Phát triển doanh nghiệp
Nghiên cứu, phát triển sản phẩm, chiến lược.
achieve /əˈtʃiv/
- achieve a goalDễ đạt được một mục tiêu
- achieve quarterly sales targetsTrung đạt chỉ tiêu bán hàng theo quý
- achieve sustainable competitive advantageKhó đạt được lợi thế cạnh tranh mang tính bền vững
- achieve consensus against all oddsCực khó đạt được đồng thuận bất chấp muôn vàn nghịch cảnh
acquire /əˈkwaɪɚ/
- acquire new skillsDễ học hỏi thêm kỹ năng mới
- acquire a rival companyTrung thâu tóm một công ty đối thủ
- acquire a controlling stakeKhó mua lại cổ phần chi phối doanh nghiệp
- acquire a taste for classical musicCực khó dần hình thành niềm say mê với âm nhạc cổ điển
acquisition /ˌækwəˈzɪʃən/
- recent acquisitionDễ món đồ vừa mới mua
- mergers and acquisitions divisionTrung bộ phận phụ trách mua bán và sáp nhập
- strategic asset acquisitionKhó hoạt động mua lại tài sản chiến lược
- second language acquisition theoryCực khó lý thuyết về quá trình thụ đắc ngôn ngữ thứ hai
adopt /əˈdɑpt/
- adopt a puppyDễ nhận nuôi một chú cún con
- adopt new software toolsTrung áp dụng công cụ phần mềm mới vào công việc
- adopt resolutions unanimouslyKhó nhất trí thông qua các nghị quyết quan trọng
- adopt a cautious wait-and-see stanceCực khó thận trọng giữ vững lập trường nghe ngóng chờ thời
advisory /ædˈvaɪzɚi/
- travel advisoryDễ thông tin cảnh báo dành cho du khách
- serve on the advisory councilTrung tham gia phục vụ trong hội đồng cố vấn
- mergers and acquisitions advisory servicesKhó dịch vụ tư vấn chuyên sâu về mua bán sáp nhập
- issue a stern regulatory advisoryCực khó ban hành công văn khuyến cáo nghiêm khắc từ cơ quan quản lý
aim /eɪm/
- take aim at targetsDễ nhắm bắn chuẩn xác vào các mục tiêu
- aim to improve efficiencyTrung hướng đến mục tiêu nâng cao hiệu quả làm việc
- primary strategic aim of reformsKhó mục tiêu chiến lược hàng đầu của công cuộc cải cách
- take aim at entrenched monopoliesCực khó chĩa mũi nhọn tấn công vào các thế lực độc quyền thâm căn cố đế
anniversary /ˌænəˈvɝsɚi/
- wedding anniversaryDễ kỷ niệm ngày cưới
- twentieth anniversary celebrationTrung lễ kỷ niệm hai mươi năm ngày thành lập công ty
- corporate milestone anniversaryKhó kỷ niệm dấu mốc phát triển trọng đại của tập đoàn
- mark the centennial anniversary of the pactCực khó đánh dấu tròn một thế kỷ ngày ký kết hiệp ước
attain /əˈteɪn/
- attain high scoresDễ đạt được điểm số cao
- attain sales objectivesTrung đạt được các mục tiêu bán hàng
- attain financial equilibriumKhó đạt được trạng thái cân bằng tài chính
- attain the pinnacle of prestigeCực khó chạm tới đỉnh cao uy vọng danh tiếng
board /bɔrd/
- cork notice boardDễ bảng thông báo gắn ghim bằng gỗ bần
- quarterly board meetingTrung cuộc họp hội đồng quản trị định kỳ hàng quý
- board of directorsKhó hội đồng quản trị doanh nghiệp
- across the boardCực khó áp dụng toàn diện trên tất cả các mặt
branch /bræntʃ/
- sit on a tree branchDễ ngồi trên một cành cây râm mát
- open a new bank branchTrung mở thêm một chi nhánh ngân hàng mới
- branch out into green technologyKhó mở rộng lấn sân kinh doanh sang mảng công nghệ xanh
- extend an olive branch in peaceCực khó chìa ra cành ô liu thiện chí hòa giải mâu thuẫn
broaden /ˈbrɔdən/
- broaden reading knowledgeDễ mở mang vốn kiến thức qua việc đọc sách
- broaden customer demographicsTrung mở rộng tập đối tượng phân khúc khách hàng mục tiêu
- broaden horizons through exchangeKhó mở rộng tầm nhìn và nhân sinh quan nhờ giao lưu học hỏi
- broaden the ambit of judicial scrutinyCực khó nới rộng phạm vi rà soát thẩm tra tư pháp của tòa án
chairman /ˈtʃɛrmən/
- respectful greeting to the board chairmanDễ lời chào kính cẩn gửi tới vị chủ tịch hội đồng công ty
- elected chairman of the board of directorsTrung được bầu giữ cương vị chủ tịch hội đồng quản trị doanh nghiệp
- formal address by the executive chairmanKhó bài phát biểu chỉ đạo trang trọng của vị chủ tịch điều hành tập đoàn
- ousted as chairman during hostile takeoverCực khó bị phế truất khỏi ghế chủ tịch quyền lực sau một thương vụ thâu tóm thù địch
chairperson /ˈtʃɛrˌpɝsən/
- ask committee chairperson a polite questionDễ đặt một câu hỏi lịch sự với người chủ trì ủy ban
- chairperson calls the assembly to orderTrung chủ tọa gõ búa yêu cầu đại hội giữ trật tự để bắt đầu phiên họp
- neutral arbitrating chairperson role in disputeKhó vai trò chủ tọa trọng tài trung lập đứng ra hòa giải tranh chấp
- formally censure the presiding committee chairpersonCực khó chính thức biểu quyết khiển trách tư cách vị chủ tọa điều hành phiên họp
challenge /ˈtʃæləndʒ/
- complete a fun thirty-day challengeDễ hoàn thành một thử thách rèn luyện vui nhộn trong ba mươi ngày
- overcome a major operational supply challengeTrung vượt qua một thách thức lớn trong khâu vận hành cung ứng vật tư
- challenge the constitutional validity of lawKhó khiếu nại tranh biện về tính hợp hiến hợp pháp của một đạo luật
- rise to the historic challenge magnificentlyCực khó vươn mình đón nhận thách thức lịch sử một cách oanh liệt và xuất sắc
charitable /ˈtʃærətəbəl/
- donate gently used clothes to charitable causesDễ quyên góp quần áo cũ còn tốt cho các hoạt động thiện nguyện
- recognized tax-exempt charitable foundation statusTrung tư cách quỹ từ thiện được công nhận miễn trừ thuế thu nhập doanh nghiệp
- put the most charitable interpretation on blundersKhó khoan dung suy xét cách hiểu thiện chí độ lượng nhất cho các sai sót
- dispense charitable patronage with patronizing condescensionCực khó ban phát sự che chở bố thí từ thiện với thái độ kẻ cả trịch thượng
committee /kəˈmɪti/
- volunteer for community social committee activitiesDễ tình nguyện tham gia các hoạt động của ban phong trào xã hội cộng đồng
- convene the executive safety audit and compliance committeeTrung triệu tập ủy ban chuyên trách về kiểm toán an toàn và tuân thủ điều hành
- congressional conference committee reconciles differing legislative billsKhó ủy ban hiệp thương lưỡng viện quốc hội dung hòa các dự thảo luật khác biệt
- cynical observation that a camel is a horse designed by committeeCực khó nhận xét châm biếm rằng lạc đà là con ngựa do một ủy ban lắm thầy vẽ nên
competition /ˌkɑmpəˈtɪʃən/
- enter an amateur school drawing competitionDễ đăng ký tham gia một cuộc thi vẽ tranh phong trào của trường
- face fierce price competition among rival retailersTrung đối mặt với cuộc cạnh tranh gay gắt về giá bán giữa các nhà bán lẻ đối thủ
- rigorously enforce federal antitrust competition statutesKhó thực thi nghiêm minh các điều luật cạnh tranh và chống độc quyền của liên bang
- strangled by ruthless predatory unfair competition tacticsCực khó bị bóp nghẹt triệt hạ bởi những thủ đoạn cạnh tranh chèn ép tàn khốc phi đạo đức
core /kɔr/
- core appleDễ lõi quả táo
- core business valuesTrung giá trị kinh doanh cốt lõi
- core competency of the enterpriseKhó năng lực cạnh tranh cốt lõi của doanh nghiệp
- shaken to the very core by scandalsCực khó bị chấn động tận gốc rễ bởi những bê bối
corporate /ˈkɔrpɚət/
- corporate cultureDễ văn hóa công ty doanh nghiệp
- corporate headquartersTrung trụ sở chính của doanh nghiệp
- corporate social responsibilityKhó trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
- climb the slippery corporate ladderCực khó leo lên nấc thang danh vọng đầy cạnh tranh trong công ty
corporation /ˌkɔrpɚˈeɪʃən/
- large corporationDễ tập đoàn kinh tế lớn
- multinational corporationTrung tập đoàn đa quốc gia
- public limited corporationKhó công ty cổ phần đại chúng trách nhiệm hữu hạn
- statutory corporation chartered by stateCực khó tập đoàn công quyền được thành lập theo luật định
council /ˈkaʊnsəl/
- city councilDễ hội đồng thành phố
- council meeting on zoningTrung cuộc họp hội đồng về quy hoạch phân khu
- advisory council on economic affairsKhó hội đồng cố vấn về các vấn đề kinh tế
- convene an extraordinary council sessionCực khó triệu tập phiên họp hội đồng bất thường
creation /kriˈeɪʃən/
- my own creationDễ tác phẩm sáng tạo của chính tôi
- job creation programTrung chương trình hành động tạo việc làm
- wealth creation mechanismKhó cơ chế kiến tạo của cải thịnh vượng
- from the dawn of creation to modern timesCực khó từ thuở hồng hoang của tạo hóa cho đến thời nay
crisis /ˈkraɪsəs/
- in times of crisisDễ vào những thời điểm khủng hoảng
- crisis management protocolTrung quy trình xử lý khủng hoảng truyền thông
- acute liquidity crisis threatens solvencyKhó khủng hoảng thanh khoản trầm trọng đe dọa khả năng chi trả
- avert a full-blown existential crisisCực khó ngăn chặn thành công một cuộc khủng hoảng sinh tồn sống còn
culture /ˈkʌltʃɚ/
- local cultureDễ văn hóa bản địa địa phương
- corporate culture of teamworkTrung văn hóa doanh nghiệp đề cao tinh thần đồng đội
- organizational culture transformationKhó sự chuyển đổi văn hóa tổ chức doanh nghiệp
- embed a culture of accountabilityCực khó thấm nhuần sâu sắc nếp văn hóa dám chịu trách nhiệm
decision /dɪˈsɪʒən/
- make a decisionDễ đưa ra một quyết định
- decision-making processTrung quy trình ra quyết định của tổ chức
- unanimous decision by the boardKhó quyết định đồng thuận tuyệt đối của hội đồng quản trị
- abide by an irreversible decisionCực khó chấp hành một phán quyết dứt khoát không thể đảo ngược
develop /dɪˈvɛləp/
- develop new skillsDễ phát triển các kỹ năng mới
- develop a marketing strategyTrung xây dựng phát triển chiến lược tiếp thị
- develop innovative proprietary technologiesKhó nghiên cứu phát triển công nghệ độc quyền tiên phong
- develop complications requiring interventionCực khó phát sinh các biến chứng phức tạp đòi hỏi can thiệp y khoa
development /dɪˈvɛləpmənt/
- child development stagesDễ các giai đoạn phát triển của trẻ nhỏ
- research and development budgetTrung ngân sách nghiên cứu và phát triển sản phẩm
- sustainable economic development goalsKhó các mục tiêu phát triển kinh tế bền vững
- a startling turn of developments caught regulators off guardCực khó diễn biến tình hình bất ngờ khiến giới chức không kịp trở tay
- sustainable developmentKhó phát triển kinh tế bền vững
division /dɪˈvɪʒən/
- math division problemDễ bài toán thực hiện phép tính chia
- head of the sales divisionTrung người đứng đầu khối bộ phận kinh doanh bán hàng
- division of labor within organizationKhó sự phân công lao động chuyên môn hóa trong tổ chức
- heal bitter factional division within partyCực khó hàn gắn mối rạn nứt chia rẽ bè phái cay đắng trong nội bộ
downsize /ˈdaʊnˌsaɪz/
- downsize a big houseDễ chuyển sang ngôi nhà nhỏ gọn hơn
- downsize the department to cut costsTrung tinh giản quy mô phòng ban để tiết kiệm chi phí
- plan to downsize corporate workforceKhó kế hoạch cắt giảm tinh giản lực lượng lao động
- reluctantly downsize operations to avert bankruptcyCực khó ngậm ngùi thu hẹp quy mô hoạt động để tránh bị phá sản
elect /ɪˈlɛkt/
- elect a class leaderDễ bầu chọn một lớp trưởng
- elect representatives to city councilTrung bầu các đại biểu đại diện vào hội đồng thành phố
- elect to exercise employee stock optionsKhó chọn thực hiện quyền mua cổ phiếu ưu đãi của nhân viên
- president-elect finalizing cabinet appointmentsCực khó tổng thống đắc cử đang hoàn tất việc bổ nhiệm nội các
elevate /ˈɛləˌveɪt/
- elevate feetDễ nâng cao chân khi nghỉ ngơi
- elevate customer experienceTrung nâng cao trải nghiệm của khách hàng
- elevate brand awarenessKhó nâng tầm độ nhận diện thương hiệu doanh nghiệp
- elevate someone to the peerageCực khó phong tước vị quý tộc cho một cá nhân
enroll /ɛnˈroʊl/
- enroll in a courseDễ đăng ký tham gia một khóa học
- enroll new membersTrung kết nạp thêm hội viên mới vào câu lạc bộ
- enroll in benefit programKhó đăng ký tham gia chương trình phúc lợi nhân viên
- formally enroll in doctoral programCực khó chính thức ghi danh vào chương trình đào tạo tiến sĩ
entrepreneur /ˌɑntrəprəˈnɝ/
- young entrepreneurDễ nhà khởi nghiệp trẻ tuổi đầy hoài bão
- successful entrepreneurTrung doanh nhân khởi nghiệp gặt hái thành công lớn
- serial entrepreneurKhó doanh nhân liên tục sáng lập nhiều công ty
- venture backed entrepreneurCực khó nhà khởi nghiệp được quỹ đầu tư mạo hiểm rót vốn lớn
ethics /ˈɛθɪks/
- work ethicsDễ tinh thần và đạo đức làm việc cần cù
- code of ethicsTrung bộ quy tắc chuẩn mực đạo đức ứng xử nội bộ công ty
- business ethics breachKhó hành vi vi phạm nghiêm trọng chuẩn mực đạo đức kinh doanh
- uncompromising adherence to medical ethicsCực khó sự tuân thủ kiên định không nhân nhượng đối với y đức nghề nghiệp
evolution /ˌɛvəˈluʃən/
- human evolutionDễ tiến trình tiến hóa của loài người
- technological evolutionTrung bước tiến hóa phát triển vượt bậc của công nghệ
- gradual evolution of consumer behaviorKhó sự chuyển biến dần dần trong hành vi mua sắm của người tiêu dùng
- macro evolution of financial architectureCực khó bước tiến hóa mang tính vĩ mô của cấu trúc hệ thống tài chính
evolve /ɪˈvɑlv/
- continue to evolveDễ tiếp tục phát triển dần dần theo thời gian
- evolve into a leading providerTrung chuyển mình phát triển thành một nhà cung cấp dẫn đầu
- evolve business modelsKhó chuyển đổi và nâng cấp các mô hình kinh doanh thích ứng
- dynamically evolve amidst volatilityCực khó biến đổi linh hoạt năng động giữa những biến động khôn lường của thị trường
excellence /ˈɛksələns/
- center of excellenceDễ trung tâm đào tạo chuyên sâu xuất sắc
- pursuit of excellenceTrung sự nỗ lực không ngừng theo đuổi sự xuất sắc trong dịch vụ
- operational excellence awardKhó giải thưởng tôn vinh sự vận hành vượt trội của doanh nghiệp
- pinnacle of academic excellenceCực khó đỉnh cao của sự ưu tú xuất sắc trong giới học thuật
expansion /ɪkˈspænʃən/
- rapid expansionDễ sự mở rộng quy mô nhanh chóng
- office expansion planTrung kế hoạch mở rộng khuôn viên văn phòng làm việc
- capital expenditure for expansionKhó chi phí đầu tư vốn dành cho việc mở rộng sản xuất
- rapid overseas expansion drains liquidityCực khó sự bành trướng thần tốc ở nước ngoài làm cạn kiệt tính thanh khoản
formation /fɔrˈmeɪʃən/
- cloud formationDễ sự tích tụ tạo hình của những đám mây trên bầu trời
- capital formation processTrung quá trình hình thành và tích lũy nguồn vốn phát triển kinh doanh
- company formation requirementsKhó các thủ tục pháp lý cần thiết cho việc thành lập công ty mới
- cartel formation violates competition lawCực khó hành vi hình thành liên minh câu kết giá trái với luật chống độc quyền
foster /ˈfɑstɚ/
- foster puppyDễ nhận nuôi dưỡng chăm sóc tạm thời một chú cún con
- foster positive teamworkTrung nuôi dưỡng môi trường làm việc nhóm tích cực đoàn kết
- foster innovation and creativityKhó thúc đẩy mạnh mẽ tinh thần đổi mới và năng lực sáng tạo tổ chức
- foster transparent corporate governanceCực khó bồi đắp các chuẩn mực quản trị doanh nghiệp minh bạch tuyệt đối
found /faʊnd/
- lost and found officeDễ văn phòng tiếp nhận tìm kiếm đồ đạc thất lạc tại nhà ga
- found a tech startupTrung thành lập một công ty khởi nghiệp công nghệ đột phá
- legally found a charitable trustKhó thành lập hợp pháp một quỹ tín thác thiện nguyện xã hội
- found liable for patent infringementCực khó bị tòa tuyên bố phải chịu trách nhiệm pháp lý cho hành vi vi phạm bằng sáng chế
foundation /faʊnˈdeɪʃən/
- lay the foundationDễ đặt nền móng nền tảng vững chắc đầu tiên cho sự nghiệp
- charitable foundation grantTrung khoản viện trợ tài trợ từ quỹ thiện nguyện phi lợi nhuận
- solid financial foundationKhó nền tảng tài chính lành mạnh vững chắc phục vụ tăng trưởng
- shake foundations of antitrust doctrineCực khó làm lung lay tận gốc rễ nền tảng pháp lý của học thuyết chống độc quyền
founder /ˈfaʊndɚ/
- founder and CEODễ người sáng lập kiêm tổng giám đốc điều hành công ty
- co founder of businessTrung đồng sáng lập doanh nghiệp cùng chung chí hướng
- original founder equity sharesKhó cổ phần sở hữu ban đầu của người sáng lập doanh nghiệp
- clash between founder vision and returnsCực khó sự xung đột gay gắt giữa tầm nhìn của nhà sáng lập và lợi ích ngắn hạn của cổ đông
franchise /ˈfrænˌtʃaɪz/
- fast food franchise storeDễ cửa hàng nhượng quyền thức ăn nhanh quen thuộc
- franchise agreement termsTrung các điều khoản ràng buộc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại
- expand regional franchise networkKhó mở rộng mạng lưới nhượng quyền kinh doanh trong khu vực
- revoke franchise license for breachCực khó tước bỏ giấy phép nhượng quyền thương mại do vi phạm hợp đồng
future /ˈfjutʃɚ/
- in the near futureDễ trong một tương lai gần sắp sửa diễn ra
- future career prospectsTrung triển vọng cơ hội phát triển sự nghiệp trong tương lai
- commodities future contractKhó hợp đồng tương lai mua bán hàng hóa phái sinh trên sàn
- discounted future cash flow valuationCực khó định giá doanh nghiệp bằng phương pháp chiết khấu dòng tiền tương lai
global /ˈɡloʊbəl/
- global marketDễ thị trường toàn cầu
- global economyTrung nền kinh tế toàn cầu
- global expansion strategyKhó chiến lược mở rộng quy mô toàn cầu
- global footprintCực khó tầm ảnh hưởng và độ phủ trên toàn thế giới
goal /ɡoʊl/
- set a goalDễ đặt ra mục tiêu phấn đấu
- achieve a goalTrung đạt được mục tiêu đề ra
- ambitious goalKhó mục tiêu lớn đầy tham vọng
- move the goalpostsCực khó thay đổi luật lệ mục tiêu một cách bất công
grow /ɡroʊ/
- grow vegetablesDễ trồng rau củ quả trong vườn
- grow a businessTrung phát triển mở rộng quy mô kinh doanh
- grow exponentiallyKhó tăng trưởng theo cấp số nhân vượt bậc
- grow weary of the relentless bureaucracyCực khó dần trở nên chán chường trước bộ máy quan liêu dai dẳng
growth /ɡroʊθ/
- economic growthDễ sự tăng trưởng của nền kinh tế
- revenue growthTrung sự tăng trưởng doanh thu định kỳ
- sustainable growth rateKhó tốc độ tăng trưởng ổn định và bền vững
- stunted growth under adverse fiscal policyCực khó sự kìm hãm đà tăng trưởng dưới chính sách tài khóa bất lợi
headquarter /ˈhɛdˌkwɔrtɚ/
- visit the headquarterDễ đến thăm trụ sở chính làm việc
- company headquarter relocationTrung việc chuyển địa điểm đặt trụ sở chính của công ty
- multinational headquarter operationsKhó hoạt động điều hành của trụ sở tập đoàn đa quốc gia
- headquarter command center directing crisis responseCực khó trung tâm chỉ huy tại trụ sở điều phối ứng phó khủng hoảng
implementation /ˌɪmpləmɛnˈteɪʃən/
- project implementation phaseDễ giai đoạn bắt tay triển khai thực hiện dự án
- delay in policy implementationTrung sự chậm trễ trong khâu thực thi chính sách
- smooth implementation of mergerKhó sự triển khai êm thấm quá trình tích hợp sau sáp nhập
- flawed implementation sabotaging legislative intentCực khó khâu triển khai thiếu sót làm sai lệch mục đích lập pháp
improve /ˌɪmˈpruv/
- improve your EnglishDễ cải thiện và trau dồi vốn tiếng Anh
- improve customer satisfaction ratingsTrung nâng cao chỉ số hài lòng của khách hàng
- improve operational efficiencyKhó nâng cao hiệu quả vận hành trên toàn bộ phòng ban
- improve upon perfection through refinementCực khó tiếp tục hoàn thiện cả những điều tưởng chừng hoàn hảo
initiative /ˌɪˈnɪʃətɪv/
- take the initiativeDễ chủ động khởi xướng hành động
- green sustainability initiativeTrung sáng kiến phát triển bền vững xanh của doanh nghiệp
- cost-cutting initiative across subsidiariesKhó sáng kiến cắt giảm chi phí tại các công ty con
- seize the initiative on the chessboardCực khó nắm lấy quyền chủ động tiến công trên bàn cờ cạnh tranh
innovation /ˌɪnəˈveɪʃən/
- product innovationDễ sự đổi mới cải tiến sản phẩm
- culture of technological innovationTrung văn hóa đổi mới sáng tạo công nghệ trong công ty
- breakthrough innovation disrupting marketsKhó đổi mới đột phá làm đảo lộn cấu trúc thị trường
- cradle of innovation breeding patentsCực khó cái nôi của đổi mới không ngừng ươm mầm các bằng sáng chế
innovative /ˈɪnəˌveɪtɪv/
- innovative designDễ thiết kế mang tính đổi mới sáng tạo
- innovative marketing solutionTrung giải pháp tiếp thị sáng tạo thu hút khách hàng
- deploy innovative financial instrumentsKhó triển khai các công cụ tài chính đổi mới để phòng ngừa rủi ro
- innovative paradigm shattering conventionCực khó mô hình đổi mới sáng tạo phá vỡ mọi lề thói truyền thống
institute /ˈɪnstəˌtut/
- research instituteDễ viện nghiên cứu khoa học chuyên đề
- technology institute partnershipTrung quan hệ hợp tác với viện công nghệ
- institute legal proceedings against defaultersKhó khởi kiện tiến hành các thủ tục pháp lý chống bên vỡ nợ
- institute sweeping structural reformsCực khó thiết lập và triển khai các cải cách cơ cấu sâu rộng
instruct /ˌɪnˈstrʌkt/
- instruct studentsDễ hướng dẫn chỉ dạy học sinh
- instruct staff on safety rulesTrung hướng dẫn chỉ thị nhân viên về các quy tắc an toàn
- instruct counsel to draft termsKhó chỉ thị cho luật sư soạn thảo các điều khoản hợp đồng
- instruct trustees to preserve estateCực khó chỉ thị cho bên nhận ủy thác phải bảo toàn khối di sản
instructor /ˌɪnˈstrʌktɚ/
- driving instructorDễ thầy giáo dạy lái xe
- certified training instructorTrung giảng viên đào tạo được cấp chứng chỉ hành nghề
- adjunct instructor at universityKhó giảng viên kiêm nhiệm thỉnh giảng tại trường đại học
- master instructor in martial disciplinesCực khó võ sư bậc thầy truyền dạy võ thuật đỉnh cao
joint /dʒɔɪnt/
- knee jointDễ khớp xương ở đầu gối
- joint venture agreement signedTrung thỏa thuận liên doanh hợp tác được các đối tác ký kết
- joint and several liability in lawKhó trách nhiệm liên đới và riêng rẽ theo luật thương mại
- time is out of joint in turmoilCực khó thời thế đảo điên trật khớp trong cơn khủng hoảng
management /ˈmænədʒmənt/
- senior managementDễ ban quản lý cấp cao
- project management softwareTrung phần mềm quản lý tiến độ dự án
- organizational change management frameworkKhó khung quản trị sự thay đổi trong tổ chức
- crisis management contingency protocolsCực khó các giao thức ứng phó dự phòng trong khủng hoảng
merge /mɝdʒ/
- merge pathsDễ hợp nhất hai con đường
- merge customer databases seamlesslyTrung tích hợp thông suốt cơ sở dữ liệu khách hàng
- merge distinct corporate cultures post-acquisitionKhó dung hòa các nền văn hóa doanh nghiệp sau thâu tóm
- merge seamlessly into the broader conglomerateCực khó hòa nhập không tì vết vào tập đoàn quy mô lớn
merger /ˈmɝdʒɚ/
- business mergerDễ thương vụ sáp nhập kinh doanh
- announce a corporate merger dealTrung công bố thỏa thuận sáp nhập doanh nghiệp
- antitrust scrutiny of proposed cross-border mergerKhó thanh tra chống độc quyền với thương vụ sáp nhập xuyên biên giới
- post-merger integration friction eroding shareholder valueCực khó xung đột tích hợp hậu sáp nhập làm xói mòn giá trị cổ đông
minister /ˈmɪnəstɚ/
- prime ministerDễ thủ tướng chính phủ
- statement issued by the ministerTrung tuyên bố chính thức do bộ trưởng đưa ra
- appointed minister without portfolioKhó được bổ nhiệm làm bộ trưởng không bộ đặc trách
- minister to the needs of distressed communitiesCực khó tận tụy chăm lo nhu cầu của các cộng đồng khốn khó
mission /ˈmɪʃən/
- trade missionDễ phái đoàn xúc tiến thương mại
- corporate mission statementTrung bản tuyên bố sứ mệnh của công ty
- critical mission execution during crisisKhó thực thi nhiệm vụ tối quan trọng trong cơn khủng hoảng
- undertake an impossible mission against titansCực khó dấn thân vào một sứ mệnh bất khả thi chống lại các gã khổng lồ
nomination /ˌnɑməˈneɪʃən/
- accept the nominationDễ chấp nhận sự đề cử
- submit completed nomination forms on timeTrung nộp phiếu đề cử đã điền đầy đủ đúng hạn quy định
- scrutiny by the governance and nomination committeeKhó sự xem xét thẩm tra của ban quản trị và đề cử hội đồng
- withdraw formal nomination amid ethics scandalCực khó rút lại đề cử chính thức giữa cơn bão bê bối vi phạm đạo đức
opportunity /ˌɑpɚˈtunəti/
- have an opportunityDễ có được một cơ hội
- job opportunityTrung cơ hội tìm kiếm việc làm
- seize a business opportunityKhó nắm bắt cơ hội kinh doanh thuận lợi
- golden opportunity of a lifetimeCực khó cơ hội ngàn vàng hiếm có trong đời
organization /ˌɔrɡənəˈzeɪʃən/
- non-profit organizationDễ tổ chức hoạt động phi lợi nhuận
- organization chart structureTrung sơ đồ cơ cấu tổ chức bộ máy
- charitable organization donationKhó khoản quyên góp cho tổ chức từ thiện
- restructure the entire organizationCực khó tái cấu trúc toàn diện cả một tổ chức
organizational /ˌɔrɡənəˈzeɪʃənəl/
- organizational skillsDễ kỹ năng sắp xếp và tổ chức công việc
- organizational structure changesTrung những thay đổi trong cơ cấu tổ chức
- organizational culture shiftKhó sự chuyển biến trong văn hóa tổ chức
- resolve organizational paralysisCực khó tháo gỡ tình trạng tê liệt đình trệ của bộ máy tổ chức
partner /ˈpɑrtnɚ/
- tennis partner on the courtDễ bạn cùng chơi quần vợt trên sân đấu
- trusted commercial business partnerTrung đối tác thương mại kinh doanh đáng tin cậy
- senior equity partner at the law firmKhó thành viên hợp danh góp vốn thâm niên tại hãng luật
- equal partner in strategic governanceCực khó đối tác ngang hàng bình đẳng trong quản trị chiến lược
partnership /ˈpɑrtnɚˌʃɪp/
- build a warm friendship partnershipDễ xây dựng mối quan hệ bè bạn gắn kết thân tình
- enter into a strategic partnershipTrung ký kết thiết lập mối quan hệ đối tác chiến lược
- public-private partnership infrastructure modelKhó mô hình hợp tác công tư PPP xây dựng hạ tầng
- dissolve the partnership amid bitter acrimonyCực khó giải tán mối quan hệ làm ăn chung trong sự hằn học cay đắng
president /ˈprɛzəˌdɛnt/
- elect a club presidentDễ bầu chọn chủ nhiệm câu lạc bộ
- company vice president of salesTrung phó chủ tịch phụ trách kinh doanh của công ty
- report directly to the corporate presidentKhó báo cáo công việc trực tiếp cho chủ tịch tập đoàn
- office of the president wielding sweeping mandatesCực khó văn phòng chủ tịch thực thi những quyền hạn pháp lý bao quát toàn diện
prospect /ˈprɑspɛkt/
- excited about future career prospectsDễ hào hứng với những triển vọng sự nghiệp trong tương lai
- bleak economic prospects for the quarterTrung triển vọng kinh tế u ám ảm đạm trong quý tới
- weigh the prospect of regulatory interventionKhó cân nhắc nguy cơ khả năng bị cơ quan chức năng can thiệp xử lý
- prospect for lucrative mineral deposits in uncharted landsCực khó thăm dò tìm kiếm các mỏ khoáng sản béo bở tại những vùng đất chưa ai khám phá
pursue /pɚˈsu/
- pursue hobbies in spare timeDễ theo đuổi các sở thích cá nhân trong thời gian rảnh rỗi
- pursue a master degree in businessTrung theo học chương trình thạc sĩ quản trị kinh doanh
- pursue aggressive cross-border acquisition strategiesKhó theo đuổi chiến lược thâu tóm xuyên biên giới đầy táo bạo
- relentlessly pursue justice without fear or favorCực khó không ngừng nghỉ theo đuổi công lý không hề sợ hãi hay vị nể bất kỳ ai
rapid /ˈræpəd/
- rapid response teamDễ đội phản ứng nhanh
- rapid progress on the construction siteTrung tiến độ thi công công trường diễn ra nhanh chóng
- fuel rapid economic growthKhó thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế nhanh chóng vượt bậc
- a rapid succession of unforeseen developmentsCực khó chuỗi biến cố bất ngờ xảy ra dồn dập nối tiếp nhau
regional /ˈridʒənəl/
- regional food specialtyDễ món ăn đặc sản mang phong vị vùng miền
- attend the regional sales conferenceTrung tham dự hội nghị bán hàng thường niên của khu vực
- establish a robust regional distribution networkKhó thiết lập mạng lưới phân phối khu vực vững chắc và rộng khắp
- bridge pronounced regional socio-economic disparitiesCực khó thu hẹp khoảng cách chênh lệch kinh tế xã hội sâu sắc giữa các vùng
relocate /ˌriˈloʊkeɪt/
- relocate to a new cityDễ chuyển nhà đến sinh sống ở một thành phố mới
- relocate corporate headquarters downtownTrung chuyển trụ sở chính của tập đoàn về khu trung tâm
- relocate manufacturing plants to reduce tariffsKhó di dời các nhà máy chế tạo nhằm giảm bớt thuế quan nhập khẩu
- relocate personnel smoothly across international bordersCực khó điều chuyển nhân sự nhịp nhàng và trơn tru qua các biên giới quốc gia
relocation /ˌriˈloʊˈkeɪʃən/
- relocation expensesDễ các chi phí phát sinh khi chuyển nơi ở
- receive a relocation package from employerTrung nhận gói hỗ trợ chi phí chuyển vùng công tác từ công ty
- coordinate large-scale office relocation logisticsKhó điều phối hậu cần cho việc di dời văn phòng quy mô lớn
- mitigate relocation friction through change managementCực khó giảm thiểu những xáo trộn di dời nhờ quản trị chuyển đổi hiệu quả
resistance /rɪˈzɪstəns/
- water resistance ratingDễ chỉ số đánh giá khả năng chống nước của đồng hồ
- encounter resistance from department headsTrung vấp phải sự phản đối ngấm ngầm từ các trưởng bộ phận
- overcome entrenched organizational resistance to changeKhó vượt qua sức ỳ và sự kháng cự thâm căn cố đế của tổ chức trước đổi mới
- follow the path of least resistance instinctivelyCực khó chọn con đường dễ đi nhất theo bản năng để tránh đối đầu va chạm
resolution /ˌrɛzəˈluʃən/
- New Year resolution listDễ danh sách những quyết tâm sẽ thực hiện trong năm mới
- high screen resolution displayTrung màn hình hiển thị có độ phân giải sắc nét cao
- pass a binding shareholder resolutionKhó thông qua nghị quyết có giá trị ràng buộc tại đại hội cổ đông
- seek an equitable amicable dispute resolutionCực khó tìm kiếm một giải pháp tháo gỡ tranh chấp công bằng và hòa giải thấu đáo
resource /ˈrisɔrs/
- natural resource conservationDễ việc giữ gìn và bảo tồn các nguồn tài nguyên thiên nhiên
- human resources department policiesTrung các chính sách quy định của phòng quản lý nhân sự
- allocate capital resources efficiently across divisionsKhó phân bổ nguồn lực vốn một cách tối ưu hiệu quả giữa các khối ban
- a person of rare resource and ingenuityCực khó một con người mưu lược và ứng biến tháo vát hiếm có trên đời
retreat /riˈtrit/
- quiet mountain retreatDễ nơi nghỉ dưỡng yên tĩnh và thanh bình trên vùng núi
- annual corporate strategic retreatTrung kỳ nghỉ dưỡng kết hợp thảo luận chiến lược hằng năm của công ty
- beat a hasty tactical retreat before heavy lossesKhó nhanh chóng rút lui chiến thuật để bảo toàn lực lượng tránh tổn thất
- retreat into obstinate denial of empirical factsCực khó rút vào vỏ ốc bảo thủ phủ nhận sạch trơn những sự thật hiển nhiên
revolutionize /ˌrɛvəˈluʃəˌnaɪz/
- revolutionize the way people shopDễ thay đổi hoàn toàn cách thức mọi người đi mua sắm
- revolutionize corporate communication toolsTrung cách mạng hóa các công cụ trao đổi thông tin trong công ty
- revolutionize medical diagnostics with artificial intelligenceKhó cách mạng hóa ngành chẩn đoán y khoa nhờ ứng dụng trí tuệ nhân tạo
- revolutionize deep-sea exploration through autonomous roboticsCực khó thay đổi mang tính cách mạng ngành thám hiểm biển sâu bằng robot tự hành
scholarship /ˈskɑlɚˌʃɪp/
- apply for a college scholarshipDễ nộp đơn xin học bổng trường đại học
- win a merit-based academic scholarshipTrung giành được học bổng khuyến học dựa trên thành tích học tập xuất sắc
- endow a permanent scholarship fund for underprivileged youthKhó thành lập quỹ học bổng vĩnh viễn cho thanh thiếu niên có hoàn cảnh khó khăn
- exemplify the highest standards of rigorous scholarshipCực khó thể hiện chuẩn mực cao nhất của nền học thuật nghiêm cẩn và trung thực
- academic scholarshipTrung học bổng khuyến học toàn phần
sector /ˈsɛktɚ/
- private business sectorDễ khu vực kinh doanh doanh nghiệp tư nhân
- boost growth in the manufacturing sectorTrung thúc đẩy mức tăng trưởng trong khu vực sản xuất chế tạo
- overhaul regulatory frameworks across the financial sectorKhó đại tu toàn diện khung thể chế pháp lý trên toàn lĩnh vực tài chính
- a vulnerable sunset sector starved of innovationCực khó một ngành kinh tế hoàng hôn thoái trào đang thiếu đói đổi mới sáng tạo
seminar /ˈsɛməˌnɑr/
- attend a weekend seminarDễ tham dự một buổi hội thảo kỹ năng vào cuối tuần
- conduct an interactive training seminar for new staffTrung tổ chức buổi hội thảo đào tạo tương tác cho nhân viên mới
- convene an international symposium and academic seminarKhó triệu tập hội nghị chuyên đề và hội thảo học thuật quốc tế
- deliver a seminal seminar redefining the disciplineCực khó chủ trì buổi hội thảo mang tính khai phá định hình lại toàn bộ bộ môn
shareholder /ˈʃɛrˌhoʊldɚ/
- annual shareholder meetingDễ cuộc họp đại hội cổ đông thường niên hằng năm
- protect minority shareholder interests diligentlyTrung bảo vệ cẩn trọng quyền lợi chính đáng của các cổ đông thiểu số
- maximize long-term shareholder value sustainablyKhó tối đa hóa giá trị lâu dài cho cổ đông một cách bền vững
- quell vocal shareholder revolts during proxy fightsCực khó dập tắt làn sóng nổi dậy của cổ đông trong các cuộc chiến ủy quyền bỏ phiếu
spokesperson /ˈspoʊkspɚsən/
- company spokespersonDễ người đại diện phát ngôn của doanh nghiệp
- act as the official spokespersonTrung đảm nhiệm vai trò người phát ngôn chính thức
- spokesperson refuted the unsubstantiated allegationsKhó người phát ngôn đanh thép bác bỏ các cáo buộc vô căn cứ
- spokesperson smoothing over corporate PR blundersCực khó người phát ngôn tài ba khéo xoa dịu những khủng hoảng truyền thông
stake /steɪk/
- wooden stakeDễ chiếc cọc gỗ cắm ranh giới đất
- have a stake in the project outcomeTrung có phần lợi ích gắn liền mật thiết với kết quả dự án
- acquire a controlling stake in the airlineKhó thâu tóm cổ phần chi phối kiểm soát hãng hàng không
- future of the company is at stakeCực khó vận mệnh sống còn tương lai của cả doanh nghiệp đang bị đe dọa
steady /ˈstɛdi/
- steady handDễ bàn tay vững vàng không chút run rẩy
- steady income from employmentTrung khoản thu nhập ổn định đều đặn từ công việc làm công
- steady inflow of foreign direct investmentKhó dòng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài chảy vào đều đặn
- slow and steady wins the raceCực khó chậm mà chắc chắn sẽ giành thắng lợi chung cuộc vẻ vang
stockholder /ˈstɑkˌhoʊldɚ/
- corporate stockholderDễ cổ đông sở hữu phần vốn doanh nghiệp
- annual stockholder meeting resolutionsTrung các nghị quyết được thông qua tại đại hội đồng cổ đông thường niên
- maximize long-term stockholder valueKhó tối đa hóa giá trị tài sản dài hạn cho các cổ đông
- activist stockholder waging a bitter proxy battleCực khó cổ đông hành động phát động chiến dịch ủy quyền gay gắt nhằm đoạt ghế lãnh đạo
strategic /strəˈtidʒɪk/
- strategic planDễ bản kế hoạch định hướng mang tầm chiến lược
- form a strategic alliance with tech innovatorsTrung thành lập liên minh chiến lược với các nhà sáng chế công nghệ
- strategic divestment of non-core business assetsKhó thoái vốn chiến lược khỏi các mảng tài sản không trọng tâm
- strategic ambiguity in international diplomacyCực khó sự lập lờ có chủ đích mang tính chiến lược trong ngoại giao quốc tế
strategy /ˈstrætədʒi/
- good strategyDễ chiến lược kinh doanh đúng đắn hiệu quả
- market entry strategy for Southeast AsiaTrung chiến lược tiếp cận thâm nhập thị trường Đông Nam Á
- exit strategy for venture capital investmentsKhó chiến lược thoái lui bảo toàn vốn cho các khoản đầu tư mạo hiểm
- high-risk strategy teetering on a knife-edgeCực khó chiến lược mạo hiểm liều lĩnh như đang đu đưa trên lưỡi dao sắc
structure /ˈstrʌktʃɚ/
- wooden structureDễ kết cấu khung nhà dựng bằng gỗ tự nhiên
- fee structure of the banking servicesTrung biểu cơ cấu phí dịch vụ tiện ích ngân hàng
- restructure the corporate capital debtKhó tái cơ cấu nợ và danh mục vốn vay của doanh nghiệp
- ossified organizational structure resisting innovationCực khó cấu trúc tổ chức già cỗi xơ cứng kháng cự lại mọi luồng gió đổi mới
success /səkˈsɛs/
- great successDễ thành công rực rỡ vang dội
- recipe for business successTrung bí quyết công thức dẫn lối tới thành công trong thương trường
- gauge project success against predefined KPIsKhó đo lường thành công của dự án dựa trên các chỉ số hiệu quả đã định
- success breeds contemptuous complacencyCực khó thành công dễ sinh ra thói tự phụ và chủ quan khinh suất
survival /sɚˈvaɪvəl/
- survival kitDễ bộ túi đồ nghề sinh tồn khẩn cấp
- fight for corporate survival during the recessionTrung đấu tranh vì sự sống còn của doanh nghiệp giữa cơn suy thoái
- survival rate among early-stage tech venturesKhó tỷ lệ sống sót thành công của các dự án công nghệ giai đoạn ươm tạo
- survival of the fittest in ruthless market competitionCực khó kẻ thích nghi nhất mới sinh tồn được giữa môi trường cạnh tranh thương trường khốc liệt
sustain /səˈsteɪn/
- sustain an injuryDễ bị chấn thương va đập ngoài ý muốn
- sustain economic growth over consecutive quartersTrung duy trì đà tăng trưởng kinh tế qua nhiều quý liên tiếp
- sustain catastrophic losses in foreign exchange tradingKhó gánh chịu những tổn thất thảm hại trong giao dịch tiền tệ ngoại hối
- sustain irreparable damage to corporate credibilityCực khó gánh chịu sự hủy hoại không thể bù đắp đối với uy tín thương hiệu doanh nghiệp
tactic /ˈtæktɪk/
- basic tacticDễ chiến thuật cơ bản nhập môn
- effective marketing tactic to attract millennialsTrung chiến thuật tiếp thị hiệu quả nhằm thu hút giới trẻ
- employ aggressive litigation tactics to stall proceedingsKhó áp dụng chiến thuật kiện tụng hung hăng để câu giờ hoãn phiên xử
- scorched-earth tactic to repel hostile takeover bidsCực khó chiến thuật tiêu thổ kháng chiến tự hủy để đẩy lùi ý đồ thâu tóm thù địch
takeover /ˈteɪˌkoʊvɚ/
- corporate takeoverDễ thương vụ mua lại thâu tóm doanh nghiệp
- hostile takeover bid launched by rival firmTrung lời chào mua thâu tóm thù địch do đối thủ cạnh tranh tung ra
- regulatory review of cross-border takeover proposalsKhó thẩm định pháp lý đối với các hồ sơ thâu tóm doanh nghiệp xuyên quốc gia
- reverse takeover orchestrated to bypass IPO scrutinyCực khó thương vụ thâu tóm ngược được đạo diễn nhằm lách qua thẩm định niêm yết IPO
target /ˈtɑrɡət/
- hit the targetDễ bắn trúng đích mục tiêu đề ra
- quarterly sales target agreed by the divisionTrung chỉ tiêu doanh số quý đã được toàn bộ phận biểu quyết nhất trí
- target demographic for premium luxury offeringsKhó nhóm khách hàng mục tiêu cho các dòng sản phẩm cao cấp xa xỉ
- painted a giant target on its back through arroganceCực khó tự biến mình thành tấm bia ngắm công kích vì thói tự phụ ngạo mạn
trainer /ˈtreɪnɚ/
- personal fitness trainerDễ huấn luyện viên thể hình cá nhân
- certified corporate trainerTrung giảng viên đào tạo doanh nghiệp đã được cấp chứng chỉ
- experienced leadership trainer conducts workshopsKhó chuyên gia huấn luyện năng lực lãnh đạo kỳ cựu chủ trì hội thảo
- veteran trainer imparts esoteric pedagogical wisdomCực khó huấn luyện viên lão luyện truyền dạy những tinh hoa sư phạm uyên thâm
transform /trænsˈfɔrm/
- transform into a butterflyDễ hóa thành một chú bướm
- transform company operations digitallyTrung chuyển đổi số hoạt động vận hành doanh nghiệp
- radically transform stagnant economic structuresKhó cải biến căn bản các cấu trúc kinh tế trì trệ
- transform adversity into triumphant resilienceCực khó chuyển hóa nghịch cảnh gian nan thành sức bật kiên cường thắng lợi
transition /trænˈzɪʃən/
- smooth transition to a new jobDễ sự chuyển tiếp êm đẹp sang công việc mới
- oversee the executive leadership transitionTrung giám sát quá trình chuyển giao đội ngũ lãnh đạo điều hành
- orderly transition to renewable energy sourcesKhó sự chuyển đổi có trật tự sang các nguồn năng lượng tái tạo
- fraught transition imperiled by factional strifeCực khó quá trình chuyển giao đầy trắc trở bị đe dọa bởi xung đột phe phái
unite /ˈjuˌnaɪt/
- unite togetherDễ đoàn kết lại cùng nhau
- unite teams behind a common goalTrung gắn kết các đội ngũ vì một mục tiêu chung
- unite disparate factions into a coalitionKhó hợp nhất các phe phái riêng rẽ thành liên minh
- unite sworn rivals against an existential menaceCực khó khiến các đối thủ không đội trời chung bắt tay nhau
venture /ˈvɛntʃɚ/
- new business ventureDễ dự án kinh doanh mạo hiểm mới
- venture capital financingTrung huy động vốn đầu tư mạo hiểm
- joint venture shareholder agreement termsKhó các điều khoản hợp đồng cổ đông liên doanh
- venture into treacherous political waters at great perilCực khó liều mình dấn thân vào vùng nước chính trị nguy hiểm
vision /ˈvɪʒən/
- good eye visionDễ thị lực mắt rất tốt
- company vision statementTrung tuyên bố về tầm nhìn và định hướng của công ty
- strategic vision for long-term sustainable growthKhó tầm nhìn chiến lược cho tăng trưởng bền vững dài hạn
- lack of prophetic vision spells institutional doomCực khó sự thiếu vắng tầm nhìn sáng suốt báo trước sự diệt vong
volunteer /ˌvɑlənˈtɪr/
- volunteer at a local hospitalDễ tình nguyện giúp đỡ tại bệnh viện địa phương
- volunteer to lead the committeeTrung tình nguyện đứng ra lãnh đạo ủy ban công tác
- mobilize volunteer corps during natural disastersKhó huy động lực lượng tình nguyện viên phản ứng nhanh khi có thiên tai
- volunteer oneself as a sacrificial pawnCực khó tự nguyện biến bản thân thành con tốt thí trong cuộc chơi
vote /voʊt/
- vote in the electionDễ bỏ phiếu trong cuộc bầu cử
- cast a decisive vote on the boardTrung bỏ lá phiếu quyết định trong hội đồng quản trị
- vote of no confidence in the leadershipKhó cuộc bỏ phiếu bất tín nhiệm đối với ban lãnh đạo
- vote with one's feet against tyrannyCực khó bỏ phiếu bằng chân, rời bỏ chế độ bạo tàn
workshop /ˈwɝkˌʃɑp/
- join a photography workshopDễ tham gia một buổi hội thảo thực hành nhiếp ảnh
- conduct leadership training workshops for managersTrung tổ chức các buổi tập huấn năng lực lãnh đạo cho quản lý
- interactive policy workshop for multilateral delegatesKhó hội thảo chuyên đề chính sách tương tác cho đại biểu đa phương
- transform the workshop of democracy into an authoritarian forgeCực khó biến xưởng đúc dân chủ thành lò rèn của chế độ chuyên quyền
- attend a workshopDễ tham dự buổi hội thảo chuyên đề
worldwide /ˈwɝlˈdwaɪd/
- worldwide fame and popularityDễ danh tiếng và sự hâm mộ trên toàn thế giới
- worldwide sales distribution networkTrung mạng lưới phân phối bán hàng phủ sóng trên toàn cầu
- impose worldwide asset freeze against sanctioned oligarchsKhó áp đặt lệnh phong tỏa tài sản toàn cầu đối với tài phiệt bị trừng phạt
- spark a worldwide conflagration of geopolitical hostilitiesCực khó châm ngòi ngọn lửa xung đột địa chính trị khắp thế giới