biến động thị trường lắng xuống
- lie in wait to spring an ambushCực khó mai phục rình rập chực chờ tung đòn phục kích bất ngờ
wake /weɪk/
- wake up early in the morningDễ thức dậy sớm vào buổi sáng
- a rude wake up call for managementTrung một hồi chuông cảnh tỉnh đanh thép cho ban quản lý
- devastating crises follow in the wake of hyperinflationKhó khủng hoảng tàn khốc nối gót xảy ra sau cơn siêu lạm phát
- leave a trail of ruin in its turbulent wakeCực khó để lại vệt tàn phá kinh hoàng trong dòng chảy cuộn sóng
walk /wɔk/
- walk in the parkDễ đi dạo trong công viên
- walk clients through the contract termsTrung hướng dẫn giải thích từng điều khoản hợp đồng cho khách hàng
- walk a fine diplomatic tightrope between superpowersKhó đi trên dây ngoại giao cẩn trọng giữa các siêu cường
- walk on eggshells around unpredictable tyrantsCực khó rón rén đi trên vỏ trứng, nơm nớp lo sợ bên cạnh bạo chúa
wallet /ˈwɔlət/
- keep cash in the walletDễ giữ tiền mặt trong ví tiền
- lost personal wallet at the officeTrung làm mất ví tiền cá nhân tại văn phòng làm việc
- integrate digital cryptocurrency wallet security protocolsKhó tích hợp giao thức bảo mật ví tiền điện tử kỹ thuật số
- hit taxpayers where it hurts most in the walletCực khó giáng đòn chí mạng vào hầu bao đau đớn của người nộp thuế
want /wɑnt/
- want a cup of coffeeDễ muốn một tách cà phê thơm
- want to reschedule the client meetingTrung muốn sắp xếp lại lịch cuộc họp với khách hàng
- found wanting upon rigorous fiscal scrutinyKhó bị phát hiện là thiếu sót nghiêm trọng sau thanh tra
- live in dire want amid ostentatious wealthCực khó sống trong cảnh cơ hàn thiếu thốn giữa nhung lụa xa hoa
war /wɔr/
- war heroDễ người anh hùng thời chiến
- price war between rival airlinesTrung cuộc chiến tranh hạ giá giữa các hãng hàng không đối thủ
- wage economic war through unilateral tariffsKhó tiến hành chiến tranh kinh tế qua việc áp thuế đơn phương
- all is fair in love and warCực khó mọi thủ đoạn đều được chấp nhận trong tình yêu và chiến trận
warm /wɔrm/
- warm cup of teaDễ tách trà ấm áp
- warm welcome to new team membersTrung lời chào đón nồng hậu dành cho thành viên mới gia nhập nhóm
- warm relations thaw decades of diplomatic standoffKhó quan hệ ấm lên làm tan băng nhiều thập kỷ đối đầu ngoại giao
- warm the cockles of one's heart amidst despairCực khó sưởi ấm cõi lòng lạnh lẽo giữa bão táp tuyệt vọng
wash /wɑʃ/
- wash hands with soapDễ rửa tay sạch bằng xà phòng
- wash one's hands of the failed projectTrung phủi tay rũ bỏ trách nhiệm đối với dự án thất bại
- investigate attempts to wash illicit drug profitsKhó điều tra mưu toan rửa sạch lợi nhuận buôn bán ma túy
- that excuse simply will not wash with the tribunalCực khó lời ngụy biện đó không thể thuyết phục được hội đồng xét xử
water /ˈwɔtɚ/
- drink plenty of waterDễ uống thật nhiều nước lọc mỗi ngày
- hot water system maintenance in the officeTrung bảo trì hệ thống nước nóng trong văn phòng
- test the water before launching a public bond offeringKhó thăm dò phản ứng thị trường trước khi phát hành trái phiếu
- troubled waters exploited by predatory financiersCực khó vùng nước đục bị các nhà tài chính săn mồi lợi dụng
- conserve waterDễ tiết kiệm nguồn nước sạch
wave /weɪv/
- wave goodbye to friendsDễ vẫy tay tạm biệt những người bạn
- new wave of technological innovationTrung làn sóng đổi mới công nghệ tiên tiến mới
- wave of sovereign debt defaults sweeps the regionKhó làn sóng vỡ nợ công càn quét khắp khu vực
- make waves by defying entrenched orthodoxyCực khó tạo sóng gió dư luận khi dám thách thức các giáo điều cũ kỹ
way /weɪ/
- on the way homeDễ trên đường trở về nhà
- pave the way for corporate restructuringTrung mở đường cho việc tái cấu trúc doanh nghiệp thuận lợi
- give way under severe fiscal pressureKhó chịu nhượng bộ khuất phục trước áp lực tài chính nặng nề
- have it both ways in an irreconcilable conflictCực khó muốn được cả đôi đường trong một xung đột không thể dung hòa
we /wi/
- here we are at lastDễ cuối cùng chúng ta cũng đã đến nơi
- together we can achieve the quarterly targetTrung cùng nhau chúng ta có thể chinh phục mục tiêu của quý
- the moral imperatives we must uphold as fiduciariesKhó những mệnh lệnh đạo đức mà chúng ta phải giữ gìn
- united we stand, divided we fallCực khó đoàn kết thì sống, chia rẽ thì chết
weapon /ˈwɛpən/
- deadly weaponDễ vũ khí chết người
- weapons of mass destruction treatiesTrung các hiệp ước về vũ khí hủy diệt hàng loạt
- wield economic tariffs as a political weaponKhó sử dụng thuế quan kinh tế làm vũ khí chính trị
- double-edged weapon that cuts both waysCực khó vũ khí hai lưỡi có thể phản tác dụng bất cứ lúc nào
wear /wɛr/
- wear a warm coatDễ mặc áo khoác ấm
- normal wear and tear on office equipmentTrung hao mòn tự nhiên thông thường của thiết bị văn phòng
- wear down diplomatic resistance through embargoesKhó bào mòn sự kháng cự ngoại giao bằng lệnh cấm vận
- wear one's heart upon one's sleeveCực khó ruột để ngoài da, biểu lộ hết tâm can
weather /ˈwɛðɚ/
- nice weather todayDễ thời tiết hôm nay rất đẹp
- extreme weather delay notificationTrung thông báo chậm trễ do thời tiết khắc nghiệt
- weather the storm of economic downturnKhó vượt qua cơn bão suy thoái kinh tế an toàn
- under the weather and unable to attend the summitCực khó cảm thấy không được khỏe và không thể dự hội nghị
- inclement weatherKhó thời tiết khắc nghiệt, bão gió
wed /wɛd/
- wed one's high school sweetheartDễ kết hôn với người yêu thời trung học
- newly wed couples housing subsidyTrung trợ cấp mua nhà cho các cặp vợ chồng mới cưới
- remain wed to fiscal orthodoxy despite recessionKhó vẫn gắn bó với giáo điều tài chính bất chấp suy thoái
- inextricably wed to a disastrous course of actionCực khó gắn chặt số phận với một lộ trình hành động thảm họa
week /wik/
- next weekDễ tuần tới
- work forty hours a weekTrung làm việc bốn mươi tiếng một tuần
- fiscal week closing proceduresKhó quy trình chốt sổ kế toán tuần tài chính
- a week is a long time in politicsCực khó thời thế đổi thay khôn lường chỉ trong một tuần
weekday /ˈwikˌdeɪ/
- open on weekdaysDễ mở cửa vào các ngày trong tuần
- weekday morning rush hour trafficTrung giao thông giờ cao điểm buổi sáng ngày làm việc
- weekday peak electricity tariffs for factoriesKhó biểu giá điện giờ cao điểm ngày trong tuần cho nhà máy
- trapped in the soul-destroying monotony of weekday grindCực khó mắc kẹt trong guồng quay đơn điệu của ngày làm việc
weekend /ˈwiˌkɛnd/
- have a great weekendDễ chúc bạn có kỳ nghỉ cuối tuần tuyệt vời
- weekend shift differential payTrung phụ cấp làm việc ca cuối tuần
- emergency weekend ministerial summitKhó hội nghị bộ trưởng khẩn cấp triệu tập vào cuối tuần
- a lost weekend of debauchery and regretCực khó hai ngày cuối tuần sa đọa trong hối hận muộn màng
weigh /weɪ/
- weigh luggage at check-inDễ cân hành lý tại quầy làm thủ tục
- weigh the pros and cons of the proposalTrung cân nhắc kỹ lợi ích và bất lợi của đề xuất
- weigh heavily on corporate profit marginsKhó đè nặng lên biên lợi nhuận của doanh nghiệp
- weighed in the balance and found wantingCực khó được đặt lên bàn cân thử thách và bị coi là thiếu tư cách
weird /wɪrd/
- weird noise coming from the engineDễ tiếng động kỳ lạ phát ra từ động cơ
- weird glitch in the software codeTrung lỗi kỹ thuật kỳ quặc trong mã nguồn phần mềm
- weird anomalies in quarterly trade statisticsKhó những bất thường kỳ lạ trong số liệu thống kê thương mại
- navigate a weird and surreal labyrinth of intrigueCực khó đi qua mê cung âm mưu kỳ dị và siêu thực
welcome /ˈwɛlkəm/
- welcome to our homeDễ chào mừng bạn đến với ngôi nhà của chúng tôi
- warmly welcome new board membersTrung nhiệt liệt chào đón các thành viên hội đồng quản trị mới
- welcome regulatory clarity in digital asset marketsKhó hoan nghênh sự rõ ràng pháp lý trên thị trường tài sản số
- outstay one's welcome through arrogant insolenceCực khó ở lại quá lâu khiến người khác ngán ngẩm vì xấc xược
well /wɛl/
- sleep well tonightDễ chúc bạn tối nay ngủ ngon giấc
- as well as other stakeholdersTrung cũng như các bên liên quan khác
- well-founded fears of currency devaluationKhó những nỗi sợ hãi hoàn toàn có cơ sở về phá giá tiền tệ
- leave well enough alone before disaster strikesCực khó hãy biết điểm dừng để yên mọi chuyện trước khi tai họa ập đến
western /ˈwɛstɚn/
- western style breakfastDễ bữa sáng phong cách phương Tây
- western European branch expansionTrung mở rộng chi nhánh sang khu vực Tây Âu
- western democratic institutions under siegeKhó các thể chế dân chủ phương Tây đang bị lung lay
- internalize western philosophical canons through deep studyCực khó thấm nhuần kinh điển triết học phương Tây qua nghiên cứu
wet /wɛt/
- wet paint on the benchDễ sơn còn ướt trên ghế dài
- wet floor caution signTrung biển cảnh báo sàn nhà trơn ướt
- wet signature required on the legal deedKhó yêu cầu chữ ký tươi trên văn bản pháp lý chính thức
- wet behind the ears in the cutthroat corridors of powerCực khó chân ướt chân ráo miệng còn hôi sữa trong hành lang quyền lực
what /wʌt/
- what is your nameDễ tên của bạn là gì
- what steps must be taken nextTrung những bước nào cần phải thực hiện tiếp theo
- examine what constitutes statutory negligenceKhó xem xét điều gì cấu thành hành vi bất cẩn theo luật
- come what may we shall stand firmCực khó dù chuyện gì có xảy ra đi nữa chúng ta vẫn kiên định
whatever /ˌwʌˈtɛvɚ/
- do whatever you likeDễ làm bất cứ điều gì bạn thích
- provide whatever resources are necessaryTrung cung cấp bất kỳ nguồn lực nào cần thiết
- forfeit whatever claims to indemnity under the waiverKhó từ bỏ mọi quyền đòi bồi thường theo văn bản từ bỏ
- at whatever cost to human conscienceCực khó bằng bất cứ giá nào đối với lương tri con người
when /wɛn/
- when will you arriveDễ khi nào bạn sẽ tới nơi
- call me when the client signs the contractTrung gọi cho tôi khi khách hàng ký kết hợp đồng
- determine when statutory liability takes effectKhó xác định thời điểm trách nhiệm pháp lý có hiệu lực
- strike when the iron is hotCực khó chớp lấy thời cơ rèn sắt khi còn đang nóng
whenever /wɛˈnɛvɚ/
- visit us whenever you canDễ đến thăm chúng tôi bất cứ khi nào bạn có thể
- contact support whenever issues ariseTrung liên hệ bộ phận hỗ trợ bất cứ khi nào phát sinh sự cố
- invoke the force majeure clause whenever disasters strikeKhó kích hoạt điều khoản bất khả kháng mỗi khi thiên tai xảy ra
- whenever hubris reigns catastrophe inevitably followsCực khó hễ khi nào sự ngạo mạn ngự trị thì thảm họa ắt theo sau
where /wɛr/
- where do you liveDễ bạn đang sống ở đâu
- identify where bottlenecks occur in the workflowTrung xác định vị trí điểm nghẽn trong quy trình làm việc
- jurisdiction where the commercial tort occurredKhó khu vực tài phán nơi sai phạm thương mại xảy ra
- know where the bodies are buried in politicsCực khó nắm giữ những bí mật đen tối sống còn của giới chính trị
wherever /wɛˈrɛvɚ/
- follow you wherever you goDễ đi theo bạn đến bất cứ nơi nào bạn đến
- access company files wherever you workTrung truy cập tài liệu công ty bất cứ nơi nào bạn làm việc
- defend sovereign territory wherever threats emergeKhó bảo vệ lãnh thổ chủ quyền bất cứ nơi nào hiểm họa xuất hiện
- wherever greed festers injustice reigns supremeCực khó bất cứ nơi nào lòng tham mưng mủ thì bất công ngự trị
whether /ˈwɛðɚ/
- whether you like it or notDễ dù bạn có thích điều đó hay không
- decide whether to renew the vendor contractTrung quyết định xem có nên gia hạn hợp đồng nhà cung cấp không
- determine whether criminal intent was presentKhó xác định liệu có ý định phạm tội hay không
- debate whether ends justify immoral meansCực khó tranh luận xem liệu cứu cánh có biện minh cho phương tiện bất lương
which /wɪtʃ/
- which one do you preferDễ bạn thích cái nào hơn trong số này
- software which improves team productivityTrung phần mềm giúp cải thiện năng suất làm việc của nhóm
- circumstances under which the treaty may be terminatedKhó những hoàn cảnh mà theo đó hiệp ước có thể chấm dứt
- a razor's edge along which nations balanceCực khó ranh giới mong manh ngàn cân treo sợi tóc của vận mệnh
while /waɪl/
- listen to music while cookingDễ nghe nhạc trong khi đang nấu ăn
- review documents while waiting for the clientTrung xem lại tài liệu trong khi chờ đợi khách hàng
- forge ahead while macroeconomic storm ragesKhó kiên trì tiến bước trong khi cơn bão kinh tế đang hoành hành
- strike while the iron is molten and unyieldingCực khó hành động quyết đoán khi ngọn lửa thời cơ đang rực cháy
whisper /ˈwɪspɚ/
- speak in a quiet whisperDễ nói bằng giọng thì thầm nhỏ nhẹ
- whispered rumors about corporate restructuringTrung lời thì thầm đồn đại về việc tái cấu trúc doanh nghiệp
- treasonous whispers among disaffected officersKhó những lời thì thầm mưu phản giữa các sĩ quan bất mãn
- a whisper of dissent silenced by iron fistCực khó tiếng thì thầm phản kháng mong manh bị dập tắt bằng bàn tay sắt
white /waɪt/
- wear a white shirtDễ mặc một chiếc áo sơ mi màu trắng
- print on plain white paperTrung in trên giấy trắng trơn thông thường
- white collar crime investigated by federal agentsKhó tội phạm cổ cồn trắng bị đặc vụ liên bang điều tra
- bleed the state treasury white through systemic graftCực khó vắt kiệt ngân khố quốc gia vì tham nhũng
who /hu/
- who is that personDễ người kia là ai vậy
- delegates who attended the annual conferenceTrung các đại biểu đã tham dự hội nghị thường niên
- public officials who violate ethics statutesKhó các quan chức công quyền vi phạm luật đạo đức
- he who hesitates is irrevocably lostCực khó kẻ nào do dự ngập ngừng thì ắt phải chịu thất bại
whoever /huˈɛvɚ/
- whoever arrives first gets the seatDễ bất cứ ai đến trước thì được nhận chỗ ngồi
- forward the email to whoever handles billingTrung chuyển tiếp thư cho ai phụ trách thanh toán hóa đơn
- sanction whoever violates international export controlsKhó áp đặt trừng phạt lên ai vi phạm kiểm soát xuất khẩu
- woe unto whoever defiles the sovereign trustCực khó tai họa sẽ giáng xuống bất kỳ ai làm vấy bẩn niềm tin quốc gia
whole /hoʊl/
- eat the whole appleDễ ăn trọn vẹn cả quả táo
- present the whole project plan to managementTrung trình bày toàn bộ kế hoạch dự án cho ban quản lý
- the economy as a whole faces severe headwindsKhó nền kinh tế như một thể thống nhất đối mặt nghịch cảnh
- swallowed whole by a predatory financial leviathanCực khó bị nuốt chửng toàn bộ bởi con quái vật tài chính săn mồi
why /waɪ/
- why are you laughingDễ tại sao bạn lại cười thế
- explain why the project was delayedTrung giải thích lý do tại sao dự án bị chậm tiến độ
- investigate why capital flight escalated exponentiallyKhó điều tra xem tại sao dòng vốn tháo chạy leo thang
- the reason why empires collapse lies withinCực khó nguyên nhân vì sao đế chế sụp đổ nằm ở mục nát bên trong
wide /waɪd/
- wide road with four lanesDễ con đường rộng rãi có bốn làn xe
- wide range of business servicesTrung dải rộng các dịch vụ kinh doanh đa dạng
- wide dispersion of asset returns under volatilityKhó sự phân tán rộng của lợi suất tài sản khi biến động
- wide of the mark in their desperate conjecturesCực khó hoàn toàn sai bét trong các phỏng đoán tuyệt vọng
wife /waɪf/
- husband and wifeDễ vợ và chồng
- accompanied by his wife to the company banquetTrung được vợ cùng tháp tùng tới dự bữa tiệc công ty
- surviving wife asserts spousal inheritance claimsKhó người vợ còn sống đứng ra đòi quyền thừa kế di sản
- Caesar's wife must be above suspicionCực khó vợ của bậc đế vương phải tuyệt đối thanh liêm không tì vết
wild /waɪld/
- wild animals in the forestDễ động vật hoang dã trong rừng sâu
- wild fluctuations in quarterly revenuesTrung những biến động dữ dội bất thường của doanh thu theo quý
- wild swings in speculative commodity marketsKhó những cú dao động điên cuồng trên thị trường hàng hóa
- wild goose chase orchestrating distractionCực khó cuộc truy đuổi bóng ma vô vọng nhằm đánh lạc hướng
will /wɪl/
- I will see you tomorrowDễ tôi sẽ gặp bạn vào ngày mai
- strong will to succeed in the marketTrung ý chí kiên cường quyết tâm thành công trên thị trường
- contest the validity of the deceased's last willKhó tranh chấp tính pháp lý của bản di chúc cuối cùng
- bend sovereign nations to one's imperial willCực khó uốn nắn các quốc gia theo ý chí đế quốc của mình
wind /waɪnd/
- strong wind blowing outsideDễ cơn gió mạnh đang thổi bên ngoài
- harness offshore wind energy projectsTrung khai thác các dự án năng lượng gió ngoài khơi
- macroeconomic wind changes rattle equity marketsKhó ngọn gió kinh tế vĩ mô đổi chiều làm chao đảo thị trường
- sow the wind and reap the whirlwindCực khó gieo gió ắt gặt bão, gieo nhân nào gặt quả nấy
windy /ˈwɪndi/
- cold and windy dayDễ ngày trời lạnh buốt và nhiều gió
- cancel outdoor corporate events due to windy weatherTrung hủy sự kiện ngoài trời của công ty do thời tiết gió to
- structural tolerance of towers under severe windy conditionsKhó sức chịu tải kết cấu của tháp dưới điều kiện gió lốc
- dismissed as windy rhetoric devoid of substantive policyCực khó bị bác bỏ như những lời lẽ rỗng tuếch thiếu chính sách
winter /ˈwɪntɚ/
- cold winter morningDễ buổi sáng mùa đông lạnh giá
- winter holiday office closure scheduleTrung lịch đóng cửa văn phòng vào kỳ nghỉ mùa đông
- energy price spike during harsh winter monthsKhó sự tăng vọt giá năng lượng trong mùa đông khắc nghiệt
- now is the winter of our discontentCực khó nay là mùa đông của nỗi bất mãn khôn nguôi trong lòng
wipe /waɪp/
- wipe the table cleanDễ lau sạch sẽ mặt bàn ăn
- wipe confidential data from company laptopsTrung xóa sạch dữ liệu bảo mật khỏi máy tính công ty
- market crash wipes billions off sovereign market capitalizationKhó sụp đổ thị trường xóa sổ hàng tỷ đô la vốn hóa
- wipe the slate clean through unconditional amnestyCực khó xóa sạch mọi tì vết ân oán cũ qua lệnh đại xá
wise /waɪz/
- wise old manDễ ông cụ già thông thái, thông tuệ
- wise investment decision for the firmTrung quyết định đầu tư khôn ngoan sáng suốt cho doanh nghiệp
- counsel from wise elder statesmenKhó lời khuyên bảo từ các bậc lão thành chính trị khôn ngoan
- a word to the wise is sufficientCực khó người khôn nói một hiểu mười, chỉ cần điểm xuyết là đủ
wish /wɪʃ/
- make a birthday wishDễ thực hiện một điều ước sinh nhật
- wish you success in your new ventureTrung chúc bạn gặt hái thành công trong dự án mới
- against the explicit wish of majority shareholdersKhó đi ngược lại nguyện vọng rõ ràng của đa số cổ đông
- the wish is father to the thought in wishful analysisCực khó nguyện vọng sinh ra ý nghĩ, ngộ nhận theo mong muốn
with /wɪð/
- come with meDễ hãy đi cùng với tôi
- in compliance with company regulationsTrung tuân thủ theo đúng các quy định của công ty
- grapple with severe macroeconomic stagflationKhó vật lộn đối phó với đình lạm kinh tế vĩ mô nghiêm trọng
- part with sovereign principles for thirty pieces of silverCực khó bán rẻ nguyên tắc quốc gia chỉ vì ba mươi đồng bạc
within /wɪˈðɪn/
- within walking distanceDễ trong khoảng cách có thể đi bộ được
- reply within twenty-four hoursTrung phản hồi trong vòng hai mươi tư giờ
- operate strictly within statutory limitsKhó vận hành nghiêm ngặt trong giới hạn luật định cho phép
- an implosion engineered from within the palace wallsCực khó vụ nổ sụp đổ được dàn dựng từ bên trong cung điện
without /wɪˈθaʊt/
- coffee without sugarDễ cà phê không có đường
- do not enter without an identification badgeTrung không được vào nếu không đeo thẻ căn cước nhận diện
- proceed without prejudice to pending litigationKhó tiếp tục mà không làm phương hại đến vụ kiện đang xử
- left without a paddle in uncharted treacherous watersCực khó mất sạch mái chèo giữa vùng nước xoáy nguy hiểm
witness /ˈwɪtnəs/
- eyewitness to the traffic accidentDễ nhân chứng tận mắt chứng kiến vụ tai nạn giao thông
- witness the signing of the partnership contractTrung chứng kiến việc ký kết hợp đồng hợp tác đối tác
- subpoena key witnesses in grand jury proceedingsKhó tống đạt trát hầu tòa cho nhân chứng then chốt
- bear witness to the harrowing atrocities of warCực khó làm chứng nhân lịch sử ghi lại những tội ác chiến tranh
woman /ˈwʊmən/
- a young womanDễ một người phụ nữ trẻ tuổi
- prominent business woman on the executive boardTrung nữ doanh nhân xuất chúng trong ban điều hành
- pioneer advocate for woman suffrage and civil equalityKhó tiên phong vận động cho quyền bầu cử của phụ nữ
- a woman of indomitable fortitude against tyrannyCực khó người phụ nữ có ý chí quật cường trước bạo quyền
wonder /ˈwʌndɚ/
- wonder what time it isDễ tự hỏi không biết bây giờ là mấy giờ rồi
- no wonder the proposal was approved unanimouslyTrung thảo nào bản đề xuất đã được thông qua nhất trí
- seven wonders of the ancient worldKhó bảy kỳ quan của thế giới cổ đại
- a nine days' wonder forgotten as quickly as it aroseCực khó hiện tượng sớm nở tối tàn bị lãng quên nhanh chóng
wonderful /ˈwʌndɚfəl/
- wonderful holiday with familyDễ kỳ nghỉ tuyệt vời cùng gia đình
- do a wonderful job on the marketing campaignTrung làm xuất sắc trong chiến dịch tiếp thị
- achieve wonderful breakthroughs in cancer therapeuticsKhó đạt bước đột phá kỳ diệu trong điều trị ung thư
- a wonderful tapestry of human ingenuity and resilienceCực khó bức tranh tuyệt mỹ về trí tuệ và sự kiên cường của nhân loại
word /wɝd/
- spell a word correctlyDễ đánh vần một từ ngữ chính xác
- keep one's word in business dealingsTrung giữ đúng lời hứa cam kết trong giao dịch kinh doanh
- parse every contractual word with legal precisionKhó mổ xẻ từng câu từ hợp đồng với chuẩn xác pháp lý
- take someone at their word only to be betrayedCực khó tin sái cổ vào lời hứa của ai để rồi bị phản bội
world /wɝld/
- travel around the worldDễ đi du lịch vòng quanh thế giới
- competing in the business worldTrung cạnh tranh trên thương trường kinh doanh
- navigate post-war multilateral world orderKhó điều hướng trật tự thế giới đa phương thời hậu chiến
- on top of the world after a breathtaking triumphCực khó tràn ngập hân hoan trên đỉnh vinh quang sau chiến thắng
worry /ˈwɝi/
- don't worry about minor thingsDễ đừng lo lắng về những chuyện vặt vãnh
- cause for serious management worryTrung nguyên nhân gây lo lắng nghiêm trọng cho ban quản lý
- persistent inflation fuels macroeconomic worry among central bankersKhó lạm phát dai dẳng thổi bùng nỗi lo của thống đốc ngân hàng
- worry a problem like a dog with a boneCực khó day dứt trăn trở gặm nhấm một vấn đề không buông bỏ
would /wʊd/
- would like a glass of waterDễ muốn uống một ly nước lọc
- we would appreciate your timely feedbackTrung chúng tôi rất cảm kích nếu nhận được phản hồi kịp thời
- actions that would trigger contractual breach liabilitiesKhó những hành vi có thể kích hoạt trách nhiệm vi phạm hợp đồng
- as luck would have it disaster struck at dawnCực khó trớ trêu thay đúng lúc đó tai họa giáng xuống vào lúc rạng đông
wrinkle /ˈrɪŋkəl/
- iron wrinkles out of the shirtDễ là ủi cho phẳng các nếp nhăn trên áo sơ mi
- iron out a few wrinkles in the agreementTrung tháo gỡ giải quyết ổn thỏa vài khúc mắc nhỏ trong thỏa thuận
- unexpected wrinkles emerge in cross-border tax complianceKhó những vướng mắc bất ngờ nảy sinh trong tuân thủ thuế
- not a wrinkle marred the icy composureCực khó không một gợn nhăn nào làm sứt mẻ vẻ điềm tĩnh lạnh lùng
wrong /rɔŋ/
- dial the wrong numberDễ bấm nhầm số điện thoại
- wrong assumptions lead to budget shortfallsTrung những giả định sai lầm dẫn đến sự thâm hụt ngân sách
- redress civil wrongs through tort compensationKhó khắc phục các sai phạm dân sự thông qua bồi thường thiệt hại
- get hold of the wrong end of the stick in high intrigueCực khó hiểu sai hoàn toàn bản chất vấn đề trong những mưu mô
yeah /jæ/
- yeah I think so tooDễ ừ, tôi cũng nghĩ như vậy
- yeah that schedule works for the teamTrung vâng, lịch trình đó hoàn toàn phù hợp với cả nhóm
- a skeptical yeah that conceals underlying doubtsKhó một tiếng ừ đầy hoài nghi che giấu những mối ngờ vực
- yeah right muttered with sarcastic contemptCực khó tiếng ừ mỉa mai lẩm bẩm với sự khinh miệt sâu sắc
year /jɪr/
- happy new yearDễ chúc mừng năm mới an khang thịnh vượng
- fiscal year annual audit reportTrung báo cáo kiểm toán thường niên năm tài chính
- five-year sovereign economic development planKhó kế hoạch phát triển kinh tế quốc gia 5 năm
- light years ahead of its decadent contemporariesCực khó đi trước thời đại hàng năm ánh sáng so với thời cuộc
yellow /ˈjɛloʊ/
- bright yellow flowerDễ bông hoa màu vàng tươi tắn
- yellow sticky notes on the whiteboardTrung những mảnh giấy ghi chú màu vàng dán trên bảng trắng
- sensationalist yellow journalism incites public frenzyKhó báo chí lá cải giật gân kích động sự cuồng nộ của công chúng
- show a yellow streak in the face of imminent perilCực khó bộc lộ thói hèn nhát nhu nhược trước hiểm nguy cận kề
yes /jɛs/
- say yes to the proposalDễ nói lời đồng ý với đề xuất
- a definitive yes from the executive committeeTrung một cái gật đầu đồng ý dứt khoát từ ban điều hành
- conditional yes subject to parliamentary ratificationKhó sự đồng thuận có điều kiện phụ thuộc phê chuẩn của quốc hội
- surrounded by obsequious yes men who flatter the tyrantCực khó vây quanh bởi những kẻ chỉ biết vâng dạ tâng bốc bạo chúa
yesterday /ˈjɛstɚˌdeɪ/
- see you yesterday afternoonDễ đã gặp bạn vào chiều ngày hôm qua
- review minutes of yesterday's emergency meetingTrung xem xét biên bản cuộc họp khẩn cấp ngày hôm qua
- lessons of yesterday applied to modern crisesKhó những bài học kinh nghiệm của hôm qua áp dụng cho khủng hoảng
- not born yesterday to fall for transparent deceitsCực khó đâu phải trẻ con mới sinh hôm qua mà dễ mắc bẫy dối trá
yet /jɛt/
- have not arrived yetDễ vẫn chưa tới nơi
- the quarterly report is not finalized yetTrung báo cáo quý vẫn chưa được hoàn tất xong
- simple yet profoundly transformative economic reformsKhó cải cách kinh tế đơn giản nhưng mang tính bước ngoặt sâu sắc
- the best chapters are yet to be written in statecraftCực khó những trang sử vàng son nhất vẫn còn chưa được viết ra
you /ju/
- thank you very muchDễ cảm ơn bạn rất nhiều
- look forward to working with you on the committeeTrung rất mong được hợp tác làm việc cùng quý vị trong ủy ban
- statutory fiduciary obligations incumbent upon youKhó những nghĩa vụ ủy thác pháp lý bắt buộc đè nặng lên vai bạn
- only you hold the keys to this sovereign kingdomCực khó chỉ có duy nhất chính bạn mới nắm giữ chìa khóa của vương triều này
young /jʌŋ/
- energetic young manDễ chàng trai trẻ tuổi tràn đầy năng lượng
- mentor young talent in the companyTrung kèm cặp bồi dưỡng tài năng trẻ trong công ty
- mobilize the young demographic to stimulate consumer spendingKhó huy động tệp dân số trẻ tuổi nhằm kích thích chi tiêu
- cut down in the young prime of his brilliant lifeCực khó bị sát hại khi còn đang ở thời thanh xuân rực rỡ nhất
yourself /jɚˈsɛlf/
- help yourself to some teaDễ xin cứ tự nhiên dùng một chút trà nóng
- present yourself professionally during the interviewTrung thể hiện bản thân một cách chuyên nghiệp trong phỏng vấn
- conduct yourself with utmost fiduciary integrityKhó hãy hành xử với sự liêm chính ủy thác cao nhất
- physician heal yourself before lecturing mortalsCực khó hãy tự chữa lành vết thương trước khi rao giảng thế gian
youth /juθ/
- in one's early youthDễ vào thời kỳ tuổi trẻ ban đầu của một người
- promote youth employment initiativesTrung thúc đẩy các sáng kiến giải quyết việc làm cho thanh niên
- harness demographic dividend of vibrant youth populationsKhó khai thác lợi tức nhân khẩu học từ lực lượng thanh niên sôi động
- the fountain of youth sought vainly by aging monarchsCực khó suối nguồn tuổi trẻ bị đế vương già nua tìm kiếm trong vô vọng
zone /zoʊn/
- school safety zoneDễ khu vực an toàn trường học
- time zone differences in scheduling meetingsTrung sự chênh lệch múi giờ khi sắp xếp lịch các cuộc họp
- designate a special economic zone for foreign investmentKhó chỉ định đặc khu kinh tế dành riêng cho thu hút đầu tư
- enter a demilitarized buffer zone fraught with landminesCực khó bước vào khu vực vùng đệm phi quân sự đầy rẫy bom mìn